1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

GIÁO ÁN BỒI DƯỠNG MÔN NGỮ VĂN LỚP 7 KỲ 1 NĂM 2018

130 132 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 130
Dung lượng 257,7 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

GIÁO ÁN BỒI DƯỠNG, MÔN NGỮ VĂN, LỚP 7 KỲ 1 NĂM 2018

Trang 1

Buổi 1 Tiết 1,2,3 ễN TẬP TỪ VỰNG: CÁC LOẠI TỪ THEO CẤU

TẠO

Ngày soạn: 2/ 8 / 2017

Ngày giảng: 4 / 8 / 2017

I Mục tiêu bài học:

- Ôn lại những những kiến thức về từ vựng cỏc loại từ xột theo cấu tạo: từghộp và từ lỏy

- Luyện kĩ năng làm bài tập tiếng Việt, kĩ năng viết đoạn có sửdụng kiến thức về từ ghộp và từ lỏy

II Nội dung dạy học

HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY VÀ TRề NỘI DUNG CẦN ĐẠT

GV cho HS hệ thồng lại những kiến thức

đó học về từ vựng

? Từ là gỡ?

Đơn vị cấu tạo nên từ là gỡ?

? Xột theo cấu tạo từ tiếng Việt được

chia làm mấy loại?

? Phõn biệt từ đơn và từ phức?

? Phõn biệt từ ghộp và từ lỏy?

? Cho VD minh họa?

A Kiến thức cơ bản I.Từ là gỡ?

Ví dụ : Trờng, lớp, ngày , tháng, họcsinh,

cô giáo, bác sĩ, nhà vua…

Là đơn vị ngôn ngữ nhỏ nhất đểcấu tạo

nên câu

II

Đơn vị cấu tạo từ tiếng Việt

Đơn vị cấu tạo nên từ là tiếng

III Phõn loại từ theo cấu tạo

1.Từ đơn :

Ví dụ : Yêu, anh, chị, bàn, ghế, nhà,xe,

đi, đứng, ngồi, nằm, bò, trâu…

là từ do một tiếng có nghĩa tạothành

2.Từ phức:

Là từ gồm hai tiếng trở lên, gồm 2loại: từ

ghép, từ láy

a Từ ghép:

Ví dụ : Nhà cửa, ruộng vờn, ông bà, trờng lớp, sông núi, hạt lúa, cây ngô…

là những từ phức được tạo thành bằng cỏch ghộp cỏc tiếng có quan hệ vềnghĩa

GIÁO VIấN: TRẦN THỊ THÚY VÂN- TRƯỜNG THCS THỊ TRẤN VÂN ĐèNH

Trang 2

? Nghĩa của từ ghép chính

phụ?

?Nghĩa của từ ghép đẳng lập?

*Từ ghép đẳng lập (hợp nghĩa): mỗitiếng đều có nghĩa, hai tiếng gắn

bó với nhau theo quan hệ bình đẳngkhông có

tiếng chính, không có tiếng phụ

Ví dụ : Quần áo, anh em, vợ chồng, bàn

ghế, sách vở, sông núi, giầy dép…

*Từ ghép chính phụ (Phân loại): có một

tiếng chính mang nghĩa khái quát, tiếng

phụ làm rõ phạm vi của nghĩa khái quát

* Nghĩa của từ ghép:

- Nghĩa của từ ghép chính phụ:

Từ ghép chính phụ có tínhchất phân nghĩa Nghĩa của từghép chính phụ hẹp hơn nghĩacủa tiếng chính

Ví dụ:

+ Cá thu là chỉ một loại cá

( nghĩa hẹp hơn nghĩa của

tiếng chính cá).

+ Rau muống là chỉ một loại rau

(nghĩa hẹp hơn nghĩa của

tiếng chính rau).

- Nghĩa của từ ghép đẳng lập:

Từ ghép đẳng lập có tínhchất hợp nghĩa Nghĩa của từghép đẳng lập khái quát hơnnghĩa của các tiếng tạo nên nó

Ví dụ:

GIÁO VIấN: TRẦN THỊ THÚY VÂN- TRƯỜNG THCS THỊ TRẤN VÂN ĐèNH

Trang 3

GV cho HS làm bài tập để củng cố kiến

Từ ghép

ĐL

Học hành, nhà cửa, làm ăn,

đất cát, vôi ve.

GV cho HS thảo luận

HS hiểu được:

Cỏch làm như bài tập 2

Đây là do thói quen và do phong

tục văn hoá của ngời Việt (cái lớn

nói trớc, cái nhỏ nói sau; cái tốt

nói trớc, cái xấu nói sau,…)

HS suy nghĩ trả lời cỏ nhõn

b Từ láy:

là những từ phức được tạo ra nhờ phộp lỏy õm ( một bộ phận của tiếng hoặccả

tiếng đợc lặp lại)

*Láy bộ phận :+ Láy âm đầu:

Ví dụ : chúm chím, long lanh, khanhkhách,

lung linh, mênh mông, …+ Láy vần:

Ví dụ: lè tè, lò dò, lủng củng, chênh vênh,

tênh hênh, lênh khênh, um tùm, lúm khúm,lộp độp, …

của từ láy nhng cả hai tiếng đều có nghĩa là từghép đẳng lập

B Luyện tập B

à i t ậ p 1 Hãy xếp các từ ghép

dới đây vào bảng phân loại:

Học hành, nhà cửa, xoài tợng, nhãn lồng, chim sâu, làm ăn,

đất cát, xe đạp, vôi ve, nhà khách, nhà nghỉ.

Từ ghépCP

Từ ghép

ĐL

GIÁO VIấN: TRẦN THỊ THÚY VÂN- TRƯỜNG THCS THỊ TRẤN VÂN ĐèNH

Trang 4

Xem nhúm nào nhanh và chớnh xỏc nhất.

HS Giải nghĩa và đặt cõu:

-Nhỏ nhắn: nhỏ và trụng cõn đối dễ

thương

-Nhỏ nhặt: nhỏ bộ, vụn vặt khụng đỏng

chỳ ý

-Nhỏ nhen: tỏ ra hẹp hũi, hay chỳ ý đến

việc nhỏ về quan hệ đối xử

-Nhỏ nhoi: nhỏ bộ, ớt ỏi, gõy ấn tượng

mong manh, yếu ớt

-Nhỏ nhẻ: : (núi năng, ăn uống) thong

thả, chậm rói, với vẻ giữ gỡn, từ tốn

đổi vị trí các tiếng trong các

từ: cha con, giàu nghèo, vua tôi, thởng phạt, vững mạnh?

B

à i t ậ p 4 So sánh nghĩa của

từng tiếng trong nhóm các từghép sau đây:

a sửa chữa, đợi chờ, trông nom, tìm kiếm, giảng dạy.

b gang thép, lắp ghép, tơi sáng.

c trên dới, buồn vui, đêm ngày, nhỏ to, sống chết.

