Tổng hợp các bài toán trắc nghiệm môn lý hay
Trang 1TỔNG HỢP CÁC BÀI TOÁN TRẮC NGHIỆM VẬT LÍ 12
Người tổng hợp: Trần Việt Hải
LỜI MỞ ĐẦU
Nhằm giúp mọi người (đặc biệt là các đồng chí đang và sắp là học sinh 12) có tài liệu tham khảo 1 cách thuận tiện Tôi đã tổng hợp 1 số bài toán đã được gửi chủ yếu trên trang web Vật lý & Tuổi trẻ Đây là các bài toán thông thường nhưng cũng
có nhiều bài toán lạ, mong rằng các bạn sẽ có 1 đề lí bổ ích để tham khảo
Dù cố gắng nhưng tài liệu không tránh khỏi có những thiếu sót, mong được sự quan tâm và góp ý của mọi người, chỉnh sửa để chúng ta có 1 tài liệu tốt hơn
Mọi đóng góp ý kiến xin gửi về:
1 E-mail: tvhai1993@yahoo.com.vn
2 Trang cá nhân nick: boxit trên diễn đàn http://diendan.vatlytuoitre.com/index.php Chân thành cám ơn tất cả các bài viết của các thành viên và sự quan tâm, ủng hộ của mọi người
Trang 21
-NỘI DUNG
Câu 1: Một đoạn mạch gồm điện trở thuần R 200 mắc nối tiếp với tụ C Nối 2 đầu đoạn mạch với
2 cực của một máy phát điện xoay chiều 1 pha, bỏ qua điện trở các cuộn dây trong máy phát Khi roto của máy quay đều với tốc độ 200 vòng/phút thì cường độ dòng điện hiệu dụng trong đoạn mạch là I Khi roto của máy quay đều với tốc độ 400 vòng/phút thì cường độ dòng điện hiệu dụng trong đoạn mạch là 2I 2 Nếu roto của máy quay đều với tốc độ 800 vòng/phút thì dung kháng của đoạn mạch là:
A.Z C 100 2 B.Z C 200 2 C Z C 800 2 D Z C 50 2
Câu 2: Trong Thí nghiệm Young, khoảng cách từ 2 khe đến màn D = 1,2m Đặt giữa màn và 2 khe một
thấu kính hội tụ (trục chính của thấu kính vuông góc với màn) ngươi ta thấy có 2 vị trí thấu kính cách nhau 60 cm cho ảnh rõ nét của 2 khe trên màn Ở vị trí mà ảnh lớn hơn, khoảng cách của ảnh 2 khe là 2,4
mm Bỏ thấu kính ra, chiếu sáng 2 khe bằng một ánh sáng đơn sắc, ta thấy khoảng vân i = 0,78 mm Bước sóng của ánh sáng là:
Câu 3: Trên bề mặt chất lỏng có hai nguồn kết hợp A và B cách nhau 100 cm dao động ngược pha, cùng
chu kì 0,1s Biết tốc độ truyền sóng trên mặt chất lỏng v3 m s/ Xét điểm M nằm trên đường thẳng vuông góc với AB tại B Để tại M có dao động với biên độ cực tiểu thì M cách B một đoạn nhỏ nhất bằng
A 15,06 cm B 29,17 cm C 20 cm D 10,56 cm
Câu 4: Trong thí nghiệm giao thoa với 2 nguồn sóng giống nhau tại A,B trên mặt nước AB=8cm; 2
sóng truyền đi có bước sóng 2cm Trên đường thẳng xx' song song AB; cách AB 2cm Khoảng cách ngắn nhất từ giao điểm C của xx' với đường trung trực của AB đến 1 điểm dao động với biên độ cực tiểu nằm trên xx' là:
Câu 5: Đoạn mạch RLC đặt dưới điện áp xoay chiều ổn định và có tần số thay đổi được Khi tần số là
1
f và khi tần số là f thì pha ban đầu của dòng điện qua mạch là 2
6
và
12
, còn tổng trở mạch vẫn không thay đổi Hệ số công suất mạch khi tần số là f có giá trị: 1
Câu 6: Một đoạn mạch xc RLC nối tiếp, cuộn dây thuần cảm Biết LCR2.Đặt vào 2 đầu đoạn mạch điện áp xc ổn định, mạch có cùng hệ số công suất với 2 giá trị của tần số góc 150 , 2 200 Hệ số công suất đoạn mạch bằng:
A 2
1
1
3 12
Câu 7: Biết công thoát êlectron của litium là 2,39eV Bức xạ điện từ nào có thành phần điện trường biến thiên theo quy luật dưới đây sẽ gây ra hiện tượng quang điện đối với litium ?
