1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Đồ án môn học: Thiết kế máy cắt kim loại- Thiết kế máy tiện ren vít vạn năng

51 1,7K 23
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Thiết kế máy tiện ren vít vạn năng
Tác giả Luyện Văn Kiên
Trường học Trường Đại Học Kỹ Thuật
Chuyên ngành Thiết kế máy cắt kim loại
Thể loại Đồ án
Năm xuất bản 2011
Thành phố Hưng Yên
Định dạng
Số trang 51
Dung lượng 574,95 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đồ án môn học: Thiết kế máy cắt kim loại- Thiết kế máy tiện ren vít vạn năngL i nói đ u. ờ ầHi n nay các ngành kinh t nói chung và ngành c khí nói riêng đòi h i k ệ ế ơ ỏ ỹs c khí và cán b k thu t đ c đào t o ra ph i có ki n th c c b n t ng ư ơ ộ ỹ ậ ượ ạ ả ế ứ ơ ả ươđ i. Bên c nh đó ph i bi t v n d ng nh ng ki n th c đó đ gi i quy t nh ng ố ạ ả ế ậ ụ ữ ế ứ ể ả ế ữv n đ c th th ng g p trong thi t k ch t o và v n d ng và trong s n xu t, ấ ề ụ ể ườ ặ ế ế ế ạ ậ ụ ả ấs a ch a và s d ng. ử ữ ử ụMôn h c thi t k máy c t kim lo i là môn h c có v trí r t quan tr ng trong ọ ế ế ắ ạ ọ ị ấ ọch ng trình đào t o kĩ s và cán b k thu t nh t là đ i v i k s và cán b k ươ ạ ư ộ ỹ ậ ấ ố ớ ỹ ư ộ ỹthu t v thi t k , ch t o các lo i máy ph c v các ngành kinh t nh công ậ ề ế ế ế ạ ạ ụ ụ ế ưnghi p, nông nghi p, giao thông v n t i ... ệ ệ ậ ảNh ta đã bi t trong ngành c khí đ có m t c m chi ti t ho c m t đ n v ư ế ơ ể ộ ụ ế ặ ộ ơ ịthi t b , máy móc hoàn ch nh c n có nh ng chi ti t có kích th c và hình d ng ế ị ỉ ầ ữ ế ướ ạkhác nhau, làm t nh ng v t li u khác nhau và l p ráp l i. Giai đo n đ u nh ng ừ ữ ậ ệ ắ ạ ạ ầ ữchi ti t máy ch là nh ng phôi có hình dáng thích h p. Qua nh ng quá trình công ế ỉ ữ ợ ữngh khác nhau nh ti n, phay ... chúng đ c ch t o thành nh ng chi ti t máy ệ ư ệ ượ ế ạ ữ ếthích h p. Đ th c hi n đ c nh ng quá trình công ngh nêu trên c n ph i s ợ ể ự ệ ượ ữ ệ ầ ả ửd ng nh ng d ng c c t, đ gá và đ c bi t là nh ng chi c máy công c thích ụ ữ ụ ụ ắ ặ ệ ữ ế ụh p. ( Ví d đ t o các chi ti t tròn xoay c n s d ng d ng c là dao ti n và th c ợ ụ ể ạ ế ầ ử ụ ụ ụ ệ ựhi n trên máy ti n). ệ ệM c tiêu c a môn h c này là t o đi u ki n cho ng i h c n m v ng và ụ ủ ọ ạ ề ệ ườ ọ ắ ữv n d ng có hi u qu các ph ng pháp thi t k , xây d ng và qu n lí các quá trình ậ ụ ệ ả ươ ế ế ự ảch t o các lo i máy công c nh m đ t đ c nh ng ch tiêu kinh t k thu t theo ế ạ ạ ụ ằ ạ ượ ữ ỉ ế ỹ ậyêu c u trong đi u ki n và quy mô s n xu t c th n c ta hi n nay. ầ ề ệ ả ấ ụ ể ở ướ ệM t khác môn h c còn truy n đ t nh ng yêu c u v ch tiêu công ngh ặ ọ ề ạ ữ ầ ề ỉ ệthi t k ch t o nh m nâng cao tính công ngh trong quá trình thi t k các lo i ế ế ế ạ ằ ệ ế ế ạmáy ph c cho s n xu t các chi ti t ch t l ng cao. ụ ả ấ ế ấ ượTrong toàn b quá trình thi t k máy m i “ Máy ti n ren vít v n năng” có ộ ế ế ớ ệ ạnhi u h n ch . R t mong đ c s ch b o c a th y cô giáo và c ng s . ề ạ ế ấ ượ ự ỉ ả ủ ầ ộ ựPh n tính toán thi t k máy m i g m các n i dung sau: ầ ế ế ớ ộPh n I : Phân tích máy t ng t - Ch n máy chu n. ầ ươ ự ọ ẩPh n II : Thi t k máy m i. ầ ế ế ớPh n III : Thi t k h th ng đi u khi n. ầ ế ế ệ ố ề ể

Trang 1

Nhi m v thi t k : ệ ụ ế ế Thi t k máy ti n ren vít v n năng ế ế ệ ạ

3 N i dung thuy t minh:ộ ế

- Phân tích máy tương t ự

- Tính toán thi t k đ ng h c toàn máy.ế ế ộ ọ

Trang 2

L i nói đ u ờ ầ

Hi n nay các ngành kinh t nói chung và ngành c khí nói riêng đòi h i kệ ế ơ ỏ ỹ

s c khí và cán b k thu t đư ơ ộ ỹ ậ ược đào t o ra ph i có ki n th c c b n tạ ả ế ứ ơ ả ươ ng