B

à i t ậ p 5.

Giải thích nghĩa của từ ghép in

đậm trong các câu sau:

a Mọi ngời phải cùng nhau gánh

vác việc chung.

b Đất nớc ta đang trên đà thay

da đổi thịt

c Bà con lối xóm ăn ở với nhau

rất hoà thuận

d Chị Võ Thị Sáu có một ý chí

sắt đá trớc quân thù.

B

à i t ậ p 6 .

Viết đoạn văn núi về tõm trạng của

em khi dược điểm cao trong đú cú sử dụng từ ghộp, tứ lỏy chỉ tõm trạng?

GIÁO VIấN: TRẦN THỊ THÚY VÂN- TRƯỜNG THCS THỊ TRẤN VÂN ĐèNH

Trang 5

à i t ậ p 7 .

Em hãy tìm các từ ghép chínhphụ và từ ghép đẳng lập trong

B

à i t ậ p 9.

Hãy gạch chân các từ ghép vàphân loại chỳng

a Trẻ em nh búp trên cành.Biết ăn ngủ biết học hành làngoan (HCM)

b Ai ơi bng bát cơm đầy.Dẻo thơm một hạt đắng caymuôn phần (ca dao)

c Nếu không có điệu NamAi

Sông H ơng thức suốt đêmdài làm chi

Nếu thuyền độc mộc mất

GIÁO VIấN: TRẦN THỊ THÚY VÂN- TRƯỜNG THCS THỊ TRẤN VÂN ĐèNH

Trang 6

vậy, chỉ khi nghĩ đến đờisống nhọc nhằn, cực khổ củamình, ngời nông dân mới liên

Mà đế quốc là loài dơi hốthoảng

Đêm tàn bay chập choạng dớichân Ngời

Gợi ý: a.- Các từ ghép: con trâu, ngời dân, lao

động, cuộc sống, cực khổ,nông dân, liên hệ

b- Từ ghép: tuổi già, đôi

mơi, mặt trời, cách mạng, đếquốc, loài dơi

rợ các trảng ruộng cao Mầm câysau sau, cây nhội, cây bàng haibên đờng nảy lộc, mỗi hômtrông thấy mỗi khác

Trang 7

Gạch chân dới những từ láytrong các câu sau:

a Xanh xanh bãi mía bờ dâu Ngô khoai biêng biếc

Đứng bên này sông sao nhớ tiếc

Sao xót xa nh rụng bàn tay

( HoàngCầm)

b Lom khom dới núi tiều vài chú Lác đác bên sông chợ mấy nhà

( Bà Huyện ThanhQuan)

c Bay vút tận trời xanh Chiền chiện cao tiếng hót Tiếng chim nghe thánh thót Văng vẳng khắp cánh đồng

- Chuẩn bị ụn tập từ vưng: Cỏc loại từ xột theo nguồn gốc:

? Xột theo nguồn gốc cú mấy loại từ?

? Tỡm hiểu nguồn vay mượn chớnh trong tiếng Việt

GIÁO VIấN: TRẦN THỊ THÚY VÂN- TRƯỜNG THCS THỊ TRẤN VÂN ĐèNH

Trang 8

Buổi 2 Tiết 4,5,6 ễN TẬP TỪ VỰNG: CÁC LOẠI TỪ

THEO NGUỒN GỐC

Ngày soạn: 2/ 8 / 2017

Ngày giảng: 4 / 8 / 2017

I Mục tiêu bài học:

- Ôn lại những những kiến thức về từ vựng cỏc loại từ xột theo nguồn gốc:

từ thuần Việt và từ mượn

- Luyện kĩ năng làm bài tập tiếng Việt, kĩ năng viết đoạn có sửdụng kiến thức về từ Hỏn Việt

II Nội dung dạy học

HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY VÀ TRề NỘI DUNG CẦN ĐẠT

? Xột theo nguồn gốc từ tiếng Việt được

phõn thành mấy loại?

A Kiến thức cơ bản I.T ừ thuần Việt

VD: Lúa , ngô khoai, sắn, nhanh , chậm,cày cuốc, mua, bán, vui, buồn…

là những từ do nhân dân ta tựsáng tạo ra

( phần lớn là từ đơn,biểu thịcác sự vật, hành động, trạng

GIÁO VIấN: TRẦN THỊ THÚY VÂN- TRƯỜNG THCS THỊ TRẤN VÂN ĐèNH

Trang 9

? Tại sao gọi là từ Hỏn Việt?

? Đơn vị tạo nờn từ Hỏn Việt là gỡ?

? Từ ghép Hán Việt cú mấy loại ví

VD: Giang sơn, gia nhõn, vi-ta-min…

Là những từ vay mợn của tiếngnớc ngoài đẻ biểu thị những sựvật, hiện tợng,đặc điểm …màtiếng Việt cha có từ thật thíchhợp để biểu thị

- Từ mợn tiếng Hán là bộ phận từmợn quan trọng nhất trong tiếngViệt

- Từ mợn của các ngôn ngữ khác :Pháp , Anh, Nga …

III Từ Hỏn Việt

1 Khỏi niệm

Những từ mượn tiếng Hỏn nhưng đượcđọc và viết qua õm tiếng Việt

2 Đơn vị tạo nờn từ Hỏn Việt

- Đơn vị cấu tạo từ Hỏn Việt: Yếu tố HỏnViệt

VD: Thiờn niờn kỉ - cú 3 yếu tố HV

- Phần lớn cỏc yếu tố Hỏn Việt khụngđược dựng độc lập như từ mà chỉ dựng

để tạo từ ghộp.Một sụ yếu tố Hỏn Việtnhư: hoa, quả, bỳt, bảng, học, tập…cúlỳc dựng để tạo từ ghộp, cú lỳc đượcdựng độc lập như một từ

-Cú nhiều yếu tố Hỏn Việt đồng õmnhưng nghĩa khỏc xa nhau

a Từ ghộp đẳng lập(vớ dụ: huynh đệ, sơn

hà,…)

b Từ ghộp chớnh phụ (vớ dụ: đột biến,

thạch mó…)-Trật tự của cỏc yếu tố trong từ ghộp

GIÁO VIấN: TRẦN THỊ THÚY VÂN- TRƯỜNG THCS THỊ TRẤN VÂN ĐèNH

Trang 10

VD: Thiên thư, thạch mã, táiphạm…

4 Sö dông tõ H¸n ViÖt :

-Tạo sắc thái trang trọng, thể hiện thái độtôn kính

VD:Phụ nữ Việt Nam anh hùng, bất

khuất, trung hậu, đảm đang

-Tạo sắc thái tao nhã, tránh gây cảm giácthô tục, ghê sợ

VD: Bác sĩ đang khám tử thi

-Tạo sắc thái cổ, phù hợp với bầu khôngkhí xã hội xa xưa

VD: Yết Kiêu đến kinh đô Thăng Long

yết kiến vua Trần Nhân Tông.

