+ Chân 1: Ngồi khuỵu gối tay đưa cao, ra trước - Kiểm tra vệ sinh tay -> Nhắc trẻ vệ sinh sạch sẽ trước khi đến lớp 5.Trò chuyện về chủ đề: - Cô treo tranh một số nguồn nước cho trẻ qua
Trang 1CHỦ ĐỀ LỚN: NƯỚC VÀ CÁC
(Thời gian thực hiện: 2tuần
Chủ đề nhánh: Nước Số tuần thực hiện: 01
(Thời gian thực hiện: 1 tuần- Từ ngày 16/3
+ Hô hấp: Thổi búng bay
+ Tay: Cuộn thổi len
+ Bụng: Đan tay sau
lưng gập người về trước
+ Chân: Ngồi khuỵu gối
đưa tay ra trước
+ Bật: Bật tại chỗ
4 Điểm danh.
5.Trò chuyện chủ điểm:
Một số nguồn nước, đặc
điểm tính chất của nước,
ích lợi của Giáo dục trẻ
giữ gìn nguồn nước
không xả rác bừa bãi
xuống sông, suối
6 Dự báo thời tiết.
- Tạo cho trẻ cảm giác
thoải mái khi đến lớp
- Biết chào hỏi lễ phép
- Trẻ thoải mái khi đến
trường
- Rèn luyện và phát triểnthể lực cho trẻ
- Rèn cho trẻ thói quentập luyện
- Giúp trẻ thoải mái saugiờ tập
- Nắm được số trẻ đếnlớp, số trẻ nghỉ học
- Trẻ biết một số nguồnnước, đặc điểm, tính chấtcủa nước, ích lợi củanước
- Có ý thức giữ gìn nguồnnước
- Trẻ biết đợc thời tiết củangày
- Biết gắn kí hiệu vàobảng dự báo thời tiết
- Cô đến sớm vệ sinh
và thông thoáng phòng học
- Bảng dự báo thờitiết
- Cho trẻ quan sát bầutrời trước khi trẻ dựbáo
Trang 2HIỆN TƯỢNG TỰ NHIÊN
- Cô đón trẻ niềm nở, nhắc trẻ chào cô, chào bố mẹ, cất
đồ dùng các nhân đúng nơi quy định
2 Chơi theo ý thích:
- Cho trẻ chơi theo ý thớch ở cỏc gúc Cô bao quát trẻ
chơi
3.Thể dục sáng
a Khởi động: - Trẻ tập theo bài hát: " Trời nắng trời
mưa" Cho trẻ đi bằng các kiểu đi
b Trọng động: - Cụ tập mẫu cho trẻ tập theo các động
tác theo nền nhạc" Nắng sớm"
+ Hô hấp1: Giả làm tiếng gà gáy
+ Tay 2: Hai tay ra trước, lên cao
+ Bụng 1: Nghiêng người sang 2 bên
+ Chân 1: Ngồi khuỵu gối (tay đưa cao, ra trước)
- Kiểm tra vệ sinh tay
-> Nhắc trẻ vệ sinh sạch sẽ trước khi đến lớp
5.Trò chuyện về chủ đề:
- Cô treo tranh một số nguồn nước cho trẻ quan sát
- Trũ chuyện về nguồn nước, đặc điểm, tính chất, ích lợi
của nước đối với đời sống con người, con vật và cây cối
- Để có nguồn nước trong sạch không bị ô nhiễm thi ta
phải làm như thế nào?