đ i Bên c nh đó ph i bi t v n d ng nh ng ki n th c đó đ gi i quy t nh ngố ạ ả ế ậ ụ ữ ế ứ ể ả ế ữ

v n đ c th thấ ề ụ ể ường g p trong thi t k ch t o và v n d ng và trong s n xu t,ặ ế ế ế ạ ậ ụ ả ấ

s a ch a và s d ng.ử ữ ử ụ

Môn h c thi t k máy c t kim lo i là môn h c có v trí r t quan tr ng trongọ ế ế ắ ạ ọ ị ấ ọ

chương trình đào t o kĩ s và cán b k thu t nh t là đ i v i k s và cán b kạ ư ộ ỹ ậ ấ ố ớ ỹ ư ộ ỹ thu t v thi t k , ch t o các lo i máy ph c v các ngành kinh t nh côngậ ề ế ế ế ạ ạ ụ ụ ế ưnghi p, nông nghi p, giao thông v n t i ệ ệ ậ ả

Nh ta đã bi t trong ngành c khí đ có m t c m chi ti t ho c m t đ n vư ế ơ ể ộ ụ ế ặ ộ ơ ị thi t b , máy móc hoàn ch nh c n có nh ng chi ti t có kích thế ị ỉ ầ ữ ế ước và hình d ngạ khác nhau, làm t nh ng v t li u khác nhau và l p ráp l i Giai đo n đ u nh ngừ ữ ậ ệ ắ ạ ạ ầ ữ chi ti t máy ch là nh ng phôi có hình dáng thích h p Qua nh ng quá trình côngế ỉ ữ ợ ữngh khác nhau nh ti n, phay chúng đệ ư ệ ược ch t o thành nh ng chi ti t máyế ạ ữ ếthích h p Đ th c hi n đợ ể ự ệ ược nh ng quá trình công ngh nêu trên c n ph i sữ ệ ầ ả ử

d ng nh ng d ng c c t, đ gá và đ c bi t là nh ng chi c máy công c thíchụ ữ ụ ụ ắ ồ ặ ệ ữ ế ụ

h p ( Ví d đ t o các chi ti t tròn xoay c n s d ng d ng c là dao ti n và th cợ ụ ể ạ ế ầ ử ụ ụ ụ ệ ự

hi n trên máy ti n).ệ ệ

M c tiêu c a môn h c này là t o đi u ki n cho ngụ ủ ọ ạ ề ệ ườ ọi h c n m v ng vàắ ữ

v n d ng có hi u qu các phậ ụ ệ ả ương pháp thi t k , xây d ng và qu n lí các quá trìnhế ế ự ả

ch t o các lo i máy công c nh m đ t đế ạ ạ ụ ằ ạ ược nh ng ch tiêu kinh t k thu t theoữ ỉ ế ỹ ậyêu c u trong đi u ki n và quy mô s n xu t c th nầ ề ệ ả ấ ụ ể ở ước ta hi n nay.ệ

M t khác môn h c còn truy n đ t nh ng yêu c u v ch tiêu công nghặ ọ ề ạ ữ ầ ề ỉ ệ thi t k ch t o nh m nâng cao tính công ngh trong quá trình thi t k các lo iế ế ế ạ ằ ệ ế ế ạ máy ph c cho s n xu t các chi ti t ch t lụ ả ấ ế ấ ượng cao

Trong toàn b quá trình thi t k máy m i “ Máy ti n ren vít v n năng” cóộ ế ế ớ ệ ạnhi u h n ch R t mong đề ạ ế ấ ượ ực s ch b o c a th y cô giáo và c ng s ỉ ả ủ ầ ộ ự

Ph n tính toán thi t k máy m i g m các n i dung sau:ầ ế ế ớ ồ ộ

Ph n I : Phân tích máy tầ ương t - Ch n máy chu n.ự ọ ẩ

Ph n II : Thi t k máy m i.ầ ế ế ớ

Ph n III : Thi t k h th ng đi u khi n.ầ ế ế ệ ố ề ể

Sinh viên th c hi n:ự ệLuy n Văn Kiênệ

Trang 3

Kho ng cách l n nh t gi a 2 tâm máy(mmm)ả ớ ấ ữ 1100 750 1500 1000

S vòng quay nh nh t nố ỏ ấ min (vg/ph) 12,5 44 11,5 11,2

S vòng quay l n nh t nố ớ ấ max (vg/ph) 200 1980 1200 2240

Lượng ch y dao d c nh nh t Sạ ọ ỏ ấ dmin (mm/vòng) 0,7 0,06 0,082 0,08

Lượng ch y dao d c l n nh t Sạ ọ ớ ấ dmax (mm/vòng) 4,16 3,34 1,59 2,64

Lượng ch y dao ngang nh nh t Sạ ỏ ấ nmin

(mm/vòng)

0,035

Theo đ bài thi t k ta th y máy ti n ren vít v n năng T620 có các đ c tínhề ế ế ấ ệ ạ ặ

tương t và có tài li u tham kh o đ y đ Vì v y ta dùng máy T620 làm máyự ệ ả ầ ủ ậchu n đ thi t k máy m i.ẩ ể ế ế ớ