=>Khi nói hoặc viết không nên lạmdụng từ Hán Việt, làm cho lời ăn tiếngnói thiếu tự nhiên, thiếu trong sáng,không phù hợp với hoàn cảnh giao tiếp.VD:

a.Kì thi này con đạt loại giỏi Con đề

nghị mẹ thưởng cho con một phần

thưởng xứng đáng! ( Không phù hợp vớihoàn cảnh giao tiếp )

b.Ngoài sân nhi đồng đang vui đùa.

( Dùng từ Hán Việt làm cho lời văn thiếu

Đồng 2 -> Trẻ con

GIÁO VIÊN: TRẦN THỊ THÚY VÂN- TRƯỜNG THCS THỊ TRẤN VÂN ĐÌNH

Trang 11

GV cho HS thi nhóm làm bài tập 3.

GV cho HS thảo luận làm bài tập 4, sau

đó cử đại diện trình bày

a Chiến đấu, tổ quốc

b Tuế tuyệt, tan thương

c Đại nghĩa, hung tàn, chí nhân,

cường bạo

d Dân công

Tự 1-> Tự cho mình là cao quý Chỉ theo

ý mình, không chịu bó buộc

Tự 2-> Chữ viết, chữ cái làm thành cácâm

Tử 1-> chết Tử 2-> con

Bài tập 2:

Tứ cố vô thân: không có người thân

thích

Tràng giang đại hải: sông dài biển rộng;

ý nói dài dòng không có giới hạn

Tiến thoái lưỡng nan: Tiến hay lui đều

Bài tập 4: Tìm từ Hán – Việt có trong

những câu thơ sau:

a.Cháu chiến đấu hôm nay

Vì lòng yêu tổ quốc

( Xuân Quỳnh)b.Đá vẫn trơ gan cùng tuế nguyệt Nước còn cau mặt với tan thương ( Bà Huyện Thanh Quan)c.Đem đại nghĩa để thắng hung tànLấy chí nhân để thay cường bạo

Bài tập 5: Đọc đoạn văn sau, tìm những

từ Hán – Việt, cho biết chúng được dùngvới sắc thái gì?

" Lát sau, ngài đến yết kiến, vương vở trách Ngài bỏ mũ ra, tạ tội, bày rõ lòng thành của mình Vương mừng rỡ nói -Ngài thật là bậc lương y chân chính, đã

GIÁO VIÊN: TRẦN THỊ THÚY VÂN- TRƯỜNG THCS THỊ TRẤN VÂN ĐÌNH

Trang 12

GV cho HS luyện viết đoạn văn cú sử

dụng từ HV

giỏi vầ nghề nghiệp lại cú lũng nhõn đức, thương xút đỏm con đỏ của ta, thật xứng với lũng ta mong mỏi".

Bài tập 6: Viết đoạn văn ngắn (5– 7 câu ) chủ đề tự chọn có sửdụng từ hán việt

-Chuẩn bị cho bổi học sau: ễn tập cỏc biện phỏp tu từ.

+ Hệ thống lại cỏc biện phỏp tu từ đó học trong chương trỡnh ngữ văn 6

+Nờu khỏi niệm và cỏc kiểu loại, cho vớ dụ minh họa

Buổi 3 Tiết 7,8,9 ễN TẬP CÁC BIỆN PHÁP TU TỪ

Ngày soạn: 2/ 8 / 2017

Ngày giảng: 4 / 8 / 2017

I Mục tiêu bài học:

- Ôn lại những những kiến thức về cỏc biện phỏp tu từ đó học trong chươngtrỡnh ngữ văn 6

- Luyện kĩ năng làm bài tập tiếng Việt, kĩ năng viết đoạn có sửdụng kiến thức về cỏc biện phỏp tu từ

II Nội dung dạy học:

HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY VÀ TRề NỘI DUNG CẦN ĐẠT

GV cho HS hệ thồng lại những kiến

Trang 13

-Tương đồng về sự non nớt, cần được chămsúc, nõng niu, bảo vệ.

 Là đối chiếu sự vật, sự việc nàyvới sự vật, sự việc khác có nét t-

ơng đồng để làm tăng sức gợihình, gợi cảm cho lời văn

2 C ấu tạo của một phép so sánh: a

-Thiếu phương diện so sỏnh

- Thay từ so sỏnh bằng dấu hai chấm

VD: Tròng Sơn: chí lớn ông cha

Cửu Long: lòng mẹ bao la sóng trào

-Và đôi khi vế B có thể đảo ngợclên trớc vế A cùng với từ so sánh.VD: Nh một thằng điên, tên cớphung hãn lao cả xe vào cảnh sát

Mẹ là ngọn gió của con suốt đời

GIÁO VIấN: TRẦN THỊ THÚY VÂN- TRƯỜNG THCS THỊ TRẤN VÂN ĐèNH

Trang 14

? Nờu khỏi niệm ẩn dụ? Tỏc dụng của

biện phỏp nghệ thuật này ?

2 Cỏc kiểu nhõn húa:

* Dùng những từ vốn gọi ngời để gọi vật.

VD: Từ đó lão Miệng, bác Tai, cô

Mắt, cậu Chân, cậu Tay lại thân

mật sống với nhau, mỗi ngời mộtviệc, không ai tị ai cả

* Dùng những từ vốn chỉ hoạt

động, tính chất của con ngời để chỉ hoạt động, tính chất của sự vật.

VD: cụm từ: không ai tị ai cả ở ví

dụ trên

* Trò truyện xng hô với vật nh đối với ngời.

VD: Trâu ơi, ta bảo trâu này

Trâu ra ngoài ruộng trâu cày với

ta

Núi cao chi lắm núi ơi

Núi che mặt trời chẳng thấy

GIÁO VIấN: TRẦN THỊ THÚY VÂN- TRƯỜNG THCS THỊ TRẤN VÂN ĐèNH

Trang 15

? Kể tờn cỏc kiểu hoỏn dụ?

GV cho HS làm một số bài tập để

củng cố kiến thức.

