1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Kính ngữ tiếng hàn và các phương tiên biểu hiện tương đương trong tiếng việt

303 204 2

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 303
Dung lượng 16,88 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Kính ng ti ng Hàn đế ữ ế ược xem.

Trang 1

VI N HÀN LÂM KHOA H C XÃ H I VI T NAM Ệ Ọ Ộ Ệ

Trang 2

VI N HÀN LÂM KHOA H C XÃ H I VI T NAM Ệ Ọ Ộ Ệ

Trang 3

L I CAM ĐOAN Ờ

Tôi cam đoan đây là công trình nghiên c u c a riêng tôi Các s li u và ứ ủ ố ệ

k t qu nghiên c u trong lu n án là trung th c và ch a t ng đ ế ả ứ ậ ự ư ừ ượ c công b ố trong b t kỳ công trình nào khác N i dung lu n án có tham kh o và s ấ ộ ậ ả ử

d ng ng li u đ ụ ữ ệ ượ c trích d n t các tác ph m văn h c và các k ch b n ẫ ừ ẩ ọ ị ả phim truy n hình Hàn Qu c và Vi t Nam theo ph l c lu n án N u sai tôi ề ố ệ ụ ụ ậ ế xin hoàn toàn ch u trách nhi m ị ệ

Tác gi lu n án ả ậ

Ph m Th Ng c ạ ị ọ

Trang 4

M C L C Ụ Ụ

M Đ UỞ Ầ 1

1 Lý do ch n đ tài ọ ề 1

2 M c đích và nhi m v nghiên c u ụ ệ ụ ứ 2

2.1 M c đích nghiên c u ụ ứ 2

2.2 Nhi m v nghiên c u ệ ụ ứ 2

3 Đ i t ố ượ ng, ph m vi, ngu n ng li u nghiên c u ạ ồ ữ ệ ứ 3

3.1 Đ i t ố ượ ng nghiên c u ứ 3

3.2 Ph m vi nghiên c u ạ ứ 3

3.3 Ng li u nghiên c u ữ ệ ứ 3

4 Ph ươ ng pháp nghiên c u ứ 5

5 Đóng góp c a lu n án ủ ậ 5

5.1 V m t lý lu n: ề ặ ậ 5

5.2 V m t th c ti n ề ặ ự ễ 6

6 B c c c a lu n án ố ụ ủ ậ 6

CH ƯƠ NG 1: T NG QUAN TÌNH HÌNH NGHIÊN C U VÀ C S LÝ THUY T Ổ Ứ Ơ Ở Ế

7 1.1 T ng quan tình hình nghiên c u ổ ứ 7

1.1.1 L ch s nghiên c u v ngôn ng l ch s n ị ử ứ ề ữ ị ự ở ướ c ngoài 7

1.1.2 L ch s nghiên c u v kính ng ti ng Nh t và ti ng Trung ị ử ứ ề ữ ế ậ ế 9

1.1.3 L ch s nghiên c u v kính ng ti ng Hàn ị ử ứ ề ữ ế 11

1.1.4 L ch s nghiên c u v l ch s trong ti ng Vi t ị ử ứ ề ị ự ế ệ 14

1.1.5 L ch s nghiên c u v kính ng ti ng Hàn trong so sánh - đ i chi u v i ti ng Vi t 15 ị ử ứ ề ữ ế ố ế ớ ế ệ 1.2 C s lý thuy t ơ ở ế 17

1.2.1 M t s v n đ v kính ng ộ ố ấ ề ề ữ 17

1.2.2 M i quan h gi a ngôn ng và văn hoa liên quan đ n kính ng ố ệ ữ ữ ế ữ 28

1.2.3 Nghiên c u đ i chi u kính ng ti ng Hàn v i bi u th c t ứ ố ế ữ ế ớ ể ứ ươ ng đ ươ ng trong ti ng ế Vi t ệ 31

1.2.4 Các y u t tác đ ng và chi ph i vi c s d ng kính ng trong giao ti p ế ố ộ ố ệ ử ụ ữ ế 33

1.3 Ti u k t ch ể ế ươ ng 1 41

[1]

Trang 5

CH ƯƠ NG 2: CÁC PH ƯƠ NG TI N BI U HI N KÍNH NG TI NG HÀN Ệ Ể Ệ Ữ Ế VÀ

NH NG BI U TH C T Ữ Ể Ứ ƯƠ NG Đ ƯƠ NG TRONG TI NG VI T Ế Ệ 42

2.1 Phương ti n bi u hi n kính ng ti ng Hàn trong tệ ể ệ ữ ế ương quan v i ti ng Vi tớ ế ệ 42

2.1.1 Khát quát chung v ph ề ươ ng ti n bi u kính ng ti ng Hàn ệ ể ữ ế 42

2.1.2 Ph ươ ng ti n bi u hi n c b n c a kính ng ti ng Hàn ệ ể ệ ơ ả ủ ữ ế 43

2.1.3 Các ph ươ ng ti n bi u hi n t ệ ể ệ ươ ng đ ươ ng trong ti ng Vi t ế ệ 44

2.2 Kính ng ti ng Hàn bi u hi n qua ng pháp (ữ ế ể ệ ữ 통통통통통 , by syntax) trong m iố tương quan v i ti ng Vi tớ ế ệ 46

2.2.1 Ch p dính các ph t vào th t ( ă ụ ố ể ư 존존 존존 , honorific subjective nouns) trong c u ấ t o t phái sinh bi u th kính ng ti ng Hàn ạ ư ể ị ữ ế 46

2.2.2 Ch p dính đuôi t ti ng Hàn ( ă ư ế 존존 , ending) vào v t ( ị ư 존존 , predicate) và ph ươ ng th c bi u hi n t ứ ể ệ ươ ng đ ươ ng trong ti ng Vi t ế ệ 66

2.2.3 Ch p dính v t b tr ( ă ị ư ổ ợ 존존 존존존존 , honorific auxiliary predicates) 90

2.3 Kính ng ti ng Hàn bi u hi n b ng ph ữ ế ể ệ ằ ươ ng th c thay th t v ng ( ứ ế ư ự 존존존존존 , by

lexicon) trong m i tố ương quan v i ti ng Vi tớ ế ệ 94

2.3.1 Ph ươ ng th c thay th th t trong ti ng Hàn ứ ế ể ư ế 94

2.3.2 Ph ươ ng th c thay th v t ứ ế ị ư 98

2.4 Ti u k t ch ế ế ươ ng 2 104

CH ƯƠ NG 3: S D NG KÍNH NG TRONG GIAO TI P TI NG HÀN VÀ Ử Ụ Ữ Ế Ế PH ƯƠ NG TH C BI U TH T Ứ Ể Ị ƯƠ NG Đ ƯƠ NG TRONG TI NG VI T (kh o sát trong ph m vi Ế Ệ ả ạ giao ti p gia đình) ế 105

3.1 Khái quát chung v ph m vi ho t đ ng c a kính ng ti ng Hàn ề ạ ạ ộ ủ ữ ế 105

3.2 Kính ng trong giao ti p gia đình Hàn Qu c ữ ế ố 106

3.2.1 Giao ti p gi a cháu và ông bà ế ữ 107

3.2.2 Giao ti p gi a con cái và b m ế ữ ố ẹ 109

3.2.3 Giao ti p gi a v và ch ng ế ữ ợ ô 114

3.2.4 Trong quan h giao ti p gi a các anh, ch và em ệ ế ữ ị 119

3.3 Ph ươ ng th c bi u hi n t ứ ể ệ ươ ng đ ươ ng trong giao ti p gia đình Vi t ế ệ 123

3.3.1 Giao ti p gi a cháu và ông bà ế ữ 123

3.3.2 Giao ti p gi a con cái và b m ế ữ ố ẹ 126

3.3.1 Giao ti p gi a v và ch ng ế ữ ợ ô 131

3.3.2 Trong quan h giao ti p gi a các anh ch và em ệ ế ữ ị 138

3.4 Ti u k t ch ể ế ươ ng 3 144

[2]

Trang 6

K T LU N Ế Ậ 146

DANH M C CÁC CÔNG TRÌNH KHOA H C ĐÃ CÔNG BỤ Ọ Ố i

Tài li u tham kh oệ ả iii

Ph l c 1 Ph t là Ti n t ‘ụ ụ ụ ố ề ố 통 -’ (Kuy, 贵 , quý ) trong ti ng Hànế 1

Ph l c 2 Ti n t ụ ụ ề ố quý trong ti ng Vi tế ệ 1

Ph l c 3 H u t Nim (ụ ụ ậ ố 통 ) trong ti ng Hànế 1

Ph l c IV Các t x ng hô ch ch c v ngh nghi p và thân t c trong ti ng Vi tụ ụ ừ ư ỉ ứ ụ ề ệ ộ ế ệ 50

Ph l c V Ti u t ch cách trong ti ng Hànụ ụ ể ừ ỉ ế 68

Ph l c VI Đuôi t hàng trụ ụ ừ ước ( 통 ) 통 trong ti ng Hànế 70

Ph l c VII Thành ph n ph ụ ụ ầ ụ th a, b m ư ẩ trong ti ng Vi tế ệ 91

Ph l c VIII Các ti u t tình thái , nhé, nha trong ti ng Vi tụ ụ ể ừ ạ ế ệ 91

Ph l c IX Các t h i đáp d , vâng trong ti ng Vi tụ ụ ừ ồ ạ ế ệ 100

Ph l c X V t b tr (ụ ụ ị ừ ổ ợ 통통 통통 ) trong ti ng Hànế 105

Ph l c XI Tr đ ng t trong ti ng Vi tụ ụ ợ ộ ừ ế ệ 110

Phụ l cụ XII Từ v ngự thay thế mang s cắ thái l chị s ,ự đề cao, kính tr ng trongọ ti ng Hànế 111

Phụ l cụ XIII Từ v ngự thay thế mang s cắ thái l chị s ,ự đề cao, kính tr ngọ trong ti ng Vi tế ệ 121

[3]

Trang 7

DANH M C CÁC KÝ HI U, CH VI T T T Ụ Ệ Ữ Ế Ắ

[s ]ố Ngu n tài li u tham kh o: S tài li u trích d n (inồ ệ ả ố ệ ẫ

th ng) N i dung tham kh o đẳ ộ ả ược vi t tóm lế ượ ạ ực l i d avào các n i dung c a tài li u, không vi t trong ngo cộ ủ ệ ế ặkép Ví d : [19].ụ

 [s ,tr ]ố Ngu n tài li u tham kh o: S tài li u trích d n, s trangồ ệ ả ố ệ ẫ ố

(in th ng) và các s đẳ ố ược vi t cách nhau b ng d u ph yế ằ ấ ẩ(,) N i dung tham kh o độ ả ược trích d n nguyên văn vàẫ

vi t nghiêng trong ngo c kép (“ ”) Ví d : [56, tr.9,ế ặ ụtr56]

Trang 8

DANH M C HÌNH V , S Đ , B NG BI U Ụ Ẽ Ơ Ồ Ả Ể

Hình 2.1: Minh ho c u trúc câu ti ng Hàn khi các thành ph n câu g n v i các ạ ấ ế ầ ắ ớ

y uế

t ng pháp bi u th ý nghĩa đ caoố ữ ể ị ề 43

S đ 2.1: S đ khái quát các phơ ồ ơ ồ ương ti n bi u hi n kính ng ti ng Hànệ ể ệ ữ ế 45

B ng 2.1: Công th c ch p dính h u t ‘-ả ứ ắ ậ ố 통 ’ (nim) vào các t ch tên riêng trongừ ỉ

khi x ng hô, gi i thi u đ i bi u t i các h i ngh , h i th o, s ki n trong ti ng ư ớ ệ ạ ể ạ ộ ị ộ ả ự ệ ế

Bi u đ 2.2: T l s d ng các lể ồ ỷ ệ ử ụ ượ ừt ‘t thân t c (ộ 통통통 ) + Nim (– 통 )’ trong giao

ti p gia đình và ngoài xã h i c a ngế ộ ủ ười Hàn 58

Bi u đ 2.3: T l s d ng các lể ồ ỷ ệ ử ụ ượ ừt ‘t thân t c trong giao ti p gia đình và ngoài ộ ếxã

h i c a ngộ ủ ười Vi tệ 62

Trang 9

B ng 2.9: Công th c s d ng các t thân t c bi u th s đ cao trong x ng hô ả ứ ử ụ ừ ộ ể ị ự ề ưgiao

Trang 10

B ng 2.10: Công th c chung c a bi u th c ‘th a g i’, ‘th a b m’ trong ti ng ả ứ ủ ể ứ ư ọ ư ẩ ế

v i b m trong giao ti p gia đình k ch b n phim Gia đình ch ng tôiớ ố ẹ ế ở ị ả ồ 111

B ng 3.3 K t qu kh o sát v m c đ s d ng các d ng đuôi k t thúc c a b m ả ế ả ả ề ứ ộ ử ụ ạ ế ủ ố ẹ

v iớ con cái trong giao ti p gia đình Hàn Qu c k ch b n phim “Gia đình ch ng ế ố ở ị ả ồtôi” 113

B ng 3.4 K t qu kháo sát v th c t dùng các t x ng hô gi a v và ch ng khiả ế ả ề ự ế ừ ư ữ ợ ồ

m i k t hôn ch a có con c a ngớ ế ư ủ ười Hàn Qu c (năm 2010)ố 115

B ng 3.5 K t qu kháo sát v th c t dùng các t x ng hô gi a v và ch ng khi ả ế ả ề ự ế ừ ư ữ ợ ồđã

có con c a ngủ ười Hàn Qu c (năm 2010)ố 116

Trang 11

v i ngôn t th hi n l ch s trong ti ng Vi t Kính ng ti ng Hàn là y u t ngônớ ừ ể ệ ị ự ế ệ ữ ế ế ố

ng không th thi u và có s chi ph i m nh m đ i v i các ho t đ ng giao ti pữ ể ế ự ố ạ ẽ ố ớ ạ ộ ế

h ng ngày c a ngằ ủ ười Hàn g n v i các m i quan h liên nhân trong gia đình vàắ ớ ố ệngoài xã h i.ộ

Phương th c bi u hi n c a kính ng ti ng Hàn đứ ể ệ ủ ữ ế ược th hi n trên haiể ệ

phương di n là t v ng và ng pháp trong đó phệ ừ ự ữ ương th c bi u hi n qua ngứ ể ệ ữpháp được th hi n rõ các d ng đuôi k t thúc trong câu ti ng Hàn Do đó ngể ệ ở ạ ế ế ườiHàn có th phân bi t để ệ ược tu i tác, v th c a các vai giao ti p; thái đ l phép,ổ ị ế ủ ế ộ ễkính tr ng, l ch s c a ngọ ị ự ủ ười nói đ i v i ngố ớ ười nghe cũng nh có th nh n bi tư ể ậ ế

được nh ng bi u hi n kính ng d a trên các l p t v ng và ng pháp đữ ể ệ ữ ự ớ ừ ự ữ ượ ửc s

d ng trong phát ngôn ti ng Hàn H th ng kính ng ti ng Hàn có ph m vi sụ ế ệ ố ữ ế ạ ử

d ng tụ ương đ i r ng trong các ho t đ ng giao ti p c a ngố ộ ạ ộ ế ủ ười Hàn Qu c g n v iố ắ ớcác m i quan h liên cá nhân khác nhau nh quan h gi a cha m và con cái, quanố ệ ư ệ ữ ẹ

h v ch ng, quan h anh ch em; hay quan h gi a c p trên và c p dệ ợ ồ ệ ị ệ ữ ấ ấ ưới, quan

h đ ng nghi p, quan h th y trò và các m i quan h khác v.v Chính vì thệ ồ ệ ệ ầ ố ệ ếkhông th ph nh n vai trò quan tr ng c a kính ng ti ng Hàn trong ho t đ ngể ủ ậ ọ ủ ữ ế ạ ộgiao ti p c a ngế ủ ười Hàn xã h i c x a và nay.ở ộ ả ư

Kính ng ti ng Hàn là m t ph m trù khá quan tr ng trên c bình di n ngônữ ế ộ ạ ọ ả ệ

ng và bình di n văn hóa Xét trên bình di n ngôn ng , ti ng Hàn thu c lo i hìnhữ ệ ệ ữ ế ộ ạngôn ng ch p dính và có c u trúc câu khác v i ti ng Vi t là “ữ ắ ấ ớ ế ệ Chủ ng - Tân ng ữ ữ

- V ng ” ị ữ trong đó t đừ ược b nghĩa luôn đ ng sau tổ ứ ừ b nghĩa nên đ ng tổ ộ ừ

thườ đ ng cu i câu Đ ng t trong câu ti ng Hàn bi u th ng pháp kính ngng ứ ở ố ộ ừ ế ể ị ữ ữ

thường th hi n sau thân c a đ ng t b ng cách ch p dính các đuôi t Ngoàiể ệ ở ủ ộ ừ ằ ắ ừ

y u t ng pháp bi u th đuôi t thì t v ng cũng là phế ố ữ ể ị ở ừ ừ ự ương ti n bi u th kínhệ ể ị

ng ti ng Hàn v i các l p t x ng hô và các t thay th bi u th s đ cao chữ ế ớ ớ ừ ư ừ ế ể ị ự ề ủ

th Kính ng ti ng Hàn ph c t p không ch phể ữ ế ứ ạ ỉ ở ương ti n bi u hi n g m ngệ ể ệ ồ ữpháp và t v ng mà còn ch u s chi ph i và tác đ ng c a các y u t khác nhừ ự ị ự ố ộ ủ ế ố ưhoàn c nh giao ti p, đ i tả ế ố ượng giao ti p, m c đích giao ti p và chi n lế ụ ế ế ược giao

ti p Xét phế ở ương di n văn hoá, kính ng ti ng Hàn ch u s tác đ ng c a cácệ ữ ế ị ự ộ ủ

y u t văn hoá truy n th ng Hàn Qu c nên mang nh ng đ c tr ng riêng r t đaế ố ề ố ố ữ ặ ư ấ

d ng, phong phú nh ng cũng khá ph c t p Nh ng y u t văn hóa truy n th ngạ ư ứ ạ ữ ế ố ề ố

c a xã h i Hàn Qu c v n coi tr ng th di n, tính tôn ti và tr t t trên dủ ộ ố ố ọ ể ệ ậ ự ưới trong

c gia đình và ngoài xã h i đ u đả ộ ề ược th hi n qua kính ng ti ng Hàn trong quáể ệ ữ ếtrình giao ti p Kính ng ti ng Hàn đế ữ ế ược xem

Trang 12

nh m t phư ộ ương ti n đ l u gi nh ng phép t c, l nghi Nho giáo chu n m c tệ ể ư ữ ữ ắ ễ ẩ ự ừ

xa x a c a xã h i Hàn Qu c đư ủ ộ ố ược truy n bá và k th a t th h này sang thề ế ừ ừ ế ệ ế

h khác Tr i qua các th i kỳ l ch s , kính ng ti ng Hàn đã phát tri n và cóệ ả ờ ị ử ữ ế ể

nh ng thay đ i nh t đ nh v di n m o mà nhi u h c gi Hàn Qu c đã đ c pữ ổ ấ ị ề ệ ạ ề ọ ả ố ề ậtrong các công trình liên c u liên quan c a mình.ứ ủ

Các n i dung phân tích trên cho th y h th ng kính ng ti ng Hàn có nh ngộ ấ ệ ố ữ ế ữ