2 Phân tích máy chu n ẩ

Trang 4

⇒Tia i2 l ch sang ph i 1 kho ng là: 2,17.logệ ả ả ϕ

Lượng m gi a hai tia [x]: ở ữ ϕx =

ϕ

ϕ = ϕ-1,04 = ϕx

Trang 5

Nhóm truy nề T sỷ ố

truy nề

Bánh răng(ch đ ng/b đ ng)ủ ộ ị ộ

Trang 6

2.2.Xích t c đ quay tr c chính: ố ộ ụ

Xích này n i t đ ng c đi n có công su t N = 10 Kw, s vòng quay n =ố ừ ộ ơ ệ ấ ố

1450 (v/p), qua b truy n đai vào h p t c đ (cũng là h p tr c chính) làm quayộ ề ộ ố ộ ộ ụ

tr c chính VII.ụ

Lượng di đ ng tính toán hai đ u xích là:ộ ở ầ

nđc (v/p) (s vòng quay c a đ ng c ) ố ủ ộ ơ → ntc (v/p) (s vòng quay c a tr cố ủ ụ chính)

T s đ đ ng ta có th xác đ nh đừ ơ ồ ộ ể ị ược đường truy n đ ng qua các tr cề ộ ụ trung gian t i tr c chính.ớ ụ

Xích t c đ có đố ộ ường truy n quay thu n và đề ậ ường truy n quay ngh ch, m iề ị ỗ

đường truy n khi t i tr c chính b tách ra làm hai đề ớ ụ ị ường truy n:ề

+ Đường truy n tr c ti p t i tr c chính cho ra t c đ cao.ề ự ế ớ ụ ố ộ

+ Đường truy n t c đ th p đi t tr c III – IV – V – VI.ề ố ộ ấ ừ ụ

Ph ươ ng trình xích đ ng bi u th kh năng bi n đ i t c đ c a máy: ộ ể ị ả ế ổ ố ộ ủ

55 21

38 38

→ trùc tiÕp

40 60

→ gi¸n tiÕp

88 22

60

60 ×

88 22

49

49 × 54

27 →

n tc

2.3 Ph ươ ng án không gian và ph ươ ng án th t : ứ ự

T trên ta xác đ nh đừ ị ược công th c k t c u c a máy là:ứ ế ấ ủ

Z = (2 x 3 x 2 x 2) + (2 x 3 x 1) = 30

Đường truy n chính Đề ường truy n phề ụ

Ta nh n th y máy t ch c hai đậ ấ ổ ứ ường truy n: đề ường truy n gián ti p (t cề ế ố

đ th p) và độ ấ ường truy n tr c ti p (t c đ cao), nh v y là t t, vì đề ự ế ố ộ ư ậ ố ường truy nề

t c đ cao c n s TST ít d n đ n s gi m đố ộ ầ ố ẫ ế ẽ ả ượ ồc n, rung, gi m ma sát, tăng hi uả ệ

su tấ … khi máy làm vi c.ệ

Theo lí thuy t tính toán đ TST gi m t t đ ng đ u, đ m b o đế ể ả ừ ừ ồ ề ả ả ược mômen xo n yêu c u thì s bánh răng các tr c đ u ph i nhi u h n Do đó, đáng raắ ầ ố ụ ầ ả ề ơPAKG là 3 x 2 x 2 x 2 là t t nh t Tuy nhiên, phố ấ ương án 2 x 3 x 2 x 2 là h p lí nh tợ ấ vì:

Trang 7

Do yêu c u th c ti n, máy có truy n đ ng quay thu n thì ph i có truy nầ ự ễ ề ộ ậ ả ề

đ ng quay ngh ch đ ph c v quá trình gia công và đ i chi u (gi s đ i v i bànộ ị ể ụ ụ ổ ề ả ử ố ớ

xe dao ch ng h n, n u ch có m t truy n đ ng thì không th đ a bàn dao t nh ti nẳ ạ ế ỉ ộ ề ộ ể ư ị ế

ngượ ạc l i trên băng máy mà ch t nh ti n đỉ ị ế ược m t chi u, khi c t ren thì tr cộ ề ắ ụ chính ph i có chuy n đ ng quay ngh ch đ ch y dao raả ể ộ ị ể ạ …) Mu n v y trên tr cố ậ ụ vào (II) ph i dùng li h p ma sát (g m 2 n a: ch y thu n và ch y ngh ch) đ th cả ợ ồ ử ạ ậ ạ ị ể ự

hi n nhi m v đó.ệ ệ ụ

S dĩ dùng li h p ma sát mà không dùng các c c u khác cùng tác d ng làở ợ ơ ấ ụ

vì máy ti n cho đ o chi u thở ệ ả ề ường xuyên, do đó c n ph i êm, không gây va đ pầ ả ậ

m nhạ …mà li h p ma sát l i kh c ph c đợ ạ ắ ụ ược nh ng nhữ ược đi m đó, đ ng th iể ồ ờ ding ly h p ma sát cũng có tác d ng đ phòng quá t i.ợ ụ ề ả

Do đó, li h p ma sát đợ ượ ắc l p trên tr c vào (II), đ tránh k t c u và kíchụ ể ế ấ

thướ ớc l n (tr c II ph i l p thêm v ly h p) ụ ả ắ ỏ ợ  ta l y may c a bánh răng làm vấ ơ ủ ỏ

c a LHMS ủ  bánh răng trên tr c 2 có đụ ường kính l n N u trên tr c 3 ta ti p t cớ ế ụ ệ ụ

gi m t c đ thì đả ố ộ ường kính bánh răng trên tr c 3 s có đụ ẽ ường kính l n h n ớ ơ  k tế

c u c a h p t c đ s l n do đó trên tr c 3 ngấ ủ ộ ố ộ ẽ ớ ụ ười ta tăng t c đ đ kích thố ộ ể ướ cbánh răng trên tr c 3 nh ụ ỏ  k t c u h p t c đ nh sau đó m i gi m t c tr cế ấ ộ ố ộ ỏ ớ ả ố ở ụ

