Ngoài ra, ch n đoán hìnhừ ẩ nh còn có giá tr trong vi c đánh giá c quan nghi ng di căn và theo dõi sau ph u thu tẫ ậ... đang còn ch a đư ươc th ng nh t.
Trang 1TR N VI T HOÀNG Ầ Ệ
NH N XÉT M T S Đ C ĐI M LÂM SÀNG, C N Ậ Ộ Ố Ặ Ể Ậ LÂM SÀNG VÀ K T QU ĐI U TR SARCOMA T Ế Ả Ề Ị Ử
CUNG T I B NH VI N K Ạ Ệ Ệ
Đ C Ề ƯƠ NG LU N VĂN TH C SĨ Y H C Ậ Ạ Ọ
Hà N i - ộ 2019
Trang 2TR N VI T HOÀNG Ầ Ệ
NH N XÉT M T S Đ C ĐI M LÂM SÀNG, C N Ậ Ộ Ố Ặ Ể Ậ LÂM SÀNG VÀ K T QU ĐI U TR SARCOMA T Ế Ả Ề Ị Ử
Trang 3Ch vi t t t ữ ế ắ Ti ng Anh ế Ti ng Vi t ế ệ
CĐHA Ch n đoán hình nhẩ ảDFS Disease Free Survival S ng th m không b nhố ế ệESS Endometrial Stromal Sarcoma
FIGO Federation International
Gynecology Obstetric
Liên đoàn S n-Ph ả ụkhoa Qu c tố ế
HG-ESS High grade Endometrial
Stromal SarcomaLG-ESS Low grade- Endometrial
Stromal SarcomaNCCN National Comprehensive
sarcoma
Sarcom t cung không ử
bi t hóaệ
M C L C Ụ Ụ ĐẶT VẤN ĐỀ 1 CHƯƠNG 1: TỔNG QUAN TÀI LIỆU 3
Trang 41.3.1 Tử cung 4
1.3.2 Hạch vùng trong sarcoma tử cung bao gồm 4
1.3.3 Vị trí di căn 4
1.4 Phân loại mô bệnh học 4
1.5 Chẩn đoán sarcoma tử cung 5
1.5.1 Đặc điểm lâm sàng của sarcoma tử cung 5
1.5.2 Đặc điểm cận lâm sàng 6
1.6 Chẩn đoán giai đoạn bệnh 7
1.6.1 Sacoma cơ trơn tử cung và sarcoma mô đệm nội mạc tử cung 7
1.6.2 Phân loại giai đoạn với sarcoma tuyến 8
1.7 Điều trị 10
1.7.1 Điều trị Sarcoma cơ trơn tử cung 10
1.7.2 Điều trị sarcoma mô đệm tử cung 16
1.7.3 Sarcoma tuyến 18
1.8 Theo dõi sau điều trị 18
1.9 Một số nghiên cứu trong và ngoài nước 19
CHƯƠNG 2: ĐỐI TƯỢNG VÀ PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU 22
2.1 Đối tượng nghiên cứu 22
2.2 Thời gian và địa điểm nghiên cứu 22
2.3 Phương pháp nghiên cứu: 22
2.3.1 Thiết kế nghiên cứu 22
2.3.2 Mẫu nghiên cứu 22
2.3.3 Công cụ thu thập số liệu 23
2.3.4 Các biến số và chỉ số trong nghiên cứu 23
Trang 52.4 Quy trình nghiên cứu 27
2.4.1 Nhóm hồi cứu 27
2.4.2 Nhóm tiến cứu 27
CHƯƠNG 3: DỰ KIẾN KẾT QUẢ 30
3.1 Đặc điểm lâm sàng, cận lâm sàng 30
3.2 Kết quả điều trị 34
CHƯƠNG 4: DỰ KIẾN BÀN LUẬN 38
DỰ KIẾN KẾT LUẬN 39 TÀI LIỆU THAM KHẢO
Trang 6Bảng 3.2 Mối liên quan giữa OS và một số yếu tố tiên lượng 35
Bảng 3.3 Mối liên quan DFS và một số yếu tố tiên lượng 36
Bảng 3.4 Tỷ lệ tái phát và di căn 37
Bảng 3.5 Thời gian tái phát và di căn 37
Bảng 3.6 Tần số phân bố vị trị tái phát 37
DANH M C BI U Đ Ụ Ể Ồ Biểu đồ 3.1 Tình trạng kinh nguyệt của nhóm bệnh nhân 30
Biểu đồ 3.2: Tần số xuất hiện các triệu chứng cơ năng 31
Biểu đồ 3.3: Tần số xuất hiện các triệu chứng thực thể 31
Biểu đồ 3.4: Tần số các thể giải phẫu bệnh 33
Biểu đồ 3.5: Tần số giai đoạn bệnh 33
Biểu đồ 3.6: Tần số các phương pháp điều trị 34
Trang 7Đ T V N Đ Ặ Ấ Ề
Sarcoma t cung là b nh lý ác tính ngu n g c t t bào c tr n ho cử ệ ồ ố ừ ế ơ ơ ặ
mô liên k t c a t cung Đây là b nh lí hi m g p, ch chi m chi m 3-9%ế ủ ử ệ ế ặ ỉ ế ếcác kh i u ác tính thân t cungố ử [1], [2] Sarcoma thân t cung ti n tri nử ế ênhanh và có tiên lương x u h n so v i ung th n i m c t cung, t l táiâ ơ ớ ư ộ ạ ử ỷ ệphát khá cao (50-70%) [3] Các tri u ch ng lâm sàng và c n lâm sàngệ ứ ậkhông đ c hi u nh : ra máu âm đ o b t thặ ệ ư ạ â ường, đau b ng vùng h v ,ụ ạ ịkhó phân bi t v i u c tr n lành tính t cung; sinh thi t n i m c tệ ớ ơ ơ ở ử ế ộ ạ ửcung trước m có đ nh y không cao ổ ộ ậ [4], [5], do đó b nh phát hi n khó,ệ ệ
ph n l n b nh đầ ớ ệ ươc ch n đoán sau khi c t t cung ho c bóc u x tẩ ắ ử ặ ơ ửcung [3]
V đ c đi m mô b nh h c, d a theo s li u th ng kê t các nghiênề ặ ê ệ ọ ự ố ệ ố ừ
c u trên th gi i cho th y: sarcom c tr n là typ ph bi n nh t (chi mứ ế ớ â ơ ơ ổ ế â ếkho ng 55-63%, ti p đ n là sarcom mô đ m t cung (15-21%), còn l iả ế ế ệ ử ạ
là sarcom không bi t hóa và m t s th hi m g p khác: adenosarcoma,ệ ộ ố ê ế ặrhabdomyosarcoma, PEcoma [2], [6], [7]
V đi u tr , v i nh ng trề ề ị ớ ữ ường h p b nh giai đo n s m, ph uơ ệ ở ạ ớ ẫthu t đóng vai trò ch y u, x tr sau m giúp gi m nguy c tái phát t iậ ủ ế ạ ị ổ ả ơ ạ
ch nh ng không c i thi n th i gian s ng thêm toàn b Hóa ch t đỗ ư ả ệ ờ ố ộ â ươc
ch đ nh đi u tr trong giai đo n mu n, đi u tr n i ti t có giá tr v i cácỉ ị ề ị ạ ộ ề ị ộ ế ị ớ
