HCM --- PHẠM THỊ THU HẠNH CÁC YẾU TỐ ẢNH HƯỞNG ĐẾN SỰ HÀI LÒNG CỦA KHÁCH HÀNG KHI SỬ DỤNG DỊCH VỤ THẺ ATM TẠI NGÂN HÀNG TMCP CÔNG THƯƠNG VIỆT NAM-THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH LUẬN VĂN THẠC S
Trang 1TRƯỜNG ĐẠI HỌC CÔNG NGHỆ TP HCM
-
PHẠM THỊ THU HẠNH
CÁC YẾU TỐ ẢNH HƯỞNG ĐẾN SỰ HÀI LÒNG CỦA KHÁCH HÀNG KHI SỬ DỤNG DỊCH VỤ THẺ ATM TẠI NGÂN HÀNG TMCP CÔNG THƯƠNG VIỆT NAM-THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
LUẬN VĂN THẠC SỸ Chuyên ngành: QUẢN TRỊ KINH DOANH
Mã ngành: 60340102
TP HỒ CHÍ MINH, tháng 04 năm 2018
Trang 2TRƯỜNG ĐẠI HỌC CÔNG NGHỆ TP HCM
-
PHẠM THỊ THU HẠNH
CÁC YẾU TỐ ẢNH HƯỞNG ĐẾN SỰ HÀI LÒNG CỦA KHÁCH HÀNG KHI SỬ DỤNG DỊCH VỤ THẺ ATM TẠI NGÂN HÀNG TMCP CÔNG THƯƠNG VIỆT NAM-THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
LUẬN VĂN THẠC SỸ Chuyên ngành: QUẢN TRỊ KINH DOANH
Mã ngành: 60340102
CÁN BỘ HƯỚNG DẪN KHOA HỌC: TS NGUYỄN NGỌC DƯƠNG
TP HỒ CHÍ MINH, tháng 04 năm 2018
Trang 3CÔNG TRÌNH ĐƯỢC HOÀN THÀNH TẠI
TRƯỜNG ĐẠI HỌC CÔNG NGHỆ TP.HCM
Cán bộ hướng dẫn khoa học: TS NGUYỄN NGỌC DƯƠNG
Luận văn Thạ ược bảo vệ tại Trường Đại học Công nghệ TP.HCM ngày 15 tháng 04 năm 2018
Thành phần Hội ồng ánh giá Luận văn Thạ gồm:
Xác nhận c a Ch t ch Hội ồng ánh giá Luận văn au khi Luận văn ã ược sửa chữa (nếu có)
Chủ tịch H á á Luậ ă
Trang 4TRƯỜNG ĐH CÔNG NGHỆ TP.HCM CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
TP.HCM, ngày 15 tháng 04.năm 2018
NHIỆM VỤ LUẬN VĂN THẠC SĨ
Họ tên học viên: Phạm Th Thu Hạnh Giới tính : Nữ
Ngày tháng năm inh: 26/06/1993 Nơi inh : Tiền Giang
Chuyên ngành: Quản tr kinh doanh MSHV : 1641820026
I- T
CÁC YẾU TỐ ẢNH HƯỞNG ĐẾN SỰ HÀI LÒNG CỦA KHÁCH HÀNG KHI SỬ DỤNG DỊCH VỤ THẺ ATM TẠI NGÂN HÀNG TMCP CÔNG THƯƠNG VIỆT NAM-THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
II- N u
Thứ nhất, xá nh các nhân tố ảnh hưởng ến sự hài lòng c a khách hàng khi
sử dụng d ch vụ thẻ ATM tại Ngân hàng TMC Công Thương Việt Nam (Vietinbank)
Thứ hai, xây dựng và kiểm nh mô hình các nhân tố ảnh hưởng ến sự hài
lòng c a khách hàng khi sử dụng d ch vụ thẻ ATM tại Ngân hàng TMCP Công Thương Việt Nam (Vietinbank)
Thứ ba, ề xuất các hàm ý quản tr cho Vietinbank giúp Ngân hàng có những
chính sách hợp lý nhằm nâng cao sự hài lòng c a khách hàng khi sử dụng d ch vụ
thẻ ATM tại Ngân hàng TMC Công Thương Việt Nam (Vietinbank)
Trang 5LỜI CAM ĐOAN Tôi xin am oan luận văn thạ inh tế: “Cá ếu ố ả ở ế sự
lò ủ k á k sử ị ẻ ATM ạ N â TMCP Công Th ơ V N (Vietinbank) ạ TP.H C í M ” là công trình
nghi n ứu a tôi Cá ố liệu ết quả nghi n ứu n u trong luận văn là trung thự và hưa từng ượ ai ông ố trong ất ỳ ông trình nào há
Tôi xin am oan rằng mọi ự giúp ỡ ho việ thự hiện Luận văn này ã
ượ ảm ơn và á thông tin trí h dẫn trong Luận văn ã ượ hỉ rõ nguồn gố
H ự Luậ ă
Trang 6Đặc biệt, tôi xin chân thành cảm ơn TS Nguyễn Ng D ơ , giảng viên
Trường Đại học Công Nghệ Thành phố Hồ Chí Minh ã luôn theo át iều chỉnh những sai sót và tận tình hướng dẫn ể tôi có thể hoàn thành luận văn này
Tôi xin chân thành cảm ơn qu thầy, cô c a Trường Đại học Công Nghệ Thành phố Hồ Chí Minh ã tham gia giảng dạy, truyền ạt kiến thức cho tôi trong suốt quá trình học tập
Tôi xin cảm ơn á anh/ h Ngân hàng ang ông tá tại Ngân hàng TMCP Công thương Việt Nam – CN 1 tại TP.Hồ Chí Minh ã hỗ trợ và giúp ỡ tôi trong quá trình thu thập mẫu và các anh, ch ã nhiệt tình tham gia trả lời phiếu khảo sát
là ơ ở ể tôi thực hiện luận văn này
Một lần nữa tôi xin chân thành gửi lời cảm ơn trân trọng ến an giám hiệu
Phòng quản lý khoa họ và ào tạo au ại học, khoa Quản tr kinh doanh, TS Nguyễn Ng D ơ và quý thầy cô giảng vi n trường Đại họ Công nghệ
Thành phố Hồ Chí Minh ã tận tình chỉ dạy hướng dẫn giúp ỡ tôi hoàn thành tốt luận văn này
Trang 7TÓM TẮT Luận văn: “Các yếu tố ả ở ến sự hài lòng của khách hàng khi sử
d ng dịch v thẻ ATM tạ N â TMCP Cô T ơ V t Nam-Thành phố H Chí Minh” ược thực hiện nhằm xá nh các nhân tố ảnh hưởng ến sự
hài lòng c a há h hàng và o lường mứ ộ ảnh hưởng c a các nhân tố này với 220 mẫu khảo át là há h hàng ang ử dụng d ch vụ thẻ ATM tại Ngân hàng Vietinbank tại Tp Hồ Chí Minh
Luận văn ao gồm ba vấn ề chính:
- Thứ nhất: ề tài nghi n ứu a tá giả dựa tr n mô hình thang o
SERVQUAL do Parasuraman (1985), mô hình nghiên cứu nguyên nhân khách hàng chuyển ổi trong ngành d ch vụ c a eaveney 1 5 xây dựng làm nền tảng Ngoài ra còn tham khảo thêm một số công trình nghiên cứu c a các tác giả trong nướ và nước ngoài
- Thứ hai: kết quả phân tích cho thấy sự tin cậy là nhân tố tá ộng mạnh
nhất ến sự hài lòng c a khách hàng khi sử dụng d ch vụ thẻ ATM tại Ngân hàng Vietinbank tại Tp.Hồ Chí Minh Kế ến là các nhân tố: cảm thông, hữu hình áp ứng, chi phí
- Thứ ba: bên cạnh ó nghi n ứu ũng ã ưa ra một số ề xuất hàm ý quản tr
cho Ngân hàng – Chi nhánh 1 nhằm góp phần tăng ộ hài lòng c a khách hàng khi
sử dụng d ch vụ tại Ngân hàng Vietinbank
Tuy nhiên, nghiên cứu ũng ó hạn chế là phạm vi nghiên cứu, chỉ tập trung tại
Ngân hàng Vietinbank – Chi nhánh 1 tại Thành phố Hồ Chí Minh Việ lấy mẫu
mang tính thuận tiện Có phân tầng n n hông tránh h i trường hợp mẫu iều tra hông phản ánh hết ộ hính xá ặ iểm nghi n ứu a tổng thể o vậy
ần ó những nghi n ứu tiếp theo ở nhiều hi nhánh há nhau ể tìm ra một thang o ụ thể ho nội dung này Tất cả những hạn chế trên sẽ là tiền ề cho những hướng nghiên cứu tiếp theo
Trang 8ABSTRACT
