1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

GIÁO TRÌNH MÔN HỌC PHÂN TÍCH BÁO CÁO TÀI CHÍNH

19 647 1
Tài liệu được quét OCR, nội dung có thể không chính xác

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 19
Dung lượng 1,03 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

GIÁO TRÌNH MÔN HỌC , PHÂN TÍCH BÁO CÁO TÀI CHÍNH

Trang 1

BA BO KE HOACH VA DAU TU

HỌC VIỆN CHÍNH SÁCH VÀ PHÁT TRIỂN

Ted TUE VA PHAT TREN

MON HOC

PHAN TICH BAO CAO TAI CHINH

Giảng viên: Ths Mai Van Sau Điện thoại: +84913360116 Email: saumai@hotmail.com Khoa: Tai chinh - Tién té

Trang 2

¿ TONG QUAN MON HOC

Trang 3

MỤC TIÊU MÔN HỌC VÀ TÀI LIỆU THAM KHẢO

Mục tiêu của môn học

Thời gian học phân tương đương

@ m Lýthuyết: 30 tiết

© m Bài tập thực hành: 15 tiết

€) m Tự nghiên cứu: 90 tiết

* Giới thiệu cho sinh viên những

khái niệm và kỹ thuật cơ bản về

phân tích BG©TC và cách thức

° Sau khi hoàn thành môn học, Tài liệu và tài liệu tham khảo

vn ng cáo số liêu trên báo |" Phân tích báo cáo tài chính - NXB ĐH

* Vận dụng được các phương À0 Neng Phuc hính va dinh aid

hap dé phan tich báo cáo tài a Phan tich bao cáo tại chín Va ain gla

Chính doanh nghiệp - NXB thống kê (2010),

¬ ¬ ans Tác giả: Nguyễn Minh Kiều

Tiệp cận với khung phân tích tái m Financial Reporting Analysis - South

gnieP Hill Irwin Publishing (1996), Richard

Trang 4

NOI DUNG MON HOC

Phân mở đầu: Ý nghĩa của Phân tích báo cáo tai chính

Chương † “ Khái quát về phân tích báo cáo tài chính

Phân tích câu trúc tài chính

Phân tích tình hình và khả năng thanh toán

Phân tích hiệu quả kinh doanh

Đánh giá tình hình tài chính

Phân mở rộng: Dự báo tài chính và phân tích một số chủ đề đặc biệt

Trang 5

MỞ ĐẦU

Y NGHIA CUA PHAN TICH

BAO CAO TAI CHINH

Trang 6

CÔNG VIỆC LIÊN QUAN ĐẾN PT BCTC TRONG DOANH NGHIỆP

Hội đồng quản trị

Tổng Giám đốc

Phó TGD 1,2 Giám đốc tài chính Pho TGD va/hoac Kê toàn trưởng = <4 :

Bộ phận Tài chính Bộ phận Kế toán

¢ Quan tri tai chinh

¢ Quan tri rui ro tai chính

¢ Hach toan ké toan thu — chi

‹ PhAn tích và hoạch định tài chính ¢ Quan lý số sách kế toán

- - Nghiên cứu phương án huy động vốn ‹ - Tổng hợp số liệu, báo cáo

-ồ Lập phương án phân chia quỹ và lợi - - Lập kế hoạch tài chính

Trang 7

CÔNG VIỆC LIÊN QUAN ĐẾN PT BCTC TRONG DOANH NGHIỆP

© Hoạch định chiến lược tài

chính

e Xây dựng chiến lược thuế

se Quản trị rủi ro tài chính

e Thiết lập cơ cấu vốn tối ưu

¢ Đám phán sáp nhập, mua lại

® Duy trì quan hệ với ngân

hàng, nhà tài trợ

¢ Quản lý chào bán cổ phần

s Thiết lập quan hệ với nhà

đâu tư, đôi tác

¢ Quản trị tôn quỹ

e Tổ chức hệ thống kế toán

¢ Duy trì chính sách và thủ tục

kê toán

¢ Duy tri hệ thống tài khoản kế

toán s® Lập bảng lương

¢ Quản lý hoá đơn, chứng từ, số

sách kế toán

s Tính giá thành sản phẩm

se Quản lý công nợ

e Cân đối số liệu ngân hàng

¢ Quản lý tôn kho

Trang 8

Ý NGHĨA CỦA PHÂN TÍCH BÁO CÁO TÀI CHÍNH

Ban Tổng giám đốc

Phân tích BCTC

Bén cho

vay, Ngan hang

Trang 9

NHẮC LẠI NỘI DUNG VỀ BÁO CÁO TÀI CHÍNH

Bảng cân đối kế toán Báo cáo kết quả kinh doanh Báo cáo lưu chuyên tiền tệ Thuyết minh báo cáo tài chính

Trang 10

BANG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN

hàng

¡- Tôn kho

:- Phải

: thu

:- Đầutư }

: — TCngan:

¡- BĐS

:- May

: — thiết bị

:- Chứng

¡ — khoán

:- Gop

: — vốn

"

" i +*

m ad

"

Tài sản

I1

hạn

Tài sản dài hạn

Tài sản Nguôn vốn

Trang 11

BÁO CÁO KẾT QUÁ KINH DOANH

Chỉ tiêu 20X0 20X1

Doanh thu

Giá vốn hàng bán

Lợi nhuận gộp

Chi phí bán hàng và quản lý doanh nghiệp

Lợi nhuận trước thuế và lãi vay (EBIT)

Chỉ phí lãi vay

Lợi nhuận trước thuế

Thuế thu nhập doanh nghiệp

Lợi nhuận ròng

Chia cổ tức

Lợi nhuận giữ lại

LỢI NHUẬN = DOANH THU - CHI PHÍ

Trang 12

BÁO CÁO KẾT QUÁ KINH DOANH

Doanh thu tài chinh

Thu nhap

khac

Loi nhuận từ

hoạt

động kinh doanh

Lợi

nhuan sau thué

Trang 14

THUYẾT MINH BÁO CÁO TÀI CHÍNH

« Đặc điểm hoạt động của doanh nghiệp

« Kỳ kế toán, đơn vi tiền tệ sử dụng trong kế toán

« Chuẩn mực và chế độ kế toán áp dụng

e Cac chính sách kế toán áp dụng

+ Nguyên tắc ghi nhận hàng tồn kho

+ Khau hao tài sản cổ định

+ Các khoản đầu tư tài chính

« Chi tiết một số chỉ tiêu trong các báo cáo tài

chính

« Giải thích những thông tin khác

Trang 15

Back up

Trang 16

VÍ DỤ: BẰNG CÂN ĐỔI KẾ TOÁN

Các chi tiêu

=] A TAI SAN NGAN HAN

'* 1 Tiền và các khoản tương đương tiền

'* TL Các khoản đầu tư tài chính ngắn hạn

'* TH Các khoăn phải thu ngắn hạn

'* TV Hàng tồn kho

* V Tài sản ngắn hạn khác

= B TAI SAN DAI HAN

* 1 Các khoăn phải thu dài hạn

'*' 1L Tài sản cố định

+ TT Tai san dé dang dai han

1V Lơi thể thương mai

+ y Bat déng san dau tu

+ VI Cac khoan đầu tư tài chính dài hạn

VIL Tai san dai han khac

TONG CONG TAI SAN

=] A NO’ PHAI TRA

+ 7 No ngan han

+ 71 No dai han

= B VON CHỦ SỞ HỮU

'* 1 Vốn chủ sở hữu

#11 Nguồn kinh phí và các quỹ khác

TONG CONG NGUON VON

Quy 2 - 2017 40,158,274,112,394 1,626,940,607,383

14,060,520,000

31,275,064,161,749 6,928,383,308,411 313,825,514,851 40,810,848,989,484 180,190,140,000 222,211,088,368 2,153,572,663,275

3,484,871,385,840 34,353,925,051,155 416,078,660,846 80,969,123,101,878 39,886,356,472,175 17,502,895,373,295 22,383,461,098,880 41,082,766,629,703 41,082,766,629,703

80,969,123,101,878

Quy 1- 2017 90,043,249,067,843 13,699,824,350,754 196,569,832,758 17,638,753,957,935 50,759,812,010,281 7,748,288,916,115 97,212,463,812,450 1,720,798,768,233 26,504,026,676,894 36,762,194,208,797 7,953,043,395,582 17,594,839,168,449 4,133,827,647,117 2,543,733,947,378

187,255,712,880,293 144,098,188,793,320

102,353,099,612,649

41,745,089,180,671 43,157,524,086,973 43,157,524,086,973

187,255,712,880,293

Trang 17

VÍ DỤ: BÁO CÁO KẾT QUÁ KINH DOANH

Các dhỉ tiêu Quý 2-2017 Quý 1-2017 Quý 4 - 2016

1 Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ 2306,093,5073/1 15,850,567,158,886 23,922,/923,974,788

3 Doanh thu thuần về bán hàng và cung cấp dịch vụ 2,306,093,507,371 15/791343/082742 23,886,369,260,283

4, Giá vốn hàng bán 1463018336610 10,218/418/653/604 16,546,283,840,284

5 Lợi nhuận gộp về bán hàng và cung cấp dịch vụ 843,075,170,761 5,572924429138 7,340,085,419,999

6 Doanh thu hoạt động tài chính 460/396,/303399 379942083542 3,186,869,059,607

7, Chỉ phí tài chính 712,190,558,305 1477199216275 3,045,227/953,774

8 Phần lãi lỗ trong công ty liên doanh, liên kết l 393,250,960 3,346,786,703

9, Chi phi ban hang 127,468,509,318 2,040,802,028,369 3,115,756,152/190

10 Chi phi quan ly doanh nghiép 170,916,564,115 1,225,955,799,850 2,567/709,707/809

11 Lợi nhuận (lỗ) thuần từ hoạt động kinh doanh 292895842422 1209302719146 1/801/607/452/536

12 Thu nhập khác 2,646,519,607 69/536/902830 115,578,699.377

13 Chi phí khác 210,249,246 35027073924 — 339/264,169/533

14 Lợi nhuận (lỗ) khác 2,436,270,361 34,509,828,906 (223,685,470,156)

15 Tổng lợi nhuận (lỗ) kế toán trước thuế 295332112783 1,243/812548052 1,5774921982/380

16 Chi phí thuế TNDN hiện hành 872372803069 659523781938 1,234722/481/092

17 Chỉ phí thuế TNDN hoãn lại (6471821413 (8715416276) (67296,201,239)

18, Lợi nhuận (lỗ) sau thuế TNDM 21443413127 593/004182390 410495702527

Trang 18

VÍ DỤ: BÁO CÁO LƯU CHUYỂN TIỀN TỆ

Các chi tiêu

E=Ì 1 LƯU CHUYỂN TIỀN TỪ HOAT DONG KINH DOANH

Lợi nhuận (lỗ) trước thuế Lợi nhuận (lỗ) từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi

vốn lưu động

Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh

EÌ 11 LƯU CHUYỂN TIỀN TỪ HOAT ĐÔNG ĐẦU TƯ

1 Tiên chi đế mua sẫm, xây dựng tài sản cố định

2 Tiên thu do thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác

3 Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác

4 Tiên thu hồi cho vay, bán lại công cụ nợ của đơn vị khác

5, Tiên chi đầu tr góp vốn vào đơn vị khác

6 Tiền thu do bán các khoản đầu tr góp vốn vào đơn vị khác

7 Tiền thu lãi cho vay, cố tức và lợi nhuận được chia Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt đông đầu tư E=Ì TT LƯU CHUYỂN TIEN TỪ HOẠT ĐÔNG TÀI CHÍNH

1 Tiền thu từ phát hành cố phiếu, nhận góp vốn của chủ sở hữu

2 Tiền chi trả vốn qóp cho các chủ sở hữu, mua lại cố phiếu của doanh nghiệp của doanh nghiệp đã phát hành

3 Tiên vay ngắn hạn, dài hạn nhận được

4 Tiên chi trả nợ gỗc vay

5, Tiền chi trả nợ thuê tài chính

6 Cố tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu Lưu chuyển tiền thuần từ /(sử dụng vào) hoạt đông tài chính

Lưu chuyển tiền thuần trong năm

Tiền và tương đương tiền đầu năm

Ảnh hưởng của thay đối tý giá hối đoái quy đổi ngoại

te

Tiền và tương đương tiền cuối năm

2016

5,792,758,966,378 8,467,323,478,811

(14,301,529,343,969)

66, 786,752,382

(3,432,087,468,527) 22,880,893,204, 796 (22,459,345,068,846)

15,306,966,443,347 1,107,787,615,493 1,310,346,390,000

20,814,923,248,321 (21,563,433,421,832) (1,339,903,941,515) (778,067,725,026)

2,889,951,045,623 6,938,465,104,490

4,916,069,288 9,833,332,219,401

2015

2,852,100,965,401 6,467,542,650,397 27,902,940,507,499 (14,514,819, 118,699) 38,823,385,497 (18,880,888,911,471) 8,840,834,375,998 (20, 185,422,456,828) 4,450, 260,724,277 1,152,731,210,286

(39,098,480,790,940)

7,544,319,623, 168

20,664,80 1,635,454 (16,711, 194,036,085) (974, 185,674,300) 10,523,741,548,237

(671,798,735,204) 7,607,513,719,673

2,750,120,021

6,938,465,104,490

Trang 19

TỰ NGHIÊN CỨU

Báo cáo lưu chuyển tiên tệ theo phương pháp trực tiếp và gián tiếp

Ngày đăng: 28/09/2019, 10:45

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w