1. Trang chủ
  2. » Kỹ Thuật - Công Nghệ

Bài giảng khối lượng đất vận chuyển (p1 ch2) ngduylong

29 155 1

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 29
Dung lượng 435,19 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

 Giới thiệu về chuyển đất Vật liệu trong chuyển đất  Các đặc điểm về thay đổi thể tích của đất  Dải và ụ đất  Ước tính khối lượng đất  Sử dụng biểu đồ khối lượng mass diagram  Tín

Trang 1

 Giới thiệu về chuyển đất

 Vật liệu trong chuyển đất

 Các đặc điểm về thay đổi thể tích của đất

 Dải và ụ đất

 Ước tính khối lượng đất

 Sử dụng biểu đồ khối lượng (mass diagram)

 Tính khối lượng san bằng mặt đất

 Hướng và cự ly vận chuyển

Trang 2

G IỚI THIỆU VỀ VẬN CHUYỂN ĐẤT

©2010 N GUYỄN D UY L ONG , T IẾN S Ỹ 3

Trang 3

S ẢN LƯỢNG CỦA THIẾT BỊ

5

 Giới thiệu

 Sản lượng của thiết bị chuyển đất:

 Sản lượng = khối lượng/chu kỳ x chu kỳ/giờ

 Khối lượng/chu kỳ: xác định từ năng suất danh nghĩa ( nominal capacity ) của thiết bị được hiệu chỉnh bởi hệ số lấp đầy ( fill factor )

 Xác định hệ số hữu hiệu theo hai cách:

 Số phút làm việc trên giờ/60

 Số chu kỳ lý thuyết trên giờ 60-phút x hệ số hữu hiệu (theo bảng)

Điều kiện quản lý

Trang 4

V Ậ T LIỆU TRONG CHUYỂN ĐẤT

©2010 N GUYỄN D UY L ONG , T IẾN S Ỹ 7

Trang 5

C ÁC ĐẶC ĐIỂM THAY ĐỔI THỂ TÍCH CỦA ĐẤT

©2010 N GUYỄN D UY L ONG , T IẾN S Ỹ 9

10

 Giới thiệu

 Ba điều kiện hay tình trạng chính của đất:

 Nguyên thổ hay tại chổ ( bank , “in-place” , “in situ” ): điều kiện tự nhiên của đất trước tác động.

 Bời rời ( loose ): đất vừa đào hay bốc.

Trang 6

1.25m3sau khi đào

0.9m3sau đầm lèn

Thể tích đất thay đổi tiêu biểu trong chuyển đất:

©2010 N GUYỄN D UY L ONG , T IẾN S Ỹ

Nguồn: Phỏng theo Nunnally, 2007 tr.28

 Khối lượng

san đất

 Hướng và cự

ly vận chuyển

Trang 7

 Giới thiệu

 Cần đơn vị chung để đo lường

 Chuyển từ thể tích bời rời sang thể tích tự nhiên  hệ số bóc chở (load factor) =

Khối lượng / Thể tích đơn vị đầm chặt

 Khối lượng

san đất

 Hướng và cự

ly vận chuyển

Trang 8

T RỌNG LƯỢNG VÀ ĐẶC ĐIỂM THAY ĐỔI THỂ TÍCH15

Khối lượng riêng (kg/m3) Trương

nở (%)

Co ngót (%)