đ c tr ng ph c t p, khó n m b t so v i nh ng phặ ư ứ ạ ắ ắ ớ ữ ương ti n ngôn ng bi u hi nệ ữ ể ệ

l ch s trong ti ng Vi t nên không ít ngị ự ế ệ ười Vi t đã g p khó khăn và ph m l iệ ặ ạ ỗtrong qua trình giao ti p ti ng Hàn Đi u này d n đ n vi c ngế ế ề ẫ ế ệ ườ ọi h c thi u t tinế ựkhi s d ng kính ng trong giao ti p ti ng Hàn Th c t , nhi u công trình nghiênử ụ ữ ế ế ự ế ề

c u liên quan cũng đã ch ra r ng không ch ngứ ỉ ằ ỉ ườ ưới n c ngoài mà ngay c ngả ườiHàn Qu c cũng có s nh m l n, ph m l i khi s d ng kính ng ti ng Hàn Xu tố ự ầ ẫ ạ ỗ ử ụ ữ ế ấphát t nh ng th c t h n ch đó, chúng tôi cho r ng ph i có m t công trìnhừ ữ ự ế ạ ế ằ ả ộnghiên c u chuyên sâu v kính ng ti ng Hàn và đ t nó trong m i tứ ề ữ ế ặ ố ương quan v iớcác bi u hi n tể ệ ương đương c a ti ng Vi t đ đáp ng nhu c u ng d ng trongủ ế ệ ể ứ ầ ứ ụnghiên c u, d ch thu t đ c bi t là trong d y và h c ti ng Hàn có ch t lứ ị ậ ặ ệ ạ ọ ế ấ ượng ở

Vi t Nam Kính ng ti ng Hàn đệ ữ ế ược xem là m t trong nh ng phộ ữ ương ti n ngônệ

ng quan tr ng, c b n, c t lõi nh t c a ti ng Hàn trong ho t đ ng giao ti p nênữ ọ ơ ả ố ấ ủ ế ạ ộ ếkhông th b xem nh trong quá trình d y và h c ti ng Hàn Đây chính là ý nghĩaể ị ẹ ạ ọ ếquan tr ng c a công trình lu n án v i đ tài “ọ ủ ậ ớ ề Kính ngữ ti ng Hàn và các ế

ph ươ ng ti n bi u hi n t ệ ể ệ ươ ng đ ươ ng trong ti ng ế Vi t” ệ nh m ằ đáp ng nhu c uứ ầnghiên c u nâng cao ch t lứ ấ ượng d y và h c ti ng Hànạ ọ ế hi n nay Vi t Nam.ệ ở ệ

2 M c đích và nhi m v nghiên ụ ệ ụ

c u ứ 2.1 M c đích nghiên c u ụ ứ

M c đích nghiên c u chính c a lu n án là đ a ra và phân tích m t cách cóụ ứ ủ ậ ư ộ

h th ng, toàn di n, chuyên sâu v nh ng đ c tr ng c b n và các phệ ố ệ ề ữ ặ ư ơ ả ương ti nệ

bi u hi n c a kính ng ti ng Hàn trên c hai phể ệ ủ ữ ế ả ương di n ng pháp và t v ngệ ữ ừ ự

đ t trong m i tặ ố ương quan v i ti ng Vi t K t qu nghiên c u c a lu n án sớ ế ệ ế ả ứ ủ ậ ẽ

đượ ức ng d ng trong nghiên c u, gi ng d y và h c ti ng Hàn hi u qu choụ ứ ả ạ ọ ế ệ ả

- Tìm ra các nhân t , y u t liên quan tr c ti p và gián ti p đ n l a ch n và ố ế ố ự ế ế ế ự ọ

s d ng kính ng ti ng Hàn trong giao ti p.ử ụ ữ ế ế

2

Trang 13

- D a trên các phự ương th c bi u hi n c b n c a kính ng ti ng Hàn trênứ ể ệ ơ ả ủ ữ ếcác phương di n ng pháp, t v ng, ng d ng h c, lu n án s ti n hành so sánh,ệ ữ ừ ự ữ ụ ọ ậ ẽ ế

đ i chi u v i phố ế ớ ương th c bi u đ t tứ ể ạ ương đương trong ti ng Vi t đ tìm raế ệ ể

đi m tể ương đ ng và khác bi t.ồ ệ

- Đ i chi u, so sánh các ch c năng, ho t đ ng c a kính ng và xem xét vi cố ế ứ ạ ộ ủ ữ ệ

s d ng kính ng trong giao ti p ti ng Hàn v i các phử ụ ữ ế ế ớ ương th c bi u hi n tứ ể ệ ương

đương c a ti ng Vi t qua các kh o sát các tình hu ng giao ti p gia đình Hàn-ủ ế ệ ả ố ế

Vi t trong các m i quan h liên nhân khác nhau đ t đó đ xu t các phệ ố ệ ể ừ ề ấ ương

th c l a ch n và s d ng kính ng phù h p nh m hứ ự ọ ử ụ ữ ợ ằ ướng t i hi u qu giao ti pớ ệ ả ế

ti ng Hàn t t nh t cho ngế ố ấ ườ ọi h c Vi t Nam.ệ

3 Đ i t ố ượ ng, ph m vi, ngu n ng li u nghiên ạ ồ ữ ệ

c u ứ 3.1 Đ i t ố ượ ng nghiên c u ứ

Đ i tố ượng nghiên c u chính c a lu n án g m các đ c tr ng c b n vàứ ủ ậ ồ ặ ư ơ ả

phương th c bi u hi n c a kính ng ti ng Hàn trong m i tứ ể ệ ủ ữ ế ố ương quan v i ti ngớ ế

Vi t; và th c t s d ng kính ng ti ng Hàn trong các m i quan h giao ti p liênệ ự ế ử ụ ữ ế ố ệ ế

cá nhân gia đình Hàn có đ i chi u v i các bi u hi n tở ố ế ớ ể ệ ương đương trong giao

ti p gia đình Vi t.ế ệ

3.2 Ph m vi nghiên c u ạ ứ

V ph m vi nghiên c u, lu n án ch t p trung nghiên c u các phề ạ ứ ậ ỉ ậ ứ ương ti n bi uệ ể

hi n kính ng ti ng Hàn trên phệ ữ ế ương di n ngôn ng mà không xem xét t i cácệ ữ ớ

phương ti n bi u hi n khác liên quan đ n phệ ể ệ ế ương di n văn hoá nh ệ ư t th , tác ư ế phong, thái độ và ng v c v.v ữ ự Do đó, lu n án sẽ t p trung đ c p và phân tích haiề ậ

phương th c bi uứ ể hi n trên phệ ương di n ngôn ng c a kính ng ti ng Hàn g m (1)ệ ữ ủ ữ ế ồ

ph ươ ng th c ng ứ ữ pháp (hình thái h c) ọ và (2) ph ươ ng th c thay th t v ng ứ ế ư ự có quychi u v i các phế ớ ươ th c bi u hi n tng ứ ể ệ ương đương trong ti ng Vi t Lu n án cũngế ệ ậ

s ti n hành kh o sát, phân tích, so sánh, đ i chi u cách s d ng kính ng ti ng Hànẽ ế ả ố ế ử ụ ữ ếtrong giao ti p gia đình c a ngế ủ ười Hàn Qu c có xét tố ương quan v i ti ng Vi t đ tớ ế ệ ể ừ

đó tìm ra các đi m tể ương đ ng và khác bi t trong giao ti p l ch s , giao ti p chu nồ ệ ế ị ự ế ẩ

m c c a ti ng Hàn v i ti ng Vi t.ự ủ ế ớ ế ệ

3.3 Ng li u nghiên c u ữ ệ ứ

Chúng tôi nghiên c u đ a ra các các tiêu chí khi l a ch n các ngu n ngứ ư ự ọ ồ ữ

li u kh o sát ti ng Hàn và ti ng Vi t trong lu n án nh sau:ệ ả ế ế ệ ậ ư

(1) Ngu n ng li u ph i mang tính đa d ng, tiêu bi u và chu n m c baoồ ữ ệ ả ạ ể ẩ ự

g m các câu h i tho i khác nhau trong giao ti p hàng ngày gia đình và ngoài xãồ ộ ạ ế ở

h i c a ngộ ủ ười dân hai nước trong xã h i hi n đ i Vi t Nam – Hàn Qu c.ộ ệ ạ ệ ố

(2) Ngu n ng li u ph i bao g m c các tình hu ng giao ti p h i tho i xãồ ữ ệ ả ồ ả ố ế ộ ạ ở

h i x a ộ ư (tr ướ c 1945), th hi n rõ nh ng giao ti p trong đ i s ng xã h i hi nể ệ ữ ế ờ ố ộ ệ

th c c a ngự ủ ười dân lao đ ng nghèo v i t ng l p áp b c cộ ớ ầ ớ ứ ường quy n trong xãề

h i phong ki n và th c dân đô h Hàn Qu c và Vi t Nam th i x a.ộ ế ự ộ ở ố ệ ờ ư

Trang 14

Xu t phát t các tiêu chí trên, chúng tôi quy t đ nh l a ch n 06 k ch b nấ ừ ế ị ự ọ ị ảphim truy n hình và 6 tác ph m văn h c c a c Hàn Qu c và Vi t Nam làm ngề ẩ ọ ủ ả ố ệ ữ

li u kh o sát và nghiên c u đệ ả ứ ược nêu c th b ng danh m c ng li u kh o sátụ ể ở ả ụ ữ ệ ả

(tham kh o ả trang xii) Các ngữ li u kh o sát này đ u ch a các tình hu ng h iệ ả ề ứ ố ộtho i mang tínhạ tiêu bi u cho t ng m ng giao ti p trong xã h i x a và nay g mể ừ ả ế ộ ư ồcác ho t đ ng ạ ộ giao ti p trong gia đình ế và giao ti p ngoài xã h i ế ộ

Đ i v i ố ớ ho t đ ng giao ti p trong gia đình ạ ộ ế , chúng tôi l a ch n n i dung cácự ọ ộ

k ch b n phim Hàn Qu c và Vi t Nam t p trung khai thác các m i quan h trongị ả ố ệ ậ ố ệgiao ti p gia đình trong đó có đ c p t i nh ng m u thu n khó gi i quy t gi aế ề ậ ớ ữ ẫ ẫ ả ế ữnàng dâu m i v i các thành viên gia đình nhà ch ng, đ c bi t là v i m ch ng.ớ ớ ồ ặ ệ ớ ẹ ồ

Nh ng l i tho i c a các nhân v t trong phim s là t li u th c t có giá tr caoữ ờ ạ ủ ậ ẽ ư ệ ự ế ịtrong nghiên c u kh o sát v các bi u hi n kính ng ti ng Hàn trong giao ti p giaứ ả ề ể ệ ữ ế ếđình có đ i chi u tố ế ương quan v i ti ng Vi t.ớ ế ệ

Đ i v i ố ớ ho t đ ng giao ti p ngoài xã h i ạ ộ ế ộ , chúng tôi l a ch n các k ch b nự ọ ị ảphim Hàn Qu c và phim Vi t Nam liên quan t i m ng h i tho i giao ti p n i làmố ệ ớ ả ộ ạ ế ơ

vi c, c quan, công s N i dung và cách th hi n l i tho i c a các vai giao ti pệ ơ ở ộ ể ệ ờ ạ ủ ếtrong k ch b n phim là ngu n ng li u có giá tr th c t cao khi xem xét và kh oị ả ồ ữ ệ ị ự ế ảsát các phương ti n bi u hi n kính ng c a ti ng Hàn và ti ng Vi t n i công s ,ệ ể ệ ữ ủ ế ế ệ ơ ở

đ c bi t là các ho t đ ng giao ti p gi a c p trên và c p dặ ệ ạ ộ ế ữ ấ ấ ưới, nhân viên cùng c pấ

b c, c p hàm c quan công an, quân đ i cho th y nh ng đ c tr ng riêng trongậ ấ ở ơ ộ ấ ữ ặ ưmôi trường làm vi c đ c thù.ệ ặ

Thêm vào đó các b i c nh và tình ti t l i tho i xu t hi n trong các tác ph mố ả ế ờ ạ ấ ệ ẩvăn h c hi n đ i Hàn Qu c và Vi t Nam giai đo n 1920 ~ trọ ệ ạ ố ệ ạ ước 1945 đượ ực l a

ch n kh o sát trong lu n án ọ ả ậ (tham kh o trang xii) ả cũng là ngu n ng li u th c tồ ữ ệ ự ếquan tr ng đ chúng tôi th c hi n đ i chi u không ch gi a các phọ ể ự ệ ố ế ỉ ữ ương ti n bi uệ ể

hi n kính ng trong giao ti p ngôn ng xã h i x a và xã h i hi n đ i ngày nayệ ữ ế ữ ở ộ ư ộ ệ ạ

mà còn c nh ng đ i chi u gi a các phả ữ ố ế ữ ương ti n bi u hi n kính ng s d ngệ ể ệ ữ ử ụtrong văn chương và trong giao ti p ngôn ng đ i thế ữ ờ ường

Trong lu n án, các câu h i tho i đậ ộ ạ ượ ực l a ch n và trích ra t các ng li uọ ừ ữ ệtrên s đẽ ược chúng tôi tr c ti p chuy n nghĩa t ti ng Hàn sang ti ng Vi t trongự ế ể ừ ế ế ệ

đó có m t s các câu tho i độ ố ạ ược chuy n nghĩa nguyên g c đ thu n l i cho vi cể ố ể ậ ợ ệphân tích, gi i thích, ch ng minh các lu n c , lu n đi m liên quan đ n cácả ứ ậ ứ ậ ể ế

phương ti n bi u hi n kính ng ti ng Hàn K t qu kh o sát các ng li u ti ngệ ể ệ ữ ế ế ả ả ữ ệ ếHàn và ti ng Vi t trên s là căn c quan tr ng giúp chúng tôi t p trung nghiên c uế ệ ẽ ứ ọ ậ ứ

m t cách có h th ng, toàn di n và chuyên sâu v các phộ ệ ố ệ ề ương ti n bi u hi n kínhệ ể ệ

ng ti ng Hàn trên c hai phữ ế ả ương di n ng pháp và t v ng đ t trong m i tệ ữ ừ ự ặ ố ươngquan v i ti ng Vi t.ớ ế ệ

4

Trang 15

4 Ph ươ ng pháp nghiên c u ứ

Đ gi i quy t nh ng nhi m v nghiên c u đ t ra trong lu n án, chúng tôiể ả ế ữ ệ ụ ứ ặ ậ

s d ng ph i h p nhi u phử ụ ố ợ ề ương pháp nghiên c u trong đó có m t s phứ ộ ố ươngpháp và th pháp nghiên c u c b n sau:ủ ứ ơ ả

Ph ươ ng pháp miêu t ả được áp d ng đụ ể mô t các phả ương ti n bi u hi nệ ể ệ

kính ng ti ng Hàn qua ng pháp, t v ng, ng d ng h c có quy chi u v i cácữ ế ữ ừ ự ữ ụ ọ ế ớ

phương th c bi u đ t tứ ể ạ ương đương c a ti ng Vi t trong giao ti p gia đình và xãủ ế ệ ế

h i.ộ

Ph ươ ng pháp phân tích di n ngôn ễ là phương pháp quan tr ng đọ ể phân tích,

xem xét các tình hu ng h i tho i c th , trong đó các vai giao ti p, hoàn c nhố ộ ạ ụ ể ế ảgiao ti p, m c đích giao ti p và chi n lế ụ ế ế ượ ược l c giao ti p là nh ng y u t có tácế ữ ế ố

đ ng và chi ph i m nh m t i vi c l a ch n và s d ng kính ng ti ng Hàn phùộ ố ạ ẽ ớ ệ ự ọ ử ụ ữ ế

h p theo t ng tình hu ng và ng c nh giao ti p th c t ợ ừ ố ữ ả ế ự ế

Ph ươ ng pháp so sánh - đ i chi u ố ế là phương pháp đượ ử d ng trong phânc s ụtích, đ i chi u ngôn ng đ tìm ra nh ng đ c tr ng gi ng và khác nhau trong phépố ế ữ ể ữ ặ ư ốkính ng , phép l ch s trong ngôn ng c a hai nữ ị ự ữ ủ ước K t qu so sánh - đ i chi uế ả ố ế

là c s đ chúng tôi ch ng minh, kh ng đ nh s tơ ở ể ứ ẳ ị ự ương đ ng và khác bi t trongồ ệ

t duy, văn hoá và quan ni m s ng c a ngư ệ ố ủ ười dân hai nước Vi t – Hàn đệ ược ph nảánh trong ngôn ng , đ c bi t trong phép kính ng c a ti ng Hàn và , phép l ch sữ ặ ệ ữ ủ ế ị ựtrong giao ti p c a ti ng Vi t.ế ủ ế ệ

Ph ươ ng pháp kh o sát c a ngôn ng h c xã h i ả ủ ữ ọ ộ cũng là phương pháp không

th thi u khi ti n hành các kh o sát các ngu n ng li u khác nhau trong h i tho iể ế ế ả ồ ữ ệ ộ ạgiao ti p và trong văn b n ti ng Hàn và ti ng Vi t đế ả ế ế ệ ược nêu trong lu n án.ậ

Ngoài ra, chúng tôi còn s d ng m t s các th pháp khác nh th ng kê,ử ụ ộ ố ủ ư ốphân lo i, phân tích đ nh lạ ị ượng và đ nh tính các d li u thu th p đị ữ ệ ậ ược trong quátrình kh o sát ng li u g m 6 b phim truy n hình và 6 tác ph m văn h c Hànả ữ ệ ồ ộ ề ẩ ọ

Qu c và Vi t Nam nh đã nêu trên.ố ệ ư

K t qu nghiên c u c a lu n án s góp ph n kh ng đ nh thêm m i quan hế ả ứ ủ ậ ẽ ầ ẳ ị ố ệ

ch t ch , không th tách r i gi a ngôn ng và văn hóa v n có s tặ ẽ ể ờ ữ ữ ố ự ương h và tácỗ

đ ng qua l i v i nhau Nh ng phép t c, quy ộ ạ ớ ữ ắ ước xã h i và nh ng chu n m cộ ữ ẩ ựchung

Trang 16

c a m t xã h i v i các quy chu n đ o đ c truy n th ng có tác đ ng m nh mủ ộ ộ ớ ẩ ạ ứ ề ố ộ ạ ẽ

t i ngôn ng trong đó có h th ng kính ng và làm cho nó tr thành m t b ph nớ ữ ệ ố ữ ở ộ ộ ậquan tr ng trong văn hoá giao ti p c a ngọ ế ủ ười dân trong c ng đ ng đó.ộ ồ

Lu n án cũng s m t l n n a kh ng đ nh kính ng là m t thu c tính, m tậ ẽ ộ ầ ữ ẳ ị ữ ộ ộ ộ

n i hàm thu c ph m trù l ch s hay nói cách khác kính ng là m t trong cácộ ộ ạ ị ự ữ ộ

phương ti n, các chi n lệ ế ược giao ti p l ch s nh m hế ị ự ằ ướng t i nh ng chu n m cớ ữ ẩ ự

và hi u qu trong giao ti p.ệ ả ế

Cu i cùng, lu n án cũng s nh n m nh và đ ng nh t v i quan đi m choố ậ ẽ ấ ạ ồ ấ ớ ể

r ng kính ng là m t b ph n c a ch xu t xã h i - m t y u t c n và không thằ ữ ộ ộ ậ ủ ỉ ấ ộ ộ ế ố ầ ểthi u trong giao ti p chu n m c, giao ti p l ch s thu c ph m trù nghiên c u c aế ế ẩ ự ế ị ự ộ ạ ứ ủ

ng d ng h c đang r t đữ ụ ọ ấ ược quan tâm hi n nay.ệ

5.2 V m t th c ti n ề ặ ự ễ

K t qu c a nghiên c u kính ng ti ng Hàn có so sánh, đ i chi u v i ti ngế ả ủ ứ ữ ế ố ế ớ ế

