1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Câu hỏi trắc nghiệm bào chế và sinh dược học 1

42 3K 16

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 42
Dung lượng 9,58 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Dung dịch thuốc có thể bị biến chất do sự tạo phức giữa dược chất với các chất cao phân tử có trong bao bì, tá dược, dung môi 27.. Các alcol, amin, amid có khả năng hòa tan trong nước do

Trang 1

Ống thủy tinh đựng thuốc tiêm

Nút đậy chai siro

3

Hộp giấy đựng vĩ thuốc

Nút ngoài đựng chai siro

Tiêu chuẩn kỹ thuật của bao bì cấp I và bao bì cấp II khác nhau

Khác nhau ở cấp độ sạch: bao bì cấp I phải được kiểm nghiệm theo Dược điển còn bao

Rẻ tiền với điều kiện phải được nghiên cứu kỹ đặc biệt là tương đương sinh học,

Dạng bào chế đơn liều: viên nén Motilium M uống 1 lần cả viên nén

Dạng bào chế đa liều: viên nén paracetamol 500mg có vạch ngang ở giữa cho biết người bệnh có thể bẻ đôi viên thuốc

Sản phẩm y tế xem như là thuốc: vật liệu nha khoa, bông băng, chỉ khâu y tế

Trang 2

Chọn câu trả lời đúng / sai

14 Bào chế chỉ quan tấm đến các kỹ thuật bào chế các dạng thuốc?

15 Kỹ thuật bào chế ảnh hưởng rất quyết định đến chất lượng của thuốc?

16 Tá dược trơ như tinh bột không ảnh hưởng đến tác dụng của thuốc?

17 Nghiên cứu bảo quản các dạng thuốc không thuộc phạm vi của môn bào chế học?

A Tiêu chuẩn của thuốc đúng theo các yêu cầu của hồ sơ đăng ký

B Chất lượng thuốc đồng nhất trong cùng một lô và đồng nhất giữa các lô

C Thuốc đạt tiêu chuẩn GMP

D A, B đúng

E A, B, C đúng

A Là bao bì cấp I

B Xem như bao bì cấp I

D Kiểm nghiệm theo tiêu chuẩn riêng của nhà sản xuất

E Tất cả đều đúng

Trang 3

A Vai trò trình bày của thuốc

B Vai trò thông tin về thuốc

C Vai trò bào vệ dạng bào chế bên trong

D Tiêu chuẩn chất lượng

E Tất cả nội dung trên

A Cùng khu vực với nơi pha chế thuốc viên

B Cùng khu vực với nơi pha chế thuốc dùng ngoài

C Cùng khu vực với nơi ép nang thuốc vào vỉ

D Cùng khu vực với nơi đóng viên thuốc vào lọ

E Khu vực sạch không phân loại

A Không có tác dụng dược lý riêng

B Không ảnh hưởng đến tác dụng điều trị của thuốc

C Giúp cho quá trình bào chế được dễ dàng

D Giúp ổn định hoạt chất

E 4 nội dung trên đều đúng

A Sản xuất ra ở quy mô công nghiệp các thuốc có chất lượng cao

B Sản xuất ra thuốc có chất lượng phù hợp với tiêu chuẩn chất lượng xây dựng

D Sản xuất ra ở quy mô công nghiệp các thuốc có chất lượng đồng đều

E Sản xuất ra ở quy mô công nghiệp thuốc có chất lượng thỏa mãn nhu cầu điều trị

Trang 4

C Thuốc đó được sản xuất tại nhà máy có hệ thống quản lý chất lượng đạt tiêu chuẩn GMP

D Thuốc đạt tiêu chuẩn xuất khẩu

E Các thuốc sản xuất tại nhà máy đó đều đạt tiêu chuẩn GMP

A Thuốc đạt các yêu cầu của Bộ Y tế

B Thuốc đạt các tiêu chuẩn GMP

C Thuốc đạt các tiêu chuẩn ISO 9000

D Thuốc đạt các tiêu chuẩn như xây dựng

E Thuốc đạt các tiêu chuẩn như đăng ký

A Được sản xuất trong nhà máy GMP

B Có liên quan trực tiếp đến sức khỏe của con người

C Chứa dược chất với liều lượng chính xác

E Không có câu nào

BÀI 2: ĐẠI CƯƠNG VỀ SINH DƯỢC HỌC

A Sinh khả dụng tuyệt đối

B Sinh khả dụng tương đối

Trang 5

Chọn câu trả lời đúng sai:

9 Một dạng thuốc trình bày đẹp chắc chắn là dạng thuốc tốt S

10 Sinh dược học chuyển bào chế quy ước thành bào chế hiện đại Đ

11 Bào chế học hiện đại quan tâm đánh giá sinh khả dụng của thuốc Đ

12 Tá dược là chất trơ S

13 Thuốc có sinh khả dụng cao có hiệu quả trị liệu cao Đ

14 Sinh khả dụng của thuốc có thể được xác định bằng thông số dược động duy nhất là

Cmax S

15 Dược chất dễ ion hóa thì dễ hấp thu qua màng S

16 Thuốc có khoản trị liệu hẹp thì dùng càng an toàn S

17 Tương đương dược học thì sẽ tương đương sinh học S

18 Dựa vào hệ số phân bố dầu / nước có thể dự đoán khả năng hấp thu của dược chất Đ

19 Với dược chất khó tan cùng 1 liều thuốc nếu kích thước tiểu phân khác nhau thì sinh khả dụng có thể khác nhau Đ

20 Dạng vô định hình có năng lượng liên kết cao hơn dạng kết tinh S

21 Với cùng một dược chất dạng ngậm nước dễ tan hơn dạng khan S

Trang 6

A Nồng độ tối đa, thời gian bán thải, hằng số tốc độ thải trừ

B Thời gian bán thải, thời gian đạt nồng độ tối đa, hằng số tốc độ hấp thu

D Nồng độ trung bình trong huyết tương, diện tích dưới đường cong, thời gian bán thải

E Hằng số tốc độ hập thu, diện tích dưới đường cong, hằng số tốc độ thải trừ

A Thời điểm có tác động dược lý tối đa

B Thời điểm có sự hấp thu và thải trừ tương đương

C Thời điểm có nồng độ tối đa của dược chất trong nước tiểu

D Thời gian cần thiết để hầu hết dược chất được hấp thu từ hệ tràng vị

E Thời điểm thuốc bắt đầu chuyển hóa

A Số lượng thuốc được thanh thải bởi thận

B Thời gian bán thải của thuốc

C Số lượng thuốc nguyên vẹn được bài tiết

D Số lượng thuốc hấp thu

E Số lượng thuốc trong dạng thuốc

Trang 7

A Cung cấp lượng dược chất như nhau cho cơ thể vì thế là tương đương sinh học

B Cung cấp lượng dược chất như nhau cho cơ thể nhưng không nhất thiết là tương đương sinh học

C Là tương đương sinh học theo định nghĩa

D Là tương đương sinh học khi đáp ứng tiêu chuẩn của dược điển

E Là tương đương sinh học khi cả hai đáp ứng tiêu chuẩn độ hòa tan

CHƯƠNG II: DUNG DỊCH THUỐC

A Chất bị phân tán B Môi trường phân tán

A Dung dịch nước

B Dung dịch cồn

C Dung dịch dầu

A Tác dụng nhanh (sinh khả dụng cao)

A Thuốc dễ hư do phản ứng lý hóa, vi sinh vật

A Liên kết lưỡng cực

B Liên kết lưỡng cực cảm ứng

C Liên kết hydrogen

Trang 8

E Sự hiện diện của chất khác

A Phương pháp tạo dẫn chất dễ tan

B Phương pháp dùng chất trung gian hòa tan

C Phương pháp hòa tan bằng chất diện hoạt

D Phương pháp dùng hỗn hợp dung môi

A Giấy lọc – túi vải

B Phễu thủy tinh xốp

C Chất dẻo tổng hợp – bán tổng hợp

A Lọc ở áp suất thường

B Lọc dưới áp suất cao

C Lọc dưới áp suất giảm (lọc chân không)