- Giáo dục trẻ bảo vệ nguồn nước
6.Dự báo thời tiết sáng :
- Cho trẻ quan sát bầu trời
-Cho trẻ lên gắn biểu tượng thời tiết vào bảng
=> Cô giáo dục trẻ biết ăn uống đầy đủ chất và giữ gìn
sức khỏe khi thời tiết thay đổi
- Trẻ chào cô, chào
bố mẹ và cất đồ dùng cá nhân
- Trẻ xem hình ảnh,
và trả lời
- Trẻ lắng nghe
- Trẻ quan sát, trả lời và gắn kí hiệu trong ngày
Trang 3đích: Dạo chơi, quan sát thời
tiết, trò chuyện về thời tiết,
trang phục phự hợp với thời
nước, trẻ kể tên nguồn nước
mà trẻ biết, nhận biết nước
dao, nghe kể truyện về nước
+ Ch¬i ®ong níc, ch¬i
vËt nµo næi, vËt nµo
- biết các hiện tượng thời tiết sảy ra có ích và tác hại với con người
- Biết cách ứng phó với thời tiết theo mùa
- Biết cách chơi trò chơi trời nắng trời mưa
-hiểu cách chơi và luật chơi
- Chơi tự do theo ý thích của mình \
- Cung cấp kiến thức cho trẻ về một số nguồn nước
- Trẻ biết giữ gìn và bảo
vệ nguồn nước
- Biết ích lợi của nước với đời sống của con người
- Trẻ nắm được cách chơi
và luật chơi của trò chơi
- Chơi tự do và thoải mái theo ý thích của mình
- Trẻ nắm được nội dung bài thơ, đồng dao, câu truyện về chủ điểm
- biết đọc và kể lại các câu truyện bài thơ, đồng dao về thời tiết về nước
- Trẻ nhớ tên trò chơi, nắm được cách chơi và luật chơi của trò chơi.Trẻ chơi đoàn kết với bạn
- Trẻ chơi đoàn kết với bạn, biết vệ sinh sạch sẽ sau khi chơi
- Địa điểmquan sát, câuhỏi đàm thoại
- Tranh vẽ một
số nguồn nước
- 2 bình thuỷtinh
- Bài thơ, cadao, đồng dao,truyện về chủđiểm
- Bể chơi với cát và nước
Trang 4HOẠT ĐỘNG
Hoạt động của cô Hoạt động của trẻ Thứ 2,4:Hoạt động có chủ đích.
* Cho trẻ chơi quan sát các hiện tượng tự nhiên gió mưa,
nắng: vì sao lại có mưa?
+ Vì sao trời lại có nhiều mây?
+ Thời tiết mưa to thì như thế nào?
+ Khi đi học trời mưa thì các con phải như thế nào?
- Cô giải thích cho trẻ hiểu về đặc điểm của các hiện
tượng đó
- Giáo dục trẻ khi ra thời tiết nắng hay mưa
* Trò chơi" Trời nắng trời mưa"
- Cô giới thiệu trò chơi, luật chơi và cách chơi: Cô sẽ nói
các hiện tượng thời tiết và các con sẽ ứng sử với các hiện
tượng thời tiết đó: Trời nắng- Đội mũ, Trời mưa- Che ô
- Cô tổ chức cho trẻ chơi , chơi cùng trẻ
- Chơi tự do
- Cô cho trẻ chơi và quan sát trẻ chơi đảm bảo an toàn
cho trẻ
* Thứ 3,5: Hoạt động có chủ đích :
* Trò chuyện về một số nguồn nước, hướng dẫn trẻ nhận
biết nước sạch và nước bẩn
+ Các con cùng quan sát xem đây là những nguồn nước ở
đâu?
+ Nước ao, sông, giếng, suối Thì là nguồn nước gì?
+ Trong các nguồn nước ngọt này, nguồn nước nào sạch,
nguồn nước nào bẩn vì sao?
- Cô khái quát để trẻ rõ các nguồn nước sạch hay bẩn vì
sao
+ Còn nước ngoài biển các con có biết là nước gì không ?