4 Đ ng th i, tr c 2 có l p LHMS ( thu n 15 má, ngh ch 11 má) chi m chi u dàiồ ờ ụ ắ ậ ị ế ềkhá l n trên tr c, n u ta l p thêm bánh răng đ th c hi n phớ ụ ế ắ ể ự ệ ương án không gian( 3x2 ) thì tr c 3 dài gây ra võng tr c nh hụ ụ ả ưởng nhi u đ n ch t lề ế ấ ượng giacông đ gi m chi u dài tr c t n d ng may c a bánh răng và th c hi nể ả ề ụ ậ ụ ơ ủ ự ệ

phương án không gian (2x3 )

S dĩ LHMS đở ược đ t trên tr c II mà không đ t trên các tr c khác là vì:ặ ụ ặ ụ

Tr c II có t c đ không đ i và là tr c vào nên có mômen xo n nh , do đó,ụ ố ộ ổ ụ ắ ỏLHMS đ t trên tr c này ch có 1 t c đ , mômen xo n nh nh t, đ đ t kích thặ ụ ỉ ố ộ ắ ỏ ấ ể ạ ướ c

li h p là h p lý kho ng D = 100 (mm) thì t c đ tr c II có th đ t đợ ợ ả ố ộ ụ ể ạ ược kho ng nả 0

Trang 8

T đừ ường gián ti p ta nh n th y, lế ậ ấ ượng m [x] = 12 là không h p lí.ở ợTrong máy công c , h p t c đ có h n ch TST i ph i đ m b o theo:ụ ở ộ ố ộ ạ ế ả ả ả

24

nghiêng trái t i đa là 6 ô và tia iố 2 = 2 nghiêng ph i t i đaả ố

là 3 ô T c là, lứ ượng m t i đa Xở ố max = 9 ô

không tho mãn đi u ki n đã phân tích trên.ả ề ệ

Vì v y đ kh c ph c, ngậ ể ắ ụ ười ta ph i gi m b t lả ả ớ ượng m c a đở ủ ườ ngtruy n gián ti p t [X] = 12 xu ng [X] = 9, còn đề ế ừ ố ường truy n tr c ti p giề ự ế ữ nguyên Gi m nh v y thì đả ư ậ ường gián ti p s có 3 t c đ trùng Khi đó, s t c đế ẽ ố ộ ố ố ộ

đ ng th i l i tăng đồ ờ ạ ược hi u su tệ ấ … khi máy làm vi c.ệ

+ M t khác, ti p t c gi m thêm 3 t c đ c a đặ ế ụ ả ố ộ ủ ường truy n gián ti p sề ế ẽ

có l i vì: máy s gi m đi đợ ẽ ả ượ ố ốc s t c đ có hi u su t th p d n đ n k t c u HTĐộ ệ ấ ấ ẫ ế ế ấ

s nh , g n h n, đ ng th i s t c đ m t đi đó s đẽ ỏ ọ ơ ồ ờ ố ố ộ ấ ẽ ược bù vào đường truy nề

tr c ti p Ngoài ra khi i = 1/ ự ế ϕ9 khá l n nh t là khi gi m t c đ khích thớ ấ ả ố ộ ước c aủ

c p bánh răng khá l n.ặ ớ

Nh v y đư ậ ường truy n gián ti p s có lề ế ẽ ượng m nhóm cu i là: [X] = 12 –ở ố

6 = 6

Suy ra:

S t c đ danh nghĩa c a đố ố ộ ủ ường truy n gián ti p là: Zề ế 1 = 2x3x2x2 – 6 = 18

S t c đ danh nghĩa c a đố ố ộ ủ ường truy n tr c ti p là: Zề ự ế 2 = 2x3x1 = 6

D n đ n t ng s t c đ là: Z = Zẫ ế ổ ố ố ộ 1 + Z2 = 18 + 6 = 24

Vì máy ch đòi h i 23 t c đ , nên ngỉ ỏ ố ộ ười ta đã x lí b ng cách: cho t c đử ằ ố ộ

th 18 (cao nh t) c a đứ ấ ủ ường truy n gián ti p trùng v i t c đ th 1 (th p nh t)ề ế ớ ố ộ ứ ấ ấ

c a đủ ường truy n tr c ti p, do đó máy ch còn 23 t c đ Nghĩa là tr s t c đề ự ế ỉ ố ộ ị ố ố ộ

th 18 (nứ 18 = 630 v/p), có th đi b ng 2 để ằ ường truy n (tr c ti p và gián ti p) Tuyề ự ế ế

Trang 9

nhiên, khi s d ng t c đ này thì ta nên s d ng đử ụ ố ộ ử ụ ường truy n tr c ti p (vì nh ngề ự ế ữ

u đi m đã nói trên)

Vì v y phậ ương án chu n c a máy là:ẩ ủ

Đ i v i đ ố ớ ườ ng truy n gián ti p: ề ế

Đường truy n gián ti p Đề ế ường truy n tr c ti pề ự ế

(Đường truy n chính) (Đề ường truy n ph )ề ụ

3 H p ch y dao: ộ ạ

3.1 Bàn xe dao:

Bàn xe dao s d ng b truy n bánh răng thanh răng cho vi c ch y dao d c,ử ụ ộ ề ệ ạ ọ

s d ng b truy n vít me - đai c cho vi c ch y dao ngang Đ ch y dao nhanhử ụ ộ ề ố ệ ạ ể ạthì có thêm m t đ ng c ph 1 Kw, n = 1410 v/p qua b truy n đai đ vào tr cộ ộ ơ ụ ộ ề ể ụ

