1. Trang chủ
  2. » Tất cả

6 QUI DINH HINH VE

2 6 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 425,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Lỗ chứa vấu K của bộ phận đóng khóa nòng; 5.. Lỗ chứa chốt hãm cần hất vỏ đạn; 6.. Lỗ chứa khuỷu đóng mở; 7.. Rãnh chứa khóa vòng ốc nối.. Times New Roman, cỡ Times New Roman, cỡ 12, thư

Trang 1

* Hình n.m: {Tên gọi của hình}

- n: Chỉ số chương {n=1,2,3,4….}

- m: Chỉ số thứ tự hình vẽ {m=1,2,3,4… }

VD: Chương 1, có 3 hình vẽ được ghi:

Hình 1.1: {Tên gọi hình 1.1}

Hình 1.2: {Tên gọi hình 1.2}

Hình 1.3: {Tên gọi hình 1.3}

VD: Chương 2, có 2 hình vẽ được ghi:

Hình 2.1: {Tên gọi hình 2.1}

Hình 2.2: {Tên gọi hình 2.2}

VD: Chương n, có m hình vẽ được ghi:

Hình n.1: {Tên gọi hình n.1}

Hình n.2: {Tên gọi hình n.2}

Hình n.3: {Tên gọi hình n.3}

………

Hình n.m: {Tên gọi hình n.m}

* Bảng n.m: {Tên gọi của bảng}

- n: Chỉ số chương {n=1,2,3,4….}

- m: Chỉ số chữ cái theo vần a,b,c…{m=a,b,c,d… }

VD: Chương 1, có 2 bảng được ghi:

Bảng 1.a: {Tên gọi bảng 1.a}

Bảng 1.b: {Tên gọi bảng 1.b}

VD: Chương 2, có 2 bảng được ghi:

Bảng 2.a: {Tên gọi bảng 2.a}

Bảng 2.b: {Tên gọi bảng 2.b}

VD: Chương n, có m bảng được ghi:

Bảng n.a: {Tên gọi bảng n.a}

Bảng n.b: {Tên gọi bảng n.b}

Bảng n.c: {Tên gọi bảng n.c}

………

Bảng n.m: {Tên gọi bảng n.m}

Trang 2

Hình 2.4: Hộp khóa nòng

Bảng 3.a: Thông số thuật phóng trong

Điểm chọn

L

p [KG/cm2]

r1

[mm]

r2lt

[mm]

r2tt

[mm]

r

 [mm]

2.0 Cm

2.0 Cm

3.0 Cm

1.5 Cm

1 Gờ nối; 2 Bệ đặt ni vô; 3 Lỗ chứa cần hãm lùi; 4 Lỗ chứa vấu K của bộ phận đóng khóa nòng; 5 Lỗ chứa chốt hãm cần hất vỏ đạn; 6 Lỗ chứa khuỷu đóng mở; 7.

Mặt định hướng khóa nòng chuyển động; 8, 13 Rãnh chứa khóa vòng ốc nối.

Times New Roman, cỡ

Times New Roman, cỡ

12, thường

Ngày đăng: 02/10/2019, 17:14

w