Vi t s giúp ngệ ẽ ười Vi t h c ti ng Hàn hi u và n m đệ ọ ế ể ắ ược toàn di n h th ng cệ ệ ố ơ

b n kính ng ti ng Hàn đ t trong m i tả ữ ế ặ ố ương quan v i ti ng Vi t đ t đó có thớ ế ệ ể ừ ểnâng cao hi u qu s d ng kính ng trong giao ti p ti ng Hàn.ệ ả ử ụ ữ ế ế

K t qu nghiên c u c a lu n án s đế ả ứ ủ ậ ẽ ược áp d ng h u ích trong th c ti nụ ữ ự ễcông tác nghiên c u, công tác biên phiên d ch và công tác gi ng d y và h c ti ngứ ị ả ạ ọ ếHàn Vi t Nam Giúp ngở ệ ườ ại d y xây d ng, biên so n đự ạ ược các giáo trình, các tài

li u gi ng d y, tài li u nghiên c u ti ng Hàn phù h p.ệ ả ạ ệ ứ ế ợ

Giúp người Vi t h c ti ng Hàn tránh đệ ọ ế ược các l i s d ng kính ng trongỗ ử ụ ữgiao ti p ti ng Hàn do nh ng khác bi t v t duy, văn hóa đ tránh nh ng hi uế ế ữ ệ ề ư ể ữ ể

l m, xung đ t đáng ti c có th x y ra.ầ ộ ế ể ả

Giúp ngườ ọi h c có được chi n lế ược giao ti p hi u qu , bi t l a ch n cáchế ệ ả ế ự ọ

ng x phù h p trong các tình hu ng, ng c nh giao ti p ti ng Hàn khác nhau

bi u th c tể ứ ương đương trong ti ng Vi tế ệ

- CHƯƠNG 3: S d ng kính ng trong giao ti p ti ng Hàn và phử ụ ữ ế ế ương th cứ

bi u th tể ị ương đương trong ti ng Vi t ế ệ ( t p trung kh o sát trong ph m vi giao ậ ả ạ

ti p ế gia đình Hàn – Vi t) ệ

6

Trang 17

1 CH ƯƠ NG 1: T NG QUAN TÌNH HÌNH NGHIÊN C U VÀ C S LÝ THUY T Ổ Ứ Ơ Ở Ế

1.1 T ng quan tình hình nghiên c u ổ ứ

1.1.1 L ch s nghiên c u v ngôn ng l ch s nị ử ứ ề ữ ị ự ở ước ngoài

L ch s là m t nguyên t c không th thi u trong đ i s ng sinh ho t và vănị ự ộ ắ ể ế ờ ố ạhóa giao ti p b t c n n văn hóa nào Th c t có nhi u phế ở ấ ứ ề ự ế ề ương th c đ bi uứ ể ể

th tính l ch s khác nhau trong giao ti p hàng ngày đị ị ự ế ược th hi n qua nh ngể ệ ữhành đ ng, thái đ , phong cách, ngôn t , l i di n đ t, đ i nhân và x th v.v t iộ ộ ừ ố ễ ạ ố ử ế ớ

nh ng đ i tữ ố ượng tham gia giao ti p theo nh ng chu n m c đế ữ ẩ ự ược quy đ nh trongịvăn hóa giao ti p c a m i dân t c Trong đó th hi n l ch s thông qua ngôn ngế ủ ỗ ộ ể ệ ị ự ữ

là m t trong nh ng phộ ữ ương th c và chi n lứ ế ược giúp đ t đạ ược hi u qu cao nh tệ ả ấtrong giao ti p Kính ng trong m t s ngôn ng nh ti ng Trung, ti ng Nh tế ữ ộ ố ữ ư ế ế ậv.v nói chung và kính ng ti ng Hàn nói riêng không ph i là phữ ế ả ương ti n bi uệ ể

hi n tính l ch s duy nh t thông qua ngôn ng bên c nh các l i di n đ t ngôn tệ ị ự ấ ữ ạ ố ễ ạ ừkhác mang tính l ch s nh nói vòng, nói gi m, nói tránh v.v Tuy nhiên, kính ngị ự ư ả ữ

l i thu c n i hàm các phạ ộ ộ ương ti n bi u th tính l ch s qua ngôn ng và đệ ể ị ị ự ữ ượcxem là m t phộ ương th c bi u đ t ngôn ng m c đ cao c a l ch s Do đó,ứ ể ạ ữ ở ứ ộ ủ ị ự

trước tiên chúng tôi xin đượ ậc t p trung vào các công trình nghiên c u v ngônứ ề

ng bi u th tính l ch s c a m t s tác gi nữ ể ị ị ự ủ ộ ố ả ước ngoài tiêu bi u nh R.Lakoff,ể ưG.Leech và Penelop Brown và Stephen Levinson v.v

R.Lakoff [92] là người kh i đ u cho nh ng nghiên c u v l ch s trongở ầ ữ ứ ề ị ựngôn ng và bà là ngữ ười đã có nhi u công trình nghiên c u liên quan đ n lĩnh v cề ứ ế ựnày Theo R.Lakoff thì l ch s là tôn tr ng l n nhau và là phị ự ọ ẫ ương ti n đ gi mệ ể ảthi u s xung đ t trong di n ngôn Bà đã đ a ra ba quy t c v l ch s c b nể ự ộ ễ ư ắ ề ị ự ơ ảtrong giao ti p g m: (1) Không áp đ t (don’t impose); (2) Đ ng s l a ch nế ồ ặ ể ỏ ự ự ọ(offer optionality);

(3) Th hi n tình b ng h u (make other person feel good – be frienly) C ba quyể ệ ằ ữ ả

t c v l ch s này c a tác gi đ u làm cho vai ti p nh n c m th y đắ ề ị ự ủ ả ề ế ậ ả ấ ược tôn

tr ng, có c m giác tho i mái, không b áp đ t và đọ ả ả ị ặ ượ ực t ch trong hành đ ngủ ộ

c a mình Ngoài ra, tác gi còn có m t s các nghiên c u khác v l ch s trongủ ả ộ ố ứ ề ị ựngôn ng đ t trong m i tữ ặ ố ương quan v i đ c tr ng c a các n n văn hoá trong đóớ ặ ư ủ ề

có đ c p đ n s l phép, l đ và ph t lòng, ph t ý trong di n đ t ngôn ng ề ậ ế ự ễ ễ ộ ậ ậ ễ ạ ữG.Leech [95] đ a ra lý thuy t l ch s không d a trên khái ni m th di n màư ế ị ự ự ệ ể ệ

d a trên khái ni m”l i”(benefit) và”thi t”(cost) gi a vai phát ngôn và vai ti pự ệ ợ ệ ữ ế

nh n do ngôn t t o nên Do m c đ l ch s trong giao ti p ngôn ng đậ ừ ạ ứ ộ ị ự ế ữ ược quy tế

đ nh b i m c đ thi t – l i trong phát ngôn nên vai phát ngôn ph i s d ngị ở ứ ộ ệ ợ ả ử ụnguyên t c gi m t i m c t i thi u nh t nh ng l i nói không l ch s và tăng t iắ ả ớ ứ ố ể ấ ữ ố ị ự ố

đa các l i nói l ch s G.Leech [95] cho r ng l ch s là s bù đ p nh ng thi t thòi,ố ị ự ằ ị ự ự ắ ữ ệ

b t l i và hao t n do ngôn t đấ ợ ổ ừ ượ ử ục s d ng trong phát ngôn gây ra cho ngườ ếi ti p

nh n M t phátậ ộ

Trang 18

ngôn l ch s hị ự ướng t i hi u qu giao ti p cao đòi h i ph i có s đi u ch nh m c ớ ệ ả ế ỏ ả ự ề ỉ ứ

l iợ

– thi t đ t o đệ ể ạ ượ ực s cân b ng xã h i và tình c m thân thi t gi a vai phát ngôn vàằ ộ ả ế ữvai ti p nh n Theo Leech, m c đ l ch s c a m t hành vi ngôn ng ph thu c vàoế ậ ứ ộ ị ự ủ ộ ữ ụ ộ

ba y u t g m: b n ch t c a hành vi ngôn ng đó; hình th c ngôn t th hi n hànhế ố ồ ả ấ ủ ữ ứ ừ ể ệ

vi ngôn ng đó và m c đ quan h gi a vai phát ngôn và vai ti p nh n Nhìn chung,ữ ứ ộ ệ ữ ế ậ

mô hình v l ch s c a G.Leech đề ị ự ủ ược xem là chi ti t h n và hế ơ ướng t i hi u l c c aớ ệ ự ủhành vi ngôn ng , t tữ ư ưởng c t lõi trong mô hình l ch s c a Brown và Levinson số ị ự ủ ẽ

được đ c p ph n dề ậ ở ầ ưới Tuy nhiên, mô hình l ch s này c a G.Leech v n b xemị ự ủ ẫ ị

là có kho ng tr ng và không hoàn toàn đúng khi tác gi xem hành đ ng ra l nh làả ố ả ộ ệ

m t l ch s b i cho r ng nó mang tính áp đ t, h n ch s t ch c a đ i tấ ị ự ở ằ ặ ạ ế ự ự ủ ủ ố ượng ti pế

nh n đ ng th i x p hành đ ng khen, t ng vào nhóm hành đ ng l ch s vì nh n th yậ ồ ờ ế ộ ặ ộ ị ự ậ ấ

nó mang l iợ

ích cho người ti p nh n Quan đi m này đã không th nh n đế ậ ể ể ậ ược s đ ng thu nự ồ ậchung trong n n văn hóa c a m t xã h i mà trong đó tính l ch s b chi ph i b i cácề ủ ộ ộ ị ự ị ố ởquy t c c a văn hóa Nho giáo truy n th ng nh xã h i Trung Qu c, Nh t B n, Hànắ ủ ề ố ư ộ ố ậ ả

Qu c ho c Vi t Nam r t tr ng tôn ti, tr t t trên dố ặ ệ ấ ọ ậ ự ướ ề ổi v tu i tác, vai v , quy n uy,ế ề

v th trong giaị ế

đình và ngoài xã h i Th c t hành đ ng ra l nh không ph i lúc nào cũng b xemộ ự ế ộ ệ ả ị

là hành đ ng m t l ch s và trái l i nh ng hành đ ng khen, t ng có th b xem làộ ấ ị ự ạ ữ ộ ặ ể ịkhông l ch s trong nh ng tình hu ng không mong mu n và không mang l i l iị ự ữ ố ố ạ ợích cho đ i tố ượng ti p nh n.ế ậ

Brown & Levinson [85, 86] là hai nhà nghiên c u có t m nh hứ ầ ả ưởng khá

r ng trong nghiên c u v l ch s trong ngôn ng Hai tác gi đã đ a ra thuy t l chộ ứ ề ị ự ữ ả ư ế ị

s d a trên khái ni m th di n (face) c a Goffman [90, tr.320] xem th di n làự ự ệ ể ệ ủ ể ệhình nh c a b n thân trả ủ ả ước người khác (public self image) Hai nhà nghiên c uứcũng đã xây d ng mô hình l ch s l y th di n làm trung tâm (face-centredự ị ự ấ ể ệpoliteness) hai khía c nh là th di n dở ạ ể ệ ương tính (positive face) và th di n âmể ệtính (negative face) Th di n dể ệ ương tính là mong mu n mình đố ược người khác

ng h , tán th ng, bênh v c và tôn tr ng còn th di n âm tính là mong mu n

đượ ực t do hành đ ng và không b ngộ ị ười khác áp đ t.Trong giao ti p, có nhi uặ ế ềhành vi ngôn ng có th có nguy c đe d a t i th di n c a ngữ ể ơ ọ ớ ể ệ ủ ười khác và đượcBrown và Levinson xem chúng là nh ng hành vi đe d a th di n (Faceữ ọ ể ệThreatening Acts vi t t t FTAs) và chi n lế ắ ế ượ ịc l ch s ngôn ng là m t phự ữ ộ ương

ti n đ gi m thi u m c đ “m t th di n”cho các đ i tệ ể ả ể ứ ộ ấ ể ệ ố ượng tham gia giao ti p.ế

Mô hình l ch s l y th di n làm trung tâm trên c a hai tác gi đã đ t đị ự ấ ể ệ ủ ả ạ ược nhi uềthành t u nh t đ nh và đự ấ ị ược áp d ng r ng rãi trong nhi u các lĩnh v c khác nhauụ ộ ề ựliên quan đ n giao ti p ngôn ng trong đó có ho t đ ng gi ng d y ngôn ng vàế ế ữ ạ ộ ả ạ ữngo i ng Tuy nhiên, thuy t l ch s c a Brown và Levinson v n b cho là cóạ ữ ế ị ự ủ ẫ ị

nh ng khi m khuy t và h n ch nh t đ nh nh quá nh n m nh đ n mong mu nữ ế ế ạ ế ấ ị ư ấ ạ ế ố

đượ ực t ch và mong mu n không b áp đ t trong hành đ ng c a cá nhân mà bủ ố ị ặ ộ ủ ỏqua y u t xã h i c a th di n, đ c bi t nó b cho là có cái nhìn khá tiêu c c khiế ố ộ ủ ể ệ ặ ệ ị ự

ch đ a ra duy nh t hành đ ng ngôn ng đ gi m nh tính đe d a th di nỉ ư ấ ộ ữ ể ả ẹ ọ ể ệ

Trang 19

(FTAs) mà không đ c p đ n hành đ ng ngề ậ ế ộ ượ ạc l i có tính tích c c h n là làmự ơtăng giá tr th di n đị ể ệ ược g i là Face Flattering Actes (FFA) (ọ d n theo: Tr nh ẫ ị

Đ c Thái) ứ [63]

Các công trình nghiên c u v l ch s nêu trên ph n l n t p trung vào nghiênứ ề ị ự ầ ớ ậ

c u các quy t c, nguyên t c v l ch s trong giao ti p ngôn ng ; m i quan hứ ắ ắ ề ị ự ế ữ ố ệ

gi a l ch s và ngôn ng ; các y u t quy t đ nh m c đ l ch s trong giao ti pữ ị ự ữ ế ố ế ị ứ ộ ị ự ếngôn ng ; đ ng th i nh n m nh đ n y u t th di n và m t th di n trongữ ồ ờ ấ ạ ế ế ố ể ệ ấ ể ệnghiên c u xây d ng mô hình l ch s Tuy nhiên khi xem xét các góc đ c a ngônứ ự ị ự ộ ủ

ng l ch s , chúng tôi nh n th y các công trình nghiên c u trên v n ch a có sữ ị ự ậ ấ ứ ẫ ư ự

kh o sát và nghiên c u sâu v các phả ứ ề ương ti n bi u hi n tính l ch s trong đó cóệ ể ệ ị ựkính ng trong ngôn ng Kính ng là phữ ữ ữ ương th c bi u th s kính tr ng, đ caoứ ể ị ự ọ ềcác vai giao ti p trong phát ngôn phế ở ương di n hình thái h c và t v ng trongệ ọ ừ ự

m t s các ngôn ng nh ti ng Trung, ti ng Hàn, ti ng Nh t v.v Vì v y vi cộ ố ữ ư ế ế ế ậ ậ ệchúng tôi tri n khai nghiên c u v ể ứ ề Kính ng ti ng Hàn co đ i chi u v i các ữ ế ố ế ớ

ph ươ ng ti n bi u hi n t ệ ể ệ ươ ng đ ươ ng trong ti ng Vi ế ệt là c n thi tế để bổ sung

nh ng h n ch ch a đữ ạ ế ư ược th c hi nự ệ ở các công trình nghiên c u v ngôn ngứ ề ữ

l ch s trên.ị ự

1.1.2 L ch s nghiên c u v kính ng ti ng Nh t và ti ng Trungị ử ứ ề ữ ế ậ ế

Trung Qu c và Nh t B n là hai qu c gia phố ậ ả ố ương Đông ch u nh hị ả ưởng sâu

s c c a l giáo phong ki n m i m t c a đ i s ng xã h i trong đó có giao ti pắ ủ ễ ế ở ọ ặ ủ ờ ố ộ ếngôn ng Do đó, trong ti ng Trung và ti ng Nh t có m t s lữ ế ế ậ ộ ố ượng không nh cácỏ

bi u hi n kính ng ho c bi u hi n tể ệ ữ ặ ể ệ ương đương và chúng được s d ng trongử ụgiao ti p mang s c thái l ch s ế ắ ị ự

Hoàng Anh Thi [69, 71] đã có các công trình nghiên c u v đ c tr ng l ch sứ ề ặ ư ị ự

và các phương ti n bi u th tính l ch s trong ti ng Nh t có liên quan đ n kínhệ ể ị ị ự ế ậ ế

ng ti ng Nh t Tác gi [70, 71, 73] cũng đã ti n hành kh o sát các các t ngữ ế ậ ả ế ả ừ ữ

x ng hô gi a ti ng Nh t và ti ng Vi t đ th c hi n so sánh đ i chi u nghi th cư ữ ế ậ ế ệ ể ự ệ ố ế ứgiao ti p gi a hai ngôn ng trong đó có đ c p đ n kính ng mà tác gi xem là cóế ữ ữ ề ậ ế ữ ả

ph m vi h p h n ngôn ng l ch s Theo tác gi [69, tr.20-21] thì ngôn ng l chạ ẹ ơ ữ ị ự ả ữ ị

s trong ti ng Nh t bao g m ự ế ậ ồ d ng kính ng ạ ữ (keigo) và d ng l ch s ạ ị ự c a ngôn

ng (teineigo) Do v y, khi nói t i kính ng là nói t i d ng th c ngôn ng l ch sữ ậ ớ ữ ớ ạ ứ ữ ị ựriêng c a ti ng Nh t còn ti ng Vi t thì không có khái ni m kính ng -keigo nhủ ế ậ ế ệ ệ ữ ư

ti ng Nh t mà ch có phế ậ ỉ ương ti n bi u đ t tệ ể ạ ương đương là ngôn ng l ch s Tácữ ị ự

gi cho r ng kính ng đả ằ ữ ượ ử ục s d ng đ th hi n s tôn kính vai trên còn d ngể ể ệ ự ạ

l ch s c a ngôn ng đị ự ủ ữ ượ ử ục s d ng giao ti p v i m i đ i tế ớ ọ ố ượng vai trên ho c vaiặ

dưới mà không liên quan đ n quy n uy hay v th Tác gi đã x p kính ng n mế ề ị ế ả ế ữ ằtrên tr c d c th hi n tôn ti, tr t t trên dụ ọ ể ệ ậ ự ưới còn d ng l ch s n m tr c ngangạ ị ự ằ ở ụ

th hi n kho ng cách thân s Tác gi cũng đã đ a ra phân tích cho r ng trongể ệ ả ơ ả ư ằ

ti ng Nh t, khi giao ti p v i vai trên luôn ph i gi kho ng cách nh t đ nh b ngế ậ ế ớ ả ữ ả ấ ị ằ

d ng l ch s c a ngôn ng và trên c sạ ị ự ủ ữ ơ ở

Trang 20

đó m i c u t o phát ngôn kính ng nên d ng l ch s vô hình trung l i tr thànhớ ấ ạ ữ ạ ị ự ạ ở

c p đ c s c a d ng kính ng nh trong m t s phát ngôn ti ng Nh t Có thấ ộ ơ ở ủ ạ ữ ư ộ ố ế ậ ểnói các công trình nghiên c u c a tác gi luôn xem xét các nghi th c giao ti pứ ủ ả ứ ếtrong ti ng Nh t ít nhi u có liên quan đ n kính ng và xem nó nh m t phế ậ ề ế ữ ư ộ ương

ti n bi u hi n l ch s c p đ cao c a ti ng Nh t.ệ ể ệ ị ự ở ấ ộ ủ ế ậ

Các tác gi khác nh Nguy n Th Vi t Thanh [65], Tr n S n[57], ả ư ễ ị ệ ầ ơ Ngô

Hươ Lan, H Hoàng Hoa [46] cũng đã có các công trình nghiên c u khác nhaung ồ ứliên quan đ n đ c đi m c a ti ng Nh t và kính ng ti ng Nh t Các tác gi đ uế ặ ể ủ ế ậ ữ ế ậ ả ềcho r ng kính ng là m t ph m trù ng pháp quan tr ng c a ti ng Nh t vàằ ữ ộ ạ ữ ọ ủ ế ậ