Research theme: "Factors Affecting Customer Satisfaction Using ATM Card Services at Vietnam Joint Stock Commercial Bank for Industry and Trade - Ho Chi Minh City" was conducted to determine the factors affecting Customer satisfaction and measuring the impact of these factors on 220 samples of customers are using ATM card services at Vietinbank in Ho Chi Minh City
The thesis consists of three main issues:
- First of all, the author's research based on the SERVQUAL scale model studied by Parasuraman (1985), Keaveney (1995) made a study of model relating
to the reason why customer change in the service industry In addition to, this thesis also consults some research activities of home and abroad authors
- Secondly, the analysis shows that service capacity is the most positive factor
in customer satisfaction when using ATM card service at Vietinbank in Ho Chi Minh City Next are the factors: trust, sympathy, tangible, responsive, cost
- Third: In addition, the study also issued a number of management implications for the management of Bank - Branch 1 in order to increase the satisfaction of customers when using services at Vietinbank
However, the research was limited to the scope of the study, focusing only at Vietinbank - Branch 1 in Ho Chi Minh City Sampling is convenient (with stratification), so it is inevitable that the sample does not accurately reflect the overall characteristics of the study Therefore, further research is needed at various branches to find a specific scale for this content All of these restrictions will be the basis for further research
Trang 9MỤC LỤC
LỜI CAM ĐOAN i
LỜI CẢM ƠN ii
TÓM TẮT iii
ABSTRACT iv
MỤC LỤC v
DANH MỤC VIẾT TẮT ix
DANH MỤC CÁC BẢNG x
DANH MỤC CÁC HÌNH xii
CHƯƠNG 1: TỔNG QUAN VỀ ĐỀ TÀI 1
1.1 L do hình thành ề tài 1
1.2 Mục tiêu nghiên cứu 2
1.2.1 Mục tiêu c a ề tài 2
1.2.2 Mục tiêu thực tiễn 2
1.3 Đối tượng, phạm vi và phương pháp nghi n ứu 2
1.3.1 Đối tượng nghiên cứu 2
1.3.2 Phạm vi nghiên cứu 3
1.3.3 hương pháp nghi n ứu 3
1.4 Ý ngh a thực tiễn c a nghiên cứu 3
CHƯƠNG 2: CƠ SỞ LÝ THUYẾT 5
2.1 Tổng quan về Ngân hàng TMC Công Thương Việt Nam 5
2.2 Khái niệm về thẻ ATM 5
2.2.1 Khái niệm thẻ ATM 5
2.2.2 Đặ iểm thẻ ATM 6
2.2.3 Phân loại thẻ ATM: 6
2.2.4 Lợi ích c a việc sử dụng thẻ ATM 8
2.3 Khái niệm về chất lượng d ch vụ: 8
2.3.1 Quan iểm chung 8
2.3.2 Đặ iểm c a d ch vụ 9
2.3.3 Mô hình thang o hất lượng d ch vụ SERVQUAL 10
Trang 102.4 Cá quan iểm về ự hài lòng a há h hàng: 15
2.5 Một số mô hình nghiên cứu về sự hài lòng c a khách hàng: 17
2.5.1 Mô hình nghiên cứu mứ ộ hài lòng c a khách hàng về chất lượng d ch vụ thẻ atm nội a tại á ngân hàng TMC tr n a bàn Tp.HCM 17
2.5.2 Các yếu tổ ảnh hưởng ến sự hài lòng c a há h hàng ối với chất lượng d ch vụ thẻ c a ngân hàng thương mại cổ phần Bản Việt tại Tp Hồ Chí Minh 18
2.6 Mô hình nghiên cứu tác giả ề xuất và các giả thuyết 19
TÓM TẮT CHƯƠNG 2 20
CHƯƠNG 3: HƯƠNG HÁ NGHIÊN CỨU 21
3.1 Thiết kế nghiên cứu 21
3.1.1 Giới thiệu 21
3.1.2 hương pháp nghi n ứu 21
3.1.3 Quy trình nghiên cứu 24
3.1.4 hương pháp họn mẫu 25
3.1.5 Thiết kế bảng câu h i 25
3.2 Xây dựng thang o 25
3.2.1 Thang o lường nhân tố tin cậy 26
3.2.2 Thang o lường nhân tố cảm thông 26
3.2.3 Thang o lường nhân tố hữu hình 26
3.2.4 Thang o lường nhân tố áp ứng 26
3.2.5 Thang o lường nhân tố chi phí 27
3.2.6 Thang o lường nhân tố hài lòng 27
3.3 Thực hiện nghiên cứu nh tính 27
3.3.1 Tình hình thu thập dữ liệu nghiên cứu nh lượng 27
3.3.2 Đặ iểm c a mẫu nghiên cứu 29
TÓM TẮT CHƯƠNG 3 31
CHƯƠNG 4: ẾT QUẢ NGHIÊN CỨU 32
4.1 Đánh giá thang o 32
4.1.1 Cron a h’ Alpha a thang o nhân tố tin cậy (TC) 33
4.1.2 Cron a h’ Alpha a thang o nhân tố cảm thông (CT) 33
Trang 114.1.3 Cron a h’ Alpha a thang o nhân tố hữu hình (HH) 34
4.1.4 Cron a h’ Alpha a thang o nhân tố áp ứng 35
4.1.5 Cron a h’ Alpha a thang o hi phí 35
4.1.6 Cron a h’ Alpha a thang o nhân tố sự hài lòng c a khách hàng khi sử dụng d ch vụ thẻ ATM tại Vietinbank 36
4.2 Phân tích nhân tố hám phá EFA tá ộng ến sự hài lòng c a khách hàng khi sử dụng d ch vụ thẻ ATM tại Vietinbank 37
4.2.1 Phân tích nhân tố khám phá EFA lần thứ nhất 37
4.2.2 Kết luận nhân tố hám phá mô hình o lường 40
4.3 Phân tích mô hình hồi quy tuyến tính a iến 41
4.3.1 Phân tích mô hình 41
4.3.1.1 Mô hình 41
4.3.1.2 Kiểm nh mô hình hồi quy tuyến tính a iến 41
4.3.2 Kiểm tra các giả nh mô hình hồi quy 42
4.3.2.1 Kiểm nh giả nh phương ai a sai số (Phần dư hông ổi 43
4.3.2.2 Kiểm tra giả nh các phần dư ó phân phối chuẩn 44
4.3.2.3 Ma trận tương quan 46
4.3.3 Kiểm nh mô hình hồi quy tuyến tính a iến 47
4.3.3.1 Đánh giá mứ ộ phù hợp c a mô hình hồi quy tuyến tính a iến 47
4.3.3.2 Kiểm nh ộ phù hợp c a mô hình hồi quy tuyến tính a iến 48
4.3.4 Đánh giá mứ ộ quan trọng trong các nhân tố ảnh hưởng ến sự hài lòng a há h hàng hi ử dụng d ch vụ thẻ ATM tại Vietinbank 49
4.3.4.1 Đánh giá mứ ộ quan trọng c a từng nhân tố 49
4.3.4.2 Kết quả ánh giá mứ ộ cảm nhận c a khách hàng trong từng nhân tố 51
4.3.4.3 Kiểm tra sự khác biệt về mứ ộ cảm nhận c a khách hàng khi sử dụng d ch vụ thẻ ATM tại Ngân hàng Vietinbank giữa hai nhóm nam và nữ 55
4.3.4.4 Kiểm tra sự khác biệt về mứ ộ cảm nhận về sự hài lòng giữa các l nh vực nghề nghiệp 57
Trang 124.3.4.5 Kiểm tra sự khác biệt về mứ ộ cảm nhận về ự hài lòng giữa
khách hàng có mức thu nhập khác nhau 58
TÓM TẮT CHƯƠNG 4 61
CHƯƠNG 5: ẾT LUẬN VÀ ĐỀ XUẤT HÀM Ý QUẢN TRỊ 62
5.1 Kết quả nghiên cứu 62
5.1.1 Nhân tố tin cậy 62
5.1.2 Nhân tố cảm thông 63
5.1.3 Nhân tố hữu hình 63
5.1.4 Nhân tố áp ứng 63
5.1.5 Nhân tố chi phí 64
5.2 Đề xuất các hàm ý quản tr 64
5.2.1 Sự tin cậy 64
5.2.2 Cảm thông 65
