MỤC TIÊU:Khảo sát vai trò của bộ PSS trong việc ổn định hệ thống điện khi xảy ra dao động công suất.. Phân tích tác dụng của PSS trong HTĐ khi có dao động công suất... TỔNG QUAN VỀ BỘ P
Trang 1BÁO CÁO MÔN HỌC
TRƯỜNG ÐẠI HỌC SƯ PHẠM KỸ THUẬT TP HCM
QUÁ TRÌNH QUÁ ĐỘ TRONG HỆ THỐNG ĐIỆN
TP HCM 12/2013
4.4 POWER SYSTEM STABILIZER (PSS)
Trang 2MỤC TIÊU:
Khảo sát vai trò của bộ PSS trong việc ổn định hệ
thống điện khi xảy ra dao động công suất.
NỘI DUNG BÁO CÁO:
I Tổng quan về PSS.
II Mô men đồng bộ và mô men dập tắt
III Phân tích tác dụng của PSS trong HTĐ khi có dao động công suất.
IV Kết luận.
Trang 3I TỔNG QUAN VỀ BỘ PSS
Trạng thái không ổn định
Trạng thái ổn định
Hiện tượng dao động công suất Ý tưởng thực hiện
Pe
Ikt
Pe
IktMất ổn định
Thay đổi giá trị kích từ, công suất điện đầu ra của máy phát thay đổi.
PSS phát hiện sự thay đổi công suất điện đầu ra của máy phát, điều khiển giá trị kích từ và làm giảm dao động công suất nhanh chóng.
Không có bộ PSS
Sự cố được
khắc phục
t P
Sự cố xảy ra
Trang 41 Phân loại PSS
PSS được phân loại dựa theo tín hiệu đầu vào điều khiển
Tín hịêu ∆P
Tín hiệu ∆f , ∆ω
Hiệu chỉnh pha và độ lợi
Hiệu chỉnh pha và độ lợi
AVR
Giới hạn điều khiển
Trang 61 Phương trình chuyển động của rotor
ω : tốc độ góc rotor (có giá trị định mức hoặc cơ bản ω 0 = 314 rad/s)
T m : mô men cơ trong đơn vị tương đối
T e : mô men cơ trong đơn vị tương đối
H : hằng số mô men quán tính, MW-s/MVA
d
2
2 0
Trang 7Phương trình (1) có thể được viết lại theo điều
kiện thay đổi nhỏ tại điểm vận hành:
Phương trình (2): Độ thay đổi mô men điện được
biểu diễn thành hai thành phần Mô Men Đồng Bộ và
Mô Men Dập Tắt:
ΔTδ = Độ thay đổi góc rotor
II MÔ MEN ĐỒNG BỘ VÀ MÔ MEN DẬP TẮT
2 Phương trình độ thay đổi mô men điện
Trang 8K D >0, thành
phần mô men
dập tắt chống lại
sự thay đổi tốc độ rotor từ điểm cân bằng vận hành
ổn định tĩnh
Một máy phát đồng bộ sẽ tiếp tục ổn định lâu dài khi có đủ mô men
đồng bộ và mô men dập tắt đặt trên trục rotor tại tất cả các điều kiện vận hành
II MÔ MEN ĐỒNG BỘ VÀ MÔ MEN DẬP TẮT
Trang 93 Đáp ứng của tốc độ và góc đối với các
nhiễu loạn
t 0
ΔTδ
t 0
ΔTδ
ΔTδ 0
Trang 10ΔT E = K S Δδ + K D Δω
ΔTω
(Mô men dập tắt)
(Mô men đồng bộ)
ΔT E
M : hằng số quán tính (MW/MVA)
ω0: vận tốc góc định mức (rad/s)
S : biến Laplace
Trang 11Sơ đồ khối chứa AVR và kích từ
3
3
fd R
sT
K
d
2 Trường hợp có kích từ và AVR
III PHÂN TÍCH TÁC DỤNG CỦA PSS
Trang 12K K 1
) T T
( s T
T s
G K )
sT 1
( K K
s ( ex 6
3 R
3 R
3 2
) s ( ex 5
R 4
3 fd
fd 2
Δδ N
Δδ N
iK Δδ
N K Δψ
K ΔT
4 3
2 2 1
2 fd
2 Δψ
T
' ads B T
