- Danh mục kiểm tra nghiệm thu công việc xây dựng của công ty xây dựng Hòa Bình. - ITP checklist
Trang 14 Chiều dài đoạn cọc, m ≤ 10 4.1.3.1 ± 30 mm
5 Kích thước cạnh (đường kính ngoài) tiết diện
7 Độ cong của cọc (lồi hoặc lõm) 4.1.3.4 10 mm
dài đốt cọc
10 Góc nghiêng của mặt đầu cọc với mặt phẳng
11 Khoảng cách từ tâm móc treo đến đầu đoạn cọc 4.1.3.8 ± 50 mm
12 Độ lệch của móc treo so với trục cọc 4.1.3.9 20 mm
13 Chiều dày của lớp bê tông bảo vệ 4.1.3.10 ± 5 mm
14 Bước cốt thép xoắn hoặc cốt thép đai 4.1.3.11 ± 10 mm
15 Khoảng cách giữa các thanh cốt thép chủ 4.1.3.12 ± 10 mm
18 Kích thước lỗ rỗng so với tim cọc 4.1.3.15 ± 5 mm
Ghi chú: Kiểm tra lần 1 Đạt X Vị trí 1:
Tiêu chuẩn nghiệm thuTCXDVN 286 : 2003
Kiểm tra cọc tiết diện nhỏ
DANH MỤC KIỂM TRA Hạng mục/Item:
Công trường/Project:
Vị trí 4/Location 4
Khu vực/Area:
Vị trí 1/Location 1 Vị trí 2/Location 2 Vị trí 3/Location 3
(Các chi tiết, vui lòng tham khảo tiêu chuẩn tương ứng)
Trang 21 Độ lệch cho phép so với kích th ước tiêu chuẩn
Cửa có chiều cao từ 2.1m đến 2.4m ±4mm
Cửa có chiều rộng đến 1.2m ±2mm
3 Độ lệch cho phép lớn nhất khi gia công cửa,
khuôn có chiều dài đường chéo nhỏ hơn 1880mm 6.5.1 4mm
4 Độ lệch cho phép lớn nhất khi gia công cửa,
khuôn có chiều dài đường chéo từ 1880mm trở 6.5.1 8mm
5 Khe hở ở đầu mộng và lỗ mộng 6.5.2 0.5mm
6 Chiều sâu đặt bản lề không vượt quá chiều dày
bản lề, độ lệch lớn nhất cho phép 6.6.3 1mm
II Tiêu chuẩn nội bộ
1 Chiều sâu hèm khuôn bao cửa đi bằng tổng chiều
dày khung cánh và 3mm, và không nhỏ hơn ±5mm
4 Độ chênh lệch giữa mép tường và khung bao (
Khung bao đặt ăn theo mép tường)
2mm 5 vị
trí Ghi chú: Kiểm tra lần 1 Đạt X Vị trí 1:
Vị trí 1/Location 1 Vị trí 2/Location 2 Vị trí 3/Location 3
DANH MỤC KIỂM TRA Hạng mục/Item:
INSPECTION CHECKLIST Công trường/Project:
Trang 41 Các yêu cầu về kích thước mặt cắt ngang 4.4
Kích thước danh nghĩa (mm)
2 Dung sai cho phép góc sản phẩm 4.5
Chiều dày danh nghĩa thành mỏng nhất, mm
Vị trí 1/Location 1 Vị trí 2/Location 2 Vị trí 3/Location 3
DANH MỤC KIỂM TRA Hạng mục/Item:
INSPECTION CHECKLIST Công trường/Project:
Trang 55 Dung sai cho phép độ cong sản phẩm 4.8
5.1 Độ cong của sản phẩm trên độ dài bất kỳ 300mm
Đường kính vòng tròn ngoại tiếp (mm) 38mm
5.2 Độ cong của sản phẩm trên tổng độ dài sản phẩm
Đường kính vòng tròn ngoại tiếp (mm) 38mm
6 Dung sai cho phép độ vênh sản phẩm 4.10
Độ vênh trên mỗi mét dài
Đường kính vòng tròn ngoại tiếp > 12.5 ÷ 40 < 0.087mm
Đường kính vòng tròn ngoại tiếp > 40 ÷ 80 < 0.052mm
Đường kính vòng tròn ngoại tiếp > 80 ÷ 250 < 0.026mm
Độ vênh cho độ toàn dài sản phẩm
Đường kính vòng tròn ngoại tiếp > 12.5 ÷ 40 < 0.176mm
Trang 6Đường kính vòng tròn ngoại tiếp > 80 ÷ 250 < 0.079mm
7 Sai lệch giới hạn chiều dài quy ước 4.11