5.2.3 Hữu hình 66
5.2.4 Đáp ứng 67
5.2.5 Chi phí 67
5.3 Những hạn chế và hướng nghiên cứu tiếp theo 68
TÓM TẮT CHƯƠNG 5 69
TÀI LIỆU THAM KHẢO 70
PHỤ LỤC
Trang 13EFA : Exploratory Factor Analysis
SPSS : Statistical Product and Services Solutions
ISO : International Organization for Standardization SWIFT : Society for Worldwide Interbank and Financial
Trang 14DANH MỤC CÁC BẢNG
Bảng 3.1.:Tình hình thu thập dữ liệu nghiên cứu nh lượng 28
Bảng 3.2: Thống kê mẫu dựa về nghề nghiệp người trả lời) 29
Bảng 3.3: Thống kê mẫu dựa vào mức thu nhập 29
Bảng 3.4: Thống kê mẫu dựa vào giới tính 30
Bảng 4.1: Cron a h’ Alpha a thang o nhân tố tin cậy (TC) 33
Bảng 4.2: Cron a h’ Alpha a thang o nhân tố cảm thông (CT) 33
Bảng 4.3: Cron a h’ Alpha a thang o nhân tố hữu hình (HH) 34
Bảng 4.4: Cron a h’ Alpha a thang o nhân tố áp ứng (DU) 35
Bảng 4.5: Cron a h’ Alpha a thang o nhân tố chi phí (CP) 35
Bảng 4.6: Cron a h’ Alpha a thang o nhân tố sự hài lòng c a khách hàng khi sử dụng d ch vụ thẻ ATM tại Vietinbank 36
Bảng 4.7: Kết quả Cron a h’ Alpha ánh giá thang o năm nhân tố ộc lập và một nhân tố phụ thuộc 36
Bảng 4.8: Hệ số KMO và kiểm nh arlett’ á thành phần 38
Bảng 4.9: Bảng phương ai trí h lần thứ nhất 38
Bảng 4.10: Kết quả phân tích nhân tố EFA 39
Bảng 4.11: Thông số thống kê trong mô hình hồi quy bằng phương pháp Enter 42 Bảng 4.12 : Ma trận tương quan giữa biến phụ thuộc và các biến ộc lập 46
Bảng 4.13: Đánh giá mứ ộ phù hợp c a mô hình hồi quy tuyến tính a iến 48
Bảng 4.14: Kiểm nh tính phù hợp c a mô hình hồi quy tuyến tính a iến 49
Bảng 4.15: Mứ ộ hài lòng c a khách hàng về nhân tố tin cậy 51
Bảng 4.16: Mứ ộ hài lòng c a khách hàng về nhân tố cảm thông 52
Bảng 4.17: Mứ ộ hài lòng c a doanh nghiệp về nhân tố hữu hình 53
Bảng 4.18: Mứ ộ hài lòng c a khách hàng về nhân tố áp ứng 53
Bảng 4.19: Mứ ộ hài lòng c a khách hàng về nhân tố chi phí 54
Bảng 4.20: Kiểm nh sự khác nhau về mứ ộ cảm nhận giữa hai nhóm khách hàng nam và nữ 56
Bảng 4.21: Bảng so sánh giá tr trung bình về sự hài lòng giữa 2 nhóm khách hàng nam và nữ 57
Trang 15Bảng 4.22: Kiểm nh sự khác nhau về mức ộ cảm nhận về ự hài lòng giữa những loại hình nghề nghiệp há nhau 57 Bảng 4.23: So sánh giá tr trung bình về sự hài lòng giữa các loại hình nghề
nghiệp 58 Bảng 4.24: Kiểm nh sự khác nhau về mứ ộ cảm nhận về ự hài lòng giữa khách hàng có mức thu nhập khác nhau 59 Bảng 4.25: So sánh giá tr trung bình về sự hài lòng giữa thu nhập 59
Trang 16DANH MỤC CÁC HÌNH
Hình 2.1: Mô hình thang o hất lượng d ch vụ SERVQUAL 11
Hình 2.2.: Mô hình nghiên cứu về sự hài lòng c a khách hàng c a Lê Thanh 17
Hình 2.3.: Mô hình nghiên cứu về sự hài lòng c a khách hàng c a Phạm Trung ũng 18
Hình 2.4: Mô hình nghiên cứu c a tác giả 19
Hình 3.1: Mô hình lý thuyết (Sau khi thảo luận nhóm) về sự hài lòng c a khách hàng khi sử dụng d ch vụ thẻ ATM tại Vietinbank 22
Hình 3.2: Quy trình nghiên cứu các nhân tố ảnh hưởng ến sự hài lòng c a khách hàng khi sử dụng d ch vụ thẻ ATM tại Vietinbank 24
Hình 4.1: Mô hình chính thức về sự hài lòng a khách hàng khi sử dụng d ch vụ thẻ ATM tại Vietinbank 40
Hình 4.2: Đồ th phân tán giữa giá tr dự oán và phần dư từ hồi quy 43
Hình 4.3: Đồ th P-P Plot c a phần dư – ã huẩn hóa 44
Hình 4.4: Đồ th Histogram c a phần dư – ã huẩn hóa 45
Hình 4.5:Mô hình lý thuyết chính thứ iều chỉnh về sự hài lòng c a khách hàng khi sử dụng d ch vụ thẻ ATM tại Vietinbank 50
Trang 17CHƯƠNG 1 TỔNG QUAN VỀ ĐỀ TÀI 1.1 Lý ì tài
Ngày nay, d ch vụ thanh toán hiện ại c a á Ngân hàng thương mại trong nước không ngừng phát triển nhằm áp ứng k p thời nhu cầu hội nhập kinh
tế với d ch vụ tài chính hiện ại c a hệ thống Ngân hàng trên thế giới Th trường Ngân hàng ở Việt Nam ngày càng phát triển và ưu việt hơn do á Ngân hàng luôn áp dụng các kỹ thuật công nghệ và d ch vụ mới vào sản phẩm, nhằm áp ứng nhu cầu cho khách hàng Thực tế cho thấy, các doanh nghiệp thành ông ã hỉ ra rằng yếu tố hài lòng là một vũ hí quan trọng, nó quyết nh sự thành bại c a doanh nghiệp Doanh nghiệp càng ngày xem vấn ề xá nh yếu tố ảnh hưởng
ến sự hài lòng c a há h hàng và o lường sự hài lòng ó là một iều then chốt
Vì vậy, việc cần giải quyết hiện nay là xá nh ược các yếu tố nào làm cho khách hàng hài lòng về d ch vụ mà mình cung cấp Điều này sẽ giúp doanh nghiệp nhận ra bằng cách nào d ch vụ c a họ có làm hài lòng khách hàng, từ ó
có những quyết nh úng ể giữ chân và thu hút thêm khách hàng
Hiện nay, việc thanh toán không dùng tiền mặt ược phổ biến hơn Việc sử dụng thẻ thanh toán giúp cho khách hàng tiết kiệm thời gian, giao d ch thực hiện nhanh chóng và tiện lợi Các Ngân hàng liên kết hệ thống ATM ặt POS, xây dựng hệ thống thông tin thẻ Việ người dân Việt Nam sử dụng thẻ ATM ngày càng nhiều phản ánh ược th trường thẻ ngày càng phát triển
Đối với d ch vụ thẻ ATM tại Ngân hàng TMC Công thương Việt Nam , bên cạnh việ gia tăng thẻ, Ngân hàng còn phát triển mạnh về các mảng d ch vụ nhằm thu hút khách hàng mới và giữ hân há h hàng ũ trong tình hình ạnh tranh khóc liệt hiện nay Qua ó Ngân hàng ũng ần thăm dò iến khách hàng nhằm áp ứng k p thời nhu cầu cần thiết và tạo lòng tin ến với khách hàng
Thực tế hiện nay, mặc dù có một số nghiên cứu tìm hiểu l nh vực d ch vụ thẻ nhằm xá nh các nhân tố ăn ản ảnh hưởng ến quyết nh sử dụng nhưng kết quả ạt ược trong thời gian qua hưa mang tính ổn nh, vẫn còn hạn chế nhất nh
Với tính cấp thiết ó ề tài: “Các yếu tố ả ở ến sự hài lòng của khách hàng khi sử d ng dịch v thẻ ATM tại Ngân hàng TMCP Công