A Thích hợp trẻ em

B Sinh khả dụng cao

C Chứa hàm lượng đường cao, có tính ưu trương

A Hòa tan dược chất

B Hòa tan đường

C Điều chỉnh nồng độ đường đúng quy định

Trang 9

20

V: tốc độ lọc

r: bán kính trunh bình lỗ xốp

l: độ tan của lọc biển diễn bằng độ dài các mao quản

P-p: hiệu số áp suất giữa hai mặt của lọc

Phân biệt đúng sai:

26 Dung dịch thuốc có thể bị biến chất do sự tạo phức giữa dược chất với các chất cao phân tử có trong bao bì, tá dược, dung môi

27 Ở nồng độ lớn hơn 20% glycerol có tác dụng bảo quản

28 Các dung dịch thuốc chứa ethanol trên 10% có thể bảo quản dung dịch chống sự phát triển của vi sinh vật

Siro quá đậm đặc khi bảo quản ở chỗ mát có thể có đường kết tinh lại ở đáy chai, làm cho siro trở nên loãng hơn, dễ hỏng hơn

Trang 10

30 Theo quy ước, dung môi là những chất chiếm lượng lớn trong dung dịch, còn chất chiếm lượng nhỏ là chất tan

31 Ethanol trộn lẫn với nước theo bất cứ tỷ lệ nào

32 Các alcol, amin, amid có khả năng hòa tan trong nước do sự hình thành các liên kết cộng hóa trị giữa các chất này với nước

Điều kiện cẩn thiết để một chất tan được trong dung môi là lực hút giữa các phân tử dung môi với phân tử hoặc ion chất tan phải lớn hơn lực hút giữa các phân tử cùng loại

34 Các dược chất khó tan trong dung môi có hóa chức hoặc cấu trúc tương tự với chúng

35 Các dung môi có thể dễ tan vào nhau nếu chúng thuộc cùng loại phân cực hoặc không phân cực

36 Trong nhiều trường hợp, hỗn hợp 2 dung môi đồng tan với nhau có khả năng hòa tan chất tan tốt hơn các dung môi riêng lẻ là do tính phân cực của chúng đã bị thay đổi hẳn khi phối hợp với nhau

Nước là dung môi ít phân cực

38 Nước được acid hóa là dung môi tốt để hòa tan các chất hữu cơ có tính acid

Nước được kiềm hóa là dung môi tốt để hòa tan các chất hữu cơ có tính kiềm như các alkaloid base

Nước khử khoáng không đạt được độ tinh khiết về mặt vi sinh vật

41 Khi trộn ethanol với nước sẽ có hiện tượng tỏa nhiệt

42 Glycerol khan rất dễ hút ẩm và thường gây kích ứng niêm mạc

43 Propylen glycol là dung môi tốt cho các dược chất dễ bị thủy phân trong môi trường nước

44 Các dược chất phân cực dễ tan trong dung môi không phân cực

Natri sulfat dễ tan trong nước sôi

Trong phương pháp hòa tan “per descensum” dược chất có thể hòa tan dễ dàng trong dung môi mà không cần khuấy trộn

47 Các chất trung gian hòa tan thường là chất không phân cực

48 Các chất diện hoạt có tác dụng làm tăng độ tan của các chất ít tan chỉ khi nồng độ của chất diện hoạt nhỏ hơn nồng độ micelle tới hạn của nó

49 Trong quá trình bảo quản các dung dịch keo trong chai thủy tinh có thể xuất hiện tủa,

do thủy tinh đã nhả kiềm và chất điện giải vào dung dịch làm đông vón chất keo

50 Các dược chất có hóa chức ester, amide dễ bị thủy phân làm mất tác dụng dược lý

51 Sự thủy phân xảy ra trong dung dịch không phụ thuộc vào pH của dung dịch

52 Để hạn chế sự thủy phân của các dược chất trong dung dịch thuốc nước, người ta thường dùng dung dịch đệm để điều chỉnh pH của chế phẩm về một trị số thích hợp

Trang 11

53 Để hạn chế phản ứng oxy hóa xảy ra trong dung dịch thuốc nước, cần loại oxy hòa tan bằng cách đun sôi nước hoặc sục khí CO2 hoặc N2 vào nước trước khi pha chế dung dịch