Chiều dài quy định đến 1000m
Đường kính vòng tròn ngoại tiếp < 60 +2
Đường kính vòng tròn ngoại tiếp < 60 đến 100 +2
Đường kính vòng tròn ngoại tiếp < 100 đến 140 +3
Đường kính vòng tròn ngoại tiếp < 140 đến 180 +3.5
Đường kính vòng tròn ngoại tiếp < 180 đến 250 +4.5
Chiều dài quy định đến 1000m đến 1500mm
Đường kính vòng tròn ngoại tiếp < 60 +2.5
Đường kính vòng tròn ngoại tiếp < 60 đến 100 +2.5
Đường kính vòng tròn ngoại tiếp < 100 đến 140 +3.5
Đường kính vòng tròn ngoại tiếp < 140 đến 180 +4.0
Đường kính vòng tròn ngoại tiếp < 180 đến 250 +5.0
Chiều dài quy định đến 1500m đến 5000mm
Đường kính vòng tròn ngoại tiếp < 60 +2.5
Đường kính vòng tròn ngoại tiếp < 60 đến 100 +3.5
Đường kính vòng tròn ngoại tiếp < 100 đến 140 +4.0
Đường kính vòng tròn ngoại tiếp < 140 đến 180 +5.0
Đường kính vòng tròn ngoại tiếp < 180 đến 250 +6.5
Chiều dài quy định đến 5000m đến 7000mm
Đường kính vòng tròn ngoại tiếp < 60 +3.5
Đường kính vòng tròn ngoại tiếp < 60 đến 100 +4.0
Đường kính vòng tròn ngoại tiếp < 100 đến 140 +5.0
Đường kính vòng tròn ngoại tiếp < 140 đến 180 +6.5
Đường kính vòng tròn ngoại tiếp < 180 đến 250 +8.0
Trang 7STT HẠNG MỤC MÃ SỐ SAI SỐ GHI CHÚ
Vị trí 4/Location 4
Vị trí 1/Location 1 Vị trí 2/Location 2 Vị trí 3/Location 3
Ghi chú: Kiểm tra lần 1 Đạt X Vị trí 1:
Trang 8HOABINH CORPORATION
235 Võ Thị Sáu, Quận 3, Tp HCM
1 a Độ bền của các mĩc treo (quạt trần, các thiết
bị chiếu sáng) phải được thử tải
Ứng suất cơ học trong các dụng cụ giữ thiết bị
chiếu sáng phải nhỏ hơn 3 lần so với ứng suất
cho phép trong các bộ phận cấu tạo của thiết bị
chiếu sáng
2
b Giá đỡ bằng thép, cáp, vỏ, thanh và các chi
tiết kẹp phải được chống rỉ Các chao đèn thuỷ
tinh phải được giữ chắc, những chỗ mĩc treo
quạt trần và đèn treo phải được bao kín
3
c Bảng điện lắp đặt đúng yêu cầu thiết kế và
bám chắc vào tường Cầu chì lắp đúng tiêu
chuẩn
Sai số cho phép khi thi cơng điện 13.2
4 Mắc dây ở mặt tường so với phương thẳng
đứng hoặc phương ngang trên 1m chiều dài 13.2.1 5 mm
5 Sai số về độ cao đặt thiết bị chiếu sáng (cách
Ghi chú: Kiểm tra lần 1 Đạt X Vị trí 1:
Trang 9HOABINH CORPORATION
235 Võ Thị Sáu, Quận 3, Tp HCM
I Sai số giới hạn cho phép khi đo chuyển
2 Cơng trình xây dựng trên nền đất cát, đất sét
3 Cơng trình xây dựng trên nền đất đắp đất bùn
II Sai số cho phép đo độ nghiêng của các
cơng trình khơng được vượt quá 9.3.3.1
1 Đối với nền bệ mĩng lớn, máy liên hợp 0,00001 L
2 Đối với tường của các cơng trình cơng nghiệpvà dân dụng 0,0001H
L - chiều dài của nền bệ;
H - chiều cao của cơng trình
Ghi chú: Kiểm tra lần 1 Đạt X Vị trí 1:
Vị trí 1/Location 1 Vị trí 2/Location 2 Vị trí 3/Location 3
(Các chi tiết, vui lịng tham khảo tiêu chuẩn tương ứng)
Trang 10HOABINH CORPORATION