Trang 18T ơ V t Nam- CN Thành phố H Chí Minh” là ự cần thiết ể ưa ra
những hàm ý quản tr góp phần nâng ao hơn nữa sự hài lòng c a khách hàng khi
sử dụng d ch vụ thẻ ATM tại Ngân hàng TMC Công Thương Việt Nam tại Thành phố Hồ Chí Minh
1.2 M c tiêu nghiên c u
1.2.1 M c tiêu củ tài
Luận văn này ược xây dựng dựa trên các mụ ti u hính như au:
Xá nh các nhân tố tác ộng ến sự hài lòng c a khách hàng khi
sử dụng d ch vụ thẻ ATM
Xây dựng mô hình nghiên cứu các nhân tố tá ộng ến sự hài lòng
c a khách hàng khi sử dụng d ch vụ thẻ ATM tại Ngân hàng TMCP Công Thương Việt Nam - Thành phố Hồ Chí Minh Khảo át ánh giá và kiểm nh thực nghiệm mô hình nghiên cứu sự hài lòng khách hàng
Đo lường sự hài lòng c a khách hàng khi sử dụng d ch vụ thẻ ATM tại Ngân hàng TMC Công Thương Việt Nam - Thành phố Hồ Chí Minh
Đề xuất các hàm ý quản tr nâng cao sự hài lòng c a khách hàng khi
sử dụng d ch vụ thẻ ATM tại Ngân hàng TMC Công Thương Việt Nam - Thành phố Hồ Chí Minh
1.2.2 M c tiêu thực tiễn
Cảm nhận c a khách hàng khi sử dụng thẻ ATM c a Vietinbank
Những nhân tố ảnh hưởng ến mứ ộ hài lòng c a khách hàng khi
Trang 191.3.2 Phạm vi nghiên c u
V không gian: Phạm vi nghiên cứu ề tài này giới hạn tại Ngân hàng
TMC Công Thương Việt Nam – Chi nhánh 1 tại Tp.Hồ Chí Minh
V thời gian: từ tháng 8 tháng năm 2017
1.3.3 P ơ p áp u
hương pháp luận
Luận văn ử dụng phương pháp thống phân tí h iều tra, mô hình hóa trên nguyên tắc gắn lý luận với thực tiễn
hương pháp nghi n ứu
Đề tài sử dụng cả 2 phương pháp nh tính và nh lượng
Nghiên cứu nh tính: Với kỹ thuật thảo luận nhóm và ph ng vấn thử ể iều chỉnh và bổ ung thang o ự hài lòng c a khách hàng khi sử dụng
d ch vụ thẻ ATM tại Ngân hàng TMC Công Thương Việt Nam
Nghiên cứu nh lượng: Dùng kỹ thuật thu nhập thông tin trực tiếp bằng cách ph ng vấn khách hàng khi họ thụ hưởng d ch vụ thẻ ATM Từ ó àng lọc các biến quan át xá nh các thành phần ũng như giá tr ộ tin cậy Cronbach Alpha và phân tích nhân tố hám phá EFA phân tí h tương quan hồi
quy… ử dụng phần mềm xử lý số liệu thống kê SPSS
1.4 Ý ĩ ực tiễn của nghiên c u
Sự hài lòng c a khách hàng về chất lượng d ch vụ c a doanh nghiệp chính
là thướ o quan trọng trong quá trình tồn tại và phát triển c a doanh nghiệp ó Trong bối cảnh nền kinh tế Việt Nam ang trong quá trình hội nhập với nền kinh
tế thế giới càng tạo nên sự cạnh tranh quyết liệt trong mọi ngành nghề, nhất là trong l nh vự tài hính Ngân hàng trong ó ó ản phẩm d ch vụ thẻ ATM Từ
ó y u ầu ặt ra ối với từng tổ chức phát hành thẻ là tìm ra các giải pháp, chiến lược phù hợp nhằm nâng cao sự hài lòng c a khách hàng, tạo ược niềm tin và lòng trung thành ở khách hàng, giúp tổ chứ ó duy trì ược khách hàng hiện hữu
và ó iều kiện khai thác thêm nhiều khách hàng tiềm năng ết quả nghiên cứu cung cấp những thông tin chính xác, thực tế về sự hài lòng c a há h hàng ối với sản phẩm thẻ ATM và sự tá ộng c a từng nhân tố ảnh hưởng ến sự hài lòng
c a khách hàng, giúp các tổ chức phát hành thẻ có một ánh giá toàn diện, khoa
Trang 20họ hơn về d ch vụ ang ung ấp Ngoài ra một số ề xuất nh hướng ối với sản phẩm d ch vụ thẻ ATM ũng làm ơ ở cho các tổ chức, Ngân hàng phát hành thẻ nghiên cứu tham khảo áp dụng cụ thể vào iều kiện doanh nghiệp ể nâng cao chất lượng d ch vụ, tạo lợi thế cạnh tranh ạt ược hiệu quả về kinh tế
Kết cấu củ tài
Ngoài phần mở bài và kết luận ề tài ược chia thành 5 phần cụ thể như au:
C ơ 1: Tổng quan về ề tài
C ơ 2: Cơ ở lý thuyết
C ơ 3: hương pháp nghi n ứu
C ơ 4: Kết quả nghiên cứu
C ơ 5: Kết luận và ề xuất hàm ý quản tr
Trang 21CHƯƠNG 2 CƠ SỞ LÝ THUYẾT
Chương 1 ã giới thiệu tổng quát về ề tài nghiên cứu Chương 2 ẽ giới thiệu các lý thuyết ó li n quan làm ơ ở lý cho thiết kế nghiên cứu Chương này gồm 2 phần: Thứ nhất là tóm tắt lý thuyết về các khái niệm chính c a nghiên cứu: thẻ ATM, d ch vụ, sự hài lòng c a khách hàng, lợi ích việc sử dụng thẻ Thứ hai,
mô hình nghiên cứu trong và ngoài nướ trướ ây là ơ ở ể tác giả ề xuất mô hình nghiên cứu trong hương tiếp theo
2.1 Tổng quan v N â TMCP Cô T ơ Vi t Nam
- Tên Công ty: Ngân Hàng Thương Mại Cổ Phần Công Thương Việt Nam
- Tên giao dịch quốc tế bằng tiếng Anh là: VIETNAM BANK FOR
INDUSTRY AND TRADE Tên viết tắt bằng tiếng Anh: VIETINBANK
- Tr sở chính: 108 Trần Hưng Đạo, Hà nội
- Số vố u l của Vietinbank (2016) là: 37.234.045.560.000 ồng
Ngân Hàng Công Thương Việt Nam Vietin an ược thành lập từ năm
1988 sau khi tách ra từ Ngân hàng Nhà nước Việt Nam Là Ngân hàng thương mại lớn, giữ vai trò quan trọng, trụ cột c a ngành Ngân hàng Việt Nam, có quan
hệ ại lý với trên 850 ngân hàng lớn trên toàn thế giới Ngân Hàng Công Thương Việt Nam là một Ngân hàng ầu tiên c a Việt Nam ược cấp chứng chỉ ISO 9001:2000 và ứng dụng công nghệ hiện ại và thương mại iện tử tại Việt Nam VietinBank là thành viên c a Hiệp hội Ngân hàng Việt Nam, Hiệp hội các ngân hàng Châu Á, Hiệp hội Tài chính viễn thông Liên ngân hàng toàn cầu (SWIFT),
Tổ chức Phát hành và Thanh toán thẻ VISA, MASTER quốc tế
2.2 Khái ni m v thẻ ATM
2.2.1 Khái ni m thẻ ATM
Thẻ ATM là hình thức phát triển ầu tiên c a thẻ ghi nợ, cho phép ch thẻ tiếp cận trực tiếp tới tài khoản tại Ngân hàng từ máy rút tiền tự ộng Ch thẻ có thể thực hiện nhiều giao d ch khác nhau tại máy rút tiền tự ộng ATM, bao gồm: xem số dư tài hoản, chuyển khoản, rút tiền, in sao kê, xem các thông tin quảng áo… Hệ thống còn cho phép ch thẻ gửi tiền vào tài khoản c a mình ngay tại các máy ATM và tự mình thực hiện các d ch vụ Ngân hàng khác
