I . Điều kiện môi trường tại khu vực nghiên cứu 1 1 . Điều kiện tự nhiên 1 A . Vị trí địa lý 1 B . Khí hậu 2 C . Điều kiện kinh tế xã hội 3 II. Vấn Đề Tài Nguyên Môi Trường Tại Trường ĐH Lâm Nghiệp 3 A . Tài nguyên 3 B . Môi trường 3 C . Ảnh hưởng đến hệ sinh thái và con người 4 III. Đánh Giá 5 Đánh Giá Về Môi Trường Khí Hậu: 5 Đánh Giá Về Môi Trường Nước: 5 Đánh Giá Về Môi Trường Đất 5 Đánh Giá Về Môi Trường Không Khí: 6 Đánh Giá Ảnh Hưởng Đến Cảnh Quan Khu Vực: 6 Đánh Giá Ảnh Hưởng Đến Sức Khỏe Cộng Đồng: 6 IV. Mục Tiêu Môi Trường 8 V. THIẾT KẾ QUY HOẠCH 9 A . Đánh Giá Phương Án 9 Phương Án: 1 9 B . Phương Án: 2 13 Tổng hợp 2 phương án 17 C . Tính toán thiết kế 18 Điều tra nguồn thải 18
Trang 1TRƯỜNG ĐẠI HỌC TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG HÀ NỘI
KHOA MÔI TRƯỜNG
Đồ án : Quy hoạch môi trường và bảo tồn tài
Trang 2Đề tài : QUY HOẠCH XÂY DỰNG BÃI CHÔN LẤP CHẤT THẢI
TRƯỜNG ĐẠI HỌC LÂM NGHIỆP
Trang 3Mục Lục :
I Điều kiện môi trường tại khu vực nghiên cứu 1
1 Điều kiện tự nhiên 1
A Vị trí địa lý 1
B Khí hậu 2
C Điều kiện kinh tế- xã hội 3
II Vấn Đề Tài Nguyên Môi Trường Tại Trường ĐH Lâm Nghiệp 3
A Tài nguyên 3
B Môi trường 3
C Ảnh hưởng đến hệ sinh thái và con người 4
III Đánh Giá 5
Đánh Giá Về Môi Trường Khí Hậu: 5
Đánh Giá Về Môi Trường Nước: 5
Đánh Giá Về Môi Trường Đất 5
Đánh Giá Về Môi Trường Không Khí: 6
Đánh Giá Ảnh Hưởng Đến Cảnh Quan Khu Vực: 6
Đánh Giá Ảnh Hưởng Đến Sức Khỏe Cộng Đồng: 6
IV Mục Tiêu Môi Trường 8
V THIẾT KẾ QUY HOẠCH 9
A Đánh Giá Phương Án 9
Phương Án: 1 9
B Phương Án: 2 13
Tổng hợp 2 phương án 17
C Tính toán thiết kế 18
Trang 41 Điều tra nguồn thải ( tiếp) 19
Tính toán thiết kế quy hoạch 20
2 Tính toán thiết kế quy hoạch ( tiếp) 21
VI Quản lý và thực hiện giám sát 26
Trang 5Bảng biểu và hình ảnh
Hình 1 : Trường đại học Lâm Nghiệp
Hình 2 : Bản đồ khí hậu chung
Bảng 1 Ảnh hưởng đến HST và con người
Hình 3 : Những hậu quả để lại cho con người , động vật , thực vật và môi trường xung quanh
Bảng 2 Mục tiêu chung và mục tiêu cụ thể
Hình 4 : Khoảng cách vận chuyển chất thải
Hình 5 : Khoảng cách bãi chôn lấp tới khu tập trung dân sinh
Hình 6 Tổng diện tích đất sử dụng
Hình 7 Hướng sườn dốc ng sườn dốc n d c ốc
Hình 8 Khoảng cách vận chuyển chất thải
Hình 9 Khoảng cách bãi chôn lấp tới khu tập trung dân sinh
Hình 13 Bản vẽ mặt bằng chôn lấp chất thải trường đại học Lâm Nghiệp
Hình 14 Bản vẽ chi tiết bãi chôn lấp chất thải trường đại học Lâm Nghiệp
Trang 6Hình 15 Bản đồ hiện trạng khu vục nghiên cứu xây dựng bãi chôn lấpHình 16 Bản đồ quy hoạch xây dựng bãi chôn lấp
Trang 7Kí hiệu
CTR-CTNH : Chất thải rắn , chất thải nguy hại
Trang 8I Điều kiện môi trường tại khu vực nghiên cứu