cos(9 10 ).cos(2 10 )
o
E E t t
B E E ocos(10 10 14t)
cos(5 10 ).cos(8 10 )
o
E E t t
D E E ocos(9 10 14t)
Câu 8: Đoạn mạch xoay chiều gồm cuộn dây mắc nối tiếp C Biết điện áp hiệu dụng 2 đầu mạch la
120V; hệ số công suất đoạn mạch là 0,8, hệ số công suất cuộn dây là 0,6.dòng điện trong mạch trễ pha hơn so điện áp Điện áp cuộn dây là:
Câu 9: Trong đoạn mạch xoay chiều RLC có C thay đổi U R 30 ; V U L 60 ; V U C 20V
thay đổi tụ C để điện áp U R'40V mạch có tính cảm kháng Điện áp hiêu dụng 2 đầu tụ C là:
Câu 10: Điện áp hiệu dụng giữa hai cực của một tram phát điện cần tăng lên bao nhiêu lần để giảm công
suất hao phí trên đường dây tải điện 100 lần, với điều kiện công suất truyền đến tải tiêu thụ không đổi Biết rằng khi chưa tăng điện áp độ giảm điện thế trên đường dây tải điện bằng 15% điện áp hiệu dụng
Trang 32
-giữa hai cực của trạm phát điện Coi cường độ dòng điện trong mạch luôn cùng pha với điện áp đặt lên đường dây
A 8,515 lần B 8,155 lần C 10 lần D Không tính được
Câu 11: Ba bức xạ đơn sắc có bước sóng lần lượt là 0, 4 m;0,5 m;0,6 giao thoa qua khe Young Số m
vân sáng nằm giữa 2 vân gần nhất trùng màu với vân trung tâm (không kể 2 vân đó) là:
Câu 12: Đoạn mạch có điện trở mắc nối tiếp vs tụ có dung kháng 300 Điện áp 2 đầu mạch không đổi; điều chỉnh R với 2 giá trị R R thì công suất tiêu thu như nhau và độ lệch pha giữa u và i lần lượt là 1; 2
1; 2
và 1 22 Giá trị R R lần lượt là: 1; 2
A R1300 3 ; R2 100 3 B R1 100 3 ; R2 300 3
C R1200 3 ; R2 150 3 D R1 150 3 ; R2 200 3
Câu 13: Cho đoạn mạch xoay chiều nối tiếp RCL Cuộn cảm có điện trở thuần r 0 ,
175 2 cos
AB
u t, u FA 25 ,V u FD 25 ,V u DB 25V Hệ có công suất là:
A 7
24
1
1 7
Câu 14: Một đoạn mạch điện xoay chiều R,L,C mắc nối tiếp vào nguồn có điện áp hiệu dụng không đổi,
tần số f = 55 Hz, hệ số tự cảm L = 0,3 H Điện dung của tụ xoay C bằng bao nhiêu để điện tích trên bản tụ điện đạt giá trị lớn nhất :
Câu 15: Đoạn mạch xoay chiều AB chứa RLC nối tiếp Đoạn AM chứa L, MN chứa R và NB chứa C
Biết 50 , 50 3 , 50
3
R Z Z Khi một thời điểm, các điện áp tức thời có giá trị 500
3
u V u V Hỏi điện áp cực đại 2 đầu mạch AB là:
Câu 16: Đặt vào hai đầu cuộn dây sơ cấp của một MBA lí tưởng (bỏ qua hao phí) một điện áp xoay chiều
có giá trị hiệu dụng không đổi thì điện áp hiệu dụng giữa hai đầu cuộn thứ cấp để hở của nó là 100 V Nếu tăng thêm n vòng dây ở cuộn sơ cấp thì điện áp hiệu dụng giữa hai đầu để hở của cuộn thứ cấp là U, nếu giảm bớt n vòng dây ở cuộn sơ cấp thì điện áp hiệu dụng giữa hai đầu để hở của cuộn thứ cấp là 2U Nếu tăng thêm 2n vòng dây ở cuộn thứ cấp thì điện áp hiệu dụng giữa hai đầu để hở của cuộn dây này bằng
Câu 17: Cho đoạn mạch xoay chiều nối tiếp mắc lần lượt theo thứ tự điện trở thuần, cuộn dây thuần cảm,