- Giáo dục trẻ giữ gìn nguồn nước
* Chơi vận động: Rồng rắn lên mây
- Cô giới thiệu trò chơi, Cho trẻ nói lại cách chơi
\- cô tổ chức cho trẻ chơi
* chơi tự do - Cô cho trẻ chơi và quan sát trẻ chơi đảm
bảo an toàn cho trẻ
Thứ 6: HĐ có chủ đích
* Cô cho trẻ đọc thơ, đồng dao về chủ điểm, kể truyện về
nước cho trẻ nghe
+ Đàm thoại về nội dung của các bài đó
+ Giáo dục trẻ không vứt rác xuống nước làm ô nhiễm
nguồn nước
* Tổ chức cho trẻ chơi trò chơi vật chìm vật nổi
+ Cô giới thiệu cách chơi, tổ chức cho trẻ chơi và nhận
- Trẻ nước ngọt
- nước giếng sạch,
ao hồ, suối bẩn vìcon người làm bẩn
- Trẻ chơi
- Trẻ chơi
Trang 5Góc xây dựng: Xây công
viên nước, khu vui chơi giải
trí dưới nước
Góc nghệ thuật:
Hát, biểu diễn các bài hát về
chủ điểm, chơi với dụng cụ
- Chơi đoàn kết, hợp tácvới bạn
- Cung cấp và mở rộnghiểu biết cho trẻ vềnước, trẻ biết làm sách
về nước
- Phân loại lô tô, nhậnbiết được các con số
- Rèn luyện kĩ năng lắpghép xây dựng cho trẻ
- Trẻ biết hợp tác vớibạn để hoàn thànhnhiệm vụ chơi chungcủa nhóm
- Ôn luyện lại các bàihát trẻ đó được học vềchủ điểm
- Trẻ biết cách chămsóc cây
- Biết ích lợi của nướccho cây xanh
- Biết chơi các trò chơivới nước
- Lon nước, bộ
đố chơi ấu ăn
- Tranh ảnh về một số nguồn nước
- Lô tô, các con số
- Đồ chơi lắp ghép xây dựng
- Dụng cụ âm nhạc
- Các dụng cụ chăm sóc cây
- các ống nhựa phễu
Trang 6HOẠT ĐỘNG
Hoạt động của cô Hoạt động của trẻ
1 Ôn định tổ chức
- (Xúm xít, xúm xít)
- Hôm nay thời tiết mát mẻ và nắng đẹp cô tổ chức
cho các con đi chơi ở khu công viên, nơi có rất
nhiều điểm chơi các con có thích không nào?
- Cho trẻ giả làm động tác lên tàu nối đuôi nhau đi
quan sát các điểm vui chơi
2 Nội dung
a Hoạt động 1: Trò chuyện, thoả thuận chơi
Với chủ đề: Nước và các hiện tượng thiên nhiên
hôm nay khu vui chơi đó chuẩn bị rất nhiều điểm
chơi cho các con
- Và đây là điểm chơi phân vai các con sẽ chơi
đóng vai : chơi bán hàng nước giải khát, gia đình
nấu ăn hàng tuần, gia đình đi chơi công viên nước
- Bạn nào thích điểm chơi nay?
- Cho trẻ về điểm vui chơi đó các bạn còn lại đi
tiếp đến điểm chơi xây dựng
- Cô giới thiệu điểm chơi này chúng ta sẽ xây công
viên nước
- Ai thích chơi ở điểm chơi xây dựng? Cho trẻ về
điểm chơi
- Trong khi chơi các con phải như thế nào?
b Hoạt động 2: Qúa trình chơi
- Cô cho trẻ chơi
- Nếu trẻ chưa thoả thuận được vai chơi, cô đến
giúp trẻ thoả thuận vai chơi
- Cô quan sát trẻ và dàn xếp góc chơi
- Cô đến từng góc chơi quan sát trẻ chơi và chơi
- Cô nhận xét ngay trong quá trình chơi hoặc có thể
tham quan góc xây dựng
- Cô bật nhạc cho trẻ cất đồ chơi
- Cô khen động viên trẻ, hỏi ý kiến chơi lần sau
3 Kết thúc:
- Củng cố: Hôm nay lớp mình chơi ở góc chơi
nào?
