1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

XỬ LÝ CÁC THÀNH PHẦN HỮU CƠ (COD) TRONG NƯỚC RỈ RÁC BÃI CHÔN LẤP CHẤT THẢI RẮN BẰNG OZON

92 114 1

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 92
Dung lượng 1,69 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

xử lý nước rỉ rác bằng ozon với ảnh hưởng của thời gian phản ứng, pH của nước rỉ rác và tải lượng COD nước rỉ rác. Nghiên cứu này gồm hai giai đoạn: Giai đoạn 1: Xử lý nước rỉ rác bằng quá trình keo tụ. Giai đoạn 2: Xử lý nước rỉ rác sau keo tụ bằng quá trình ozon hoá. 2. Mục tiêu nghiên cứu . Mục tiêu chung: Xử lý các thành phần hữu cơ trong nước rỉ rác. . Mục tiêu cụ thể: 1. Tìm các điều kiện thích hợp cho quá trình xử lý các chất hữu cơ trong nước rỉ rác bằng keo tụ (pH nước rỉ rác, nồng độ chất keo tụ và loại chất keo tụ). 2. Tìm điều kiện tối ưu cho xử lý các chất hữu cơ trong nước rỉ rác sau keo tụ bằng O3 (pH nước rỉ rác, thời gian phản ứng, tải lượng COD). 3. Đề xuất dây chuyền xử lý nước rỉ rác. 3. Nội dung nghiên cứu Nội dung 1: Nghiên cứu các thông số thích hợp cho xử lý các thành phần hữu cơ trong nước rỉ rác bằng quá trình keo tụ. Nội dung 2: Nghiên cứu các thông số tối ưu cho xử lý các thành phần hữu cơ trong nước rỉ rác sau keo tụ bằng O3. Nội dung 3: Đề xuất dây chuyền xử lý nước rỉ rác.

Trang 1

T

V N Đ h

V

N

N

N

N

T

T 1999)

T

Đ

NH3) T

P

O O

( )

T nâng cao nh ozon

M

Trang 2

ozon nâng cao (AOPs)

O TO (

Alia, 2003; Sumitha, 2004 ) Tuy nhiên, h

OP

M ozon hay ozon

AOPs O O O

) C

ozon

H H H

V

ozon H

O

N hai

G X

G X ozon

* M X

M

1 T

H

2 T

O3 H , O ) 3 Đ

: N

: N

O3 Đ

Trang 3

i ý ki n tr c ti p v i các chuyên gia

- Thu th công ngh x c u

* Tiếp cận các nghiên cứu, tri n khai của các cơ sở nghiên cứu:

- Tham quan, tìm hi u i kinh nghi p tác v nghiên c n có kinh nghi m ĩ c c

V M V K V N V

M Đ K H N

- Tìm hi u công ngh ho ng c a m t s dây chuy n x c hi n

ng t i Vi t Nam

* Tiếp cận phân tích, đánh giá:

- Các kỹ thu t phân tích l a ch n ph c yêu c u c p nh m b o tin c a ch n áp d ng các kỹ thu t phân tích hi i ph

d c tiêu chuẩ ẩ

S Mỹ ẩ V N

* Tiếp cận nghiên cứu thực nghiệm:

- Đ m b o tính khoa h c, t o cho vi và thi t k dây chuy n x c ng th i t o kh m b t s ph thu c v

bí quy t công ngh c c ngoài, th c nghi m nh ng thông s ch y u c a

h th V N t s c c n thi t

- Đ c bi t ph i l c gi i pháp công ngh m kh c ph c các h n ch

v m t nguyên lý kỹ thu t hay s b t c c thi t b u

ki n th c ti n Vi t Nam

Trang 4

ươ

1.1

1.1.1 c

1.1.1.1 hái quát chung v ch t th i r n (CTR)

kh

nguyên

V

N

th G

T

Q

CTR có th theo nhi u cách khác nhau Theo ngu n g c phát sinh, có th chia ra CTR sinh ho , CTR xây d ng, CTR nông thôn, nông nghi p và làng ngh , CTR công nghi p, CTR y t Theo tính ch c h TR