trường h p dơ ương tính v i th th n i ti tớ ụ ê ộ ế [3] Do tính hi m g p c aế ặ ủ
b nh nên hi n nay trên th gi i ch a có nhi u nghiên c u l n và ch a cóệ ệ ế ớ ư ề ứ ớ ư
đ b ng ch ng m nh mẽ đ đ a ra các ch đ nh đi u tr b tr mangủ ằ ứ ạ ê ư ỉ ị ề ị ổ ơtính đ ng thu n cao ồ ậ
Trang 8T i Vi t Nam hi n có ít nghiên c u đ y đ và chi ti t đ c đi m lâmạ ệ ệ ứ ầ ủ ế ặ êsàng c n lâm sàng và đi u tr c a sarcoma t cung Các nghiên c uậ ề ị ủ ử ứ
thường k t h p đánh giá sarcoma t cung v i các b nh lí ác tính khác t iế ơ ử ớ ệ ạ
t cung nh ung th c t cung, ung th n i m c t cungử ư ư ổ ử ư ộ ạ ử [8] Vì v yậchúng tôi ti n hành nghiên c u đ tài này v i hai m c tiêu:ế ứ ề ớ ụ
1 Nh n xét m t s đ c đi m lâm sàng, c n lâm sàng b nh nhân ậ ộ ố ặ ể ậ ệ sarcoma t cung đ ử ượ c đi u tr t i b nh vi n K t 1.2014 đ n 6.2020 ề ị ạ ệ ệ ừ ế
2 Đánh giá k t qu đi u tr và m t s y u t liên quan đ n tiên l ế ả ề ị ộ ố ế ố ế ượ ng
c a nhóm b nh nhân nghiên c u ủ ệ ứ
Trang 9CH ƯƠ NG 1: T NG QUAN TÀI LI U Ổ Ệ
1 D ch t h c ị ễ ọ
Sarcoma t cung là b nh hi m, d a trên c s d li u t vi n d chử ệ ế ự ơ ở ữ ệ ừ ệ ị
t ung th qu c gia Hoa Kì t năm 1979 đ n 2001, ê ư ố ừ ế ước tính t l sarcomaỉ ệthân t cung đử ươc ch n đoán Hoa Kì m i năm là 0,36/100.000 ph n ẩ ở ỗ ụ ữ[9] T l sarcoma t cung có xu hỉ ệ ử ướng tăng, s li u báo cáo trong giaiố ệ
đo n 1988-2001 cho th y con s này tăng t 7.6% lên đ n 9.1% trongạ â ố ừ ế
t ng s t t c các lo i ung th t cung ổ ố â ả ạ ư ử [10] Sarcoma t cung chi mử ế26% nguyên nhân gây t vong trong các b nh lí ác tính c a thân t cung ử ệ ủ ử[1]
Vi t Nam hi n có r t ít các nghiên c u v sarcoma t cung, đ c
bi t là nghiên c u riêng v b nh này, mà thệ ứ ề ệ ường đươc nghiên c u cùngứ
v i các ung th khác c a t cung Tác gi Nguy n Qu c Tu n đã ti nớ ư ủ ử ả ê ố â ếhành nghiên c u h i c u trên các b nh nhân ung th thân t cung t iứ ồ ứ ệ ư ử ạ
b nh vi n Ph s n trung ệ ệ ụ ả ương giai đo n 2007-2008, ghi nhân có 95ạ
trường h p ung th thân t cung, trong đó có 5/95 trơ ư ử ường h p chi mơ ế5.3% là sarcoma t cung ử [8]
2 Y u t nguy c ế ố ơ
Do tính hi m g p c a b nh nên hi n v n ch a có nhi u nghiên c uế ặ ủ ệ ệ ẫ ư ề ứ
l n đ xác đ nh y u t nguy c c a sarcoma t cung M t s y u t đớ ê ị ế ố ơ ủ ử ộ ố ế ố ươcxem là tăng t l m c b nh nh :ỉ ệ ắ ệ ư
- Tu i: sarcoma t cung thổ ử ường g p ngặ ở ườ ới l n tu i Tuy nhiên cũngổ
đã ghi nh n m t s trậ ộ ố ường h p b nh nhân tu i r t trơ ệ ở ổ â ẻ
- Ch ng t c: ph n da đen có t l m c cao g p hai l n so v i ph n aủ ộ ụ ữ ỉ ệ ắ â ầ ớ ụ ữ
da tr ng th mô b nh h c sarcoma c tr n t cung, không có sắ ở ê ệ ọ ơ ơ ử ựkhác bi t v t l m c v i các th khácệ ề ỉ ệ ắ ớ ê [11]
Trang 10- S d ng tamoxifen kéo dài (5 năm ho c nhi u h n) liên quan t i sử ụ ặ ề ơ ớ ựtăng nguy c sarcoma t cung C ch c a m i liên quan này hi n t iơ ử ơ ế ủ ố ệ ạ
v n ch a đẫ ư ươc bi t rõ ế [12]
- Ti n s x tr vùng ti u khung là tăng nguy c sarcoma t cung, m iề ử ạ ị ê ơ ử ốliên quan này rõ ràng đ i v i typ mô b nh h c carcinomasarcoma ố ớ ệ ọ[13]
- Y u t di truy n cũng có liên quan đ n b nhế ố ề ế ệ
3 Đ c đi m gi i ph u ặ ể ả ẫ
4 T cung ử
T cung n m trong ti u khung, gi a bàng quang và tr c tràng,ử ằ ê ữ ựthông v i vòi tr ng trên và liên ti p v i âm đ o dớ ứ ở ế ớ ạ ở ưới T cung đử ươcchia làm hai ph n là thân t cung t o nên 2/3 trên và 1/3 h p h n ầ ử ạ ẹ ơ ở
Trang 11- Sarcom c tr n t cung (Uterine leiomyosarcoma - uLMS):ơ ơ ử
D ng bi u mô (ạ ê Epithelioid leiomyosarcoma)
D ng niêm d ch (ạ ị Myxoid leiomyosarcoma)
- Sarcom mô đ m n i m c t cung (Endometrial Stromal Sarcoma-ệ ộ ạ ửESS):
Sarcom mô đ m đ th p (Low grade endometrial stromalệ ộ âsarcoma: LG-ESS)
Sarcom mô đ m đ cao (High grade endometrial stromal sarcoma:ệ ộHG-ESS)
Sarcom mô đ m không bi t hóa (Undifferentiated Uterine Sarcoma –ệ ệUUS
- Các typ khác:
Sarcoma tuy n (adenosarcomas)ế
PEComas
Sarcoma co vân (Rhabdomuosarcoma)
8 Ch n đoán sarcoma t cung ẩ ử
Ch n đoán xác đ nh sarcoma t cung d a vào mô b nh h c Cácẩ ị ử ự ệ ọtri u ch ng lâm sàng và c n lâm sàng thệ ứ ậ ường không đi n hình và đ cê ặ
tr ng cho b nh nên ph n l n b nh đư ệ ầ ớ ệ ươc phát hi n tình c sau khi ph uệ ờ ẫthu t c t b u ho c c t b t cung v i ch n đoán trậ ắ ỏ ặ ắ ỏ ử ớ ẩ ước m thổ ường là u
