1. Trang chủ
  2. » Tất cả

10-Phu luc 3-Bieu mau

16 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 16
Dung lượng 0,97 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

KIỂM TRA, THEO DÕI VẬN HÀNH NHÀ MÁY XỬ LÝ NƯỚC THẢI Với các NMXLNT quy mô lớn thông thường phải có PTN, với các thiết bị đầy đủ, để có thể điều khiển quá trình vận hành đúng các thiết bị

Trang 1

PHỤ LỤC 3

KIỂM TRA, THEO DÕI VẬN HÀNH NHÀ MÁY XỬ LÝ NƯỚC THẢI

Với các NMXLNT quy mô lớn thông thường phải có PTN, với các thiết bị đầy đủ, để

có thể điều khiển quá trình vận hành đúng các thiết bị và công trình khác nhau

Các thông tin cơ bản cần xác định:

- Tải lượng chất ô nhiễm của nước thải cần xử lý (COD, BOD và SS)

- Tải lượng chất ô nhiễm của nước thải đã xử lý (COD, BOD và SS)

- Hiệu suất xử lý

- Điều kiện làm việc của quá trình phân huỷ bùn (độ axit, độ kiềm, axit dễ bay hơi, đặc tính của bùn)

- Điều kiện hoạt động của các quá trình vi sinh vật (SS, chỉ số thể tích bùn sau lắng SVI)

Các thông số cần đo đạc, phân tích

pH

pH trong nước thải thường có giá trị nhất định Sự thay đổi đột ngột giá trị pH chứng

tỏ rằng nước thải bị ô nhiễm bởi các chất axit hoặc kiềm từ chất thải công nghiệp Sự thay đổi này thường gây tổn hại đến đường ống, cống thoát nước, các công trình và thiết bị xử

lý và ảnh hưởng tới quá trình xử lý bằng phương pháp sinh học như bùn hoạt tính hay bể lọc sinh học

Độ axit

Do hầu hết nước cấp công cộng đều có tính chất trung tính hoặc kiềm, nên sự xuất hiện độ pH thấp một cách thường xuyên chỉ ra rằng nước thải đã bị nhiễm axit từ chất thải công nghiệp

Kiểm tra độ axit trong bùn

Có thể do khí CO2 tự do, axit hữu cơ, như các loại axit dễ bay hơi hoặc do chất thải công nghiệp Thông số này có ý nghĩa để kiểm tra điều kiện phân huỷ bùn

Xác định axit dễ bay hơi trong bùn

Kiểm tra hàm lượng axit dễ bay hơi trong bùn như axit béo Các đại lượng này có ý nghĩa trong việc duy trì điều kiện phân huỷ bùn Nếu nồng độ axit tăng và tiếp tục tạo thành trong bể phân huỷ thì thí nghiệm này sẽ nhanh chóng phát hiện ra điều kiện lên men axit trong bể

Đo độ kiềm trong nước thải và trong bùn

Độ kiềm trong nước thải lớn hơn mức bình thường có thể cho biết nước thải bị nhiễm các chất kiềm từ chất thải công nghiệp Việc xác định độ kiềm ở nhiều điểm khác nhau trong trạm xử lý sẽ trợ giúp cho việc hiểu biết đúng đắn và nắm rõ quá trình xử lý, và để quản lý bể phân huỷ bùn và lắng bùn đạt cũng như ổn định bùn trước khi đến bước xử lý tiếp theo

Thí nghiệm lắng

Trang 2

Cách kiểm tra đơn giản này có thể cho kết quả nhanh chóng, rõ ràng và đạt hiệu quả nếu quá trình lắng sơ cấp và thứ cấp được thực hiện tốt Lượng cặn lắng của nước thải thô

và nước sau xử lý được nhìn thấy một cách rõ ràng bằng mắt Thí nghiệm không cho kết quả định lượng nhưng dẽ thực hiện đối với cả người vận hành đã được đào tạo và chưa qua đào tạo

Hàm lượng cặn lơ lửng

Việc xác định hàm lượng cặn lơ lửng là rất quan trọng trong việc phân tích nước thải Đây là một trong những thông số chính được sử dụng để đánh giá nồng độ nước thải Việc kiểm tra hàm lượng cặn lơ lửng sẽ đưa ra số liệu về tải lượng cặn vào và ra trong các quá trình xử lý khác nhau và có thể được sử dụng như một thông số để đánh giá hiệu quả xử lý