- Giáo dục- Nhận xét- Tuyên dương
- Bên cô, bên cô
- Trẻ nghe
- Trẻ nhận góc chơi mà trẻ thích
- Trẻ về góc chơi và thoả thuận chơi
- Chơi cùng nhau, không được ném đồ chơi
- Trẻ chơi ở các góc
- Trẻ chơi
- Trẻ lắng nghe
- Trẻ trả lời
Trang 7Nội dung hoạt động Mục đích– Yêu cầu Chuẩn bị
- Cho trẻ vệ sinh rửa tay,
rửa mặt trước khi ăn
- Trẻ biết cùng cô chuẩn bị bàn ăn,được ngồi thoải mái,-Đảm bảo đủ bát thìa cho trẻ
- Trẻ ăn ngon miệng ăn hết xuất
- Rèn thói quen cho trẻ:
Mời trước khi ăn
- Thùng nước
phòng, khănkhô lau tay,khănrửa mặt
- Bàn ghế, khănlau tay,đĩa đựngcơm rơi
- Trẻ ngu ngon dễ dàng vào rấc ngủ
- Đảm bảo an toàn cho trẻ trong khi ngủ
- phản,chiếu,gối
Trang 8HOẠT ĐỘNG
Hướng dẫn của cô giáo Hoạt động của trẻ
1, Cô tổ chức cho trẻ đi rửa tay, rửa mặt trước khi ăn
- Cô cho trẻ ôn lại các cách rửa tay, rửa mặt
+ Cô mời một đến 2 trẻ nhắc lại các thao tác rửa tay và
mặt
- Cô nhắc lại và cho trẻ cùng cô thực hiện không một
lần
- Cô tổ chức cho trẻ đi rửa tay theo tổ, rửa dưới vòi
nước chảy, nhắc trẻ lau khô tay vào khăn khô và sau đó
đi rửa mặt
2 Cô chọn vài trẻ nhanh nhẹn và khỏe cùng cô chuẩn
bị bàn ăn
- Cho trẻ ngồi vào bàn, nhắc trẻ ngồi ăn ngay ngắn
không nói truyện
- Trước khi chia cơm cô gới thiệu món ăn, để trẻ biết
về các món ăn và các chất dinh dưỡng có trong món ăn
3, Cô cho trẻ mời cô và các bạn ăn cơm, nhắc trẻ ăn
ngon miệng, ăn hết xuất, không làm rơi vãi
- Cô chú ý bao quát và động viên những trẻ ăn chậm
- Trẻ năn song nhắc trẻ tự cất bát thìa vào đúng nơi quy
định,lau miệng, uống nước và đi vệ sinh
- Có 8 bước rửa tay,và các thao tác rửa mặt
1, Cô kê phản và trải chiếu cho trẻ
- Cho trẻ tự đi lấy gối
- Cô nhắc trẻ không chạy nhảy, khi trẻ đã vào hết chỗ
ngủ cô kéo rèn cửa tạo bóng tối cho trẻ dễ ngủ
2, Cho trẻ đọc bài thơ: Giờ đi ngủ
- Cô nhắc trẻ trật tự tao không gian yên tĩnh cho trẻ dễ
ngủ
3, Cô quan sát bao quát trẻ ngủ
- sửa tư thế ngủ cho trẻ
Trang 92.Ôn lại bài hát, bài thơ,
câu truyện về chủ điểm
giá góc, lau dọn đồ chơi
5.Biểu diễn văn nghệ
6.Rèn luyện lễ giáo
7.Nhận xét nêu gương bé
ngoan cuối tuần
- Trẻ tỉnh táo sau giờ ngủ dậy
- Củng cố ôn luyện lạicác bài đó được học
- Trẻ chơi đoàn kết vớibạn
- Rèn cho trẻ tính tíchcực lao động giúp đỡ
cô giáo và mọi ngờixung quanh
- Trẻ biểu diễn tự nhiênvui vẻ
-Trẻ biết cách bảo vệ
và giữ gìn nguồn nước
- Giáo dục nề nếp chotrẻ
- Bài tập vận động,
quà chiều
- Bài thơ, bài hát,
câu truyện về chủđiểm
- Đồ chơi theo cácgóc
- Khăn lau
- Một số bài hát vềchủ điểm
Trang 10HOẠT ĐỘNG
Hoạt động của cô Hoạt động của trẻ 1.Trẻ ngủ dậy cô nhắc trẻ đi vệ sinh.