235 Võ Thị Sáu, Quận 3, Tp HCM
I Sai số giới hạn cho phép khi đo chuyển
2 Cơng trình xây dựng trên nền đất cát, đất sét
3 Cơng trình xây dựng trên nền đất đắp đất bùn
II Sai số cho phép đo độ nghiêng của các
cơng trình khơng được vượt quá 9.3.3.1
1 Đối với nền bệ mĩng lớn, máy liên hợp 0,00001 L
2 Đối với tường của các cơng trình cơng nghiệpvà dân dụng 0,0001H
L - chiều dài của nền bệ;
H - chiều cao của cơng trình
Ghi chú: Kiểm tra lần 1 Đạt X Vị trí 1:
Vị trí 1/Location 1 Vị trí 2/Location 2 Vị trí 3/Location 3
(Các chi tiết, vui lịng tham khảo tiêu chuẩn tương ứng)
Trang 11Ở bến nước độ lệch trục tại mức trên cùng của
ống dẫn đã được lắp chắc chắn không vượt quá
(D- độ sâu của nước tại nơi lắp ống dẫn)
0.25D
Ở vùng không nước độ lệch trục tại mức trên
cùng của ống dẫn đã được lắp chắc chắn không
Vị trí 1/Location 1 Vị trí 2/Location 2 Vị trí 3/Location 3
(Các chi tiết, vui lòng tham khảo tiêu chuẩn tương ứng)
Trang 12Ở bến nước độ lệch trục tại mức trên cùng của
ống dẫn đã được lắp chắc chắn không vượt quá
(D- độ sâu của nước tại nơi lắp ống dẫn)
0.25D
Ở vùng không nước độ lệch trục tại mức trên
cùng của ống dẫn đã được lắp chắc chắn không
Vị trí 1/Location 1 Vị trí 2/Location 2 Vị trí 3/Location 3
(Các chi tiết, vui lòng tham khảo tiêu chuẩn tương ứng)
Trang 13II Lắp đặt đường ống cấp nước sinh hoạt 11.2
1 Các sai số cho phép trong gia công các khâu nối và
Kích thước đường thẳng của các chi tiết gia công 11.2.1.1 2mm
Sai số kích thước đường thẳng của các khâu nối
gia công cho đường ống 11.2.1.2 4mm
Giảm chiều dài ống khi uốn so với quy định 11.2.1.3 15%
Độ ô van của tiết diện chỗ uốn cong (tỉ lệ của hiệu
số giữa đường kính ngoài lớn nhất và bé nhất với
đường kính ngoài của ống).
11.2.1.4 10%
2 Sai số cho phép khi hàn ống 11.2.2
2.1 Lệch cạnh khi hàn nối đầu ống (so với chiều dày
Chiều dày thành ống trên 3.5 đến 6 1.5 - 2
3 Sai số cho phép khi lắp đặt thiết bị cấp nước bên 11.2.3
Sai lệch của ống đứng khi đặt ống nhánh hở so với
đường thẳng đứng ( trên 1m chiều dài đường ống ) 11.2.3.1 2mm
Sai lệch về khoảng cách giữa ống đứng và mặt
tường so với khoảng cách quy định 11.2.3.2 5mm
Công tác lắp đặt đường ống cấp nước
Vị trí 4/Location 4
Vị trí 1/Location 1 Vị trí 2/Location 2 Vị trí 3/Location 3
DANH MỤC KIỂM TRA Hạng mục/Item:
INSPECTION CHECKLIST Công trường/Project:
Trang 14STT HẠNG MỤC MÃ SỐ SAI SỐ GHI CHÚ
Vị trí 4/Location 4
Vị trí 1/Location 1 Vị trí 2/Location 2 Vị trí 3/Location 3
III Công tác lắp đặt các đường ống công nghệ
1 Sai số cho phép của kết cấu gối đỡ dưới đường 11.3.1
1 Mặt bằng của đường ống trong nhà 11.3.1.1 ±5mm
2 Mặt bằng của đường ống ngoài nhà 11.3.1.2 ±10mm
2
Độ chênh thành ống cho phép và lệch cạnh khi hàn
giáp mối các đầu nối, hàn các chi tiết và các bản