Thí nghiệm bùn hoạt tính

Quá trình hoạt động của công nghệ XLNT bằng bùn hoạt tính đạt hiệu quả hay không phụ thuộc vào quá trình kiểm tra trong PTN

Thí nghiệm lắng hỗn hợp nước thải và bùn tuần hoàn

Tình trạng bùn hoạt tính có thể được xác định trong thí nghiệm này Nếu bùn hoạt tính ở điều kiện tốt thì cặn lơ lửng sẽ lắng xuống nhanh chóng và nén thành khối tích nhỏ Nước ở bên trên cũng sẽ rất trong Bùn hoạt tính trong điều kiện xấu sẽ lắng xuống chậm

Dung tích bùn sau lắng

Dung tích bùn sau lắng được định nghĩa là dung tích (ml) chiếm bởi 1 gam bùn hoạt tính sau khi lắng 30 phút Từ định nghĩa này cho thấy dung tích bùn sau lắng càng nhỏ thì chất lượng nước thu được sau khi lắng hỗn hợp bùn-nước đã sục khí trong bể Aeroten sẽ càng cao Bùn với dung tích sau lắng  100 sẽ duy trì được hiệu quả lắng tốt

Chỉ số mật độ bùn (SDI)

Chỉ số mật độ bùn cũng là một đại lượng để xác định hiệu quả lắng bùn Đại lượng này khác với chỉ số dung tích bùn sau lắng ở chỗ chỉ số mật độ bùn lớn sẽ biểu thị hiệu quả lắng là tốt Chỉ số mật độ bùn được tính bằng % lượng chất rắn mà bùn lắng sau 30 phút (ở Anh thường sử dụng thời gian lắng là 1 h) Với chỉ số mật độ bùn  1, có thể tạm coi hiệu suất lắng bùn là tốt

Nồng độ ôxy hoà tan (phương pháp WINKLER)

Toàn bộ quá trình xử lý hiếu khí phụ thuộc vào việc cung cấp đầy đủ ôxy, và việc kiểm tra nồng độ DO là không thể thiếu được trong việc điều chỉnh cường độ sục khí để điều kiện hiếu khí được duy trì

Nhu cầu ôxy sinh hoá (BOD)

Giá trị BOD được xác định là lượng ôxy cần thiết để các vi sinh vật phân huỷ lượng chất hữu cơ trong nước thải trong điề kiện hiếu khí

Nhu cầu ôxy hoá học (COD)

Giá trị COD rất quan trọng trong việc nghiên cứu nước thải công nghiệp và để điều khiển trạm XLNT Nói chung giá trị BOD = 50-70% COD, tuỳ thuộc vào loại chất hữu cơ trong nước thải

Độ đục (Phương pháp SECCHI DISC)

Thực hiện cùng với đo cặn lơ lửng, Giá trị độ đục sẽ cho biết hàm lượng chất keo trong các tạp chất hữu cơ và chất vô cơ

Trang 3

Kế hoạch lấy mẫu và các thông số tối thiểu cần kiểm tra để theo dõi vận hành TXLNT được nêu trong bảng sau:

Bảng 1 Kế hoạch và các thông số cần phân tích tối thiểu đối với TXLNT bậc 2

3 /ngđ)

Fecal

Nitơ Amôn

Tổng P

(Phôtphat)

(1)(3)(4)

Tổng Clo dư

Tần suất lấy

6h (bất kỳ với trạm <100

m3/ngđ)

8h (6h với trạm có công suất đến 400m3/ngđ)

* Ghi chú:

(1) : Chỉ kiểm tra với mẫu nước sau xử lý

(2) : Lấy mẫu tổ hợp sau mỗi giờ trong một khoảng thời gian nhất định

(3) : Không cần thiết đối với TXL xả nước thải sau xử lý ra đất

(4) : Xác định đối với trường hợp nguồn tiếp nhận là nước mặt, khi cơ quan quản lý môi trường xác định có dấu hiệu ô nhiễm nguồn nước

Báo cáo:

Các bảng biểu hàng ngày, sử dụng trong việc xác định các chỉ tiêu cần phân tích trong PTN, xây dựng các biểu đồ về lưu lượng, lượng khí tiêu thụ và sinh ra, năng lượng

sử dụng, thời tiết, nhiệt độ, lượng mưa, các số liệu thuỷ văn khác, nhiệt độ nước thải và các

số liệu lý học khác là các dữ liệu cần có trong báo cáo hàng ngày Những số liệu này sẽ được sử dụng để lập báo cáo vận hành hàng tháng