+ Cô cho trẻ tập bài vận động "Đu quay"
+ Cô cho trẻ vào bàn ăn quà chiều
+ Giáo dục trẻ vệ sinh trong ăn uống
2.Ôn hát, đọc thơ, giải câu đố về nước và các hiện
tượng thiên nhiên
- Cô hát, đọc thơ, truyện về chủ đề về nước và các
hiện tượng tự nhiên 1-2 lần
- Cô cho trẻ đọc thơ, câu đố cùng cô
- Cô động viên khuyến khích đọc
3.Đọc đồng dao: Đi cầu đi quán
- Cô đọc bài đồng dao cho trẻ nghe 1- 2 lần
- Cô hướng dẫn trẻ cách đọc bài đồng dao
- Cô mời trẻ lên đọc Cô động viên khuyến khích trẻ
đọc
4.Cô cho trẻ vào chơi tự do ở các góc đó chơi lúc
sáng
5.Biểu diễn văn nghệ Cô cho cả lớp, tổ nhóm, cá
nhân lên biểu diễn văn nghệ về chủ đề nước và các
hiện tượng thiên nhiên Cô động viên khuyến khích
trẻ hát
6.Trẻ cùng cô giáo xếp đồ chơi gọn gàng, vệ sinh giá
góc
7.Rèn luyện giáo dục lễ giáo cho trẻ: Biết bảo vệ
nguồn nước sạch, dùng nước tiết kiệm
-Không chơi ơ những nơi nước sâu, ở ao , hồ
8 Cô cho 3 tổ trưởng lần lượt nhận xét từng bạn trong
Trang 11- Biết thực hiện vận động bò, phối hợp chân tay nhịp nhàng
- Biết cách bò thẳng không nhổm lưng và nhổm đầu
2 Kỹ năng.
- Rèn kỹ năng bò chui qua ống dài
- Rèn sự phối hợp chân tay nhịp nhàng
- Rèn cho trẻ những vận động tinh của đôi bàn tay qua việc thổi bóng, buộcbóng
- Phát triển tố chất nhanh, mạnh, khỏe
Môi trường quanh ta cây ra hoa kết trái
Hạt nảy mầm cho cuộc sống xinh tươi
Trường mn Quảng An vui với cả đất trời
Lớp MG Tán trúc tùng cùng bé vui khỏe
- Đến với cuộc thi hôm nay gồm có 2 đội chơi:
Nước ngọt và nước mặn
- Xin mời 2 đội giới thiệu về đội chơi của mình
+ Nước ngọt: Tôi là nước ngọt
Ở giếng, sông, suối
Không màu, không vị
- Trẻ lắng nghe
- Trẻ giới thiệu đội chơi của mình
Trang 12Mọi người dùng tôi
+ Nước mặn: Tôi là nước mặn
Ở dưới biển khơi
Tôi có vị mặn
-Cô khái quát lại các nguồn nước tương ứng với
tên của hai đội chơi
2 Giới thiệu bài:
- Cô phát cho mỗi trẻ một quả bóng bay
+ Ai có nhận xét gì về quả bóng này? Quả bóng
này dùng để làm gì?
- Cho trẻ thực hiện thổi bóng, buộc bóng
- Các con mỗi bạn trên tay đã có một quả bóng rồi
chúng mình đã sẵn sàng bước vào cuộc thi bé vui
khỏe chưa?
3 Nội dung:
a Hoạt động 1: Khởi động.