của đường ống bằng thép cácbon chịu áp suất qui
ước dưới 100kg/cm2
11.3.2
Chiều dày của cấu kiện nối 9-14 2.5mm
Chiều dày của cấu kiện nối từ 15 trở lên 3mm
- Lẫn tạp chất và lỗ hổng kết thành lưới ( không kể
4 Lệch cạnh cục bộ cho phép ở mối nối khi lắp đường
Trang 15STT HẠNG MỤC MÃ SỐ SAI SỐ GHI CHÚ
Vị trí 4/Location 4
Vị trí 1/Location 1 Vị trí 2/Location 2 Vị trí 3/Location 3
5 Sai số cho phép khi lắp đường ống gang 11.3.5
Sai số với trục thẳng đứng của đường ống của mối
nối thép theo hướng bất kỳ trên 1m chiều dài 11.3.5 1mm
6 Sai số cho phép khi lắp đặt đường ống bằng chất 11.3.6
Độ chênh lệch thành ống (tính theo phần % so với
Lệch cạnh của các cấu kiện hàn (trường hợp hàn
Theo TCVN 4519:1988 IV
Sai số khoảng cách cho phép giữa các trục của ống
đứng không cách nhiệt của hệ thống cấp nước
nóng khi có hai đường ống đi song song có đường
Trang 161 Sai số cho phép về độ sâu hố khoan 11.3 10cm
2 Sai số vị trí cọc (Tính bằng cm) 11.3
2a Giữ thành bằng dung dịch
**D<=1000
Cọc đơn, cọc dưới móng băng theo trục
ngang, cọc biên trong nhóm cọc D/6 nhưng 10
Cọc dưới móng băng theo trục dọc, cọc
**D>1000
Cọc đơn, cọc dưới móng băng theo trục
ngang, cọc biên trong nhóm cọc 10+0.01H
Cọc dưới móng băng theo trục dọc, cọc
2b Đóng hoặc rung ống
**D<=500
Cọc đơn, cọc dưới móng băng theo trục
Cọc dưới móng băng theo trục dọc, cọc
**D>500
Cọc đơn, cọc dưới móng băng theo trục
ngang, cọc biên trong nhóm cọc 10cm
Cọc dưới móng băng theo trục dọc, cọc
4 Độ nghiêng của cọc xiên so với góc nghiêng
của cọc không được lớn hơn 11.3 15%
5 Bề dày lớp cặn lắng đáy cọc chống phải nhỏ
6 Bề dày lớp cặn lắng đáy cọc chống+ma sát
Công tác tạo lỗ khoan
Vị trí 4/Location 4
Khu vực/Area:
Vị trí 1/Location 1 Vị trí 2/Location 2 Vị trí 3/Location 3
INSPECTION CHECKLIST Công trường/Project:
Trang 17STT HẠNG MỤC MÃ SỐ SAI SỐ GHI CHÚ
Vị trí 4/Location 4
Vị trí 1/Location 1 Vị trí 2/Location 2 Vị trí 3/Location 3
Kích thước lỗ khoan khuyến khích Nhà thầu tự kiểm tra để hoàn thiện công nghệ, hiện tại trong thực tế chưa bắt buộc phải đo đường kính lỗ
D là đường kính thiết kế cọc, H là khoảng cách giữa cao độ mặt đất thực tế và cao độ cắt cọc trong thiết kế.
Ghi chú: Kiểm tra lần 1 Đạt X Vị trí 1:
Trang 18I Sai số cho phép đối với lỗ chừa, rãnh để lắp đặt
Trục của lỗ ở sàn gác so với trục đứng của đường
II Lắp đặt đường ống nước 11.2
1 Các sai số cho phép trong gia công các khâu nối
1.1 Kích thước đường thẳng của các chi tiết gia công 11.2.1.1 2mm
1.2 Sai số kích thước đường thẳng của các khâu nối
gia công cho đường ống 11.2.1.2 4mm
1.3 Giảm chiều dài ống khi uốn so với quy định 11.2.1.3 15%
1.4
Độ ô van của tiết diện chỗ uốn cong (tỉ lệ của hiệu
số giữa đường kính ngoài lớn nhất và bé nhất với
đường kính ngoài của ống).