Hệ số bóc chở

Hệ số

co ngót Loại đất Bời rời Tự nhiên Đầm lèn

Trang 9

D ẢI VÀ Ụ ĐẤT

17

 Giới thiệu

 Đất đào được tập kết dưới dạng

 Dải đất ( spoil bank )  thiết diện hình tam giác

 Với: B = chiều rộng đáy; H = chiều cao dải; L

= chiều dài dải; R = góc nghiêng tĩnh ( angle

2 / 1

4 ) ( L tgR V

 Khối l = chiều dài dải; R = góc nghiêng tĩnh ( angle

of repose ) của dải; V = thể tích dải

 Khối lượng

san đất

 Hướng và cự

ly vận chuyển

Trang 10

7 ) ( tgR V

3 1

Trang 11

Ư ỚC TÍNH THỂ TÍCH ĐẤT

©2010 N GUYỄN D UY L ONG , T IẾN S Ỹ 21

LƯỢNG THỂ TÍCH ĐẤT22

Trang 12

T HỂ TÍCH ĐẤT CỦA HỐ ĐÀO

SÂU VÀ RÃNH ĐÀO23

 Giới thiệu

 Hố móng (đơn) có hai cạnh ở đáy hố đào (hình chử nhật) là a, b và hai cạnh miệng hố đào (hình chử nhật) tương ứng là c, d.

 Khối l ước lượng bởi hai phương pháp…

©2010 N GUYỄN D UY L ONG , T IẾN S Ỹ

 Khối lượng

san đất

 Hướng và cự

ly vận chuyển

Trang 13

T HỂ TÍCH ĐẤT CỦA HỐ ĐÀO

SÂU VÀ RÃNH ĐÀO25

 Giới thiệu

 Phương pháp trung bình diện tích hai đầu ( average end area method )

 Khi diện tích hai đầu đáng kể:

 Khi diện tích một đầu rất nhỏ:

Trang 15

B IỂU ĐỒ KHỐI LƯỢNG ( ĐƯỜNG

©2010 N GUYỄN D UY L ONG , T IẾN S Ỹ 29

Nguồn: Peurifoy và các tác giả, 2005

Trang 16

Đ Ặ C ĐIỂM CỦA B IỂU ĐỒ

KHỐI LƯỢNG31

 Giới thiệu

 Tung độ của biểu đồ tương ứng với vị trí nào đó của con đường chỉ thể tích đất tích lũy từ gốc tọa

độ đến điểm đó.

 Đào ( cut ) thì đường cong tăng từ trái sáng phải

 Đắp ( fill ) thì đường cong giảm từ trái sang phải

 Khối l  Điểm cực đại là điểm từ đào sang đắp

 Điểm cực tiểu là điểm từ đắp sang đào

 Đường nằm ngang là đường cân bằng

©2010 N GUYỄN D UY L ONG , T IẾN S Ỹ

 Giới thiệu

 Biểu đồ khối lượng cung cấp:

 Chiều dài và hướng vận chuyển trong một đoạn cân bằng ( balanced section ).

 Chiều dài vận chuyển trung bình ( average haul distance ) cho một đoạn cân bằng.

Trang 17

S Ử DỤNG BIỂU ĐỒ KHỐI

LƯỢNG33

Trang 18

T ÍNH KHỐI LƯỢNG SAN BẰNG MẶT ĐẤT

©2010 N GUYỄN D UY L ONG , T IẾN S Ỹ 35

ĐẤT36

 Giới thiệu

 San bằng theo cao trình cho trước

 San bằng với điều kiện cân bằng khối lượng đào đắp

Trang 19

SAN BẰNG MẶT ĐẤT THEO MỘT CAO TRÌNH CHO TRƯỚC37

 Giới thiệu

 Các bước tiến hành:

 Trên bản đồ mặt đất vẽ một lưới ô, mỗi góc lưới ô ghi các cao trình đen (cao trình tự nhiên) và cao trình đỏ (cao trình thiết kế) và

vẽ đường số không (đường ranh giới đào đắp)

 Tính khối lượng của từng ô riêng biệt trong

Trang 20

SAN BẰNG MẶT ĐẤT THEO MỘT CAO TRÌNH CHO TRƯỚC39

V = l2mh26

Trang 21

SAN BẰNG MẶT ĐẤT VỚI ĐK

CÂN BẰNG ĐÀO ĐẮP41

 Giới thiệu

 Các phương pháp xác định khối lượng san bằng với điều kiện cân bằng khối lượng đào đắp:

 Phương pháp chia ô tam giác

 Phương pháp chia ô vuông

 Giới thiệu

 Chia mặt bằng khu đất thành những ô bằng nhau.

 Trong mỗi ô vuông, kéo một đường chéo cùng chiều với đường đồng mức đi qua ô vuông đó.