54 Để chống oxy hóa cho các dung dịch dầu, có thể dùng các muối sulfit

55 Racemic hóa là quá trình sắp xếp lại cấu trúc nội phân tử của một chất đối quang để chuyển thành chất đối quang kia làm thay đổi tác dụng của dung dịch thuốc

56 Các đối quang khác nhau của cùng một dược chất có tác dụng dược lý không khác nhau

57 Có thể hạn chế hiện tượng racemic hóa xảy ra trong dung dịch thuốc nước bằng cách điều chỉnh pH của dung dịch

58 Nước thơm điều chế bằng phương pháp hòa tan tinh dầu vào trong nước có hàm lượng tinh dầu xác định

A Độ tan trong nước tăng khi trọng lượng phân tử tăng

B Độ tan trong nước tăng khi số nhóm hydroxyl tăng

C Độ tan trong nước giảm khi dây carbon có nhiều phân nhánh

D Có điểm sôi giảm khi nhóm hydroxyl tăng

E Có độ phân cực giảm khi nhóm hydroxyl tăng

I Tốc độ chuyển hóa II Điểm chảy III Độ tan

Trang 12

A Thêm chất chống oxy hóa vào thành phần công thức

B Điều chỉnh pH của dung dịch về pH ổn định của dược chất

C Để nơi mát, trong chai lọ tránh ánh sáng

D Dùng các chất có khả năng tạo phức để làm bất hoạt các ion kim loại

E Tất cả đều đúng

A Điều chỉnh pH phù hợp

B Thêm natri bisulfit trong thành phần công thức

C Thêm alpha tocopherol trong thành phần công thức

D Thêm EDTA (ethylen diamin tetraacetic acid)

E Tất cả đều đúng

A Nghiền mịn dược chất

B Dùng nhiệt độ cao

C Tăng cường khuấy trộn

D Thay đổi dung môi

E Dùng chất trung gian hòa tan

A Làm tăng độ tan của Iod

B Giữ cho Iod bền vững

C Làm tăng tác dụng của Iod

D Làm giảm kích ứng của Iod

E Hiệp đồng tác dụng với Iod

Trang 13

A Chất hiệp đồng tác dụng với tinh dầu hồi

B Chất làm tăng độ tan của tinh dầu hồi theo cơ chế chất diện hoạt làm trung gian hòa tan

C Chất làm tăng độ tan của tinh dầu hồi theo cơ chế tạo phức dễ tan

D Chất làm tăng độ tan của tinh dầu hồi theo do làm giảm sức căng bề mặt

A Dùng ethanol làm trung gian hòa tan

B Dùng bột talc làm trung gian phân tán

C Dùng chất diện hoạt Tween 20 làm trung gian hòa tan

D Cất kéo hơi nước

E Cất trực tiếp với nước

Trang 14

D Chất tan và dung môi

E Chất tan và chất trung gian hòa tan

A Chất bị phân tán là phân tử hoặc ion

B Chất bị phân tán là các micelle

C Chất bị phân tán và môi trường phân tán tạo thành hỗn hợp đồng thể

D Hệ phân tán ở trạng thái lỏng hoặc rắn hoặc khí

E Tất cả đều đúng

A Số lượng gam tối thiểu của chất đó tan được trong 1ml dung môi ở 20oC

B Số lượng gam tối đa của chất đó tan được trong 1ml dung môi ở 20oC

C Số ml tối thiểu của dung môi hòa tan được 1 gam chất tan ở 20oC

D Số ml tối đa của dung môi hòa tan được 1gam chất tan ở 20oC

E Số gam chất tan hòa tan trong 100ml dung dịch

A Tăng nhiệt độ lúc hòa tan

B Tăng diện tích tiếp xúc giữa dung môi và chất tan

C Làm tăng hệ số khuyếch tán

D Dùng chất diện hoạt làm trung gian hòa tan

E Tất cả đều đúng

A Có khả năng nhũ hóa dược chất

B Có khả năng hòa tan chọn lọc dược chất

C Có khả năng phân tán dược chất

D Được sử dụng ở nồng độ không gây độc cho cơ thể

E Được sử dụng ở nồng độ lớn hơn nồng độ micelle tới hạn

Trang 15

CHƯƠNG III: THUỐC TIÊM

A- Trả lời các câu hỏi sau:

Tĩnh mạch và cần bộ dây truyền dịch với tốc độ chậm

Tĩnh mạch vì dễ gây hoại tử khi thuốc tiếp xúc với tế bào

Dung dịch đẳng trương và không vượt quá 10ml

A Nước cất để pha tiêm B Dầu tinh chế để pha tiêm

A Ethanol, glycerol, propylen glycol B Ether ethylic

A Tinh khiết dược dụng

Trang 16

B Nhựa: PP, PE và PVC

A Độ bền với nước của mặt trong

B Độ bền với nước của toàn khối phải

B Giới hạn kích thước/số lượng hạt bụi/m3 không khí

A Lọc với thiết bị lọc có màng lọc cuối cùng phù hợp với mức độ vệ sinh phải đạt

20 Tóm lược cách rửa chai đựng thuốc tiêm truyền (chai mới) (xem sách)

21 Tóm lược cách xử lý chai đựng thuốc tiêm truyền (chai cũ) (xem sách)

22 Tóm lược cách xử lý chai thủy tinh bị kiềm hay lóc thủy tinh (xem sách)

23 Cách rửa nút cao su và nắp nhôm mới? (xem sách)

A Xem sách

B Nguyên tắc: Liên tục – Một chiều

25 Vẽ sơ đồ tổng quát quy trình pha chế thuốc tiêm dung dịch? (xem sách)

26 Vẽ sơ đồ thiết bị pha chế - đóng - hàn ống tiêm thể tích nhỏ? (xem sách)

27 Vẽ sơ đố máy phân liều thuốc tiêm dạng bột trong lọ nhỏ? (xem sách)

28 Vẽ sơ đồ cụm thiết bị pha chế thuốc tiêm, thuốc tiêm truyền? (xem sách)

Cđtr 

Trang 17

A Dẫn chất cellulose – millipore

B Thủy tinh xốp – G4, G5

A t = Liso

V M

A Có vai trò quan trọng nhất vì thông qua tính đáp ứng của hồng cầu là tế bào sống

37 Vật liệu và kiểu bao bì đựng thuốc tiêm…? (xem sách)

A Dựa vào hiệu quả cuối cùng của tác nhân trên vi sinh vật

B Dựa vào bản chất của phương pháp

39 Lập bảng so sánh thuốc tiêm thể tích nhỏ và thuốc tiêm thể tích lớn?

A Các chế phẩm tiêm truyền: đường, nước, chất điện giải, acid amin, lipid và các thành phần có chức năng thay thế máu

A Chẩn đoán lâm sàng

B Số liệu xét nghiệm máu

A Phòng ngừa nhiễm khuẩn (nguyên liệu, bao bì, dung môi, môi trường pha chế)

B Lọc (dung dịch thuốc) qua màng siêu lọc = 0,1m

A Bảo đảm chất lượng thuốc nhất là chỉ tiêu vô trùng và đạt giới hạn chí nhiệt tố, độc

tố endotoxin

A Độ trong, vô khuẩn và giới hạn endotoxin

46 -58: tự soạn (tham khảo dược điển)

Trang 18

B- Điền vào chỗ trống

59

liên tục – một chiều

A Sạch cơ học: kích thước và giới hạn số lượng hạt bụi/m3 không khí

B Sạch sinh học: giới hạn số lượng vi sinh vật/m3 không khí

A Tiệt trùng không khí với bức xạ UV

B Xông /phun ethylen oxid hoặc formol

C Các biện pháp khác: thực hiện các chế độ vệ sinh vô trùng với nhân viên pha chế, vệ sinh tẩy uế dụng cụ, mặt bằng nhà xưởng

A Thường (thủy tinh kiềm)

Trang 19

A Phát hiện, loại ống / chai bị bụi (mục tiêu chính)

B Phát hiện ống / chai hở (mục tiêu phụ)