2 lo i: CTR nguy h i và CTR thông th ng V i mỗi cách phân lo i khác nhau, s có

nh c i m khác nhau v l ng và thành ph n CTR

Trang 5

B n n

sinh

TR

T

R ẩ ỗ

N

Đ

CTR nông thôn T

R ẩ ỗ

tinh, k

N

Đ

TR

T R

N K

TR

T

N P

[ - ]

S TR ĩ

TR T 4 TR

ẩ -

ẩ : S gói ẩ ẩ

Trang 6

G : C

;

Nylon - : V

TR V : T

ẩ ẩ

1.1.1.2 h t th i r n phát sinh từ đ th quá trình s n xu t và sinh ho t c i

TR th ch y u là CTR sinh ho t, CTR xây d ng, CTR công nghi p, CTR y t ,

CTR bao g m: - CTR sinh ho t: Phát sinh ch y u t các h p th , ch t th i ng ph , ch và nghiên c ng h c

- CTR xây d ng: Phát sinh t công trình xây d ng, s a ch a h t ng kỹ thu t - CTR công nghi p: Phát sinh t công nghi , ho c các KCN; - CTR y t : Phát sinh t b nh vi n, khám ch a b nh; - TR n t : Phát sinh t các ho ng sinh ho t c a n t c lo i b ,

T

ư

Trang 7

1.1.1.3 h t th i r n phát sinh từ nông thôn

M t trong nh ng nguyên nhân chính c a ô nhi ng nông thôn là do CTR t ho ng nông nghi l m d ng thu c b o v th c v t, phân bón trong s n xu t nông nghi p, CTR t ho ng làng ngh và rác th i t sinh ho t CTR nông thôn có th phân thành 3 d ng chính: Ch t th i r n sinh ho t nông thôn, ch t th i

Ch t th i r n nông nghi ng là ch t th i r n phát sinh t các ho t

ng s n xu t nông nghi ng tr t (th c v t ch t, t a cành, làm c , ), thu ho ch nông s , tr u, õ m, các ch t

Trang 8

ng, ch t th i làng ngh ng và ph c t p v thành ph n, có th th y

r ng ch t th i làng ngh bao g m nh ng thành ph ph phẩm t ch

bi c, th c phẩm, chai l th y tinh, nh a, nilon, v ng nguyên v t

li u, g m s , gỗ, kim lo i

1.1.1.4 h t th i r n phát sinh từ ho t đ ng c ng nghiệp

TR K N TR TR

T TR hành CTR thông th

CTNH) L TR K N

K N TNH

1.1.1.5 h t th i r n phát sinh từ ho t đ ng tế H u h TR t th i sinh h c h c thù so v i các lo i CTR khác Các lo i ch t th i này n c phân lo i cẩn th c khi x chung v i các lo i ch t th i sinh ho t s gây ra nh ng nguy h

Ngu n phát sinh ch y u là b nh vi y t n chuy n c p c u, phòng khám s n ph khoa và nhà h sinh, phòng khám ngo i trú, trung tâm l c máu ; các trung tâm xét nghi m và nghiên c u y sinh h c; ngân hàng máu H u h TR u có tính ch c h c thù khác v i các lo i CTR khác Các ngu n x ch c h i ch y u là các khu v c xét nghi m, khu ph u thu t, bào ch c g 1.3) B ng 1.3 Ngu n phát sinh các lo ặc thù từ ho

Lo i CTR Ngu n t o thành Ch t th i sinh ho t Các ch t th i ra t nhà b p, các khu nhà hành chính, các lo i bao gói Ch t th i ch a các vi trùng gây b nh Các ph th i t ph u thu t i t ng c i sau khi m x và c ng v t sau quá trình xét ngh m, các g c bông l n máu m c a b nh nhân

Ch t th i b nhi m bẩn Các thành ph n th i ra sau khi dùng cho b nh nhân, các ch t th i t quá trình lau c sàn nhà

Ch t th c bi t Các lo i ch t th c h i trên, các ch t phóng x , hóa ch c t các khoa khám, ch a b nh, ho ng th c nghi m, …

