1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Đánh giá giá trị của phương pháp đo dung tích cặn chức năng trong hướng dẫn cài đặt PEEP tối ưu ở bệnh nhân ARDS

126 114 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 126
Dung lượng 3,22 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

oxy hóa máu tr m tr ng.

Trang 1

Đ T V N Đ Ặ Ấ Ề

H i ch ng suy hô h p c p ti n tri n (Acute Respiratory Distressộ ứ ấ ấ ế ểSyndrome - ARDS) là h i ch ng lâm sàng thộ ứ ường g p trong các khoa H iặ ồ

s c c p c u và luôn là m t v n đ đứ ấ ứ ộ ấ ề ược quan tâm hàng đ u b i tính ch tầ ở ấ

n ng và t l t vong cao M c dù g n đây đã có nhi u hi u bi t v c chặ ỉ ệ ử ặ ầ ề ể ế ề ơ ế

b nh sinh cũng nh nh ng ti n b trong đi u tr , song t l t vong c aệ ư ữ ế ộ ề ị ỉ ệ ử ủARDS được báo cáo qua các nghiên c u v n lên đ n 40 – 70% ứ ẫ ế [1], [2] Ở

Vi t ệ Nam, theo th ng kê c a Tr n Th Oanh (2006), t l t vong ARDS t iố ủ ầ ị ỉ ệ ử ạkhoa Đi u tr tích c c và Trung tâm ch ng đ c B nh vi n B ch Mai làề ị ự ố ộ ệ ệ ạ61,1% [3] Trong nh ng nghiên c u g n đây đữ ứ ầ ược đăng năm 2013 trong

cu n k y u c a ố ỷ ế ủ H i th o toàn qu c h i s c- c p c u-ch ng đ c l n th XIV ộ ả ố ồ ứ ấ ứ ố ộ ầ ứ ,các nghiên c u này đứ ược ti n hành t i các khoa H i s c tích c c Vi t nam,ế ạ ồ ứ ự ở ệcác tác gi đã s d ng các chi n lả ử ụ ế ược thông khí ti n b đ áp d ng cho cácế ộ ể ụ

b nh nhân ARDS nh chi n lệ ư ế ược thông khí b o v ph i theo ARDS network,ả ệ ổ

ho c k t h p nghi m pháp m ph i nh ng t l t vong c a các b nh nhânặ ế ợ ệ ở ổ ư ỷ ệ ử ủ ệARDS trong các nghiên c u này v n còn r t cao, tùy t ng nghiên c u t lứ ẫ ấ ừ ứ ỷ ệnày có khác nhau như : Trong nghiên c u c a H Th Vân Anh và c ng s sứ ủ ồ ị ộ ự ử

d ng chi n lụ ế ược thông khí b o v ph i theo ARDS network cho b nh nhânả ệ ổ ệ

b ng n ng có ti n tri n ARDS t l t vong v i nhóm thông khí VCVỏ ặ ế ể ỷ ệ ử ớ(Volume control ventilation) là 76,6% ; v i nhóm PCV (Pressure controlớventilation) là 74,1% [4] Trong nghiên c u c a Lê Đ c Nhân t l t vong ứ ủ ứ ỷ ệ ử ởnhóm ‘m ph i’ là 34,4%ở ổ ; nhóm ARDS network là 42,4% ở [5]

Trong ARDS luôn có tình tr ng gi m oxy máu tr v i các li u phápạ ả ơ ớ ệoxy mà nguyên nhân là do t n thổ ương tr c ti p màng ph nang mao m chự ế ế ạ

và nhi u ph nang không th tham gia vào quá trình trao đ i khí do bề ế ể ổ ị

ng p trong d ch ti t (đông đ c) ho c b x p lậ ị ế ặ ặ ị ẹ ại, gây nên tình tr ng gi mạ ả

Trang 2

oxy hóa máu tr m tr ng Do có nhi u ph nang b x p và đông đ c nên đầ ọ ề ế ị ẹ ặ ộgiãn n c a ph i b gi m th p ở ủ ổ ị ả ấ

Do v y v n đ l a ch n m c PEEP t i u đ m đậ ấ ề ự ọ ứ ố ư ể ở ược các ph nang bế ị

x p tham gia vào quá trình trao đ i khí là v n đ khó.ẹ ổ ấ ề

Có nhi u phề ương pháp đ tìm PEEP t i u trên b nh nhân ARDS nh : ể ố ư ệ ư

D a vào đ th đự ồ ị ường cong áp l c th tích và đi m u n, m t lo t cácự ể ể ố ộ ạ

v n đ thách th c đã làm h n ch đ a vào s d ng thấ ề ứ ạ ế ư ử ụ ường qui kỹ thu t này.ậ

H n n a, đ th áp l c - th tích coi ph i có c u trúc c a m t khoang duyơ ữ ồ ị ự ể ổ ấ ủ ộ

nh t, song ph i c a b nh nhân ARDS không có tính ch t thu n nh t ấ ổ ủ ệ ấ ầ ấ [6]

Tác gi Talmor, tìm PEEP t i u d a vào áp l c th c qu n Tuy nhiênả ố ư ự ự ự ả

phương pháp này cũng có nh ng khó khăn khi th c hi n, có nh ng ch ngữ ự ệ ữ ố

ch đ nh trên b nh nhân có t n thỉ ị ệ ổ ương vùng th c qu n ự ả [7]

T lâu các nhà nghiên c u lâm sàng đã bi t vi c thay đ i PEEP sẽ làmừ ứ ế ệ ổthay đ i dung tích c n ch c năng (FRC) hay đúng h n là th tích ph i cu iổ ặ ứ ơ ể ổ ốthì th ra (EELV) Bikker và c ng s ở ộ ự [8] đã báo cáo giá tr FRC thay đ i t iị ổ ạ

ph i lành, ph i b t n thổ ổ ị ổ ương tr c ti p hay ph i b t n thự ế ổ ị ổ ương gián ti p khiếthay đ i PEEP t 5, 10 và 15 cmH20 Lambermont và c ng s ổ ừ ộ ự [9] trong m tộ

m u nghiên c u đ ng v t b gây ARDS th c nghi m đã cho th y FRC gi mẫ ứ ộ ậ ị ự ệ ấ ả

tương ng khi gi m PEEP H n 20 năm trứ ả ơ ước, Hedenstierna đã c g ngố ắnghiên c u tìm ki m cách đo FRC đ theo dõi và đi u ch nh các thông s choứ ế ể ề ỉ ố

b nh nhân th máy, trong đó có PEEP ệ ở [10] Tuy nhiên do nh ng rào c n vữ ả ề

kỹ thu t t i th i đi m đó mà nh ng n l c c a tác gi không kh thi trongậ ạ ờ ể ữ ỗ ự ủ ả ả

đi u ki n th máy cho các b nh lý ph i c p tính Các phề ệ ở ệ ổ ấ ương pháp đo gián

ti p cho k t qu thi u chính xác, kỹ thu t ph c t p, thi t b c ng k nh.ế ế ả ế ậ ứ ạ ế ị ồ ề

Nh ng năm g n đây cùng v i s phát tri n c a khoa h c kỹ thu t, vi c thămữ ầ ớ ự ể ủ ọ ậ ệ

do FRC t c thì các b nh nhân đang th máy đã có nh ng bứ ở ệ ở ữ ước ti n l n Cácế ớthi t b đo và ph n m m đế ị ầ ề ược tích h p luôn vào đợ ường th , máy th đã làmở ở

Trang 3

vi c đo FRC tr nên đ n gi n d dàng ch thông qua 1 nút b m Các thi t bệ ở ơ ả ễ ỉ ấ ế ị

c m bi n nh n c m n ng đ các ch t khí có đ nh y cao và th i gian đápả ế ậ ả ồ ộ ấ ộ ậ ờ

ng nhanh cũng giúp cho vi c đo FRC theo ph ng pháp washin washout

(phương pháp pha loãng n ng đ ch t khí) tr nên chính xác và d th cồ ộ ấ ở ễ ự

hi n trên lâm sàng Nh v y v i phệ ư ậ ớ ương pháp đo FRC qua s pha loãng n ngự ồ

đ ch t khí đã có th ti n hành trong khi không làm nh hộ ấ ể ế ả ưởng đ n vi cế ệchăm sóc b nh nhân đang th máy, đi u này giúp các nhà nghiên c u lâmệ ở ề ứsàng ngày nay có th đo FRC hay EELV v i k t qu t c th i đ đi u ch nhể ớ ế ả ứ ờ ể ề ỉcác thông s máy th ố ở

Trên th gi i đã có nghiên c u c a Brian Casserly xác đ nh PEEP t iế ớ ứ ủ ị ố

u d a trên s thay đ i l n nh t c a FRC m i m c PEEP (∆FRC) khi th c

t i u b nh nhân ARDS Vì v y chúng tôi ti n hành nghiên c u đ tài:ố ư ở ệ ậ ế ứ ề

“Đánh giá giá tr c a ph ị ủ ươ ng pháp đo dung tích c n ch c năng ặ ứ trong h ướ ng d n cài đ t PEEP t i u b nh nhân ARDS” ẫ ặ ố ư ở ệ

Nh m các m c tiêu sauằ ụ :

1 Đánh giá thay đ i m t s ch s lâm sàng, c n lâm sàng và c ổ ộ ố ỉ ố ậ ơ

h c ph i trong quá trình tìm m c PEEP t i u b ng ph ọ ổ ứ ố ư ằ ươ ng pháp đo dung tích c n ch c năng v i máy th R860 ặ ứ ớ ở

2 Đánh giá m t s tác d ng không mong mu n c a kỹ thu t xác ộ ố ụ ố ủ ậ

đ nh PEEP t i u b ng đo dung tích c n ch c năng ị ố ư ằ ặ ứ

Trang 4

1.1 T ng quan v ARDS ổ ề

1.1.1 L ch s và các tiêu chu n ch n đoán ARDS ị ử ẩ ẩ

Trong chi n tranh th gi i th II, ngế ế ớ ứ ười ta đã nh n th y có nhi u b nhậ ấ ề ệbinh đa ch n thấ ương, viêm t y c p n ng, truy n nhi u máu, nhi m khu nụ ấ ặ ề ề ễ ẩ

n ng… b ch ng suy hô h p c p nh ng l i không đáp ng v i li u pháp oxyặ ị ứ ấ ấ ư ạ ứ ớ ệ

và h u h t đ u nhanh chóng t vong sau đó Hi n tầ ế ề ử ệ ượng này lúc đ u đầ ược

g i là “h i ch ng ph i s c" Trong chi n tranh Vi t Nam, h i ch ng nàyọ ộ ứ ổ ố ế ệ ộ ứ