Trang 22- Theo thời gian, các tổ chứ ã tự ộng kết nối hệ thống ATM với nhau tạo nên một mạng lưới ATM khu vực, cho phép khách hàng có thể thực hiện giao d ch tại nhiều máy ATM hơn Hiện nay hai hệ thống máy ATM lớn nhất trên thế giới là CIRRUS c a Mastercard và PLUS c a Visa, sẵn sàng cho phép thẻ c a các Ngân hàng và những tổ chức tín dụng khác kết nối, tạo nên một mạng lưới rộng khắp
2.2.3 Phân loại thẻ ATM:
Trang 23hi ử dụng thẻ thay ằng tiền mặt h thẻ xuất trình thẻ tín dụng a mình tại á iểm ung ứng hàng hóa d h vụ ó hấp nhận thẻ gọi là ơn v hấp nhận thẻ ể thanh toán
T ẻ á (C r e C r )
Đề áp ứng tối a nhu ầu a há h hàng á tổ hứ thẻ ưa ra một loại
ản phẩm thẻ tín dụng ặ iệt phụ vụ những há h hàng ó thu nhập ao ó hả năng tài hính vững vàng và ó mứ hi ti u lớn Đó là thẻ thanh toán harge ard Nếu như thẻ tín dụng thông thường ho phép há h hàng ó thể trả một phần ố dư nợ uối ỳ vào ngày ến hạn với iều iện ảm ảo mứ thanh toán tối thiểu thì ối với thẻ thanh toán h thẻ ẽ phải thanh toán toàn ố tiền phát inh
ho Ngân hàng hi vào ngày ến hạn Tuy nhi n ể ổi lại hi ử dụng thẻ thanh toán há h hàng ượ hưởng một hạn mứ tín dụng ặ iệt ao và hông hi phối ởi hạn mứ tín dụng
T ẻ ATM
Thẻ ATM là hình thứ phát triển ầu ti n a thẻ ghi nợ ho phép h thẻ tiếp ận trự tiếp tới tài hoản tại Ngân hàng từ máy rút tiền tự ộng Ch thẻ ó thể thự hiện nhiều giao d h há nhau tại máy rút tiền tự ộng ATM ao gồm: xem ố dư tài hoản huyển hoản rút tiền in ao xem á thông tin quảng áo Hệ thống máy ATM hiện ại òn ho phép h thẻ gửi tiền vào tài hoản
a mình ngay tại á máy ATM và tự mình thự hiện á d h vụ Ngân hàng khác
T ẻ ợ (De r )
Giống như thẻ tín dụng thẻ ghi nợ ũng là một phương tiện thanh toán hông dùng tiền mặt Tuy nhi n nói về mứ ộ ó thể thay thế tiền mặt thẻ ghi nợ hiếm ưu thế vượt trội hơn thẻ tín dụng Điều này ó ượ ởi tính hất a thẻ ghi
nợ ất ứ há h hàng nào ó tài hoản mở tại Ngân hàng ều ó thẻ phát hành thẻ ghi nợ hoặ trong trường hợp hưa ó tài hoản há h hàng muốn phát hành thẻ ghi nợ thì ản thân thẻ ghi nợ này ẽ gắn liền với một tài hoản a hách hàng Thẻ ghi nợ ho phép há h hàng tiếp ận với ố dư trong tài hoản a mình qua
hệ thống ết nối trự tuyến ể thanh toán hàng hóa d h vụ tài á ơn v hấp nhận thẻ hoặ thự hiện á giao d h li n quan tới tài hoản tại máy rút tiền tự
Trang 24ộng ATM Như vậy mứ hi ti u a h thẻ hỉ phụ thuộ vào ố dư trong tài hoản Ngân hàng giữ vai trò ung ấp d h vụ ho h thẻ và thu phí d h vụ ối với thẻ ghi nợ giữa Ngân hàng và há h hàng hông diễn ra quá trình ho vay hông ó việ phân loại há h hàng ể ượ hưởng hạn mứ tín dụng n n há h hàng hỉ ần ó tài hoản tại Ngân hàng ề ó thể tiếp ận tới ản phẩm thẻ ghi nợ
a Ngân hàng
2.2.4 Lợi ích của vi c sử d ng thẻ ATM
- Giúp á ơ quan và doanh nghiệp tiết kiệm chi phí, thời gian và giảm thiểu tối a về r i ro tiền mặt khi trả lương qua tài hoản Ngân hàng
- oanh nghiệp òn ượ hưởng lợi từ á hoản tiền gửi tại Ngân hàng dùng ể trả lương ho án ộ ông nhân và người ượ trả lương ũng ượ hưởng lãi uất từ tài hoản tiền gửi
- Thẻ ATM là một ông ụ rút tiền và thanh toán hàng hoá d h vụ an toàn inh lời và thuận tiện giúp h thẻ ử dụng ố tiền a mình một á h hoa họ
- Trả lương qua tài hoản giúp minh ạ h hoá thu nhập á nhân và hoạt ộng a doanh nghiệp là một ông ụ hữu í h ể hạn hế tình trạng tham nhũng; hạn hế lưu thông tiền mặt giúp Nhà nướ iểm oát ượ lượng tiền trong lưu thông ể thự thi hiệu quả á hính á h tài hính tiền tệ…
- Thanh toán trực tuyến: Khách hàng có thể mua hàng trực tuyến, trả tiền vé máy bay, thanh toán tiền iện nướ internet… sau khi thực hiện lệnh Các d ch
vụ Ngân hàng tiện lợi sẽ giúp người sử dụng linh hoạt hơn trong giao d ch và tiết kiệm nhiều thời gian cho cuộc sống
2.3 Khái ni m v chấ l ợng dịch v :
2.3.1 Qu ểm chung
Chất lượng d ch vụ là một yếu tố quan trọng cho sự tồn tại và phát triển
c a Ngân hàng thương mại là thang o iểm nh trong ngành Ngân hàng ở nhiều nước khác nhau trên thế giới Theo quan iểm hướng về khách hàng, chất lượng
d h vụ ồng ngh a với việc áp ứng mong ợi và thoả mãn những nhu cầu a dạng c a khách hàng ở các cấp ộ khác nhau
Chất lượng d h vụ là do khách hàng quyết nh Cùng một mức chất lượng d ch vụ nhưng á há h hàng há nhau ẽ có cảm nhận khác nhau, và
Trang 25ngay cả cùng một há h hàng ũng ó ảm nhận khác nhau ở á giai oạn khác nhau
Đối với ngành d h vụ, chất lượng phụ thuộc nhiều vào nhân viên cung cấp
d ch vụ, do vậy khó ảm bảo tính ổn nh Đồng thời, chất lượng mà khách hàng cảm nhận phụ thuộc nhiều vào yếu tố ngoại vi: Môi trường phương tiện thiết b , phục vụ thái ộ c a nhân viên phục vụ
2.3.2 Đặ ểm của dịch v
Đặ iểm d h vụ há với á ản phẩm hữu hình L thuyết về mar eting
d h vụ ho rằng d h vụ ao gồm a ặ iểm ơ ản là vô hình hông ồng nhất và hông thể tá h ly
Thứ nhất phần lớn d h vụ ượ xem là ản phẩm vô hình h vụ hông thể ân ong o ếm thử nghiệm hoặ iểm nh hất lượng trướ hi mua Với
l do vô hình n n việ tìm hiểu há h hàng trở n n hó hăn
Thứ hai d h vụ hông ồng nhất Hoạt ộng a d h vụ thường thay ổi
từ á nhà ung ấp d h vụ từ há h hàng và hất lượng d h vụ ung ấp ũng hông như nhau theo từng ngày tháng và năm inh doanh Việ hất lượng ồng nhất từ ội ngũ nhân vi n ũng ẽ rất hó ảm ảo o những gì mà ông ty dự
nh phụ vụ thì ó thể há với những gì mà há h hàng nhận ượ
Thứ a ản xuất và ti u thụ ối với nhiều loại hình d h vụ thì hông thể
tá h rời Chất lượng a d h vụ hông thể ản xuất trong nhà máy rồi huyển nguy n hiện trạng d h vụ ến há h hàng.Qua ó vấn ề ánh giá hất lượng
d h vụ hông phải là vấn ề ơn giản và dễ thự hiện
