1. Trang chủ
  2. » Tất cả

Một số Đề Thi Hóa Phân Tích 1 ĐH Dược Hà Nội

12 14 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 12
Dung lượng 31,72 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Một số Đề Thi Hóa Phân Tích 1 ĐH Dược Hà NộiĐề D 2 Câu 1: Hãy nêu nguyên tắc, điều kiện và ứng dụng của phương pháp định lượng bằng iod.. Câu 2: Hãy nêu nguyên tắc, điều kiện và ứng dụng

Trang 1

Một số Đề Thi Hóa Phân Tích 1 ĐH Dược Hà Nội

Đề D 2

Câu 1: Hãy nêu nguyên tắc, điều kiện và ứng dụng của phương pháp định lượng bằng iod Cho

ví dụ

Câu 2: Tính pH của dung dịch hỗn hợp gồm KH2PO4 6.10-2M và Na2HPO4 4.10-2 M Nếu thêm vào 1 lít dung dịch này 0,1 phân tử gam CaCl2 thì có kết tủa Ca3(PO4)2 hay không ? (coi thể tích không đổi và ion Ca2+ chỉ tham gia tạo Ca3(PO4)2 Cho biết ka1 = 7,6.10-3 ; ka2= 6,2.10-8 ; ka3 = 4,2.10-13 và T(Ca3(PO4)2 ) = 10-26

Câu 3: Biết E0(Fe2+/Fe) = -0,44V và E0(Fe3+/Fe) = -0,036V Hãy giải thích bằng tính toán để chứng minh xem phản ứng sau xảy ra không : Fe3+ + I- => Fe2+ + I2

Câu 4: Có 3 dung dịch có thể là một hoặc một tổ hợp nhiều thành phần của các chất NaOH ;

Na2CO3 ; NaHCO3 Để xác định người ta đem chuẩn độ lần lượt 3 dung dịch này bằng dung dịch HCl 0,1224N Với chỉ thị Bromocresol ( có pH chuyển màu 3,5 – 5,5 ) hết V1 ml với chỉ thị Phenolphtalein hết V2 ml Kết quả như sau

Dung dịch V1 ml HCl V2 ml HCl Thành phần dung

dịch

a, Hãy giải thích và cho biết thành phần của dung dịch A,B,C

b, tính hàm lượng (mg) của các chất trong các dung dịch

************************************************************************

Đề D 3 K51

Câu 1: Trình bày cơ chế phản ứng và các kỹ thuật định lượng bằng phương pháp complexon Câu 2: Hãy nêu nguyên tắc, điều kiện và ứng dụng của phương pháp định lượng bằng bạc theo phương pháp M0

Câu 3: Cần phải thêm bao nhiêu ml dung dịch NaOH 0,1N vào 50ml dung dịch HCl 0,1N để pH dung dịch thu được bằng 10

Câu 4: Cho pka của các acid acetic ; benzoic ; fomic lần lượt là 4,75 ; 4,18 ; 3,68 Vậy nên dung acid và muối của acid nào để pha dung dịch đêm có pH = 5 Hãy tính số g acid và muối natri của acid đó để pha 500ml dung dịch đệm

Trang 2

Câu 5: Một sợi dây bạc nhúng vào dung dịch AgNO3 (ddA) thế điện cực đo được là

0,682V Nếu them 0,8ml dung dịch HCl 36% ( d= 1,18g/ml ) vào 100ml dung dịch A thì pH của dung dịch thu được bằng bao nhiêu và có hiện tượng gì xảy ra Giải thích Cho T(AgCl) = 10

-16 ; T(AgOH) = 10-8 và E0(Ag+/Ag) = 0,8V

************************************************************************

Đề D 2 K57 – 2

Câu 1: Chứng minh điều kiện để định lượng riêng biệt 2 acid trong hôn hợp với sai số 0,1% Xét

cụ thể trong trường hợp 2 acid HA1 (pk1 = 4) và HA2 (pk2 = 10,5) xem có định lượng được không

?