11.2.1.4 10%
2 Sai số cho phép khi hàn ống 11.2.2
2.1 Lệch cạnh khi hàn nối đầu ống (so với chiều dày
Chiều dày thành ống trên 3.5 đến 6 1.5 - 2
3 Sai số cho phép khi đặt các đường ống thẳng
đứng của hệ thống thoát nước sinh hoạt 11.2.4
3.1 Sai lệch trục đường ống theo phương thẳng đứng (
3.2 Sai lệch khoảng cách giữa ống và tường 11.2.4.2 ±5mm
3.3 Sai lệch đường ống so với thiết kế do ghép nối 11.2.4.3 ±5mm
Công tác lắp đặt đường ống thoát nước
Vị trí 4/Location 4
Vị trí 1/Location 1 Vị trí 2/Location 2 Vị trí 3/Location 3
DANH MỤC KIỂM TRA Hạng mục/Item:
INSPECTION CHECKLIST Công trường/Project:
Trang 19STT HẠNG MỤC MÃ SỐ SAI SỐ GHI CHÚ
Vị trí 4/Location 4
Vị trí 1/Location 1 Vị trí 2/Location 2 Vị trí 3/Location 3
III Công tác lắp đặt các đường ống công nghệ
1 Sai số cho phép của kết cấu gối đỡ dưới đường 11.3.1
1 Mặt bằng của đường ống trong nhà 11.3.1.1 ±5mm
2 Mặt bằng của đường ống ngoài nhà 11.3.1.2 ±10mm
2
Độ chênh thành ống cho phép và lệch cạnh khi
hàn giáp mối các đầu nối, hàn các chi tiết và các
bản của đường ống bằng thép cácbon chịu áp suất
qui ước dưới 100kg/cm2
11.3.2
Chiều dày của cấu kiện nối 5-6 1.5mm
Chiều dày của cấu kiện nối 9-14 2.5mm
Chiều dày của cấu kiện nối từ 15 trở lên 3mm
Lẫn tạp chất và lỗ hổng kết thành lưới ( không kể
4 Lệch cạnh cục bộ cho phép ở mối nối khi lắp
Lệch cạnh cục bộ trong mối nối không quá 1/3 chu 11.3.4
Trang 205 Sai số cho phép khi lắp đường ống gang 11.3.5
Sai số với trục thẳng đứng của đường ống của mối
nối thép theo hướng bất kỳ trên 1m chiều dài
đường ống
11.3.5 1mm
6 Sai số cho phép khi lắp đặt đường ống bằng chất 11.3.6
Độ chênh lệch thành ống (tính theo phần % so với
Trang 21I Sai số cho phép đối với lỗ chừa, rãnh để lắp đặt
Trục của lỗ ở sàn gác so với trục đứng của đường
II Lắp đặt đường ống nước 11.2
1 Các sai số cho phép trong gia công các khâu nối
1.1 Kích thước đường thẳng của các chi tiết gia công 11.2.1.1 2mm
1.2 Sai số kích thước đường thẳng của các khâu nối
gia công cho đường ống 11.2.1.2 4mm
1.3 Giảm chiều dài ống khi uốn so với quy định 11.2.1.3 15%
1.4
Độ ô van của tiết diện chỗ uốn cong (tỉ lệ của hiệu
số giữa đường kính ngoài lớn nhất và bé nhất với
đường kính ngoài của ống).