Xét v các thành ph n ch t th i d c tính lý hóa thì t l các thành ph n

có th tái ch chi m trên 25% t ng CTR y t

Trang 9

1.1 hành ph n CTR y t

[ - ]

Trong thành ph n CTR y t ng l n ch t h ẩ

i cao, ngoài ra còn có thành ph n nh a chi m kho ng 10%, vì v y khi l a ch n công ngh t c t tri c h i

N

Mỹ T Đ Đ M

ch

H L

L Đ

4

(

4

ươ ư

ư ư

(1000 t

ươ (%)

Compost

Trang 10

ư ư

(1000 t

ươ (%)

Compost

T Đ 19483 3 28 69 H L 3147 100 Tây Ban Nha 12147 16 6 78 P 17000 8 36 47 9 Irelands 1100 100 Italia 17300 6 19 35 34 H L 6900 4 36 57 3 Đ N 2350 16 23 58 Anh 18000 6 94 [N

N

T

Kỹ

P

P

N

th V N T

M 1.5 sau:

STT ươ ươ

1 TP H N S

2 TP H P

3 TP H

4 TP H L

Trang 11

STT ươ ươ

5 TP V T S

6 TP N Đ S

7 TP T H

8 TP N

9 TP Vĩ Y

10 TP Tuyên Quang

11 TX H Đ

12 TX S L

[N

1.2.1 Sự ư c rác N là s n phẩm c a quá trình phân h y ch t th i b i quá trình lý, hóa và sinh h c di n ra trong lòng BCL) N c rác là lo c ch a nhi u ch t ô nhi m hòa tan t quá trình phân h y rác và l ng xu p N

L c c hình thành trong BCL ch y u do các quá trình sau: - N c thoát ra t ẩ : Ch t th luôn ch a m ng ẩm T c tách ra kh i ch t th i và gia nh c rác - N c t quá trình phâm h y sinh h c các ch t h N c là m t trong nh ng s n phẩm c a quá trình phân h y sinh h c

- N c gia nh p t m t trên xu ng qua l p ph b m t

không

Đ i v i các BCLHVS) ng các v t li u ch ng th m b t sét ho c/l p v a kỹ thu t HDPE, có h th c m t, h th ng thu gom và x c rác, khí th ph phía trên b ng v t li u ch ng th

N c rác sinh ra ph thu c: - Đ u ki n t nhiên khu v c chôn l c ng m )

Trang 12

- Đ ẩm ch t th i chôn l p

- Kỹ thu t x L th ng ki c m t

L c rác sinh ra trong BCL ph thu c vào s cân b c trong m t

ô chôn l p Các thành ph ng t c c trình bày tr c tính theo công th c:

LC = R + RI – RO – E - ∆V (1)

T

L c rác,

R N m vào ô chôn l p,

RI: Dòng ch y t ngoài thâm nh p vào ô chôn l p (bao g m dòng ch y m t và

c ng m gia nh p t bên ngoài vào ô chôn l p),

RO: Dòng ch y ra kh i khu v c ô chôn l p,

E L ,

∆V: S c ch a trong ô chôn l p bao g ẩ u c a rác và bùn th ẩm c a v t li u ph c th t thoát trong quá trình h c th c

th t thoát ra t

N-íc gia nhËp

tõ ngoµi (RI) N-íc m-a (R) Bay h¬i (E)

Dßng ch¶y mÆt (RO)

N-íc r¸c (LC)

N-íc trong CTR

N-íc chøa trong líp vËt liÖu phñ

N-íc trong bïn

Hình 1.2 Các thành ph n trong cân bằ ư c ô chôn l p

P c (1) trên áp d ng cho m t ô chôn l p cho th y:

L c rác c a ô chôn l p b ng t c sinh ra do phân h y rác tr S cân b c 1.3

Trang 13

N-íc thÊm phÝa trªn b·i r¸c xuèng

ph n ch t th i r ẩm, th i gian chôn l p, khí h u sâu bãi chôn l nén, lo dày c a nguyên li u ph trên cùng, t di chuy n

c pha loãng v c m c ng m, s có m t c a các

ch t c ch , các ch ng, vi c thi t k và ho ng c a bãi rác, vi c chôn l p ch t th i r n, ch t th c h i, bùn t tr m x c th i