Câu 2: Hãy nêu nguyên tắc, điều kiện và ứng dụng của phương pháp định lượng bằng iod hãy nêu nguyên tắc , phương trình phản ứng và cách tiến hành và công thức tính kết quả của 2 ví dụ

cụ thể thông qua các bài thực tập

Câu 3: Cho dung dịch hỗn hợp muối sắt (III) và sắt (II) có nồng độ các ion sắt mỗi loại đều bằng 0,5M Nếu thêm vào 1 lít dung dịch này 0,1mol KI thì điện thế oxy hóa khử của dung dịch sẽ thay đổi như thế nào? (Coi thể tích không đổi ) Biết E0(Fe3+/Fe2+) = 0,77V ; E0(I2/2I-) = 0,54V Câu 4: Nêu nguyên tắc , phương trình phản ứng và sơ lược cách tiến hành , cách tính kết quả của các phương pháp định lượng dung dịch MgCl2 Nêu một cách định lượng để xác định riêng từng phần khi dung dịch MgCl2 có thêm NaCl hòa tan

Câu 5: Hòa tan 2,650g Na2CO3 tinh khiết trong nước cho đủ 250,00ml dung dịch

a, Tính pH của dung dịch thu được

b, Thêm 2,500 g dung dịch HCl 36% (kl/tt) vào dung dịch trên (coi thể tích không đổi) Tính pH của dung dịch thu được

************************************************************************

Đề D2K58-03

Câu 1: Thế nào là dung dịch chuẩn và cách pha chế dung dịch chuẩn Trình bày cách pha chế dung dịch Iod 0,1N

Câu 2: Trình bày cơ chế phản ứng và các kỹ thuật định lượng bằng phương pháp complexon Câu 3: lấy 5,00ml dung dịch H2O2 pha loãng bằng nước cho đủ 10,0ml ( dung dịch A) 10,00ml dung dịch A đem định lượng bằng phương pháp iod hết 12,50ml dung dịch Na2S2O3 Mặt khác khi chuẩn độ 0,0735g K2Cr2O7 tinh khiết theo phương pháp iod hết 15,00ml dung dịch Na2S2O3

trên.Hãy

Trang 3

a, Giải thích và viết tất cả các phương trình phản ứng xảy ra trong các phép định lượng trên

b, Tính nồng độ theo thể tích Oxy của dung dịch H2O2 ban đầu

Câu 4: Cho 4,00 ml dung dịch HCl 38% ( d=1,8g/ml) vào 500,00 ml dung dịch AgNO3 nồng độ 1,7g/l (coi thể tích không đổi ) Hỏi có xuất hiện kết tủa không Nếu có tủa tính nồng độ của

NH3 để hòa tan hết tủa đó Cho T(AgCl) = 10-10 và βkb[Ag(NH3)2+] = 6,8.10-8

Câu 5: Hòa tan 1,05g acid citric C6H8O7.H2O (là 1đa acid H3A) vào nước cho đủ 250,0ml Hãy xác định nồng độ các cấu tử ở pH = 4,5 Cho pka1 = 3,1 ; pka2 = 4,8 ; pka3 = 6,4

************************************************************************

Đề K60-03

Câu 1: Anh chị đã xác định độ khử của nước bằng tác nhân KMnO4 nhưng hiện nay người ta thay thế tác nhân bằng K2Cr2O7 Anh chị hãy giải thích lý do sự thay đổi này để làm gì ?

Câu 2: Hòa tan 0,2091g base NaA trong 25ml nước và định lượng bằng dung dịch HCl 0,1N thì hết 25,5ml

a, Tính khối lượng phân tử của base NaA

b, Tính hằng số kb của base NaA , biết rằng trong phép phân chuẩn độ trên , khi định lượng hết 12,75ml dung dịch HCl 0,1N thì dung dịch có pH = 9,06

c, Trong 2 chỉ thị da cam metyl và phenolphthalein dung chỉ thị nào cho phép chuẩn độ để sai số thấp nhất ? Chứng minh

