• Trong thực tế, đáp ứng của mạch điện còn tuỳ thuộc thời gian, và thời gian trể đó thường có ý nghĩa quan trọng như sẽ xét đến sau đây.. • Thí dụ, xét mạch trể và sự quan trọng của thờ
Trang 1GT ĐIỆN TỬ CƠ BẢN
MẠCH RC VÀ CÁC PHẦN TỬ
TÍCH TRỬ NĂNG LƯỢNG
Trang 28.1 Đại Cương
• Ở các chương trên, ta xét kết quả dáp ứng ngõ ra
theo tác động ngõ vào trong thời gian xảy ra nhanh vô hạn, hoặc xét trong chế độ tĩnh.
• Trong thực tế, đáp ứng của mạch điện còn tuỳ
thuộc thời gian, và thời gian trể đó thường có ý nghĩa quan trọng như sẽ xét đến sau đây.
• Thí dụ, xét mạch trể và sự quan trọng của thời gian
trong biểu thị đáp ứng của mạch gồm hai mạch ĐẢO (Inverter – Not) ở H 8.1 sau
• H.8.1
• Đáp ứng ngõ ra là đáp ứng lý tưởng, đáp ứng
trể có dạng như H 8.2
voB voA
vi
Trang 3• Đáp ứng thực tế- Đáp ứng quan sát:
vi
voA Đáp ứng lý
tưởng ( mong muốn)
Đáp ưng quan sát
Trang 4• Để giải thích tính chất thời gian của đáp ứnh mạch, ta phải
đưa thêm vào hai phần tử mới là tụ điện và cuộn cảm.
• Với MOSFET ta có điện dung liên cực C GS như điễn tả ởH 8.3
n
n
Trang 58.2 Tụ điện
• 1 Tụ điện
Trị số điện dung A
: hằng số điện môi tương đối
A tiết diện bảng kim loại ( m 2 )
d khoảng cách hai bảng cực(m) d
• Đặc tính của tụ điện
• Tụ điện là linh kiện tích trử năng lượng, là linh kiện nhớ ( memory device)
-
-Đ i ệ n m o i
E Cv
Trang 6• Cuộn dây có tính tích trử năng lượng điện, cuộn
dây là linh kiện nhớ.
• Chú ý: Tụ điện có tính nhớ theo điện thế
• Cuộn cảm có tính nhớ theo dòng điện
E Li
Trang 78.4 Mạch RC
• Phân tích mạch RC sau ( H.8.5)
• Áp dụng KVL cho:
Trang 8• 1 Nghiệm thuần nhất ( tự do)
• 2 Nghiệm xác lập ( cưỡng bức)
• Giải phương trình có vế sau:
• Có thể thay thế vc(t) và và giải tìm trị số của A, hoặc có thể lý luận ở chế độ xác lập (hay chế độ dừng) khi t vô hạn hay dvc(t) / dt 0, nên cho:
,
c
c c
c c
pt t ctd
Trang 9• Vậy nghiệm tổng cộng:
Xác định A:
Thay vào lại v c (t) được:
Xác định trị số dòng điện:
Điện thế qua điện trở R:
Trang 10• Đáp ứng điện thế hai đầu tụ: v c (t)
t
t I
Trang 11• Khi V I = 0
• Tụ xã, điện thế hai đầu tụ giảm dần từ V I ( trị tụ nạp đầy
dến 0 theo hàm mũ:
• Do đó , nếu ta tác động vào mạch RC một chuổi xung, đáp
Trang 128.5 Mạch RL
• Tương tự như phân tích mạch RC, ta có:
• Ta có nghiệm thuần nhứt (tự do):
vI iL(t) L
i(t) R
-+ vL
t Ltd
Trang 148.5 Truyền trể và mạch số
• Xét mạch logic gồm hai cổng đảo
• Ta có mạch tương đương 01 tại B:
• Giả sử v B (0) =0 khi t =0 và t > 0
• Áp dụng công thức điện thế hai
• đầu tụ C GS :
voB voA
vi
Vo2 +
Vs Vs
vo1
viB VI
=Vs
vI
vB CGS
Trang 15• Tìm thời gian lên t r để v B = V OH
5 0,16
Trang 16• Thời gian xuống t f khi 10
Mạch tương đương khi 1 0 tại B
• Do MOSFET dẫn, tụ xã ta có mạch:
• Thời gian trể t f khi v B giảm đến V OL cho:
Vs
+ RL
RON CGS vB
i(t)
+ RTH
Trang 19• Thí dụ 2: Ảnh hưởng độ dài dây nối trong chip
VLSI
• Giả sử dây nối giữa hai cổng INVERTER đối nhau
và dài 1 cm Kết quả dây nối dài tạo nên tụ
điện và điện trở Thời gian trể RC này lớn thời gian trể RC của các Inverter nối nhau với dây
Trang 20vc +
3 25 12,9
Trang 218.6 Trạng thái và nhớ
• Nhớ lại mạch RC cho:
v I v C
VI VI
vC=VI + ((v c (0)-V I )e -t/RC
vC(0)
t > 0 0 t t
Trang 22• Lưu ý, điện thế tụ điện tại là độc lập với
dạng của điện thế vào trước t = 0 Thay vào đó, nó chỉ phụ thuộc vào điện thế tụ điện tại t = 0, và
điện thế vào ở
• Trạng thái là tóm tắt những ngõ vào xác đáng đã qua ( quá khứ) để dự đoán tương lai.