đ a ra các y u t chu n m c trong nói năng ng x ư ế ố ẩ ự ứ ử

Liên quan t i nh ng nghiên c u v kính ng ti ng Trung, tác gi Ph m Thớ ữ ứ ề ữ ế ả ạ ịThuý H ng [34],Võ Trung Đ nh [16] cũng đã có các công trình nghiên c u vồ ị ứ ềkhiêm ng và kính ng ti ng Trung Các tác gi đã ch ra r ng kính ng đữ ữ ế ả ỉ ằ ữ ượcdùng đ đ cao đ i tể ề ố ượng giao ti p còn khiêm ng đế ữ ược dùng v i b n thân đớ ả ể

th hi n s h mình, khiêm t n trể ệ ự ạ ố ước người khác.Vi c s d ng kính-khiêm ngệ ử ụ ữ

ti ng Trung phù h p v i tình hu ng giao ti p s giúp vai phát ngôn th hi n đế ợ ớ ố ế ẽ ể ệ ược

ph m ch t t t đ p, khiêm t n c a mình đ ng th i t o ra không khí hoà nhã, trânẩ ấ ố ẹ ố ủ ồ ờ ạ

tr ng và đ cao vai ti p tho i đ đ t đọ ề ế ạ ể ạ ược hi u qu cao nh t trong giao ti p Tácệ ả ấ ế

gi Ph m Ng c Hàm [26, tr.194] đã xem xét đ c đi m và cách s d ng c a l pả ạ ọ ặ ể ử ụ ủ ớ

t ng x ng hô ti ng Hán Tác gi nêu ra vi c s d ng đ i t nhân x ng ngôi 2ừ ữ ư ế ả ệ ử ụ ạ ừ ư

và bi n th c a nó cùng v i t x ng hô thân t c, x ng hô theo ch c v , nghế ể ủ ớ ừ ư ộ ư ứ ụ ềnghi p cho th y nguyên t c x ng khiêm hô tôn là bi u tệ ấ ắ ư ể ượng c a đ c tr ng vănủ ặ ưhoá, tâm lý dân t c c a ngộ ủ ười Hán th hi n rõ s h mình và đ cao vai ti pể ệ ự ạ ề ếtho i trong giao ti p Phan Th Thanh Thu [77] cũng có công trình nghiên c uạ ế ị ỷ ứ

m i nh t g n đây v l ch s giao ti p ti ng Trung Qu c Tác gi đã xem xét cácớ ấ ầ ề ị ự ế ế ố ảquy t c và bi u hi n c th c a l ch s trong giao ti p ti ng Trung qua các hắ ể ệ ụ ể ủ ị ự ế ế ệ

th ng khiêm ng , kính ng , t ng x ng hô đ kh o sát các nghi th c l ch s ố ữ ữ ừ ữ ư ể ả ứ ị ựNhìn chung, các công trình nghiên c u v kính ng ti ng Nh t và ti ngứ ề ữ ế ậ ếTrung nêu trên đã ch ra đỉ ược nh ng đ c tr ng c b n c a kính ng trong ngônữ ặ ư ơ ả ủ ữ

ng hai nữ ước Các tác gi cũng đã ch rõ các phả ỉ ương ti n bi u hi n kính ngệ ể ệ ữ

ti ng Nh t và ti ng Trung trong đó chúng tôi nh n th y có s tế ậ ế ậ ấ ự ương đ ng nh tồ ấ

đ nh v i ti ng Hàn Các phân tích nh ng công trình nghiên c u trên cho th yị ớ ế ở ữ ứ ấkính ng đữ ược xem nh là m t phư ộ ương ti n bi u th tính l ch s c p đ caoệ ể ị ị ự ở ấ ộtrong ngôn ng hai nữ ước Tuy

10

Trang 21

nhiên, k t qu c a các công trình nghiên c u này v n b ngõ vi c xem xét, kh oế ả ủ ứ ẫ ỏ ệ ảsát và đ i chi u kính ng ti ng Nh t và ti ng Trung m t cách có h th ng,ố ế ữ ế ậ ế ộ ệ ốchuyên sâu v i các phớ ương ti n bi u th tệ ể ị ương đương trong ti ng Vi t và ti ngế ệ ếHàn đ tìm ra các đi m tể ể ương đ ng và khác bi t trong phồ ệ ương th c bi u hi nứ ể ệkính ng khi giao ti p Lu n án cùa chúng tôi v ữ ế ậ ề Kính ngữ ti ng Hàn co đ i ế ố chi u v i các ph ế ớ ươ ng ti n ệ bi u hi n t ể ệ ươ ng đ ươ ng trong ti ng Vi ế ệt sẽ gi i quy tả ế

và bổ sung nh ng kho ngữ ả tr ng đang b b ng trong các nghiên c u v kính ngố ị ỏ ỏ ứ ề ữ

ti ng Trung và ti ng Nh t nêu trên.ế ế ậ

1.1.3 L ch s nghiên c u v kính ng ti ng Hànị ử ứ ề ữ ế

Trước khi đ c p đ n các công trình nghiên c u tiêu bi u liên quan đ n kínhề ậ ế ứ ể ế

ng ti ng Hàn, chúng tôi xin trình bày v tên g i khác nhau c a kính ng trongữ ế ề ọ ủ ữ

ti ng Hàn Phép kính ng trong ti ng Hàn ngoài tên g i chung theo ti ng Hán –ế ữ ế ọ ế

Hàn là kính ng ữ pháp (통통통, 통통통) và nó còn được g i dọ ưới nhi u tên g i khácề ọnhau ph thu c theo t ng h c gi v i các công trình nghiên c u c a h g n v iụ ộ ừ ọ ả ớ ứ ủ ọ ắ ớcác tên g i nh : Tôn đãi pháp ọ ư (통통통, 통통통), Đãi ng u pháp ẫ (통통통, 통통통), Cung t nốpháp (통통통,통통통), Tôn kính pháp (통통통, 통통통), Tôn ti pháp (통통통, 통통통) v.v Ngoài

ra, kính ng ti ng Hàn còn có tên g i thu n Hàn là phép đ cao ữ ế ọ ầ ề (존존존) Chúng tôi

nh n th y t t c các tên g i đậ ấ ấ ả ọ ược các h c gi s d ng trong các công trìnhọ ả ử ụnghiên c u c a mình đ u thu c ph m trù kính ng Đ th ng nh t chung, chúngứ ủ ề ộ ạ ữ ể ố ấtôi s d ng tên g i là ử ụ ọ phép kính ngữ trong lu n án và m t s trậ ở ộ ố ường h p có thợ ểchúng tôi s dùng tên g i thu n Hàn là ẽ ọ ầ phép đề cao (통통통) đ phù h p v i ngể ợ ớ ữ

c nh, tình hu ng.ả ố

Công trình nghiên c u c a Seo Jeong Soo”ứ ủ Nghiên c u v ứ ề phép kính ng ” ữ

[142] đã nêu ra nh ng đ c tính và ch c năng, hình thái bi u hi n c a h th ngữ ặ ứ ể ệ ủ ệ ốkính ng ti ng Hàn v i các nhân v t liên quan trong phép kính ng Công trìnhữ ế ớ ậ ữ

t p trung vào nghiên c u v kính ng ti ng Hàn hi n đ i đ ng th i đ a ra cácậ ứ ề ữ ế ệ ạ ồ ờ ư

v n đ trong h th ng kính ng và nh ng l u ý khi s d ng kính ng ti ng Hànấ ề ệ ố ữ ữ ư ử ụ ữ ếcho ngườ ọi h c

Lee Ik Seop v i công trình nghiên c u “ớ ứ Nh ng v n đ ữ ấ ề hệ th ng hoá kính ố ngữ ti ng Hàn” ế [159] đã phê phán các nghiên c u liên quan trứ ước đó vì đã không phân bi t đệ ược ti ng Hàn chu n và ti ng Hàn đ a phế ẩ ế ị ương đ ng th i tác gi choồ ờ ả

r ng vi c s d ng l i nói đ cao trong ti ng Hàn c n ph i xem xét t i c y u tằ ệ ử ụ ố ề ế ầ ả ớ ả ế ốvùng mi n Trong các nghiên c u v l i nói đ cao c a ti ng Hàn, tác gi đã nêuề ứ ề ố ề ủ ế ả

ra chi ti t các nhân v t là đ i tế ậ ố ượng ti p nh n s đ cao ho c h th p nào đó vàế ậ ự ề ặ ạ ấ

nh n m nh r ng c n ph i cân nh c c hai trấ ạ ằ ầ ả ắ ả ường h p s d ng và không s d ngợ ử ụ ử ụkính ng Tác gi cũng đã đ a ra phép kính ng ch th , kính ng khách th vàữ ả ư ữ ủ ể ữ ểkính ng vai ti p nh n trong h th ng kính ng ti ng Hàn đ ng th i cũng thữ ế ậ ệ ố ữ ế ồ ờ ể

hi n rõ ý đ nh xem xét h th ng kính ng ti ng Hàn góc đ quan h đ i sánhệ ị ệ ố ữ ế ở ộ ệ ố

gi a các đ i tữ ố ượng giao ti p.ế

Trang 22

Trong “Nghiên c u phép kính ng ứ ữ trong qu c ng ố ữ hi n đ i” ệ ạ c a Seong KiủCheol [145] nêu ra r ng l i nói đ cao, tôn kính, tôn tr ng đóng vai trò n n t ngằ ố ề ọ ề ảtrong ho t đ ng giao ti p xã h i c a con ngạ ộ ế ộ ủ ười và nh ng quy t c đữ ắ ược áp d ngụtrong phát ngôn mà người nói ph n ánh m i quan h thân thu c cá nhân cũng nhả ố ệ ộ ư

v th xã h i c a mình v i đ i tị ế ộ ủ ớ ố ượng ti p nh n có liên quan đ n l i nói đ cao,ế ậ ế ố ềtôn kính, tôn tr ng đ u đọ ề ược g i là phép kính ng Công trình nghiên c u c a tácọ ữ ứ ủ

gi đã gi i thích và đ a ra có h th ng các phép đ cao ch th , phép đ caoả ả ư ệ ố ề ủ ể ềkhách th , phép đ cao đ i v i ngể ề ố ớ ười nghe được hình thành trong h th ng kínhệ ố

ng ti ng Hàn hi n đ i.ữ ế ệ ạ

Tác gi Hankil trong “ả Nghiên c u ứ cách noi đề cao trong ngôn ngữ hi n đ i ệ ạ

c a chúng tôi’’ ủ [184] đã cho th y phép đề cao trong ti ng Hàn có sế ự khác bi t

tươ đ i theo t ng th i đ i, th h , vùng mi n và gia đình Tác gi cho r ng l ing ố ừ ờ ạ ế ệ ề ả ằ ốnói đ cao trong ti ng Hàn t sau năm 1945 đ n nay hoàn toàn d a trên tiêu chíề ế ừ ế ự

v tu i tác, vai v , th h và n u xét theo l i nói vùng mi n thì ch y u là d aề ổ ế ế ệ ế ố ề ủ ế ựtrên l i nói c a vùng Trung b Phép đ cao trong nghiên c u c a tác gi đố ủ ộ ề ứ ủ ả ượccho là bi u hi n theo phể ệ ương th c hình v ng pháp và tác gi cho r ng c n ph iứ ị ữ ả ằ ầ ả

th c hi n thêm các nghiên c u liên quan đ n phự ệ ứ ế ương th c bi u hi n s đ cao vàứ ể ệ ự ề

h th p; m c đ c a phạ ấ ứ ộ ủ ương th c đ cao; nh ng quy ứ ề ữ ước và h n ch trong thạ ế ể

hi n s đ cao c a ti ng Hàn.ệ ự ề ủ ế

Trong “Phép kính ng ữ ti ng Hàn Qu c” ế ố c a Kim Dae Yeop [121] đã nêu ra

ba y u t g m đ c tr ng, h th ng và m i quan h tế ố ồ ặ ư ệ ố ố ệ ương ng trong phép kínhứ

ng ti ng Hàn Phữ ế ương th c bi u hi n kính ng ti ng Hàn đứ ể ệ ữ ế ược tác gi chiaảthành hai phương th c bi u hi n g m bi u hi n qua t v ng và bi u hi n quaứ ể ệ ồ ể ệ ừ ự ể ệ

ng pháp.Tác gi đã đ a ra quan đi m m i và chia h th ng kính ng ti ng Hànữ ả ư ể ớ ệ ố ữ ếthành phép đ cao ngề ười khác ( 통 통 통 통 통 ) và phép t đ cao ự ề ( 통 통 통 통 통 /selfhonorifics) có s khác bi t v i nh ng tranh lu n và đ xu t trự ệ ớ ữ ậ ề ấ ước đây ch gi iỉ ớ

h n m i phép đ cao ngạ ở ỗ ề ười khác Phép đ cao ngề ười khác chính là phép sử

d ng các ngôn t trong phát ngôn đ th hi n s đ i đãi, c x m t cách tônụ ừ ể ể ệ ự ố ư ử ộ

tr ng c a ngọ ủ ười nói đ i v i ngố ớ ười khác còn phép t đ cao là phép s d ng cácự ề ử ụngôn t đ ngừ ể ười nói th hi n b n thân trể ệ ả ước người khác trên c s l y cáiơ ở ấkhông h mình làm tiêu chí đ đ a ra h th ng đ i l p v i nó là s h mình Nóiạ ể ư ệ ố ố ậ ớ ự ạcách khác khái ni m v phép t đ cao c a Kim Dae Yeop g n đ ng nh t v iệ ề ự ề ủ ầ ồ ấ ớkhái ni m phép đ cao cho vai phát ngôn trong các công trình nghiên c u c a cácệ ề ứ ủtác gi khác và trong trả ường h p này tác gi đã x p vai phát ngôn trùng v i b nợ ả ế ớ ảthân

Lee Jeong Bok [164, 166, 168] cũng đã có nhi u công trình nghiên c u liênề ứquan nh “ư Đ c tính chi n l ặ ế ượ c trong s ử d ng kính ng ụ ữ ti ng Hàn”; ế “Ngôn ng ữ

h c ọ xã h i và kính ng ti ng Hàn” ộ ữ ế ; “Ch c năng chính c a kính ng ti ng Hàn” ứ ủ ữ ế v.v Tác gi cho r ng kính ng là y u t tr ng tâm mà ngả ằ ữ ế ố ọ ười nói ph i chú ý nh tả ấkhi phát

Trang 23

ngôn và tác gi xem kính ng v a là y u t t ng h p v a là y u t chi m v trí quanả ữ ừ ế ố ổ ợ ừ ế ố ế ị

tr ng đ hình thành nên l i giao ti p ti ng Hàn Các m i quan h xã h i và kho ngọ ể ố ế ế ố ệ ộ ảcách gi a ngữ ười này v i ngớ ười kia đ u đề ược th hi n thông qua vi c l a ch n và sể ệ ệ ự ọ ử

d ng kính ng ti ng Hàn khi giao ti p [164] Trong nh ng nghiên c u sau đó, Leeụ ữ ế ế ữ ứJeong Bok đã ti p c n kính ng ti ng Hàn trên quan đi m ngôn ng h c xã h i vàế ậ ữ ế ể ữ ọ ộtác gi đã nêu ra đả ược nh ng k t qu tham c u liên quan t i kính ng ti ng Hàn h tữ ế ả ứ ớ ữ ế ế

s c cóứ

ý nghĩa Tác gi kh ng đ nh kính ng ti ng Hàn r t tinh t và mang giá tr caoả ẳ ị ữ ế ấ ế ị

c a ngh thu t ngôn t , góp ph n hình thành nên m t văn hóa l ch s và tôn tr ngủ ệ ậ ừ ầ ộ ị ự ọ

l n nhau trong xã h i hi n đ i mà đó các phép t c và chu n m c v l nghĩaẫ ộ ệ ạ ở ắ ẩ ự ề ễtruy n th ng hi n đang b phá v Và Lee Jeong Bok [168] đã nêu ra 3 ch c năngề ố ệ ị ỡ ứchính c a kính ng ti ng Hàn g m (1) ủ ữ ế ồ để thể hi n s đ i đãi, c ệ ự ố ử xử phù h p ợ trong các m i quan h ố ệ vai vế trên d ướ ; (2) đ th hi n thái đ l ch s mà không i ể ể ệ ộ ị ự

d a trên các m i quan h quy n l c, vai v trên d ự ố ệ ề ự ế ướ ; và (3) đ đi u ch nh các i ể ề ỉ

m i quan h ng x giúp ng ố ệ ứ ử ườ i noi đ t đ ạ ượ c m c đích và hi u qu trong giao ụ ệ ả

ti p ế

Ngoài ra, chúng tôi th y c n đ c p thêm các công trình nghiên c u khácấ ầ ề ậ ứliên quan đ n kính ng ti ng Hàn nh : Ko Young Kun [104] trên c s nghiên c uế ữ ế ư ơ ở ứxác l p 4 c p đ kính ng đã b sung thành 6 c p trong l i nói đ cao ti ng Hàn;ậ ấ ộ ữ ổ ấ ố ề ếLee Ik Seop và Jae Wan [163] cũng đã nghiên c u và đ a ra các khái ni m, l pứ ư ệ ậ

lu n khác nhau v phép kính ng ti ng Hàn đ ng th i các tác gi cũng đã chia hậ ề ữ ế ồ ờ ả ệ

th ng kính ng ti ng Hàn thành ba d ng g m ố ữ ế ạ ồ phép kính ng đ i v i ch ữ ố ớ ủ thể, phép kính ng đ i ữ ố v i khách th ớ ể và phép kính ng đ i v i vai ti p nh n ữ ố ớ ế ậ ; Nam Mi Jeong [129, 130], Choi Hyo Yeon [182], Kim Myong Un [115], Jeong Mi Jin [178]

h u ữ ) Kính ng ti ng Hàn ch y u đữ ế ủ ế ượ ử ục s d ng khi người vai dưới mu n bi uố ể

th s tôn tr ng, kính tr ng, l ch s đ i v i ngị ự ọ ọ ị ự ố ớ ười vai trên ho c v i ngặ ớ ười ngangvai khi ti p xúc l n đ u ch a xác đ nh đế ầ ầ ư ị ược vai v và v th c a đ i tế ị ế ủ ố ượng ti pế

nh n ho c bi u th tính nghi th c, khuôn m u trong giao ti p Tuy nhiên k t quậ ặ ể ị ứ ẫ ế ế ả