tụ điện, ampe kế lí tưởng Biết mạch có tính dung kháng Gọi N là điểm nối cuộn dây và tụ điện Đặt một điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng U AB 150Vcó tần số thay đổi được Khi f f1 thì hệ số công suất của mạch AN là 0,6 và hệ số công suất của đoạn mạch AB bằng 0,8 Khi f f2 100Hz thì điện áp hai đầu đoạn mạch AB lệch pha / 2 so với điện áp 2 đầu đoạn NB và chỉ số của ampe kế là 2,5A Giá trị của R,L,C lần lượt là:
A
4
3
C
4
2
4
2
Câu 18: Đặt vào 2 đầu mạch AB một điện áp xoay chiều ổn định có điện áp hiệu dụng
140 ; 50
AB
U V f Hz Mạch AM gồm R1 và L1; mạch MB gồm R2 và L2 Biết R160 ;U MB 80V và
Z Z Z Giá trị R2 là:
A R 2 80 B R 2 60 C R 2 80 hoặc R 2 60
Trang 43
-Câu 19: Vào cùng một thời điểm nào đó 2 dòng điện xoay chiều i1I ocos t1( )A và
2 o 2 cos 2 ( )
i I t A có cùng giá trị tức thời
2
o
I
nhưng một dòng điện đang tăng và một dòng điện đang giảm Độ lệch pha giữa hai dòng điện là:
A / 6 B / 4 C 7 / 12 D / 2
Câu 20: Mạch xoay chiều nối tiếp gôm R, cuộn thuần cảm và tụ điện C, có Z C 2Z L Vào một thời điểm điện áp trên điện trở và tụ điện có giá trị tức thời là 40V và 30V thì điện áp tức thời hai đầu mạch là:
Câu 21: Một đoạn mạch AB gồm điện trỏ thuần R mác nối tiếp vói cuộn dây thuần cảm L 0, 4(H)
mắc nối tiếp với tụ điện có điện dung thay đổi được Đặt vào 2 đầu đoạn mạch điện có giá trị áp hiệu dụng không đổi Khi
3
10
thì dòng điện trong mạch trễ pha / 4 so với điện áp giũa 2 đầu đoạn mạch Khi
3
10
thì điện áp giũa 2 đầu tụ đạt giá trị cục đại là Ucmax 100 5( )V Giá trị của R và U là :
A 25 ; 200V B 50 ;150V C 100 ;100V D 20 ;100V
Câu 22: Hai nguồn sóng kết hợp S1; S2 trên mặt chất lỏng cách nhau 30cm phát ra 2 dao động điều hòa khác biên độ nhưng cùng phương cùng tần số f 50Hz và cùng pha ban đầu Tốc độ truyền sóng trên mặt chất lỏng là v6m s/ Những điểm nằm trên đường trung trực của đoạn S1S2 mà sóng tổng hợp tại
đó luôn dao động ngược pha với sóng tổng hợp tại O (trung điểm S1S2) cách O một khoảng nhỏ nhất là:
Câu 23: Quả cầu bán kính R10cm làm bằng kim loại có công thoát A4,5eV Chiếu vào quả cầu 1 bức xạ 0, 2 m Cần tích điện cho quả cầu 1 điện tích là bao nhiêu để không có quang electron nào bức ra ngoài
A 1, 6.1011( )C B 1, 6.1011( )C C 1, 9.1011( )C D 1, 9.1011( )C
Câu 24: 2 Mạch RLC, biến trở R, cuộn dây có r, đặt vào 2 đầu mạch điện áp uU 2 cos t V( ), khi biến trở R=75 thì công suất tiêu thụ trên biến trở đạt gtri lớn nhất Xác định r và tổng trở
A 12 và 157 B 21 và 120 C 15 và 100 D 35 và 150
Câu 25: Cuộn sơ cấp của 1 máy biến thế có N1=1000 vòng, cuộn thứ cấp có N2=2000 vòng Hiệu điện thế hiệu dụng của cuộn sơ cấp là U1=110V và của cuộn thứ cấp khi để hở là U2=216V Tỉ số giữa điện trở thuần và cảm kháng của cuộn sơ cấp là:
Câu 26: Một nguồn sáng có công suất 2W, Phát ra ánh sáng có buớc sóng 0,597 m toả đều trong theo mọi hướng Biết mắt còn cảm nhận được ánh sáng khi có ít nhất 80 photon lọt vào mắt trong mỗi giây, coi đường kính con ngươi là 4mm, bỏ qua hấp thụ ánh sáng bởi khí quyển Khoảng cách xa nhất người còn thấy được nguồn sáng là:
Câu 27: Mắc một tải thuần trở 3 pha, đối xứng tam giác vào 3 dây của mạng điện xoay chiều 3 pha, toàn
tải tiêu thụ công suất 600W Nếu đứt 1 dây pha, toàn tải tiêu thụ công suất:
Câu 28: Đặt 1 điện áp xoay chiều: uU ocos t(V) vào mạch RLC nối tiếp Tại thời điểm t1 các giá trị tức thời là u L 10 3( ),V u C 30 3( ),V u R 15( )V ; Tại thời điểm t2 các giá trị tức thời là 20( ), 60( ), 0( )
u V u V u V Điện áp cực đại 2 đầu đoạn mạch là:
Câu 29: Đặt vào 2 đầu đoạn AB chứa RLC nối tiếp 1 điện áp xoay chiều ổn định uU ocos t Đoạn
AM gồm điện trở thuần và cuộn dây thuần cảm 2RZ L , đoạn MB có tụ điên C có thể thay đổi được Thay đổi CC o thì công suất mạch cực đại, khi đó mắc thêm tụ C1 vào mạch MB thì công suất toàn
Trang 54
-mạch giảm một nửa, tiếp tục mắc thêm tụ C2 vào mạch MB để công suất toàn mạch tăng gấp đôi Tụ C2
có thể nhận giá trị:
A
3
o
C
hoặc 3C o B
2
o
C
hoặc 3C o C
2
o
C
hoặc 2C o D
3
o
C
hoặc 2C o
Câu 30: Một động cơ điện xoay chiều sản ra công suất cơ học 7,5kW và có hiệu suất 80% Mắc động cơ
nối tiếp vói 1 cuộn cảm rồi mắc chúng vào mạng điện xoay chiều,g iá trị hiệu dụng ở 2 đầu động cơ là
UM; biết rằng dòng điện qua động cơ có cường độ hiệu dụng I=40A và trễ pha với UM góc
6
, điện áp 2
đầu cuộn cảm U L 125V và sớm pha so với dòng điện qua cuộn cảm góc
3
.Điện áp hiệu dụng của mạng điện và độ lệch pha của nó so với dòng điện là:
A 383 ;39V o B 384V; 0, 69rad C 383V; 0, 69rad D 380V; 40o
Câu 31: Một proton bay với vận tốc v0 7,5.104m s/ đến va chạm với 1 nguyên tử hidro ở trạng thái dừng cơ bản đang đứng yên.Sau va chạm proton tiếp tục chuyển động theo hướng cũ với vận tốc
4
1 1,5.10 /
v m s.Bỏ qua sự chênh lệch khối lượng của proton và hidro, khối lượng của proton là
27
1,67210
m kg Bước sóng của photon mà nguyên tử bức xạ ra sau đó khi nguyên tử chuyển về trạng thái cơ bản là:
A 100 m B 130nm C 130 m D 100nm
Câu 32: Trong thang máy có treo một con lắc lò xo độ cứng k 25N m/ ,vật nặng có khối lượng 400g Khi thang máy đứng yên ta cho con lắc dao động điều hoà, chiều dài của con lắc thay đổi từ 32cm tới 48cm Sau đó thang máy đi lên với gia tốc 2
2 /
a m s Tìm chiều dài cực đại của ò xo trong quá trình thang máy đi lên Lấy g10m s/ 2:
Câu 33: Con lắc đơn dao đông nhỏ trong một điện trường đều có phương thẳng đứng hướng xuống, vật
nặng có điện tích dương Vào thời điểm vật đi qua vị trí vân bằng thì đột ngột tắt điện trường Chu kì và biên độ của con lắc khi đó thay đổi như thế nào?