1.2.2.1 Thời gian chôn l p

Tính ch c r i theo th i gian chôn l p Nhi u nghiên c u cho th y

r ng n các ch t ô nhi c r là m t hàm theo th i gian Theo th i gian n các ch t ô nhi c rác gi m d n Thành ph n c c r

i tùy thu n khác nhau c a quá trình phân h y sinh h

di S n hi u khí ng n (m t vài tu n ho n vài tháng), thì giai

n phân h y y m khí t o ra axit x y ra và cu i cùng là quá trình t o ra khí metan

T n axit, các h p ch n amino axit và m t ph n fulvic v i n T n này, khi rác m i

c chôn ho c có th c r có nh m sau:

– N các axit béo d VF

Trang 14

gi m và c axit fulvic humic Khi bãi

a trong th i gian dài thì h c r ch ch a

ch t h y sinh h c

Nh v y, các quá trình phân h y sinh hóa trong bãi chôn l p có nh h ng r t

l n thành ph n và tính ch t n c r Theo th i gian, các quá trình phân h y trong bãi chôn l p s có nh ng bi i i tính ch t n c r

Trang 15

có nh c tính gì thì n c r c tính t ng t V , ch t th i có

ch a nhi u ch c h i thì n c a nhi u thành ph c h …

Các bi n pháp x lý ch t th i r

nh n tính ch t n c rác K c c t nh thì t phân h y

so v i khi không nghi n nh rác Tuy nhiên, sau m t th i gian dài thì

t ng l ng ch t ô nhi m sinh ra t ch t th i r n là nh nhau c x

lý s b hay không

1.2.2.3 Chi u sâu bãi chôn l p

Nhi u nghiên c u ch r ng bãi chôn l p có chi u sâu chôn l p càng l n thì

n ch t ô nhi m càng cao so v i các bãi chôn l u ki n v

l ng m a và quá trình th m Bãi sâu thì c n nhi u n t

tr ng thái bão hòa c n nhi u th phân h y Do v y, bãi chôn l p càng sâu thì th i gian ti p xúc gi c và rác s l n và kho ng cách di chuy n c a n c

s Do , quá trình phân h y x y ra hoàn toàn h n nên n c r ch a hàm

l ng l n các ch t ô nhi m

1.2.2.4 Các quá trình th m, ch y tràn v ba hơi

Đ dày và kh ng th m c a v t li u ph có vai trò r t quan tr ng trong

a n c th m vào bãi chôn l i gian t o n c r

nh u l ng và pha loãng các ch t ô nhi m t rác vào trong n c Khi quá trình

th m x y ra nhanh thì n c r có l u l ng l n và n ng các ch t ô nhi m nh Quá trình bay h c n ô nhi m Nhìn chung các quá trình th m, ch y tràn, bay h i di n ra r t ph c t p và ph thu u ki n th i

Nhi có nh h ng r t nhi n tính ch t n c r Khi nhi môi

tr ng cao thì quá trình bay h i s x y ra t t h n làm gi m l u l ng n c rác

Trang 16

Đ ng th i, nhi càng cao thì các ph n ng phân h y ch t th i r n trong bãi chôn

l p càng di n ra nhanh h n làm cho n c r có n ô nhi m cao h n

1.2.2.6 Ảnh hưởng từ bùn cống rãnh và ch t th i đ c h i

Vi c chôn l p ch t th i r n sinh ho t v i bùn c ng r nh và bùn c a tr m x lý

n c th i sinh ho t có nh h ng l n tính ch t n c r Bùn s ẩm

c o thành n c r Đ ng th i ch t dinh d ng và vi sinh v t t c chôn l p s y và nh ch t th i r n Nhi u nghiên c u cho th y r ng, vi c chôn l p ch t th i r n cùng v i bùn làm ho t

c r có pH th p và BOD5 cao h n

Vi c chôn l p ch t th i r v i các ch t th c h i làm nh h n các quá trình phân h y ch t th i r n trong bãi chôn l p do các ch t c ch nh kim lo i