Trong một thời gian dài á nhà nghi n ứu ã ố gắng nh ngh a và o lường hất lượng d h vụ Lehtinen & Lehtinen ho là hất lượng d h vụ phải
ượ ánh giá tr n hai hía ạnh 1 quá trình ung ấp d h vụ và 2 ết quả
a d h vụ Gronroo ũng ề ngh hai l nh vự a hất lượng d h vụ ó là 1 hất lượng ỹ thuật và 2 hất lượng hứ năng Chất lượng ỹ thuật li n quan
ến những gì ượ phụ vụ và hất lượng hứ năng nói l n húng ượ phụ vụ như thế nào
Trang 262.3.3 Mô ì ấ l ợng dịch v SERVQUAL
Theo Parasuraman (1985, 1988) chất lượng d ch vụ là khoảng cách giữa sự mong ợi c a khách hàng và nhận thức c a họ hi ã ử dụng qua d ch vụ Ông ược xem là những người ầu tiên nghiên cứu chất lượng d ch vụ một cách cụ thể
và chi tiết trong l nh vực tiếp th với việ ưa ra mô hình 5 hoảng cách trong chất lượng d ch vụ
Trang 27Hình 2.1: Mô hình thang đo chất lượng dịch vụ SERVQUAL
Khoảng cách th nhất: xuất hiện khi có sự khác biệt giữa kỳ vọng c a
khách hàng về chất lượng d ch vụ và nhà quản tr d ch vụ cảm nhận về kỳ vọng này c a há h hàng Điểm ơ ản c a sự khác biệt này là do công ty d ch vụ
Khoảng cách 2
Dịch vụ kỳ vọng
Dịch vụ chuyển giao
Chuyển đổi cảm nhận của công ty thành tiêu chí chất lượng Dịch vụ cảm nhận
Nhận thức của công ty về kỳ vọng của khách hàng
Trang 28không hiểu biết ược hết những ặ iểm nào tạo nên chất lượng c a d ch vụ mình ũng như á h thức chuyển giao húng ho há h hàng ể th a mãn nhu cầu
c a họ
Khoảng cách th hai: xuất hiện khi công ty d ch vụ gặp á hó hăn
trong việc chuyển ổi nhận thức c a mình về kỳ vọng c a khách hàng thành những ặc tính chất lượng d ch vụ Trong nhiều trường hợp, công ty có thể nhận thứ ược kỳ vọng c a há h hàng nhưng hông phải công ty luôn có thể chuyển
ổi kỳ vọng này thành những tiêu chí cụ thể về chất lượng và chuyển giao theo úng ỳ vọng cho khách hàng Nguyên nhân chính c a vấn ề này là khả năng chuyên môn c a ội ngũ nhân vi n d ch vụ ũng như dao ộng quá nhiều c a cầu
d ch vụ Có những lúc cầu về d ch vụ quá cao làm cho công ty không thể áp ứng
k p
Khoảng cách th ba: xuất hiện khi nhân viên d ch vụ không chuyển giao
d ch vụ cho khách hàng theo những ti u hí ã ượ xá nh Vai trò nhân viên giao d ch trực tiếp rất quan trọng trong tạo ra chất lượng d ch vụ Trong d ch vụ, các nhân viên có liên hệ trực tiếp với há h hàng óng vai trò rất quan trọng trong quá trình tạo ra chất lượng Tuy nhiên, không phải lúc nào và tất cả các nhân viên
ều có thể hoàn thành nhiệm vụ theo ti u hí ã ề ra
Khoảng cách th : xuất hiện khi có sự khác biệt giữa d ch vụ chuyển
giao và thông tin mà khách hàng nhận ược hương tiện quảng cáo và thông tin ũng tá ộng vào kỳ vọng c a khách hàng về chất lượng d ch vụ Những hứa hẹn trong á hương trình quảng cáo khuyến mại có thể làm gia tăng ỳ vọng c a
há h hàng nhưng ũng ẽ làm giảm chất lượng d ch vụ mà khách hàng cảm nhận
ượ hi húng hông ược thực hiện theo những gì ã am ết
Khoảng cách th ă : xuất hiện khi có sự khác biệt giữa chất lượng kỳ
vọng bởi khách hàng và chất lượng họ cảm nhận ược Chất lượng d ch vụ phụ thuộc vào khoảng cách thứ năm này hoảng cách này lại phụ thuộc vào bốn khoảng á h trước Một khi khách hàng nhận thấy không có sự khác biệt giữa chất lượng họ kỳ vọng và chất lượng họ cảm nhận ược khi tiêu dùng một d ch vụ thì chất lượng c a d ch vụ ược xem là hoàn hảo
Trang 29Parasuraman (1991) khẳng nh rằng SERVQUAL là thang o hoàn hỉnh
về chất lượng d ch vụ ạt giá tr ộ tin cậy và có thể ược ứng dụng cho mọi loại hình d ch vụ khác nhau Sự óng góp a Parasuraman và các cộng sự ã ược phát triển rộng rãi trong việc sử dụng SERVQUAL Đây là mô hình nghi n ứu chất lượng d ch vụ phổ biến và ược áp dụng nhiều nhất
Theo Parasuraman, chất lượng d ch vụ không thể xá nh chung chung mà phụ thuộc vào cảm nhận c a há h hàng ối với d ch vụ ó và ự cảm nhận này ược xem xét trên nhiều yếu tố Mô hình SERVQUAL ược xây dựng dựa trên quan iểm chất lượng d ch vụ cảm nhận là sự so sánh giữa các giá tr kỳ vọng, mong ợi và các giá tr khách hàng cảm nhận ược
SERVQUAL xem xét hai khía cạnh ch yếu c a chất lượng d ch vụ là kết quả d ch vụ và cung cấp d ch vụ ược nghiên cứu thông qua 22 thang o a 5 yếu tố sau:
- Độ hữu hình: Độ hữu hình chính là hình ảnh bên ngoài c a á ơ ở vật chất, thiết b , máy móc, phong thái c a ội ngũ nhân vi n tài liệu á h hướng dẫn và hệ thống thông tin liên lạc c a doanh nghiệp Nói một cách tổng quát tất cả những gì mà khách hàng nhìn thấy trực tiếp ược bằng mắt và các giác quan thì
ều có thể tá ộng ến yếu tố này
- Độ tin cậy: Độ tin cậy nói lên khả năng ung ứng d ch vụ hính xá úng giờ và uy tín Điều này òi h i sự nhất quán trong việc thực hiện d ch vụ và tôn trọng các cam kết ũng như giữ lời hứa với khách hàng
- Độ áp ứng: Đây là ti u hí o lường khả năng giải quyết vấn ề nhanh chóng, xử lý hiệu quả các khiếu nại, sẵn àng giúp ỡ khách hàng và áp ứng các yêu cầu c a khách hàng Nói cách khác là sự phản hồi từ phía nhà cung cấp d ch
vụ ối với những gì mà khách hàng mong muốn
- Sự ảm bảo: Đây là yếu tố tạo nên sự tín nhiệm tin tưởng cho khách hàng ược cảm nhận thông qua sự phục vụ chuyên nghiệp, kiến thức chuyên môn gi i, phong thái l ch thiệp và khả năng giao tiếp tốt, nhờ ó há h hàng ảm thấy an tâm mỗi khi sử dụng d ch vụ c a doanh nghiệp
- Độ thấu cảm: là sự quan tâm hăm ó há h hàng ân ần, dành cho khách hàng sự ối xử hu áo tốt nhất có thể giúp cho khách hàng cảm thấy mình là
Trang 30“thượng há h” a doanh nghiệp và luôn ượ ón tiếp nồng hậu mọi lúc mọi nơi Yếu tố on người là phần cốt lõi tạo nên sự thành công này và sự quan tâm
c a doanh nghiệp ối với khách hàng càng nhiều thì sự cảm thông sẽ àng tăng