B 1 Tq B a t0
q0
0 T
B aqs T
B 1 Tq B a T0
d0 0
Td
' ads B Td
B 1 T B a t0
q0
5
Cosδ X
E L X
E L E
R R DE
e Cosδ
R L E R
E L X
E R DE
e
Sinδ R
E L R
E L R
E R DE
e Sinδ
X L E X
E L R
E R DE
Trang 13Từ (a)
Thay vào:
AR) S(AVR
r AR
AVR D
AR AVR S
r
r E
K K
N
N N
N N
N
N N
N N
T
fd
d
d
) (
6
4 5
4 3
5 4 6
4 3
) (
III.2 Trường hợp có kích từ và AVR
Trang 14III PHÂN TÍCH TÁC DỤNG CỦA PSS
K SA: hệ số mô men đồng bộ của AVR
K DA: hệ số mô men dập tắt của AVR
K D + K DA <0: không ổn định
ΔTδ
ΔTω
(Mô men dập tắt)
(Mô men đồng bộ)
KS + KD
KSA + KDA
ΔT E
Trang 15Sơ đồ khối chứa AVR + PSS
) sT
1
K v
( sT 1
K
K
fd R
6 s
3
A
3 PSS
III PHÂN TÍCH TÁC DỤNG CỦA PSS
3 Trường hợp có AVR + PSS
Trang 16Sơ đồ khối của bộ PSS thông thường
W stab
s
sT
sT sT
sT K
Tín hiệu điều khiển ở ngõ ra PSS
Thay vs vào kt:
W 1
R A
3 2 STAB PSS
fd 2
PSS
e
) sT 1
)(
sT 1
( K K K )
sT 1
)(
sT 1
(
sT ) sT 1
)(
sT 1
( K K K
K K
fd PSS
d d
s i
III.3 Trường hợp có AVR + PSS
Trang 17r 10
2 1
9 2
r 10
2 9
2 r
1 PSS
e
Δω K
Δδ K
)Δ M
M (M
)Δ M
(M
Δω M
M Δδ
M M
Δω M
r 10
9
r 7
4 8
4 3
8 r
7 4
3 r
Δω M
Δδ M
Δω M
M )Δ
M M
(M
Δδ) M
Δω (M
M Δδ
M iΔ
Δω iΔ
Δδ iM
Δδ
M ω
Δδ s Δω
8 r
7 6
5 6
r
6 5
0 r
Trang 18Trường hợp K5<0 , (giả sử KD = 0):
Tổng hệ số mô men đồng bộ
0K
KK
KS 1 S(AVRAR) S(PSS)
0 )
K K
Trang 19ΔTδ 0
ΔTω
(Mô men dập tắt)
(Mô men đồng bộ)
ΔT E (AVR)
KSP + KDP
KSP: hệ số mô men đồng bộ của PSS
KDP: hệ số mô men dập tắt của PSS
K D + K DA + K DP >0: ổn định
III PHÂN TÍCH TÁC DỤNG CỦA PSS
3 Trường hợp có AVR + PSS
Trang 20SƠ ĐỒ KHỐI KẾT HỢP
BỘ KÍCH TỪ + AVR + PSS
D-AVR
Trang 21Giới hạn làm việc của PSS
hệ thống kích từ máy phát.
của bộ AVR khi xảy ra các dao động bé.
phát trong phạm vi 0.9 – 1.1 pu.
Trang 22IV K T LU N ẾT LUẬN ẬN
S d ng b n đ nh công su t h ử ụng bộ ổn định công suất hệ ộ ổ ịnh công suất hệ ất hệ ệ
th ng PSS k t h p v i b đi u ch nh ống PSS kết hợp với bộ điều chỉnh ết hợp với bộ điều chỉnh ợp với bộ điều chỉnh ớ ộ ề ỉ
đi n áp đ u c c máy phát đ ng b ệ ầ ực máy phát đồng bộ ồ ộAVR (có b kích tộ ừ đáp ng nhanh) s ứng nhanh) sẽ ẽ mang l i hi u qu n đ nh h th ng ạ ệ ả ổn định hệ thống ổ ịnh công suất hệ ệ ống PSS kết hợp với bộ điều chỉnh
đi n khi x y ra các dao đ ng.ệ ả ổn định hệ thống ộ
S d ng b PSS mang l i hi u qu kinh ử ụng bộ ổn định công suất hệ ộ ạ ệ ả ổn định hệ thống
t so v i vi c ph i tái c u trúc l i lết hợp với bộ điều chỉnh ớ ệ ả ổn định hệ thống ất hệ ạ ưới
đi n, xây l p thêm đệ ắ ường dây truyền ng dây truy n ề
t i đi n.ả ổn định hệ thống ệ
Trang 23CẢM ƠN THẦY VÀ CÁC ANH CHỊ ĐÃ CHÚ Ý LẮNG NGHE!