được g i là “ph i Đà N ng” và trong y văn th gi i cũng có nhi u tên g iọ ổ ẵ ế ớ ề ọkhác nhau nh : h i ch ng ph i ư ộ ứ ổ ướt, h i ch ng ph i c ng, h i ch ng ph iộ ứ ổ ứ ộ ứ ổ

tr ng…ắ

Năm 1967, Ashbaugh và c ng s mô t 12 ộ ự ả b nh nhânệ suy hô h p c pấ ấ

v i các tri u ch ng gi ng nhau: khó th nhanh, thi u oxy máu n ng khôngớ ệ ứ ố ở ế ặđáp ng v i vi c tăng n ng đ oxy khí th vào, đ giãn n ph i gi m ứ ớ ệ ồ ộ ở ộ ở ổ ả vàtrên Xquang có hình nh thâm nhi m ả ễ ph nangế lan t aỏ Khi áp d ng TKNTụ

có PEEP, tác gi nh n th y oxy hóa máu có c i thi nả ậ ấ ả ệ Tác gi nh n đ nh h iả ậ ị ộ

ch ng này gi ng v i “ứ ố ớ h i ch ng suy hô h p tr s sinh b b nh màngộ ứ ấ ở ẻ ơ ị ệtrong", ch khác là tr s sinh b b nh màng trong thì s sinh s nỉ ở ẻ ơ ị ệ ự ảsurfactant ph nangế b thi u h t ch a hoàn ch nh, đ giãn n l ng ng cị ế ụ ư ỉ ộ ở ồ ựcao tiên phát Ngượ ạ ởc l i, ngườ ới l n t n thổ ương surfactant ph i là thổ ứphát, đ giãn n l ng ng c l i gi m ộ ở ồ ự ạ ả [12] T đó, tác gi g i h i ch ng nàyừ ả ọ ộ ứ

Trang 5

là "H i ch ng suy hô h p ti n tri n ngộ ứ ấ ế ể ở ườ ới l n" (Adult RespiratoryDistress Syndrome - ARDS) [13], [14]

Năm 1971, Petty và Aubaugh đã đ a ra đ nh nghĩa ARDS là k t qu cu iư ị ế ả ốcùng c a các kích thích tr c ti p ho c gián ti p v i các đ c đi m nh : khóủ ự ế ặ ế ớ ặ ể ư

th nhanh không đáp ng v i li u pháp oxy, gi m compliance ph i, thâmở ứ ớ ệ ả ổnhi m ễ ph nangế lan t a trên Xquang, ti n tri n có th h i ph c ho c fibrinỏ ế ể ể ồ ụ ặ

ph i M t thi có hình nh x p ổ ổ ử ả ẹ ph nangế , xung huy t mao m ch ph i, phùế ạ ổ

ph i xu t huy t và màng hyaline ổ ấ ế [15] Tuy nhiên, đây ch là tóm t t nh ngỉ ắ ữ

đ c đi m lâm sàng c a ARDS ch tác gi không đ a ra tiêu chu n ch n đoánặ ể ủ ứ ả ư ẩ ẩ

c th , nhi u chuyên gia cho r ng đ nh nghĩa này ít đ c hi u và không mangụ ể ề ằ ị ặ ệtính ch t h th ng.ấ ệ ố

Năm 1988, Murray và c ng s đ xu t đ nh nghĩa r ng h n g m 3ộ ự ề ấ ị ộ ơ ồ

ph n ầ [16]: Ph n 1: mô t đ c tính c p ho c m n c a h i ch ng Ph n 2:ầ ả ặ ấ ặ ạ ủ ộ ứ ầđánh giá m c đ n ng c a t n thứ ộ ặ ủ ổ ương ph i d a vào b ng đi m t nổ ự ả ể ổ

thương ph i ổ (Lung Injury Score - LIS) g m hình nh X-quang ph i, t lồ ả ổ ỉ ệPaO2/FiO2, m c PEEP s d ng và đ đàn h i c a ph i.ứ ử ụ ộ ồ ủ ổ Ph n 3: xác đ nhầ ịnguyên nhân hay y u t nguy c c a ARDS nh : nhi m khu n, viêm ph i,ế ố ơ ủ ư ễ ẩ ổ

đa ch n thấ ương, ph i hít… Đ nh nghĩa này đổ ị ược xem là có nhi u u đi mề ư ể

nó cho phép phân bi t nh ng trệ ữ ường h p ti n tri n nhanh, nh ng trợ ế ể ữ ường

h p n ng và b nh lý nguyên nhân Tuy nhiên đ nh nghĩa này có h n ch làợ ặ ệ ị ạ ếkhông tiên lượng đượ ửc t vong và ch a phân bi t nh ng nguyên nhân phùư ệ ữ

Trang 6

l a tu i ứ ổ [18] Đ ng th i, h i ngh này cũng đã đ a ra các tiêu chu n đồ ờ ộ ị ư ẩ ể

ch n đoán ARDS r t c th ẩ ấ ụ ể [19] Tiêu chu n này s d ng d dàng trongẩ ử ụ ễ

th c hành lâm sàng, phân bi t đự ệ ược phù ph i c p huy t đ ng, tuy nhiênổ ấ ế ộkhông lo i tr đạ ừ ược m t s trộ ố ường h p: ch y máu ph i, b nh t mi n.ợ ả ổ ệ ự ễ

T n thổ ương ph i c p (Acute Lung Injury - ALI) đổ ấ ược coi nh là giai đo nư ạ

s m c a ARDS Cho đ n nay tiêu chu n ch n đoán ARDS c a H i nghớ ủ ế ẩ ẩ ủ ộ ị

th ng nh t Âu – Mỹ (1994) v n đố ấ ẫ ược áp d ng t i các trung tâm h i s cụ ạ ồ ứtrên th gi i.ế ớ

Đ n năm 2011 h i ngh h p t i Berlin c a H i H i S c Tích C c Châuế ộ ị ọ ạ ủ ộ ồ ứ ự

Âu, H i L ng Ng c, H i Chăm Sóc Đ c Bi t Hoa Kỳ H i ngh th ng nh tộ ồ ự ộ ặ ệ ộ ị ố ấ

đ nh nghĩa ch n đoán ARDS.ị ẩ

+ Các tri u ch ng suy hô h p kh i phát ho c ti n tri n n ng lênệ ứ ấ ở ặ ế ể ặtrong vòng 1 tu n ầ

+ Có t n thổ ương d ng đám m hai bên ph i không ph i x p ph i, kh iạ ờ ổ ả ẹ ổ ố

u, hay phù ph iổ

+ Không có suy tim hay quá t i d ch nh ng b nh nhân không cóả ị Ở ữ ệ

y u t nguy c c n lo i tr b ng các phế ố ơ ầ ạ ừ ằ ương pháp đánh giá c thụ ể( siêu âm tim)

+ Phân chia m c đ ph thu c oxy hóa máu :ứ ộ ụ ộ

Nh : 200<PaOẹ 2/FiO2  300 v i PEEP ho c CPAP ≥ 5 cmHớ ặ 20 Trung bình: 100<PaO2/FiO2  200 v i PEEP ≥ 5 cmHớ 20

N ng: PaOặ 2/FiO2 ≤100 v i PEEP ≥ 5 cmHớ 20

1.1.2 Y u t nguy c ế ố ơ và c ch t n th ơ ế ổ ươ ng ph i trong ARDS ổ

1.1.2.1 Y u t nguy c ế ố ơ

ARDS có th là h u qu c a t n thể ậ ả ủ ổ ương tr c ti p t i ph i ho c giánự ế ạ ổ ặ

ti p t nh ng b nh nguyên ngoài ph i Theo các tác gi Vũ Văn Đính,ế ừ ữ ệ ổ ảNguy n Th D y u t nguy c hàng đ u là: ph i ng t nễ ị ụ ế ố ơ ầ ổ ạ ước, hít d ch v ,ị ịviêm ph i, nhi m khu n huy t, ng đ c c p, hít h i ng t, b ng, ch nổ ễ ẩ ế ộ ộ ấ ơ ạ ỏ ấ

Trang 7

thương [20] Theo Frutos - Vivar và c ng s (2006), các y u t nguy c tr cộ ự ế ố ơ ự

ti p gây ARDS: viêm ph i, s c ph i, hít khí đ c, t c m ch m , đu i nế ổ ặ ổ ộ ắ ạ ỡ ố ước, vàcác y u t nguy c gián ti p gây ARDS: nhi m khu n đ c bi t là nhi mế ố ơ ế ễ ẩ ặ ệ ễkhu n n ng, s c, viêm t y c p, c u n i tim ph i, đông máu n i qu n r i rác,ẩ ặ ố ụ ấ ầ ố ổ ộ ả ả

b ng, ch n thỏ ấ ương s não Nghiên c u c a Rocco cho th y nguy c nhi mọ ứ ủ ấ ơ ễkhu n d n đ n ARDS là 50% Nh ng nh ng ẩ ẫ ế ư ở ữ b nh nhânệ nghi n rệ ượ ỉ ệu t lnày lên đ n 70% ế [21]

Theo Hudson và c ng s , truy n máu quá nhi u v i ộ ự ề ề ớ th tích h n ể ơ 15

đ n v máu trong 24 gi là m t y u t nguy c cao d n đ n ARDS ơ ị ờ ộ ế ố ơ ẫ ế [22] Tuynhiên v i kh i lớ ố ượng máu được truy n ít h n đôi khi cũng có th d n đ nề ơ ể ẫ ếARDS T n thổ ương ph i liên quan đ n truy n máu và các ch ph m máuổ ế ề ế ẩ(Transfusion-related lung injury-TRALI) thường xu t hi n trong vòng 6 giấ ệ ờsau k t thúc truy n máu và các ch ph m c a máu ế ề ế ẩ ủ [23]

Nhi m virus là m t y u t nguy c quan tr ng gây ARDS ễ ộ ế ố ơ ọ [24] TheoLew và c ng s trong nghiên c u h i c u t i Singapore cho th y 199 ộ ự ứ ồ ứ ạ ấ ở b nhệnhân SARS (severe acute respiratory syndrome) có 46 b nh nhânệ ph i n mả ằ

đi u tr t i H i s c c p c u và ti n tri n ARDS là 45 ca (23%) ề ị ạ ồ ứ ấ ứ ế ể [25]

Theo H i ngh th ng nh t Âu – Mỹ (1994), có 2 nhóm y u t nguy cộ ị ố ấ ế ố ơ

d n đ n ARDS:ẫ ế

B ng 1.1 Các y u t nguy c c a ARDS [15] ả ế ố ơ ủ Nguy c tr c ti p ơ ự ế Nguy c gián ti p ơ ế