• Với:
• q = CV
• với tụ điện tuyến tính ,
• điện thế tụ điện V cũng là
biên trạng thái
• thực tế là biến trạng thái
• Trở lại biểu thức của mạch RC:
Trang 23• Ta thường quan tâm đến đáp ứng mạch vơiù:
Trạng thái zero v C (0) = 0
Ngõ vào zero v I (t) = 0
Trang 248.7 Bộ nhớ số
• Trước tiên ta chứng tỏ khía cạnh của tụ điện C và
cuộn cảm L tạo nên bộ nhớ bằng cách dùng khái niệm trạng thái được dùng trong lãnh vực tương tự
• Đặc tính nhớ cũng được dùng trong lãnh vực số để
cấy vào bộ nhớ số bằng cách dùng khái niệm
tương tự trạng thái số.
• 1 Khái niệm trạng thái số
• Trị số lưu trử trong bộ nhớ đơn giản là biến trạng
thái số tương đương như trị số biến trạng thái tương tự trên tụ điện
M+
Trang 25• 2 Tóm lược phần tử nhớ số
• dIN
• store
• dOUT
nhớ 1
• Nhớ ngõ vào khi store lên mức cao Giống như
camera ghi vào (dIN) khi người dùng ấn nút
mở màn trập Giá trị ghi được nhìn tại dOUT.
•
dIN
Store M
dout
Trang 263 Thiết kế phần tử nhớ
• A Mạch thử lần đầu
storage node dOUTdIN
C
=0 store
storage node dOUTdIN
OH L
dIN
CM
Trang 27• Mạch thử lần hai
• Để cô lập tụ với với mạch đọc trị số nhớ, mạch
buffer thêm vào rất có lợi
• R IN >> R L ,
• Mạch tốt hơn, nhưng còn chưa hoàn hảo.
• Để tránh tụ bị rĩ ta mắc thêm R P :
buffer
=0
dOUT dIN
ln5
Trang 28• C Mạch thử lần ba- Bộ nhớ tĩnh
• Để khắc phục sự rĩ của tụ, ta cùng hồi tiếp và
công tắc đảo storage
• buffer + refresh
• Khi ngõ ra phần tử nhớ lên mức 1, công tắc đóng
và cho một dòng điện tích nhỏ vào nút storage để bù sự rĩ của tụ Vì nó nạp điện vào nút nên công tắc này được gọi là công tắc nạp (trickle switch)
Điện trở ON của công tắc nạp lớn hơn điện trở
công tắc nhớ., để ngõ vào nạp có thể dễ dàng làm tăng năng suất bởi ngõ vào d IN
• Giá trị bên ngoài không ảnh hưởng đến nút nhớ.