x t cung ho c ung th n i m c t cung Cũng có các trơ ử ặ ư ộ ạ ử ường h p ch nơ ẩđoán xác đ nh trị ước ph u thu t v i b nh ph m t hút bu ng t cung.ẫ ậ ớ ệ ẩ ừ ồ ử
9 Đ c đi m lâm sàng c a sarcoma t cung ặ ể ủ ử
Các tri u ch ng lâm sàng c a sarcoma t cung thệ ứ ủ ử ường không đ cặ
hi u có th xu t hi n trong các b nh lí lành tính ho c ác tính khác c aệ ê â ệ ệ ặ ủ
t cung nh : ra máu âm đ o b t thư ư ạ â ường, đau b ng vùng h v , kh i u tụ ạ ị ố ửcung T n su t các tri u ch ng thầ â ệ ứ ường g p nh sau ặ ư [1]:
Trang 12- Ra máu âm đ o sau mãn kinh (31-46%)ạ
- T cung ra máu b t thử â ường trong giai đo n ti n mãn kinh (27-34%)ạ ề
- Đau b ng (4-13%)ụ
- Tri u ch ng r i lo n ti t ni u (1-2%)ệ ứ ố ạ ế ệ
- Không tri u ch ng (1-2%)ệ ứ
M t s tác gi cho r ng tri u ch ng tăng nhanh kích thộ ố ả ằ ệ ứ ướ ửc t cung
g i ý t i sarcoma t cung Tuy nhiên, nh ng d li u ghi nh n đã khôngơ ớ ử ư ữ ệ ậ
ng h quan đi m này Vì th , tăng nhanh kích th c t cung không
đươc xem là y u t d báo kh năng m c b nh M t s nghiên c u khácế ố ự ả ắ ệ ộ ố ứcũng ch ra ch y máu âm đ o kèm theo mùi hôi khó ch u là m t ph nỉ ả ạ ị ộ ầ
b nh Táo bón cũng có th xu t hi n liên quan t i tăng áp l c h ch uệ ê â ệ ớ ự ố ậ
giai đo n mu n c a b nh có th g p các tri u ch ng xâm l n c
đi m u này trong ch n đoán c n đê ẩ ầ ươc nghiên c u thêm ứ [15], [16]
- Ch n đoán hình nh: Các phẩ ả ương ti n ch n đoán hình nh giúpệ ẩ ảđánh giá tình tr ng kh i u v v tri, kích thạ ố ề ị ước, m c đ xâm l n, tìnhứ ộ â
tr ng di căn h ch Tuy nhiên, các đ c đi m cũng khó phân bi t gi aạ ạ ặ ê ệ ữsarcoma t cung v i các b nh lí khác c a t cung nh : u x t cung, l cử ớ ệ ủ ử ư ơ ử ạ
n i m c t cung Không có phộ ạ ử ương ti n ch n đoán hình nh n o t i uệ ẩ ả ả ố ư
gi a c t l p vi tính, c ng hữ ắ ớ ộ ưởng t và PET/CT Ngoài ra, ch n đoán hìnhừ ẩ
nh còn có giá tr trong vi c đánh giá c quan nghi ng di căn và theo dõi
sau ph u thu tẫ ậ
Trang 13Trong đánh giá ban đ u v b nh, ch p c t l p vi tính l ng ng cầ ề ệ ụ ắ ớ ồ ựcũng đươc khuy n cáo nh m đánh giá tình tr ng di căn c a b nh vì đâyế ằ ạ ủ ệ
là c quan hay xu t hi n di căn.ơ â ệ
- Sinh thi t: sinh thi t n i m c t cung nên đế ế ộ ạ ử ươc th c hi n ự ệ ở
nh ng ph n có y u t nguy c , tuy nhiên có đ nh y th p h n so v iữ ụ ữ ế ố ơ ộ ạ â ơ ớung th n i m c t cung và hi n cũng có r t ít các nghiên c u đánh giáư ộ ạ ử ệ â ứ
đ nh y, đ đ c hi u c a phộ ạ ộ ặ ệ ủ ương pháp này [4], [5]
11 Ch n đoán giai đo n b nh ẩ ạ ệ [14].
C ng hộ ưởng t đừ ươc cho là hi u qu trong vi c đánh giá kích thệ ả ệ ước
c a kh i u và m c đ xâm l n c a kh i u so v i c t l p vi tính, b i vìủ ố ứ ộ â ủ ố ớ ắ ớ ở
c ng hộ ưởng t có đ phân gi i cao đ i v i mô m m Ti u chu n đừ ộ ả ố ớ ề ê ẩ ươc
s d ng trong ch n đoán hình nh đ đánh giá di căn h ch b ch huy tử ụ ẩ ả ê ạ ạ ế
là đường kính h ch b ch huy t > 1cm C ng hạ ạ ế ộ ưởng t và c t l p vi tínhử ắ ớ
có th đánh giá đê ươc, tuy nhiên, t l dỉ ệ ương tính gi cao n u ch d a vàoả ế ỉ ựkích thướ ủc c a h ch, vì th PET/CT có giá tr h n trong vi c đánh giá diạ ế ị ơ ệcăn h ch b ch huy tạ ạ ế
12 Sacoma c tr n t cung (uLMS) và sarcoma mô đ m n i m c t ơ ơ ử ệ ộ ạ ử cung
Phân
lo iạ
TNM
Giai đo nạtheo FICO
Đ c đi mặ ê
Tx Kh i u nguyên phát không xác đ nh đố ị ươc
T0 Không có b ng ch ng v kh i nguyên phátằ ứ ề ốT1 I Khôi u gi i h n trong t cungớ ạ ử
T1a IA Kh i u có đố ường kính nh h n ho c b ng 5cmỏ ơ ặ ằT1b IB Kh i u có đố ường kính l n h n 5cmớ ơ
T2 II Kh i u xâm l n qua t cung, nh ng còn gi i ố â ử ư ớ
Trang 14h n trong khung ch uạ ậT2a IIA Kh i u xâm l n ph n phố â ầ ụ
T2b IIB Kh i u xâm l n các c quan khác trong khung ố â ơ
ch uậT3 III Kh i u xâm l n các c quan khác trong b ngố â ơ ổ ụT3a IIIA M t v tríộ ị
T3b IIIB Nhi u h n m t v tríề ơ ộ ị
T4 IVA Kh i u xâm l n bàng quang ho c tr c tràngố â ặ ự
Nx H ch vùng không đạ ươc đánh giá
N0 Không có di căn h ch vùngạ
N0(i+) C m t bào u trong h ch có đụ ế ạ ường kính không
quá 2mmN1 IIIC Có di căn h ch vùngạ
Đ c đi mặ ê
Tx Kh i u nguyên phát không xác đ nh ố ị
đươcT0 Không có b ng ch ng v kh i u ằ ứ ề ố
Trang 15nguyên phátT1 I Khôi u gi i h n trong t cungớ ạ ử
T1a IA Kh i u gi i h n trong n i m c t cung ố ớ ạ ộ ạ ử