S c ph i ặ ổ Nhi m khu n huy t nguyên nhân ngoàiễ ẩ ế

ph i.ổViêm ph i do vi khu n,ổ ẩ

virus, pneumocystis…

Đa ch n thấ ương (không có đ ng d pụ ậ

ph i).ổShock, đ c bi t là shock nhi m khu n.ặ ệ ễ ẩ

Ng t nạ ước Viêm t y c pụ ấ

Trang 8

Hít h i đ c ơ ộ Truy n máu quá nhi uề ề

Nh i máu ph iồ ổ B ngỏ

Đ ng d p ph i ụ ậ ổ C u n i tim ph i…ầ ố ổ

Ngoài ra, các b nh nguyên sau cũng đệ ược nhi u nghiên c u xác đ nh làề ứ ị

y u t nguy c c a ARDS nh : đông máu n i m ch r i rác (DICế ố ơ ủ ư ộ ạ ả Disseminated Intravascular Coagulation), ng đ c (thu c ng ,ộ ộ ố ủ ma tuý,phospho h u c ) ữ ơ [26], hít ph i khí đ c: nitrogen dioxide, ả ộ sulfurdioxide,amonia chlorine, TKNT v i FiOớ 2 cao kéo dài, Vt quá cao Các nghiên c uứtrong nhi u th p k nay đ u th ng nh t: càng nhi u y u t nguy c khề ậ ỷ ề ố ấ ề ế ố ơ ảnăng ARDS càng cao Theo Frutos - Vivar và c ng s có 21% b nh nhân ARDSộ ự ệ

có nhi u h n 1 y u t nguy c ề ơ ế ố ơ [27] Theo Oliveira [28]: M t y u t nguy cộ ế ố ơ

ti n tri n ARDS là 13%, hai y u t nguy c ti n tri n ARDS 28,6%, ba y uế ể ế ố ơ ế ể ế

t nguy c ti n tri n ARDS 42% và b n y u t nguy c là 50%.ố ơ ế ể ố ế ố ơ

1.1.2.2 T n th ổ ươ ng ph i trong ARDS ổ

Ph i c a b nh nhân ARDS đổ ủ ệ ược chia thành 3 vùng: vùng ph i khôngổcòn thông khí (vùng ph i đông đ c), vùng ph i còn thông khí m t ph nổ ặ ổ ộ ầ(vùng có các ph nang b x p xen l n các ph nang ch a b x p) và vùngế ị ẹ ẫ ế ư ị ẹ

ph i thông khí t t T i các vùng ph i b đông đ c và vùng ph i có các phổ ố ạ ổ ị ặ ổ ếnang b x p, các ph nang b t n thị ẹ ế ị ổ ương đ u không tham gia vào quá trìnhềtrao đ i khí Chính đi u này t o các shunt mao m ch t i ph i, gây ra hi nổ ề ạ ạ ạ ổ ệ

tượng gi m oxy hóa máu tr v i các li u pháp oxy Ph i b đông đ c là doả ơ ớ ệ ổ ị ặcác ph nang đã b đ đ y d ch ti t, và do v y không th tham gia vào quáế ị ổ ầ ị ế ậ ểtrình trao đ i khí Nh ng đ i v i vùng ph i b x p, ta có th huy đ ngổ ư ố ớ ổ ị ẹ ể ộchúng đ c i thi n tình tr ng shunt mao m ch, và do đó c i thi n tìnhể ả ệ ạ ạ ả ệ

tr ng oxy hóa máu.ạ

Trang 9

Hình 1.1: T n th ổ ươ ng ph i b nh nhân ARDS ổ ệ

Ngu n: Ware L.B, Mathay M.A., (2000), the acute respiratory distress syndrome, NEJM, 342 ồ

(18), pp 1334-49.

1.1.2.3 C ch t n th ơ ế ổ ươ ng ph i trong ARDS ổ

ARDS là h u qu c a t n thậ ả ủ ổ ương màng ph nang - mao m ch lan t aế ạ ỏ

d n đ n ẫ ế hi n tệ ượng tăng tính th m màng ph nang - mao m ch, thoát d chấ ế ạ ịphù ch a nhi u protein vào kho ng kẽ ph i và trong lòng các ph nang gâyứ ề ả ổ ếsuy hô h p c p n ng ấ ấ ặ T n thổ ương t bào n i m c mao m ch ph i, t bàoế ộ ạ ạ ổ ế

bi u mô ể ph nangế và ph n ng viêm là nh ng c ch sinh b nh h c chínhả ứ ữ ơ ế ệ ọ

c a ARDS ủ [29]

Trang 10

Hình 1.2: Ph nang bình th ế ườ ng và ph nang t n th ế ổ ươ ng trong giai

đo n ạ c p ấ [30]

T n th ổ ươ ng t bào n i m ch và bi u mô ph nang: ế ộ ạ ể ế

T n th ổ ươ ng t ph nang ừ ế : các y u t nguy c tr c ti p nh ch t đ c,ế ố ơ ự ế ư ấ ộkhí đ c, d ch d dày, viêm ph i, ng t nộ ị ạ ổ ạ ước gây phá h y l p surfactant, t nủ ớ ổ

thương t bào týp I và t bào týp II c a l p bi u mô ế ế ủ ớ ể ph nangế Trong đi uề

ki n bình thệ ường, hàng rào bi u mô ph nang có tính th m kém h n nhi uể ế ấ ơ ề

so v i hàng rào n i mô mao m ch ph i Do v y khi bi u mô ph nang bớ ộ ạ ổ ậ ể ế ị

t n thổ ương d ch sẽ tràn vào trong các ph nang ị ế [31], [32] M t khác, ặ s m tự ấtính nguyên v n c a bi u mô ph nang và t n thẹ ủ ể ế ổ ương các t bào typ II làmếlàm gi m kh năng l u chuy n c a d ch phù ra kh i các ph nang ả ả ư ể ủ ị ỏ ế [19]

Đ ng th i ồ ờ t n thổ ương t bào typ II gây gi m s lế ả ố ượng và hi u qu c aệ ả ủ

Trang 11

surfactant ph i bình thỞ ổ ường, khi ch t surfactant đ y đ , s c căng bấ ầ ủ ứ ề

m t v n ch t o ra áp l c kéo d ch vào trong ph nang tặ ẫ ỉ ạ ự ị ế ương đương âm 3mmHg N u thi u ch t surfactant, l c kéo này có th lên đ n âm 10 mmHgế ế ấ ự ể ế

t i âm 20 mmHg làm cho m t lớ ộ ượng l n d ch thoát vào ph nang ớ ị ế [13], [33]

T n th ổ ươ ng t mao m ch ừ ạ : các nguyên nhân ngoài ph i, tác d ng giánổ ụ

ti p nh các đ c t vi khu n t máu, các ch t trung gian hóa h c làm t nế ư ộ ố ẩ ừ ấ ọ ổ

thương n i m c mao m ch gây tăng tính th m mao m ch, h ng c u và cácộ ạ ạ ấ ạ ồ ầ

ch t có tr ng lấ ọ ượng phân t cao nh albumin, protein và d ch t mao m chử ư ị ừ ạthoát ra ngoài kho ng kẽ và vào ả ph nangế kéo theo s xâm nh p c a t bàoự ậ ủ ếviêm vào khu v c này làm dày màng ự ph nangế - mao m ch, ph i tr nênạ ổ ởkém đàn h i, dung tích gi m, ồ ả ph nangế và kho ng kẽ ch a đ y d ch r viêm,ả ứ ầ ị ỉsurfactant gi m ho t tính do b pha loãng trong d ch r viêm c a ả ạ ị ị ỉ ủ ph nangế[3], [34]

Ph n ng viêm: ả ứ

Trong giai đo n c p c a ARDS thạ ấ ủ ường xuyên có hi n tệ ượng viêm Quátrình này có th b t đ u t i ph i (viêm ph i, ng t nể ắ ầ ạ ổ ổ ạ ước, ch n thấ ương sinh

h c do th máy…) ho c ngoài ph i (viêm t y c p, nhi m trùng huy t…),ọ ở ặ ổ ụ ấ ễ ế

nh ng đ u đư ề ược kh i đ ng b ng hi n tở ộ ằ ệ ượng th c bào, gi i phóng ra cácự ảcytokine ti n viêm nh Interleukin 1 (IL - 1), IL - 6, IL - 8, y u t ho i t u ề ư ế ố ạ ử (tumor necrosis factor  , TNF - )… Các cytokine này có tác d ng hóa ngụ ứ

đ ng và ho t hóa b ch c u trung tính, lôi kéo b ch c u trung tính t i ộ ạ ạ ầ ạ ầ ớ ổviêm Các b ch c u trung tính ho t hóa gi i phóng ra các ch t oxy hóa kh ,ạ ầ ạ ả ấ ửmen tiêu protein, leukotriene, y u t ho t hoá ti u c u (platelet activatingế ố ạ ể ầfactor - PAF) Các hoá ch t trung gian này ti p t c gây t n thấ ế ụ ổ ương các tếbào bi u mô ể ph nangế và gây tăng tính th m màng mao m ch ấ ạ ph nangế

Trang 12

h p, chính đi u này t o ra các shunt mao m ch t i ph i, gây hi n tẹ ề ạ ạ ạ ổ ệ ượng

gi m oxy hoá máu tr v i li u pháp oxy ả ơ ớ ệ [37]

Tóm l i, c ch t n thạ ơ ế ổ ương ARDS được minh h a b ng s đ sau:ọ ằ ơ ồ

Hình 1.3: C ch t n th ơ ế ổ ươ ng ph i trong ARDS ổ [38]

X p ph i trong ARDS ẹ ổ

Đáp ứng viêm tại chỗ

Tổn thương trực tiếp

Giải phóng các chất gây viêm

Tổn thương màng phế nang-mao mạch

Phù phổi do tăng tính thấm

Hoạt hóa nội mô

Xẹp PN

Thiếu hụt surfactan t

Hoạt hóa và

lôi kéo bạch

cầu trung tính

Trang 13

Nguyên nhân đ u tiên gây ra x p ph i là do hi n tầ ẹ ổ ệ ượng gi m v sả ề ố

lượng ho c ho t tính c a ch t surfactantặ ạ ủ ấ [21] Ch t surfactant trong cácấ

ph nang, v i đ c tính làm gi m s c căng b m t, có tác d ng gi cho cácế ớ ặ ả ứ ề ặ ụ ữ

ph nang không b x p vào cu i thì th ra và không b giãn quá căng vàoế ị ẹ ố ở ị

cu i thì hít vào Ho t tính c a ch t surfactant ph thu c vào m t đ ch tố ạ ủ ấ ụ ộ ậ ộ ấsurfactant trong m t đ n v di n tích Ch t surfactant độ ơ ị ệ ấ ượ ạc t o ra và dự

tr các t bào ph nang typ II ữ ở ế ế [39]