tr n.ơ

Công th c t ng quát đ ch n t s truy n trong h p ch y dao là:ứ ổ ể ọ ỷ ố ề ộ ạ

Trang 10

tp bước ren c n c t trên phôi.ầ ắ

itt ics igb

LĐ4 LĐ2 LĐ3 LĐ5

S đ KCĐH máy Ti n T620ơ ồ ệ

Trang 11

Ta th y r ng đ c t h t đấ ằ ể ắ ế ư c các bợ ư c ren nhớ ư yêu c u thì v i m i bầ ớ ỗ ư cớ ren thì ta c n ph i có m t t s truy n, nhầ ả ộ ỉ ố ề ư ậ v y thì ta c n m t s lầ ộ ố ư ng bánh răngợ

r t l n là 8ấ ớ ×12 = 112, ngoài ra đ c t các bể ắ ước ren g p b i thì c n ph i có các tấ ộ ầ ả ỉ

s truy n khác g p b i lên (ố ề ấ ộ ×2; ×4 ), do đó s bánh răng c n thi t s là 112ố ầ ế ẽ ×2;

112×4 đi u đó n m ngoài kh năng c a máy Đ kh c ph c chuy n này thì quaề ằ ả ủ ể ắ ụ ệ

kh o sát máy m u ta đã th y r ng, đ có đả ẫ ấ ằ ể ư c có các t s truy n khác nhau đợ ỉ ố ề ể

c t các bắ ước ren khác nhau thì ta chia đường truy n thành các các nhóm khác nhau,ềtrong đó thì có nhóm c s là nhóm t o ra m t t s truy n c s đ c t các bơ ở ạ ộ ỉ ố ề ơ ở ể ắ ướ cren c s , r i t đó ta m i cho qua m t t s g p b i đ thay đ i t s truy n đơ ở ồ ừ ớ ộ ỉ ố ấ ộ ể ổ ỉ ố ề ể

c t các bắ ước ren còn l i, ngoài ra ta còn b trí m t t s truy n khu ch đ i đ cóạ ố ộ ỉ ố ề ế ạ ể

v y n u không có li h p siêu vi t truy n đ ng s làm xo n và gãy tr c C c u liậ ế ợ ệ ề ộ ẽ ắ ụ ơ ấ

h p siêu vi t đợ ệ ược dùng trong nh ng trữ ường h p khi máy ch y dao nhanh và khiợ ạ

đ o chi u quay c a tr c chính.ả ề ủ ụ

C c u đai c m đôi:ơ ấ ố ở Vít me truy n đ ng cho hai má đai c m đôi t iề ộ ố ở ớ

h p xe dao Khi quay tay quay làm đĩa quay g n c ng v i hai má s trộ ắ ứ ớ ẽ ượt theorãnh ăn kh p v i vít me.ớ ớ

Trang 12

C c u an toàn trong h p ch y dao:ơ ấ ộ ạ Nh m đ m b o khi làm vi c quá t i,ằ ả ả ệ ả

được đ t trong xích ch y dao (ti n tr n) nó t ng t truy n đ ng khi máy quá t i.ặ ạ ệ ơ ự ắ ề ộ ả

Ch ươ ng I: Thi t k đ ng h c máy c t kim lo i ế ế ộ ọ ắ ạ

A H p t c đ trong máy c t kim lo iộ ố ộ ắ ạ :

Trang 13

nmax, nmin – s vòng quay l n nh t và nh nh t c a tr c chính.ố ớ ấ ỏ ấ ủ ụ

nmax = (v/p)

Trong đó: Vmax, Vmax – t c đ l n nh t và nh nh tố ộ ớ ấ ỏ ấ

, – đường kính l n nh t, nh nh t c a chi ti t giaớ ấ ỏ ấ ủ ếcông

Trang 14

Xu t phát t tình hình th c t hi n nay, chúng ta c n s a ch a và ch t oấ ừ ự ế ệ ầ ử ữ ế ạ

nh ng lo i máy công nghi p và nông nghi p có đữ ạ ệ ệ ường kính tr c trong kho ng 40ụ ả

÷ 100 mm Vì v y chúng ta c n thi t k máy công c h ng trung, thi t k máy nàyậ ầ ế ế ụ ạ ế ế

) 5 , 12

1450 lg(

4 lg

) lg(

n

n dco

= 3,4

Vì s nhóm truy n là nguyên nên ch n Xố ề ọ i = 4

3.2 Ph ươ ng án không gian và ph ươ ng án th t : ứ ự

Ch n ph ọ ươ ng án không gian:

M t phộ ương án b trí không gian, ta có nhi u phố ề ương án th t thay đ iứ ự ổ khác nhau V i s c p t c đ đớ ố ấ ố ộ ược tính d a vào yêu c u th c t c a s n ph mự ầ ự ế ủ ả ẩ

c n gia công, d a theo máy hi n có T620 đã kh o sát ta có các phầ ự ệ ả ương án khônggian khác nhau:

Z = 24 x 1= 12 x 2= 3 x 4 x 2= 6 x 2 x 2= 2 x 3 x 2 x 2 …

D a vào s nhóm truy n t i thi u Xự ố ề ố ể i = 4, đ ng th i đ kích thồ ờ ể ước HTĐ

nh g n nên c n ph i có TST chênh l ch nhóm đ u ít (d n đ n chênh l ch bánhỏ ọ ầ ả ệ ầ ẫ ế ệrăng không quá l n).ớ

Vì v y, ta có th lo i tr các phậ ể ạ ừ ương án không gian trên và ch n phọ ươ ng

Trang 15

+ Phương án không gian 2 x 2 x 2 x 3 có:

Trong đó: b là chi u r ng bánh răngề ộ

f là kho ng h gi a hai bánh răng.ả ở ữ

Trang 16

Do đó, cũng nh máy m u, t tr c II đ n tr c III ta ph i tăng t c vì: ta dùng bánhư ẫ ừ ụ ế ụ ả ốrăng trên tr c II làm v li h p ma sát d n đ n kích thụ ỏ ợ ẫ ế ước 2 bánh răng đó khá l n,ớ

n u ti p t c gi m t c s d n đ n kích thế ế ụ ả ố ẽ ẫ ế ước b truy n r t l n, vì v y ta ph iộ ề ấ ớ ậ ả tăng t c đo n này ố ở ạ

+ S bánh răng phân b trên các tr c đ u h n PAKG 3x2x2x2 và 2x2x3x2.ố ố ụ ề ơ+ S bánh răng ch u mô men xo n l n nh t Mố ị ắ ớ ấ max trên tr c chính là ít nh t.ụ ấ

Do đó, đ đ m b o yêu c u v k t c u cũng nh TST ta u tiên ch nể ả ả ầ ề ế ấ ư ư ọ PAKG là 2x3x2x2

13 2 x 3 x 2 x 2 III I II IV [6] [1] [3] [12]

19 2 x 3 x 2 x 2

IV I II III [12] [1] [3] [6]

14 2 x 3 x 2 x 2 III II I IV [6] [2] [1] [12]

20 2 x 3 x 2 x 2

IV II I III [12] [2] [1] [6]

15 2 x 3 x 2 x 2 III IV I II [4] [8] [1] [2]

21 2 x 3 x 2 x 2

IV III I II [12] [4] [1] [2]

16 2 x 3 x 2 x 2 III I IV II [6] [1] [12] [3]

22 2 x 3 x 2 x 2

IV I III II [12] [1] [6] [3]

17 2 x 3 x 2 x 2 III II IV I [6] [2] [12] [1]

23 2 x 3 x 2 x 2

IV II III I [12] [2] [6] [1]

18 2 x 3 x 2 x 2 III IV II I [4] [8] [2] [1]

24 2 x 3 x 2 x 2

IV III II I [12] [4] [2] [1]

Nh n xét:ậ

Trang 17

Qua b ng trên ta th y các phả ấ ương án đ u có ề ϕXmax> 8 do đó không thoả mãn đi u ki n ề ệ ϕXmax ≤ 8 Vì v y, đ ch n phậ ể ọ ương án đ t yêu c u ta ph i tăngạ ầ ảthêm tr c trung gian ho c tách ra làm hai đụ ặ ường truy n.ề

Ta nh n th y, máy hi n có đã s d ng PATT r t chu n, do quy lu t phânậ ấ ệ ử ụ ấ ẩ ậ

nghiêng trái t i đa là 6 ô và tia iố 2 = 2 nghiêng ph i t i đaả ố

là 3 ô T c là, lứ ượng m t i đa Xở ố max = 9 ô

M t khác, i = ặ [ ] 1 , 26 12

1 1

Vì v y, đ kh c ph c ta đã x lí b ng cách:ậ ể ắ ụ ử ằ

Bù s t c đ thi u y vào m t đố ố ộ ế ấ ộ ường truy n khác mà theo máy m u taề ẫ

đã kh o sát, đ v n gi nguyên s c p t c đ c a máy, ta b trí thêm đả ể ẫ ữ ố ấ ố ộ ủ ố ườ ngtruy n t c đ cao hay còn g i là đề ố ộ ọ ường truy n tr c ti p Đề ự ế ường truy n này có sề ố TST ít d n đ n s gi m đẫ ế ẽ ả ược ti ng n, gi m rung đ ng, gi m ma sát, đ ng th iế ồ ả ộ ả ồ ờ

l i tăng đạ ược hi u su tệ ấ … khi máy làm vi c.ệ

Trang 18

Có th bù 2 t c đ b ng để ố ộ ằ ường truy n ph t tr c II, nh ng làm nhề ụ ừ ụ ư ư

v y thì khó b trí t s truy n gi a tr c II và tr c chính, đ ng th i không t nậ ố ỷ ố ề ữ ụ ụ ồ ờ ậ

d ng đụ ược nhi u t c đ caoề ố ộ

+ M t khác, theo máy m u ta s gi m thêm 3 t c đ c a đặ ẫ ẽ ả ố ộ ủ ường truy nề gián ti p s có l i vì: máy s gi m đi đế ẽ ợ ẽ ả ượ ố ốc s t c đ có hi u su t th p d n đ nộ ệ ấ ấ ẫ ế

k t c u HTĐ s nh , g n h n, đ ng th i s t c đ m t đi đó s đế ấ ẽ ỏ ọ ơ ồ ờ ố ố ộ ấ ẽ ược bù vào

đường truy n tr c ti p t tr c IV sang tr c VI.ề ự ế ừ ụ ụ

Nh v y đư ậ ường truy n gián ti p s có lề ế ẽ ượng m nhóm cu i là: [X]= 12 – 6ở ố

= 6

Suy ra:

S t c đ danh nghĩa c a đố ố ộ ủ ường truy n gián ti p là: Zề ế 1 = 2x3x2x2 – 6 = 18

S t c đ danh nghĩa c a đố ố ộ ủ ường truy n tr c ti p là: Zề ự ế 2 = 2x3x1 = 6

đi m đã nói trên).ể

Vì v y phậ ương án chu n c a máy m i là:ẩ ủ ớ

Đ i v i đ ố ớ ườ ng truy n gián ti p: ề ế

Trang 19

3.4 V đ th vòng quay: ẽ ồ ị

Nhược đi m c a lể ủ ướ ế ấi k t c u là không bi u di n để ễ ược TST c th , các trụ ể ị

s vòng quay c th trên các tr c, do đó không tính đố ụ ể ụ ược truy n d n trong h p,ề ẫ ộ