1 Điều kiện tự nhiên
Trang 9B Khí hậu
Khí hậu ở khu vực Xuân Mai là loại khí hậu nhiệt đới gió mùa
Nhiệt độ trung bình năm: 23,10 C tháng nóng nhất là 38,50C (vào tháng 6, tháng 7)
Lượng mưa trung bình năm: 1839mm, lượng mưa tập trung chủ yếu từ tháng 5 đếntháng 10 các tháng còn lại mưa không đáng kể
Độ ẩm không khí trung bình trong năm là 84,25 % tương đối cao
Hướng gió chính: gió mùa đông bắc và gió mùa đông nam
Hình 2 : Bản đồ khí hậu chung
Trang 10C Điều kiện kinh tế- xã hội
Khu giảng đường: 6 nhà cao tầng, trên 100 phòng học hiện đại, diện tích xây
dựng: 14.500 m2
Khu Ký túc xá: có 16 nhà cao tầng, có gần 500 phòng ở khép kín, diện tích sàn
xây dựng: 11.000 m2, có thể phục vụ gần 4.500 chỗ ở cho sinh viên
Khu thí nghiệm thực hành: Gồm 6 khu nhà, có 52 phòng thí nghiệm, 3 nhà xưởng,
diện tích xây dựng 11.600 m2
Thư viện và Trung tâm học liệu: 2.500 m2 xây dựng với hơn 300.000 đầu sách và
hệ thống tài liệu điện tử
Khu Thể dục thể thao, vui chơi giải trí: Khu liên hợp thể thao, bể bơi, nhà thi đấu: 2,5 ha; Sân vận động trung tâm và các sân tập luyện thể thao: 2,2 ha; Nhà văn hóa
sinh viên 500 m2
II Vấn Đề Tài Nguyên Môi Trường Tại Trường ĐH Lâm Nghiệp
A Tài nguyên
Trường có trên 100 ha rừng thực nghiệm chủ yếu là thông thuần loài
Tài nguyên nước ngầm tương đối hạn chế ( trước khi hình thành trường khi khu
vực này tương đối khô hạn)
Diện tích đất tự nhiên đang dần thu hẹp
B Môi trường
Rác thải không được phân loại
Chôn lấp không hợp vệ sinh dẫn đến mất cảnh quan và mỹ quan và cảnh quan
rừng thực nghiệm
Trang 11C Ảnh hưởng đến hệ sinh thái và con người
Môi trường đất Môi trường nước Môi trường không khí Con người
Các hợp chất hữu cơ,các kim loại nặng gây ô nhiễm nướcngầm
Ảnh hưởng nguồn nướcsinh hoạt của khu dân
cư
Sinh ra các khí:CH4,CO2,H2S,…
Sự phân hủy chất hữu cơ và vô cơ gây mùi
Vi sinh vật gây bệnh nguy hiểm cho con người và động vật xung quanh
Có mùi hôi gây cảm giác khó chịu cho người dân điqua
Bảng 1 Ảnh hưởng đến HST và con người
Trang 12III Đánh Giá
Đánh Giá Về Môi Trường Khí Hậu:
Khí hậu ở khu vực Xuân Mai là khí hậu nhiệt đới gió mùa với nhiệt độ trung bình năm, độ ẩm không khí cũng tương đối cao nên rác thải dễ bị phân hủy
Nếu lượng rác thải không được xử lý ngay và triệt để thì khu vực rác thải đó sẽ là nơi sinh sống của các loài côn trùng, gặm nhấm, vi khuẩn, nấm mốc ,những loài này di động mang các vi trùng gây bệnh truyền nhiễm như : tả , lỵ , thương hàn,… cho sinh viên và người dân xung quanh khu vực Xuân Mai
Đánh Giá V Môi Tr ề Môi Trường Nước: ường Nước: ng N ước: c:
Lượng mưa trung bình năm lớn nên lượng nước chảy tràn cũng lớn, khó kiểm soát