• Bộ nhớ được gọi là phần tử nhớ tĩnh 1-bit hay
Trang 29store dIN
* CM
Trang 30• Sơ đồ: Bộ nhớ 4-bit(4-bit Memory
Trang 31Sơ đồ RAM ( dung lượng C = 2m X2n)
Trang 32Vài mạch logic tuần tự
• Mạch logic tuần tự là mạch không chỉ tuân
theo các địng luật đại số Boole, mà còn phải tuân theo trạng thái quá khứ (trước đó) của mạch Tính nhớ( lưu trử trạng thái)
• Các mạch logic tuần tự thường gặp là: RS
flip-Flop, JK Flip-flip-Flop, T-Flip-flip-Flop, D – Flip Flop…
Trang 35Mạch SR-FlipFlop và bảng trạng thái
Outputs Inputs
Q
0 1 0 0
Present state Reset
Set Disallowed
Trang 36Giản đồ thời gian RS flip-flop
0 0 0 0 0 0 0 1 0
0 0 1 0 0 1 0 0 0
1 1 0 0 0 0 0 1 1
S
Q
Flip-flop
is set
Trang 37RS flip-flop với các ngõ enable,
preset, và clear
Q
Q S
Timing diagram
Trang 38CLK
Trang 39Mạch chốt(Data latch) và giản đồ thời gian
Enable
D Q
D Q
Trang 403 K
5
R 4
QN 2
Q 1
Trang 41Ký hiệu xung kích ( xung nảy)
• Nảy bằng mức cao của xung:
Trang 42• Do có mắc các cổng ở ngõ vào như sau:
a.Nảy ở cạnh lên: b.Nảy bởi cạnh xuống
Trang 43JK flip-flop : sơ đồ chức năng và
ký hiệu linh kiện
Trang 44Bảng chân lý của JK flip-flop
0 1 0 1
Trang 46JK-Flip Flop với Preset (hoặc S) và Clear (hoặc R)
Trang 473 K
5
R 4
QN 2 Q1
CK
J
6 CP
3 K
5
R 4
QN 2 Q1
Trang 48R QN Q
S D
Trang 49trong thiết kế các mạch đếm ( counter)
( xem lại chương 8 IC)
Trang 50Sơ đồ chân các IC FlipFlop thường gặp
7476 J1
4 K1
Q1 15 Q1N 14
Q2 11 Q2N 10
4076 D3
Q0 3 Q1 4 Q2 5 Q3 6
Trang 51Flip-Flop Types with State Tables
Trang 522 Mạch đếm ( counter) ký hiệu,bảng
trạng thái và giản đồ thời gian
3-bit binary counter
Functional representation of binary counter
Timing table
State Input pulses
0 0 0 0 1 1 1 1
0 0 1 1 0 0 1 1
0 1 0 1 0 1 0 1
Trang 530 0 0 0 1 1 1 1 0 0 0
0 0 1 1 0 0 1 1 0 0 1
0 1 0 1 0 1 0 1 0 1 0
b0
b1
b2
b3
Trang 540 0 1 1 0 0 1
0 1 0 1 0 1 0
Trang 55Mạch đếm không đồng bộ
Trang 56• Dạng sóng mạch đếm
Trang 58Mạch đếm nhị phân 3-bit và giản đồ trạng thái
1
Trang 59Sơ đồ trạng thái mạch đếm lên - xuống 4 bit
00
01
10
11
Trang 60Q1 Q0
Q2S
R Q
0
CLK CLR
Q2
Q3
Clock
Trang 61• IC đếm thường gặp
• Đếm 10 Đếm 12 Đếm 16
74LS93 MR1
2 MR2
3 CP0
14
CP1 1
Q311 Q28 Q19 Q012
74LS92 MR1
6 MR2
7 CP0
14
CP1 1
Q38 Q29 Q111 Q012
7490 MS1
Trang 623.Mạch ghi dịch song song 4 – bit bit parallel register )
Trang 63Mạch ghi dịch 4-bit (Four-bit shift
Trang 64• IC Ghi dịch thông dụng
vào song song-ra nối tiếp Phổ dụng
74194 CP
2 DSL
7 MR 1
D3 6 D2 5 D1 4 D0 3 Q3 12 Q2 13 Q1 14 Q0 15
Trang 65Sơ đồ RAM dùng MOS
Trang 66CS WE
4505 A5
3 A1
2 A0
1 ST
5 CE1
6 CE2
8 R/W 9
DOUT 10 DIN 13
Trang 67DRAM ( Dynamic RAM-Dynamic MOS cell)
• Khác với SRAM ( Static RAM) gồm 1 tế bào nhớ là FlipFlop MOS.
• DRAM 1 tế bào nhớ là 1 tụ MOS , khi nạp đầy là mức cao, khi xã hết là ở mức thấp Word line
D
C T
Trang 687.Cấu trúc 1 hệ thống nhận và điều khiển
User
Sensor signals
To displays
To actuators
Signal interface
Signal interface
links
Other computers and instrumentation
systems
Microcomputer
Trang 69Cấu trúc bên trong DRAM
• Sơ đồ DRAM Row decoders
RAS,CAS clock generator
CAS column clock
RAS Row clock signal
Memory array
Sense Amp.
Memory array
Column decoder Write
timing
Trang 70Cách đọc tên ghi trên IC
• Mã số IC (2) loại linh kiện
(4) loại vỏ
(3) Dãi nhiệt độ (1)
Tên hãng
(7) Chử tắt (6)Tuần lễ của năm
uA 741 C N
F 95 16 1
9
2 3 4
8 13
14
7 6
5
Trang 71TL,TIL,SN Texas Intruments;
LM-National Semiconductor Corp.
MC, MOC - Motorola
ICM – Intersil
BB – BurrBrown
NE, SE Signetics
Trang 72(2) Chức năng linh kiện:
M ( Militaty -quân đội) : từ - 55 đến +
Trang 73
(4) Loại vỏ:
D plastic dual-in-line package ( DIL,
DIP)
FH, FK ceramic chip carrier
FN plastic chip carrier