đ kh c ph c nhể ắ ụ ược đi m này ta v đ th vòng quay.ể ẽ ồ ị

Qua kh o sát và nghiên c u máy hi n có T620, ta nh n th y d ng máy màả ứ ệ ậ ấ ạ

ta đang thi t k có k t c u và các phế ế ế ấ ương án được ch n g n nh tọ ầ ư ương t u Doự

đó, đ v để ẽ ược đ th vòng quay h p lí, d a vào máy m u và các lo i máy h ngồ ị ợ ự ẫ ạ ạ trung cung c đ kh o sát.ỡ ể ả

Ch n s vòng quay đ ng c đi n: trên th c t , đa s các máy v n năngọ ố ộ ơ ệ ự ế ố ạ

h ng trung đ u dùng đ ng c đi n xoay chi u ba pha không đ ng b có nạ ề ộ ơ ệ ề ồ ộ đc = 1450 v/p

Nh trên, đ d dàng v đư ể ễ ẽ ược đ th vòng quay nên ch n trồ ị ọ ước s vòngốquay n0 c a tr c vào r i sau đó ta m i xác đ nh TST M t khác, nủ ụ ồ ớ ị ặ 0 càng cao thì càng t t, vì n u nố ế 0 cao thì s vòng quay c a các tr c ngang trung gian s cao,ố ủ ụ ẽmômen xo n bé d n t i kích thắ ẫ ớ ước c a các bánh răng, các tr c nh g n, ti tủ ụ ỏ ọ ế

ki m đệ ược nguyên v t li u Thông qua vi c kh o sát máy T620, trên tr c đ u tiênậ ệ ệ ả ụ ầ

có l p b li h p ma sát, đ cho li h p ma sát làm vi c trong đi u ki n t t nh t thìắ ộ ợ ể ợ ệ ề ệ ố ấ

ta ch n t c đ nọ ố ộ 0 = 800v/p, v n t c này cũng là m t v n t c c a tr c cu i cùng ậ ố ộ ậ ố ủ ụ ốSuy ra:

Trang 20

Đ i v i m i nhóm t s truy n ta ch c n ch n m t t s truy n tuỳ ý (đố ớ ỗ ỉ ố ề ỉ ầ ọ ộ ỉ ố ề ộ

d c c a tia tuỳ ý) nh ng c n ph i đ m b o ố ủ ư ầ ả ả ả

4

1

≤ i ≤ 2 Các t s khác d a vào đ cỉ ố ự ặ tính c a nhóm truy n đ xác đ nh.ủ ề ể ị

T c là tia iứ 1 nghiêng ph i 1 kho ng lgả ả ϕ, t đó ta có th xác đ nh đừ ể ị ược i2

thông qua quan h :ệ

i1 : i2 = ϕ1 : ϕ2

⇒ i2 = 1,262 = 1,5876 ⇒ tia i2 nghiêng ph i 2 kho ng lgả ả ϕ

Tương t nh vây ta ch n t s truy n cho các nhóm truy n khác.ự ư ọ ỉ ố ề ề

⇒ i4 = ϕ-2 = 1,26-2 = 0,63 ⇒ tia i4 nghiêng trái 2 kho ng lgả ϕ

⇒ i3 = ϕ-4 = 1,26-4 = 0,40 ⇒ tia i3 nghiêng trái 4 kho ng lgả ϕ

Nhóm truy n th ba (theo đề ứ ường gián ti p):ế

Truy n t tr c IV sang tr c V, có 2 t s truy n (iề ừ ụ ụ ỉ ố ề 6& i7), đ c tính c a nhómặ ủtruy n là 2[6], đo n truy n gi m t c nên iề ạ ề ả ố ≤1 Ta ch n iọ 7 = 1 T đó ta có:ừ

i7 : i6 = 1 : ϕ-6

⇒ i6 = ϕ-6 = 1,26-6 = 0,25 ⇒ tia i6 nghiêng trái 6 kho ng lgả ϕ

Nhóm truy n th t (theo đề ứ ư ường gián ti p):ế

Truy n t tr c V sang tr c VI, có 2 t s truy n (iề ừ ụ ụ ỉ ố ề 8& i9), đ c tính c a nhómặ ủtruy n là 2[6], đo n truy n gi m t c nên iề ạ ề ả ố ≤1 Ta ch n iọ 9 = 1 T đó ta có:ừ

i9 : i8 = 1 : ϕ-6

⇒ i8 = ϕ-6 = 1,26-6 = 0,25 ⇒ tia i8 nghiêng trái 6 kho ng lgả ϕ

Nhóm truy n cu i trên đề ố ường truy n gián ti p (t c đ th p):ề ế ố ộ ấ

Truy n t tr c VI sang tr c VII, có m t t s truy n (iề ừ ụ ụ ộ ỉ ố ề 10) T s truy n c aỉ ố ề ủ nhóm này ta không th ch n để ọ ược n a mà nó ph thu c vào v n t c nh nh t nữ ụ ộ ậ ố ỏ ấ min

c a dãy t c đ tr c chính Ta có quan h :ủ ố ộ ụ ệ

nmin = n0.i1.i3.i6.i8.i10

⇒ i10 =

8 6 3 1

0

min

.