Báo cáo vận hành hàng tháng

Báo cáo vận hành hàng tháng cần tóm lược toàn bộ các số liệu thu thập hàng ngày (hoặc hàng tuần) Bằng việc sử dụng các giá trị trung bình, tính toán các thông số vận hành

sẽ rất có ích trong quá trình điều khiển hoạt động của trạm xử lý Các thông số vận hành bao gồm BOD5, tuổi thọ bùn, lượng khí sinh ra Các bảng biểu trong báo cáo được đóng quyển, nộp cho các cơ quan quản lý môi trường và lưu trữ

Mẫu các dữ liệu cơ bản trong báo cáo được trình bày ở các bảng 2 đến 10

Trang 4

Mẫu số 01/NKANLĐGC

TRẠM XỬ LÝ NƯỚC THẢI

SỔ NHẬT KÝ AN TOÀN LAO ĐỘNG GIAO CA Ngày …… tháng …… năm ……

1 Điều kiện thời tiết: ……… Ca:

2 Nhân lực: tổng số người, trong đó: lao động nữ: người, lao động gián tiếp: người, lao động trực tiếp: người 3 Máy móc, thiết bị:

4 Các công việc trong ca:

5 Biện pháp xử lý vi phạm ATLĐ và thực hiện các biện pháp khắc phục đảm bảo ATLĐ:

6 Yêu cầu, kiến nghị:

Người ghi nhật ký

Trang 5

Mẫu số 02/KTANĐ

PHIẾU KIỂM TRA AN TOÀN ĐIỆN (HÀNG TUẦN)

An toàn

chung

1 Ổ cắm điện và các thiết bị điện có được nối đất

2 Tại những nơi nguy hiểm về điện có được cảnh báo nguy hiểm

3

Các thiết bị điện, công việc nguy hiểm về điện có được vận hành bởi người có chuyên môn (sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị, nối điện từ tủ phân phối, nối phích cắm, chuẩn bị điện chiếu sáng, nối điện

từ máy phát, nối điện cho máy hàn)

4 Những người vận hành thiết bị điện, công việc liên quan đến điện có chứng chỉ chuyên môn

5 Có trang bị phương tiện bảo hộ cá nhân cho người lao động không

Nguồn

điện

phục vụ

sản xuất

1 Cáp được bện lõi đồng có 2 lớp cách điện PVC/PVC hoặc XLPE/PVC

2 Cáp có được sử dụng thiết bị bảo vệ phù hợp

3 Cáp có được lắp đặt gọn gàng, không ảnh hưởng đến các hoạt động khác

1 Tại các vị trí cáp ngầm có được đặt các biển cảnh báo, có sơ đồ cáp ngầm

2 Trường hợp cáp được đặt trên nền có xe lưu thông thì cáp có được đặt trong ống thép không

3 Cáp có được đi ngầm ở độ sâu 600 mm

4 Cáp có phù hợp với tải sử dụng không

Cáp phân

phối điện từ

các tủ điện

1 Cáp có phải là cáp bện đa lõi có 2 lớp cách điện PVC/PVC hoặc XLPE/PVC

2

Quy định về mầu dây có tuân thủ:

- Dây pha: đỏ, vàng, xanh đậm

- Dây trung tính: đen

- Dây nối đất: xanh lá mạ/ xanh lá mạ vàng

Quy định về

nối đất

1 Toàn bộ các thiết bị điện/hệ thống điện có được nối đất

2 Điện trở từ dây nối đất chính đến bất kỳ phần nào trong hệ thống  0,5 Ω

3 Dây nối đất có kích thước đảm bảo  25 mm P2P

Tủ phân phối

điện

1 Tủ phân phối điện là tủ kim loại hoặc làm từ vật liệu cách điện, không sử dụng gỗ

2 Tủ có được thiết kế chức năng bảo vệ chống giật

3 Sơ đồ mạch điện có được kèm theo mỗi tủ điện không

4 Tủ phân phối có được đặt ở các vị trí sao cho đoạn dây từ tủ đến thiết bị không vượt quá 50m

5 Điện trở cách ly giữa phần nối đất và phần mang điện của thiết bị không được nhỏ hơn 1MΩ

6 Các dây cáp có được lắp đặt một cách phù hợp và chắc chắn qua các đầu bấm cáp

Trạm/NMXL:

Địa điểm:

Ngày kiểm tra: … / ……./……

Người kiểm tra: .