Trang 24

các nghiên c u trên v n ch a đi sâu vào kh o sát c th các tình hu ng h i tho iứ ẫ ư ả ụ ể ố ộ ạ

ti ng Hàn có s d ng kínhế ử ụ

13

Trang 25

ng đ xem xét và phân tích xem chúng có đ u th hi n s l phép, l đ và tônữ ể ề ể ệ ự ễ ễ ộ

tr ng, đ cao vai ti p nh n hay không Th c t cho th y trong m t s các tìnhọ ề ế ậ ự ế ấ ộ ố

hu ng h i tho i, kính ng ti ng Hàn đố ộ ạ ữ ế ược s d ng đ bi u th s châm bi m,ử ụ ể ể ị ự ếthái đ ch trích, trách móc, m a mai, thách th c v.v h n là th hi n s đ cao,ộ ỉ ỉ ứ ơ ể ệ ự ềkính tr ng vai ti p nh n Do đó, lu n án c a chúng tôi v i đ tài ọ ế ậ ậ ủ ớ ề ‘Kính ngữ ti ng ế Hàn và các ph ươ ng ti n bi u hi n t ệ ể ệ ươ ng đ ươ ng trong ti ng Vi t’ ế ệ sẽ gi i quy tả ế

v n đấ ề này khi xem xét c th các phụ ể ương ti n bi u hi n c a kính ng ti ngệ ể ệ ủ ữ ếHàn các tình hu ng và ng c nh giao ti p c th ở ố ữ ả ế ụ ể

1.1.4 L ch s nghiên c u v l ch s trong ti ng Vi tị ử ứ ề ị ự ế ệ

Hoàng Anh Thi [70, tr.20] đã kh ng đ nh trong ti ng Vi t không có khái ni mẳ ị ế ệ ệkính ng mà ch có phữ ỉ ương ti n bi u đ t tệ ể ạ ương đương là ngôn ng l ch s Dữ ị ự ướiđây, chúng tôi xin được đ c p m t s các công trình nghiên c u tiêu bi u liênề ậ ộ ố ứ ểquan v l ch s trong ti ng Vi t c a các tác gi trong nề ị ự ế ệ ủ ả ước

Ch u nh hị ả ưởng c a trủ ường phái ngôn ng h c nhân ch ng B c M , cácữ ọ ủ ở ắ ỹcông trình nghiên c u v l ch s trong ti ng Vi t c a Vũ Th Thanh Hứ ề ị ự ế ệ ủ ị ương [40,

41, 42] r t đa d ng và sâu s c trên c s nh ng quan sát mang tính th c ch ng.ấ ạ ắ ơ ở ữ ự ứ

T th c ti n kh o sát các ho t đ ng giao ti p ti ng Vi t t p trung chính vàoừ ự ễ ả ạ ộ ế ế ệ ậ

ti ng Hà N i, tác gi đã nêu ra các khía c nh c a l ch s trong l i c u khi nế ộ ả ạ ủ ị ự ờ ầ ế

ti ng Vi t nh phế ệ ư ương th c bi u hi n c a tính l ch s , chi n lứ ể ệ ủ ị ự ế ượ ịc l ch s , bi nự ế

th xã h i trong l i c u khi n l ch s ; v n đ th di n trong ng x ngôn ng ,ể ộ ờ ầ ế ị ự ấ ề ể ệ ứ ử ữ

gi i tính và l ch s v.v Đây là nh ng công trình nghiên c u sâu s c và có hớ ị ự ữ ứ ắ ệ

th ng c a tác gi v l ch s trong ti ng Vi t.ố ủ ả ề ị ự ế ệ

“Nghiên c u v kính ng và thu c tính văn hoa trong ti ng Vi t” ứ ề ữ ộ ế ệ c a AhnủKyeong Hwan [149] đã nh n m nh t i tính quan tr ng c a ngôn ng l ch s trongấ ạ ớ ọ ủ ữ ị ự

đ i s ng ngôn ng ti ng Vi t Tác gi đã t p trung vào kh o sát các đ i t nhânờ ố ữ ế ệ ả ậ ả ạ ừ

x ng ngôi th 1, ngôi th 2, danh t quan h , c m t , tr t v.v trong ti ng Vi tư ứ ứ ừ ệ ụ ừ ợ ừ ế ệ

đ ch ra các bi u hi n l ch s trong văn hóa ngôn ng Vi t Nam.ể ỉ ể ệ ị ự ữ ệ

Công trình lu n án ti n sĩ c a Vũ Ti n Dũng [14] nghiên c u v ”ậ ế ủ ế ứ ề L ch s ị ự trong

ti ng Vi t và gi i tính (qua m t s hành đ ng noi)” ế ệ ớ ộ ố ộ và các công trình nghiên c u liênứquan c a tác gi đã xác đ nh đủ ả ị ược các bi u hi n chu n m c l ch s trong x ng hô;ể ệ ẩ ự ị ự ưcác chi n lế ượ ịc l ch s trong vi c t ch i l i c u khi n c nh tranh và nh ng khácự ệ ừ ố ờ ầ ế ạ ữ

bi t trong cách ng x l ch s c a nam gi i và n gi i Công trình giúp ngệ ứ ử ị ự ủ ớ ữ ớ ười Vi tệquan tâm và trau d i h n v cách ng x l ch s đ đ t đồ ơ ề ứ ử ị ự ể ạ ược thành công trong giao

ti p.ế

Tr n Th Hu [35] đã nghiên c u v “ầ ị ệ ứ ề Tình thái gi m nh ả ẹ trong di n ngôn ễ

ti ng ế Vi t” ệ và cho r ng phằ ương ti n bi u thệ ể ị tình thái gi m nhẹ trong di n ngôn

g n li nắ ề v i l ch s trong giao ti p và g n v i đ c tr ng riêng c a t ng n n vănớ ị ự ế ắ ớ ặ ư ủ ừ ềhóa K t qu nghiên c u đã ph n nào giúp ngế ả ứ ầ ườ ọi h c n m đắ ược h th ng cácệ ố

phương ti n bi u thệ ể ị

Trang 26

tình thái gi m nh trong ti ng Vi t đ th hi n đả ẹ ế ệ ể ể ệ ược nét văn hóa và tính l ch sị ựtrong giao ti p.ế

Phan Th Phị ương Dung [13] cũng đã nghiên c u v “ứ ề Ph ươ ng ti n bi u th ệ ể ị tính l phép trong giao ti p ti ng Vi t” ễ ế ế ệ Tác gi đã xem xét m i quan hệ gi a l chữ ị

sự và l phép đ ng th i đã nêu ra các phễ ồ ờ ương ti n ngôn ng bi u th các đ cệ ữ ể ị ặ

đi m c a nó trong ti ng Vi t Theo tác gi các phể ủ ế ệ ả ương ti n t v ng g m cácệ ừ ự ồ

đ ng t tình thái, tr t và các phộ ừ ợ ừ ương ti n cú pháp nh c u trúc ch -v có khệ ư ấ ủ ị ảnăng bi u th tính l phép trong giao ti p ti ng Vi t.ể ị ễ ế ế ệ

Ngoài ra còn có các công trình nghiên c u v phép l ch s trong ti ng Vi tứ ề ị ự ế ệliên quan khác nh Nguy n Văn Khang”ư ễ Nghi th c l i noi trong giao ti p gia đình ứ ờ ế

ng ườ i Vi t ệ ” [45], “Ngôn ng h c xã h i ữ ọ ộ ” [43]; H u Đ tạ “Văn hoa và ngôn ngữ giao ti p c a ng ế ủ ườ i Vi t” ệ [15]; Đào Nguyên Phúc” L ch s trong đo n tho i xin ị ự ạ ạ phép c a ti ng Vi t” ủ ế ệ [54]; Hồ Thị Ki u Oanhề “So sánh các ch s l ch s trong ỉ ố ị ự hành đ ng ng l i b ng ti ng Anh và ti ng Vi t ộ ở ờ ằ ế ế ệ ” [52]; Tr nh Đ c Tháiị ứ “Lý thuy t ế

l ch s trong ngôn ng h c ị ự ữ ọ ” [63]; T Th Thanh Tâmạ ị [58] “L ch s trong m t s ị ự ộ ố nghi th c ti ng Vi t (co so sánh v i ti ng Anh, ti ng Nga) ứ ế ệ ớ ế ế ” v.v

Các công trình trên đã t p trung xem xét và nghiên c u v phép l ch s vàậ ứ ề ị ựcác phương ti n bi u hi n c a nó các góc đ khác nhau trong giao ti p ti ngệ ể ệ ủ ở ộ ế ế

Vi t Tuy nhiên các công trình này v n còn m t s h n ch nh m i ch nghiênệ ẫ ộ ố ạ ế ư ớ ỉ

c u m t s khía c nh c a phép l ch s trong ti ng Vi t và ch a phân tích m tứ ộ ố ạ ủ ị ự ế ệ ư ộcách h th ng các phệ ố ương ti n bi u th tính l ch s trong giao ti p ti ng Vi t xétệ ể ị ị ự ế ế ệtrong m i tố ương quan v i kính ng ti ng Hàn Do đó, lu n án c a chúng tôi sớ ữ ế ậ ủ ẽ

t p trung gi i quy t nh ng v n đ v n liên quan v n đang b b ng này khi xemậ ả ế ữ ấ ề ẫ ẫ ị ỏ ỏ

xét “H ệ th ng kính ng ố ữ ti ng ế Hàn v i các ph ớ ươ ng ti n bi u hi n t ệ ể ệ ươ ng đ ươ ng trong ti ng Vi t” ế ệ

1.1.5.L ch s nghiên c u v kính ng ti ng Hàn trong so sánh ị ử ứ ề ữ ế - đ i chi u v i ố ế ớ

ti ng Vi tế ệ

Các công trình nghiên c u chuyên sâu v kính ng ti ng Hàn so sánh v i cácứ ề ữ ế ớ

phương ti n bi u hi n tệ ể ệ ương đương trong ti ng Vi t đ n hi n t i g n nh ch aế ệ ế ệ ạ ầ ư ư

có Hi n ch có m t s các công trình nghiên c u so sánh, đ i chi u ngôn ng haiệ ỉ ộ ố ứ ố ế ữ

nước mà m t ph n nh n i dung c a nó có đ c p đ n kính ng trong ti ng Hànộ ầ ỏ ộ ủ ề ậ ế ữ ế

ngườ ối đ i tho i và h b c mình.ạ ạ ậ

15

Trang 27

Kim Hye Ryun [123] t i Đ i h c Bu San Hàn Qu c đã l y đ i tạ ạ ọ ố ấ ố ượng là các

cô dâu Vi t đ “ệ ể nghiên c u phân tích v ứ ề các l i trong bi u hi n cung kính và ỗ ể ệ khiêm t n ố trong ti ng Hàn c a ng ế ủ ườ i h c Vi t Nam ọ ệ ” Tác gi đã ti n hành soả ếsánh các đ cặ tr ng trong bi u hi n cung kính và khiêm t n c a ti ng Hàn vàư ể ệ ố ủ ế

ti ng Vi t th hi n trên phế ệ ể ệ ương di n ngôn t và phi ngôn t ệ ừ ừ

Lim Mi Kyeong [176] t i Đ i h c n Seoul Hàn Qu c đã so sánh, đ i chi uạ ạ ọ ữ ố ố ếphép kính ng trong ti ng Hàn và ti ng Vi t đ tìm ra các đi m tữ ế ế ệ ể ể ương đ ng vàồkhác bi t Nh ng ph n l n tác gi t p trung vào vi c phân tích và nêu ra di nệ ư ầ ớ ả ậ ệ ệ

m o chung v các l i khi s d ng kính ng ti ng Hàn trong thân t c c a cô dâuạ ề ỗ ử ụ ữ ế ộ ủ

Vi t.ệ

Công trình nghiên c u c a Hoàng Th Bích Ng c [101] t i đ i h c Catholicứ ủ ị ọ ạ ạ ọHàn Qu c đã t p trung vào phân tích các bi u hi n tố ậ ể ệ ương đương v i kính ngớ ữtrong ti ng Vi t có đ i chi u v i ti ng Hàn đ t đó tìm ra các đi m tế ệ ố ế ớ ế ể ừ ể ương đ ngồ

và khác bi t Tuy nhiên, công trình này m i ch d ng l i vi c t p trung chínhệ ớ ỉ ừ ạ ở ệ ậvào các phân tích liên quan c a ti ng Vi t mà ch a đi sâu vào xem xét m t cáchủ ế ệ ư ộ

đ y đ và chi ti t các đ c tr ng và phầ ủ ế ặ ư ương th c bi u hi n c a kính ng ti ngứ ể ệ ủ ữ ếHàn

Ngoài ra còn m t s các công trình nghiên c u khác nh : Đào Th M Khanhộ ố ứ ư ị ỹ[133]; Cho Myong Sook [179]; Đinh Lan Hương [132]; L u Thanh Th y [134]; Lãư ủ

Th Thanh Mai [48,49]; Tr n Th H i Hà [180] v.v ít nhi u cũng đã đ c p t iị ầ ị ả ề ề ậ ớ

nh ng so sánh, đ i chi u v kính ng ti ng Hàn và ti ng Vi t Tuy nhiên cho đ nữ ố ế ề ữ ế ế ệ ế

t n th i đi m hi n t i, chúng tôi ch a kh o sát th y công trình nào nghiên c uậ ờ ể ệ ạ ư ả ấ ứchuyên sâu và toàn di n nào v kính ng ti ng Hàn đ t trong m i tệ ề ữ ế ặ ố ương quan v iớcác bi u hi n tể ệ ương đương trong ti ng Vi t.ế ệ

Các công trình nghiên c u trên đã nêu ra các đ c tr ng, quy t c, nguyên t cứ ặ ư ắ ắ

c b n, các phơ ả ương th c, phứ ương ti n bi u th tính l ch s nói chung và kính ngệ ể ị ị ự ữ

ti ng Hàn nói riêng trong giao ti p ngôn ng K t qu các nghiên c u này choế ế ữ ế ả ứ

th y s h n ch và kho ng tr ng nh t đ nh trong nghiên c u m t cách toàn di nấ ự ạ ế ả ố ấ ị ứ ộ ệ

và có h th ng v các y u t bi u th tính l ch s , tính đ cao xét phệ ố ề ế ố ể ị ị ự ề ở ương di nệ

ng d ng h c và phữ ụ ọ ương th c bi u th qua hình thái h c và t v ng c a kínhứ ể ị ọ ừ ự ủ

ng ti ng Hàn đ t trong m i tữ ế ặ ố ương quan v i ti ng Vi t M t khác, các công trìnhớ ế ệ ặnghiên c u trên cũng ch a t p trung kh o sát, xem xét li u có ph i t t c các câuứ ư ậ ả ệ ả ấ ảtho i có s d ng kính ng ti ng Hàn ho c các phạ ử ụ ữ ế ặ ương ti n ngôn ng tệ ữ ương

đương bi u th s đ cao, l phép trong ti ng Vi t đ u bi u th tính l ch s , kínhể ị ự ề ễ ế ệ ề ể ị ị ự

tr ng và tôn tr ng vai ti p tho i hay không Do đó, vi c tri n khai nghiên c u đọ ọ ế ạ ệ ể ứ ề

tài “Kính ng ữ ti ng Hàn và các ph ế ươ ti n bi u hi n t ng ệ ể ệ ươ ng đ ươ ng trong ti ng ế

Vi t” ệ sẽ góp ph n bổ sung và kh c ph cụ nh ng h n ch ch a đữ ạ ế ư ược gi i quy tả ếtrong các nghiên c u trên đ hứ ể ướng t i vi c nâng cao ch t lớ ệ ấ ượng d y và h cạ ọ

ti ng Hàn hi n nay Vi t Nam.ế ệ ở ệ

Trang 28

g i khác nhau theo t ng h c gi v i các công trình nghiên c u c a h nh các tênọ ừ ọ ả ớ ứ ủ ọ ư

g i: ọ Tôn đãi pháp (통통통/Jondaebeop,통통통), Đãi ng u pháp ẫ (통통통/ Daeubeob, 통통

통 ), Cung t n pháp ố ( 통 통 통 / Gongsonbeob, 통 통 통 ), Tôn kính pháp ( 통 통 통 / Jongyeongbeob , 통통통), Tôn ti pháp (통통통/ Jonbibeob, 통통통) v.v Ngoài ra, kính

ng ti ng Hàn còn có tên g i thu n Hàn là phép đ cao ữ ế ọ ầ ề (통통통/ Nop-imbeob).

Lee Sung Nyong [157, tr.364] đ nh nghĩa r ng kính ng là m t kh ị ằ ữ ộ ế ước, m tộ

c ch và là m t chu n m c trong ngôn ng c a m t c ng đ ng Kính ng đơ ế ộ ẩ ự ữ ủ ộ ộ ồ ữ ượcxem nh m t chu n m c đ phân bi t t ng l p, v th trên dư ộ ẩ ự ể ệ ầ ớ ị ế ưới trong đ i s ngờ ốngôn ng nên trong phữ ương th c bi u hi n c a kính ng chúng ta s th y s đ iứ ể ệ ủ ữ ẽ ấ ự ố

l p trên dậ ưới, sang hèn, thân s gi a ngơ ữ ười này v i ngớ ười kia

Lee Ik Seop và Im Hong Bin [162, tr.219] cho r ng kính ng là nói t i hằ ữ ớ ệ

th ng th hi n b ng ngôn ng s đ i đãi m t đ i tố ể ệ ằ ữ ự ố ộ ố ượng nào đó m c đ nào đóở ứ ộhay nói cách khác là s đ i x trong đ cao và h th p m c đ nào đó.ự ố ử ề ạ ấ ở ứ ộ

Im Dong Hoon [175, tr.288] đ nh nghĩa r ng kính ng v c b n là hi nị ằ ữ ề ơ ả ệ

tượng ng pháp th hi n m i quan h xã h i gi a các vai tham gia giao ti p.ữ ể ệ ố ệ ộ ữ ếLee Jeong –Bok [168, tr.27-28] đã đ a ra đ nh nghĩa t ng h p liên quan đ nư ị ổ ợ ếkhái ni m v phép kính ng nh sau:ệ ề ữ ư

(1) Phép kính ng là phữ ương th c s d ng các hình th c ngôn ng đ đ cao ứ ử ụ ứ ữ ể ề

ho c không c n đ cao ngặ ầ ề ười khác trong c x giao ti p.ư ử ế

(2) Phép kính ng v c b n là ngữ ề ơ ả ười có vai v th p th hi n b ng ngôn ngế ấ ể ệ ằ ữ

s phân bi t đ a v trong quan h th c t v i ngự ệ ị ị ệ ự ế ớ ười vai cao h n thông quaơhình th c đ cao.ứ ề

(3) Phép kính ng bao g m c nh ng trữ ồ ả ữ ường h p ngợ ười vai trên s d ng cácử ụhình th c đ cao v i ngứ ề ớ ười vai dướ ếi n u v th vai dị ế ưới là tuy t đ i ho cệ ố ặkhông s d ng hình th c đ cao v i ngử ụ ứ ề ớ ười vai dướ ếi n u v th vai dị ế ưới

ch mang tính tỉ ương đ i.ố

(4) S d ng phép kính ng là quá trình đi u ch nh m t cách tinh t m c đ cử ụ ữ ề ỉ ộ ế ứ ộ ư

x trong giao ti p d a trên m i quan h gi a ngử ế ự ố ệ ữ ười nói và người nghe

ho c d a trên đ ng c c a chi n lặ ự ộ ơ ủ ế ược giao ti p.ế

17

Trang 29

M t s tác gi khác l i s d ng thu t ng ộ ố ả ạ ử ụ ậ ữ Đãi ng u pháp ẫ thay cho kính ngữ

nh Seo Jeong Soo [141, tr.3] đ nh nghĩa r ng ư ị ằ Đãi ng u pháp ẫ là nói t i vi c ngớ ệ ườinói l a ch n và s d ng l i nói phù h p d a trên m i quan h liên cá nhân v iự ọ ử ụ ố ợ ự ố ệ ớvai ti p tho i Vi c ngế ạ ệ ười nói l a ch n và s d ng cách nói phù h p v i tìnhự ọ ử ụ ợ ớ

hu ng d a trên m i quan h trên dố ự ố ệ ưới, thân s đ i v i ngơ ố ớ ười nghe ho c v i nhânặ ớ

v t xu t hi n trong l i tho i đậ ấ ệ ờ ạ ược g i là ọ Đãi ng u pháp ẫ Seong Ki Cheol [147,tr.15] g i nh ng quy t c đ i x th hi n m i quan h cá nhân và v th xã h iọ ữ ắ ố ử ể ệ ố ệ ị ế ộ

gi a các nhân v t trong quan h đ i nhân đữ ậ ệ ố ược th hi n trong câu là ể ệ Đãi ng u ẫ pháp.