SERVQUAL thể hiện chất lượng d ch vụ như là ự khác nhau giữa mong
ợi c a khách hàng về một d ch vụ và nhận thức c a khách hàng về d ch vụ thực
sự ược chuyển giao Như vậy, nếu nhận thức c a khách hàng nh hơn ự mong
ợi c a khách hàng thì chất lượng cảm nhận nh hơn 0 và ần phải cải tiến
Parasuraman & cộng sự 1 88 ã xây dựng và kiểm nh thang o hất lượng d ch vụ, gọi là thang o SERVQUAL ao gồm 22 biến Thang o này ã ược các tác giả này kiểm nghiệm và iều chỉnh nhiều lần và kết luận rằng nó là thang o phù hợp cho mọi loại hình d ch vụ (Parasuraman & cộng sự 1991) Thang o SERVQUAL uối cùng bao gồm 22 biến quan át như au:
Sự ởng :
- Khi công ty XYZ hứa sẽ thực hiện một iều gì ó vào hoảng thời gian cụ
thể, công ty sẽ thực hiện
- Khi khách hàng có vấn ề, công ty XYZ thể hiện sự quan tâm chân thành
trong giải quyết vấn ề
- Công ty XYZ thực hiện d ch vụ úng ngay từ lần ầu
- Công ty XYZ cung cấp d ch vụ úng vào thời iểm mà công ty hứa sẽ thực
hiện
- Công ty XYZ thông báo cho khách hàng khi nào d ch vụ sẽ ược thực hiện
và lưu hông ể xảy ra một sai sót nào
Sự phản h i:
- Nhân viên công ty XYZ phục vụ bạn nhanh hóng úng hạn
- Nhân viên công ty XYZ luôn sẵn àng giúp ỡ khách hàng
- Nhân viên công ty XYZ không bao giờ t ra quá bận ến nỗi hông áp ứng yêu cầu c a khách hàng
- Nhân viên công ty XYZ cho khách hàng biết khi nào thực hiện d ch vụ
Sự ảm bảo:
- Hành vi c a nhân viên trong công ty XYZ ngày càng tạo sự tin tưởng ối với khách hàng
Trang 31- Khách hàng cảm thấy an toàn trong khi giao d ch với công ty XYZ
- Nhân viên công ty XYZ bao giờ ũng t ra l ch sự, nhã nhặn với khách hàng
- Nhân viên công ty XYZ có kiến thức trả lời chính xác và rõ ràng các thắc mắc c a khách hàng
Sự cảm thông:
- Công ty XYZ thể hiện sự quan tâm ến cá nhân khách hàng
- Công ty XYZ có những nhân viên thể hiện sự quan tâm ến cá nhân khách hàng
- Công ty XYZ thể hiện sự hú ặc biệt ến những quan tâm nhiều nhất
c a khách hàng
- Nhân viên công ty XYZ hiểu ược những nhu cầu ặc biệt c a khách hàng
Sự hữu hình:
- Công ty XYZ có trang thiết b rất hiện ại
- Cơ ở vật chất c a công ty XYZ trông rất hấp dẫn và bắt mắt
- Nhân viên c a công ty XYZ có trang phục gọn gàng, cẩn thận và chuyên nghiệp
- Cá phương tiện vật chất trong hoạt ộng d ch vụ rất hấp dẫn tại công ty XYZ
- Công ty XYZ bố trí thời gian làm việc thuận tiện
2.4 Cá qu ể sự lò ủ k á
Sự hài lòng a há h hàng ó nhiều nh ngh a ũng như ó nhiều tranh luận về nh ngh a này Sự hài lòng theo nhiều nhà nghi n ứu là ự há iệt giữa ì vọng a há h hàng và ảm nhận thự tế nhận ượ
Theo Fornell 1 5 ự hài lòng hoặ ự thất vọng au hi ti u dùng ượ
nh ngh a như là phản ứng a há h hàng về việ ánh giá ằng ảm nhận ự
há nhau giữa ỳ vọng trướ hi ti u dùng với ảm nhận thự tế về ản phẩm au khi tiêu dùng nó
Hoyer & Ma Inni 2001 ho rằng ự hài lòng ó thể gắn liền với ảm giá hấp nhận hạnh phú giúp ỡ phấn hí h vui ướng
Trang 32Theo Han emar & Al in on 2004 ự hài lòng a há h hàng là một thái ộ tổng thể a há h hàng ối với một nhà ung ấp d h vụ hoặ một ảm
xú phản ứng với ự há iệt giữa những gì há h hàng dự oán trướ và những
gì họ tiếp nhận ối với ự áp ứng một ố nhu ầu mụ ti u hay mong muốn”
Theo Zeithaml & itner 2000 ự hài lòng a há h hàng là ự ánh giá
a há h hàng về một ản phẩm hay một d h vụ ã áp ứng ượ nhu ầu và mong ợi a họ
otler 2000 ự hài lòng như là một ảm giá hài lòng hoặ thất vọng a một người ằng ết quả a việ o ánh thự tế nhận ượ a ản phẩm Hay
ết quả trong mối li n hệ với những mong ợi a họ
Theo quan iểm về mar eting thì ự hài lòng a há h hàng là một trạng thái tí h ự hi há h hàng nhận ượ ự ảm nhận á giá tr thông qua á trải nghiệm về ti u dùng a họ Oliver 1 80
há h hàng hài lòng ối với d h vụ hi những nhu ầu a họ ượ áp ứng ởi á giá tr tạo ra trong quá trình thự hiện d h vụ Oliver 1 80
Tóm lại ự hài lòng a há h hàng mà ở ây là doanh nghiệp ử dụng nguồn lao ộng từ ơn v ào tạo là việ ăn ứ vào những óng góp a người lao ộng ối với doanh nghiệp hình thành n n những ánh giá hoặ nhận xét
há h quan và h quan Vì vậy ự hài lòng a há h hàng ượ hình thành tr n
ơ ở những thự tiễn ượ tí h lũy hi doanh nghiệp tuyển dụng và ử dụng nguồn lao ộng tại ơn v Sau hi tuyển dụng thì doanh nghiệp ẽ ó ự o ánh giữa hiện thự và ì vọng từ ó ánh giá ượ hài lòng hay hông hài lòng
Như vậy ó thể thấy ượ là ảm giá hài lòng hay thất vọng phát inh từ việ người lao ộng ó áp ứng ượ nhu ầu a doanh nghiệp theo như ì vọng
a họ Việ doanh nghiệp hài lòng hay hông hài lòng au hi tuyển dụng phụ thuộ vào việ họ o ánh giữa những nguồn lao ộng tại ơn v ào tạo há nhau
Trang 332.5 M t số mô hình nghiên c u v sự hài lòng của khách hàng: 2.5.1 Mô hình nghiên c u m hài lòng của khách hàng v chất
l ợng dịch v thẻ atm n ịa tại các ngân hàng TMCP trên
ịa bàn Tp.HCM
Hình 2.2.: Mô hình nghiên cứu về sự hài lòng c a khách hàng c a Lê Thanh
L Thanh 2014 trong ề tài nghi n ứu : “Các yếu tố ả ở ến
m hài lòng của khách hàng v chấ l ợng dịch v thẻ ATM n ịa tại các ngân hàng TMCP r ịa bàn Tp.HCM” Luận văn tá giả ử dụng thang
o SERV ERF với ốn yếu tố 1 tin ậy 2 áp ứng 3 ảm bảo, (4) cảm thông, (5) hữu hình
Trang 342.5.2 Các yếu tổ ả ở ến sự hài lòng củ k á ối
v i chấ l ợng dịch v thẻ củ â ơ ại cổ phần Bản Vi t tại Tp H Chí Minh
Hình 2.3.: Mô hình nghiên cứu về sự hài lòng c a khách hàng c a Phạm
Trung ũng
Phạm Trung ũng 2016 trong ề tài nghi n ứu : “Các yếu tổ ảnh
ở ến sự hài lòng củ k á ối v i chấ l ợng dịch v thẻ của
â ơ ại cổ phần Bản Vi t tại Tp H Chí Minh ” Luận văn tá
giả ử dụng thang o SERV ERF với ốn yếu tố 1 Hữu hình, (2) Tin cậy, (3)