n ng, các ch i v i vi sinh v … Đ ng th i, theo th i gian các ch c h i s

b phân h y và theo n c r và khí thoát ra ngoài nh h n môi tr

nh các công trình sinh h c x lý n c rác 1.2 2 Ảnh hưởng của nư c mưa L

L

N

– M

ỗ m2 -8000 m3

T

H N S G Đ T P H

3

T

khô n

Trang 17

ỹ O O - 4

Thành ph n và tính ch c r còn ph thu c vào các ph n ng lý, hóa, sinh

x y ra trong bãi chôn l p Các quá trình sinh hóa x y ra trong bãi chôn l p ch y u do

ho ng c a các vi sinh v t s d ng các ch t h ch t th i r n làm ngu n dinh

ng cho ho ng s ng c a chúng

Các vi sinh v t tham gia vào quá trình phân gi i trong bãi chôn l p

c chia thành các nhóm ch y u sau:

– Các vi sinh v ẩm: phát tri n m nh nhi 0-200C

– Các vi sinh v m: phát tri n m nh nhi 20-400C

– Các vi sinh v n m nh nhi 40-700C

S phân h y ch t th i r n trong bãi chôn l p bao g n sau:

G n I – u: ch sau m t th i gian ng n t khi ch t

th i r c chôn l p thì các quá trình phân h y hi u khí s di n ra, b còn có m ng không khí nh nh c gi l i ỗ Giai

n này có th kéo m n vài tháng, ph thu c vào t phân

h y vi sinh v t g m có các lo i vi sinh hi u khí và k khí

G n II - n chuy n ti p: oxy b c n ki t d n và s phân h y chuy n

n k K t nh n t cho các ph n ng chuy n hóa sinh h c và chuy f K oxy hóa gi m,

c vi khuẩn ch u trách nhi m phân h y ch t h i thành CH4, CO2 s

b c (th y phân, lên men axit và lên men metan - III chuy n hóa ch t h n phẩm trung gian khác Trong giai

n II, pH c c r gi m do s hình thành c a các lo i axit h n

CO2

G n III - n lên men axit: các vi sinh v II c kích

ho các axit h ng H2 u tiên trong quá

n s chuy n hóa các enzym trung gian (s th y phân) c a các

Trang 18

h p ch t cao phân t (lipit, polysacarit, protein) thành các ch n thích h p cho

vi sinh v t s d ng Ti T c này x y ra quá trình chuy n hóa các ch t hình thành c trên thành các ch t trung gian phân t

ng th , n nh f các axit h K

c t o ra nhi u nh n này, m ng nh H2S c hình thành

Giá tr pH c c r gi m xu 5 do s có m t c a các axit h khí CO2 có trong bãi rác Nhu c u oxy sinh hóa (BOD5), nhu c u oxy hóa h c (COD)

d trong su n III do s hòa tan các axit h

c g i là vi khuẩ T n này, s hình thành metan và các axit h u

ng th i m c dù s t o thành axit gi m nhi u Do các axit h hydro (H2)b chuy n hóa thành metan và cacbonic nên pH c c r trong kho ng t 6,8 – 8,0 Giá tr BOD5, COD, n kim lo i n ng và

d n c c r gi m xu ng

Gi n V- n n nh x y ra khi các v t li u h

d phân h y sinh h c chuy n hóa thành CH4, CO2 IV N c s

ti p t c di chuy n trong bãi chôn l p làm các ch t có kh y sinh h c

c phân h y s ti p t n hóa T phát sinh khí trong

Trang 19

[Ngu n: Vi n kỹ thuật nhi i và B o v ng, 2005]

B ng 1.6 th ng kê các ch tiêu c c r trong nhi các thành ph n ô nhi c r bãi rác m i chôn l c bi t ô nhi m h t cao (COD, BOD5 cao)

N ch t ô nhi c r c a bãi rác m i chôn l t nhi u so v i bãi rác chôn l B i vì trong bãi chôn l t th i r n

c nh do các ph n ng sinh hóa di n ra trong th i gian dài, các ch t h

c phân h y h cu T

l p m ng pH th p, các thành ph n O 5, COD, ch ng, kim lo i n T S ng r t cao Khi các quá trình sinh h c trong bãi chôn