Câu 3: Cho biết [Co3+] = 0,2M và [Co2+] = 1mM trong dung dịch pH = 1

a, Tính thế oxy hóa khử của cặp trên

b, Nếu để hệ Co3+/Co2+ trên ngoài không khí thì có phản ứng Oxy hóa khử diễn ra không Biết

có Oxy và hơi nước trong không khí

c, Nếu thêm dung dịch NH3 1M vào hệ Co3+/Co2+ trên thì thế Oxy hóa khử của hệ này thay đổi thế nào Nhận xet sự thay đổi đó

Cho E0(Co3+/Co2+) = 1,82V ; p(O2) = 0,2 bar và các giá trị lgβ của Co(NH3)i2+

lgβ1 = 7,3 ; lgβ1 =14 ; lgβ1 = 20,1 ; lgβ1 = 25,7 ; lgβ1 = 30,8 ; lgβ1 = 35,2

Câu 4:

a, Cho biết từ 2 dung dịch H3PO4 và NaOH có thể pha chế được những loại dung dịch đệm và dung dịch muối nào ? Viết công thức tính pH của từng dung dịch

b, Để pha được dung dịch có pH = 7,00 cần bao nhiêu ml dung dịch NaOH 0,5M cho vào 500ml dung dịch H3PO4 3% (kl/tt)

Trang 4

Câu 5: Cho 0,1mol NH3 vào 50ml dung dịch muối Ag+ 0,05M Tính hằng số β của phức

[Ag(NH3)2]+ biết nồng độ Ag+ tự do khi cân bằng là 1,2.10-9M

************************************************************************

Đề K60-04

Câu 1: Người ta định lượng Fe3+ 0,01M với EDTA 0,01M tại pH = 2 Hỏi

a, Ở pH này ,dung dịch EDTA tồn tại những cấu tử nào ?

b, Tính lgβ’(FeY)) ?

c, Nồng độ các cấu tử trong dung dịch tại điểm cân bằng ?

Câu 2: Trình bày cách định lượng Mg2+ ; Ba2+ ; Ca2+ trong hỗn hợp 3 ion này bằng dung dich chuẩn độ EDTA và MgCl2 Nếu tên chất chỉ thị thuốc thử và dung dịch đệm cần thiết

Câu 3:

a, Cho biết từ 2 dung dịch H3PO4 và NaOH có thể pha chế được những loại dung dịch đệm và dung dịch muối nào ? Viết công thức tính pH của từng dung dịch

b, Để pha được dung dịch có pH = 7,00 cần bao nhiêu ml dung dịch NaOH 0,5M cho vào 500ml dung dịch H3PO4 3% (kl/tt)

Câu 4: Khi them dung dịch Cr2O72- và dung dịch acid vào hỗn hợp Fe2+ và TiO+ thì có thể xảy ra phản ứng không ? Nếu có thì cho biết thứ tự phản ứng .Giải thích Cho [H+] = 1M và

E0(Ti3+/TiO+,H+) = 0,1V

Câu 5: Trộn đồng thể tích các dung dịch NH3 và MgCl2 cùng nồng độ 0,3M Thêm NH4Cl vào hỗn hợp trên để có nồng độ NH4Cl 0,1M Trong điều kiện này Mg(OH)2 có kết tủa này không Cho kb(NH3) = 1,76.10-5

************************************************************************

Đề K61-3

Câu 1: (3,0 điểm)

a, Tính hằng số bền β4 của phức Cu2+ và NH3 khi thêm NH3 1M vào và xác định được (E0)’ của

Cu2+/Cu = -0,07V Coi các giá trị β1 ,β2,β3 << β4

b, Tính thế oxy hóa khử của cặp Cu+/Cu

Câu 2: (3,0 điểm) Tính nồng độ cấu tử khi trộn lẫn đồng thể tích;

a, MgCl2 0,002M và EDTA 0,2M

b, MgCl2 0,05M và EDTA 0,5M

c, MgCl2 0,02M và EDTA 0,02M

Trang 5

Câu 3: (4,0 điểm)

a, Xây dựng quá trình chuẩn độ dung dịch NaOH 0,1M trên buret vào 50ml dung dịch

CH3COOH 0,2M ( K = 104,75) trong bình nón và cho biết tại các pH sau thể tích NaOH cho vào là bao nhiêu ml ( Không tính đến sự thay đổi thể tích )

