Truyền nhiệt đối lưu xảy ra với lưu chất khi sấy, hoặc nung ở nhiệt độ thấp.. TRUYỀN NHIỆT 3 TRUYỀN NHIỆT Trong lò nung có 3 đối tượng trao đổi nhiệt với nhau là: sản phẩm cháy kh
Trang 2TRUYỀN NHIỆT 2
TRUYỀN NHIỆT
Khi nung vật liệu silicat, xảy ra đồng thời hai quá trình: trao
đổi nhiệt và trao đổi chất
Trao đổi nhiệt là hiện tượng truyền nhiệt tự nhiên từ vật
thể có nhiệt độ cao đến vật thể có nhiệt độ thấp
Có 3 phương thức truyền nhiệt: dẫn nhiệt, đối lưu, bức xạ
Truyền nhiệt dẫn nhiệt xảy ra chủ yếu với vật thể rắn
Truyền nhiệt đối lưu xảy ra với lưu chất khi sấy, hoặc nung
ở nhiệt độ thấp
Truyền nhiệt bức xạ chủ yếu xảy ra ở nhiệt độ cao với mọi
vật thể
1-May-13
Trang 3TRUYỀN NHIỆT 3
TRUYỀN NHIỆT
Trong lò nung có 3 đối tượng trao đổi nhiệt với nhau là: sản
phẩm cháy (khói lò), tường lò, vật liệu nung
Sản phẩm cháy truyền nhiệt bằng đối lưu, bằng bức xạ đến
Trang 4TRUYỀN NHIỆT 4
TRUYỀN NHIỆT
Nhiệt truyền từ bề mặt trong tường lò đến bề mặt tường
ngoài bằng dẫn nhiệt
Khi nung, nhiệt truyền từ bề mặt ngoài vật liệu nung vào bên
trong bằng dẫn nhiệt Ngược lại, khi làm nguội cũng bằng dẫn nhiệt
Truyền nhiệt ổn định: có nhiệt độ xác định không thay đổi
theo thời gian Ví dụ: tường, vòm lò liên tục
Truyền nhiệt không ổn định: có nhiệt độ thay đổi theo thời
gian như: tường, vòm, nền lò gián đoạn, vật liệu nung, xe
goòng…
1-May-13
Trang 5TRUYỀN NHIỆT 5
TRUYỀN NHIỆT DẪN NHIỆT
Truyền nhiệt dẫn nhiệt: là quá trình truyền nhiệt từ hai
vật thể rắn có nhiệt độ khác nhau tiếp xúc nhau, hoặc bản thân vật thể rắn có nhiệt độ khác nhau
Trong dẫn nhiệt, các phần tử có nhiệt độ cao sẽ dao
động mạnh và truyền năng lƣợng cho các phần tử lân cận có nhiệt độ thấp
t a t b
1-May-13
Trang 6TRUYỀN NHIỆT 6
ĐỊNH LUẬT CƠ BẢN TRUYỀN NHIỆT DẪN NHIỆT
ĐỊNH LUẬT FOURIER
Lƣợng nhiệt dQ truyền qua bề mặt dF trong thời gian d, tỉ
lệ thuận với: gradien nhiệt độ, với diện tích bề mặt và thời gian d “:
W hoặc kcal/giờ
= o +bt: hệ số dẫn nhiệt, W/m o C hoặc kcalo/mh o C
: gradien nhiệt độ có chiều theo chiều tăng nhiệt độ
= thời gian h hoặc s
t+Δt
d dt
Q
t
t- Δt
1-May-13
Trang 7TRUYỀN NHIỆT 7
Phương trình vi phân truyền nhiệt
Khi vật thể đẳng nhiệt, không xảy ra dẫn nhiệt
Khi có dòng nhiệt xuất hiện, xảy ra dẫn nhiệt
Phương trình vi phân truyền nhiệt trong môi trường
2 2
2
z
t y
t x
t a
0
d dt
1-May-13
Trang 8TRUYỀN NHIỆT 8
TRUYỀN NHIỆT DẪN NHIỆTỔN ĐỊNH
qua tường phẳng
Gía trị a càng lớn: tốc độ lan tỏa nhiệt càng nhanh khi
đốt nóng, hoặc sẽ nguội nhanh khi làm nguội