Trong ARDS, các t bào ph nang typ II b t n thế ế ị ổ ương nên ch tấsurfactant b gi m đáng k vì v y d d n đ n hi n tị ả ể ậ ễ ẫ ế ệ ượng x p ph nangẹ ế[23]

Thành ph nangế - mao m ch b h y ho i ạ ị ủ ạ do ph n ng gi a nhi uả ứ ữ ề

ch t trung gian hóa h c, thúc đ y quá trình viêm phát tri n Các thànhấ ọ ẩ ể

ph n b h y ho i thầ ị ủ ạ ường th y: các protein c u trúc Proteoglycanes,ấ ấFibronectine Đi u này cũng góp ph n làm x p các ph nang ề ầ ẹ ế [40]

1.1.3 Các giai đo n ARDS ạ

1.1.3.1 Giai đo n s m (giai đoan xu t tiêt ) ạ ớ ấ [41], [42]

- Tăng tính th m màng ph nang mao m chấ ế ạ

- Các ph nang b đ đ y các d ch ti t giàu proteinế ị ổ ầ ị ế

- T n thổ ương ph nang lan t a, hình thành màng hyalin và phù nangế ỏ

được quan sát trên mô b nh h cệ ọ

- Suy hô h p gi m oxy máu r t n ngấ ả ấ ặ

1.1.3.2 Giai đo n trung gian (giai đo n tăng sinh) ạ ạ [41], [42]

- Xâm nhi m các t bào viêm vào kho ng kẽễ ế ả

- Thành các ph nang dày lên, các nguyên bào s i phát tri n, t bàoế ợ ể ế

xu t ti t v n còn nhìn th y trên mô b nh h c.ấ ế ẫ ấ ệ ọ

- Gi m đ đàn h i c a ph iả ộ ồ ủ ổ

Trang 14

1.1.3.3 Giai đo n mu n (giai đo n t o x ) ạ ộ ạ ạ ơ [41], [42]

- H t hình nh thâm nhi m ph iế ả ễ ổ

- L ng đ ng collagen t i kho ng kẽắ ọ ạ ả

- T o nên các b t và t o x kho ng kẽ lan t aạ ọ ạ ơ ả ỏ

- Gi m đ giãn n c a ph i, tăng kho ng ch t, c i thi n oxy hóa máu.ả ộ ở ủ ổ ả ế ả ệ

1.1.4 Thông khí nhân t o trong ARDS ạ

Theo kinh đi n các thông s máy th để ố ở ược đ t sao cho đ t đặ ạ ược áp l cựriêng ph n ôxy máu đ ng m ch (PaOầ ộ ạ 2) trong gi i h n cho phép, không uớ ạ ưthán, m các vùng ph i x p đi u này đ ng nghĩa v i vi c ch n th tích khíở ổ ẹ ề ồ ớ ệ ọ ẻ

l u thông (Vt: tidal Volum) cao 12 – 14ml/kg (l n h n so v i ngư ớ ơ ớ ười bình

thường lúc không g ng s c) Tuy nhiên th c nghi m trên đ ng v t và cácắ ứ ự ệ ộ ậnghiên c u ngứ ở ườ ềi đ u cho th y TKNT Vt cao có th làm t n thấ ể ổ ương ph iổ

n ng lên và là nguyên nhân gây tăng t l t vong trong ARDS ặ ỉ ệ ử [43] Vì v y,ậthông khí c h c truy n th ng v i th tích khí l u thông (Vt) cao 10 – 14ơ ọ ề ố ớ ể ưml/kg t ra có nhi u b t l i do làm căng giãn ph nang lành quá m c d nỏ ề ấ ợ ế ứ ẫ

đ n ch n thế ấ ương th tích (volumtrauma), ch n thể ấ ương áp l cự(barotrauma), đè ép các ph nang bên c nh (ch n thế ạ ấ ương x p –ẹatelectrauma) M t khác, biên đ s đóng m các ph nang liên t c gi a thìặ ộ ự ở ế ụ ữ

th vào và cu i th ra l n làm tăng ph n ng viêm t i ch , gi i phóngở ố ở ớ ả ứ ạ ỗ ả

nh ng ch t trung gian gây viêm (ch n thữ ấ ấ ương sinh h c – biotrauma), cu iọ ốcùng đ a đ n suy đa c quan Đi u này đ ng nghĩa thông khí c h c v i Vtư ế ơ ề ồ ơ ọ ớtruy n th ng có th làm n ng thêm tình tr ng t n thề ố ể ặ ạ ổ ương ph i c a b nhổ ủ ệnhân ARDS [44]

Vì lẽ đó, nhi u chi n lề ế ược thông khí c h c đ c bi t đã đơ ọ ặ ệ ược các tác giảnghiên c u ng d ng trong đi u tr ARDS Trong đó thông khí c h c Vt th pứ ứ ụ ề ị ơ ọ ấ(4 – 8 ml/kg) được cho là phù h p v i sinh b nh h c và đợ ớ ệ ọ ược nhi u nghiênề

c u ch ng minh là có hi u qu c i thi n t l t vong ứ ứ ệ ả ả ệ ỉ ệ ử b nh nhânệ ARDS [7],

Trang 15

[45] Có m t nghiên c u n i ti ng ch ng minh hi u qu c a chi n lộ ứ ổ ế ứ ệ ả ủ ế ượcthông khí b o v ph i Vt th p đó là m t th nghi m lâm sàng n i ti ngả ệ ổ ấ ộ ử ệ ổ ế

được ti n hành b i nhóm ARDSnet đế ở ược ti n hành trên 861 ế b nh nhânệARDS cho th y t l t vong gi m đ n 9% nhóm thông khí c h c Vt th pấ ỉ ệ ử ả ế ở ơ ọ ấ(6 ml/kg) so v i nhóm Vt truy n th ng (12 ml/kg) ớ ề ố (31% so v i 39,8%, p <ớ0,007) [30] Nói cách khác, c m i 12 ứ ỗ b nh nhânệ được đi u tr theo chi nề ị ế

lược này sẽ c u s ng thêm đứ ố ược m t ngộ ười T đó đ n nay, thông khí c h cừ ế ơ ọARDSnet là phương th c đứ ượ ưc u tiên l a ch n trong đi u tr ARDS và đự ọ ề ị ượcxem là chi n lế ược thông khí b o v ph i (lung protective ventilation) ả ệ ổ [46].Tuy nhiên, khi áp d ng chi n lụ ế ược thông khí b o v ph i, nhi u nghiênả ệ ổ ề

c u l i cho th y Vt th p không th huy đ ng các ph nang x p vào trao đ iứ ạ ấ ấ ể ộ ế ẹ ổkhí và có th làm n ng thêm tình tr ng x p ph i M t khác, vùng ph nangể ặ ạ ẹ ổ ặ ế

x p trong ARDS là m t trong nh ng tiêu đi m d gây nhi m khu n, h iẹ ộ ữ ể ễ ễ ẩ ộ

ch ng đáp ng viêm h th ng (SIRS) và t đó d n đ n suy đa c quan ứ ứ ệ ố ừ ẫ ế ơ [47],[48] Vì v y, m các ph nang b x p đ huy đ ng vào quá trình trao đ i khíậ ở ế ị ẹ ể ộ ổ

là m t tiêu chí luôn độ ược các nhà nghiên c u quan tâm Đi u này đứ ề ược thể

hi n qua r t nhi u các nghiên c u áp d ng các bi n pháp huy đ ng phệ ấ ề ứ ụ ệ ộ ếnang nh : ho c th ki m soát áp l c (PC – CMV) v i áp l c dư ặ ở ể ự ớ ự ương cu i kỳố

th ra (PEEP) cao ở [49] nh ng các bi n pháp này đ u ch a th y c i thi n tư ệ ề ư ấ ả ệ ỉ

l t vong ệ ử

Năm 1998, Amato và c ng s đã ti n hành nghiên c u chi n lộ ự ế ứ ế ược “mở

ph i” (open – lung approach) t c là dùng m t áp l c th vào r t cao (CPAPổ ứ ộ ự ở ấ35-40 cmH2O) trong m t th i gian ng n (40 giây) đ m các ph nang bộ ờ ắ ể ở ế ị

x p “m ph i” k t h p thông khí c h c v i Vt th p (6 ml/kg cân n ng lýẹ ở ổ ế ợ ơ ọ ớ ấ ặ

tưởng) và áp l c dự ương cu i kỳ th ra (PEEP) đ gi các ph nang nàyố ở ể ữ ếkhông b x p ph i sau khi là nghi m pháp m ph i K t qu cho th y t l tị ẹ ổ ệ ở ổ ế ả ấ ỉ ệ ử

Trang 16

vong ARDS trong 28 ngày đ u gi m r r t (38% so v i 71%, p < 0,001) ầ ả ỏ ệ ớ [44]

G n đây Borges và Amato (2006) ti n hành nghiên c u huy đ ng ph nangầ ế ứ ộ ếcho các b nh nhân ARDS v i áp l c t 40 đ n 60 cmHệ ớ ự ừ ế 2O K t qu cho th yế ả ấ

m đở ược các ph nang x p (qua ch p c t l p vi tính) và c i thi n đáng kế ẹ ụ ắ ớ ả ệ ểoxy hóa máu [50] Do v y hi n nay, cùng v i ARDS Network, chi n lậ ệ ớ ế ượcthông khí c h c k t h p v i “m ph i” cũng là m t phơ ọ ế ợ ớ ở ổ ộ ương th c thông khíứ

c h c đơ ọ ượ ực l a ch n trong ARDS.ọ

Nh v y, chi n lư ậ ế ược thông khí quan tr ng b nh nhân ARDS là chi nọ ở ệ ế

lược thông khí c h c Vt th p (4-8 ml/kg) c ng v i m c PEEP dơ ọ ấ ộ ớ ứ ương ch nhỉtheo chi n lế ược ARDS Network (m c PEEP đi u ch nh theo Fi02) c ng v iứ ề ỉ ộ ớchi n lế ược m ph i cùng ph i h p trên m t b nh nhân đã ch ng minhở ổ ố ợ ộ ệ ứ

đượ ợc l i ích c i thi n đáng k oxy hóa máu ả ệ ể [50], gi m đả ượ ỷ ệ ửc t l t vong

Do v y hi n nay, cùng v i ARDS Network, chi n lậ ệ ớ ế ược thông khí c h c k tơ ọ ế

h p “m ph i” cũng là m t phợ ở ổ ộ ương th c thông khí c h c đứ ơ ọ ượ ực l a ch nọtrong ARDS

