Mục tiêu: - Học sinh nắm được cách tính căn bậc hai của số thực âm.. - Học sinh nắm được cách giải phương trình bậc hai với hệ số thực trên tập số phức.. - Học sinh giải được phương trì
Trang 1Trang 1
Tiết dạy: 63 Phân môn: Giải tích Lớp dạy: 12B4
Tên bài học: Bài 4: PHƯƠNG TRÌNH BẬC HAI VỚI HỆ SỐ THỰC (Tiết 1/2)
I CHỦ ĐỀ: PHƯƠNG TRÌNH BẬC HAI VỚI HỆ SỐ THỰC (02 tiết)
II MỤC TIÊU BÀI HỌC:
1 Mục tiêu:
- Học sinh nắm được cách tính căn bậc hai của số thực âm
- Học sinh nắm được cách giải phương trình bậc hai với hệ số thực trên tập số phức Sử dụng thành thạo máy tính cầm tay để giải
2 Về kiến thức:
- Năm vững cách tìm căn bậc hai của một số thực âm
- Nắm vững cách giải phương trình bậc hai với hệ số thực
3 Về kĩ năng:
- Học sinh tìm được căn bậc hai của một số thực âm
- Học sinh giải được phương trình bậc hai với hệ số thực
- Học sinh sử dụng máy tính để tìm nghiệm của phương trình bậc hai
4 Về thái độ:
- Nghiêm túc tích cực trong học tập, có tính hợp tác nhóm học tập, phát biểu xây dựng bài
5 Các năng lực hướng tới hình thành và phát triển ở học sinh
- Phát huy năng lực giải quyết vấn đề
- Phát huy năng lực tự học
- Phát huy năng lực huy động kiến thức
- Phát huy năng lực hợp tác giữa các thành viên trong nhóm
III XÂY DỰNG BẢNG MÔ TẢ MỨC ĐỘ CÂU HỎI/BÀI TẬP
Căn bậc hai của
số thực âm
H3? Tìm các căn bậc hai của
số thực a âm
A i a B i a
C i a D i a
H1? Cho số thực a âm, tìm tất cả các số phức b thỏa
ab và điền vào bảng sau:
Trang 2Ví dụ 1 Tìm căn bậc hai của
các số thực sau:
a) 8 b)9 c) 12
H2? Tìm tất cả các căn bậc
hai của số thực a âm?
Phương trình
bậc hai với hệ số
thực
H1? Trên , số âm không có căn bậc hai nên phương trình bậc hai vô nghiệm Nhưng trên khi Δ âm có hai căn bậc hai, tìm các căn bậc hai của Δ?
H2? Như vậy trên , trong trường hợp 0thì phương trình có những nghiệm nào?
H3? Hãy cho biết đặc điểm
của hai nghiệm của phương trình trong trường hợp này?
Bài tập 1: Giải các phương
trình sau trên tập số phức:
a) x2 3x 4 0 b) 2x25x 7 0 c) 2x2100
Bài tập 1: Giải các
phương trình sau trên tập
số phức:
c) x4x2120
H4? Cho phương trình bậc hai:
2
0
Tìm công thức nghiệm của phương trình
A 1,2
2
b x
a
B 1,2
2
x
a
C. 1,2
2
b x
a
Trang 3Trang 3
D 1,2
2
x
a
Câu 1 Tìm tất cả các nghiệm của phương trình 2
3 4 0
z z
2
i
z
2
i
z
2
i
z
D 3 7
2
i
z
Câu 2 Phương trình nào dưới đây nhận hai số phức 1 2i và 1 2i là
nghiệm?
A z2 2z 3 0
B z2 2z 3 0
C 2
2 3 0
D 2
2 3 0
Câu 3 Gọi z z1, 2 là hai nghiệm phức của
2
4 13 0
trị của 2 2
A P 26
B P2 13
C P = 13
D P = 26
Câu 4 Gọi z z1, 2 là hai nghiệm phức của phương rình 2
6 0
z z Tính
1 2
P
12
P B 1
6
6
P D P 6
Câu 5 Gọi z1 là nghiệm phức có phần
ảo âm của phương trình 2
2 2 0
z z Tìm số phức liên hợp của
1 2 1
w i z
A w 3 i
B w 1 3i
C w 1 3i
D w 3 i
Câu 6 Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, gọi A B, lần lượt là điểm biểu diễn các nghiệm của phương trình:
2
4 5 0
z z Tính diện tích S của tam giác OAB
2
S B S 4
C S 2 D S 2 2
IV CHUẨN BỊ:
Trang 4 Học sinh:
- Kiến thức cũ đã học về căn bậc hai của số thực và công thức nghiệm của phương trình bậc hai
- Nghiên cứu bài mới
- SGK, vở ghi, bảng phụ làm bài nhóm
Giáo viên: Kế hoạch bài dạy bằng word, giáo án trình chiếu, các dụng cụ phục vụ dạy học…
V PHƯƠNG PHÁP- KỸ THUẬT DẠY HỌC:
- Tiết 1 (Tiết PPCT 63): Đơn vị kiến thức 1, 2
Phương pháp: Gợi mở, nêu và giải quyết vấn đề, vấn đáp, giảng bài, kết hợp hoạt động nhóm
VI TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:
1 HOẠT ĐỘNG 1: KHỞI ĐỘNG
a Mục tiêu:
Giúp học sinh ôn lại các kiến thức về căn bậc hai số thực và công thức nghiệm của phương trình bậc hai đã học
b Phương thức:
Nêu và giải quyết vấn đề, vấn đáp
c Cách tiến hành:
H1? Căn bậc hai của số thực adương là số thực b thỏa mãn điều kiện gì?