Khi truyền nhiệt ổn định:
Có tường phẳng với chiều dài và chiều rộng lớn hơn
chiều dầy rất nhiều, đặt trong hệ tọa độ vuông góc
xOy, trục Ox vuông góc với trục tường và trùng với
phương pháp tuyến của dòng nhiệt
0
2
2 2
2 2
t x
t a
2 2
t x
t
1-May-13
Trang 9TRUYỀN NHIỆT DẪN NHIỆT ỔN ĐỊNH QUA TƯỜNG
Tường phẳng 1 lớp
Phương trình vi phân:
Sau hai lần lấy tích phân và
thay vào phương trình
Trang 10t x t t
Trang 114 1
q
1
1 1
Trang 12TRUYỀN NHIỆT 12
TRUYỀN NHIỆT DẪN NHIỆT ỔN ĐỊNH QUA TƯỜNG
Tính phân bố nhiệt qua tường
Tính phân bố nhiệt qua tường, nghĩa là tìm nhiệt độ
tường tại các lớp tiếp giáp giữa hai lớp gạch xây Từ
đó, xác định được nhiệt tích lũy của tường
1-May-13
Trang 13q t
t
1
1 1
Trang 14TRUYỀN NHIỆT 14
TRUYỀN NHIỆT DẪN NHIỆT ỔN ĐỊNH QUA TƯỜNG
Tính phân bố nhiệt
Trục tung ghi nhận đoạn OA = t 1 và OB = t n
cản Vẽ các đường song song với trục tung tại các điểm nhiệt cản
Nối AC, giao điểm AC với đường song song trục tung tại
các điểm giới hạn là E, F sẽ cho giá trị t 2 , t 3
3/ Phương pháp lặp : dùng khi biết nhiệt độ t 1 , t n+1 và là
hàm số theo nhiệt độ Xác định như sau:
Chọn nhiệt độ giữa các lớp t 2 , t 3 ,…
Tính nhiệt độ trung bình các lớp
1-May-13
Trang 15TRUYỀN NHIỆT 15
TRUYỀN NHIỆT DẪN NHIỆT ỔN ĐỊNH QUA TƯỜNG
Tính phân bố nhiệt :
Tính hệ số dẫn nhiệt theo nhiệt độ trung bình
Tính nhiệt cản các lớp, suy ra tổng nhiệt cản
Tính cường độ nhiệt
Tính kiểm tra nhiệt độ t 2 , t 3 …, sao cho nhiệt độ chọn
và kiểm tra trùng nhau
q
1
1 1
1
1 1
Trang 16TRUYỀN NHIỆT 16
TRUYỀN NHIỆT DẪN NHIỆT ỔN ĐỊNH QUA TƯỜNG
Tường trụ 1 lớp
Diện tích truyền nhiệt
trong nhỏ hơn diện tích
truyền nhiệt ngoài, nhưng
có nhiệt độ cao hơn
2 1
ln 1 2
r r
t t L Q
2 1
ln 2
1
r r
t t L
Q q
2 1
1 ln
2
r
r r
t t
L r
Q q
Trang 17) /
ln(
) (
1 2
1 2
1 1
r r
r
r t
t t
t
1
2 2
2 1
2
r
r r
t t
L r
Q q
Trang 18r
r r
t t q
1
1 1
1 1
n
r r
t t
q
1
1
1 1
ln
1 2
Trang 19i i
i i
i i
qb t
b t
n
td
r r r r
1
1 1 1
ln 1
ln
1-May-13
Trang 20 Nhiệt độ t tại một mặt cầu bất kỳ bán kính r là:
2 1
1 2
2 1
2
1
r r
r r
t t Q
r r
t t t
1
1
1 2
1
2 1 1
2
1
*
r r
t q
1-May-13
Trang 21TRUYỀN NHIỆT 21
TRUYỀN NHIỆT ĐỐI LƯU
Nguyên nhân truyền nhiệt đối lưu: là do chuyển động nhiệt
phân tử Lực liên kết phân tử của lưu chất rất yếu, nên các phân tử chuyển động tự do
Phân tử nào có năng lượng lớn sẽ chuyển động với vận
tốc lớn và truyền một phần năng lượng cho các phân tử có năng lượng bé hơn chuyển động với vận tốc chậm hơn
1-May-13
Trang 22TRUYỀN NHIỆT 22
TRUYỀN NHIỆT ĐỐI LƯU
đối lưu tự nhiên
Phân loại: có hai dạng đối lưu tự nhiên và đối lưu
cưỡng bức
Đối lưu tự nhiên: là sự chuyển động của lưu chất do
sự chênh lệch khối lượng riêng ở các vị trí có nhiệt độ khác nhau: tạo ra dòng đối lưu dẫn đến sự đồng đều nhiệt độ trong toàn bộ thể tích lưu chất
1-May-13
Trang 23TRUYỀN NHIỆT 23
TRUYỀN NHIỆT ĐỐI LƯU
đối lưu tự nhiên
Khi đốt nóng: nhiệt độ vật liệu t v < nhiệt độ khí lò t k :
Bề mặt vật liệu thẳng đứng: lớp khí gần bề mặt có xu hướng
đi xuống, ở xa có xu hướng đi lên và tạo dòng đối lưu
lớn hơn nhiều so với bề mặt hướng xuống
Khi vật liệu đặt không đối xứng trong lò, đối lưu khí xảy ra
mạnh ở phía khe rộng nên khe rộng được đốt nóng nhanh hơn phía khe hẹp
1-May-13
Trang 24TRUYỀN NHIỆT 24
TRUYỀN NHIỆT ĐỐI LƯU
đối lưu tự nhiên
Khi làm nguội: Nhiệt độ vật liệu t v > nhiệt độ khí lò t k :
Bề mặt vật liệu thẳng đứng: lớp khí gần bề mặt có xu
hướng đi lên, ở xa có xu hướng đi xuống và tạo dòng đối lưu
Khi vật liệu đặt không đối xứng trong lò, đối lưu khí xảy ra
mạnh ở phía khe rộng nên khe rộng được làm nguội nhanh hơn phía khe hẹp
1-May-13
Trang 25TRUYỀN NHIỆT 25
TRUYỀN NHIỆT ĐỐI LƯU
đối lưu cưỡng bức
Đối lưu cưỡng bức: khi chuyển động của lưu chất nhờ tác
động cơ học như bơm, quạt, máy nén khí…
Cường độ đối lưu cưỡng bức lớn hơn nhiều so với đối lưu
tự nhiên, nên được áp dụng rộng rãi trong lò
Cường độ trao đổi nhiệt đối lưu phụ thuộc vào nhiều yếu tố
như:
Bản chất của lưu chất : khí, lỏng, hơi
chế độ chuyển động : tầng, quá độ, rối
1-May-13
Trang 26TRUYỀN NHIỆT 26
TRUYỀN NHIỆT ĐỐI LƯU
đối lưu cưỡng bức
Tính chất lý học của lưu chất: độ nhớt, khối lượng riêng,
tỉ nhiệt, hệ số dẫn nhiệt, áp suất, tốc độ
Ống dẫn: đường kính, hình dạng, trạng thái bề mặt
Cường độ trao đổi nhiệt đối lưu được tính theo định
luật Newton như sau:
q = α đl (t 1 – t 2 ) W/m 2
Trong đó α đl là hệ số cấp nhiệt đối lưu W/m 2 o C
Giá trị 1/ α đl gọi là nhiệt cản
α đl được xác định qua các chuẩn số như sau:
1-May-13
Trang 27TRUYỀN NHIỆT 27
TRUYỀN NHIỆT ĐỐI LƯU
hệ số cấp nhiệt đối lưu αđl
Trang 28TRUYỀN NHIỆT 28
TRUYỀN NHIỆT ĐỐI LƯU
hệ số cấp nhiệt đối lưu αđl
Trong tính toán lò nung, thường chỉ tính α đl từ bề mặt
tường ngoài ra môi trường xung quanh như sau:
K = 2,56 (khi α đl W/m 2 o C) hoặc K= 2,2 (khi α đl kcal/mh 0 C)
đối với tường cấp nhiệt bên
K = 3,26 (khi α đl W/m 2 o C) hoặc K- 2,8 (khi α đl kcal/mh 0 C)
đối với tường cấp nhiệt lên phía trên
K = 1,63 (khi α đl W/m 2 o C) hoặc K= 1,4 (khi α đl kcal/mh 0 C)
đối với tường cấp nhiệt xuống phía dưới
4
kk n
dl K t t
1-May-13
Trang 29TRUYỀN NHIỆT 29
TRUYỀN NHIỆT ĐỐI LƯU
hệ số cấp nhiệt đối lưu αđl
Khi đốt nóng và làm nguội không khí trị số α đl =18 – 58
W/m 2o C
Khi tốc độ không khí hay khói lò W = 8 m/s ở 100 o C thì α đl =
23 W/m 2 o C
Trong kênh gạch, với khói lò, hoặc không khí :
Trong lò nhiệt độ cao: đl = 10W o , với W o : tốc độ khí ở o C
4 33 , 0
8 , 0
86 ,
Trang 30TRUYỀN NHIỆT 30
TRUYỀN NHIỆT BỨC XẠ
Các Khái Niệm
Truyền nhiệt bức xạ là sự trao đổi nhiệt giữa các vật
thể không cần tiếp xúc nhau, có thể xảy ra trong chân không
Bản chất bức xạ nhiệt là một hiện tương phức tạp, vừa
có tính chất sóng vừa có tính chất hạt
Các vật thể có nhiệt độ lớn hơn 0 o K đều có thể phát ra
các tia năng lượng dưới dạng tia hồng ngoại, tia tử
ngoại… gọi chung là tia nhiệt có bước sóng từ 0,1 –
100m
1-May-13
Trang 31TRUYỀN NHIỆT BỨC XẠ
Các Khái Niệm
Tia nhiệt
Trang 32TRUYỀN NHIỆT 32
TRUYỀN NHIỆT BỨC XẠ
Các Khái Niệm
Khi năng lƣợng tia nhiệt đến một vật thể Q o , một phần
năng lƣợng bị hấp thu Q A làm vật thể nóng lên, một phần phản xạ Q R , và một phần truyền suốt Q D
Trang 33TRUYỀN NHIỆT 33
TRUYỀN NHIỆT BỨC XẠ
Các Khái Niệm
Hay: và A+D+R =1
Gọi A là khả năng hấp thu, với
Gọi D là khả năng truyền suốt, với
Gọi R là khả năng phản xạ, với
Nếu A=1 thì D=R=0: hấp thu hoàn toàn, vật đen tuyệt đối
Nếu R=1 thì A=D=0: phản xạ hoàn toàn, vật trắng tuyệt đối
Q Q
Trang 34TRUYỀN NHIỆT 34
TRUYỀN NHIỆT BỨC XẠ
Các Khái Niệm
đen, vật trắng và vật trong suốt
tuyệt đối mà chỉ có vật xám.
Các tia nhiệt hầu nhƣ không
xuyên qua vật thể rắn nên
Trang 35TRUYỀN NHIỆT 35
định luật Planck
Định luật Planck: cường độ
bức xạ của vật đen tuyệt đối
phụ thuộc vào độ dài sóng λ
và nhiệt độ tuyệt đối T của
2
) 1 (
Trang 36TRUYỀN NHIỆT 36
TRUYỀN NHIỆT BỨC XẠ
định luật Stefan-Boltzmann
Định luật Stefan-Boltzmann: Cường độ bức xạ của vật
đen tuyệt đối tỉ lệ bậc 4 với nhiệt độ tuyết đối của bề mặt vật thể
Trang 37TRUYỀN NHIỆT 37
TRUYỀN NHIỆT BỨC XẠ
Các trường hợp bức xạ nhiệt:
Hai vật phẳng song song nhau:
Công thức này áp dụng cho trường hợp cấp nhiệt bức xạ
từ khói lò đến bề mặt tường trong Khi đó T 1 là nhiệt độ cao, T 2 là nhiệt độ thấp Độ đen ε k , ε t ứng với khói lò T k và tường trong T t của lò:
4 1
2 1
100 100
1 1 1
67 ,
100 100
1 1 1
67 ,
t k
T T
q
1-May-13
Trang 38t k t
k
t k
t t
t t T
T q
100 100
1 1 1
67 , 5
t k
t k
t k
bx
t t
T T
1 1 1
67 ,
Trang 39100 100
1 1 1
67 ,
kk t
T T
100 100
67 ,
100 100
4 T n T kk
q
1-May-13
Trang 40 T 1 , T kk : Nhiệt độ khí lò, nhiệt độ không khí
Khi kích thước lỗ bằng nhau, cường độ bức xạ càng nhiều khi
1
100 100
Trang 414: lỗ tròn
h/δ
1-May-13
Trang 424 1
2 1
100 100
1 1 1
67 , 5 2
4 1
2 1
100 100
1 1 1
67 , 5 1
Trang 434 1
1 2
1
100
100 1
1
1 2
1 1
67 ,
4 1
1 2
1
100 100
1
2 1
1 1
67 ,
Trang 44TRUYỀN NHIỆT 44
TRUYỀN NHIỆT BỨC XẠ
bức xạ nhiệt của khí
Các khí có 3 nguyên tử CO 2 , H 2 O, SO 2 , NH 3 có tính
hấp thu và bức xạ tia nhiệt
Cường độ bức xạ q của khí phụ thuộc vào loại khí,
áp suất P, chiều dầy δ và nhiệt độ T
Trong đó : ε k = ε CO2 +β ε H2O - Δε
ε CO2 , ε H2O : độ đen của CO 2 , H 2 O được xác định theo
nhiệt độ t và tích số áp suất P với chiều dầy δ
4
100
67,
Trang 48TRUYỀN NHIỆT 48
TRUYỀN NHIỆT KẾT HỢP
các nguồn nhiệt trong lò
Dòng nhiệt từ t k đến t 1 và từ t 2 đến t kk biểu diển bằng đường
cong lõm, thể hiện sự giảm nhiệt độ từ trong lò ra môi trường Đây là dòng nhiệt tổng hợp của cấp nhiệt đối lưu và bức xạ
Dòng nhiệt từ t 1 đến t 2 qua tường là dẫn nhiệt, có dạng đường
Trang 50TRUYỀN NHIỆT 50
TRUYỀN NHIỆT KẾT HỢP tính hệ số cấp nhiệt ngoài
kk n
kk n
t t
T
T t
t K
67 , 5
4 4
4
1-May-13
Trang 51TRUYỀN NHIỆT 51
TRUYỀN NHIỆT KẾT HỢP tính hệ số cấp nhiệt ngoài
Trang 52TRUYỀN NHIỆT 52
TRUYỀN NHIỆT KẾT HỢP
tính hệ số cấp nhiệt trong α1:
Cách 1 : áp dụng công thức:
W 0 : tốc độ khí ở điều kiện chuẩn
Cách 2: tính α đl theo phương trình chuẩn số
t k
t k
t t
T T
1 1 1
67 , 5 47
, 10
4 4
0 1
1-May-13
Trang 532 1
Trang 542 1
i
R
2 1
1
1 1
i
K
1-May-13
Trang 55TRUYỀN NHIỆT 55
Tính phân bố nhiệt qua tường
Khi là hằng số và α 1 lớn nên t k = t 1 , cách tính như sau:
Thay đổi t 4 nhiều lần sao cho q 1 = q 2 = q
Tính nhiệt độ các lớp giống như trên
2 1
1 2
i i
i
kk
t t
q
1-May-13
Trang 56TRUYỀN NHIỆT 56
Tính phân bố nhiệt qua tường
Phương pháp lập : dùng khi = o +bt, biết t k , t kk và chiều
1
1 1
1 1
1
q t
t k
1
1 1
2
q t
t
2
2 2
3
q t
t
2
3 4
1
q t
t
1-May-13
Trang 57TRUYỀN NHIỆT 57
Tính phân bố nhiệt qua tường
Phương pháp giải tích: dùng khi = o + bt, biết t 1 , t kk và
chiều dầy các lớp Cách tính như sau:
Tính hai giá trị α 2 được: α 21 < α 22
Tính hai cường độ nhiệt: q 1 < q 2 theo q i = α 2i (t ni – t kk )
Tính hai nhiệt cản: R 1 > R 2 theo
i
i i
i i
i i
i i
b
qb t
Trang 58 Vẽ đồ thị, trục tung là nhiệt độ, trục hoành là nhiệt cản
Từ R 1 , R 2 vẽ hai đường 1 và 2 song song trục tung
Hai đường song song trục hoành tại t n1 , t n2 cắt đường 1, 2
Trang 59lớp là giao điểm cùa t 1 I
với các đoạn XX’, YY’
Trang 602 1 1
1
t t
t t
1 1
2
t t
t t
Trang 612 1 2
ln 2
1
r r
t t q
2
1
1 ln
2
1 2
t t
Trang 621 1
1 ln
1 2
1 2
i
n i
kk k
r r
r r
t
t q
2 1
1
1 1
1 ln
1 2
1 2
i
n i
r r
K
1-May-13
Trang 63TRUYỀN NHIỆT 63
TRUYỀN NHIỆT KẾT HỢP
Tổng kết giữa hai loại tường ta có:
Q = qF = K Δt F w
Δt: chênh lệch nhiệt độ giữa khói lò và không khí
1 2
ln
F F
F F
1-May-13
Trang 64TRUYỀN NHIỆT 64
tăng cường truyền nhiệt
Để tăng cường truyền nhiệt: có 2 biện pháp:
Tăng hệ số cấp nhiệt α :
Với α 2 << α 1 : để tăng cường truyền nhiệt phải tăng α
bé (thường là phía chất khí )
Với α 2 α 1 : tăng đồng thời cả hai phía
Tăng bề mặt trao đổi nhiệt F: tăng diện tích trao đổi
nhiệt ở phía có α bé, bằng cách tạo có cánh, có gân,
có gờ
1-May-13
Trang 65) (
kk
k t t
1 1
1 1
F F
F
t t
Trang 66TRUYỀN NHIỆT 66
TRUYỀN NHIỆT KẾT HỢP
Dòng nhiệt tới hạn qua tường trụ:
Nhiệt cản R qua tường trụ 1 lớp:
Khi r 2 tăng, giá trị:
1/2Πr 2 α 2 giảm, nên R giảm và cường độ nhiệt q tăng
Ln(r 2 /r 1 ) tăng, nên R tăng và cường độ nhiệt q giảm
Vậy sẽ có một giá trị của r 2 cho R cực tiểu và q cực đại Để
xác định r 2 , lấy đạo hàm của R theo biến số r 2 hai lần được kết quả:
2 2 1
2 1
1 ln
2
1 2
1-May-13
Trang 67TRUYỀN NHIỆT KẾT HỢP
cấp nhiệt ra môi trường xung quanh
Khi < 2 r 2 : r 2 tăng, q giảm
Khi = 2 r 2 : R cực tiểu, q cực đại
Khi > 2 r 2 : r 2 tăng, q tăng
cường độ nhiệt tổn thất ra môi trường xung quanh xác
kk
k t
t q
1
1 1
1 ln
1 2
1 2
i n
i
i i
kk k
r r
r r
t t
q
Trang 68TRUYỀN NHIỆT KẾT HỢP
cấp nhiệt ra môi trường xung quanh
Vật liệu nung
Trang 69TRUYỀN NHIỆT 69
TRUYỀN NHIỆT BIẾN NHIỆT ỔN ĐỊNH
Quá trình truyền nhiệt xảy ra khi nung có ảnh hưởng đến
tiêu hao nhiên liệu, chất lượng sản phẩm
Việc làm nguội vật liệu nung, hay đốt nóng chất tải nhiệt có
liên quan đến chiều chuyển động của vật liệu và khói lò
Trong truyền nhiệt biến nhiệt ổn định, hiệu số nhiệt độ thay
đổi theo vị trí, nhưng không đổi theo thời gian
Trong lò nung, lò sấy, sự trao đổi nhiệt có 2 cách bố trí:
Vật liệu và khí chuyển động cùng chiều hoặc ngược chiều
Vật liệu đứng yên, khí chuyển động
1-May-13
Trang 70TRUYỀN NHIỆT 70
TRUYỀN NHIỆT BIẾN NHIỆT ỔN ĐỊNH
các dạng chuyển động
Các dạng chuyển động:
a) Song song cùng chiều:
b)Song song ngƣợc chiều
1-May-13
Trang 71TRUYỀN NHIỆT 71
TRUYỀN NHIỆT BIẾN NHIỆT ỔN ĐỊNH
các dạng chuyển động
Trong mọi trường hợp:
nhiệt độ nguồn lạnh là t 2 sẽ tăng từ t 2đ đến t 2c
nhiệt độ nguồn nóng là t 1 sẽ giảm từ t 1đ đến t 1c
Như vậy hiệu số nhiệt độ giữa hai nguồn cũng thay đổi
từ Δt đ đến Δt c
Trong thực tế, thường gặp chuyển động cùng chiều và
ngược chiều:
1-May-13