11.2.1.4 10%
2 Sai số cho phép khi hàn ống 11.2.2
2.1 Lệch cạnh khi hàn nối đầu ống (so với chiều dày
Chiều dày thành ống trên 3.5 đến 6 1.5 - 2
3 Sai số cho phép khi đặt các đường ống thẳng
đứng của hệ thống thoát nước sinh hoạt 11.2.4
3.1 Sai lệch trục đường ống theo phương thẳng đứng (
3.2 Sai lệch khoảng cách giữa ống và tường 11.2.4.2 ±5mm
3.3 Sai lệch đường ống so với thiết kế do ghép nối 11.2.4.3 ±5mm
Công tác lắp đặt đường ống thoát nước
Vị trí 4/Location 4
Vị trí 1/Location 1 Vị trí 2/Location 2 Vị trí 3/Location 3
DANH MỤC KIỂM TRA Hạng mục/Item:
INSPECTION CHECKLIST Công trường/Project:
Trang 22STT HẠNG MỤC MÃ SỐ SAI SỐ GHI CHÚ
Vị trí 4/Location 4
Vị trí 1/Location 1 Vị trí 2/Location 2 Vị trí 3/Location 3
III Công tác lắp đặt các đường ống công nghệ
1 Sai số cho phép của kết cấu gối đỡ dưới đường 11.3.1
1 Mặt bằng của đường ống trong nhà 11.3.1.1 ±5mm
2 Mặt bằng của đường ống ngoài nhà 11.3.1.2 ±10mm
2
Độ chênh thành ống cho phép và lệch cạnh khi
hàn giáp mối các đầu nối, hàn các chi tiết và các
bản của đường ống bằng thép cácbon chịu áp suất
qui ước dưới 100kg/cm2
11.3.2
Chiều dày của cấu kiện nối 5-6 1.5mm
Chiều dày của cấu kiện nối 9-14 2.5mm
Chiều dày của cấu kiện nối từ 15 trở lên 3mm
Lẫn tạp chất và lỗ hổng kết thành lưới ( không kể
4 Lệch cạnh cục bộ cho phép ở mối nối khi lắp
Lệch cạnh cục bộ trong mối nối không quá 1/3 chu 11.3.4
Trang 235 Sai số cho phép khi lắp đường ống gang 11.3.5
Sai số với trục thẳng đứng của đường ống của mối
nối thép theo hướng bất kỳ trên 1m chiều dài
đường ống
11.3.5 1mm
6 Sai số cho phép khi lắp đặt đường ống bằng chất 11.3.6
Độ chênh lệch thành ống (tính theo phần % so với
Trang 24HOABINH CORPORATION
235 Võ Thị Sáu, Quận 3, Tp HCM
Tel: 932 5030, Fax: 932 5221 Tiêu chuẩn nghiệm thu TCXDVN 326 : 2004
(Các chi tiết, vui lịng tham khảo tiêu chuẩn tương ứng)
Vị trí 1/Location 1 Vị trí 2/Location 2 Vị trí 3/Location 3
INSPECTION CHECKLIST Cơng trường/Project:
Trang 25HOABINH CORPORATION
235 Võ Thị Sáu, Quận 3, Tp HCM
Tel: 932 5030, Fax: 932 5221
Thiết bị thơng hơi và điều hồ khơng khí 12.1
I Sai số cho phép về kích thước chế tạo các ống dẫn khơng khí và các bộ phận định hình 12.1.1
Đường kính ngồi của ống trịn hoặc cạnh dài
của ống cĩ tiết diện chữ nhật (Sai số so với
đường kính ngồi hay cạnh của ống dẫn khơng
Sai số cho phép khi đặt ống dẫn khơng khí bằng
kim loại so với phương thẳng đứng trên 1m
chiều cao
11
Sai số cho phép của kích thước trong của các
hộp xỉ thạch cao và hộp bêtơng xỉ so với thiết kế
thi cơng ống và đường dẫn khơng khí bằng fibro
ximăng, bêtơng, bêtơng xỉ và thạch cao xỉ
Trang 26Sai số cho phép của khe hở giữa cạnh đĩa
trước của bán xe công tác với cạnh miệng lọc
hút gió của quạt ly tâm so với đường kính bánh
xe công tác
II Sai số cho phép khi thử, điều chỉnh và nghiệm
thu hệ thống thông hơi và điều hoà không khí 12.1.5
13
Sai số so với chỉ tiêu quy định trong thiết kế và
thể tích không khí đi qua cơ cấu xả và hút không
khí
12.1.5.1 ±10%
14 Như trên, đối với hệ thống hút và vận chuyển
15 Sai số so với các chỉ tiêu quy định trong tiêu