và n i m c c t cungộ ạ ổ ửT1b IB Kh i u xâm l n nh h n m t n a l p ố â ỏ ơ ộ ử ớ
c t cungơ ửT1c IC Kh i u xâm l n l n h n m t n a l p cố â ớ ớ ộ ử ớ ơ
t cungửT2 II Kh i u xâm l n qua t cung, nh ng cònố â ử ư
gi i h n trong khung ch uớ ạ ậT2a IIA Kh i u xâm l n ph n phố â ầ ụ
T2b IIB Kh i u xâm l n các c quan khác trong ố â ơ
khung ch uậT3 III Kh i u xâm l n các c quan khác trong ố â ơ
b ng
ổ ụT3a IIIA M t v tríộ ị
M0 Không có di căn xá
M1 IVB Có di căn xa
Trang 16Phân lo i giai đo nạ ạ
Đi u tr sarcoma thân t cung tùy thu c vào týp mô b nh h c và giaiề ị ử ộ ệ ọ
đo n b nh trong đó ph u thu t đóng vai trò ch đ o, x tr có vai tròạ ệ ẫ ậ ủ ạ ạ ị
gi m t l tái phát t i ch nh ng không c i thi n th i gian s ng thêm,ả ỷ ệ ạ ỗ ư ả ệ ờ ốhóa ch t ch đ nh đ i v i giai đo n mu n, đi u tr n i ti t có giá tr trongâ ỉ ị ố ớ ạ ộ ề ị ộ ế ịcác trường h p ESS đ th p ho c các th khác có th th n i ti t dơ ộ â ặ ê ụ ê ộ ế ươngtính
15 Đi u tr Sarcoma c tr n t cung (uLMS) ề ị ơ ơ ử
15.1.1.1 Ph u thu t ẫ ậ
H u h t các trầ ế ường h p uLMS đơ ươc ch n đoán sau ph u thu t c tẩ ẫ ậ ắ
t cung mà ch n đoán trử ẩ ước m là m t b nh lý kh i u lành tính c a thânổ ộ ệ ố ủ
t cung M t s trử ộ ố ường h p đơ ươc ch n đoán trẩ ước m nh sinh thi tổ ờ ế
n i m c t cung.ộ ạ ử
- Đ i v i trố ớ ường h p b nh đơ ệ ươc ch n đoán trẩ ước m và còn khu trúổ
t cung: đi u tr c b n là c t t cung toàn b Trong th c hành, nhi u
ph u thu t viên th c hi n c t b bu ng tr ng 2 bên t i th i đi m c t tẫ ậ ự ệ ắ ỏ ồ ứ ạ ờ ê ắ ửcung đ i v i ph n mãn kinh ho c ti n mãn kinh Tuy nhiên, ch a đố ớ ụ ữ ặ ề ư ủ
Trang 17b ng ch ng v vai trò c a c t b bu ng tr ng đ i v i th i gian s ngằ ứ ề ủ ắ ỏ ồ ứ ố ớ ờ ốthêm.
- Đ i v i trố ớ ường h p b nh đã xâm l n ra ngoài t cung, vai trò c aơ ệ â ử ủ
ph u thu t hi n v n ch a th ng nh t:ẫ ậ ệ ẫ ư ố â
V i nh ng trớ ữ ường h p b nh còn gi i h n trong khung ch u, nh ngơ ệ ớ ạ ậ ưkhông xâm l n bàng quang ho c tr c tràng (giai đo n II) ho c xâm l nâ ặ ự ạ ặ âcác c quan trong b ng (giai đo n III) ti n hành c t t cung toàn bơ ổ ụ ạ ế ắ ử ộkèm ph n ph hai bên và ph u thu t công phá kh i u t i đa M c dù dầ ụ ẫ ậ ố ố ặ ữ
li u nghiên c u còn gi i h n trong s lệ ứ ớ ạ ố ương b nh nhân nh , ph u thu tệ ỏ ẫ ậ
gi m s lả ố ương u t i đa có liên quan t i vi c c i thi n th i gian s ngố ớ ệ ả ệ ờ ốthêm toàn b (OS) so v i không l y t i đa kh i u ộ ớ â ố ố [17]
V i nh ng trớ ữ ường h p b nh đã xâm l n ra kh i khung ch u, ph uơ ệ â ỏ ậ ẫthu t đậ ươc th c hi n trong trự ệ ường h p: b nh nhân có tri u ch ng lâmơ ệ ệ ứsàng n ng (ch y máu, đau b ng ) ti n hành ph u thu t c t t cung toànặ ả ụ ế ẫ ậ ắ ử
b nh m giúp chăm sóc gi m nhộ ằ ả ẹ
- V i trớ ường h p b nh đơ ệ ươc ch n đoán sau m , n u b nh nhân đãẩ ổ ế ệ
đươc c t t cung toàn b , không c n thi t m l i ch đ đánh giá giaiắ ử ộ ầ ế ổ ạ ỉ ê
đo n Th c hi n cu c m th 2 trong nh ng trạ ự ệ ộ ổ ứ ữ ường h p ơ [18]:
Ph u thu t nh m c t bu ng tr ng v i ph n ti n mãn kinh vàẫ ậ ằ ắ ồ ứ ớ ụ ữ ềkhông có nhu c u b o t n bu ng tr ng ầ ả ồ ồ ứ
Bệnh nhân ch đỉ ươc c t t cung bán ph n, ph i ph u thu t c tắ ử ầ ả ẫ ậ ắ
ph n t cung còn l i (c t cung) ho c c t t cung cùng v i bu ngầ ử ạ ổ ử ặ ắ ử ớ ồ
tr ng 2 bênứ
Còn u sau ph u thu t thông qua các phẫ ậ ương ti n ch n đoán hình ệ ẩnh
ả
Trang 18V vét h ch trong ph u thu t ề ạ ẫ ậ , t l di căn h ch trong sarcoma cỉ ệ ạ ơ
tr n t cung th p, ch chi m kho ng dơ ử â ỉ ế ả ưới 5% đ i v i nh ng b nh nhânố ớ ữ ệgiai đo n I, II ạ [19] Vì v y, ph u thu t l y b h ch ch u ch th c hi nậ ẫ ậ â ỏ ạ ậ ỉ ự ệ
v i trớ ường h p trong m ph u thu t viên nghi ng có di căn h ch ho cơ ổ ẫ ậ ờ ạ ặ
có b ng ch ng trên hình nh h c b nh đã lan tràn ngoài t cung và diằ ứ ả ọ ệ ửcăn đ n h ch ế ạ
V l a ch n ph ề ự ọ ươ ng pháp ph u thu t ẫ ậ , t t c các trâ ả ường h p nghiơ
ng sarcom t cung ho c đã đờ ử ặ ươc ch n đoán trẩ ước m là sarcoma ph uổ ẫthu t m b ng c t t cung toàn b c kh i tránh v u là l a ch n t i uậ ở ụ ắ ử ộ ả ố ỡ ự ọ ố ư
nh t trong vi c gi m nguy c reo r c t bào ung th trong b ng Ph uâ ệ ả ơ ắ ế ư ổ ụ ẫthu t n i soi c t t cung có s d ng máy xay c t b nh ph mậ ộ ắ ử ử ụ ắ ệ ẩ(morcellator) nên tránh s d ng vì làm reo r c t bào ung th vào trongử ụ ắ ế ư
b ng, và ti u khung
ổ ụ ê [3]
15.1.1.2 X tr trong đi u tr sarcoma t cung ạ ị ề ị ử
X tr b tr trong giai đo n s m c a b nh (giai đo n I, II) hi n v nạ ị ổ ơ ạ ớ ủ ệ ạ ệ ẫ
ch a đư ươc th ng nh t X tr b tr giúp gi m nguy c tái phát t i ch ,ố â ạ ị ổ ơ ả ơ ạ ỗ
nh ng không có ý nghĩa trong kéo dài th i gian s ng thêm toàn b c aư ờ ố ộ ủ
b nh nhân Đi u này đệ ề ươc ch ng minh trong nghiên c u EORTC 55874ứ ứtrên 103 b nh nhân sarcoma c tr n t cung: so sánh gi a nhóm b nhệ ơ ơ ử ữ ệnhân đươc đi u tr x tr b tr sau m và không đi u tr b tr K tề ị ạ ị ổ ơ ổ ề ị ổ ơ ế
qu nghiên c u cho th y: Không có s khác bi t có ý nghĩa th ng kêả ứ â ự ệ ốtrong t l tái phát b nh và th i gian s ng thêm toàn b gi a hai nhóm ỉ ệ ệ ờ ố ộ ữ[20] Tuy nhiên, x tr b tr đạ ị ổ ơ ươc xem xét trong trường h p di n căt uơ ệ
dương tính Theo khuy n cáo c a NCCN, x tr b tr có th đế ủ ạ ị ổ ơ ê ươc xemxét cho nh ng b nh nhân giai đo n II-IV.ữ ệ ạ
15.1.1.3 Hóa ch t trong đi u tr sarcoma t cung ấ ề ị ử
Trang 19Hóa ch t b tr giai đo n s m ấ ổ ợ ạ ớ : V i b nh nhân giai đo n s m (giaiớ ệ ở ạ ớ
đo n I-II), không rõ vai trò c a các bi n pháp b tr đ i v i c i thi nạ ủ ệ ổ ơ ố ớ ả ệ
th i gian s ng thêm ờ ố [21], [22] Do đó v i b nh giai đo n I, II có th chớ ệ ạ ê ỉtheo dõi sau ph u thu t M t s nghiên c u v các phác đ hóa ch t bẫ ậ ộ ố ứ ề ồ â ổ
tr trong sarcoma t cungơ ử
Doxorubicin: Hi p h i Ung th ph khoa nghiên c u vai trò c aệ ộ ư ụ ứ ủdoxorubicin trong đi u tr b tr các b nh nhân sacom t cung giaiề ị ổ ơ ở ệ ử
đo n I, II (n=156, trong đó có 52 b nh nhân sacom c tr n t cung) K tạ ệ ơ ơ ử ế
qu cho th y t l tái phát gi m t 53% xu ng còn 41% nhóm b nhả â ỷ ệ ả ừ ố ở ệnhân có đi u tr hóa ch t b tr , tuy nhiên không có ý nghĩa th ng kê ề ị â ổ ơ ố[21]
Docetaxel và gemcitabin: nghiên c u trên 25 b nh nhân sarcom cứ ệ ơ
tr n t cung đ mô h c cao, đã đơ ử ộ ọ ươc ph u thu t c t t cung toàn b Cácẫ ậ ắ ử ộ
b nh nhân trên đệ ươ ử ục s d ng hóa ch t b tr gemcitabine (900 mg/mâ ổ ơ 2ngày 1, 8) và docetaxel (75 mg/m2 ngày 8) có kèm thu c tăng b ch c uố ạ ầ
d phòng Th i gian s ng thêm không b nh nhóm b nh nhân này là 13ự ờ ố ệ ở ệtháng, t l s ng không b nh hai năm là 45% Tuy nhiên do s lỉ ệ ố ệ ố ương
b nh nhân trong nghiên c u không l n nên m c đ nghĩa trong k t quệ ứ ớ ứ ộ ế ảnghiên c u ch a rõ ràng ứ ư [22] Trong m t nghiên c u trên 111 b nh nhânộ ứ ệsarcoma c tr n t cung giai đo n 1 v i phác đ Gemcitabine và doctaxelơ ơ ử ạ ớ ồ
b tr , cho th y không c i thi n th i gian s ng ổ ơ â ả ệ ờ ố [23]
Docetaxel và gemcitabin 4 chu kì theo sau doxorubicin 4 chu kỳ(SARC 005): nghiên c u trên 47 b nh nhân sacom c tr n t cung đứ ệ ơ ơ ử ộcao, u còn gi i h n trong t cung đớ ạ ử ươc đi u tr b ng docetaxel vàề ị ằgemcitabin 4 chu kì theo sau doxorubicin 4 chu kỳ K t qu nghiên c uế ả ứcho th y, th i gian trung bình tái phát b nh là 27 tháng, t l s ng thêmâ ờ ệ ỉ ệ ốkhông b nh 3 năm là 57% ệ [24]
Trang 20Hóa ch t b tr giai đo n ti n tri n ấ ổ ợ ạ ế ể : Nh ng b nh nhân giai đo nữ ệ ạ
ti n tri n t i ế ê ạ b ng (giai đo n III) ho c ti n tri n di căn xa (giai đo n IV)ổ ụ ạ ặ ế ê ạsau khi tr i qua ph u thu t, c n đả ẫ ậ ầ ươc đi u tr hóa ch t b tr Hi n nay cóề ị â ổ ơ ệ
r t ít các nghiên c u đánh giá v đ hi u qu c a hóa tr b tr sau ph uâ ứ ề ộ ệ ả ủ ị ộ ơ ẫthu t công phá kh i u t i đa trong sarcoma c tr n t cung M t s phácậ ố ố ơ ơ ử ộ ố
đ đồ ươc áp d ng nh :ụ ư
- Docetacxel và gemcitabine: gemcitabine (900 mg/m2 ngày 1, 8) vàdocetaxel (75 mg/m2 ngày 8) [22]
- Phác đ k t h p hóa x tr Nghiên c u so sánh đ i đ u trên 81ồ ế ơ ạ ị ứ ố ầ
b nh nhân đi u tr phác đ x tr k t h p v i hóa ch t ifosamide,ệ ề ị ồ ạ ị ế ơ ớ âcisplatin, doxorubin (API) v i x tr đ n thu n cho th y: t l tái phát làớ ạ ị ơ ầ â ỉ ệ39% nhóm hóa x tr trong khi nhóm x tr đ n thu n là 62%, t lở ạ ị ở ạ ị ơ ầ ỉ ệ
s ng thêm không b nh trong 3 năm là 52% và 41% , th i gian s ng thêmố ệ ờ ốtoàn b t i th i đi m 3 năm là 80% và 67% tộ ạ ờ ê ương ng v i nhóm hóa xứ ớ ạ
tr và x tr đ n thu n Tuy nhiên, phác đ hóa x tr v i API có đ c tínhị ạ ị ơ ầ ồ ạ ị ớ ộcao h n v i t l h b ch c u 84%, s h bach c u 22%, buôn nôn, nônơ ớ ỉ ệ ạ ạ ầ ố ạ ầ
là 24% [25]
15.1.1.4 Giai đo n tái phát t i ch ho c di căn đ n ạ ạ ỗ ặ ơ ổ
- Ph u thu t l y u tái phát và di căn t i đa sau đó có th đi u tr hóaẫ ậ â ố ê ề ị
ch t toàn thân, ho c x tr áp sát giúp c i thi n th i gian s ng thêm toànâ ặ ạ ị ả ệ ờ ố
b c a b nh nhân ộ ủ ệ [26], [27], [28] Tuy nhiên, hi n còn ít nghiên c u vệ ứ ề
Trang 21Sarcioma t cung thử ường hay di căn ph i, gan, b ng, h ch ch uổ ổ ụ ạ ậ
ho c h ch ch b ng, ít khi di căn não và xặ ạ ủ ụ ương
Các phác đ hóa ch t đồ â ươ ử ục s d ng:
- Gemcitabine k t h p docetaxel là phác đ đế ơ ồ ươ ưc u tiên l a ch nự ọ
- Doxorubicin 60-75 mg/m2 m i 3 tu n Nghiên c u cho th y phácỗ ầ ứ â
đ gemcitabine k t h p docetaxel hi u qu tồ ế ơ ệ ả ương đương v i phác đớ ồdoxorubicin đ n thu n v t l đáp ng và th i gian s ng thêm khôngơ ầ ề ỉ ệ ứ ờ ố
b nhệ [29]
- Gemcitabine 1000 mg/m2 m i 3 tu n ít tác d ng ph h n so v iỗ ầ ụ ụ ơ ớphác đ gemcitabine k t h p v i docetaxelồ ế ơ ớ
- Ifosfamide 1.5 g/m2 tiêm tĩnh m ch m i 3 tu nạ ỗ ầ
- Trabectedin 1.5 mg.m2 m i 3 tu nỗ ầ
- Dacarbazine 1200 mg/m2 m i 3 tu n và temozolomide 50-75ỗ ầmg/m2 u ng m i ngày trong 6-8 tu nố ỗ ầ
- Eribulin 1.4 mg/m2 ngày 1 và 8 m i 3 tu nỗ ầ
Li u pháp hormon ệ : Các thu c n i ti t đố ộ ế ươc NCCN khuy n cáo sế ử
d ng bao g m: kháng aromatase, megestrol acetate,ụ ồmedroxyprogesterone acetate, đ ng v n v i analogs.Tamoxifen khôngồ ậ ớ
đươc dùng trong đi u tr Theo nghiên c u c a tác gi Ioffe và c ng sề ị ứ ủ ả ộ ựtrên 54 b nh nhân uLSM cho th y: t l b c l th th n i ti t là 63% vàệ â ỉ ệ ộ ộ ụ ê ộ ế
vi c dùng các thu c kháng acromatase, megestrol acetate có tác d ng c iệ ố ụ ảthi n OS đáng k so v i nhóm không s d ng th th n i ti t (OS trungệ ê ớ ử ụ ụ ê ộ ếbình c a hai nhóm là 36 và 16 tháng) ủ [30] M t s nghiên c u khác cũngộ ố ứcho th y s c i thi n PFS và OS đ i v i nhóm b nh nhân đâ ự ả ệ ố ớ ệ ươ ử ục s d ng
li u pháp hormon ệ [31], [32]
Trang 22Tóm l i, ch a có phác đ chu n nào đạ ư ồ ẩ ươ ực l a ch n cho các b nhọ ệnhân sarcom c tr n t cung giai đo n mu n, vi c l a ch n đi u tr d aơ ơ ử ạ ộ ệ ự ọ ề ị ựtrên t ng cá th Các phác đ hóa tr k t h p đừ ê ồ ị ế ơ ươc cho là có hi u qu ,ệ ảtuy nhiên đ c tính c a các phác đ này r t n ng Trong m t s trộ ủ ồ â ặ ộ ố ường
h p có th l a ch n phác đ đ n ch t tùy thu c th tr ng b nh nhânơ ê ự ọ ồ ơ â ộ ê ạ ệ
Nh ng phác đ hóa ch t đữ ồ â ươc NCCN khuy n cáo trong đi u trế ề ịsarcoma t cungử
dương tính)
GnRH analogs (category 2B cho ESS và uSML có ER/PR dươngtính)
L-16 Đi u tr sarcoma mô đ m t cung (uterine endometrial stromal ề ị ệ ử sarcoma – uESS)
Trang 23đang còn ch a đư ươc th ng nh t Các nghiên c u trố â ứ ước khuy n cáo ph uế ẫthu t c t bu ng tr ng v i giai đo n b nh s m, đ c bi t đ i v i sarcomaậ ắ ồ ứ ớ ạ ệ ớ ặ ệ ố ớ
mô đ m t cung (ESS) do nh y c m v i th th n i ti t Tuy nhiên, m tệ ử ạ ả ớ ụ ê ộ ế ộ
s nghiên c u g n đây ch ra r ng ph u thu t b o t n bu ng tr ng cóố ứ ầ ỉ ằ ẫ ậ ả ồ ồ ứ
th đê ươc th c hi n đ i v i nh ng b nh nhân giai đo n b nh s m vàự ệ ố ớ ữ ệ ở ạ ệ ớ
đã đươc ph u thu t tri t căn, đ m b o di n c t âm tính ẫ ậ ệ ả ả ệ ắ [] Vét h chạ
ch u không là ch đ nh thậ ỉ ị ường quy trong đi u tr sarcom d ng n i m cề ị ạ ộ ạ
t cung Ch vét h ch ch u khi có b ng ch ng trử ỉ ạ ậ ằ ứ ước m (d a trên hìnhổ ựnh) ho c trong m (đánh giá c a ph u thu t viên ) v s di căn c a
b nh đ n h ch ệ ế ạ [33], [34], [35]
Tương t v i uLMS, các trự ớ ường h p b nh đơ ệ ươc ch n đoán ESS sau mẩ ổ
c t t cung, n u b nh nhân đã đắ ử ế ệ ươ ắ ửc c t t cung toàn b , không c n thi tộ ầ ế
m l i ch đ đánh giá giai đo n Th c hi n cu c m th 2 trong nh ngổ ạ ỉ ê ạ ự ệ ộ ổ ứ ữ
trường h pơ :
- Ph u thu t nh m c t bu ng tr ng đ c bi t n u là LG-ESS ho c cóẫ ậ ằ ắ ồ ứ ặ ệ ế ặ
th th n i ti t dụ ê ộ ế ương tính
- B nh nhân ch đệ ỉ ươc c t t cung bán ph n, ph i ph u thu t c tắ ử ầ ả ẫ ậ ắ
ph n t cung còn l i (c t cung) và c t bu ng tr ng 2 bênầ ử ạ ổ ử ắ ồ ứ
- Còn u sau ph u thu t thông qua các phẫ ậ ương ti n ch n đoán hìnhệ ẩnh
ả
Khi b nh lan tràn ngoài t cung (nh ng v n khu trú trong b ng ),ệ ử ư ẫ ổ ụ
ch đ nh ph u thu t đỉ ị ẫ ậ ươc cân nh c tùy theo typ mô b nh h c, đánh giáắ ệ ọ
c a ph u thu t viên, gánh n ng tri u tr ng và m c đ lan tràn c aủ ẫ ậ ặ ệ ứ ứ ộ ủ
b nh M t nghiên c u năm 2007 đánh giá m c đ hi u qu c a ph uệ ộ ứ ứ ộ ệ ả ủ ẫthu t v i b nh nhân sarcoma mô đ m t cung cho th y: nh ng b nhậ ớ ệ ệ ử â ữ ệnhân thu c typ ung th mô đ m t cung đ cao thì ph u thu t công pháộ ư ệ ử ộ ẫ ậ
kh i u t i đa giúp c i thi n đáng k th i gian s ng thêm toàn b so v iố ố ả ệ ê ờ ố ộ ớ
Trang 24không ph u thu t (52 tháng so v i 2 tháng), tuy nhiên v i typ mô b nhẫ ậ ớ ớ ệ
h c ung th n i m c t cung đ th p thì hi u qu là không đáng k ọ ư ộ ạ ử ộ â ệ ả ê[36]
Các nghiên c u cũng ch ra r ng ph u thu t b o t n bu ng tr ngứ ỉ ằ ẫ ậ ả ồ ồ ứlàm tăng nguy c b nh tái phátơ ệ [37] Vì v y, ph u thu t b o t n ch đậ ẫ ậ ả ồ ỉ ươccân nh c trong m t s trắ ộ ố ường h p sarcom mô đ m đ th p (LG- ESS ),ơ ệ ộ âgiai đo n I và khao khát sinh con ạ
16.1.1.2 Đi u tr b tr ề ị ổ ợ
Đ i v i sarcoma mô đ m t cung đ th p giai đo n 1 thì không cóố ớ ệ ử ộ â ạ
ch đ nh đi u tr b tr hóa ch t hay tia x sau ph u thu t Theo hỉ ị ề ị ổ ơ â ạ ẫ ậ ướng
d n c a NCCN, v i trẫ ủ ớ ường h p b nh giai đo n II-IV thì có ch đ nh đi uơ ệ ở ạ ỉ ị ề
tr b tr hóa ch t, đi u tr n i ti t v i nh ng trị ổ ơ â ề ị ộ ế ớ ữ ường h p b nh nhân cóơ ệ
th th n i ti t dụ ê ộ ế ương tính Các thu c n i ti t đố ộ ế ươc s d ng là:ử ụprogestin, Aromatase inhibitor và đ ng v n v i GnRH Hi n t i ch a cóồ ậ ớ ệ ạ ưkhuy n cáo v th i gian đi u tr n i ti t, mà thế ề ờ ề ị ộ ế ường đi u tr trong nămề ịnăm Tuy nhiên, theo m t s chuyên gia, th i gian đi u tr ph thộ ố ờ ề ị ụ ươc vàogiai đo n b nh: b nh giai đo n I thì đi u tr n i ti t trong vòng m tạ ệ ệ ạ ề ị ộ ế ộnăm, b nh giai đo n II-IV có th đi u tr n i ti t kéo dài ệ ạ ê ề ị ộ ế
X tr có th đạ ị ê ươc ch đ nh nh m gi m nguy c tái phát t i ch m cỉ ị ằ ả ơ ạ ỗ ặ
dù c i thi n th i gian s ng thêm ch a rõ ràng X tr b tr có th đả ệ ờ ố ư ạ ị ổ ơ ê ươc
ch đ nh cho b nh nhân giai đo n II-IVA, x tr tri u ch ng ch đ nh choỉ ị ệ ạ ạ ị ệ ứ ỉ ị
b nh nhân giai đo n IVBệ ạ
Sarcoma mô đ m t cung đ cao và không bi t hóa: đây là hai nhómệ ử ộ ệ
có ti n l tái phát cao Theo khuy n cáo c a NCCN, đ i v i nh ng b nhê ệ ế ủ ố ớ ữ ệnhân giai đo n I có th ch quan sát không đi u tr b tr sau m B nhạ ê ỉ ề ị ổ ơ ổ ệnhân giai đo n II, III có th xem xét đi u tr hóa ch t b tr ho c x tr bạ ê ề ị â ổ ơ ặ ạ ị ổ
Trang 25tr sau m Giai đo n IV có ch đ nh đi u tr hóa ch t b tr có ho cở ổ ạ ỉ ị ề ị â ổ ơ ặkhông kèm theo x trạ ị.
17 Sarcoma tuy n (Andenosarcoma) ế
Sacom tuy n là kh i u h n h p t bào lành tính và các đám t bào ácế ố ỗ ơ ế ếtính d ng t bào ung th mô liên k t V đ i th thạ ế ư ế ề ạ ê ường là kh i u l nố ớchi m h t lòng t cung, r t hi m khi xâm l n c t cung hay c t cung.ế ế ử â ế â ổ ử ơ ử
V vi th thề ê ường là hình nh các đám t bào ung th mô liên k t ác tínhả ế ư ếxen l n v i t ch c tuy n lành tính Các kh i u sacom tuy n ch a >25%ẫ ớ ổ ứ ế ố ế ứ
t bào sarcom đ cao đế ộ ươc coi là quá phát sarcom (sarcomatousovergrowth)
Trong đi u tr sarcoma tuy n, vai trò c a ph u thu t v n là quanề ị ế ủ ẫ ậ ẫtrong nh t Ph u thu t b o t n bu ng tr ng hi n v n ch a đâ ẫ ậ ả ồ ồ ứ ệ ẫ ư ươc th ngố
nh t Vai trò c a tia x , hóa ch t và n i ti t b tr trong đi u tr hi nâ ủ ạ â ộ ế ổ ơ ề ị ệ
v n ch a đẫ ữ ươc nghiên c u rõ ràng Các tác gi khuy n cáo nên đi u trứ ả ế ề ị
b tr theo hổ ơ ướng gi ng v i sarcoma m đ m t cung đ th p ố ớ ộ ệ ử ộ â
18 Theo dõi sau đi u tr ề ị
Theo khuy n cáo c a NCCN 2019, b nh nhân sau đi u tr sarcomaế ủ ệ ề ị
t cung trong 2-3 năm đ u nên khám đ nh kì 3-4 tháng m t l n, sau đóử ầ ị ộ ầ
m i 6-12 tháng m t l n trong các năm ti p theo Ch p c t l p vi tínhỗ ộ ầ ế ụ ắ ớ
ng c, b ng, khung ch u nên đự ổ ụ ậ ươc ti n hành 3-6 tháng m t l n trong 3ế ộ ầnăm đ u sau đó 6-12 tháng m t l n trong 2 năm ti p theo Tùy thu c vàoầ ộ ầ ế ộ
mô bênh h c, m c đ bi t hóa, giai đo n b nh ban đ u mà có th ch pọ ứ ộ ệ ạ ệ ầ ê ụ
c t l p vi tính 1-2 năm m t l n trong các năm ti p theoắ ớ ộ ầ ế
B nh nhân nên đệ ươc hướng d n các tri u ch ng tái phát c a b nhẫ ệ ứ ủ ệ
nh ch y máu âm đ o, ti u máu, đ i ti n ra máu, chán ăn, m t m i, g yư ả ạ ê ạ ệ ệ ỏ ầsút cân, đau b ng vùng h v , hông, l ng ụ ạ ị ư
19 M t s nghiên c u trong và ngoài n ộ ố ứ ướ c
