1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

HƯỚNG dẫn GIẢI CHI TIẾT một số câu đề KSCL KHỐI 11 lên 12 THPT THUẬN THÀNH số 1

8 68 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 286,24 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tại trường THPT X có ba bạn tên Long, Thắm, Minh Anh vừa tham gia kì thi THPTQG đạt kết quả cao.. Ba bạn đều có ý định nguyện vọng vào trường ĐHSPHN.. Được biết trường ĐHSPHN có bốn cổng

Trang 1

LÊN 12 THPT THUẬN THÀNH SỐ 1 – BẮC NINH 2019 – 2020

Đáp án trắc nghiệm

Đáp án chi tiết Câu 32 Tại trường THPT X có ba bạn tên Long, Thắm, Minh Anh vừa tham gia kì thi

THPTQG đạt kết quả cao Ba bạn đều có ý định nguyện vọng vào trường ĐHSPHN Được

biết trường ĐHSPHN có bốn cổng đi vào Tính xác suất để hôm nhập học có bạn Thắm và

Long đi vào cùng một cổng (giả sử rằng ba bạn đều đi nhập học và việc vào mỗi cổng là

ngẫu nhiên)

A 16

1

3

4 27

Lời giải

Cả 3 bạn, mỗi bạn đều có 4 cách để đi vào cổng (tương ứng với 4 cổng) nên ta có

  3

4

n  

Thắm và Long cùng đi vào 1 cổng có 4 cách, còn Minh Anh có 4 cách đi vào cổng

Nên có tất cả 4.4 16 cách để Thắm và Long cùng đi vào một cổng

Vậy xác suất cần tìm là 163 1

4

4 

Chọn ý B

Câu 33 Cho hai điểm A B, thuộc đồ thị hàm số ysinx trên đoạn 0; Các điểm C D,

thuộc trục Ox thoả mãn ABCD là hình chữ nhật và 2

3

CD  Độ dài cạnh BC bằng

Trang 2

3

2 2

Lời giải

Gọi A x yA; A ,B x B;y B Ta có  

 

2 2

1 3 3

sinx sinx 2

Thế  1 vào  2 ta thu được

 

A

x x      

Chọn ý B

Câu 34 Cho hình lăng trị đứng ABC A B C ' ' ' có đáy

ABC là tam giác vuông tại A GọiE là trung điểm AB

Cho biết AB2 ,a BCa 13 ,CC'4 a Khoảng cách giữa

hai đường thẳng A B' và CE bằng

A 12

7

a

B 40

7

a

C 6

7

a

D 3

7

a

Lời giải

Gọi F là trung điểm AA' Suy ra A B' CEF Mà

 

CECEF nên suy ra dA B CE' ;  dA B CEF' ; 

 

B CEF;  A CEF;  

Kẻ AKCE K CE AH  , FK H FK Suy ra:

E

B

B'

C D

x

0

F E

B

B' K

H

Trang 3

10

a AK

7

a AH

Chọn ý C

Câu 35 Cho hàm số yf x  liên tục và có đạo hàm trên  có đồ thị như hình vẽ Mệnh

đề nào sau đây là đúng?

A f x' 3  f x' 2  f x' 4  f x' 1 B f x' 1  f x' 2  f x' 4  f x' 3

C f x' 1  f x' 2  f x' 3  f x' 4 D f x' 2  f x' 3  f x' 1  f x' 4

Lời giải

Từ đồ thị hàm số yf x  ta thấy x x2, 4 là cực trị của hàm số yf x nên

 2  4

f xf x

Do x3 là hoành độ của điểm thuộc khoảng tăng của đồ thị hàm số yf x  nên f ' x3 0

x1 là hoành độ của điểm thuộc khoảng giảm của đồ thị hàm số yf x  nên f x ' 1 0

Vậy f x' 1  f x' 2  f x' 4  f x' 3

Chọn ý B

Câu 36 Cho hình chóp S ABC có đáy ABC là tam giác vuông

cân tại B, AB a SA , AB, SCBC SB, 2a Gọi M N, lần

lượt là trung điểm SA BC, và  là góc giữa MN và ABC

x

y

1

4

x

M S

C

Trang 4

2 6

10

2 11 11

Lời giải

Kẻ SH ABC tại H suy ra SHAB

ABSA nên ABSAH ABAH

Chứng minh tương tự có

 

BCSHCBCHC

Do đó ABCH là hình vuông cạnh a

Suy ra HB a 2 Do đó

2

SH a

SHSBHBaMK  

(với K là trung điểm của đoạn HA)

Lại có KNBCa

/ /

MK SHMKABCHMKKN

Suy ra  là góc giữa MN và ABC thì

MNK

2 2 2

tan

2

a KM MNK

Vậy

2

cos

3

1 tan

Chọn ý A

Câu 37 Có tất cả bao nhiêu giá trị nguyên của m thuộc 10;10 để phương trình

3 sin 2xcos 2xmm x3m vô nghiệm ?