đồng, tức chúng giống nhau vềmột phơng diện nào đó, nhằmlàm tăng sức gợi hình, gợi cảm cholời văn

Ví dụ 2 : “Vứt đi những thứ văn nghệ ngòn ngọt, bày ra sự phè phỡn thoả thuê hay cay đắng chất

độc của bệnh tật, quanh quẩn vài

tình cảm gầy gò của cá nhân co

rúm lại.”

 hình ảnh: “ văn nghệ ngòn ngọt,

sự phè phỡn thoả thuê, tình cảmgầy gò” thể hiện một cách sống

động  ẩn dụ chuyển đổi cảmgiác

hệ gần gũi với nó nhằm tăng sức gợihình, gợi cảm cho sự diễn đạt

2 Cỏc kiểu hoỏn dụ:

* Lấy một bộ phận để gọi toàn

GIÁO VIấN: TRẦN THỊ THÚY VÂN- TRƯỜNG THCS THỊ TRẤN VÂN ĐèNH

Trang 16

* Lấy cái cụ thể để gọi cái trừu ợng.

t-Ví dụ:Thôn Đoài ngồi nhớ thôn Đông

 thôn Đoài, thôn Đông là chỉ Cau thôn Đoài nhớ trầu khôngthôn nào ngời thôn Đoài, thôn

Đông

(hàm ý ngời ở thôn Đoài, thôn

Đông)

B Luyện tập Bài tập 1.Xỏc định và chỉ rừ tỏc dụng của

biện phỏp tu từ được sử dụng trong cõu thơ:

a.“Mựa xuõn ngời cầm sỳng Lộc giắt đầy trờn lưng”.

b.“Chiếc thuyền im bến mỏi trở về nằm Nghe chất muối thấm dần trong thớ vỏ.”

c “Chiếc thuyền nhẹ hăng như con tuấn mó

Phăng mỏi chốo mạnh mẽ vượt trường

giang Cỏnh buồm giương to như mảnh hồn làng Rướn thõn trắng bao la thõu gúp giú”.

Gợi ý:

a.- Biện phỏp tu từ: Ẩn dụ

- Tỏc dụng: Cõu thơ vừa tả thực vừa tượng

trưng, hàm chứa nhiều ý nghĩa trong hỡnhảnh người lớnh “Lộc” là chồi non, nhưng “lộc” cũng cú nghĩa là mựa xuõn, là sứcsống Người cầm sỳng giắt lộc để nguỵtrang ra trận như mang theo sức xuõn vàotrận đỏnh -> gặt hỏi cả mựa xuõn cho đất n-ước

b.- Biện phỏp tu từ: Nhà thơ Tế Hanh đó sử

dụng biện phỏp tu từ nhõn húa: Thuyền im bến mỏi - nằm

Tỏc dụng: Con thuyền sau một chuyến ra

khơi vất vả trở về, nú mỏi mệt nằm im trờn

GIÁO VIấN: TRẦN THỊ THÚY VÂN- TRƯỜNG THCS THỊ TRẤN VÂN ĐèNH

Trang 17

bến Con thuyền được nhân hóa gợi cảm nóilên cuộc sống lao động vất vả, trải qua baosóng gió thử thách Con thuyền chính làbiểu tượng đẹp của dân chài.

vạm vỡ chống chọi với sóng gió

- Tác dụng:

- Góp phần làm hiện rõ khung cảnh ra khơicủa người dân chài lưới Đó là một bứctranh lao động đầy hứng khởi và dạt dào sứcsống của người dân vùng biển

- Thể hiện rõ sự cảm nhận tinh tế về quêhương của Tế Hanh

- Góp phần thể hiện rõ tình yêu quê hươngsâu nặng, da diết của nhà thơ

Bài tập 2: Em hãy sưu tầm 2 câu thơ, văn

có sử dụng phép tu từ từ vựng, gọi tên phép

tu từ đó?

Bài tập 3: Vận dụng kiến thức đã học về

một số phép tu từ từ vựng để phân tích nétnghệ thuật độc đáo của những câu thơ sau:

a, Người ngắm trăng soi ngoài cửa sổ Trăng nhòm khe cửa ngắm nhà thơ

b, Mặt trời của bắp thì nằm trên đồi Mặt trời của mẹ, em nằm trên lưng

và gắn bó với con người hơn

b, Phép ẩn dụ: từ “mặt trời” trong câu thơ

thứ hai chỉ em bé trên lưng mẹ, đó là nguồnsống, nguồn nuôi dưỡng niềm tin của mẹvào ngày mai

GIÁO VIÊN: TRẦN THỊ THÚY VÂN- TRƯỜNG THCS THỊ TRẤN VÂN ĐÌNH

Trang 19

Buæi 4 Tiết 10,11,12 ÔN TẬP CÂU

Ngày soạn: 18/ 9 / 2017

Ngày giảng: 20 / 9 / 2017

I Môc tiªu bµi häc:

- ¤n l¹i nh÷ng nh÷ng kiÕn thøc về phần câu đã học trong chương trình ngữvăn 6

- LuyÖn kÜ n¨ng lµm bµi tËp tiÕng ViÖt, kÜ n¨ng viÕt ®o¹n cã södông kiÕn thøc về kiểu câu quy định

II Nội dung dạy học

HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY VÀ TRÒ NỘI DUNG CẦN ĐẠT

GV cho HS hệ thồng lại những kiến

Trang 20

? Thế nào thành phần chớnh của cõu?

Kể tờn cỏc thành phần chớnh của cõu?

? Cho VD minh họa?

? Phõn biệt chủ ngữ và vị ngữ trong

cõu?

? Kể tờn thành phần phụ trong cõu?

? Thành phần trạng ngữ được thờm

vào cõu để làm gỡ?

? Thế nào là cõu trần thuật đơn?

? Cõu trần thuật đơn được chia làm

mấy loại?

Là những thành phần bắt buộcphải có mặt để câu có cấu tạohoàn chỉnh và diễn đạt đợc một ýtrọn vẹn

VD: Không lâu sau, đức vua qua đời

Trạng ngữ CN VN

Không bắt buộc Bắt buộc có mặt

a.Chủ ngữ :là thành phần chính

của câu nêu tên sự vật hiện tợng

có hành động, đặc điểm, trạngthái,…đợc miêu tả ở vị ngữ Chủngữ thờng trả lời cho các câu hỏi

Ai ?, con gì, cái gì ?

- Chủ ngữ thờng là danh từ, đại từ,

hoặc cụm danh từ Đôi khi cả tính

từ, cụm tính từ, động từ, cụm

động từ cũng có khả năng làm chủngữ

Ví dụ: Xét VD ở dới đây, chú ý các

từ, cụm từ: Tôi, Chợ Rồng, Cây tre…

Ví dụ: Lão nhà giàu ngu ngốc ngồi khóc

2.Thành phần phụ trạng ngữ

Vớ dụ: Hụm sau, mới tờ mờ sỏng, Sơn Tinh

đó đem đầy đủ lễ vật đến rước Mị Nương về

nỳi (Sơn Tinh, Thủy Tinh)

Khỏi niệm: Là thành phần nờu lờn hoàn

GIÁO VIấN: TRẦN THỊ THÚY VÂN- TRƯỜNG THCS THỊ TRẤN VÂN ĐèNH

Trang 21

?Nờu đặc điểm của kiểu cõu trần

thuật đơn khụng cú từ là?