Trong các đ nh nghĩa trên, chúng tôi nh n th y đ nh nghĩa v kính ng ti ngị ậ ấ ị ề ữ ếHàn c a Lee Jeong – Bok là mang tính t ng h p, có h th ng và đ y đ nh t.ủ ổ ợ ệ ố ầ ủ ấKính ng ti ng Hàn là hình th c th hi n b ng ngôn ng m i quan h xã h i trênữ ế ứ ể ệ ằ ữ ố ệ ộ

dưới ho c quan h thân s cá nhân gi a ‘ặ ệ ơ ữ ng ườ i noi’ , ‘ng ườ i nghe’ , ‘nhân v t ậ

đ ượ c đ ề c p’ ậ liên quan t i n i dung h i tho i trong quá trình giao ti p Kính ngớ ộ ộ ạ ế ữ

được hình thành trong quá trình người nói s d ng các hình th c bi u hi n ngônử ụ ứ ể ệ

ng trong phát ngôn đ đ cao ho c không c n đ cao ữ ể ề ặ ầ ề ng ườ i nghe’ hay ‘nhân v t ậ

đ ượ c đ ề c p’ ậ sau khi đã xác đ nh đị ược m i quan h xã h i gi a các vai giao ti p.ố ệ ộ ữ ếTên g i liên quan đ n kính ng ti ng Hàn c a các tác gi có th khác nhau nh ngọ ế ữ ế ủ ả ể ư

v c b n nh ng đ nh nghĩa trên đ u cho th y chúng thu c ph m trù kính ngề ơ ả ữ ị ề ấ ộ ạ ữ

b i đ u s d ng ngôn ng làm phở ề ử ụ ữ ương ti n th hi n s đ cao, tôn tr ng và kínhệ ể ệ ự ề ọ

tr ng đ i v i nh ng đ i tọ ố ớ ữ ố ượng ti p nh n s đ cao qua các hình th c ng phápế ậ ự ề ứ ữ

c th Lu n án c a chúng tôi cũng d a trên quan đi m c a Lee Jeong –Bok khiụ ể ậ ủ ự ể ủxem kính ng ti ng Hàn là m t phữ ế ộ ương th c s d ng các hình th c ngôn ng đứ ử ụ ứ ữ ể

đ cao ho c không c n đ cao vai ti p nh n trong giao ti p hàng ngày d a trênề ặ ầ ề ế ậ ế ự

m i quan h liên nhân gi a các vai giao ti p Xét trên phố ệ ữ ế ương di n ngôn ng h cệ ữ ọ

xã h i thì kính ng ti ng Hàn độ ữ ế ược xem nh m t phư ộ ương ti n đ đi u ch nh cácệ ể ề ỉ

m i quan h liên nhân gi a các vai giao ti p nh m hố ệ ữ ế ằ ướng t i hi u qu cu i cùngớ ệ ả ố

c a giao ti p.ủ ế

1.2.1.2 Ch c năng c a kính ng ứ ủ ữ

Kính ng ti ng Hàn là m t ph m trù quan tr ng trên c bình di n ngôn ngữ ế ộ ạ ọ ả ệ ữ

và bình di n văn hóa trong giao ti p sinh ho t thệ ế ạ ường ngày c a ngủ ười dân Hàn

Qu c Kính ng ti ng Hàn là phố ữ ế ương ti n ngôn ng có vai trò quan tr ng giúpệ ữ ọ

người nói đ t đạ ược m c đích và hi u qu cao trong giao ti p Khi đ c p đ n vaiụ ệ ả ế ề ậ ếtrò và ch c năng c a kính ng ti ng Hàn, chúng tôi th y có nhi u ý ki n khácứ ủ ữ ế ấ ề ếnhau nh ng t t c đ u có chung quan đi m cho r ng ch c năng c b n nh t c aư ấ ả ề ể ằ ứ ơ ả ấ ủkính ng ti ng Hàn là th hi n s đ cao, coi tr ng đ i tữ ế ể ệ ự ề ọ ố ượng ti p nh n đ t oế ậ ể ạ

d ng và thi t l p các m i quan h trên dự ế ậ ố ệ ưới, thân s nh m hơ ằ ướng t i hi u quớ ệ ả

cu i cùng c a giao ti p.ố ủ ế

Tác gi Nam Ki Sim [126] cho r ng ch c năng c a phép đ cao ti ng Hàn làả ằ ứ ủ ề ế

đ “ể xác nh n v trí c a b n thân trong m i quan h cá nhân gi a ng ậ ị ủ ả ố ệ ữ ườ ớ i v i

ng ườ và đ “ i” ể t o s hài hoa và duy trì kho ng cách nh t đ nh v i đ i tác” ạ ự ả ấ ị ớ ố

Trang 30

Seo Jeong Soo [142, tr.7-16] đã đ a ra ba ch c năng chính c a phép đ caoư ứ ủ ềtrong ti ng Hàn g m”ế ồ ch ra tr t t trên d ỉ ậ ự ướ i”; “th hi n m i quan h thân s ể ệ ố ệ ơ theo tr c ngang ụ ”;”th hi n nhân cách và nh ng chu n m c c a con ng ể ệ ữ ẩ ự ủ ườ i”.

Seong Ki Cheol [145, tr.31-32] cũng nêu ra b n ch c năng chính c a phép đố ứ ủ ềcao ti ng Hàn mà trế ước tiên là đ “ể th hi n m i quan h trên d ể ệ ố ệ ướ i gi a ng ữ ườ i noi và ng ườ i nghe ho c gi a ng ặ ữ ườ i noi v i ng ớ ườ i th ba” ứ ; hai là “th hi n m i ể ệ ố quan h thân s gi a hai bên nh ng no mang tính ch quan và c m tính h n là ệ ơ ữ ư ủ ả ơ mang tính xã h i khách quan”; ộ ba là “th hi n ph m ch t, trình đ văn hoa và ể ệ ẩ ấ ộ nhân cách”; ch c ứ năng th t là “ứ ư xác nh n và duy trì tính th b c v n là m t ậ ứ ậ ố ộ thu c tính c b n c a xã ộ ơ ả ủ h i” ộ Bên c nh đó, tác gi cũng cho r ng ch c năng cạ ả ằ ứ ơ

b n c a phép đ cao là “ả ủ ề duy trì tr t t trên d ậ ự ướ i phân t ng theo chi u d c trong â ề ọ

Người có vai v th p s d ng các hình th c đ cao v i ngế ấ ử ụ ứ ề ớ ười vai trên v a đ th aừ ể ừ

nh n v th c a đ i tác v a đ gìn gi m i quan h tậ ị ế ủ ố ừ ể ữ ố ệ ương giao hài hòa v i thái đớ ộ

l phép, l ch s Kính ng đễ ị ự ữ ượ ực l a ch n và s d ng trong nh ng tình hu ng giaoọ ử ụ ữ ố

ti p này dĩ nhiên đế ược xem nh m t phư ộ ương ti n bi u th l ch s trong giao ti p.ệ ể ị ị ự ếTuy nhiên, ch c năng ứ th hi n thái đ l ch s ể ệ ộ ị ự l i cho th y vai giao ti p có th thạ ấ ế ể ể

hi n thái đ l ch s mà không hoàn toàn d a trên m i quan h vai v th b c, tu iệ ộ ị ự ự ố ệ ế ứ ậ ổtác, gi i tính v.v Vi c ngớ ệ ười vai dưới th hi n thái đ l ch s , l phép v i ngể ệ ộ ị ự ễ ớ ười vaitrên là quy t c ng x chu n m c trong giao ti p thắ ứ ử ẩ ự ế ường ngày Th nh ng vi cế ư ệ

người vai trên th hi n thái đ l ch s v i ngể ệ ộ ị ự ớ ười vai dưới mà không d a trên quanự

h vai v cho th y c n có s n l c l n trong vi c g t b các hình th c nghi th c vàệ ế ấ ầ ự ỗ ự ớ ệ ạ ỏ ứ ứ

l nghi đ hễ ể ướng t i hi u qu cao trong giao ti p Qua đây chúng ta có th kh ngớ ệ ả ế ể ẳ

đ nh kính ng thu c n i hàm c a các phị ữ ộ ộ ủ ương ti n bi u hi n l ch s nh ng c p đệ ể ệ ị ự ư ở ấ ộcao c a l ch s ủ ị ự

Trong ba ch c năng chính c a kính ng ti ng Hàn thì tác gi cho r ng ch cứ ủ ữ ế ả ằ ứnăng th hi n ể ệ s c x đúng m c trong m i quan h vai v trên d ự ư ử ự ố ệ ế ướ là ch c năng i

c b n và quan tr ng nh t mà không có s thay đ i c trong quá kh ho c hi n t i.ơ ả ọ ấ ự ổ ả ứ ặ ệ ạ

Ch c năng ứ th hi n thái đ l ch s v i đ i tác ể ệ ộ ị ự ớ ố giúp làm gi m b t y u t quy n l cả ớ ế ố ề ự

xã h i nh đ a v , tu i tác v.v và độ ư ị ị ổ ược xem là y u t quan tr ng c a kính ng ti ngế ố ọ ủ ữ ếHàn

T các quan đi m và ý ki n khác nhau trên c a các nhà nghiên c u v ch cừ ể ế ủ ứ ề ứnăng c a kính ng ti ng Hàn, trong nghiên c u c a lu n án, chúng tôi xin nêu raủ ữ ế ứ ủ ậcác ch c năng chính c a kính ng ti ng Hàn nh sau:ứ ủ ữ ế ư

Trang 31

(1) Ch ra m i quan h xã h i trên dỉ ố ệ ộ ưới gi a các vai giao ti p xu t hi n trong ữ ế ấ ệphát ngôn.

(2) Th hi n m c đ tể ệ ứ ộ ương thân trong m i quan h thân s gi a các nhân v t ố ệ ơ ữ ậ

xu t hi n trong phát ngôn.ấ ệ

(3) B c l ph m ch t, trình đ văn hóa và nhân cách c a vai phát ngôn.ộ ộ ẩ ấ ộ ủ

(4) Th hi n m c đích, ý đ nh, chi n lể ệ ụ ị ế ược giao ti p c a vai phát ngôn nh m ế ủ ằ

hướng t i hi u qu cu i cùng c a giao ti p.ớ ệ ả ố ủ ế

Trong phát ngôn, y u t đ nh n bi t đế ố ể ậ ế ược v th và vai v c a các vaiị ế ế ủtham gia giao ti p chính là nh ng bi u hi n kính ng đế ữ ể ệ ữ ược s d ng trong cácử ụphát ngôn đó D a vào nh ng ph m trù ng pháp kính ng mà ngự ữ ạ ữ ữ ười nghe có thểxác đ nh đị ược m i quan h xã h i trên dố ệ ộ ướ ủi c a các nhân v t đó xu t hi n trongậ ấ ệ

di n ngôn xét trên y u t quy n l c và đ a v xã h i, tu i tác, ngh nghi p vàễ ế ố ề ự ị ị ộ ổ ề ệ

gi i tính v.v M i quan h xã h i n u xét theo tr c d c là quan h trên dớ ố ệ ộ ế ụ ọ ệ ưới mangtính quy n l c thì tr c ngang là quan h thân s th hi n s tề ự ụ ệ ơ ể ệ ự ương thân gi a cácữvai giao ti p Quan h thân s đế ệ ơ ược xác đ nh trong phát ngôn cũng d a trên cácị ự

bi u hi n đ cao c a ti ng Hàn d ng đ cao thân m t hay d ng đ cao mangể ệ ề ủ ế ở ạ ề ậ ạ ềtính quy th c không th hi n s thân m t Các bi u hi n đ cao d ng thân m tứ ể ệ ự ậ ể ệ ề ở ạ ậ

v a giúp rút b t kho ng cách quy n l c và đ a v v a th hi n đừ ớ ả ề ự ị ị ừ ể ệ ược s tự ươngthân nh ng không làm m t đi tính coi tr ng và đ cao gi a ngư ấ ọ ề ữ ười nói và ngườinghe Bên c nh đó, nh ng bi u hi n ngôn ng , đ c bi t là các bi u hi n ngônạ ữ ể ệ ữ ặ ệ ể ệ

ng th hi n s l phép, l ch s , coi tr ng và đ cao đ i tữ ể ệ ự ễ ị ự ọ ề ố ượng ti p nh n đế ậ ược

s d ng trong các phát ngôn s b c l nh ng ph m ch t, trình đ văn hóa vàử ụ ẽ ộ ộ ữ ẩ ấ ộnhân cách c a ngủ ười nói Ch c năng này đứ ược xem là ch c năng quan tr ng c aứ ọ ủkính ng ti ng Hàn g n li n v i nh ng chu n m c, đ o đ c truy n th ng mà xãữ ế ắ ề ớ ữ ẩ ự ạ ứ ề ố

h i Hàn Qu c quy đ nh Y u t ch c năng cu i cùng c a kính ng ti ng Hàn ítộ ố ị ế ố ứ ố ủ ữ ế

được đ c p là ch c năng th hi n m c đích, ý đ nh và chi n lề ậ ứ ể ệ ụ ị ế ược phát ngôn

nh m hằ ướng t i hi u qu cu i cùng c a giao ti p N u nh ba ch c năng trênớ ệ ả ố ủ ế ế ư ứmang tính c th ch ra m c đ quan h c a các vai giao ti p và b c l nhân cáchụ ể ỉ ứ ộ ệ ủ ế ộ ộ

c a vai phát ngôn thì ch c năng này th hi n s bao quát h n c b i nó cho th yủ ứ ể ệ ự ơ ả ở ấ

rõ kính ng ti ng Hàn là m t trong nh ng phữ ế ộ ữ ương ti n quan tr ng c a chi nệ ọ ủ ế

lược giao ti p l ch s , giao ti p chu n m c và giao ti p hi u qu ế ị ự ế ẩ ự ế ệ ả

1.2.1.3 Đ c đi m lo i hình h c c a ti ng Hàn liên quan đ n kính ng ặ ể ạ ọ ủ ế ế ữ

Theo phân lo i c a lo i hình h c ngôn ng , ti ng Hàn thu c lo i hình ngônạ ủ ạ ọ ữ ế ộ ạ

ng ch p dính đi n hình (ữ ắ ể 통통통/agglutinative language) và có tr t t câu c b nậ ự ơ ả

là”Ch ủ ngữ + Bổ ngữ ho c tân ng ặ ữ + Vị ngữ/통통 + 통통통 +통통통” Trong ti ng Hàn,ế

t t c các y u t ng pháp đ u đấ ả ế ố ữ ề ược ch p dính đ ng sau thân t (ắ ứ ừ 통통/stem) Thân

t (stem) là y u t không bi n đ i v m t hình thái, có th ho t đ ng đ c l pừ ế ố ế ổ ề ặ ể ạ ộ ộ ậkhông có ph t đi kèm còn ph t ụ ố ụ ố (통통 /affix) được k t h p c gi i v i căn tế ợ ơ ớ ớ ố

(thân t ), ư m i phụ tố luôn chỉ di n đ t m t ý nghĩa ngễ ạ ộ ữ pháp nh t đ nh Cấ ị ụ thể

như

Trang 32

ti u t ể ừ (통통/particle) trong ti ng Hàn là ph t luôn đế ụ ố ược ch p dính sau th tắ ể ừ

g m danh t , đ i t đ bi u th quan h ng pháp và ý nghĩa ng pháp trong câuồ ừ ạ ừ ể ể ị ệ ữ ữcòn đuôi t ừ (통통 /word ending) luôn được g n sau thân t t c thân c a đ ng tắ ừ ứ ủ ộ ừ

ho c tính t đ di n đ t ý nghĩa và th hi n các ch c năng ng pháp khác nhau.ặ ừ ể ễ ạ ể ệ ứ ữĐuôi t trong câu ti ng Hàn g m có ĐTHT ừ ế ồ – (통)통 (통통통통통, prefinal ending) th cự

hi n ch c năng đ cao ch th và khách th trong câu và ĐKT câu (ệ ứ ề ủ ể ể 통 통 통 통 ,terminative ending) v a gi vai trò phân bi t các d ng câu tr n thu t, nghi v n,ừ ữ ệ ạ ầ ậ ấ

m nh l nh, th nh d và c m thán v a bi u th các c p đ kính ng khác nhauệ ệ ỉ ụ ả ừ ể ị ấ ộ ữtrong đ cao vai ti p nh n.ề ế ậ

Th c th cho th y đ ng t là thành ph n quan tr ng nh t trong câu ti ngự ế ấ ộ ừ ầ ọ ấ ếHàn b i n u lở ế ược b nó thì khó có th xác đ nh đỏ ể ị ược ý nghĩa và quan h ngệ ữpháp trong câu, đ c bi t là v th và vai v trên dặ ệ ị ế ế ướ ủi c a các vai tham gia giao

ti p trong phát ngôn d a trên các y u t hình v ng pháp đế ự ế ố ị ữ ược ch p dính sau nó.ắ

M t khác, khi đ ng t chính ti ng Hàn đặ ộ ừ ế ược k t h p v i VTBT ế ợ ớ (통통통통, auxiliarypredicate) mang s c thái đ cao s bi u đ t rõ ý nghĩa và ch c năng bi u th sắ ề ẽ ể ạ ứ ể ị ự

h mình và đ cao các vai tham gia giao ti p trên phạ ề ế ương di n hình thái h c thu cệ ọ ộ

đ c tr ng c a lo i hình ngôn ng ch p dính ti ng Hàn D a trên các đ c đi mặ ư ủ ạ ữ ắ ế ự ặ ểtrên c a lo i hình ngôn ng ch p dính ti ng Hàn nêu trên, chúng ta có th dủ ạ ữ ắ ế ể ễdàng xác đ nh và phân bi t đị ệ ược các đ i tố ượng được kính tr ng, đ cao trongọ ềphát ngôn ti ng Hàn d a trên các y u t ng pháp g m ph t g n vào th t ,ế ự ế ố ữ ồ ụ ố ắ ể ừđuôi t bi u th s kính tr ng, đ cao và m t s các bi n th t v ng mang s cừ ể ị ự ọ ề ộ ố ế ể ừ ự ắthái đ cao mà ngề ười nói l a ch n và s d ng trong phát ngôn c a mình.ự ọ ử ụ ủ

1.2.1.4 Kính ng trong m i quan h v i l ch s ữ ố ệ ớ ị ự

a L ch s trong giao ti p ngôn ng ị ự ế ữ

L ch s (politenes) là m t nhu c u xã h i, đ c bi t là trong giao ti p b ngị ự ộ ầ ộ ặ ệ ế ằngôn ng xã h i văn minh Nó chi ph i và tác đ ng t i quá trình giao ti p vàữ ở ộ ố ộ ớ ế

hi u qu giao ti p Khi nói t i l ch s ngệ ả ế ớ ị ự ười ta thường đ c p t i l i nói và tháiề ậ ớ ờ

đ nhã nh n, l đ trong giao ti p v i nh ng ngộ ặ ễ ộ ế ớ ữ ười xung quanh

Chúng ta có th th y các quan ni m c a các nhà nghiên c u v l ch s ể ấ ệ ủ ứ ề ị ự ở

nh ng khía c nh và góc đ khác nhau theo t ng công trình nghiên c u c a h ữ ạ ộ ừ ứ ủ ọ