.i i i i

n

n

= 800.1,26.120,4,5.0,25.0,25 = 0,496 ≈ 1,26-3 = ϕ-3

⇒ tia i10 nghiêng trái 3 kho ng ả lgϕ

Nhóm truy n cu i trên đề ố ường truy n tr c ti p (t c đ cao):ề ự ế ố ộ

Trang 21

Truy n t tr c IV sang tr c VII, cú 1 t s truy n (iề ừ ụ ụ ỉ ố ề 11) Tương t nh trờn, tự ư ỉ

s truy n này ph thu c vào v n t c l n nh t nố ề ụ ộ ậ ố ớ ấ max c a dóy t c đ tr c chớnh Taủ ố ộ ụ

cú quan h :ệ

nmax = n0.i2.i5.i11

⇒ i11 =

5 2

⇒ tia i11 nghiờng ph i 3 kho ng ả ả lgϕ

Qua phần chọn tỉ số truyền trên ta thấy tất cả các tỉ số truyền đều

đạt yêu cầu là nằm trong khoảng (

4

1

; 2) Từ đó ta có thể xác định đợc đồ thị vòng quay của hộp tốc độ:

4 Tớnh toỏn s răng c a cỏc nhúm truy n trong h p t c đ : ố ủ ề ộ ố ộ

Vỡ đó qua kh o sỏt và nghiờn c u mỏy m u, nờn ta ch tớnh toỏn s răng c aả ứ ẫ ỉ ố ủ

1 nhúm truy n trong h p, cũn cỏc nhúm truy n khỏc đ thu n ti n và nhanh chúngề ộ ề ể ậ ệ

ta tra b ng tiờu chu n đ ch n s răng Ch n nhúm truy n th nh t đ tớnh toỏn.ả ẩ ể ọ ố ọ ề ứ ấ ể

4.1 S răng c a nhúm truy n th nh t: ố ủ ề ứ ấ

Theo cụng th c: ứ

Zx =

x x

x

g f

f

+ .E.K Zx’ = ΣZ – Zx

Trong đú:

Trang 22

) (

= Z .(g f.K g )

2

2 2

=

18 7

18

17 ≈ 2,43.

V i Zớ min = 17

Ch n Eọ min = 3 ⇒ΣZ = E.K =3.18 = 54 răng

Đ t n d ng bánh răng làm v ly h p ma sát nên để ậ ụ ỏ ợ ường kính c a bánhủrăng kho ng 100 mm, theo các máy đã có thì môdul bánh răng kho ng 2,5 nên bánhả ảrăng ch đ ng ch n kho ng trên 50 răng, do đó tăng t ng s răng c a c p.ủ ộ ọ ả ổ ố ủ ặ

Ch n Eọ min = 5 ⇒ΣZ = E.K =5.18 = 90 răng

Suy ra:

Z1 =

1 1

1

g f

2

g f

TST không chênh l ch đáng k so v i k t c u và máy m u đã kh o sát.ệ ể ớ ế ấ ẫ ả

T đó ta tra b ng tiêu chu n, ch n s răng các nhóm truy n.ừ ả ẩ ọ ố ề

4.2 S răng nhóm truy n th 2: ố ề ứ

S d ng phử ụ ương pháp tra b ng đ xác đ nh t ng s răng c a c p bánh răngả ể ị ổ ố ủ ặ

ăn kh p ớ ∑Z T đó ta s d ng công th c tính s răng cho t ng c p bánh răng v iừ ử ụ ứ ố ừ ặ ớ sai s ố≤± 10(ϕ-1)%

Zx + Zx’ = ΣZ

Zx/ Zx’ = ix

Gi i ra công th c:ả ứ

Zx = ix ΣZ/(ix +1) Zx’ = ΣZ/( ix + 1)

Trang 23

Trong trư ng h p nhóm truy n II các t s truy n đ u ờ ợ ề ỉ ố ề ề ≤ 1 nên đ có th traể ể

Tư ng t nhơ ự ư nhóm truy n 2, nhóm truy n 3 có 2 t s truy n, ta tra b ngề ề ỉ ố ề ả

đ tính t ng s răng trong nhóm v i các t s truy n sau:ể ổ ố ớ ỉ ố ề

⇒ sai s 0% n m trong gi i h n cho phép.ố ằ ớ ạ

4.5 S răng c a nhóm truy n gián ti p: ố ủ ề ế

Nhóm truy n này ch có m t t s truy n iề ỉ ộ ỉ ố ề 10 = ϕ-3 = 1,26-3≈ 0,5 Tra b ng taả

= ≈ ⇒ sai s 0,5% n m trong gi i h n cho phép.ố ằ ớ ạ

B ng th ng kê s răng bánh răng:ả ố ố

Trang 24

Công th c tính sai s vòng quay tr c chính:ứ ố ụ = .100%.

Trong đó: ntc – s vòng quay tiêu chu n.ố ẩ

ntính – s vòng quay tính toán theo phố ương trình xích t c đ ố ộ

n Ph ươ ng trình xích ntính ntiêu chu n ẩ ∆n%

n1 n®c.η®.i®

54

27.88

22.88

22.57

23.40

22.88

22.57

23.35

22.88

22.49

31.40

22.88

22.49

31.35

22.88

22.40

40.40

22.88

22.40

40.35

22.55

55.57

23.40

22.55

55.57

23.35

22.55

55.49

31.40

22.55

55.49

31.35

22.55

55.40

40.40

22.55

55.40

40.35

55.55

55.57

23.4050

201,71 200 0,85

Trang 25

n14 n®c.η®.i®.

54

27.55

55.55

55.57

23.35

55.55

55.49

31.40

55.55

55.49

31.35

55.55

55.40

40.40

55.55

55.40

40.35

iđ là t s truy n c a b truy n đai, iỉ ố ề ủ ộ ề đ = 0,56

T b ng tính sai s tr c chính ta th y t t c các sai s đ u tho mãn đi uừ ả ố ụ ấ ấ ả ố ề ả ề

ki nệ

Ngày đăng: 12/09/2013, 20:40

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w