? Thế nào là cõu miờu tả? Thế nào là

cõu tồn tại?

?So sỏnh đặc điểm của cõu trần thuật

đơn cú từ là và cõu trần thuật đơn

? Kể tờn cỏc lỗi ngữ phỏp trong cõu?

? Nờu cỏch chữa cõu thiếu chủ ngữ?

? Nờu cỏch chữa cõu thiếu vị ngữ?

cảnh, thời gian, khụng gian, nguyờn nhõn,mục đớch, phương tiện, cỏch thức của sựviệc được diễn đạt trong cõu

3.

Câu trần thuật đơn :là loại câu

do một cụm C-V tạo thành dùng đểgiới thiệu hoặc kể về một sự vật,

sự việc hay để nêu một ý kiến

Ví dụ: * Tôi viết th cho anh Long

CN V ngữ

*Câu trần thuật đơn có từ là

:th-ờng kết hợp với danh từ hoặc cụmdanh từ Ngoài ra cũng sau từ làcũng có thể là tính từ, cụm tính

- Cỏc kiểu cõu trần thuật đơn cú từ là:

+Cõu giới thiệu

- Khi VN biểu thị ý phủ định kết hợp với cỏc từ phủ định khụng, chưa

-Cõu miờu tả :dựng để miờu tả hành động,trạng thỏi, đặc điểm …của sự vật nờu ởCN.Cú CN đứng trước VN

-Cõu tồn tại : dựng để thụng bỏo sự xuấthiện, tồn tại, tiờu biến của sự vật Cú VNđứng trước CN

II.Chữa lỗi về câu

a.Câu thiếu chủ ngữ

GIÁO VIấN: TRẦN THỊ THÚY VÂN- TRƯỜNG THCS THỊ TRẤN VÂN ĐèNH

Trang 22

? Kể tờn cỏc loại dấu cõu học trong

chương trỡnh ngữ văn lớp 6? Nờu

cụng dụng của từng loại dấu cõu đú?

GV cho học sinh làm bài tập để củng

cố kiến thức

Cú 3 cỏch chữa+ Thờm chủ ngữ

+ Biến một thành phần nào đú trong cõu (thường là TN) thành chủ ngữ của cõu.+Biến chủ ngữ thành một cụm chủ vị cụm từ

b.Câu thiếu vị ngữ

+Thờm vị ngữ

+Biến cụm từ đó cho thành một cụm chủ ngữ’

+Biến cụm từ đó cho thành một bộ phậmcủa vị ngữ’

Ví dụ: Những học sinh đ ợc tr ờngkhen th ởng cuối năm về thànhtích xuất sắc trong học tập và lao

động Họ hứa với các thầy cô giáo

sẽ gắng đạt thành tích cao hơnnữa

 Cụm danh từ-Sửa: Mỗi khi buồn, tôi lại tìm

đến Mai

Ví dụ: Bằng tất cả tình thơng vàtrách nhiệm, chỉ trong vòng bangày

-Sửa: Bằng tất….ba ngày, các bác

sĩ đã cứu sống cháu bé

III Dấu cõu:

1 Dấu chấm: kết thỳc cõu TT.

2 Dấu chấm hỏi: kết thỳc cõu nghi vấn.

3 Dấu chấm than: kết thỳc cõu CK và cõu

cảm

4 Dấu phẩy:

- Ngăn cỏch cỏc từ ngữ cú cựng chức vụngữ phỏp

- Ngăn cỏch thành phần phụ với CN – VN

- Ngăn cỏch giữa cỏc vế trong cõu

- Ngăn cỏch thành phần chỳ thớch

B Luyện tập Bài tập 1: Trong những cõu sau, cõu nào là

cõu tồn tại?

A – Chim hút lớu lo

B – Những đoỏ hoa thi nhau khoe sắc

GIÁO VIấN: TRẦN THỊ THÚY VÂN- TRƯỜNG THCS THỊ TRẤN VÂN ĐèNH

Trang 23

C – Trên đồng ruộng, những cánh cò baylượn trắng phau.

D - Trên đồng ruộng, trắng phau nhữngcánh cò

Bài tập 2 : Hãy chuyển những câu miêu tả

sau sang câu tồn tại

A.Cuối vườn, những chiếc lá khô rơi lácđác

B.Xa xa, một hồi trống nổi lên

C.Trước nhà, những hàng cây xanh mát

D Buổi sáng, mặt trời chiếu sáng lấp lánh

Bài tập 3 : Chữa lỗi sai và sửa

a) Qua truyện Thạch Sanh thấy Lí Thông là

kẻ độc ác nham hiểmb) Những học sinh chăm ngoan học giỏicủa lớp 6B trong học kỳ 1 vừa qua

c) Quyến sách bố tôi mới mua hôm quad) Qua văn bản " Vượt thác" cho ta thấyhình ảnh người lao động khoẻ mạnh, đầybản lĩnh đã chinh phục thiên nhiên

Bài tập 4: Điền dấu chấm thích hợp vào

đoạn vănMưa đã ngớt trời rạng dần mấy con chàomào từ hốc cây nào đó bay ra hót râm ranmưa tạnh phía đông một mảng trời trong vắtmặt trời ló ra, chói lọi trên những vòm lábưởi lấp lánh…

Bài tập 5: Dùng dấu phẩy đặt vào chỗ thích

Trang 24

Buổi 5 Tiết 13,14,15 ễN LUYỆN VĂN TỰ SỰ

Ngày soạn: 25/ 09 / 2017

Ngày giảng: 27/ 09 / 2017

I Mục tiêu bài học:

- Ôn lại những những kiến thức về văn tự sự học ở lớp 6

- Luyện tập các bài tập củng cố kiến thức

II Nội dung dạy học

HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY VÀ TRề NỘI DUNG CẦN ĐẠT

GV cho HS nhắc lại khỏi niệm văn tự sự

2 Mục đích tự sự:

- Giải thích sự việc

- Tìm hiểu con ngời

- Bày tỏ thái độ của ngời kể

3 Cỏc yếu tố cơ bản trong văn tự sự:

Có nhân vật chính diện vànhân vật phản diện

Trang 25

nhân, diễn biến, kết quả Sựviệc đợc sắp xếp theo trình tựnhất định Sự việc bộc lộ tínhchất, phẩm chất của nhân vậtnhằm thể hiện t tởng mà ngời

kể muốn biểu đạt

d, Cốt truyện: là chuỗi các sự

việc nối tiếp nhau trong khônggian, thời gian Cốt truyện đợctạo bởi hệ thống các tình tiết,mang một nghĩa nhất định

e, Miêu tả: miêu tả làm nổi bật

hành động, tâm trạng củanhân vật góp phần làm nổi bậtchân dung nhân vật

f, Yếu tố biểu cảm: biểu cảm

nhằm thể hiện thái độ của ngờiviết trớc nhân vật, sự việc nào

- Cỏc truyện cổ dõn gian , truyện vănxuụi trung đại trong SGK ngữ văn 6 đềuđược kể theo ngụi thứ 3