M t s tác gi nộ ố ả ước ngoài tiêu bi u nh Lakoff [90] ể ư coi l ch s là ph ị ự ươ ng ti n ệ

gi m thi u s ả ể ự xung đ t trong di n ngôn ộ ễ ( ) và bà đã đ nh nghĩaị [92, tr.34] l ch s ị ự

là m t h th ng các m i quan h liên nhân đ ộ ệ ố ố ệ ượ c thi t k đ h tr t ế ế ể ỗ ợ ươ ng tác

b ng cách t i thi u hoa ti m tàng c a s xung đ t và đ i kháng v n t n t i trong ằ ố ể ề ủ ự ộ ố ố ô ạ

t t c các cu c trao đ i c a con ng ấ ả ộ ổ ủ ườ ( ) Nh ng chi n l i ữ ế ượ ịc l ch sự có nhi m

v đ c bi t là làm cho cu cụ ặ ệ ộ tương tác được thu n l i và Leech [93] cho r ngậ ợ ằ

phép l ch s ị ự liên quan t i quan h gi a hai ngớ ệ ữ ười tham gia giao ti p mà chúng taế

có th g i là ể ọ ta và ng ườ L ch s i. ị ự co ch c năng gi gìn s cân b ng xã h i và ứ ữ ự ằ ộ quan h b n bè, nh ng quan h này khi n ệ ạ ữ ệ ế

21

Trang 33

chúng ta co th tin r ng ng ể ằ ườ ố i đ i tho i v i chúng ta t ra tr ạ ớ ỏ ướ c h t là c ng tác ế ộ

v i chúng ta ớ ; Brown và Levinson [83,84] đ a raư l ch s ị ự là chỉ b t c phấ ứ ương th cứ

nào được dùng đ t ra l u ý đ n tình c m (feeling) hay th di n c a nhau trongể ỏ ư ế ả ể ệ ủ

h i tho i, b t k kho ng cách xã h i gi a ngộ ạ ấ ể ả ộ ữ ười nói và người nghe nh th nào.ư ếTheo các tác gi này thì ả m i giao ti p v i ng ọ ế ớ ườ i khác đ u ch a đ ng nh ng nguy ề ứ ự ữ

c xung ơ đ t và nh ng quy ộ ữ ướ c nghi l , nh ng quy t c l ch s đ ễ ữ ă ị ự ượ ử ụ c s d ng đ ể

ra các quan đi m v lý thuy t l ch s trong ngôn ng h c nh sau: “ể ề ế ị ự ữ ọ ư Trong quá trình giao ti p, ế ng ườ i ta th c hi n hàng lo t các hành đ ng ngôn ng co tính đe ự ệ ạ ộ ữ

d a th di n c a đ i tác Nguyên t c l ch s đoi h i chúng ta không th c hi n ọ ể ệ ủ ố ă ị ự ỏ ự ệ các hành đ ng đo ho c tìm cách gi m nh tính đe d a b ng các ph ộ ặ ả ẹ ọ ằ ươ ng ti n ệ ngôn ng khác nhau Không đe d a th di n c a đ i tác là m t nguyên t c t i ữ ọ ể ệ ủ ố ộ ă ố cao trong giao ti p” ế Tác giả cho r ng trong nh ng cu c giao ti p khác nhau,ằ ữ ộ ếchúng ta th y yêu c u v m c đ l ch s cũng khác nhau N u chúng ta khôngấ ầ ề ứ ộ ị ự ế

n m b t đắ ắ ược m c đ l ch s đó thì thứ ộ ị ự ường b coi là không bi t cách giao ti p;ị ế ế

ho c là b t l ch s ho c là quá ki u cách Trong cùng m t hoàn c nh giao ti p,ặ ấ ị ự ặ ể ộ ả ếcùng m t d ng giao ti p, m i c ng đ ng ngôn ng đòi h i m c đ l ch s khácộ ạ ế ỗ ộ ồ ữ ỏ ứ ộ ị ựnhau Nguy n Văn Khang [43] cho r ng trong quan h giao ti p ngôn ng , l ch sễ ằ ệ ế ữ ị ự

là y u t r t đế ố ấ ược coi tr ng, có v trí hàng đ u mang tính quy t đ nh đ i v i hi uọ ị ầ ế ị ố ớ ệ

qu c a giao ti p ả ủ ế L ch s ị ự chính là nh m tránh xung đ t ằ ộ trong quan h giao ti p ệ ế

gi a nh ng ng ữ ữ ườ i tham gia giao ti p ế

Xem xét các quan đi m trên chúng tôi th y r ng l ch s là chi n lể ấ ằ ị ự ế ược giao

ti p đ gi m thi u m c đ làm ế ể ả ể ứ ộ m t th ấ ể di n ệ , gi m s căng th ng ả ự ẳ , gi m các mâu ả thu n, ẫ xung đ t ộ v.v luôn có kh năng xu t hi n khi giao ti p; l ch s đóng vai tròả ấ ệ ế ị ự

quan tr ng và quy t đ nh cao nh t t i hi u qu giao ti p trong đ i s ng xã h iọ ế ị ấ ớ ệ ả ế ờ ố ở ộvăn minh

- hi n đ i ngày nay Trong khuôn kh và ph m vi nghiên c u c a lu n án, khiệ ạ ổ ạ ứ ủ ậxem xét các chi n lế ược giao ti p l ch s chúng tôi nh n th y kính ng ti ng Hànế ị ự ậ ấ ữ ế

là m t trong các phộ ương ti n bi u hi n m c đ cao c a l ch s trong giao ti pệ ể ệ ứ ộ ủ ị ự ếngôn ng đ ng th i cũng là h th ng phữ ồ ờ ệ ố ương ti n ph n ánh các m i quan h liênệ ả ố ệnhân xét theo tr c quan h quy n uy và thân c n trong giao ti p chu n m c vàụ ệ ề ậ ế ẩ ự

l ch s theo quy ị ự ướ ủc c a xã h i Hàn Qu c.ộ ố

b Kính ng là m t ph ữ ộ ươ ng ti n bi u hi n l ch s trong giao ti p ngôn ng ệ ể ệ ị ự ế ữ

Kính ng ữ (통통, 통통) theo ti ng Hán ế kính (통) ch s kính tr ng, cung kính, tônỉ ự ọ

kính và thành kính còn ngữ (통) là l i nói, ngôn t nên kính ng là ch nh ngờ ừ ữ ỉ ữ

Trang 34

l i nói, ngôn t th hi n s coi tr ng, l phép, l đ đ i v i ngờ ừ ể ệ ự ọ ễ ễ ộ ố ớ ười ti p nh nế ậtrong giao ti p xã giao Tuy nhiên, th c t kính ng ti ng Hàn không ch đế ự ế ữ ế ỉ ược

người vai dướ ử ụi s d ng đ bi u th s đ cao, kính tr ng các m c đ khácể ể ị ự ề ọ ở ứ ộnhau v i ngớ ười vai trên mà còn được người vai trên s d ng đ th hi n tính l chử ụ ể ể ệ ị

s , thái đ nhã nh n, nhự ộ ặ ường nh n v i ngị ớ ười vai dướ ồi đ ng th i đ rút b t sờ ể ớ ựcách bi t v v th , tu i tác v i ngệ ề ị ế ổ ớ ười có v th th p h n trong giao ti p Do đó,ị ế ấ ơ ếtrong lu n án này chúng tôi xem kính ng ti ng Hàn là m t phậ ữ ế ộ ương ti n ngôn ngệ ữdùng đ đ cao ho c không c n đ cao vai ti p tho i trong giao ti p hàng ngàyể ề ặ ầ ề ế ạ ế

d a trên m i quan h liên nhân gi a các vai giao ti p và nó đự ố ệ ữ ế ược xem nh m tư ộ

phương ti n đi u ch nh các m i quan h liên cá nhân gi a các vai giao ti p trongệ ề ỉ ố ệ ữ ế

và ngoài di n ngôn nh m hễ ằ ướng t i m c đích cu i cùng c a quá trình giao ti p.ớ ụ ố ủ ế

L ch s theo gi i thích trong t đi n Hoàng Phê [53, tr.703] là có thái đ nhãị ự ả ừ ể ộ

nh n, l đ khi ti p xúc, phù h p v i quan ni m và phép t c xã h i.ặ ễ ộ ế ợ ớ ệ ắ ộ

Xét v nguyên lý và ph m vi s d ng thì l ch s có biên đ r ng h n so v iề ạ ử ụ ị ự ộ ộ ơ ớcác bi u hi n kính ng th hi n đ cao, tôn tr ng, l phép, l đ v i vai ti pể ệ ữ ể ệ ề ọ ễ ễ ộ ớ ế

nh nậ Nói t i kính ng là nói t i nh ng bi u hi n ngôn ng th hi n s l phép,ớ ữ ớ ữ ể ệ ữ ể ệ ự ễtôn kính, đ cao đ i v i vai trên nh ng nói t i l ch s thì còn bao hàm c s nhãề ố ớ ư ớ ị ự ả ự

nh n, nhặ ường nh n c a vai trên đ i v i vai dị ủ ố ớ ưới trong giao ti p Kính ng ti ngế ữ ếHàn không ph i là phả ương ti n bi u hi n tính l ch s duy nh t thông qua ngônệ ể ệ ị ự ấ

ng bên c nh các l i di n đ t b ng ngôn t mang tính l ch s khác nh nói vòng,ữ ạ ố ễ ạ ằ ừ ị ự ưnói gi m, nói tránh v.v Do đó, chúng tôi xem phả ương ti n bi u hi n kính ng làệ ể ệ ữ

m t n i hàm c a các phộ ộ ủ ương ti n bi u hi n l ch s thông qua ngôn ng ệ ể ệ ị ự ữ

N u xét v phế ề ương th c bi u hi n và ch c năng thì c phép l ch s và bi uứ ể ệ ứ ả ị ự ể

hi n kính ng đ u có nhi u đi m tệ ữ ề ề ể ương đ ng nh ng không hoàn toàn đ ng nh t.ồ ư ồ ấ

C hai đ u đả ề ược th hi n qua phể ệ ương ti n ngôn t và phi ngôn t Th c t ,ệ ừ ừ ự ếnhi u trề ường h p l ch s có th ch c n bi u hi n qua các hành đ ng phi ngôn tợ ị ự ể ỉ ầ ể ệ ộ ừ

nh ng kính ng l i bu c ph i đư ữ ạ ộ ả ược bi u hi n b ng ngôn t có k t h p v i cácể ệ ằ ừ ế ợ ớ

bi u hi n phi ngôn t nh thái đ , ng đi u, c ch và tác phong v.v L ch s vàể ệ ừ ư ộ ữ ệ ử ỉ ị ựcác bi u hi n kính ng đ u th hi n m i quan h liên nhân, có ý nghĩa tích c c,ể ệ ữ ề ể ệ ố ệ ựphù h p v i các chu n m c, quy t c ng x đợ ớ ẩ ự ắ ứ ử ược xã h i quy đ nh Tuy nhiên,ộ ị

n u đ i ngế ố ược v i l ch s là b t l ch s , ch nh ng hành đ ng ngôn t c c c n,ớ ị ự ấ ị ự ỉ ữ ộ ừ ụ ằthô l không phù h p trong giao ti p thì đ i ngỗ ợ ế ố ược v i các bi u hi n kính ng l iớ ể ệ ữ ạkhông hoàn toàn mang nghĩa tiêu c c th hi n s b t kính, thi u tôn tr ng ngự ể ệ ự ấ ế ọ ườitrên b i th c t có nhi u giao ti p chu n ti ng Hàn không nh t thi t ph i sở ự ế ề ế ẩ ế ấ ế ả ử

d ng kính ng Chúng ta có th th y l ch s có ph m vi và biên đ s d ng r ngụ ữ ể ấ ị ự ạ ộ ử ụ ộbao g m c trong giao ti p gi a các vai giao ti p đ i x ng và phi đ i x ng trongồ ả ế ữ ế ố ứ ố ứkhi kính ng ch y u có ph m vi s d ng h p h n trong giao ti p mang tính phiữ ủ ế ạ ử ụ ẹ ơ ế

đ i x ng c a vai th p v i vai trên nh con cái v i b m , h c sinh v i th y cô vàố ứ ủ ấ ớ ư ớ ố ẹ ọ ớ ầnhân viên v i th trớ ủ ưởng c p trên v.v Tuyấ

23

Trang 35

không ph bi n nh ng có nhi u trổ ế ư ề ường h p kính ng đợ ữ ượ ử ục s d ng c ph mả ở ạ

vi giao ti p đ i x ng và phi đ i x ng theo chi u ngế ố ứ ố ứ ề ượ ạc l i Ch ng h n nh cùngẳ ạ ư

v th và tu i tác nh nhau nh ng ngị ế ổ ư ư ười nói v n s d ng kính ng v i ngẫ ử ụ ữ ớ ườinghe nh v i ư ớ đ ng nghi p, đ i tác; ô ệ ố ho c m c dù ngặ ặ ười nói có tu i tác cao h nổ ơ

nh ng v n s d ngữ ẫ ử ụ kính ng v i vai dữ ớ ưới nh m th hi n thái đ l ch s , tônằ ể ệ ộ ị ự

tr ng h n là l phép, kính tr ng vai dọ ơ ễ ọ ưới nh trong giao ti p gi a ư ế ữ b v và con ố ợ

r , ph huynh h c sinh v i th y ể ụ ọ ớ â cô giáo tr e v.v Trường h p này trùng v i quanợ ớ

đi m c a Jenny Thomas [98] choể ủ r ng tôn tr ng tằ ọ ương đương v i l ch s nh ngớ ị ự ưxét v c b n tôn tr ng thề ơ ả ọ ường ch ra nh ng giao ti p mang tính phi đ i x ng thỉ ữ ế ố ứ ể

hi n s kính tr ng, tôn kính c a vai dệ ự ọ ủ ướ ới v i người vai trên có v th và tu i tácị ế ổcao còn l ch s mang tính bao quát h n đị ự ơ ược th hi n c trên phể ệ ả ương di n ngônệ

t và phi ngôn t bao g m c nh ng hành đ ng và s quan tâm đ n ngừ ừ ồ ả ữ ộ ự ế ười khác.Trong lu n án, chúng tôi kh ng đ nh t t c các bi u hi n tôn tr ng, đ cao,ậ ẳ ị ấ ả ể ệ ọ ề

l ch s trong ti ng Hàn đị ự ế ược th hi n qua các phể ệ ương ti n ng pháp v i nh ngệ ữ ớ ữquy t c riêng c a phép kính ng mà các vai giao ti p ph i tuân th đ th c hi nắ ủ ữ ế ả ủ ể ự ệ

m c đích và chi n lụ ế ược giao ti p Do v y, kính ng ti ng Hàn đế ậ ữ ế ược xem như

m t phộ ương ti n bi u hi n l ch s và là m t thu c tính c a ph m trù l ch s xétệ ể ệ ị ự ộ ộ ủ ạ ị ự

v m t ng d ng trên ph ng di n ngôn ng h c xã h i Nói t i l ch s là nói

t i ph m trù r ng, mang tính bao hàm trong ng x và giao ti p c a xã h i hi nớ ạ ộ ứ ử ế ủ ộ ệ

đ i còn kính ng ti ng Hàn dĩ nhiên đạ ữ ế ược xem là m t n i hàm c a l ch s và làộ ộ ủ ị ự

phương ti n th hi n m c đ cao c a l ch s Thêm vào đó, kính ng ti ng Hànệ ể ệ ứ ộ ủ ị ự ữ ếcòn được xem là phương ti n ph n ánh nh ng phép t c, quy ệ ả ữ ắ ước và nh ng chu nữ ẩ

m c g n li n v i t tự ắ ề ớ ư ưởng Nho giáo truy n th ng v n coi tr ng vai v và tr t tề ố ố ọ ế ậ ựtrên dướ ủi c a xã h i phộ ương Đông

c Chi n l ế ượ c giao ti p l ch s v i kính ng ti ng Hàn ế ị ự ớ ữ ế

Trong giao ti p xã h i, chi n lế ộ ế ược giao ti p có vai trò quan tr ng quy t đ nhế ọ ế ị

hi u qu cu i cùng c a giao ti p Và chi n lệ ả ố ủ ế ế ượ ịc l ch s đự ược xem là chi n lế ượcgiao ti p hi u qu nh t trong các chi n lế ệ ả ấ ế ược giao ti p c a xã h i hi n đ i Theoế ủ ộ ệ ạkhái ni m th di n c a Goffman [90] thì l ch s là 1) ệ ể ệ ủ ị ự S đ cao và b o v th ự ề ả ệ ể

di n c a ệ ủ đ i tác đ ng th i b o v th di n c a chính mình ố ô ờ ả ệ ể ệ ủ ; 2) Tránh ho c làm ặ

gi m nh các hành đ ng đe d a th di n c a đ i tác ả ẹ ộ ọ ể ệ ủ ố ; 3) Th c hi n các hành ự ệ

đ ng t đe d a th di n c a chính mình ộ ự ọ ể ệ ủ ; 4) Làm gi m s đ i đ u trong giao ả ự ố â

ti p; ế 5) Ph c v quy n l i c a đ i tác ụ ụ ề ợ ủ ố Xét v ch c năng và các phề ứ ương ti nệ

bi u hi n c b n c a kính ngể ệ ơ ả ủ ữ ti ng Hàn cho th y có s tế ấ ự ương đ ng nh t đ nhồ ấ ị

v i khái ni m l ch s trên c a Goffman B i theo nh phân tích c a chúng tôi ớ ệ ị ự ủ ở ư ủ ở

ph n 1.2.1.2 â thì ch c năng c b n c a kính ng ti ng Hàn là bi u th s đ caoứ ơ ả ủ ữ ế ể ị ự ề

và th a nh n vai v c a đ i tác đ ng th i kh ng đ nh v th c a mình trừ ậ ế ủ ố ồ ờ ẳ ị ị ế ủ ước đ iốtác M t khác các phặ ương ti n bi u hi n kính ng ti ng Hàn đệ ể ệ ữ ế ược đánh d uấ

b ng các quy t c ng pháp liên quan g n v i nh ng chu n m c mà xã h i Hànằ ắ ữ ắ ớ ữ ẩ ự ộ

Qu c quy đ nh trong đó đ u th hi n s h mìnhố ị ề ể ệ ự ạ

Trang 36

và đ cao các vai giao ti p trong giao ti p ngôn t Các y u t trên cho th y cácề ế ế ừ ế ố ấ

bi u hi n kính ng hay chi n lể ệ ữ ế ược giao ti p l ch s đ u s d ng các phế ị ự ề ử ụ ương

ti n ngôn t đ gi th di n và tránh đe d a th di n các vai tham gia giao ti p.ệ ừ ể ữ ể ệ ọ ể ệ ế