Đ1 2
ab
H2? Trên số thực aâm có căn bậc hai không?
Đ2 Không
H3? Nêu cách giải phương trình bậc hai ax2 bx c 0, với , , a b c ,a0 ?
Đ3 Tính 2
4
- 0: phương trình có nghiệm kép thực: 1,2
2
b x
a
- 0 : phương trình có hai nghiệm thực phân biệt: 1,2
2
b x
a
- 0: phương trình vô nghiệm
GV đặt vấn đề: Như vậy trên : số thực âm thì không có căn bậc hai, khi 0 phương trình bậc hai vô nghiệm Còn trên , số thực âm
có căn bậc hai không? khi 0 phương trình bậc hai có nghiệm hay không? Bài học hôm nay ta sẽ giải quyết vấn đề này
Trang 5Trang 5
a Mục tiêu:
- Giúp học sinh nắm được cách tính căn bậc hai của số thực âm
- Giúp học sinh nắm được cách giải phương trình bậc hai với hệ số thực trên tập số phức Sử dụng thành thạo máy tính cầm tay để giải
b Phương thức:
Nêu và giải quyết vấn đề, vấn đáp
c Cách tiến hành:
3 Giảng bài mới:
cần đạt Đơn vị kiến thức 1: Căn bậc hai của số thực âm
Tiếp cận(Khởi động)
H1? Cho số thực a âm, tìm tất cả các
số phức b thỏa mãn 2
ab và điền vào bảng sau:
a b
1
2
4
5
Hình thành kiến thức
H2? Tìm tất cả các căn bậc hai của số
thực a âm?
GV : Các căn bậc hai của số thực a âm
là i a
Cũng cố
1
i 2
i 2 4
2i
5
i 5
Đ2 Các căn bậc hai của số thực a
âm là i a
Đ3
1 Căn bậc hai của số thực âm
Các căn bậc hai của số thực a âm là
i a
- NL tư duy, hợp tác, tự học
Trang 6H3? Tìm các căn bậc hai của số thực
a âm
A i a B i a
C i a D i a
Ví dụ 1 Tìm căn bậc hai của các số
thực sau:
a) 8 b) 9 c) 12
Chọn B
Ví dụ 1
a) 2 2i b) 3i c) 2 3i
Đơn vị kiến thức 2: Phương trình bậc hai với hệ số thực
Tiếp cận(Khởi động)
GV: Cho phương trình bậc hai:
2
0
ax bx c (với , ,a b c , a0 )
Tính = b24ac
H1? Trên , số âm không có căn bậc
hai nên phương trình bậc hai vô
nghiệm Nhưng trên khi Δ âm có hai
căn bậc hai, tìm các căn bậc hai của Δ?
Hình thành kiến thức
H2? Như vậy trên , trong trường hợp
0
thì phương trình có những nghiệm
nào?
H3? Hãy cho biết đặc điểm của hai
nghiệm của phương trình trong trường
hợp này?