* Ví dụ minh hoạ

- Truyền truyết "con Rồng, cháuTiên":

Đợc kể theo ngôi thứ ba

b) Ngụi kể thứ nhất

- Khi xưng “ tụi ” là kể theo ngụi thứnhất , người kể cú thể trực tiếp những gỡmỡnh nghe , mỡnh thấy , mỡnh trải qua ,

cú thể trực tiếp núi lờn suy nghĩ , tỡnhcảm của mỡnh

5 Lời kể trong văn tự sự .

GIÁO VIấN: TRẦN THỊ THÚY VÂN- TRƯỜNG THCS THỊ TRẤN VÂN ĐèNH

Trang 26

GV cho HS làm BT trắc nghiệm

GV cho HS làm bài tự luận

GV cho HS làm sau đú kiểm tra

- Ngụi kể thể hiện diễn biến cốt truyện

- Ngụn ngữ tả : tả nhõn vật , tả khungcảnh – làm nền , làm phụng cho cõuchuyện

- Ngụn ngữ nhõn vật : lời đối thoại , độcthoại

- Lời văn giới thiệu nhân vật: giớithiệu

tên, họ, lai lịch, tinh tình, tàinăng,hình

dạng, quan hệ, ý nghĩa của nhânvật

- Khi kể việc thì kể các hành

động, việc làm, kết quả và sự thay đổi do cáchành

động ấy đem lại

II.Luyện tập Bài tập 1.

Hóy khoanh trũn vào chữ cỏi đứng trướccõu trả lời đỳng

1 Khi dựng ngụi kể thứ nhất , người kể khụng cú được lợi thế nào ?

A Trực tiếp thể hiện tỡnh cảm cỏ nhõn

B Cú thể núi ra những gỡ mỡnh biết ,mỡnh thấy

C Cú thể kể linh hoạt , tự do hơn

D Lời kể cú sắc thỏi tỡnh cảm hơn

2 Dũng nào khụng núi đỳng về cỏch kể theo ngụi thứ ba ?

A Là cỏch kể mà người kể giấu mỡnh

B Là cỏch kể kớn đỏo , gọi sự vật bằngtờn của chỳng

C Người kể chuyện cú thể kể linh hoạt ,

- Đoạn 2 : Ngụi thứ 1 - Thạch Sanh

GIÁO VIấN: TRẦN THỊ THÚY VÂN- TRƯỜNG THCS THỊ TRẤN VÂN ĐèNH

Trang 27

- Đoạn 3 : Ngôi thứ 1 - L ý Th ông

Bài tập 3.

Mượn lời “ Bút thần ” kể lại chuyện

“ Cây bút thần ” theo ngôi thứ nhất ?

Nhận xét hai ngôi kể trên ?

4 Củng cố:

? Thế nào là văn tự sự?

5 Hướng dẫn học ở nhà:

- Nắm chắc kiến thức, kĩ năng viết văn tự sự

- Luyện viết văn tự sự ở nhà

GIÁO VIÊN: TRẦN THỊ THÚY VÂN- TRƯỜNG THCS THỊ TRẤN VÂN ĐÌNH

Trang 28

Buæi 6 Tiết 16,17,18 ÔN LUYỆN VĂN TỰ SỰ (tiếp)

Ngày soạn: 27/ 09 / 2017

Ngày giảng: 29 / 09 / 2017

I Môc tiªu bµi häc:

- Tiếp tục ôn l¹i nh÷ng nh÷ng kiÕn thøc về văn tự sự học ở lớp 6

- LuyÖn tËp c¸c bµi tËp cñng cè kiÕn thøc

II Nội dung dạy học

HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY VÀ TRÒ NỘI DUNG CẦN ĐẠT

GIÁO VIÊN: TRẦN THỊ THÚY VÂN- TRƯỜNG THCS THỊ TRẤN VÂN ĐÌNH

Trang 29

chuyện xảy ra nh thế nào?

? Kỉ niệm ấy xảy ra vào thời

gian nào?

? Nguyên nhân xảy ra câu

truyện đó là gì?

- Tâm trạng của em: Trớc, trong

và sau khi xảy ra câu chuyện

đó

? Diễn biến câu truyện

- Tác động của câu chuyện đó

đối với em?

Sau đó HS viết phần MB theo

ng ấn tợng về ngày đầu tiêngặp Lan khiến tôi còn nhớ mãi.C3.Trong cuộc đời, ai chẳng cónhững kỷ niệm đáng nhớ củariêng mình Và em cũng vậy,

em đã có những kỷ niệm khôngthể nào quên

C4.Nhìn sự vật nhớ lại quá khứ:Bức tranh, vết sẹo, cây đàn…Bây giờ, mỗi khi nhìn thấy vétsẹo dài trên trán bé An là tôi lạinhớ nh in cái ngày mùng 2 Tếtnăm ấy, ngày em tôi bị ngã phảivào bệnh viện

b.Viết phần thõn bài:

1 Cả đêm hôm trớc tôi không

GIÁO VIấN: TRẦN THỊ THÚY VÂN- TRƯỜNG THCS THỊ TRẤN VÂN ĐèNH

Trang 30

ời đi.

+ Sáng tôi dạy sớm không làmgì đợc nhng tôi cứ quanh quẩnbên mẹ

+ Đền giờ, mẹ lên xe ra sânbay, tôi trốn vào phòng đóngcửa lại ngồi khóc: tôi giận mẹ bỏtôi mà đi

+ Đợc dỗ dành, đợc giải thích,sau này tôi mới hiểu và ân hậnvì đã làm mẹ buồn trong ngàychia tay

2 Hôm ấy, có một gia đìnhchuyển về sống cạnh nhà tôitrong khu tập thể

+ Ngày từ sáng sớm, mọi ngời đãxúm lại bàn tán

+Tôi tò mò, hóng hớt và biếttrong nhà có cô bé

+ Khi tôi nhìn thấy bé Lan, mọisuy nghĩ trớc đó dờng nh tanbiến

+ Con bé có đôi mắt trongsáng đến lạ kỳ

3 Chẳng bao giờ tôi quên đợccái ngày đầu tiên làm bếp

Bữa ấy, cả nhà đi vắng, tôi lãnhtrách nhiệm nấu bữa tra Thế làtôi nghĩ ngay đến món mì xào

mà mẹ vẫn làm

GIÁO VIấN: TRẦN THỊ THÚY VÂN- TRƯỜNG THCS THỊ TRẤN VÂN ĐèNH

Trang 31

Hs viết bài, Gv theo dõi

- Bài viết của Hs yêu cầu đảm

- Kể về việc làm của bạn + Giúp bạn học ở lớp, ở nhà + Giúp bạn có hoàn cảnh khókhăn

+ Thái độ của bạn khi giúpbạn

- Tình cảm của em với bạn

c) Kết bài:

- Cảm nghĩ của mình về ngờibạn ấy

Hóy kể lại một sự việc em lỡ gõy ra khiến cha mẹ buồn phiền.