A Chu kì tăng; biên độ tăng B Chu kì tăng; biên độ giảm
C Chu kì tăng; biên độ không đổi D Chu kì giảm; biên độ giảm
Câu 34: Một vật khối lượng M1 1,25kg mắc vào lò xo nhẹ độ cứng k200N m/ và đầu kia lò xo gắn chặt vào tường Vật và lò xo đặt trên mặt phẳng nằm ngang không ma sát Đặt vật thứ hai có
2 3,75
M kg sát vật thứ nhất rồi đẩy chậm cả hai vật cho lò xo nén lại 8cm Khi thả nhẹ chúng ra, lò xo đẩy hai vật chuyển động về một phía Lấy 2 10 Khi lò xo dãn cực đại lần đầu tiên thì hai vật cách nhau một đoạn là:
A 4 8(cm) B 16 cm C 2 4cm D 4 4cm
Câu 35: Cho mạch như hình vẽ Khi mắc mạch vào một hiệu
điện thế một chiều không đổi :K mở vôn kế chỉ 100V K đóng
vôn kế chỉ 25V Khi mắc vào một hiệu điện thế xoay chiều K
mở hay đóng vôn kế đều chỉ 50V Biết chỉ số của ampe kế là
như nhau khi K đóng Hệ số công suất của mạch khi mắc hiệu
điện thế xoay chiều là:
A 4
3
7
3 2
Câu 36: Đọan mạch RLC có uU 2 cos100 t(V);R100 2; C thay đổi được Khi C C1 25( F)
và 2 125( )
3
C C F
thì điện áp hiệu dụng trên tụ điện có cùng giá trị Để điện áp trên R đạt cực đại thì
C phải có giá trị là:
A 0,1(mF)
5 ( F)
1 (mF)
Trang 65
-C 5(mF)
0,1 (mF)
50 ( F)
Câu 37: Đặt uU ocos100 t(V) vào mạch điện gồm cuộn dây , C, R Biết U C U R 80 V , dòng điện sớm pha hơn điện áp của mạch là
6
và trễ pha hơn điện áp cuộn dây là
3
Điện áp hiệu dụng của đọan mạch là:
A 4040 3 ( ) V B, 8040 3 ( ) V C 80( )V D 40 3( )V
Câu 38: Cho R 60, cuộn cảm thuần L, tụ điện C Lần lượt đặt điện áp xoay chiều vào hai đầu đoạn mạch nối tiếp RL hoặc RC thi biểu thức cường độ dòng điện trong đọan mạch là:
1 2 (100 / 12); 2 2 (100 7 / 12)
i cos t i cos t Nếu đặt điện áp trên vào hai đầu đoạn mạch RLC thì biểu thức cường độ trong mạch là:
A 2 2 cos 100 ( )
4
4
3
4
Câu 39: Ba điểm A,O,B theo thứ tự nằm trên 1 đường thẳng xuất phát từ O (A,B ở về 2 phía của O).tại O
đặt 1 nguồn điểm phát sóng âm đẳng hướng ra không gian môi trường không hấp thụ âm.Mức cường độ
âm tại A là 40dB tại B là 20dB Mức cường độ âm tại trung điểm M của AB là:
Câu 40: Một tế bào quang điện có anột và catôt đều là những bản kim loại phẳng, đặt song song, đối diện
và cách nhau 1 khoảng 2cm Đặt vào anốt và catốt 1 hiệu điện thế 8 V sáu đó chiếu vào một tia sáng có bước sóng lamđa xảy ra hiện tượng quang điện Biết hiệu điện thế hãm của kim loại làm catốt ứng với bức xạ trên là 2V Bán kính lớn nhất của vùng trên bề mặt anốt có electron đập vào bằng:
Trang 76
-GỢI Ý LỜI GIẢI
Câu 1:
3 2 2 4 1 Z C 2Z C 4Z C
Ta có:
1 2 2 2 2
E I
;
2 2
E
1
2 2 2 2 2 2
2(R Z C ) R Z C R 8Z C Z C 50 2
1 2
;
d d
f d d đối xứng Nghĩa là trong TH thứ 2 ta có:
2
1' 2; 2' 1 1 0,6
Độ phóng đại của ảnh ta lấy cái lớn: 0,9 3 2, 4 0,8