Trong 17 “chi n ế l ượ ị c l ch s ” ự mà Nguy n Văn Hi pệ [31] đ a ra d a trên nh ngư ự ữ

t ng k t vổ ế ề l ch sự c a hai tác gi P Brown và S Levinson chúng tôi nh n th yủ ả ậ ấchi n lế ược 1) Gi m ả thi u thi t h i c a ng ể ệ ạ ủ ườ i nghe và 2) T ra đ cao, quý tr ng ỏ ề ọ

ng ườ i nghe thu c chi nộ ế lượ ịc l ch s âm tính đ u đự ề ược b c l rõ trong ch c năngộ ộ ứ

c b n c a phép kính ng ti ng Hàn Đi u này kh ng đ nh kính ng ti ng Hàn làơ ả ủ ữ ế ề ẳ ị ữ ế

m t b ph n không th thi u trong chi n lộ ộ ậ ể ế ế ược giao ti p l ch s ti ng Hàn nóiế ị ự ếriêng và chi n lế ược giao ti p hi u qu ti ng Hàn nói chung C hai chi n lế ệ ả ế ả ế ượcgiao ti p này luôn ch a kính ng ti ng Hàn nh m t n i hàm quan tr ng đế ứ ữ ế ư ộ ộ ọ ể

hướng t i nh ng giao ti p chu n m c trong các m i quan h liên nhân khác nhauớ ữ ế ẩ ự ố ệ

xã h i Hàn Qu c

1.2.1.5 Đ c đi m c a kính ng v i t cách là m t ph m trù c a ch xu t ặ ể ủ ữ ớ ư ộ ạ ủ ỉ ấ

xã h i (Social Deixis) ộ

Đ H u Châu [9, tr.432] trong ph n v ch xu t (deictics) ngoài 3 ph m trùỗ ữ ầ ề ỉ ấ ạ

ch xu t truy n th ng g m ỉ ấ ề ố ồ chỉ xu t nhân x ng ấ ư (person deixis), chỉ xu t th i gian ấ ờ (time deixis) và ch ỉ xu t không gian ấ (place deixic) tác gi còn đ c p t i ả ề ậ ớ chỉ xu t ấ

di n ễ ngôn (discouse hay text deixis) và ch xu t xã h i ỉ ấ ộ (social deixis) theo ti pế

nh n quanậ đi m c a Lyons, Fillmore và Levinson.ể ủ

Theo đ nh nghĩa c a Fillmore [89] thì”ị ủ chỉ xu t xã h i đ ấ ộ ề c p t i ph ậ ớ ươ ng

di n ệ c a câu ph n ánh, đ ủ ả ượ c hình thành ho c đ ặ ượ c quy t đ nh b i ph ế ị ở ươ ng di n ệ nào đo c a b i c nh xã h i trong đo xu t hi n hành vi ngôn ng ” ủ ố ả ộ ấ ệ ữ Thu t ng nàyậ ữ

được đề xu t gi i h n trong ph m vi các khía c nh c a c u trúc ngôn ng mãấ ớ ạ ạ ạ ủ ấ ữhóa đ c tính xã h i c a các vai tham gia giao ti p; ho c quan h gi a các vai giaoặ ộ ủ ế ặ ệ ữ

ti p; ho c gi a m t trong các vai giao ti p v i đ i tế ặ ữ ộ ế ớ ố ượng ho c các vai đặ ược thamchi u Levinson [94, tr.89] cho r ng kính ng là nh ng ch xu t xã h i đã ngế ằ ữ ữ ỉ ấ ộ ữpháp hóa trong các ngôn ng ví d nh các ữ ụ ư ‘t x ng hô trang tr ng’ ư ư ọ , các t ư v ng ự cùng nghia đ ượ c thay th ế bi u th thái để ị ộ kính tr ng, tôn tr ng đ i v i ngọ ọ ố ớ ườitrên, người có tu i, ngổ ười có ch c v và v trí xã h i v.v đứ ụ ị ộ ược người nói sử

d ng trong di n ngôn.ụ ễ

T đ nh nghĩa ch xu t xã h i theo quan đi m c a Fillmore và Levinson, Đừ ị ỉ ấ ộ ể ủ ỗ

H u Châu [9, tr.431- 436] đã đ a ra c th các trữ ư ụ ể ường h p ợ ‘ng pháp hoa’ ữ các chỉ

xu t xã h i thành kính ng trong ti ng Hàn, ti ng Nh t và đ c p đ n haiấ ộ ữ ế ế ậ ề ậ ế

phương th c kính ng hóa chính g m (1) ứ ữ ồ ph ươ ng th c hình thái h c ứ ọ và (2)

ph ươ ng th c ứ thay th t v ng ế ư ự trong ti ng Hàn, ti ng Nh t và ti ng Vi t Trongế ế ậ ế ệ

ti ng Nh t, đế ậ ể bi u th thái đ kính tr ng đ i v i ngể ị ộ ọ ố ớ ười trên thì s d ng h u tử ụ ậ ốkính ng ữ - san và h u t kính ng b c cao là ậ ố ữ ậ –sama ho c ti n t ề ố - o v i các danh

t g c Nh t và ừ ố ậ go-v i các danh t g c Hán –Nh t t o nên các danh t kính ngớ ừ ố ậ ạ ừ ữ

nh ư Masao-san (ngài Masao), o-kaa- sama (m d ng kính tr ng cao ẹ ở ạ ọ ), o-kaban (hành lý), go-hon (sách)

Trang 37

v.v Đây chính là hi n tệ ượng kính ng đữ ược ng pháp hóa theo phữ ương th c hìnhứthái h c đ t o ra các danh t kính ng trong ti ng Nh t Trong ti ng Hàn vàọ ể ạ ừ ữ ế ậ ế

ti ng Vi t, các danh t kính ng có th đế ệ ừ ữ ể ượ ạc t o ra theo phương th c c u t o t ứ ấ ạ ừ

Ch ng h n nh trong ti ng Vi t thêm t t ẳ ạ ư ế ệ ừ ố quý trở ước đ có ể quý danh, quý công

ty, quý ngài v.v hay trong ti ng Hàn thêm tế ừ tố 통 trước danh t đừ ể có các t nhừ ư

통통 (kuy-sa)/quý công ty, 통통 (kuy-ha) quý ngài, ho c thêm h u t ặ ậ ố -통 (nim) đ cóểcác kính ng nh ữ ư 통통통 (kyosu-nim) /giáo sư, 통통통 (sachang-nim)/giám đ c ố , v.v

Tuy nhiên, ph n l n các danh t kính ng trong ti ng Hàn đầ ớ ừ ữ ế ượ ạc t o ra ph bi nổ ế

l i là theo phạ ương th c thay th t v ng nh ứ ế ừ ự ư 통 (pap)/c m ơ , 통통(na-i)/tu i ổ , 통통 (irum)/tên trong ti ng Hàn đế ược thay th b ng các t đ ng nghĩa là ế ằ ừ ồ 통 통

(chinji) /c m ơ , 통통(Yeonse)/tu i ổ , 통통 (songham)/quý danh đ bi u th s kính tr ngể ể ị ự ọvai ti p nh n có v th cao Tế ậ ị ế ương t trong ti ng Vi t các t nh ự ế ệ ừ ư thân m u, thân ẫ sinh, niên canh,v.v là nh ng danh từ kính ngữ có quan hệ bổ sung v i các từ cha,

m , tu i, ẹ ổ v.v nh ng hi n nay chúng chư ệ ỉ xu t hi n trong các tác ph m văn h c v iấ ệ ẩ ọ ớ

b iố c nh x a ch ít dùng trong giao ti p ngôn ng hi n đ i Th c t không chả ư ứ ế ữ ệ ạ ự ế ỉdanh t mà các v t kính ng trong ti ng Hàn và ti ng Vi t cũng đừ ị ừ ữ ế ế ệ ược th c hi nự ệtheo phương th c thay th t v ng nh ứ ế ừ ự ư 통통통통통 (torakasita)/ra đi, tư tr n â ; 통통통통

(chapsusita) và 통 통 통 (t sita)/ư dùng, m i, nâng bát, nâng chén, c m ờ â đũa; 통 통 통 통 (chumusita)/ngh , ng thi n ỉ ự ệ v.v Các phân tích trên c a Đỗ H u ữ Châu đã ch ngứminh h th ng kính ng , đ c bi t kính ng ti ng Hàn là m t ph m trù c a chệ ố ữ ặ ệ ữ ế ộ ạ ủ ỉ

xu t xã h i mà nó đấ ộ ược ng pháp hóa trong các ngôn ng nói chung và ti ng Hànữ ữ ếnói riêng theo hai phương th c chính là hình thái h c và thay th t v ng.ứ ọ ế ừ ự

Trong nghiên c u c a mình, Đ H u Châu cũng đã phân lo i các ch xu t xãứ ủ ỗ ữ ạ ỉ ấ

h i g m: ộ ồ kính ngữ (Honorifics), kính ngữ chi u v t ế ậ , kính ng ng ữ ườ i ti p tho i ế ạ (Addressee Honorifics) và kính ng ữ tuy t đ i Kính ng ệ ố ữ chi u v t ế ậ được cho làkính ng bao quát t t c các kính ng tữ ấ ả ữ ương quan và có ph m vi r t r ng g m cạ ấ ộ ồ ảkính ng ch th , kính ng ngữ ủ ể ữ ườ ếi ti p tho i, kính ng ngạ ữ ười ngoài cu c tho i vàộ ạkính ng v i các s v t mà ch nhân c a chúng là vai mà ngữ ớ ự ậ ủ ủ ười nói mu n thố ể

hi n s kính tr ng Nhóm các m c t kính ng (honorifics) c a Levinson [9,ệ ự ọ ụ ừ ữ ủtr.433] thu c kính ng chi u v t g m t ộ ữ ế ậ ồ ừ chỉ ch c v , ngh ứ ụ ề nghi p ệ ; đ i t ; danh ạ ư tư; các tư kính ng đ i v i ch th ữ ố ớ ủ ể; các t t h mình ư ự ạ Khác v iớ kính ng t ữ ươ ng quan v n thườ đng ược quy t đ nh trong m i quan h liên cá nhân gi a ngế ị ố ệ ữ ười đó

v i ngớ ười nói thì kính ng tuy t đ i ữ ệ ố là m t ngộ ười nào đó luôn luôn được g iọ

b ng m t kính ngằ ộ ữ nh t ấ đ nh nào đó mà không b nh hị ị ả ưởng b i các m i quanở ố

h liên cá nhân gi a ngệ ữ ười đó và nh ng ngữ ười khác [9, tr.438] T nh ng phânừ ữ

lo i và làm rõ h n v các ph m trù c a ch xu t xã h i trên, chúng tôi hoàn toànạ ơ ề ạ ủ ỉ ấ ộ

đ ng quan đi m v i các tác gi m t l n n a kh ng đ nh kính ng là m t ph mồ ể ớ ả ộ ầ ữ ẳ ị ữ ộ ạtrù c a ch xu t xã h i.ủ ỉ ấ ộ

1.2.1.6 Các cách ti p c n khác nhau v kính ng ế ậ ề ữ

26

Trang 38

Huh Ung [189] s d ng thu t ng ử ụ ậ ữ phép đề cao khi nói đ n kính ng trongế ữ

ti ng Hàn và chia đ i tế ố ượng c a phép đ cao trong ti ng Hàn thành hai đ i tủ ề ế ố ượng

là người nghe và nhân v t xu t hi n trong phát ngôn Trong đó ậ ấ ệ đ cao ng ề ườ i nghe

là phép đ cao vai ti p tho i còn ề ế ạ đề cao nhân v t xu t hi n trong phát ngôn ậ ấ ệ chính

là đ cao vai ch th ho c vai khách th xu t hi n trong phát ngôn đó.ề ủ ể ặ ể ấ ệ

Các tác gi Lee Ik Seop & Im Hong Bin [162] và Lee Ik Seop & Jae Wanả[163] nh đã trình bày ư ở ph n 1.2.1.1 â coi phép kính ng là h th ng bi u hi nữ ệ ố ể ệ

b ng ngôn ng s đ i đãi t i m t đ i tằ ữ ự ố ớ ộ ố ượng giao ti p nào đó m c đ nào đó,ế ở ứ ộnghĩa là nói t i m c đ đ cao hay h th p trong đ i đãi v i các vai giao ti p.ớ ứ ộ ề ạ ấ ố ớ ếCác tác gi đã chia phép kính ng tả ữ ương ng ba đ i tứ ố ượng có liên quan đ n phátếngôn g m ồ phép kính ng ch th ữ ủ ể, phép kính ng khách th và phép kính ng vai ữ ể ữ

ti p nh n ế ậ Th c t ự ế cũng đã có nhi u bàn lu n v h th ng kính ng theo đúngề ậ ề ệ ố ữquan đi m c a các tác gi này và h th ng kính ng trong ng pháp nhà trể ủ ả ệ ố ữ ữ ườngcũng đ ng nh t v i cách ti p c n này c a các tác gi ồ ấ ớ ế ậ ủ ả

Seong Ki Cheol [145] l i cho r ng phép kính ng đóng vai trò n n t ng trongạ ằ ữ ề ả

ho t đ ng xã h i c a con ngạ ộ ộ ủ ười và nh ng quy t c đữ ắ ược áp d ng khi ngụ ười nói

ph n ánh m i quan h liên nhân và v trí xã h i c a mình v i nhân v t ti p nh nả ố ệ ị ộ ủ ớ ậ ế ậkính ng đ u đữ ề ược cho là phép kính ng Tác gi cũng đã chia h th ng kính ngữ ả ệ ố ữ

thành kính ng ch th ữ ủ ể, kính ng khách th ữ ể và kính ng v i vai ti p tho i ữ ớ ế ạ

Nam Ki Sim & Ko Young Kun [127] đã g p và g i các phộ ọ ương th c bi uứ ể

hi n s đ cao ngệ ự ề ười khác thành phép đề cao Hai tác gi cũng chia phép đ caoả ềtrong ti ng Hàn thành phép đ cao ch th , phép đ cao khách th và phép đ caoế ề ủ ể ề ể ề

ngườ ếi ti p tho i H th ng phép đ cao c a hai tác gi đã nêu rõ các đ i tạ ệ ố ề ủ ả ố ượng

c n đ cao hay h th p giúp không b l n l n gi a các đ i tầ ề ạ ấ ị ẫ ộ ữ ố ượng này và đây

được xem là h th ng ng pháp căn b n trong nhà trệ ố ữ ả ường

Han My Kyeong [185] xem kính ng là phữ ương th c bi u hi n mà ngứ ể ệ ười nói

l a ch n khi th c hi n các hành vi ngôn ng trên c s xem xét m i quan h liênự ọ ự ệ ữ ơ ở ố ệnhân v i ngớ ười ti p nh n và v i nhân v t xu t hi n trong phát ngôn; b i c nhế ậ ớ ậ ấ ệ ố ả

t o nên hành vi ngôn ng và tính ch t c a các n i dung phát ngôn.ạ ữ ấ ủ ộ

Ngoài ra còn có các nhà nghiên c u nh Seo Jeong Soo [143], Lee Sungứ ưNyeong [157], Lee Ju Heang [170], Hankil [184], Lee Kyung Woo [155], Choi JaeHee [182] v.v cũng đã có quan ni m và cách ti p c n khác nhau v kính ngệ ế ậ ề ữ

ti ng Hàn Nh ng nhìn chung, các tác gi đ u chia kính ng ti ng Hàn ra các c pế ư ả ề ữ ế ấ

đ và đ i tộ ố ượng c a phép kính ng tủ ữ ương ng v i các vai giao ti p khác nhauứ ớ ếtrong và ngoài phát ngôn M t khác, các tác gi đ u đ a ra nh ng ý ki n, l p lu nặ ả ề ư ữ ế ậ ậ

ch ng minh kính ng ti ng Hàn đứ ữ ế ược bi u th b ng phể ị ằ ương th c ng pháp hayứ ữ

phương th c t v ng ho c bi u th b ng c hai phứ ừ ự ặ ể ị ằ ả ương th c.ứ

27

Trang 39

Nghiên c u ng d ng h c c a Đ H u Châu [9, tr.432] cũng đã ti p c nứ ữ ụ ọ ủ ỗ ữ ế ậkính ng d a trên quan đi m c a Levinson cho r ng nh ng ch xu t xã h i (socialữ ự ể ủ ằ ữ ỉ ấ ộdeixis) đã ng pháp hóa trong các ngôn ng đữ ữ ược g i là các kính ng Ng phápọ ữ ữhóa đây đở ược hi u là bao g m các hi n tể ồ ệ ượng hình thái h c và c nh ng hi nọ ả ữ ệ

tượng thay th t v ng.Th c t cho th y kính ng hi n di n m t s hi nế ừ ự ự ế ấ ữ ệ ệ ở ộ ố ệ

tượng t v ng nh trong ti ng Nh t và ti ng Hàn v.v Tác gi cho r ng h th ngừ ự ư ế ậ ế ả ằ ệ ốkính ng là m t b ph n h p thành các phữ ộ ộ ậ ợ ương ti n l ch s ngôn ng B t kỳệ ị ự ữ ấngôn ng nào cũng có phữ ương th c bi u th tính l ch s nh ng ch có m t sứ ể ị ị ự ư ỉ ộ ốngôn ng có h th ng kính ng phong phú, ch t ch đó là ti ng Nh t, ti ng Hàn,ữ ệ ố ữ ặ ẽ ế ậ ế

ti ng Thái, ti ng Java và ti ng T ng.ế ế ế ạ

Levinson [96, tr.90] đã ch ra hai lo i thông tin ch xu t xã h i c b n đỉ ạ ỉ ấ ộ ơ ả ược

mã hóa trong ngôn ng là ữ kính ng t ữ ươ ng quan (relational) và kính ng ữ tuy t đ i ệ ố

(absolute) trong đó s đa d ng c a kính ng tự ạ ủ ữ ương quan là y u t quan tr ngế ố ọ

nh t, đấ ược s d ng nhi u nh t trong giao ti p và đử ụ ề ấ ế ược th hi n trong các m iể ệ ốquan h gi a (1) ngệ ữ ười nói và s v t đự ậ ược tham chi u (g i là ế ọ kính ngữ chi u v t ế ậ

– refrerent honorifics); (2) người nói và người ti p tho i (g i là ế ạ ọ kính ng cho ữ

ng ườ ế i ti p tho i ạ – addressee honorifics); (3) người nói và người ngoài cu c tho iộ ạ(g i là ọ kính ngữ v i ớ ng ườ i ngoài cu c tho i ộ ạ ho c ặ ng ườ i xem - bystander or

audience honorifics); (4) người nói và b i c nh (g i là ố ả ọ kính ngữ quy th c ứ – formal

honorifics) Tác gi cho r ng trong m t s ngôn ng khu v c Đông Nam Á,ả ằ ộ ố ữ ở ự

ti ng Hàn, ti ng Nh t và ti ng Java có th l a ch n t thay th đ mã hóa ngế ế ậ ế ể ự ọ ừ ế ể ười

ti p nh n mà không nh t thi t ph i tham chi u đ n ngế ậ ấ ế ả ế ế ười đó và nó được x p làế

v l ch s , và tính văn hóa trong giao ti p H th ng kính ng c a ti ng Hàn,ề ị ự ế ệ ố ữ ủ ế

ti ng Nh t đế ậ ược xem là h th ng phong phú, ch t ch và phát tri n h n so v iệ ố ặ ẽ ể ơ ớcác ngôn ng khác.ữ

1.2.2 M i quan h gi a ngôn ng và văn hóa liên quan đ n kính ngố ệ ữ ữ ế ữ

1.2.2.1 Ngôn ng trong m i quan h v i văn hoa ữ ố ệ ớ

Nhi u nhà khoa h c đã kh ng đ nh m i quan h gi a ngôn ng và văn hóaề ọ ẳ ị ố ệ ữ ữ

là m i quan h ch t ch , không th tách bi t b t kỳ qu c gia nào, ngôn ngố ệ ặ ẽ ể ệ Ở ấ ố ữcũng đ u ch a đ ng văn hóa và là phề ứ ự ương ti n th hi n đ c tr ng văn hóa c aệ ể ệ ặ ư ủ

Trang 40

qu c gia hay c a dân t c đó Ngôn ng và văn hóa có m i quan h tố ủ ộ ữ ố ệ ương h vàỗtác đ ng quaộ

28

Ngày đăng: 04/10/2019, 15:24

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w