Nước chảy khi mưa to qua các bãi chôn lấp, các hố phân, chảy vào các mương, rãnh, ao, hồ, sông, suối làm ô nhiễm nước mặt
Nước này có thể chứa các vi trùng gây bệnh, các kim loại nặng, các chất hữu cơ, các muối vô cơ hoà tan vượt quá tiêu chuẩn môi trường nhiều lần
Nước ngấm xuống đất từ các chất thải chưa được chôn lấp làm ô nhiễm nước ngầm
Đánh Giá V Môi Tr ề Môi Trường Nước: ường Nước: ng Đ t ất
Các chất ô nhiễm lắng đọng trên bề mặt sẽ gây ô nhiễm đất, tác động đến các hệ sinh thái đất
Chất thải vứt bừa bãi ra đất hoặc chôn lấp vào đất chứa các chất hữu cơ khó phân huỷ làm thay đổi pH của đất (Viện sinh thái, phòng thí nghiệm T6)
Chất thải nguy hại phát sinh từ hoạt động sản xuất công nghiệp (ngành chế biến lâm sản, cơ điện công trình ) khi đưa vào môi trường đất sẽ làm thay đổi thành phần cấp hạt, giảm tính thấm nước, giảm lượng mùn, làm mất cân bằng dinh dưỡng
Trang 13Đánh Giá V Môi Tr ề Môi Trường Nước: ường Nước: ng Không Khí:
Rác thải hữu cơ phân hủy tạo ra mùi và các khí độc hại như CH4, CO2, NH3, gây
ô nhiễm môi trường không khí
Khí thoát ra từ các hố hoặc chất làm phân, chất thải chôn lấp chứa rác chứa CH4,
H2S, CO2, NH3, các khí độc hại hữu cơ
Khí sinh ra từ quá trình thu gom, vận chuyển, chôn lấp rác chứa các vi trùng, các chất độc lẫn trong rác
Đánh Giá nh H Ảnh Hưởng Đến Cảnh Quan Khu Vực: ưởng Đến Cảnh Quan Khu Vực: ng Đ n C nh Quan Khu V c: ến Cảnh Quan Khu Vực: ảnh Quan Khu Vực: ực:
Chất thải không được thu gom, vận chuyển, xử lý sẽ làm mất mỹ quan
Hậu quả của tình trạng rác thải sinh hoạt đổ bừa bãi ở các gốc cây, đầu đường, góchẻm, hoặc rác thải lộ thiên mà không được xử lý, đây sẽ là nơi nuôi dưỡng ruồi nhặng, chuột,… là nguyên nhân lây truyền mầm bệnh, gây mất mỹ quan môi trường xung quanh
Đánh Giá Ảnh Hưởng Đến Sức Khỏe Cộng Đồng:
Rác thải không được xử lý hợp vệ sinh là nguyên nhân gây các bệnh ở cơ thể con người
Chôn lấp không hợp vệ sinh tiềm ẩn nguy cơ gây ô nhiễm nước ngầm từ đó ảnh hưởng đến con người thông qua việc sử dụng nước
Thông qua chuỗi thức ăn và lưới thức ăn các chất ô nhiễm ảnh hưởng gián tiếp đến con người thông qua quá trình khuyếch đại sinh học
Trang 14
Hình 3 : Những hậu quả để lại cho con người , động vật , thực vật và môi trường xung quanh
Trang 15IV Mục Tiêu Môi Trường
Giảm nguy cơ gây Ô nhiễm nước
Trang 16V THIẾT KẾ QUY HOẠCH
Trang 172 Khoảng cách bãi chôn lấp tới khu tập trung dân sinh
Tổng khoảng cách: 906,54 m
Hình 5 Khoảng cách bãi chôn lấp tới khu tập trung dân sinh
Trang 183 Tổng diện tích đất sử dụng (tính cả hàng rào bao)
Tổng diện tích : 1380 m2
Hình 6 Tổng diện tích đất sử dụng
Trang 194 Hướng Sườn Dốc
Hướng sườn dốc tại khu vực chôn lấp là: tây bắc