 Khối l  Xác định cao trình đen như trình bày ở trên.

 Áp dụng khi địa hình khu vực san phức tạp, đường đồng mức dày, cong lượn phức tạp,

Trang 22

P HƯƠNG PHÁP CHIA Ô TAM

GIÁC43

 Giới thiệu

 Cao trình san bằng tính theo công thức:

 Hi: tổng các cao trình đen của các hình ô vuông, ở đó có i góc của tam giác.

 n: số các ô vuông trên khu đất

V = 1 a2 (h1 h2 h3) 6

 Khối l cao phải đào và dấu – với độ cao phải đắp.

 Có thể xác định khối lượng đào (hoặc đắp) cho các lăng trụ khi có độ cao các đỉnh tam giác khác dấu nhau (vừa đào vừa đắp).

©2010 N GUYỄN D UY L ONG , T IẾN S Ỹ

 Khối lượng

san đất

 Hướng và cự

ly vận chuyển

Trang 23

P HƯƠNG PHÁP CHIA Ô

VUÔNG45

 Giới thiệu

 Cao trình san bằng xác định theo công thức:

 Hi: tổng các cao trình đen của các đỉnh có i (i = 1,2, 4) góc vuông.

©2010 N GUYỄN D UY L ONG , T IẾN S Ỹ

 Giới thiệu

 Khối lượng đất tại mỗi ô vuông:

V = a2 (h1+ h2+ h3+ h4) 4

Trang 24

P HƯƠNG PHÁP TỶ LỆ CAO

TRÌNH47

 Giới thiệu

 Chia khu đất có hình dạng phức tạp thành các ô hình vuông, chữ nhật, tam giác, và hình thang.

 Tính cao trình trung bình của từng ô.

 Tính cao trình trung bình chung cho toàn khu đất

©2010 N GUYỄN D UY L ONG , T IẾN S Ỹ

 Khối l  Aj: diện tích của ô thứ j

©2010 N GUYỄN D UY L ONG , T IẾN S Ỹ

 Khối lượng

san đất

 Hướng và cự

ly vận chuyển

Trang 25

P HƯƠNG PHÁP TỶ LỆ CAO

TRÌNH49

 Giới thiệu

 Khối lượng đất đào đắp của mỗi ô có các độ cao thi công cùng dấu: V = htbA

 Với các ô có các độ cao thi công khác dấu

 Tính sự chênh lệch giữa khối lượng đào, đắp trong mỗi ô:

 n: số góc của ô; A: diện tích của ô

©2010 N GUYỄN D UY L ONG , T IẾN S Ỹ

 Giới thiệu

 Nếu v < 0: đắp lớn hơn đào

 Nếu v > 0: đào lớn hơn đắp

 Tính khối lượng v1theo công thức đã có và

Trang 26

H ƯỚNG VÀ CỰ LY VẬN CHUYỂN TRUNG BÌNH KHI SAN KHU ĐẤT

©2010 N GUYỄN D UY L ONG , T IẾN S Ỹ 51

CHUYỂN TRUNG BÌNH52

Trang 27

i

i n i n

v

x v

1

 Với M = X hoặc Y, n = đào hoặc đắp

©2010 N GUYỄN D UY L ONG , T IẾN S Ỹ

i n

Trang 28

P HƯƠNG PHÁP ĐỒ THỊ

CUTINOV55

 Tung độ cao nhất của hai đường cong đào

và đắp cho mỗi biểu đồ là tổng khối lượng đất đào và đắp.

©2010 N GUYỄN D UY L ONG , T IẾN S Ỹ

Trang 29

P HƯƠNG PHÁP ĐỒ THỊ

CUTINOV57

 Giới thiệu

 Biểu đồ Cutinov thể hiện:

 Khối lượng đất đào và đắp tại một điểm bất kỳ trên mặt san tính từ gốc tọa độ đã chọn.

 Hai đường đào và đắp gặp nhau tại cuối biểu

©2010 N GUYỄN D UY L ONG , T IẾN S Ỹ

Ngày đăng: 08/10/2019, 02:59

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w