Đáp ứng 4 Năng lực phục vụ, (5) Cảm thông
Trang 352.6 Mô hình nghiên c u tác giả xuất và các giả thuyết
Hình 2.4: Mô hình nghiên cứu c a tác giả
Qua tổng hợp các nhóm nhân tố ảnh hưởng ến quyết nh lựa chọn sử dụng thẻ ATM c a khách hàng ở các mô hình trên sẽ là ơ ở hình thành mô hình nghiên cứu ể ánh giá ự hài lòng c a khách hàng khi sử dụng thẻ ATM tại Vietinbank Từ ó tá giả nghiên cứu ề xuất mô hình “Cá yếu tố ảnh hưởng
ến sự hài lòng c a khách hàng khi sử dụng d ch vụ thẻ ATM tại Ngân hàng TMC Công Thương Việt Nam-Thành phố Hồ Chí Minh ” ao gồm các nhân tố ảnh hưởng trực tiếp như: Tin ậy, Cảm thông, Hữu hình Đáp ứng, Chi phí
Nhóm giả thuyết về các nhân tố tá ộng ến sự hài lòng c a khách hàng
sử dụng d ch vụ thẻ ATM như: Tin ậy, cảm thông, hữu hình áp ứng, chi phí
- Giả thuyết H1: thành phần tin cậy càng cao thì sự hài lòng c a khách hàng về chất lượng d ch vụ ATM càng cao và ngược lại
- Giả thuyết H2: thành phần cảm thông càng cao thì sự hài lòng c a khách hàng về chất lượng d ch vụ ATM àng ao và ngược lại
- Giả thuyết H3: thành phần phương tiện hữu hình càng cao thì sự hài lòng
c a khách hàng về chất lượng d ch vụ ATM àng ao và ngược lại
- Giả thuyết H4: thành phần áp ứng càng cao thì sự hài lòng c a khách hàng về chất lượng d ch vụ ATM àng ao và ngược lại
- Giả thuyết H5: thành phần chi phí ó tá ộng cùng chiều ến sự hài loàng
c a khách hàng khi sử dụng d ch vụ thẻ ATM tại Vietinbank
Trang 36TÓM TẮT CHƯƠNG 2
Chương 2 ã trình ày ơ ở lý thuyết li n quan ến ề tài nghiên cứu, các khái niệm, phân tích khái niệm Dựa trên các nghiên cứu và mô hình nghiên cứu trướ ây về sự hài lòng c a khách hàng trong ngành d ch vụ Qua ó
ề xuất mô hình nghiên cứu về sự hài lòng c a khách hàng khi sử dụng d ch vụ thẻ ATM tại Vietinbank Chương 3 ẽ trình bày về phương pháp nghi n cứu
Trang 37CHƯƠNG 3 PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU 3.1 Thiết kế nghiên c u
3.1.1 G u
Tr n ơ ở lý thuyết ã trình ày ùng với các kết quả nghiên cứu trước
ây tá giả ã ề xuất sử dụng mô hình lý thuyết ánh giá mứ ộ hài lòng c a khách hàng về chất lượng d ch vụ thẻ SERVPERF c a Cronin và Taylor, phù hợp với iều kiện, hoàn cảnh thực tế c a Ngân Hàng TMC Công Thương Việt Nam tại Thành phố Hồ Chí Minh Kết quả sẽ ược trình bày tiếp ở hương au
3.1.2 P ơ p áp u
Tác giả sử dụng phương pháp nghi n ứu gồm: nghiên cứu nh tính và nghiên cứu nh lượng Đối tượng nghiên cứu là khách hàng c a Ngân hàng TMCP Công thương Việt Nam – Chi nhánh 1 tại TP Hồ Chí Minh trong giai oạn từ tháng 08/2017 ến tháng 9/2017
Nghiên cứu nh tính
Nghiên cứu nh tính nhằm mụ í h tìm hiểu thông tin các nhân tố ảnh hưởng ến sự hài lòng c a khách hàng khi sử dụng d ch vụ thẻ ATM tại Ngân hàng Vietinbank, kiểm tra mứ ộ rõ ràng c a từ ngữ, sự trùng lắp nội dung và hiệu chỉnh, bổ sung các biến quan át trong thang o ơ ộ cho phù hợp với bối cảnh nghiên cứu
Nghiên cứu nh tính ược thực hiện bằng cách tìm hiểu và tham khảo mô hình nghiên cứu trong nướ và nướ ngoài như mô hình a Edvardsson & Roos (2001) về nhận dạng và mô tả quá trình chuyển ổi nhận thức c a khách hàng trong ngành d ch vụ tại Thụy Điển mô hình o lường các yếu tổ ảnh hưởng ến
sự hài lòng c a há h hàng ối với chất lượng d ch vụ thẻ c a Ngân hàng TMCP Bản Việt tại Tp Hồ Chí Minh c a tác giả Phạm Trung ũng
Để tăng th m tính hặt chẽ và có giá tr úng với thực tế, tác giả nghiên cứu ã tham gia vào uổi thảo luận với các thành phần tham gia như au:
- 12 chuyên viên khách hàng cá nhân Ngân hàng Vietinbank – CN1
- Tác giả nghiên cứu : 01 tác giả
- 22 khá h hàng ại diện nhóm nghiên cứu ối tượng nghiên cứu c a ề tài hương pháp thực hiện thảo luận:
Trang 38Thảo luận nhóm với khách hàng trong buổi gặp mặt tri ân khách hàng cuối năm Trong cuộc thảo luận, tác giả ã ặt ra những câu h i ược chuẩn b sẵn nhằm lấy ý kiến c a các thành viên tham gia Sau khi kết thúc cuộc thảo luận tác giả ã tổng hợp các ý kiến óng góp Qua ó i ến xây dựng lại mô hình nghiên cứu gồm 5 nhân tố ảnh hưởng ến sự hài lòng c a khách hàng khi sử dụng d ch
vụ thẻ ATM tại Ngân hàng Vietinbank – Chi nhánh 1
Kết luận mô hình nghiên cứu:
Hình 3.1: Mô hình l thuyết Sau hi thảo luận nhóm về ự hài lòng a khách
hàng hi ử dụng d h vụ thẻ ATM tại Vietin an
Nghiên cứu nh lượng
Nghiên cứu nh lượng ược thực hiện thông qua việc thiết kế mẫu, mẫu ược thu thập thông qua lấy mẫu trực tiếp (và qua GoogleDrive) bằng bảng câu
h i ối với khách hàng khi sử dụng d ch vụ thẻ ATM tại Vietinbank
Mụ í h a việc sử dụng phương pháp nh lượng:
Các thông tin thu thập ượ dùng ể ánh giá ộ tin cậy c a thang o trong nghiên cứu chính thức
Đánh giá mứ ộ quan trọng c a các nhân tố ảnh hưởng ến nghiên cứu
Trang 39- Hồi quy a iến
- Kiểm nh các giả thuyết
Trang 403.1.3 Qu rì u
Hình 3.2: Quy trình nghi n ứu á nhân tố ảnh hưởng ến ự hài lòng a khách
hàng hi ử dụng d h vụ thẻ ATM tại Vietin an
Cơ ở lý thuyết o nháp Thang Thảo luận nhóm
(n =28)
Thang o chính thức
Nghiên cứu nh lượng (n = 220)
Đo lường ộ tin cậy Cronbach's Alpha
Phân tích nhân tố khám phá EFA
Phân tích mô hình hồi quy a iến
Independent T-Test (Kiểm nh Levene)
- Kiểm tra hệ số Cronbach's Alpha biến - tổng
- Loại các biến có hệ số tương quan iến - tổng nh
- Kiểm tra hệ số Cronbach's Alpha nếu loại biến
- Kiểm tra phương ai trí h
- Kiểm tra các nhân tố rút trích
- Loại các biến có mức tải
nh hơn 0.5
- Kiểm tra a ộng biến
- Kiểm tra sự tương quan
- Kiểm tra sự phù hợp
- Đánh giá mứ ộ quan trọng
Kiểm tra sự khác biệt hay không về hài lòng giữa doanh nghiệp sản xuất và kinh doanh