GIÁO VIấN: TRẦN THỊ THÚY VÂN- TRƯỜNG THCS THỊ TRẤN VÂN ĐèNH

Trang 32

Buæi 7 Tiết 19,20,21 ÔN LUYỆN VĂN MIÊU TẢ

Ngày soạn: 10/ 8 / 2017

Ngày giảng: 12 / 8 / 2017

GIÁO VIÊN: TRẦN THỊ THÚY VÂN- TRƯỜNG THCS THỊ TRẤN VÂN ĐÌNH

Trang 33

I Môc tiªu bµi häc:

- Ôn l¹i nh÷ng nh÷ng kiÕn thøc về văn miêu tả học ở lớp 6

- LuyÖn tËp c¸c bµi tËp cñng cè kiÕn thøc

II Nội dung dạy học

HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY VÀ TRÒ NỘI DUNG CẦN ĐẠT

Trang 34

Ngày giảng: 13/ 10 / 2017

I Mục tiờu cần đạt :

- Nắm một cách có hệ thống nội dung , ý nghĩa và cách tiếp

cận các văn bản nhật dụng đã học ở THCS

- Tiếp tục bồi dỡng năng lực viết bài nhật dụng về các chủ đề

xung quanh cuộc sống của em

GV yờu cầu một hs nhắc lại khỏi niệm văn bản nhật dụng

Hoạt động 2: Hệ thống hoá nội dung văn bản nhật dụng

đó học

Lớ

p

Tên văn bản ND

tài

PT biểu

đạt

6

Long Biênchứng

nhân lịch

sử

2.ĐộngPhongNha

3 Bức thcủa thủlĩnh da đỏ

- Nơi chứng kiếnnhững sự kiện lịch sửhào hùng , bi tráng của

Hà Nội

- Là kì quan thế giới ,thu hút khách du lịch ,

tự hào và bảo vệ danhthắng này

- Con ngời phải sốnghoà hợp với thiên nhiên ,

lo bảo vệ môi trờng

- Giới thiệu vàbảo vệ di tíchlịch sử , danh

- TS +

MT +biểucảm

- Tình yêu thương ,

- Giáo dục , nhàtrường , gia

Trang 35

6 Cuộcchia taycủa nhữngcon búp

kính trọng cha mẹ làtình cảm thiêng liêngcủa con cái

- Tình cảm thân thiếtcủa hai anh em và nỗi

đau chua xót khi ởtrong hoàn cảnh gia

GV cho HS toựm taột vb” Coồng

trửụứng mụỷ ra’’

? Vb vieỏt veà taõm traùng cuỷa

ai? Veà vieọc gỡ ?

? “Cổng trờng mở ra” cho em

hiểu điều gì? Tại sao tác giả lại

lấy tiêu đề này Có thể thay thế

tiêu đề khác đợc không?

? Taõm traùng ngửụứi meù vaứ

ủửựa con coự gỡ khaực nhau ?

? Haừy tửụứng thuaọt lụứi taõm

sửù cuỷa ngửụứi meù?Ngửụứi meù

ủang taõm sửù vụựi ai ? Caựch

vieỏt naứy coự taực duùng gỡ ?

? Vaọy taõm traùng nhaõn vaọt

thửụứng ủửụùc bieàu hieọn ntn ?

(suy nghú ,haứnh ủoọng lụứi

noựi…)

Ngời mẹ nói: “ …Bớc qua cánh

cổng trờng là một thế giới kì

diệu sẽ mở ra” Đã 7 năm bớc qua

cánh cổng trờng bây giờ, em

hiểu thế giới kì diệu đó là gì?

2 Ch ủ đề: Taõm traùng cuỷa ngửụứi

meù trong moọt ủeõm khoõng nguỷtrửụực ngaứy khai trửụứng ủaàutieõn cuỷa con

3 í ngh ĩa nhan đề:

Nhan đề “Cổng trờng mở ra”

cho ta hiểu cổng trờng mở ra để

đón các em học sinh vào lớp học,

đón các em vào một thế giới kìdiệu, tràn đầy ớc mơ và hạnh phúc

Từ đó thấy rõ tầm quan trọng củanhà trờng đối với con ngời

4.Phaõn tớch taõm traùng cuỷa ngửụứi meù:

-Meù: thao thửực khoõng nguỷ suynghú trieàn mieõn

-Con:Thanh thaỷn, nheù nhaứng, voõtử

-Meù ủang noựi vụựi chớnh mỡnh, tửùoõn laùi kyỷ nieọmcuỷa rieõng mỡnh

 khaộc hoùa taõm tử tỡnh caỷm,nhửừng ủieàu saõu thaỳm khoự noựibaống lụứi trửùc tieỏp

GIÁO VIấN: TRẦN THỊ THÚY VÂN- TRƯỜNG THCS THỊ TRẤN VÂN ĐèNH

Trang 36

D Tất cả đều đúng.

-Qua hỡnh aỷnh ngửụứi meù trong

vaờn baỷn em coự suy nghú gỡ

veà ngửụứi meù VN noựi chung?

-Em phaỷi laứm gỡ ủeồ toỷ loứng

kớnh yeõu meù?

*Boọc loọ taõm traùng 3/Boài dửụừng tỡnh caỷm kớnh yeõumeù:

-Taùi sao trong bửực thử chuỷ yeỏu

mieõu taỷ thaựi ủoọ tỡnh caỷm

vaứ nhửừng suy nghú cuỷa

ngửụứi boỏ maứ nhan ủeà cuỷa

VB laứ”Meù toõi”?

-Thaựi ủoọ cuỷa boỏ nhử theỏ

naứo qua lụứi noựi voõ leó cuỷa

En-ri- coõ ? Boỏ tửực giaọn nhử

vaọy theo em coự hụùp lyự

khoõng ?

-Neỏu em laứ En-ri-coõ sau khi

lụừ lụứi vụựi meù thỡ em seừ laứm

gỡ? Coự caàn boỏ nhaộc nhụỷ

vaọy khoõng ?