C ống / chai không đạt thể tích thuốc (mục tiêu phụ)

D ống / chai không đạt mỹ thuật’’ (mục tiêu phụ)

81

,

Trang 20

C- Chọn câu trả lời đúng sai

85 Dung môi pha thuốc tiêm hay dùng nhất là nước cất pha tiêm

86 Dung môi dầu để pha thuốc tiêm là dầu parafin và dầu dừa tinh chế

87 Dầu lạc tinh chế với tiêu chuẩn thích hợp có thể là hoạt chất trong thuốc tiêm

truyền cung cấp chất béo hoặc làm dung môi cho một thuốc tiêm nào đó

88 Nước cất để pha thuốc tiêm có hoạt chất không chịu nhiệt độ cao, phải vô

trùng Nước cất để pha thuốc tiêm sau khi hàn kín, tiệt khuẩn được bằng

nhiệt độ cao, có thể nới lỏng yêu cầu này

89 Thủy tinh trung tính cấp 3 có thể dùng để chế tạo bao bì đựng thuốc tiêm

dung môi Nước

90 Trong sản xuất thuốc tiêm, nhân viên thao tác ở khu vực vệ sinh cấp 2, có thể

vào khu vực vệ sinh cấp 1 với đồ bảo hộ đang dùng

91 Trong sản xuất thuốc tiêm, nhân viên pha chế đang bị bệnh ngoài da (ghẻ) có

thể thao tác ở khu vực vệ sinh cấp 1 nếu họ có đủ trang phục bảo hộ lao động

cho khu vực này

92 Thuốc tiêm Natri clorid 0,9% có thể sử dụng tiêm truyền tĩnh mạch, cũng có

thể làm dung môi cho thuốc bột Penicillin G để pha tiêm

93 Viên cấy dưới da và gel để tiêm có tác dụng chậm, kéo dài, không cần phải

đạt độ vô trùng như thuốc tiêm

94 Các thuốc tiêm dung dịch nước đẳng trương, bao giờ cũng là một dung dịch

thẩm thấu với huyết tương

D- Chọn câu trả lời đúng nhất hoặc các ý phù hợp: (Số tình huống để chọn trả lời trong từng câu có thể 5 để SV rộng đường học)

A Dược phẩm lỏng, trung tính, cấy dưới da bằng y cụ đặc biệt

B Dược phẩm lỏng, đẳng trương, sử dụng với bơm tiêm qua da

C Dược phẩm lỏng, vô trùng, sử dụng với ống thụt vô khuẩn

D Dược phẩm lỏng, dung môi nước, sử dụng dưới dạng dung dịch qua tĩnh mạch

E Dược phẩm vô trùng, sử dụng dưới dạng lỏng, với y cụ đặc biệt

Trang 21

G 3 dung dịch riêng biệt

H 2 ống riêng biệt ( = 1 ống chứa B12, 1 ống chứa B1 + B6)

B Số lượng thuốc một lần tiêm

C Dung môi – chất dẫn pha tiêm

D Nước cất pha tiêm

E Bản chất phân tử của hoạt chất

F Kim tiêm lớn, nhỏ

G Chỉ A, C, E đúng

A Bằng bơm tiêm vào tĩnh mạch

B Bằng bơm tiêm vào cơ Delta

C Tiêm truyền tĩnh mạch cùng với thuốc tiêm glucose 5%

D Tiêm truyền tĩnh mạch, tốc độ chậm

E Trong chỉ định dưỡng da qua đường IV

F Bằng bộ dây truyền vô trùng

G Chọn cả D, E, F

H Chọn E, F

A Dễ bào chế, bao bì đẹp

B Hiệu quả trị liệu đúng mong muốn

C Sản xuất công nghiệp

A Không uống được

B Gây đau nhức khi tiêm

C Người bệnh không tự dùng thuốc

được

D Phải có nhân viên y tế sử dụng

E Dễ gây nhiễm khuẩn nơi tiêm

F Có thể lây bệnh truyền nhiễm do vi khuẩn

G Khó bảo quản

H Chọn B, D, E, F

Ngày đăng: 01/10/2019, 08:41

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w