Khi xảy ra sự cố rò rỉ nước rỉ rấc thì khu vực dân cư sẽ ít bị ảnh hưởng hơn
Hình 7 Hướng sườn dốc
B Phương Án: 2
1 Khoảng cách vận chuyển chất thải
Trang 20Hình 8 Khoảng cách vận chuyển chất thải
2 Khoảng cách bãi chôn lấp tới khu tập trung dân sinh
Tổng khoảng cách: 649,24 m
Trang 21Hình 9 Khoảng cách bãi chôn lấp tới khu tập trung dân sinh
3 Tổng diện tích đất sử dụng (tính cả hàng rào bao)
Tổng diện tích : 1053m2
Trang 22Hình 10 Tổng diện tích đất sử dụng
4 Hướng Sườn Dốc
Hướng sườn dốc tại khu vực chôn lấp là: đông-nam
Trang 23Hình 11 Hướng sườn dốc
Tổng hợp 2 phương án
- Ít người qua lại
- Khả năng kiểm soát khi xảy ra rủi do tốt
- Khoảng cách vận chuyển ngắn
- Dòng chảy mặt thấp
Trang 24Nhược Điểm - Khoảng cách vận chuyển
xa
- dòng chảy mặt cao hơn phương án 2
- Nhiều người qua lại
- Rủi ro môi trường cao
Bảng 3 So sánh 2 phương án
→ Lựa chọn phương án 1 để thiết kế xây dựng
C Tính toán thi t k ến Cảnh Quan Khu Vực: ến Cảnh Quan Khu Vực:
Điều tra nguồn thải
Tỷ lệ phần trăm các nguồn là:
Các nguồn và hoạt động sinh ra rác thải trong trường
TT Nguồn phát sinh rác thải R ĐHLN/ngày
(kg/ngày) Tỷ lệ (%)
Trang 25Tổng (Rác của toàn trường ĐHLN) 480.14 100.00
Bảng 4 Số liệu tổng hợp các nguồn thải
Theo đề tài cấp cơ sở Ths Trần Thị Hương Ths Lê Phú Tuấn
CN Đặng Hoàng Vương
1 Đi u tra ngu n th i ( ti p) ề Môi Trường Nước: ồn thải ( tiếp) ảnh Quan Khu Vực: ến Cảnh Quan Khu Vực:
Thành phần nguồn thải
Lượng rác thải sinh ra chủ yếu là các chất hữu cơ dễ phân hủy thuộc nhóm compost
Một phần lớn nữa thuộc nhóm tái chế, tái sử dụng chủ yếu là túi nilon và nhựa
Lượng chất thải nguy hại tương đối thấp 0.72 %
(kg/ngày) Tỷ lệ %
1 Nhóm vật liệu
compost
Chất hữu cơ dễ phân hủy (thực phẩm
Trang 262 Nhóm tái chế,
tái sử dụng
Nhựa và các sản phẩm từ nhựa 16.99 3.54 Cao su và các sản phẩm từ cao su 0.27 0.06 Sắt, thép và các sản phẩm từ kim loại: 4.66 0.97
Tính toán thiết kế quy hoạch
Tổng lượng rác trong năm: 0,5*365= 183 (tấn)
Tỷ trọng rác là: 0,38 (theo công ty môi trường đô thị Hà Nội)
Trang 272 Tính toán thiết kế quy hoạch ( tiếp)
Lựa chọn kích thước bãi chôn lấp:
Trang 28Hình 12 bãi chôn lấp
Trang 29Hình 13 Bản vẽ mặt bằng chôn lấp chất thải trường đại học Lâm Nghiệp
Trang 30Hình 14 Bản vẽ chi tiết bãi chôn lấp chất thải trường đại học Lâm Nghiệp
Trang 31Hình 15 Bản đồ hiện trạng khu vục nghiên cứu xây dựng bãi chôn lấp
Trang 32Hình 16 Bản đồ quy hoạch xây dựng bãi chôn lấp
VI Quản lý và thực hiện giám sát
Trang 33 Định kì kiểm tra giám sát, và xử lý nước rỉ rác, cũng như bảo vệ khu vực chôn lấp đảm bảo an toàn.
Nâng cao ý thức học sinh, sinh viên trong vấn đề bảo vệ môi trường
Khi lượng rác đã đủ thì tiến hành đóng bãi chôn lấp đảm bảo hợp vệ sinh