Lời giải

3 sin 2xcos 2xmm x3m (1)

3

sin 2 cos 2

3

3 sin 2

(2)

N M

K

A

S

H

C

B

Trang 5

6

đồ thị hàm số

3

3

y  x

0

1

m

m

 

đồ thị hàm số

3

3

số sin 2

6

y  x 

Phương trình đã cho luôn có nghiệm

0

1

m

m

 

 

 0

m  phương trình (2) trở thành sin 2 0

6

x

1

m   phương trình (2) trở thành 3

sin 2

x

Do đó số giá trị nguyên của m thuộc 10;10 để phương trình

3 sin 2xcos 2xmm x3m vô nghiệm là 2

Chọn ý D

Câu 39 Từ một hộp đựng 2019 thẻ đánh số thứ tự từ 1 đến 2019 Chọn ngẫu nhiên ra hai thẻ Tính xác suất của biến cố A : “ Tổng số ghi trên hai thẻ nhỏ hơn 2002”

A

6 2 2019

10 1

C

B

5 2 2019

10

6 2 2019

10

6 3 2 2019

10 10

C

Lời giải

  2

2019

n  C

Gọi A là biến cố : “ Tổng số ghi trên hai thẻ nhỏ hơn 2002”

Công việc chọn ngẫu nhiên 2 thẻ sao cho tổng số ghi trên hai thẻ nhỏ hơn 2002 gồm các phương án sau :

Số ghi trên thẻ thứ nhất là 1 thì số ghi trên thẻ thứ hai là 2, hoặc 3,… , hoặc 2000 : có

1999 cách chọn

Số ghi trên thẻ thứ nhất là 2 thì số ghi trên thẻ thứ hai là 3, hoặc 4,… , hoặc 1999 : có

1997 cách chọn

Số ghi trên thẻ thứ nhất là 3 thì số ghi trên thẻ thứ hai là 4, hoặc 5,… , hoặc 1998 : có

1995 cách chọn

Trang 6

1999 1997 1995 1 10

   

 

6 2 2019

10

n A

P A

Chọn ý C

Câu 44 Cho hàm số f x có đạo hàm trên và có đồ thị yf x'  như hình vẽ Xét hàm

2 2019

g xf x   Gọi olà góc tạo bởi phần phía trên Ox của tiếp tuyến với đồ

thị hàm số g x  tại điểm x o và tia Ox Mệnh đề nào sau đây sai?

A tano 0 khi x o0; 2  B coso 0khi x o2;

C coso 0 khi x o   ; 2  D tano 0 khi x o  2; 0 

Lời giải

g xxf x   g xx f x

x    f x      nên onhọn hay coso 0

0

g xxf x      g x

 

'

Chọn ý B

Câu 45 Cho hàm số f x  có đạo hàm trên  Xét các hàm số g x  f x  f 2x

     4

h xf xf x Biết rằng g' 1 18 và g' 2 1000 Tính h' 1  

x

y

1

4

1 2

Trang 7

Ta có:

           

     

     

   

       

' 1 4 ' 4 2020

Mặt khác ta có h x  f x  f  4xh x'  f x' 4 ' 4f  x

     

' 1 ' 1 4 ' 4 2018

Chọn ý C

Câu 46 Cho hàm số   2

f xaxbx c có đồ thị như hình vẽ Có bao nhiêu giá trị nguyên của m để phương trình f f x   m có 8 nghiệm phân biệt ?

Lời giải

Đặt tf x  Phương trình đã cho trở thành f t m *

Ta có đồ thị yf x  được suy ra từ đồ thị yf x  như sau :

 

yf x như sau :

Quan sát đồ thị ta thấy rằng với mỗi t 0; 4 thì phương trình tf x  có 4 nghiệm

phân biệt

x

4

0

4

y

x

4

y

Trang 8

Để phương trình f f x   m có 8 nghiệm phân biệt khi phương trình  * có hai nghiệm phân biệt Để phương trình f t m có hai nghiệm phân biệt thì 0m4

mm1; 2; 3  Vậy có tất cả 3 giá trị nguyên của m để phương trình

 

f f xm có 8 nghiệm phân biệt

Chọn ý B

Câu 49 Tam giác mà ba đỉnh của nó là ba trung điểm của ba cạnh tam giác ABC được gọi

là tam giác trung bình của tam giác ABC Ta xây dựng dãy tam giác

1 1 1, 2 2 2, 3 3 3,

A B C A B C A B C sao cho A B C1 1 1 là một tam giác đều cạnh bằng 3 và với mỗi số nguyên dương n 2, tam giác A B C n n n là tam giác trung bình của tam giác A B C n1 n1 n1 Với mỗi số nguyên dương n đặt S n là diện tích hình tròn ngoại tiếp tam giác A B C n n n Tính

1 2 n

SS  S

4

C 9

2

Lời giải

Gọi r n là bán kính của đường tròn ngoại tiếp A B C n n n, ta được 3

3

rA BS n .r n2

S    S    S    

1

4

Chọn ý D

Ngày đăng: 04/10/2019, 20:43

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w