chuẩn về nhiệt độ không khí hút vào 12.1.5.3 ±20C
nến vào khe cửa
- Kiểm tra sự làm việc của tời và làm sạch
đường ống bằng cách móc và hạ thử 3 lần trong
đường ống
16 Sai số cho phép khi thi công ống đỗ rác 12.2.2
a Sai lệch cho phép của trục ống dẫn rác với
17 Sai số bề mặt khối xây so với đường thẳng
Trang 2719 Sai số kích thước bề mặt của bếp lò hay ống
20
a Những ống đặt trong đường hào có nắp và
đường hầm đi lại được đều phảo cách nhiệt
trước khi đậy tấm nắp; nếu đặt trong đường
hầm không đi lại được thì phải cách nhiệt trước
khi lắp vào tường
21
b Bề mặt lớp cáh nhiệt phải phẳng, nhẵn, kín
Khe hở sáng giữa thước kiểm tra 3m và bề mặt
lớp cách nhiệt không được quá
10mm
22 Sai số cho phép của chiều dày toàn bộ lớp cách
Ghi chú: Kiểm tra lần 1 Đạt X Vị trí 1:
Trang 28HOABINH CORPORATION
235 Võ Thị Sáu, Quận 3, Tp HCM
Tel: 932 5030, Fax: 932 5221
Thiết bị thơng hơi và điều hồ khơng khí 12.1
I Sai số cho phép về kích thước chế tạo các ống dẫn khơng khí và các bộ phận định hình 12.1.1
Đường kính ngồi của ống trịn hoặc cạnh dài
của ống cĩ tiết diện chữ nhật (Sai số so với
đường kính ngồi hay cạnh của ống dẫn khơng
Sai số cho phép khi đặt ống dẫn khơng khí bằng
kim loại so với phương thẳng đứng trên 1m
chiều cao
11
Sai số cho phép của kích thước trong của các
hộp xỉ thạch cao và hộp bêtơng xỉ so với thiết kế
thi cơng ống và đường dẫn khơng khí bằng fibro
ximăng, bêtơng, bêtơng xỉ và thạch cao xỉ
Trang 29Sai số cho phép của khe hở giữa cạnh đĩa
trước của bán xe công tác với cạnh miệng lọc
hút gió của quạt ly tâm so với đường kính bánh
xe công tác
II Sai số cho phép khi thử, điều chỉnh và nghiệm
thu hệ thống thông hơi và điều hoà không khí 12.1.5
13
Sai số so với chỉ tiêu quy định trong thiết kế và
thể tích không khí đi qua cơ cấu xả và hút không
khí
12.1.5.1 ±10%
14 Như trên, đối với hệ thống hút và vận chuyển
15 Sai số so với các chỉ tiêu quy định trong tiêu
chuẩn về nhiệt độ không khí hút vào 12.1.5.3 ±20C
nến vào khe cửa
- Kiểm tra sự làm việc của tời và làm sạch
đường ống bằng cách móc và hạ thử 3 lần trong
đường ống
16 Sai số cho phép khi thi công ống đỗ rác 12.2.2
a Sai lệch cho phép của trục ống dẫn rác với
17 Sai số bề mặt khối xây so với đường thẳng
Trang 3019 Sai số kích thước bề mặt của bếp lò hay ống
20
a Những ống đặt trong đường hào có nắp và
đường hầm đi lại được đều phảo cách nhiệt
trước khi đậy tấm nắp; nếu đặt trong đường
hầm không đi lại được thì phải cách nhiệt trước
khi lắp vào tường
21
b Bề mặt lớp cáh nhiệt phải phẳng, nhẵn, kín
Khe hở sáng giữa thước kiểm tra 3m và bề mặt
lớp cách nhiệt không được quá
10mm
22 Sai số cho phép của chiều dày toàn bộ lớp cách
Ghi chú: Kiểm tra lần 1 Đạt X Vị trí 1:
Trang 31HOABINH CORPORATION
235 Võ Thị Sáu, Quận 3, Tp HCMTel: 932 5030, Fax: 932 5221
Sai lệch cho phép của cao trình tại các điểm riêng
biệt khi san bằng (với điều kiện giữ nguyên hướng
thốt nước ) so với cao trình thiết kế
Trang 32HOABINH CORPORATION
235 Võ Thị Sáu, Quận 3, Tp HCM
I Sai số cho phép đối với lỗ chừa, rãnh để lắp đặt