A, 4,00 B, 5,50 C, 7,00 D, 9,00

b, Cần thêm bao nhiêu gam Na2CO3 vào 500ml dung dịch HCl để có pH = 9,2 Tính phân số mol các cấu tử chứa carbonat trong dung dịch tại pH đó

************************************************************************

Đề K62-5

Câu 1: Chuẩn độ dung dịch Mg2+ 0,01M bằng dung dịch EDTA cùng nồng độ , có pH = 10 và dùng chỉ thị đổi màu khi tỷ lệ = 1 Để chất chỉ thị đổi màu đúng điểm tương đương thì hằng số bền điều kiện β’( MgInd) bằng bao nhiêu ? Biết β(MgY)) = 5.108

Tính thể tích dung dịch EDTA 0,05M cần để chuẩn:

a, Ca có trong 0,4397g khoáng vật có chứa 81,4% CaHPO4.2H2O ( M = 172,09)

b, Ca và Mg có trong 0,1557g mẫu chứa 92,5% Dolomit CaCO3.MgCO3 ( M = 184,4)

Biết acid H4Y) có pka1 = 2 ; pka2 = 3 ; pka3 = 6 ; pka4 = 11

Câu 2: Trong phép chuẩn độ dung dịch Fe2+ 0,100M bằng dung dịch Ce4+ 0,100M với sai số 0,1% ta có thể chọn chỉ thị nào trong số các chỉ thị tại bảng 11.3 SGT HPT1

Câu 3: Tính β’ của phức Fe3+ với EDTA trong hỗn hợp dung dịch HCl và NaCl nồng độ 5mM và nồng độ kim loại nhỏ hơn nhiều so với nồng độ các cấu tử khác

************************************************************************

Đề 63-01

Câu 1: Khảo sát sự biến đổi của pH , vẽ đường cong chuẩn độ , nhận xét chọn chỉ thị khi định lượng HCOOH 0,1N bằng dung dịch NaOH 0,1N với sai số 0,1% Biết ka = 1,77.10-4 và coi sự thay đổi thể tích không đáng kể

Câu 2: cân bằng sau: UO2+ U4+ + H2O

a, Xác định thế oxy hóa khử biểu kiến của cặp UO2+/U4+ và xác định ảnh hưởng của môi trường đến khả năng oxy hóa khử của cặp này

b, Xác định (E0)’ cặp này tại pH = 0,5 ; 1,0 ; 1,5 ; 2,0 ; 2,5

Câu 3:

Trang 6

a, Cho 20ml dung dịch AgNO3 0,01M , tính lượng dung dịch KCN 0,01M tối thiểu để tạo phức tan hoàn toàn với dung dịch trên Trôn 2 dung dịch này , rồi lắc đều , tính nồng độ cân bằng của các cấu tử trong dung dịch

b, Xây dựng đường cong chuẩn độ dung dịch Ni2+ 0,01M bằng EDTA 0,01M trong môi trường đệm amoniclorid 0,1M tại pH = 9

************************************************************************

Đề K64-04

Câu 1: (3,0 điểm)

a Tính thế điện cực Ag trong dung dịch thu được khi trộn 10,00ml dung dịch AgNO3 2,00.10-3M với 10,00ml dung dịch đệm NH4Cl/NH3 trong đó tổng nồng độ NH3 và NH4Cl bằng 0,2000M và

pH = 10

b Chuẩn độ 100,00ml dung dịch AgNO3 0,0200M bằng dung dịch NH4SCN 0,040M tính pAg khi đã thêm 40,0ml; 49,9ml ; 50,1ml và 50,5ml NH4SCN.Biết T(AgSCN) = 1,1.10-12 (Coi sự tạo phức Hidroxo không đáng kể)

Câu 2: (3,5 điểm)

Xây dựng đường cong chuẩn độ dung dịch có chứa 0,02M Zn2+ bằng dung dịch EDTA 0,01M ở

pH = 9,00 (với [NH3] = 0,01M) với chỉ thị Ericrom T Biết EDTA có 4 chức acid với pka1 = 2,07 ; pka2 =2,75 ; pka3 = 6,24 ; pka4 = 10,34 Các hằng số tạo phức và hằng số điện li khác được lấy từ phụ lục giáo trình Hóa Phân Tích 1

Câu 3: (3,5 điểm)

a Tính pH để kết tủa hoàn toàn Cd2+ ở dạng CdS ( Cd2+ được coi là kết tủa hoàn toàn khi nồng

độ cân bằng của nó sau kết tủa là 1.10-5 M) khi dẫn khí H2S đến bão hòa ( nồng độ khí H2S là 0,1M) Biết T(CdS) = 10-26 và pka1(H2S) = 7 ; pka2(H2S) = 15

b Tính độ tan của tủa Mg(OH)2 trong nước và trong dung dịch Mg(NO3)2 0,02M biết T(Mg(OH)2) = 1,8.10-11 Độ tan trong dung dịch Mg(NO3)2 tăng hay giảm bao nhiêu lần so với trong nước?

************************************************************************

Đề K64-05

Câu 1: (3,5 điểm)

Tính số mililit dung dịch H3PO4 1M ( có hệ số hiệu chỉnh K = 1,028) cần them vào 1 lít dung dịch Na2HPO4 0,05M (có K = 0,9930) để được dung dịch đệm có pH = 3,2

Trang 7

Nếu coi đây là 1 phép chuẩn độ , hãy tính đến pH này còn lại bao nhiêu phần trăm Na2HPO4 so với ban đầu ( tính theo cả 2 chức base) ?

Các giá trị ka tham khảo trong phần phụ lục giáo trình hóa phân tích I

Câu 2: (3,5 điểm)

a, Tính thế oxy hóa khử tiêu chuẩn biểu kiến của cặp Cu2+/Cu+ khi cho dư ion SCN- để tạo tủa CuSCN Biết E0(Cu2+/Cu+) = 0,153V và T(CuSCN) = 4,78.10-5

b, Cho dung dịch hỗn hợp gồm Ce4+ nồng độ 0,01M và Fe2+ nồng độ 0,1M Cho biết phản ứng Oxy hóa khử này có xảy ra hoàn toàn không ? Tính thế Oxy hóa khử của dung dịch này Biết

E0(Ce4+/Ce2+) = 1,44V ; E0(Fe3+/Fe2+) = 0,68V

Câu 3: (3điểm)

Cho một dung dịch chứa đồng lượng Al3+ và Cu2+ 0,1M Hỏi tại pH =4 trong môi trường đệm natri acetat 0,1M có thể dùng dung dịch EDTA(Y)) 0,1M để tạo phức toàn lượng với Al3+ và Cu2+

trong dung dịch trên hay không ?

Biết lgβ(AlY)) = 16,13 ; lgβ(CuY)) = 18,8 EDTA có 4 chức acid với pka1 = 2,07 ; pka2 =2,75 ;

pka3 = 6,24 ; pka4 = 10,34 Các hằng số tạo phức khác được lấy từ phụ lục giáo trình Hóa Phân Tích 1

************************************************************************

Đề K65-02

Câu 1: (3,5 điểm)

Anh(chị) hãy viết các cân bằng tạo phức xảy ra khi đưa 1 lượng Cd2+ vào dung dịch chứa SCN

-0,15M có môi trường đệm NH3 0,01M ở pH = 9,5

Hãy xác định phức nào bền hơn trong các dạng phức trên và tỷ lệ phần mol các dạng tồn tại của phức trong hỗn hợp dung dịch trên

Câu 2: (3,5 điểm)

Tính nồng độ cân bằng của NH3 trong 100ml dung dịch có chứa AgCl để hòa tan vừa hết lượng kết tủa này Biết phức của Ag+ và NH3 có lgβ1 = 3,32 ; lgβ2 = 7,24 ; T(AgCl) = 1,82.10-10

Câu 3: (3,0 điểm)

Cho thế Oxy hóa khử tiêu chuẩn của cặp Cu2+/Cu là 0,337V Thế Oxy hóa khử biểu kiến của cặp này khi có dư NH3 để tạo phức [Cu(NH3)4]2+ là -0,07V Tính hằng số bền tổng cộng β4 của phức [Cu(NH3)4]2+