- Kiểm tra sức khoẻ
- Khởi động bài hát : Một đoàn tàu Thực hiện các
kiểu chân.Đi bằng mũi bàn chân, đi bằng gót bàn
chân,đi khom lưng,chạy chậm,chạy nhanh,về
-Ngồi duỗi chân, quay người sang hai bên
* Động tác chân: Ngồi khuỵu gối
* Bật: Bật trước đệm trên một chân
* Cô làm mẫu lần 2: kết hợp phân tích động tác
- Tư thế chuẩn bị: Quỳ 2 gối, hai lòng bàn tay
chống xuống sàn trước vạch xuất phát, đầu ngẩng
và mắt nhìn thẳng
- TH: Khi có hiệu lệnh “ bò” thì bò vào ống, khi
bò cần chú ý cẳng chân phải sát xuống sàn, phối
hợp chân nọ tay kia bò chui qua ống dài sao cho
đầu không chạm vào ống, sau khi bò qua ống dài
Trang 13sai cho trẻ.
* Trẻ thực hiện
- Lần lượt cô cho trẻ lên thực hiện
- Trong khi trẻ làm cô chú ý sửa sai cho trẻ
- Thi đua 2 tổ xem tổ nào làm đúng nhanh
- Cô khen những trẻ làm đẹp, đúng
- Động viên những trẻ làm chưa đúng
* Trò chơi: Quả bóng vui nhộn
- Cô giới thiệu phần thi tiếp theo là phần thi chung
sức
- Giới thiệu cách chơi: Trẻ biết cặp quả bóng vào
đầu gối và bật về đích
- luật chơi; bạn bật về đến đích thì bạn tiếp theo
mới được bật trong khi bật nếu bóng bị rơi xuống
đất thì không được tính
- Tổ chức cho trẻ chơi xem đội nào giỏi bật khéo
đưa nhiều quả bóng về nhất
- Nhận xét giờ chơi của trẻ
c Hoạt động 3: Hồi tĩnh:
- Cô cho trẻ đi nhẹ nhàng 2 vòng xung quanh sân
trường
4.Củng cố.
- Cho trẻ nhắc lại tên bài học
+ Hôm nay các con được tập bài tập vận động
nào? ( 5 tuổi)
+ Chơi trò chơi có tên là gì? ( 4 tuổi)
5 Kết thúc:
- Động viên khen trẻ
- Giáo dục: Có ý thức bảo vệ nguồn nước, sử dụng
tiết kiệm nước
- Trẻ tập mẫu
- Trẻ thực hiện
- Chơi trò chơi
- Đi nhẹ nhàng quanh sân
- Bò chui qua ống dài
- quả bóng vui nhộn
- lắng nghe
Số trẻ nghỉ học(Ghi rõ họ và tên): …
………
………
Lý do: ………
………
Tình hình chung của trẻ trong ngày: ………
………
………
………
………
Rút kinh nghiệm sau tổ chức hoạt động(đón trẻ, hoạt động ngoài trời, ăn, ngủ): ………
………
………
………
Trang 14………
……….………
Thứ Ngày tháng năm 2015
TÊN HOẠT ĐỘNG: TOÁN:
So sánh dung tích của 3 đối tượng
Hoạt động bổ trợ: Bài hát: Cho tôi đi làm mưa với.
- Rèn kĩ năng đo lường.Kĩ năng diễn đạt ngôn ngữ
- Rèn luyện cho trẻ tính kiên nhẫn , cẩn thận khi thực hiện thao tác đo
- Một số chai lọ thủy tinh trong suốt có hình dạng khác nhau, 3 cái phễu , 3 cái
ca, 3cái bát và 3 ly nước
* Đồ dùng của trẻ:
- Cốc thẻ số từ 1- 9
- 3 trai nước có hình dạng và dung tích khác nhau
- 3 chậu có lượng nước bằng nhau, 3 ly nhựa và 3 bát nhựa
+ Mưa giúp cho cây cối thế nào?
+ Ngoài nước mưa chúng mình còn biết nước có ở
những đâu nữa nhỉ?
- Giáo dục trẻ: Bảo vệ các nguồn nước sạch, bảo vệ
môi trường
2 Giới thiệu bài:
- Nước rất cần với cuộc sống của chúng ta vậy hôm
nay cô và các con cùng học so sánh các lượng nước