a
0,8.0,78
0,52 1,2
ai
m D
30
AB
Đường thẳng vuông góc AB tại B rõ ràng cắt đường cực tiểu ứng với k 3là nhỏ nhất
2 2
6
Câu 4: Ta "toạ độ hoá": O0;0là trung điểm AB
Điểm C buộc phải thuộc đường cực tiểu thứ 1 1 2 1 2 0,5
2
d d a a
C thuộc Hypebol nhận 2 tiêu điểm A( 4;0); (4;0) B c 4
2 2 2 2 2
4 0,5 15,75
Từ đó ta có PT Hypebol là
2 2
0,5 15,75
Giao điểm với đường thẳng 0,5 79 0,56
63
1
Câu 6: Cùng hệ số công suất tức là: Z1 Z2 Z L1 Z C1 Z C2 Z L2 1 2 1
LC
1 2
100
L
RC
1
2
1 2 2 2
1
1 1 1 1 1 1
2
13
R R C
R Z Z Z Z Z Z
R
Câu 7: Để có hiện tượng quang điện xảy ra thì tần số: f f o A 5,772.10 (14 Hz)
h
Trang 87
-A 0cos(9 .1014 ) (2 1014 ) (cos11 1014 cos 7 1014 )
2
o
E
E E t cos t t t
có tần số lớn nhất là 14
5,5.10 ( ) o
f Hz f
B f 5.10 (14 Hz) f o
C cos(5 1014 ).cos(8 1014 ) (cos13 1014 cos 3 1014 )
2
o o
E
E E t t t t
có tần số lớn nhất là f 6,5.10 (14 Hz) f o
4,5.10 ( ) o
f Hz f
Vậy bức xạ ở đáp án (C) có khả năng gây hiện tượng quang điện ở litium
Câu 8:
2 2 0,6; 2 2 0,8
r Z r Z Z
2 2
0,8
0,6
L Lr
L R
Z
U U
R ;
2 2
Câu 10:
2
1 1
2 1
2 2
1 1 2 2 1 2 1 2 0,99 1 0,99 1 1
tai
P P P P P P P P P P U I
1 0,99.0,15
0,1
Vậy tăng U lên 8,515 lần
Câu 11:
1 2
2 1
1 3
3 1
3 2
2 3
5 10
6 12
k
k
k
k
k
k
Vân sáng gần nhất trùng màu vân sáng trung tâm ứng với k1 15;k2 12; k310
Số vân sáng trong KHOẢNG:14+11+9=34
Tuy nhiên trong KHOẢNG đó có 2 vân trùng; 1; 2 có 4 vân trùng; 1; 3 có 1 vân trùng 3; 2 Tóm lại số vân sáng thấy được đó là 34(2 4 1)27
Câu 12:
Cách đại số:
2 2
1 2 1 2 ( L C) C
P P R R Z Z Z
tan Z C; tan Z C
2
2
2 tan tan tan 2
1 tan
Trang 98
2
2 2
2
C
Cách hình học:
2 2
1 2 1 2 ( L C) C
P P R R Z Z Z Ta có góc vuông như
1 2 90 2 30
C C
Z
Câu 13:
Cách đại số:
2 2 2
25
U U U
U U U U U U U
7
r
U
2
24
24 2
r r
r
V U
U
U
cos
AB
U
Cách hình học:
25 1
175 7
AK DK FK DK DF
AB DF BK AK AB
7
168 17
5 5
7
7
BK
K
7
cos
25
DK
DF
Câu 14:
Z R Z Z R
0,3.(110 )
Câu 15: Ta có: Z L3Z C u L 3u C
Trang 109
-Theo đề ta có:
500
3
60
2 2
2 2
C
u u
chọn đáp án B
Câu 16: A
1 1 1
2 2
(0) 100
1 1
2
(1)
2
(2)
2
Chia vế theo vế (1) và (2) ta suy ra: N13n
1 1
2
(3
' )
2
2
2 100 2
Chọn đáp án: D
Câu 17: Khi f f2 100Hz thì đoạn mạch xảy ra cộng hưởng:
V U
U
f LC
AB
4
1
2 2 2
5 , 2
150
I
U
Khi f f1 ta có
125 60
8 , 0
60 80 8
, 0 8
, 0
80 60 6 , 0
60 6
, 0 6
, 0
2 2
2 2
2 2
2 2
2 2
2 2
R
R Z
Z Z
R
R
R Z
Z R
L C
L RL
) ( 2
1 )
( 2
10 100
4
1 4
1 10000
10000 125
80
4 2
2 2
2 2 2
H L
F C
f
C C
L
Z
Z L C
1 2 1 2 1 1 2 2
Z R R Z Z R Z R Z Z Z
Dấu = xảy ra 2 2
1 1
L L
hay 3 tam giác (giản đồ mỗi mạch) đồng dạng
2
80
R
Câu 19: Ta có
0
0
4 2
3 2
I
I
Vì i1 tăng mà i2 giảm (hoặc ngược lại ) thì chắc chắn rằng và 1 đối dấu nhau 2
1 2
7