Trang 20

l n metan hóa thì pH (6,8 - ng th i BOD5, COD, TDS và n các ch hotpho) H ng kim

lo i n ng gi m vì khi H u h t các kim lo i tr ng thái kém hòa tan

Kh y c c i theo th i gian Kh y sinh h c có th xét thông qua t l BOD5/COD Khi m i chôn l p t l ng kho ng ≥ 0,5 Khi t l BOD5/COD trong kho ng 0,4 - 0,6 ho c l t h u

c r d phân h y sinh h T l BOD5/COD r t th p, kho ng 0,005 - K c r ch a nhi u axit humic và axit fulvic phân h y sinh h c

Theo Kruse (1994) O 5/COD

T 7

5 ã

ặ ã 5 /COD 0,4 0,2 – 0,4 0,2 O

NH4+ cao (>400 mg/l) (Zamora

8 ặ ư ã

ừ ã

ã

ã

ă pH 6,3 - 7,8 6,7 - 8,3 7 - 8,3 COD 950 - 40000 700 - 28000 460 - 8300 BOD5 600 - 27000 200 - 10000 20 - 700 TOC 350 - 12000 300 - 1500 150 - 1600 AOX 260 - 6200 260 - 3900 195 - 3500 NH4+-N 17 - 1650 17 - 1650 17 - 1650

Thành ph n ô nhi c r rác r ng, bao g m các ch t r

l ng, các h p ch t h phân h y sinh h c, các h p ch t h y sinh h c, các ch ng (N, P) và các kim lo i n c r

c phát tri c li t kê trong b ng 1.9

Trang 21

B ng 1.9 ặ ư ư c r rác

ki m tra

Giá tr trung bình Sai s

Trang 24

TT Ch tiêu ơ sâu Dung sai phép

Trang 25

N O O O

O T O O

T L H M TP H M

Trang 26

N H 4 -

O 4 – O – O O

VF - f VF

- VF N

Z M N

M 2+, Ca2+ N – 180 N

ph - 90 mg/l

N H H – H

N O O O - 4

N VF H

N

Các s li u thu th p t i các bãi chôn l p t i khu v c Thành ph H Chí Minh

Trang 27

TT Thông s ơ mẫu 1 mẫu 2 mẫu 3 mẫu 4

Vi N n (nhà máy x lý hay bãi chôn l p) nào dành riêng cho ch t th i công nghi p và ch t th i nguy h i Th c t cho th y các lo i ch t th i này

có m t các bãi v i t l khá cao

Theo m t s k t qu phân tích c a m t s u t i Thành ph H Chí Minh, m t s kim lo i n ng hi n di c r rác t xa tiêu chuẩ b ng 1.15

Trang 28

th i gian dài, ngay t khi chúng m ng, có th cung c p nh ng thông tin quan tr ch n l a công ngh x lý phù h p

Chẳng h n, k t qu kh c r rác t i Bãi chôn l p Gò Cát, b u ho t

ng t cu i tháng 1/2002, trong kho ng th i gian t kho n tháng 9/2002, trình bày t i b ng 1.19, cho th ô nhi m h c r rác vào

n ~ 40%, m c dù t l O O ng nhi u Trong quá trình phân h y k ô nhi m h m t ~ 39.500 mg/l xu ng ch còn ~ 1.500 mg/l Kèm theo H

ng m t s nguyên t F m r t m nh V i th i

ng NH4-N c r (N T Vi t, 2002)