1 Trục của lỗ bắt bu lơng neo trong mĩng đặt thiết bị
2 Cao trình mặt trên của mĩng (khơng kể lớp đệm)
II Sai số cho phép khi lắp đặt thiết bị cấp nước
1 Sai số về độ cao đặt vịi trên bệ rửa, bồn trong
buồng tắm so với kích thước quy định 11.2.3.3 ±10mm
2 Sai số về đọ cao đặt vịi cứu hoả (độ cao quy địnhlà 1,35m) 11.2.3.4 ±20mm
III Sai số cho phép khi lắp đặt thiết bị vệ sinh 11.2.5
1 Từng thiết bị
1.2 Thùng xả nước vào chậu xí (tới đáy thùng) 11.2.5.2
Thùng đặt thấp ±10
1.3 Chậu xí gang đặt dưới sàn (tới thành chậu) 11.2.5.3 20
1.4 Âu tiểu gắn vào tường (tới thành chậu) 11.2.5.4 20
1.5 Chậu vệ sinh phụ nữ (Bi đê) (miệng âu) 11.2.5.5 10
1.6 Ống xả nước vào máng tiểu (từ lịng máng tới trục
2 Hàng loạt
2.2 Thùng xả nước vào chậu xí (tới đáy thùng) 11.2.5.2
Trang 33STT HẠNG MỤC MÃ SỐ SAI SỐ GHI CHÚ
Vị trí 4/Location 4
Vị trí 1/Location 1 Vị trí 2/Location 2 Vị trí 3/Location 3
2.4 Âu tiểu gắn vào tường (tới thành chậu) 11.2.5.4 5
2.5 Chậu vệ sinh phụ nữ (Bi đê) (miệng âu) 11.2.5.5 5
2.6 Ống xả nước vào máng tiểu (từ lòng máng tới trục
Trang 34HOABINH CORPORATION
235 Võ Thị Sáu, Quận 3, Tp HCM
I Sai số cho phép đối với lỗ chừa, rãnh để lắp đặt
1 Trục của lỗ bắt bu lơng neo trong mĩng đặt thiết bị
2 Cao trình mặt trên của mĩng (khơng kể lớp đệm)
II Sai số cho phép khi lắp đặt thiết bị cấp nước
1 Sai số về độ cao đặt vịi trên bệ rửa, bồn trong
buồng tắm so với kích thước quy định 11.2.3.3 ±10mm
2 Sai số về đọ cao đặt vịi cứu hoả (độ cao quy địnhlà 1,35m) 11.2.3.4 ±20mm
III Sai số cho phép khi lắp đặt thiết bị vệ sinh 11.2.5
1 Từng thiết bị
1.2 Thùng xả nước vào chậu xí (tới đáy thùng) 11.2.5.2
Thùng đặt thấp ±10
1.3 Chậu xí gang đặt dưới sàn (tới thành chậu) 11.2.5.3 20
1.4 Âu tiểu gắn vào tường (tới thành chậu) 11.2.5.4 20
1.5 Chậu vệ sinh phụ nữ (Bi đê) (miệng âu) 11.2.5.5 10
1.6 Ống xả nước vào máng tiểu (từ lịng máng tới trục
2 Hàng loạt
2.2 Thùng xả nước vào chậu xí (tới đáy thùng) 11.2.5.2
Trang 35STT HẠNG MỤC MÃ SỐ SAI SỐ GHI CHÚ
Vị trí 4/Location 4
Vị trí 1/Location 1 Vị trí 2/Location 2 Vị trí 3/Location 3
2.4 Âu tiểu gắn vào tường (tới thành chậu) 11.2.5.4 5
2.5 Chậu vệ sinh phụ nữ (Bi đê) (miệng âu) 11.2.5.5 5
2.6 Ống xả nước vào máng tiểu (từ lòng máng tới trục
Trang 361 Độ dốc thoát nước theo rãnh thoát nước kể từ
2 Độ dốc thoát nước theo rãnh thoát nước ở
đầm lầy, bãi bồi, ven sông 2.2.2 1%
3 Độ dốc dọc của rãnh hố đào dẫn đến hố thu
II
Khi đào hố móng và đường hào, không được
đào sâu quá cao trình đặt kết cấu và vi phạm
đến cấu tạo tự nhiên của đất nền Sai số
chiều dày để lại ở đáy hố đào như sau:
2.3.1
1 Chiều dày cho phép để lại ở đáy hố móng: 2.3.1.1
2 Sai lệch cao trình đáy hố móng đúc sẵn so với
phép
3 Sai lệch độ dốc của rãnh và hào 2.3.2.3 1%
4
Sai lệch cao trình của mặt nền đất (trừ nền
nhà và công trình hào đặt đường ống không
có áp lực)
2.3.2.4 ± 50mm
5
Sai lệch chiều rộng của thềm đất đắp (với
điều kiện đảm bảo độ dốc thiết kế của mái
Vị trí 1/Location 1 Vị trí 2/Location 2 Vị trí 3/Location 3
DANH MỤC KIỂM TRA Hạng mục/Item:
INSPECTION CHECKLIST Công trường/Project: