Đại cương thiếu máu• Giảm sinh sản tế bào máu • Tăng sinh tế bào máu Nguyên nhân... Đại cương thiếu máu6 q Thiếu máu hồng cầu nhỏ • thiếu máu do thiếu sắt • thiếu máu trong các bệnh lý m
Trang 1Ths Hồ Thị Thạch Thúy
Trang 2• Yếu tố kích thích tăng trưởng dòng bạch cầu
• Yếu tố tăng trưởng tế bào nhân khổng lồ
Trang 3Đại cương thiếu máu
• giảm hematocrite
• giảm hemoglobin
• giảm hồng cầu
Định nghĩa
Trang 4Đại cương thiếu máu
4
• Khó thở, mệt mỏi
• Giảm sản xuất/ tăng phá huỷ hồng cầu
Triệu chứng
Trang 5Đại cương thiếu máu
• Giảm sinh sản tế bào máu
• Tăng sinh tế bào máu
Nguyên nhân
Trang 6Đại cương thiếu máu
6
q Thiếu máu hồng cầu nhỏ
• thiếu máu do thiếu sắt
• thiếu máu trong các bệnh lý mãn tính
• thiếu máu nguyên bào sắt (Sideroblastic aenemia)
• thiếu máu tan máu
q Thiếu máu hồng cầu to
• thiếu vitamin B12
• thiếu acid folic
Phân loại
Trang 7Đại cương thiếu máu
Phân loại
Trang 8Đại cương thiếu máu
8
Phân loại
Trang 9Đại cương thiếu máu
Thiếu máu hồng cầu nhỏ
Thiếu máu hồng cầu bình thường
Thiếu máu hồng cầu to
Biểu hiện giảm sinh sản hồng cầu
Thiếu Fe do bệnh mạn tính, thiếu máu nguyên bào sắt
Bệnh mạn tính, nội tiết, suy tuỷ
Thiếu B12, acid folic, hồng cầu loạn sản tuỷ bào.
Thiếu máu tiêu huyết Biểu hiện tăng sinh sản hồng cầu
Bệnh hemoglobin, tự miễn, rối loạn màng hồng cầu, do thuốc (thuốc K), bất thường chuyển hoá, thiếu G6DP, nhiễm khuẫn
Trang 10Các thuốc chữa thiếu máu
Trang 11Các thuốc chữa thiếu máu
Sắt
Trang 13Các thuốc chữa thiếu máu
q Hấp thu
• hấp thu ở tá tràng
• sắt/ thịt cá: sắt hemè
• rau cải, trái cây, hạt: sắt không hemè
• acid ascorbic tăng hấp thu sắt
Trang 14Các thuốc chữa thiếu máu
14
q Chỉ định
• Thiếu máu do thiếu sắt
• Đối tượng nguy cơ thiếu máu
• Không chỉ định sắt/ thiếu máu tiêu huyết
q Dạng
• Uống: sắt sulfat, glucomat, fumarat
• Tiêm: Thiếu máu nặng, tác dụng nhanh, hấp thu kém, có
bệnh ruột
Sắt
Trang 15Các thuốc chữa thiếu máu
q Độc tính
• (PO): ợ nóng, buồn nôn, khó chịu thương vị, tiêu chảy,
táo bón
• tiêm: gây nhức đầu, buồn nôn
• dùng quá liều có thể tử vong
q Chống chỉ định
• mẫn cảm
• thiếu máu tan máu, nhiễm mô hemosiderin
Sắt
Trang 18Các thuốc chữa thiếu máu
18
q Vai trò B12
• Phân tử chứa cobalt, đồng yếu tố vận chuyển nhóm 1C
giai đoạn cần thiết tổng hợp ADN
• Thiếu B12, acid folic → thiếu máu
q Dược động học
• Chỉ được sản xuất bởi vi khuẩn
• Yếu tố nội hấp thu B12
• Tích trữ: gan, khối lượng lớn
• Vận chuyển trong máu nhờ transcobalamin II
Vitamin B12
Trang 19Các thuốc chữa thiếu máu
• Thiếu máu do cắt dạ dày
• Thiếu máu hồng cầu to
q Thiếu B12
• thiếu máu hồng cầu to
• độc tính về thần kinh
Vitamin B12
Trang 20Các thuốc chữa thiếu máu
20
Vitamin B12
Trang 21Các thuốc chữa thiếu máu
• Hấp thu dễ qua ruột
• Tích trữ lượng vừa phải/ cơ thể
Acid folic
Trang 22Các thuốc chữa thiếu máu
22
Acid folic
Trang 23Các thuốc chữa thiếu máu
q Chỉ định
• thiếu máu do thiếu acid folic
• B12 và acid folic không có độc tính ngay cả khi dùng liều
Trang 24Các thuốc chữa thiếu máu
24
Acid folic
Trang 25Các yếu tố kích thích dòng tạo máu
Trang 26Các yếu tố kích thích dòng tạo máu
26
Erythropoietin (EFO)
Trang 27Các yếu tố kích thích dòng tạo máu
q Sargramostim
• Kích thích sản xuất bạch cầu hạt và đại thực bào
• Độc tính: sốt, đau khớp, tổn thương mạch gây phù
• SC, tiêm truyền vận tốc chậm
q Filgrastim
• Ít độc tính, có thể gây đau xương
• Dễ dung nạp hơn loại GM-CSF
• SC hoặc tiêm truyền nhanh
• Theo dõi bằng số lượng neutrophil
Yếu tố kích thích tăng trưởng dòng bạch cầu
Trang 28Các yếu tố kích thích dòng tạo máu
• Tác dụng trên receptor cytokin kích thích tăng trưởng tế
bào khổng lồ → tăng tiểu cầu
• Đang nghiên cứu: giảm tiểu cầu do hoá trị, do ghép tuỷ
xương
q Romiplostim
Yếu tố tăng trưởng tế bào nhân khổng lồ
Trang 29Các yếu tố kích thích dòng tạo máu
Yếu tố tăng trưởng dòng
Nhiễm HIV, zidovudin Suy tuỷ do hoá trị K Bệnh nhân được dùng thuốc: không giải phẫu tim mạch G-CSF (Granulocyte colony
Suy tuỷ do hoá trị liệu K Giảm neutrophil nặng, mạn tính
Lấy tế bào gốc cho đồng ghép, dị ghép
tính không phụ thuộc tuỷ