-Theo em nguyeõn nhaõn saõu xa

naứo khieỏn cho boỏ phaỷi vieỏt

thử cho En-ri coõ?( thửụng con )

Taùi sao boỏ khoõng noựi thaỳng

vụựi En-ri-coõ maứ phaỷi duứng

hỡnh thửực vieỏt thử ?

-Em haừy lieõn heọ baỷn thaõn

mỡnh xem coự laàn naứo lụừ gaõy

ra moọt sửù vieọc khieỏn boỏ meù

buoàn phieàn –haừy keồ laùi sửù

vieọc ủoự?(HS thaỷo luaọn)

? ẹoùc xong chuyeọn em coự

nhaọn xeựt gỡ veà caựch keồ

chuyeọn cuỷa taực giaỷ?

II MEẽ TOÂI

1/í nghĩa nhan ủeà VB:

-Nhan ủeà VB naứy do taực giaỷ ủaởtcho ủoaùn trớch

-ẹieồm nhỡn ụỷ ủaõy xuaỏt phaựt tửứngửụỡ

boỏ-qua caớ nhỡn cuỷa ngửụứi Boỏmaứ thaỏy thaỏy hỡnh aỷnh vaứphaồm chaỏt cuỷa ngửụứi meù

-ẹieồm nhỡn aỏy moọt maởt laứmtaờng tớnh khaựch quan cho sửù vieọcvaứ ủoỏi tửụùng ủửụùc keồ .Maởtkhaực theồ hieọn ủửụùc tỡnh caỷmvaứ thaựi ủoọ cuỷa ngửụứi keồ

2/Thaựi ủoọ, tỡnh caỷm, suy nghú cuỷa boỏ

-Thaựi ủoọ buoàn baừ, tửực giaọn

*Tỡnh yeõu thửụng con,mong muoỏncon phaỷi bieỏt coõng lao cuỷa boỏmeù

-Vieọc boỏ vieỏt thử:

+Tỡnh caỷm saõu saộc teỏ nhũ vaứkớn ủaựo nhieàu khi khoõng noựitrửùc tieỏp ủửụùc

+Giửừ ủửụùc sửù kớn ủaựo teỏ nhũ,vửứa khoõng laứm ngửụứi maộc loóimaỏt loứng tửù troùng

*ẹaõy chớnh laứ baỡ hoùc veà caựchửựng xửỷ trong gia ủỡnh vaứ ngoaứixaừ hoọi

3/ Lieõn heọ baỷn thaõn

III CUOÄC CHIA TAY CUÛA NHệếNG CON BUÙP BEÂ

1/ẹaựnh giaự veà caựch keồ cuỷa taực giaỷ:

-Keồ chaõn thaọt taùo sửực truyeàn

GIÁO VIấN: TRẦN THỊ THÚY VÂN- TRƯỜNG THCS THỊ TRẤN VÂN ĐèNH

Trang 37

? Từ cách kể chuyện trên

em dễ nhận ra những nội

dung vấn đề đăt ra trong

truyện như thế nào? (phong

phú) Thể hiện ở những

phương diện nào ?

-Nêu nhận xét của em về

truyện ngắn này?

-Việc lựa chọn ngôi kể thứ

nhất có tác dụng gì?

-Trong truyện có mấy cách

kể ?

- kể như vậy có tác dụng gì?

cảm khá mạnh khiến người đọc xúc động

-Nội dung vấn đề đặt ra trongtruyện khá phong phú thể hiệncác phương diện sau:

+ Phê phán những bậc cha mẹthiếu trách nhiệm với con cái+Ca ngợi tình cảm nhân hậutrong sáng,vị tha của hai em béchẳng may rơi vào hoàn cảnhbất hạnh

2/Cốt truyện và nhân vật, có sự việc và chi tiết,co ùmở đầu

va økết thúc 3/ Người kể, ngôi kể:

-Chọn ngôi kể thứ nhất giúptác giả thể hiện được mộtcách sâu sắc những suy nghĩtình cảm và tâm trạng nhânvật

-Mặt khác kể theo ngôi nàycũng làm tăng thêm tính chânthực cuả truyện

-Do vậy sức thuyết phục củatruyện cao hơn

4/Tác dụng của cách kể chuyện:

-Cách kể bằng sự miêu tảcảnh vật xung quanh và cáchkểbằng nghệ thuật miêu tảtâm lý nhân vật của tác giả.-Lời kể chân thành giảndị,phù hợp với tâm trạngnhânvật nên có sức truyền cảm

4 Củng cố

5 H ướng dẫn h ọc ở nhà

- Đọc kĩ các văn bản đã học

- Nắm vững nội dung và nghệ thuật

- Chuẩn bị nội dung ôn tập phần tiếng Việt

GIÁO VIÊN: TRẦN THỊ THÚY VÂN- TRƯỜNG THCS THỊ TRẤN VÂN ĐÌNH

Trang 38

- GV chọn một số bài tập để học sinh tham khảo và luyện tập.

- HS soạn theo hướng dẫn của giáo viên

III Tiến trình dạy học

Trang 39

cụ thể hơn nghĩa của tiếng chính.

- Trong từ ghép chính phụ , thường tiếngchính đứng trước, tiếng phụ đứng sau

- Ví dụ : +Bút bút máy, bút chì, bútbi…

+ Làm làm thật, làm dối, làmgiả…

- Có thể đảo vị trí trước sau của cáctiếng dùng để ghép

Trang 40

c Nếu không có điệu Nam Ai.

Sông H ơng thức suốt đêm dài làm chi

Nếu thuyền độc mộc mất đi

b Dẻo thơm ,đắng cay Bỏt cơm

Nhóm c: Mát tay có nghĩa khác “mát” + “tay” Nghĩa của các

từ ghép này đã bị chuyển trờng nghĩa so với nghĩa của cáctiếng

Bài tập 3: Hãy tìm các từ ghép và từ láy có trong VD sau.

a Con trâu rất thân thiết với ngời dân lao động Nhữngtrâu phải cái nặng nề, chậm chạp, sống cuộc sống vất vả,chẳng mấy lúc thảnh thơi Vì vậy, chỉ khi nghĩ đến đời sốngnhọc nhằn, cực khổ của mình, ngời nông dân mới liên hệ đếncon trâu

b Không gì vui bằng mắt Bác Hồ cời

Quên tuổi già tơi mãi tuổi hai mơi

Ngời rực rỡ một mặt trời cách mạng

Mà đế quốc là loài dơi hốt hoảng

Đêm tàn bay chập choạng dới chân Ngời

Gợi ý: a.- Các từ ghép: con trâu, ngời dân, lao động,

cuộc sống, cực khổ, nông dân, liên hệ

GIÁO VIấN: TRẦN THỊ THÚY VÂN- TRƯỜNG THCS THỊ TRẤN VÂN ĐèNH

Ngày đăng: 27/09/2019, 18:57

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w