************************************************************************

Trang 8

Đề K66-03

Câu 1: (2,5 điểm)

Tính pH của các dung dịch đệm sau:

a 100ml HCOOH 0,025M và 50ml HCOONa 0,015M

b 50ml NH3 0,12M và 3,5ml HCl 1,0M

c 5g Na2CO3 và 5g NaHCO3 được hòa tan trong 100ml nước

Câu 2: (3,5 điểm)

Chuẩn độ 10,0ml hỗn hợp 2 ion kim loại Al3+ và Zn2+ cùng nồng độ 0,01M bằng EDTA 0,01M trong môi trường đệm amoni clorid 0,179M , pH = 9

a Tính lgβ’ của 2 kim loại trên với EDTA trong các điều kiện đã cho

b Có thể chuẩn độ riêng được 2 kim loại trên bằng EDTA không? Ion nào tạo được phức trước ? Câu 3: (4 điểm)

a Cần bao nhiêu ml dung dịch K2CrO4 5% để kết tủa Ag2CrO4 xuất hiện đúng điểm tương đương khi chuẩn độ 10,00ml dung dịch NaCL 0,05N bằng dung dịch AgNO3 0,05N bằng phương pháp Morh? ( Bỏ qua sự thay đổi thể tích khi thêm chỉ thị )

Nếu dùng 0,1ml dung dịch K2CrO4 5% làm chỉ thị khi chuẩn độ 20,00ml dung dịch NaCl 0,05N bằng dung dịch AgNO3 0,05N thì sai sô chỉ thị là bao nhiêu?

Biết T(AgCl) = 1,82.10-10 và T(Ag2CrO4)= 2.10-12

b Theo giá trị điện thế oxy hóa khử tiêu chuẩn của cặp MnO2/Mn2+ và của cặp Cl2/2Cl- thì phản ứng giữa chúng xảy ra theo chiều nào ? Tại sao trong phòng thí nghiệm người ta có thể điều chế được Cl2 từ HCl đặc và MnO2? Biết HCl đặc có nồng độ 13N

*********************************************************************

Đề K66-06

Câu 1: (3 điểm)

Khảo sát sự biến đổi pH, vẽ đường biễu diễn định lượng , nhận xét và chọn chất chỉ thị khi định lượng dung dịch ethylamine 0,1N ( kb = 4,28.10-4 ) bằng dung dịch HCl 0,1N với sai số không quá 0,1% ( Bỏ qua sự tháy đổi về thể tích )

Câu 2: (4 điểm)

a Tính số ml dung dịch H2C2O4 0,1M cần thêm vào 10,00ml dung dịch A chứa CaCl2 0,01M và HCl 0,001M để bắt đầu kết tủa CaC2O4

Trang 9

b Có thể dùng dung dịch H2C2O4 0,1M để kết tủa hoàn toàn Ca2+ trong 10,00ml dung dịch A được hay không ( Kết tủa hoàn toàn khi nồng độ Ca2+ trong dung dịch nhỏ hơn 10-6M )

Câu 3: (3 điểm)

Xác định chiều hướng phản ứng , viết phương trình phản ứng và tính hằng số cân bằng phản ứng khi cho 10,00ml dung dịch KI 0,12M trộn với 10,00ml dung dịch A chứa Fe(ClO4)2 0,01M ; Fe(ClO4)3 0,14M và Na2H2Y) 3,0M Điều chỉnh điều kienj pahnr ứng ở nhiệt dộ 25oC và pH dung dịch được duy trì bằng 9

*********************************************************************

Đề K67-02

Câu 1: 3,5 đ

Tính phân số mol của dung dịch Na2CO3 tại pH = 10

Tại pH này , khi chuẩn độ 20,00ml Na2CO3 0,0993M thì sử dụng bao nhiêu ml HCl 0,1023M (Bỏ qua thay đổi thể tích)

Câu 2: 3,5 đ

a Tính lgβ’ của phức Fe3+ và EDTA trong điều kiện hôn hợp dung dịch đồng mol HCl-NaCl 5mM và nồng độ của ion kim loại rất nhỏ so với nồng độ đệm

b Trình bày 3 kỹ thuật chuẩn độ một ion kim loại bằng phương pháp Complexon ( Nguyên tắc, cách bố trí thí nghiệm )