Chức vụ:

Trang 6

Máy hàn

1 Máy hàn có được nối với ổ cắm phù hợp thông qua thiết bị bảo vệ dòng rò (RCCB) không

2 Dây điện cho mỏ hàn và dây trung tính hàn có phải

là loại dây mềm có vỏ cách điện

3 Khi hàn ống, dây trung tính hàn có nối đến ống ở gần vị trí hàn không

4 Khi hàn kết cấu dây trung tính hàn có được nối đến cột gần vị trí hàn nhất không

Phích cắm và

ổ cắm

1

Có sử dụng nối đất đối với các ổ cắm hoặc sử dụng thiết bị bảo vệ dòng rò RCCB với mức bảo vệ:

Điện 1 pha: 30mA Điện ba pha – 300mA

2 Phích cắm và ổ cắm một pha có 3 chấu tròn, dòng định mức có được đảm bảo là 16A

3 Phích cắm và ổ cắm ba pha có 5 chấu tròn, dòng định mức có được đảm bảo là 32A

4 Phích cắm và ổ cắm ba pha có 4 chấu tròn, dòng định mức có được đảm bảo là 63A

Đèn chiếu

sáng

1 Bóng đèn và mũ chụp bóng đèn có được thiết kế chống mưa, bụi

2

Đường dây, đèn chiếu sáng có sơ đồ không, có đảm bảo gọn gàng, không gây ảnh hưởng đến các hạng mục thi công khác

3 Mỗi bóng đèn phải có ổ cắm và dây điện riêng

KẾT LUẬN/YÊU CẦU:

………

………

Ngày … /… / … Ngày … /… / … Ngày … /… / …

Trang 7

Mẫu số 03/KTANHC

PHIẾU KIỂM TRA AN TOÀN HÓA CHẤT/VẬT LIỆU ĐỘC HẠI (HÀNG TUẦN)

Nhận xét/yêu cầu

Xác định mối

nguy/BPKS

1 Xác định mối nguy khi làm việc liên quan đến hóa chất/vật liệu độc hại

2 BPKS rủi ro đối với các mối nguy đã xác định

Hồ sơ về hóa

chất/vật liệu

độc hại

1 Hóa chất/vật liệu có bản hướng dẫn An toàn hóa chất (MSDS) không?

2 Ngày sản xuất và thời hạn sử dụng có đạt yêu cầu không?

Lưu trữ

1 Kho lưu trữ có mái che tránh nắng, mưa

2 Kho có được vệ sinh sạch sẽ, hóa chất, dầu, vật liệu độc hại có bị rò rỉ, tràn

3 Kho có được đặt cách xa nơi vận hành

4 Thiết bị bảo hộ lao động có được trang bị đầy đủ tại kho

5 Có hướng dẫn ứng phó với tình trạng sự cố liên quan đến hóa chất/vật liệu độc hại

6 Tại kho có trang bị các dụng cụ, thiết bị để sẵn sàng ứng phó với sự cố hóa chất/vật liệu độc hại

Vận chuyển

1 Nhà thầu có trang bị đầy đủ thiết bị bảo hộ lao động cá nhân cho người lao động

2 Người lao động có sử dụng đầy đủ, đúng cách các thiết

bị bảo hộ lao động trong khi vận chuyển

3 Có phương tiện vận chuyển chuyên dụng hóa chất/vật liệu độc hại không

Sử dụng

1 Có hướng dẫn thao tác khi sử dụng hóa chất/vật liệu độc hại không

2 Trong quá trình làm việc người lao động có sử dụng các thiết bị bảo hộ lao động cá nhân

3 Có sử dụng các dụng cụ chuyên dụng để sang chiết hóa chất hoặc sử dụng các vật liệu độc hại

4 Có khay chống tràn, rò rỉ không

5 Có dụng cụ chuyên dụng đựng hóa chất/vật liệu độc hại

6 Hóa chất/vật liệu độc hại có được dán mác cảnh báo

7 Sau khi sử dụng xong, hóa chất/vật liệu độc hại có được

vệ sinh sạch sẽ

8 Có các phương án phòng chống tình trạng sự cố hóa chất/vật liệu độc hại

KẾT LUẬN/YÊU CẦU:

………

… ………

… ………

Cán bộ quản lý Nhà máy Người vận hành Người kiểm tra Ngày … /… / … Ngày … /… / … Ngày … /… / …

Trạm/NMXL: ………

Địa điểm: ………

Ngày kiểm tra: … / ……./……

Người kiểm tra: ………

Chức vụ:

Chức vụ: ………

……

Trang 8

Mẫu số 04/KTPCCC

PHIẾU KIỂM TRA ĐỊNH KỲ CÔNG TÁC PCCN (HÀNG TUẦN)

1 Thiết bị PCCN:

Sự cố:

………

………

Nguyên nhân: ………

………

………

2 Thao tác sai: Sự cố: ………

………

………

Nguyên nhân: ………

………

………

KẾT LUẬN/YÊU CẦU: ………

………

Cán bộ quản lý Nhà máy Trưởng ca Người kiểm tra Ngày … /… / … Ngày … /… / … Ngày … /… / …

Trạm/NMXL:

Khu vực phát hiện:

Ngày kiểm tra: … / ……./……

Người kiểm tra:

Chức vụ: Cán bộ ATLĐ

Trang 9

Mẫu số 5 Báo cáo số liệu tổng hợp từ TXLNT

Tháng năm Người vận hành

Ngày

Khí hậu Nước thải chưa qua xử lý

Cát,

m 3 /m 3

Rác

m 3 /m 3

Coliform của NT sau xử lý (MPN/

100ml)

Clo

sử dụng , lít

Điện năng, Kwh

Dầu (lít)

Ghi chú

Lượng

mưa,

mm

Nhiệt độ, o c Đặc

điểm thời tiết (*)

Nhiệt

độ, o c

Lưu lượng

m 3 /ngđ

pH

1

2

31

Ghi chú: (*) Trời quang; Có gió; Lặng gió; Mưa; Nhiều mây; vv

Mẫu số 6 Báo cáo vận hành hồ ổn định bùn

Địa điểm

Tháng Năm Người vận hành

Ngày

Thời tiết

Lưu lượng

Điện năng KWh

Chiều sâu mực nước

Thời gian

đo

DO (mg/l)

Mùi (***)

Các kết quả phân tích

Ghi chú

Nhiệt độ, o c Đặc

điểm thời tiết (*)

Gió (**)

Lượng mưa

mm

Vị trí Vị trí

1

2

31

(*) Trời quang; Nhiều mây; Có mưa; Có gió; Lặng gió;

(**) Mức gió và hướng gió: Mạnh; Trung bình; Yếu

(***) Mùi: Nhẹ; Hơi có mùi; Mùi khó chịu; Mùi nồng nặc

Trang 10

Mẫu 7 Báo cáo của trạm xử lý sơ bộ

Tháng Năm Người vận hành

Ngày

BOD 5 Cặn lơ lửng (SS) Cặn lơ lửng bay hơi (VSS)

Ghi chú Nước thải

thô

Nước sau

xử lý

Hiệu suất làm sạch,

%

Nước thải thô

Nước sau

xử lý

Hiệu suất làm sạch,

%

Nước thải thô Nước sau xử lý mg/l Kg mg/l Kg mg/l Kg mg/l Kg mg/l Kg mg/l Kg

1

2

31

Mẫu 8 Báo cáo từ trạm xử lý với bể lọc sinh học

Công suất m3/ngđ

Tháng Năm Người vận hành

Ngày R (*)

phân tán Hiệu suất xử lý

Ghi chú Nước vào,

kg/m 3 /ngđ

nước ra Hiệu suất xử lý Nước

vào kg/m 3 / ngđ

nước ra Hiệu suất xử lý Nước ra Toàn bộ trạm xử lý

mg/l Kg % kg/m

3 /n

3 /n

gđ mg/l kg BOD(%) 5

SS (%)

1

2

31

Ghi chú: (*)

R =

Mẫu 9 Báo cáo về trạm xử lý với bể Aeroten

Tháng Năm Người vận hành

Ngà

y

Lượng khí Cung

Cặn lơ lửng (SS)

Cặn lơ lửng bay hơi

Hiệu suất

xử lý DO

của nước sau

xử

lý, mg/l

Hỗn hợp nước+bùn tuần Bùn

hoàn Bùn

dư,

m 3

Gh

i ch

ú Gi

ờ m3

m 3 /kg BOD đuợc

xử lý

Nướ

c vào, kg/

m 3 /n

Nước ra Nước ra Nước ra Toàn trạm

Cặn

lơ lửng (%)

Cặn lắng được sau

30’ lắng

Chỉ

số mậ

t

độ bù

n

DO mg/l %

SS mg /l

mg /l kg

mg /l kg

mg /l kg

BO

D (%)

S

S

%

1

2

31

QVào trạm xử lý QVào bể lọc

Ngày đăng: 30/09/2019, 10:58

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

w