Trang 26M t t ng k t d a trên d li u h i c u 57 b nh nhân độ ổ ế ự ữ ệ ồ ứ ệ ươc đi u trề ị
t i m t trung tâm b nh vi n trạ ộ ệ ệ ường đ i h c Ege Th Nhĩ Kì t nămạ ọ ổ ừ
2000 đ n năm 2012 ế [6] cho k t qu : tu i trung bình c a b nh nhân làế ả ổ ủ ệ62,5 ± 11,2 tu i Carcinosarcoma và ESS là 2 th gi i ph u b nh phổ ê ả ẫ ệ ổ
bi n nh t Tri u tr ng hay g p nh t là ra máu âm đ o b t thế â ệ ứ ặ â ạ â ường(72,7%) Phân ph i giai đo n theo FIGO, giai đo n I: 29%; giai đo n II:ố ạ ạ ạ13%; giai đo n III: 9%; giai đo n IV: 6% T t c b nh nhân đã tr i quaạ ạ â ả ệ ả
ph u thu t, 33 b nh nhân đẫ ậ ệ ươc x tr sau ph u thu t và 32 b nh nhânạ ị ẫ ậ ệ
đươc hóa tr Th i gian theo dõi trung bình là 25 tháng ( 2-85 tháng) T iị ờ ạ
th i đi m 80 tháng, có 15 b nh nhân đã ch t, OS cho toàn b nhóm b nhờ ê ệ ế ộ ệnhân là 36,7% OS trung bình là 61,17 ± 5.101 tháng OS 80 tháng cho
b nh nhân trên 50 tu i là 34,5% Tuy nhiên, không có trệ ổ ường h p tơ ửvong nào x y ra b nh nhân dả ở ệ ưới 50 tu i (P <0,05) OS 80 tháng v i giaiổ ớ
đo n I-II là 41,6%, OS 17 tháng trong giai đo n III- IV là 50,9% OS trungạ ạbình giai đo n I- II và III-IV l n lở ạ ầ ươt là 68,15 ± 5,17 tháng và 28,42 ±4,93 (P <0,05) Hóa tr có tác đ ng đáng k đ n OS OS 80 tháng c a b nhị ộ ê ế ủ ệnhân đã đươc hóa tr li u là 76,2% Tuy nhiên, OS 71 tháng c a b nhị ệ ủ ệnhân không đươc hóa tr li u là 47,9% OS trung bình c a b nh nhânị ệ ủ ệ
đươc hóa tr li u là 55,91 ± 7,04 tháng so v i 65,90 ± 7,08 tháng c aị ệ ớ ủ
b nh nhân không đệ ươc hóa tr (P <0,05)ị K t lu n: M c dù b gi i h nế ậ ặ ị ớ ạ
b i kích thở ước m u nh và b n ch t h i c u, tu i dẫ ỏ ả â ồ ứ ổ ưới 50, giai đo nạ
b nh và hóa tr li u b tr là nh ng y u t tiên lệ ị ệ ổ ơ ữ ế ố ương có ý nghĩa c iảthi n s ng sót cho sarcom t cung.ệ ố ử
Naamann Y và c ng s đánh giá 40 b nh nhân sarcoma t cungộ ự ệ ử
đươc đi u tr t i m t trung tâm gi i thi u đ i h c Israel trong kho ngề ị ạ ộ ớ ệ ạ ọ ở ả
th i gian 20 năm (1980-2005), bao g m đ c đi m kh i u, giai đo n ch nờ ồ ặ ê ố ạ ẩđoán, phương th c đi u tr , theo dõi và s ng sót ứ ề ị ố [7] K t qu cho th y:ế ả â
Trang 27Tu i trung bình c a b nh nhân là 53 tu i (kho ng 32-76);ổ ủ ệ ổ ả 30% b nhệnhân b carcinosarcoma, 55% b uLMS và 15% b ESS.ị ị ị M t n a s b nhộ ử ố ệnhân m c b nh giai đo n I, 23% giai đo n II, 10% giai đo n III và 15%ắ ệ ạ ạ ạgiai đo n IV.ạ 39 b nh nhân đệ ươc đi u tr b ng ph u thu t.ề ị ằ ẫ ậ Li u pháp xệ ạ
tr b tr đị ổ ơ ươc dùng cho 39% b nh nhân, hóa tr li u b tr đ n 21% vàệ ị ệ ổ ơ ế
k t h p x tr và hóa tr li u là 9%.ế ơ ạ ị ị ệ Th i gian theo dõi trung bình là 44ờtháng, lúc đó b nh đã tái phát 44% b nh nhân.ệ ở ệ Giai đo n b nh tạ ệ ươngquan v i t l s ng sau 5 năm, là 73,1% cho giai đo n I-II và 22,2% choớ ỷ ệ ố ạgiai đo n III-IV.Tác gi đ a ra k t lu n y u t tiên lạ ả ư ế ậ ế ố ương duy nh t cóâ
tương quan đáng k v i tiên lê ớ ương là giai đo n b nh trong ch nạ ệ ẩđoán M c dù có nh ng ti n b trong ch n đoán và đi u tr , s s ng sótặ ữ ế ộ ẩ ề ị ự ố
v n không đẫ ươ ảc c i thi n trong 25 năm qua.ệ
Tác gi Nguy n Qu c Tu n đã nghiên c u trên 95 b nh nhân ungả ê ố â ứ ệ
th niêm m c t cung và sarcoma t cung t i b nh vi n Ph s n trungư ạ ử ử ạ ệ ệ ụ ả
ng trong hai năm t 2007-2008
ươ ừ [8] đã đánh giá đ c đi m lâm sàng,ặ ê
c n lâm sàng và đi u tr c a b nh K t qu cho th y: t l m c sarcomaậ ệ ị ủ ệ ế ả â ỉ ệ ắ
t cung là 5/95 chi m 5,3% trử ế ường h p ung thu thân t cung, tu i trungơ ử ổbình c a sarcoma t cung là 48.6 +/- 16.41 M t s đ c đi m lâm sàng,ủ ử ộ ố ặ ê
c n lâm sàng đậ ươc ghi nhân nh : 3/5 b nh nhân mãn kinh, th i gian r iư ệ ờ ố
lo n kinh nguy t trung bình là 3+/- 1 tháng, 3/5 b nh nhân co đau b ng,ạ ệ ệ ụ5/5 b nh nhân có t cung tăng kích thệ ử ước, 3/5 b nh nhân t cung diệ ử
đ ng h n ch Trên siêu âm ghi nh n: 1/5 b nh nhân có dày niêm m cộ ạ ế ậ ệ ạ
t cung trên 10mm, 3/5 niêm m c t cung dày 6-10mm, 1/5 niêm m cử ạ ử ạ
t cung <5mm K t qu n o bu ng t cung cho 1/5 trử ế ả ạ ồ ử ường h p có ungơ
th Tác gi cũng ghi nhân có nh ng trư ả ữ ường h p trên lâm sàng, t cung toơ ử
th m chí r t to, không nh ng chi m h t ti u khung mà còn chi m g nậ â ữ ế ế ê ế ầ
h t b ng, làm cho b nh nhân m t m i, ăn u ng kém, đau, nh t là khiế ổ ụ ệ ệ ỏ ố â