Tuy đã đ t đặ ược nh ng ti n b nh v y trong thông khí c h c ữ ế ộ ư ậ ơ ọ ở

b nh nhân ARDS nh ng t l t vong c a b nh nhân ARDS v n còn r tệ ư ỷ ệ ử ủ ệ ẫ ấcao nh trong các nghiên c u c a ư ứ ủ H Th Vân Anh vàồ ị c ng sộ ự, Lê Đ c Nhân,ứPhan H u Phúc đã ch ra trên ữ ỉ ở [4], [5], [6] Do v y, ti p t c nghiên c u đậ ế ụ ứ ểtìm ra nh ng phữ ương th c thông khí c h c t i u h n n a cho b nh nhânứ ơ ọ ố ư ơ ữ ệARDS nh m gi m t l t vong h n n a là m c tiêu luôn luôn đằ ả ỷ ệ ử ơ ữ ụ ược đ c pề ậ

c a ngủ ười bác sĩ chúng ta Thông khí th tích th p đã ch ng minh để ấ ứ ượ ợc l iích, nh ng cài đ t PEEP th nào cho t i u thì v n ch a rõ ư ặ ế ố ư ẫ ư

Trong thông khí c h c ARDS, m c PEEP s d ng là m t trong nh ngơ ọ ứ ử ụ ộ ữthông s r t quan tr ng đôi khi quy t đ nh s thành b i c a chi n lố ấ ọ ế ị ự ạ ủ ế ượcthông khí M c dù PEEP đã đặ ượ ử ục s d ng t trên 40 năm nh ng khái ni mừ ư ệ

Trang 17

m c PEEP th nào đứ ế ược cho là h p lý v n còn là ch đ c a nhi u tranhợ ẫ ủ ề ủ ềcãi M c đích s d ng PEEP trong thông khí c h c b o v ph i là đ mụ ử ụ ơ ọ ả ệ ổ ể ởcác ph nang x p, phân ph i khí đ u h n vào các ph nang đế ẹ ố ề ơ ế ược m đở ểtránh căng giãn ph nang quá m c (overdistension) đ ng th i h n ch tìnhế ứ ồ ờ ạ ế

tr ng x p ph nang có chu kỳ (cyclic atelectasis), gi m nhu c u cung c pạ ẹ ế ả ầ ấoxy, vì v y h n ch đậ ạ ế ược t n thổ ương ph i liên quan đ n th máy Tuyổ ế ởnhiên, n u s d ng PEEP không thích h p có th làm t n thế ử ụ ợ ể ổ ương ph iổ

n ng h n (căng giãn ph nang quá m c, ch n thặ ơ ế ứ ấ ương áp l c, tràn khíựmàng ph i…), ổ [51], [52], [53], vì lẽ đó m c PEEP s d ng luôn là m t v nứ ử ụ ộ ấ

đ đề ược quan tâm hàng đ u trong ầ thông khí c h cơ ọ ARDS

Có nhi u tác gi đ a ra cách l a ch n m c PEEP thích h p đ c iề ả ư ự ọ ứ ợ ể ảthi n PaOệ 2 máu nh : theo khuy n cáo c a ARDSnet, cài đ t m c PEEP d aư ế ủ ặ ứ ựvào đường cong áp l c-th tích ự ể [49], [54] đo áp l c th c qu n ự ự ả [7], [55],[56]

Lambermont và c ng sộ ự [9], đo dung tích c n ch c năng( FRC) ặ ứ trên

ph i t n thổ ổ ương ARDS đ xác đ nh m c PEEP t i u ể ị ứ ố ư Brian Casserly xác đ nhịPEEP t i u d a trên s thay đ i l n nh t c a FRC m i m c PEEP (∆FRC)ố ư ự ự ổ ớ ấ ủ ở ỗ ứkhi th c hi n đo FRC trên 9 b nh nhân ARDS các m c PEEP gi m d n tự ệ ệ ở ứ ả ầ ừ

20 v 0 cmH20 ề [11] Nh ng nữ ghiên c u ứ này giúp các nhà lâm sàng tìm ra cơ

s c a theo dõi FRC trong tìm PEEP t i u.ở ủ ố ư

1.2 T ng quan v ổ ề dung tích c n ch c năng ặ ứ

1.2.1 L ch s phát tri n ị ử ể

Nhi u phề ương pháp theo dõi dung tích c n ch c năng đã đặ ứ ược đánhgiá trong ki m tra ph i, các tình nguy n viên và nh ng b nh nhân thể ổ ệ ở ữ ệ ởmáy Bao g m nh ng nghiên c u v hình nh, th tích c th , pha loãng khíồ ữ ứ ề ả ể ơ ể

và r a s ch khí ử ạ [57], [58]

Trang 18

Ngay t năm 1800, phừ ương pháp pha loãng khí đ đ nh lể ị ượng dungtích c n ch c năng đã đặ ứ ược mô t b ng s d ng khí hydro ả ằ ử ụ [59],

Hi n nay, phệ ương pháp pha loãng khí đã được s d ng trong nghiênử ụ

c u nh ng b nh nhân th máy liên quan đ n vi c ng t k t n i máy thứ ở ữ ệ ở ế ệ ắ ế ố ở

và cung c p thông khí b ng tay( m t th tích và n ng đ c đ nh khíấ ằ ộ ể ồ ộ ố ịHelium) cho đ n khi khí Helium đế ược phân b đ u gi a ph i và túi thố ề ữ ổ ường

x p x v i 10 nh p th ấ ỉ ớ ị ở [60], [61] T l khí helium còn l i sau khi tr n cungỉ ệ ạ ộ

c p s pha loãng tr c ti p xác đ nh dung tích c n ch c năng.ấ ự ự ế ị ặ ứ

M t nghiên c u so sánh kĩ thu t này v i các kĩ thu t khác đ xác đ nhộ ứ ậ ớ ậ ể ị

đ chính xác c a kĩ thu t B i vì phộ ủ ậ ở ương pháp này đòi h i m t s giánỏ ộ ự

đo n chăm sóc đ k t n i khí helium, có nguy c ung th ph i và thông khíạ ể ế ố ơ ư ổ

b ng tay có th thay đ i dung tích c n ch c năng n u nh mô hình c a hằ ể ổ ặ ứ ế ư ủ ọkhông có s tái t h p ch tự ổ ợ ặ chẽ trong các máy thông khí Trong 10 b nhệnhân ARDS, Patroniti và c ng s , th y r ng giá tr dung tích c n ch c năngộ ự ấ ằ ị ặ ứxác đ nh thông qua s pha loãng helium đo sau ng ng thông khí không t oị ự ừ ạ

ra thêm dung tích c n ch c năng lúc ngh nh ng thay vào đó tặ ứ ỉ ư ương ng v iứ ớ

m c PEEP áp d ng trứ ụ ước đây [60] Vì v y khi xác đ nh đậ ị ường cong P-V từkhông có PEEP, các đường cong P-V sẽ được chuy n b i các PEEP cài đ tể ở ặ

trước

M t phộ ương pháp ướ ược l ng dung tích c n ch c năng t t l r a vào/ặ ứ ừ ỉ ệ ử

r a ra c a khí ch đi m l n đ u tiên đử ủ ỉ ể ầ ầ ược mô t b i During năm 1903 ả ở [62],sau đó b i Darling năm 1940 ở [63] Nói chung, nh là m t ph n c đ nh c aư ộ ầ ố ị ủkhí đ đ y đổ ầ ược thay đ i (thêm vào ho c r a t ph i) trong su t quá trìnhổ ặ ử ừ ổ ốthông khí, t l cân b ng v i n ng đ m i và t l ngh ch v i dung tích c nỉ ệ ằ ớ ồ ộ ớ ỉ ệ ị ớ ặ

ch c năng Phứ ương pháp này đã s d ng s thay đ i n ng đ l u huỳnh,ử ụ ự ổ ồ ộ ưoxy và nitrogen

Năm 1993, Fretschner và c ng s đã đo dung tích c n ch c năng thôngộ ự ặ ứqua phương pháp l y tích phân khí nitrogen r a s ch trong ki m tra môấ ử ạ ể

Trang 19

hình ph i và nh ng b nh nhân th máy khi n ng đ khí oxy th vàoổ ở ữ ệ ở ồ ộ ở

được thay đ i 30% Phổ ương pháp này tham gia s đ ng b hóa tín hi uự ồ ộ ệ

nh p th ph c t p c a dòng ch y và n ng đ khí oxy th vào S đ i m iị ở ứ ạ ủ ả ồ ộ ở ự ổ ớnày đ i di n cho m t phạ ệ ộ ương pháp đ c đáo c n tr ng xác đ nh dung tíchộ ẩ ọ ị

c n ch c năng không ng t k t n i máy th , nh ng l i c a nó trong gi iặ ứ ắ ế ố ở ư ỗ ủ ớ

h n ti p c n kho ng 20% ạ ế ậ ả [64]

1.2.2 C s sinh lý ơ ở

Dung tích c n ch c năng là th tích còn l i trong ph i sau khi đã thặ ứ ể ạ ổ ở

ra bình thường, b nh nhân th máy dung tích c n (FRC) là th tích ph iở ệ ở ặ ể ổ

cu i thì th ra (EELV: End Expiratory Lung Volume) Dung tích c n là t ngố ở ặ ổ

c a th tích d tr th ra và th tích khí c n trong ph i.ủ ể ự ữ ở ể ặ ổ

FRC = ERV + RV

Th tích d tr th ra (ERV: Expiratory reserved volume) ể ự ữ ở

Th tích c n (RV: Residual volume) ể ặ

Dung tích c n ch c năng có ý nghĩa l n trong s trao đ i khí, chínhặ ứ ớ ự ổ

lượng khí này sẽ pha tr n v i không khí m i hít vào, sau đó h n h p khíộ ớ ớ ỗ ợnày m i tr c ti p trao đ i v i máu.ớ ự ế ổ ớ

Dung tích c n ch c năng bình thặ ứ ường kho ng 2500 - 3000 ml, cao ả ở

b nh nhân hen ph qu n, khí ph thũng Dung tích c n ch c năng gi m điệ ế ả ế ặ ứ ảkhi chúng ta th ra và th vào sâu, khi đó giá tr c a dung tích c n ch cở ở ị ủ ặ ứnăng chính là th tích c n Vì v y, trong các ho t đ ng th l c (lao đ ng,ể ặ ậ ạ ộ ể ự ộluy n t p), th sâu là đi u r t c n thi t.ệ ậ ở ề ấ ầ ế

Trong ph i t n thổ ổ ương nh ARDS thì do ph i đông đ c, các ph nangư ổ ặ ế

b x p và ng p đ y các d ch viêm, d ch kho ng kẽ làm cho di n tích traoị ẹ ậ ầ ị ị ả ệ

đ i khí gi m, đ giãn n ph i cũng gi m d n đ n dung tích c n ch c năngổ ả ộ ở ổ ả ẫ ế ặ ứ

gi m.ả

Trang 20

V y có c s đ đánh giá đi m PEEP t i u là đi m PEEP làm thay đ iậ ơ ở ể ể ố ư ể ổgiá tr FRC nhi u nh t (∆FRC l n nh t).ị ề ấ ớ ấ

Hình 1.4 Các th tích và dung tích hô h p ể ấ

Trang 21

1.2.3 Các ph ươ ng pháp đo dung tích c n ch c năng ặ ứ

1.2.3.1 Kỹ thu t ch p nh ậ ụ ả

Ch p c t l p vi tính l p l i ho c ch p c t l p c t s ng ng c cung c pụ ắ ớ ặ ạ ặ ụ ắ ớ ộ ố ự ấchính xác dung tích c n ch c năng Phặ ứ ương pháp đo và th c hi n nh tiêuự ệ ưchu n vàng ẩ [65], [66] Phương pháp này khó th c hi n t i giự ệ ạ ường và nh ngữ

b nh nhân ti p xúc v i m t lệ ế ớ ộ ượng l n tia b c xớ ứ ạ

1.2.3.2 Máy ghi th tích c th ể ơ ể

Vào năm 1956, Dubois và c ng s ộ ự [67], đã gi i thi u đo dung tích c nớ ệ ặ

ch c năng s d ng phứ ử ụ ương pháp đo di n tích c th Th tích ph i đệ ơ ể ể ổ ược

đo b i áp d ng các đ nh lu t Boyle, trong đó nói r ng dở ụ ị ậ ằ ưới đi u ki n đ ngề ệ ẳnhi t áp l c và th tích c a m t lệ ự ể ủ ộ ượng khí c đ nh là không đ i Đ đoố ị ổ ể

b nh nhân ng i bên trong m t h p ch a khí kín và th bình thệ ồ ộ ộ ứ ở ường thôngqua m t khe h M c dù máy ghi th tích c th đã độ ở ặ ể ơ ể ượ ử ục s d ng b nhở ệnhân gây tê, nó quá c ng k nh cho chăm sóc tích c c.ồ ề ự

1.2.3.3 Ph ươ ng pháp pha loãng khí Helium:

Phương pháp pha loãng là m t kĩ thu t d a trên cân b ng c a khíộ ậ ự ằ ủtrong ph i v i m t th tích khí helium đã bi t.ổ ớ ộ ể ế

Đây là phương pháp th nh c l i, nó đòi h i có m t h th ng khí kínở ắ ạ ỏ ộ ệ ố

đ đ t để ạ ược tr ng thái cân b ng c a khí ch đi m, ví d : khí Heliumạ ằ ủ ỉ ể ụ

H th ng đệ ố ược trang b v i m t máy b m l u thông khí, carbonị ớ ộ ơ ưdioxide và v t li u h p th nậ ệ ấ ụ ước, cung c p oxy và khí lu ng khí vào và khíấ ồ

ra [68] Phương pháp pha loáng khí helium t o thành h th ng bóng khí kínạ ệ ốtrong su t quá trình đo N ng đ khí helium trong bóng khí có th đố ồ ộ ể ược đo

và dung tích c n ch c năng đặ ứ ược tính toán H th ng này đệ ố ượ ử ục s d ng ở

b nh nhân thông khí ki m soát và h tr ệ ể ỗ ợ [69], nh ng ch a áp d ng r ngư ư ụ ộrãi vì các thi t b đo ph c t p M t phế ị ứ ạ ộ ương pháp pha loãng khí helium đ nơ

gi n đã đả ược s d ng trong b nh nhân thông khí nh ng đòi h i ng t k tử ụ ệ ư ỏ ắ ế

Trang 22

n i v i máy th ng n i khí qu n b nh nhân đố ớ ở Ố ộ ả ệ ược k p trong su t quáẹ ốtrình ng ng cu i thì th ra sau đó k t n i v i m t bóng khí ch a m t thừ ố ở ế ố ớ ộ ứ ộ ểtích khí helium đã được bi t Sau m i l n k p 10 th tích khí đế ỗ ầ ẹ ể ược đ a vàoưcho b nh nhân làm loãng khí helium v i m t khí trong ph i c a b nh nhânệ ớ ộ ổ ủ ệ

và h n h p khí helium đỗ ợ ược phân tích

1.2.3.4 Ph ươ ng pháp r a s ch khí th nhi u l n: ử ạ ở ề ầ

S d ng m t h th ng m ph i, dung tích c n ch c năng có đử ụ ộ ệ ố ở ổ ặ ứ ược xác

đ nh trong su t t l r a vào trên r a ra c a m t ch t khí ch đi m trongị ố ỉ ệ ử ử ủ ộ ấ ỉ ể

phương pháp th nhi u l n M t vài khí đó là không đ c và kém tan trongở ề ầ ộ ộmáu và mô[ ví d nh nitrogen, sulfur hexafluoride, oxy ] có th đụ ư ể ược sử

d ng nh khí ch đi m.ụ ư ỉ ể

Phương pháp r a s ch thông thử ạ ường đ t đạ ược trong 3 phút, tuy nhiên

có th kéo dài h n trong b nh t c nghẽn để ơ ệ ắ ường hô h p.ấ

Nitrogen là khí đượ ử ục s d ng nh khí ch đi m Phư ỉ ể ương pháp được mô

t l n đ u tiên b i Darling và c ng s ả ầ ầ ở ộ ự [63], sau đó đượ ửc s a đ i và b sungổ ổtrong các trường h p nghiên c u ợ ứ [70], [71]

Trong nh ng l n đo, n ng đ oxy khí th vào đã đữ ầ ồ ộ ở ược thay đ i t lúcổ ừ

đ u đ n 1.0 t i khi r a s ch t t c khí nitrogen ra kh i ph i Sau nh ngầ ế ớ ử ạ ấ ả ỏ ổ ữ

l n đo, n ng đ oxy th vào tr l i giá tr ban đ u và nitrogen đầ ồ ộ ở ở ạ ị ầ ược r aử

s ch l n n a.ạ ầ ữ

Trong kho ng 20 nh p th , th tích nit đả ị ở ể ơ ược đo Thay đ i trong thổ ểtích khí nit tích lũy đ i di n cho FRC c a b nh nhân Đơ ạ ệ ủ ệ ường cong FRC

được hoàn t t và giá tr FRC cu i cùng đấ ị ố ược hi n th Các để ị ường cong và giá

tr FRC đị ược tính trung bình n u các phép đo n m trong kho ng 25%.ế ằ ả

1.3 Đo dung tích c n ch c năng trên máy th Carescape R860 ặ ứ ở

1.3.1 Gi i thi u v máy th R860: ớ ệ ề ở

Trang 23

Máy th R860 là máy th cao c p nh t c a hãng GE, đở ở ấ ấ ủ ược k th aế ừcác công ngh hi n đ i nh t qua su t 100 năm phát tri n c a hãng trongệ ệ ạ ấ ố ể ủlĩnh v c y t Máy th phù h p cho h i s c t s sinh đ n ngự ế ở ợ ồ ứ ừ ơ ế ườ ới l n, v iớthi t k giao di n d s d ng, đ b n, đ n đ nh cao Tích h p các mô-ế ế ệ ễ ử ụ ộ ề ộ ổ ị ợđun đo FRC, đo dinh dưỡng, đo áp l c ph nang có tính ng d ng cao trongự ế ứ ụlâm sàng.

1.3.2 Nguyên lý đo FRC:

Ghi chú: Thu t ng FRC-dung tích c n ch c năng ch s d ng choậ ữ ặ ứ ỉ ử ụ

người có kh năng t th b nh nhân th máy, s d ng thu t ng EELVả ự ở Ở ệ ở ử ụ ậ ữ(End Expiratory Lung Volume: Th tích ph i cu i kì th ra).ể ổ ố ở

Máy th R860 đo FRC d a trên nguyên lý pha loãng Ni-t nhở ự ơ ưsau:

Hình 1.5 Hình nh mô t cách xác đ nh giá tr FRC ả ả ị ị

Ta có m t th tích ch a xác đ nh Vu, có th xem nh lộ ể ư ị ể ư ượng nước ban

đ u trong xô có s n m t lầ ẵ ộ ượng dung d ch v i n ng đ Cbase Ta có 1 c cị ớ ồ ộ ố

nước đ ng dung d ch v i th tích Vk đã bi t, n ng đ Ci đã bi t Đ c cự ị ớ ể ế ồ ộ ế ổ ốdung d ch vào xô nị ước, lúc này n ng đ dung d ch trong xô nồ ộ ị ước là Cd, thểtích là Vu+Vk Theo nguyên lý b o toàn kh i lả ố ượng ch t hòa tan ta có:ấ

Ci * Vk + Cbase * Vu = Cd * (Vu+Vk)

 Vu * (Cd-Cbase) = Cd * Vk- Ci *Vk

Trang 24

Cd: N ng đ N2 th ra (đo đồ ộ ở ược = 100%- CO2 ban đ u – FiO2)ầ

Máy sẽ th c hi n đo liên t c kho ng 20 nh p th v i n ng đ Nitự ệ ụ ả ị ở ớ ồ ộ ơ

đ a vào ph i thay đ i trong kho ng 10% đ tăng đ chính xác c a phép đo,ư ổ ổ ả ể ộ ủgiá tr cu i cùng đ a ra là giá tr n i suy tích phân v i đ chính xác caoị ố ư ị ộ ớ ộ

nh t.ấ

1.3.3 Các b ướ c th c hi n đo PEEP Inview: ự ệ

1.3.3.1.Chu n b : ẩ ị

Bước chu n b đ m b o máy th , mô-đun và các ph ki n đẩ ị ả ả ở ụ ệ ược k tế

n i đúng cách, th i gian warm-up mô-đun đ m b o đ máy đo các giá trố ờ ả ả ể ịchính xác

Bước đánh giá nh m quan sát các giá tr VO2 và VCO2 tr ng thái nằ ị ở ạ ổ

đ nh, thích h p cho vi c ti n hành đo Ki m soát đ m trên dây th là vi cị ợ ệ ế ể ộ ẩ ở ệ

Trang 25

quan tr ng đ có đọ ể ược giá tr CO2 n đ nh, c n s d ng phin l c HME ho cị ổ ị ầ ử ụ ọ ặlàm m i cách đ tránh tình tr ng h i nọ ể ạ ơ ước đ ng trên dây l y m u.ọ ấ ẫ

Nên đ t dây th v i góc đ thích h p nh hình ặ ở ớ ộ ợ ư

Hình 1.6 Hình nh v trí đ t dây l y m u khí đo FRC ả ị ặ ấ ẫ

B nh nhân ph i tr ng thái n đ nh v thông khí Có th dùng thu cệ ả ở ạ ổ ị ề ể ố

an th n, giãn c Tr ng thái n đ nh đầ ơ ạ ổ ị ược đánh giá qua các tiêu chí sau:

- D ng sóng trend c a VO2 và VCO2 n đ nh ít nh t trong 10ạ ủ ổ ị ấphút

- Sóng CO2 hi n th đ u đ n, không có thay đ i b t thể ị ề ặ ổ ấ ường

- Th tích Vte, Vti có đ sai l ch không quá l nể ộ ệ ớ

Trang 26

- PEEPInview đo và phân tích FRC t i các m c PEEP khác nhau đạ ứ ược cài

đ t s n theo hặ ẵ ướng tăng lên ho c gi m xu ng do ngặ ả ố ườ ử ụi s d ng cài đ t.ặ

FRCInview: Đo FRC t i m t th i đi m ho c chu kỳ đo đạ ộ ờ ể ặ ược đ t s n 1ặ ẵ ở

m c PEEP hi n t i:ứ ệ ạ

Đ th FRC trên màn hình th hi n kho ng 20 nh p th liên ti pồ ị ể ệ ả ị ở ếtrong khi ti n hành đo FRC, máy sẽ th c hi n đo 2 l n v i n ng đ oxy thayế ự ệ ầ ớ ồ ộ

đ i t giá tr cài đ t tăng lên 10% và quay ngổ ừ ị ặ ược v giá tr cài đ t Sau 2 lề ị ặ ầ

đo, n u giá tr FRC gi a 2 l n đo chênh l ch dế ị ữ ầ ệ ưới 20% thì máy sẽ cho ra giá

tr FRC trung bình, n u chênh l ch quá 20%, k t qu đo sẽ hi n th riêngị ế ệ ế ả ể ị

Trang 27

bi t dệ ướ ại d ng A/B, k t qu đo này bi u th b nh nhân đang không trongế ả ể ị ệ ởtình tr ng n đ nh.ạ ổ ị

T i cu i chu kì đo, máy sẽ th c hi n gi th vào đ đo đ giãn nạ ố ự ệ ữ ở ể ộ ở

Trang 28

Hình 1.9 Đo FRC t i nh ng m c PEEP khác nhau ạ ữ ứ

S d ng c a s LungInview đ đánh giá PEEP: ử ụ ử ổ ể

Sau khi các bước đo FRC đã hoàn thành, b t c a s LungInview đậ ử ổ ể

th y các thông s d ng s T i m c PEEP có ∆FRC l n nh t (đ thay đ iấ ố ở ạ ố ạ ứ ớ ấ ộ ổFRC l n nh t) là m c PEEP giúp ph i m ra d dàng nh t- do FRC tăngớ ấ ứ ổ ở ễ ấnhi u nh t- là PEEP m ph iề ấ ở ổ

Trang 29

Hình 1.10 C a s LungInview xác đ nh ∆FRC t i m i m c PEEP ử ổ ị ạ ỗ ứ

Ban đ u, b nh nhân c n tr ng thái thông khí n đ nh v Vt, T n s ,ầ ệ ầ ở ạ ổ ị ề ầ ốFiO2 Sau đó máy th gi m n ng đ oxy 10% (gián ti p làm tăng n ng đở ả ồ ộ ế ồ ộkhí Nit ) N ng đ khí Nit th vào tăng, sẽ làm n ng đ khí Nit th raơ ồ ộ ơ ở ồ ộ ơ ởtăng theo

Dung tích c n ch c năng càng l n, đ tăng này càng ít, dung tích c nặ ứ ớ ộ ặ

ch c năng càng nh , đ tăng l i càng l n Nguyên lý ngứ ỏ ộ ạ ớ ượ ạc l i khi máy thởtăng n ng đ oxy 10%ồ ộ

1.4 ng d ng c a dung tích c n ch c năng trong th c hành lâm sàng: Ứ ụ ủ ặ ứ ự

1.4.1 Dung tích c n ch c năng và PEEP: ặ ứ

Bikker và c ng s ộ ự [8], đã s d ng kĩ thu t r a s ch nitrogen đ đoử ụ ậ ử ạ ểdung tích c n ch c năng cho 45 b nh nhân th máy các m c PEEP 15, 10,ặ ứ ệ ở ở ứ

5 cmH20 Nghiên c u c a tác gi trên nh ng b nh nhân có ch c năng ph iứ ủ ả ữ ệ ứ ổbình thường, c nh ng b nh nhân có t n thả ữ ệ ổ ương t i ph i và ngoài ph i.ạ ổ ổDung tích c n ch c năng th p h n trong t t c các nhóm khi so sánh v iặ ứ ấ ơ ấ ả ớ

người bình thường t th ng i Dung tích c n ch c năng gi m trong khiở ư ế ồ ặ ứ ả

gi m PEEP, trong khi n ng đ oxy không b thay đ i.ả ồ ộ ị ổ

Tác gi ch ng minh s tả ứ ự ương quan đáng k gi a đ giãn n c a ph iể ữ ộ ở ủ ổ

v i dung tích c n ch c năng trong nh ng nhóm b nh nhân v i nh ng t nớ ặ ứ ữ ệ ớ ữ ổ

thương ngoài ph i Đ tìm ra PEEP t i u, dung tích c n ch c năng có m iổ ể ố ư ặ ứ ốliên quan v i kho ng ch t, đ giãn n ph i và n ng đ oxy đã đớ ả ế ộ ở ổ ồ ộ ược nghiên

c u nh ng b nh nhân đứ ở ữ ệ ược gây tê thường trong m t phộ ương pháp gi mả

d n m c PEEP m c PEEP 10 có nhi u tác gi đã tìm ra giá tr c a đầ ứ Ở ứ ề ả ị ủ ộgiãn n ph i l n nh t k t h p v i t l Vd/Vt th p nh t và hi u qu mở ổ ớ ấ ế ợ ớ ỉ ệ ấ ấ ệ ả ởcác ph nang là t i đa.ế ố

Nghiên c u c a Lambermont B ứ ủ [9], trên 6 con l n đợ ược tiêm acid oleic

t o ra t n ph i ARDS và tác gi ti n hành đo dung tích c n ch c năng và đạ ổ ổ ả ế ặ ứ ộ

Trang 30

giãn n ph i các m c PEEP t 20 cmH20 v m c 0 cmH20, m i bở ổ ở ứ ừ ề ứ ỗ ước

gi m 5 cmH20.ả

K t qu nh n th y m c PEEP t 0 cmH20 đ n 20 (cmH20) giá trế ả ậ ấ ở ứ ừ ế ịFRC tăng 6.2 ± 1.3 t i 19.7 ± 2.9 (ml/kg) Đ giãn n ph i m c PEEP 15ớ ộ ở ổ ở ứcmH20 có giá tr l n nh t T m c PEEP 15 t i 0 cmH20 thì c FRC và đị ớ ấ ừ ứ ớ ả ộgiãn n ph i đ u gi m T nghiên c u này cho th y vi c xác đ nh FRC vàở ổ ề ả ừ ứ ấ ệ ị

đ giãn n ph i có ý nghĩa trong vi c tìm m c PEEP t i u ộ ở ổ ệ ứ ố ư

1.4.2 Dung tích c n ch c năng và huy đ ng ph nang ặ ứ ộ ế

Trong 13 b nh nhân ARDS th máy h tr áp l c, Patroniti và c ng sệ ở ỗ ợ ự ộ ự[72], đã ch ng minh dung tích c n ch c năng tăng lên khi s d ng nh p thứ ặ ứ ử ụ ị ởgián đo n gi ng nh ki m soát áp l c th trong m i phút Huy đ ng phạ ố ư ể ự ở ỗ ộ ếnang là c n thi t đ làm tăng dung tích c n ch c năng và n ng đ oxy,ầ ế ể ặ ứ ồ ộ

nh ng thông khí v i PEEP sau đó là c n thi t đ đ t đư ớ ầ ế ể ạ ược hi u qu kéo dàiệ ả

c a dung tích c n ch c năng và n ng đ oxy.ủ ặ ứ ồ ộ

1.4.3 Dung tích c n ch c năng và cai máy ặ ứ

M t nghiên c u nh đánh giá kh năng s d ng dung tích c n ch cộ ứ ỏ ả ử ụ ặ ứnăng đo trong quá trình cai máy Trong quá trình chuy n t thông khí ki mể ừ ểsoát áp l c v i PEEP 10 đ n 7 sang thông khí h tr áp l c v i PEEP 7,ự ớ ế ỗ ợ ự ớdung tích c n ch c năng gi m trong khi n ng đ oxy ch gi m khi chuy nặ ứ ả ồ ộ ỉ ả ể

đ i sang h tr áp l c Đi u này ch ra r ng không huy đ ng ph nang v iổ ỗ ợ ự ề ỉ ằ ộ ế ớ

h tr áp l c.ỗ ợ ự

1.5 Bi n ch ng ph ế ứ ươ ng pháp đo dung tích c n ch c năng ặ ứ

1.5.1 Các bi n ch ng ph i ế ứ ở ổ

Ch n th ấ ươ ng áp l c: ự tràn khí màng ph i, tràn khí trung th t và trànổ ấkhí dưới da là các bi n ch ng chung do ch n thế ứ ấ ương áp l c gây ra Nguyênựnhân có th do b m căng ph i quá m c, áp l c ph nang tăng đ t ng t (hoể ơ ổ ứ ự ế ộ ộ

Trang 31

hay hút đ m rãi ) hay hi u ng thác nờ ệ ứ ướ ủc c a các mao m ch ph nang t oạ ế ạ

m t chênh l ch áp l c đ t ng t và làm ph nang b rách Tràn khí màngộ ệ ự ộ ộ ế ị

ph i là m t bi n ch ng lâm sàng quan tr ng nh t, do có th ti n tri nổ ộ ế ứ ọ ấ ể ế ểnhanh thành tràn khí màng ph i áp l c đe d a tính m ng c a ổ ự ọ ạ ủ b nh nhânệ

1.5.2 Các bi n ch ng tim m ch ế ứ ạ

Lo n nh p tim ạ ị : Các lo n nh p nhanh hay ch m, xu t phát t nhĩ hayạ ị ậ ấ ừ

th t th m chí bloc nhĩ th t có th xu t hi n trong TKNT, đ c bi t trongấ ậ ấ ể ấ ệ ặ ệ

th i đi m can thi p th thu t T n thờ ể ệ ủ ậ ổ ương ph i n ng và tăng áp đ ngổ ặ ộ

m ch ph i thạ ổ ường ph i h p v i các lo n nh p nhĩ n ng nh rung nhĩ, nh pố ợ ớ ạ ị ặ ư ịnhanh nhĩ nhi u , nh p nhanh k ch phát nhĩ, ngo i tâm thu nhĩ ề ổ ị ị ạ [73]

Gi m cung l ả ượ ng tim và t t huy t áp: ụ ế TKNT áp l c dự ương và PEEP làmtăng áp l c trong l ng ng c làm gi m tu n hoàn tr v do đó gi m cungự ồ ự ả ầ ở ề ả

lượng tim

Tăng áp l c ph nang gây co th t n n m ch ph i, tăng s c c n m chự ế ắ ề ạ ổ ứ ả ạ

ph i làm gi m kh năng đ đ y th t trái góp ph n làm gi m cung lổ ả ả ổ ầ ấ ầ ả ượngtim [74].

Trang 32

2.1.3 Tiêu chu n ch n ẩ ọ b nh nhân ệ

T t c b nh nhân n m đi u tr t i khoa H i s c tích c c và khoa C pấ ả ệ ằ ề ị ạ ồ ứ ự ấ

c u B nh vi n B ch Mai đứ ệ ệ ạ ược ch n đoán ARDS d a theo tiêu chu n Berlinẩ ự ẩnăm 2012

B ng 2.1 Tiêu chu n Berlin v ARDS ả ẩ ề

Đ c tính ặ H i ch ng suy hô h p ti n tri n ộ ứ ấ ế ể

Th i gian ờ Trong vòng m t tu n sau khi có tác đ ng c a y u t nguy cộ ầ ộ ủ ế ố ơ

trên lâm sàng được bi t ho c các tri u ch ng hô h p m iế ặ ệ ứ ấ ớ

Suy hô h p không th gi i thích đ y đ b ng suy tim ho cấ ể ả ầ ủ ằ ặ

th a d ch C n có đánh giá khách quan (ví d siêu âm tim)ừ ị ầ ụ

bình 100 < PaO2/ FiO2≤ 200 v i PEEP ≥ 5 cmH2Oớ

N ng ặ PaO2/ FiO2≤ 100 v i PEEP ≥ 5 cmH2Oớ

Trang 33

(*) N u đ cao t 1000 m tr lên, ph i hi u ch nh ôxy hóa máu theoế ở ộ ừ ở ả ệ ỉcông th c: PaO2/FiO2 × ( áp su t khí quy n/760)ứ ấ ể

(**) M c PEEP này có th cung c p b ng các thông khí không xâm nh pứ ể ấ ằ ậtrong nhóm ARDS nh ẹ

Trang 34

bi n, đ u còn l i c a dây c m bi n đế ầ ạ ủ ả ế ược k t n i v i h th ng c m bi nế ố ớ ệ ố ả ếtrên máy th R860ở

Trang 36

Hình 2.3 : Máy th R860 ở

Hình 2.4: Màn hình th c hi n th thu t đo dung tích c n ch c năng ự ệ ủ ậ ặ ứ

- Máy phân tích khí máu t i giạ ường c a hãng Abbort.ủ

- Monitoring c a hãng Nihon Koden cho phép theo dõi ủ b nh nhânệ liên

t c và đo các thông s huy t áp, nh p tim, Sp02 liên t c.ụ ố ế ị ụ

- Máy đi n tim, máy ch p X quang t i giệ ụ ạ ường

Trang 37

- H th ng hút trung tâm, oxy trung tâm.ệ ố

- B m tiêm đi n, máy truy n d ch, máy cho ăn c a B.Braun.ơ ệ ề ị ủ

- Máy xét nghi m huy t h c, sinh hóa đ t i phòng xét nghi mệ ế ọ ể ạ ệBVBM

- B nh án nghiên c u, quy trình nghiên c u, các quy trình chăm sóc vàệ ứ ứ

đi u tr t i khoa H i s c tích c c.ề ị ạ ồ ứ ự

2.2.4 Các b ướ c ti n hành nghiên c u ế ứ

T t c các ấ ả b nh nhânệ nghiên c u đ u đứ ề ược làm b nh án theo m uệ ẫ

b nh án nghiên c u, khám lâm sàng, làm các xét nghi m, ch p xquang ph i,ệ ứ ệ ụ ổxét nghi m khí máu Đi u tr thệ ề ị ường qui theo phác đ đang đồ ược áp d ngụ

t i khoa H i s c tích c c và khoa C p c u B nh vi n B ch Mai.ạ ồ ứ ự ấ ứ ệ ệ ạ

2.2.4.1 Đi u tr th ề ị ườ ng qui

 Truy n d ch và ki m soát huy t ápề ị ể ế

 T t c ấ ả b nh nhânệ được đ t catheter tĩnh m ch trung tâm, theo dõiặ ạCVP liên t c.ụ

+ N u huy t áp n đ nh: H n ch d ch đ a vào c th , không đ cânế ế ổ ị ạ ế ị ư ơ ể ể

b ng d ch dằ ị ương N u có tình tr ng tăng th tích tu n hoàn thì k t h pế ạ ể ầ ế ợ

v i thu c l i ti u furosemide.ớ ố ợ ể

+ N u huy t áp không n đ nh: Truy n d ch m t cách th n tr ng và theoế ế ổ ị ề ị ộ ậ ọdõi sát áp l c tĩnh m ch trung tâm, HA, nự ạ ước ti u và ran ph i Khi CVP >15ể ổcmH2O mà HA trung bình (TB) < 65 mmHg thì k t h p v i thu c v n m chế ợ ớ ố ậ ạ

đ đ m b o huy t áp.ể ả ả ế

 S d ng thu c v n m ch theo khuy n cáo c a Surviving Sepsisử ụ ố ậ ạ ế ủCampaign (SSC) 2008: Đ u tiên dùng Dopamin (li u kh i đ u 5ầ ề ở ầ

Trang 38

μg/kg/phút, n u HA ch a c i thi n thì nâng d n 2,5 ế ư ả ệ ầ μg/kg/phút m i 15ỗphút, li u t i đa 20 ề ố μg/kg/phút) ho c Noradrenalin (li u kh i đ u 0,1ặ ề ở ầμg/kg/phút, nâng d n 0,05 ầ μg/kg/phút m i 15 phút cho đ n khi đ t hi uỗ ế ạ ệ

qu đi u tr ) ho c có th ph i h p ngay t đ u Dopamin và Noradrenalin.ả ề ị ặ ể ố ợ ừ ầTrong trường h p l u lợ ư ượng tim gi m m nh, có th ph i h p Dobutamineả ạ ể ố ợ(li u kh i đ u 5 ề ở ầ μg/kg/phút, nâng d n 2,5 ầ μg/kg/phút m i 15 phút choỗ

đ n khi đ t hi u qu đi u tr , li u t i đa 20 ế ạ ệ ả ề ị ề ố μg/kg/phút) Khi có s c trố ơ

v i các thu c v n m ch trên thì k t h p thêm Adrenalin tăng d n li uớ ố ậ ạ ế ợ ầ ề(kh i đ u 0,1 ở ầ μg/kg/phút, nâng d n 0,05 ầ μg/kg/phút m i 15 phút cho đ nỗ ếkhi HATB > 65mmHg)

 S d ng an th n, gi m đau và giãn c :ử ụ ầ ả ơ

+ Thu c an th n gi m đau: pha 25 mg midazolam v i 0,5 mg fentanylố ầ ả ớ

v a đ 50 ml glucose 5% Lúc đ u bolus 2 - 5 ml, sau đó duy trì 2 ml/gi ,ừ ủ ầ ờ

đi u ch nh li u thu c m i 2 ml/gi đ đ t đề ỉ ề ố ỗ ờ ể ạ ược đi m Ramsay t 3-5 (phể ừ ụ

l c 1), li u t i đa 5 ml/gi ụ ề ố ờ

+ Thu c giãn c : trong trố ơ ường h p dùng thu c an th n và gi m đauợ ố ầ ả

t i đa mà b nh nhân v n th ch ng máy, ho c ố ệ ẫ ở ố ặ b nh nhânệ kh i đ ng máyở ộ

th > 35 l n/phút, c n ph i h p thêm thu c giãn c Thu c đở ầ ầ ố ợ ố ơ ố ượ ực l a ch nọ

là Tracrium, li u kh i đ u Tracrium 0,3-0,5 mg/kg, sau đó duy trì 2-15ề ở ầmcg/kg/phút Giãn c hi u qu khi ơ ệ ả b nh nhânệ th hoàn toàn theo máy,ởkhông còn nh p t th ị ự ở

 Truy n máu: ch đ nh ề ỉ ị n ng đ hemoglobin th p h n 7 g/dLồ ộ ấ ơ M c tiêuụduy trì hemoglobin từ 7,0 – 9,0 g/dL

 Đi u tr theo nguyên nhân gây b nhề ị ệ

 Các bi n pháp khác:ệ đ m b o dả ả inh dưỡ đ y đ , dng ầ ủ ự phòng loét dạ

Trang 39

dày do stress, d phòng huy t kh i tĩnh m ch sâu ự ế ố ạ T th ư ế b nh nhânệ đ u 30-ầ

450 tr khi có ch ng ch đ nh, chăm sóc ch ng loét m c N i soi r a ph qu nừ ố ỉ ị ố ụ ộ ử ế ảkhi có x p ph i do nút đ m, ho c l y b nh ph m xét nghi m vi sinh Hútẹ ổ ờ ặ ấ ệ ẩ ệ

đ m v i dây hút đ m kín đ h n ch tình tr ng m t áp l c đờ ớ ờ ể ạ ế ạ ấ ự ường th ở

2.2.4.2 Ti n hành thông khí nhân t o: ế ạ

* Cân n ng lý tặ ưởng (PBW) được tính theo công th c:ứ

Nam gi i: PBW = 50 + 0,91 (chi u cao tính b ng cm - 152,4)ớ ề ằ

N gi i: PBW = 45,5 + 0,91 (chi u cao tính b ng cm - 152,4)ữ ớ ề ằ

Trang 40

TKNT theo ARDS Network trong 30 phút đ u tiên ầ

B ướ c 1 Cài đ t ban đ u ặ ầ

1 Ch n phọ ương th c: Ki m soát th tích A/Cứ ể ể -VC

B ướ c 2 Đi u ch nh máy th theo m c tiêu: ề ỉ ở ụ

1 M c tiêu oxy hóa: ụ PaO2 t 55 - 80 mmHg ho c ừ ặ SpO2 t 88 - 95%ừ

 Ưu tiên s d ng ử ụ PaO2 h n SpOơ 2.

 S d ng b ng "ph i h p PEEP và ử ụ ả ố ợ FiO2" đ đ t để ạ ược m c tiêu ụ (ph l cụ ụ2)

2 M c tiêu áp l c cao nguyên( P.plateau): Duy trì Pplat ụ ự  30 cmH2O

D ng th vào 0,5 giây đ đo giá tr P.plateau.ừ ở ể ị

Ngày đăng: 28/09/2019, 07:46

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w