Cũng cố
H4? Cho phương trình bậc hai:
2
0
ax bx c (với , ,a b c , a0 )
có 0 Tìm công thức nghiệm của
phương trình
Đ1 i
Đ2 1,2
Đ3 Hai số phức liên hợp của nhau
2 Phương trình bậc hai với hệ số thực
Cho phương trình bậc hai:
2
0
ax bx c (với , ,a b c , a0)
4
Khi < 0 phương trình có hai nghiệm phức được xác định bởi công
thức: 1,2
2
b i x
a
- NL tư duy, hợp tác, tự học
Trang 7Trang 7
A 1,2
2
b
x
a
2
x
a
C. 1,2
2
b
x
a
2
x
a
GV: Nêu nhận xét SGK
Chọn D
HS lắng nghe và tiếp thu
Nhận xét: Trên tập số phức:
Mọi PT bậc hai đều có hai nghiệm (không nhất thiết phân biệt)
Tổng quát, mọi PT bậc n (n 1):
1
0 n 1 n n 1 n 0
a x a x a xa với a 0 , a , …, 1 a n , a0 0 đều có n
nghiệm phức (không nhất thiết phân biệt)
3 HOẠT ĐỘNG 3: LUYỆN TẬP
a Mục tiêu:
- Học sinh giải được các phương trình bậc hai với hệ số thực trên tập số phức
- Sử dụng thành thạo máy tính cầm tay để làm các bài tập trắc nghiệm
b Phương thức:
Hoạt động nhóm, vấn đáp
c Cách tiến hành:
TL
cần đạt
Gv chia lớp thành 4 nhóm, mỗi nhóm
làm 1 câu
GV cử đại diện của từng nhóm trình
bày lời giải, sau đó gọi nhóm khác nhận
xét, GV đánh giá và chính xác hoá lời
giải
a) 1,2 3 7
2
i
b) 1,2 5 31
4
i
c)x1,2 i 5
Bài tập 1: Giải các phương trình sau
trên tập số phức:
a) x2 3x 4 0 b) 2x25x 7 0 c) 2x2100
NL hợp tác nhóm
Trang 8GV hướng dẫn học sinh giải phương
trình bằng máy tính bỏ túi d) x1,2 2, x3,4 i 3 c) x4x2120
Bài tập 2: Câu hỏi trắc nghiệm
Phiếu học tập
- NL tư duy, hợp tác, tự học
PHIẾU HỌC TẬP
Câu 1 Tìm tất cả các nghiệm của phương trình 2
3 4 0
z z
2
i
z
2
i
z
2
i
z
2
i
z
Câu 2 Phương trình nào dưới đây nhận hai số phức 1 2i và 1 2i là nghiệm?
A z2 2z 3 0 B z2 2z 3 0 C z2 2z 3 0 D z2 2z 3 0
Câu 3 Gọi z z1, 2 là hai nghiệm phức của phương rình 2
6 0
z z Tính
1 2
P
12
6
6
Câu 4 Gọi z z1, 2 là hai nghiệm phức của phương trình z2 4z 13 0 Tính giá trị của 2 2
A P 26 B P2 13 C P = 13 D P = 26
Câu 5 Gọi z1 là nghiệm phức có phần ảo âm của phương trình 2
2 2 0
z z Tìm số phức liên hợp của w 1 2i z 1
A w 3 i B w 1 3i C w 1 3i D w 3 i
Câu 6 Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, gọi A B, lần lượt là điểm biểu diễn các nghiệm của phương trình: 2
4 5 0
z z Tính diện tích S
của tam giác OAB
2
S B S 4 C S 2 D S 2 2
4 HOẠT ĐỘNG : VẬN DỤNG, TÌM TÒI MỞ RỘNG
a Mục tiêu:
- Học sinh tìm hiểu được lịch sử các nhà toán học và cống hiến của họ đối với toán học
b Phương thức:
Trang 9Trang 9
Học sinh tự tìm hiểu theo nhóm hoặc cá nhân
c Cách tiến hành:
TL
cần đạt
Yêu cầu học sinh tìm hiểu lịch sử các
nhà Toán học liên quan đến phương
trình đại số như:
- Nhà toán học Italia R Bombelli
(1526-1573)
- Nhà toán học Pháp D’Alembert
- Nhà toán học Thụy Sĩ L Euler
(1707-1783)
Học sinh tìm kiếm trên internet, các sách báo Ví dụ về một số kết quả đạt được:
- Nhà toán học Italia R Bombelli (1526-1573) đã đưa định nghĩa đầu tiên về số phức, lúc đó được gọi là số
"không thể có" hoặc "số ảo" trong công trình Đại số 1572 công bố ít lâu trước khi ông mất Ông đã định nghĩa các số đó (số phức) khi nghiên cứu các phương trình bậc ba và đã đưa ra căn bậc hai của − 1
- Nhà toán học Pháp D’Alembert vào
năm 1746 đã xác định được dạng tổng
quát "a + bi" của chúng, đồng thời
chấp nhận nguyên lý tồn tại n nghiệm của một phương trình bậc n Nhà toán học Thụy Sĩ L Euler (1707-1783) đã
đưa ra ký hiệu "i " để chỉ căn bậc hai
của − 1, năm 1801 Gauss đã dùng lại
ký hiệu này
- Biết cách dịch sang tiếng anh để tìm kiếm rộng hơn, kết quả phong phú hơn Sau đó dịch và phát biểu lại bằng
translate.google.com)
- NL tư duy, NL CNTT, NL tự học,
NL giải quyết vấn đề,
NL hợp tác
VII HƯỚNG DẪN HỌC SINH TỰ HỌC
- Học bài cũ
Trang 10- Gợi mở cho học sinh hai vấn đề để về nhà nghiên cứu thêm: Công thức nghiệm thu gọn của phương trình bậc hai với hệ số thực và định lí Viét
- Về nhà làm hết các bài tập 1,2,3,4 trang 140 SGK