Câu 3: 3đ

Xác định nồng độ Fe3+ trong bình phản ứng để sai số chỉ thị là +0,1% (dư dung dịch chuẩn độ) khi định lượng AgNO3 0,3N bằng dung dịch chuẩn độ KSCN 0,1N theo phương pháp Volhard

bỏ qua thay đổi thể tích khi thêm chỉ thị vào bình phản ứng, nhưng không bỏ qua thay đổi thể tích trong quá trình chuẩn độ Cần lấy khoảng bao nhiêu nl dung dịch Fe3+ 0,1M cho vào bình phản ứng ban đầu để làm chỉ thị nếu thể tích khi dừng chuẩn độ là 50,0ml

Biết rằng có thể phát hiện được phức màu đỏ của Fe(SCN)2+ khi nồng độ của nó trong dung dịch

là 6,4.10-6M Cho hằng số tạo phức của Fe(SCN)2+ là 1,4.102, tích số tan của AgSCN là 1,1.10-12

************************************************************************

Đề 67-06

Câu 1: 3đ

Tính phân số mol của dung dịch Na2CO3 tại pH = 10

Tại pH này , khi chuẩn độ 20,00ml Na2CO3 0,0993M thì sử dụng bao nhiêu ml HCl 0,1023M

Trang 10

a, Bỏ qua thay đổi thể tích

b, Tính đến sự thay đổi thể tích

Câu 2: 4đ

Người ta định lượng KI trong một mẫu bằng phương pháp Volhard Cân chính xác 3,6589g mẫu hòa tan thành dung dịch , vừa đủ thành 50,00ml Lấy 20,00 ml dung dịch mẫu thu được phản ứng với 50,00 ml dung dịch AgNO3 Lọc loại tủa gộp toàn bộ dịch lọc và dịch rửa vào bình định mức

100 ml rồi thêm nước vừa đủ đến vạch Hút chính xác 50,00ml dịch lọc chuản độ lại bằng dung dịch chuẩn độ KSCN 0,1023N với chỉ thị Fe3+ hết 5,75ml

a, Viết các phương trình phản ứng xảy ra

b, 20,00ml dung dịch AgNO3 kể trên phản ứng vừa đủ với 21,55ml dung dịch KSCN

0,1023N Hãy tính nồng độ N của AgNO3

c, Tính hàm lượng KI trong mẫu

Câu 3: 3đ

a, Tính pH của 500ml dung dịch Na3PO4 0,25M (dung dịch A)

b, Cần thêm bao nhiêu ml dung dịch H3PO4 96% (d=1,75) trên vào 500ml dung dịch A để được dung dịch có pH = 5 ( không tính đến sự thay đổi thể tích )

************************************************************************

Đề K68-02

Câu 1: (3,0 điểm)

Xây dựng giản đồ phân bố của base yếu CH3NH2 ( kb = 4,8.10-4) khi pH thay đổi từ 1 đến 8 Rút

ra nhân xét

Câu 2: (3,5 điểm)

Chuẩn độ 10,00ml Mg2+ 0,01M (dung dịch A) bằng EDTA 0,01M trong môi trường đệm NH3

-NH4Cl có pH =10

Tính pMg khi cho lần lượt 9,90ml ; 10,0ml ; 10,1ml EDTA vào dung dịch A ( Y)êu cầu tính đến

sự thay đổi thể tích )

b, Chọn chỉ thị phù hợp , Vẽ và giải thích rõ quy trình định lượng

Câu 3: (3,5 điểm)

a, Tính thế Oxy hóa khử biểu kiến của cặp Fe3+/Fe2+ trong môi trường pH =2 và pH = 10

b, Chuẩn độ dung dịch muối Mohr 0,1N trong đệm pH = 2 bằng dung dịch KMnO4 0,1N Biểu diễn đường cong định lượng và bước nhảy với sai số ± 0,1% ( Bỏ qua sự thay đổi thể tích )

Ngày đăng: 07/10/2019, 14:32

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w