B ng 1.16 Thành ph ư c r rác t i Bãi chôn l p Gò Cát các mùa khác nhau

Trang 29

Ngoài ra, thi t k và th c t v n hành c a các bãi ng nh

ng quan tr c r rác Chẳng h n m c dù các bãi chôn l p

G P c Hi p (Tam Tân), Thành ph H M u x lý m t ngu n rác

th i, vào cùng m t th sâu c a bãi chôn l p l

c r rác (không ph i do thi t k u mà ch là gi i pháp tình th khi h

th ng x c r nh và hi u qu có th ng

c r rác phát sinh hàng ngày), quá trình phân h y h bãi chôn l P c

Trang 30

Hi p di i nhanh, ch trong vòng 5 – 6 tháng k t khi bãi chôn l

v th y khi so sánh các s li u quan tr c t i hai Bãi chôn l p nói trên

Trang 31

ĩ ng Ca2+, SO42-, COD, BOD, các kim lo i n u gi ng

>90% so v c r n 3 – 6 tháng k t khi Bãi chôn l t

H nh m c ng NH4-N u

N S (1) H

O

O O

f nhi y

Trang 32

c r rác (t 4 – 5 tr nh n th y b c r rác chia làm hai lo n 3 – c r rác mang tính axit, v ng Ca2+, SO42-, COD, BOD, các kim lo i n u t n r t cao, pH và NH4-N i th p G n ti ng các ion t do gi m nhi u, pH tr nên trung tính, NH4-N b O O n còn

r t cao, trong khi t l O O ng trong kho ng 3 – 4

1.2.3 2 Lưu lượng nư c r bãi rác

Theo Tchobanoglous (1993), l c r rác ph thu c vào nhi u y u t khác nhau, bao g m:

c r rác sinh ra r V c

r rác c a các bãi chôn l p Gò Cát (~ P c Hi p (~ 2.500 t/ngày) lên

Trang 33

t i > 1.000 m3 N

c r bi ng m nh a

Tóm l i, do công tác phân lo i và x lý riêng bi t ngu n ch t th i sinh ho t và

ch t th i công nghi c th c hi c chôn l u ki n k khí,

ch t th i r n s b phân h y sinh h c Quá trình này bao g m nhi n khác nhau: th y phân; axit hóa; sính khí metan v i s n phẩm là các lo O2, CH4,

H2S … c r

N c r rác Vi t Nam là m t lo c th ng các h p ch t h

r ng th i có ch a các h p ch t khác có kh g gây ô nhi m cao, chẳng h n

NH4-N, m t s ion kim lo i n … ng bi n thiên r t ph c

t p tùy thu c vào tu i bãi c chôn l L ng c c r t , do b n thân ch t th ẩm cao và bi ng r t m nh theo mùa

Ngoài ra, c ng các bãi u g n các khu v c dân

N

c rác ít bi ng và không ph c t p

a Vi t Nam nên c rác h u c h i và các thành

ph n c ch vi sinh, do v y h u h c phát tri ẩy m nh nghiên c u

và áp d ng công ngh vi sinh, công ngh sinh thái ho c k t h p hai công ngh

Trang 34

x c rác M t s dây chuy n công ngh d c tri n khai cho m t

s TR

Công ngh x c rác t i Ammasuo- Ph n Lan: Ứng d x lý

c rác có COD cao Công ngh này có th t hi u su t x lý 80 - S công ngh N c rác  B UASB  Aeroten  N c ra

Công ngh x c rác t i Riverbend- Hoa Kỳ: K t h

h c v nhiên Công ngh k t h p x lý sinh h c y m khí và s

d ng bãi l c t nhiên tr ng cây c n n, gi c 70% COD, các thông s còn l i t tiêu chuẩ S công ngh N c rác  B x lý y m khí  Bãi l c tr ng cây  N c ra

G (Scotlen): Ứ O S

N   SBR  N S R O v

O O2 H2O N2

N c r rác t các bãi chôn l p rác th i ch a r t nhi u các ch t gây ô nhi m môi

Trang 35

n c công ngh này là x lý không tri các ch t gây ô nhi m nh t

là các h p ch t ch a N, P

Bên c m t s c ít phát tri có th quá trình phân lo i rác t i ngu t t t Sau quá trình phân h y k khí trong các bãi chôn l c r rác mang theo nhi u s n phẩm ph c t c bi t là các s n phẩm phân h y c a các

h p ch t h N P S … M t khác, các h p ch t h

ch t ho ng b m t ch a trong các lo i ch t tẩy r a, các lo i mỹ phẩm, các hóa

ch t b o v th c v t, các kim lo i n ng ch a trong v t li u, s n phẩm tiêu dùng th i b

c rác mang theo làm ô nhi m không nh ng các ngu c m t

mà c các ngu c ng m Vi c lo i b các tác nhân gây ô nhi c áp

c ngoài do v y nó s ít phù h p và không kh thi v u ki n Vi t Nam

Nhận xét v công nghệ xử lý ở nư c ngoài:

- L c rác ít, không ô nhi m kim lo i n ng/hoá ch t nên có th

 T  X  T 

ẩ – RO f -UF)

 K  N

M

Trang 36

O O ẳ

H

KM O4, K2Cr2O7, Cl2, NaClO, ClO2, Ca(ClO)2, O3,

Q f ỗ H2O2

G f H E T S S J L

Trang 37

M 2+,

N

O O nitrit

T T H Y

T T H Y

T ẩ

Trang 38

V trong r

T

N

-

N H K

ẩ V N T VN T

H N T

N S ĩ S R

Trang 39

N Đ T – S K M

TP HCM (2 N

T n tri n khai công ngh t s tr m/dây chuy n x c r c tri

 Tr m x c rác t i Tây Mỗ(1998): H ch c rác  B UASB 

Bãi l c cát s i  sông Nhu H th ng làm vi c không nh, hi u su t th p

 Tr m x c rác t N S T N N Đ nh c a trung tâm

c s ch và chuy n giao công ngh ng - T n khai công ngh

x lý g n keo t , oxi hoá và l c sinh h c Công ngh không nh và

ch t yêu c u

 Tr m x c rác c Đ T ch TP H Chí Minh S công ngh N c rác  Đ  X lý hi u khí  H sinh h c  N c ra [3] Hi u qu x lý c a công ngh này không cao

 X c rác t i bãi chôn l P c Hi p: Có hai dây chuy n áp d ng công ngh keo t k t h p v i sinh h c và m t dây chuy n áp d ng sinh h c v i l c màng

T c th u vào c n ph i pha loãng và b ng hay giá thành cao và v n hành ph c t p do l c màng

 T G TP H M V M H L N   L  L M   N N

O  K –

UF 4 – 4 – 3

 Tr m x l c rác t N S a công ty SEEN (2006): S công ngh

H sinh h c  B nâng pH b ng vôi  L ng  B u hòa  Kh NH3

b ng vôi s a  Areotank d ng m (SBR)  B l ng  Oxy hóa  H p th  Kh trùng Hi u qu x lý không cao, công ngh nh Thi t b h p ph b ng than

ho c hoàn nguyên ho c thay th c tác d ng Giá thành x lý cao và gây phát th i ô nhi m th c p l n, t o ra nhi u bùn th i

Trang 40

 T Đ M – T – T N

cô N    

  N

N K S Đ N

P L

Công ngh x c r c tri n khai và áp d ng t i m t s thành ph

l H N i, H Chí Minh, H i Phòng, Biên Hoà T c r rác x

t yêu c u b m t l r t nh trong t c r rác

th ng

Bên c nh nh ng h th ng x p, hi i, v n còn t n t i nh ng tr m x lý ch m th i; ngay c nh ng nhà máy x lý

c rác hi c l nh ng b t c p, t n t i c n gi i quy t ti p

Th c t cho th c r u vào có s ng r t l n v , t ng r t l n hi u su t c a quá trình x Đ

x c r t hi u qu , ngoài y u t công ngh x lý c c bi n

ng và n c c rác; di n tích ho ng c a bãi chôn l p ch ng

tr c ti p c pha tr n và r a trôi gi c rác; h s

th m qua các l s th m qua l p trung gian và l p ph b

m t c a bãi chôn l p; h th ng thu gom và h c r rác - ng và n ng

u vào cho vi nh quy mô, công su t và dây chuy n công ngh tr m x lý

c rác

V

Nhìn chung, công ngh x c rác có thành ph n ô nhi c áp

d ng ph bi n hi c rác sau khi t p trung v b ch a ho c h ch c

x , màng l c (oxy hoá) và

lý sinh k khí và hi u khí)

Ngày đăng: 03/10/2019, 08:49

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w