GIÁO ÁN BỒI DƯỠNG, MÔN NGỮ VĂN, LỚP 7 KỲ 1 NĂM 2018
Trang 1Buổi 1 Tiết 1,2,3 ễN TẬP TỪ VỰNG: CÁC LOẠI TỪ THEO CẤU
TẠO
Ngày soạn: 2/ 8 / 2017
Ngày giảng: 4 / 8 / 2017
I Mục tiêu bài học:
- Ôn lại những những kiến thức về từ vựng cỏc loại từ xột theo cấu tạo: từghộp và từ lỏy
- Luyện kĩ năng làm bài tập tiếng Việt, kĩ năng viết đoạn có sửdụng kiến thức về từ ghộp và từ lỏy
II Nội dung dạy học
HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY VÀ TRề NỘI DUNG CẦN ĐẠT
GV cho HS hệ thồng lại những kiến thức
đó học về từ vựng
? Từ là gỡ?
Đơn vị cấu tạo nên từ là gỡ?
? Xột theo cấu tạo từ tiếng Việt được
chia làm mấy loại?
? Phõn biệt từ đơn và từ phức?
? Phõn biệt từ ghộp và từ lỏy?
? Cho VD minh họa?
A Kiến thức cơ bản I.Từ là gỡ?
Ví dụ : Trờng, lớp, ngày , tháng, họcsinh,
cô giáo, bác sĩ, nhà vua…
Là đơn vị ngôn ngữ nhỏ nhất đểcấu tạo
nên câu
II
Đơn vị cấu tạo từ tiếng Việt
Đơn vị cấu tạo nên từ là tiếng
III Phõn loại từ theo cấu tạo
1.Từ đơn :
Ví dụ : Yêu, anh, chị, bàn, ghế, nhà,xe,
đi, đứng, ngồi, nằm, bò, trâu…
là từ do một tiếng có nghĩa tạothành
2.Từ phức:
Là từ gồm hai tiếng trở lên, gồm 2loại: từ
ghép, từ láy
a Từ ghép:
Ví dụ : Nhà cửa, ruộng vờn, ông bà, trờng lớp, sông núi, hạt lúa, cây ngô…
là những từ phức được tạo thành bằng cỏch ghộp cỏc tiếng có quan hệ vềnghĩa
GIÁO VIấN: TRẦN THỊ THÚY VÂN- TRƯỜNG THCS THỊ TRẤN VÂN ĐèNH
Trang 2
? Nghĩa của từ ghép chính
phụ?
?Nghĩa của từ ghép đẳng lập?
*Từ ghép đẳng lập (hợp nghĩa): mỗitiếng đều có nghĩa, hai tiếng gắn
bó với nhau theo quan hệ bình đẳngkhông có
tiếng chính, không có tiếng phụ
Ví dụ : Quần áo, anh em, vợ chồng, bàn
ghế, sách vở, sông núi, giầy dép…
*Từ ghép chính phụ (Phân loại): có một
tiếng chính mang nghĩa khái quát, tiếng
phụ làm rõ phạm vi của nghĩa khái quát
* Nghĩa của từ ghép:
- Nghĩa của từ ghép chính phụ:
Từ ghép chính phụ có tínhchất phân nghĩa Nghĩa của từghép chính phụ hẹp hơn nghĩacủa tiếng chính
Ví dụ:
+ Cá thu là chỉ một loại cá
( nghĩa hẹp hơn nghĩa của
tiếng chính cá).
+ Rau muống là chỉ một loại rau
(nghĩa hẹp hơn nghĩa của
tiếng chính rau).
- Nghĩa của từ ghép đẳng lập:
Từ ghép đẳng lập có tínhchất hợp nghĩa Nghĩa của từghép đẳng lập khái quát hơnnghĩa của các tiếng tạo nên nó
Ví dụ:
GIÁO VIấN: TRẦN THỊ THÚY VÂN- TRƯỜNG THCS THỊ TRẤN VÂN ĐèNH
Trang 3
GV cho HS làm bài tập để củng cố kiến
Từ ghép
ĐL
Học hành, nhà cửa, làm ăn,
đất cát, vôi ve.
GV cho HS thảo luận
HS hiểu được:
Cỏch làm như bài tập 2
Đây là do thói quen và do phong
tục văn hoá của ngời Việt (cái lớn
nói trớc, cái nhỏ nói sau; cái tốt
nói trớc, cái xấu nói sau,…)
HS suy nghĩ trả lời cỏ nhõn
b Từ láy:
là những từ phức được tạo ra nhờ phộp lỏy õm ( một bộ phận của tiếng hoặccả
tiếng đợc lặp lại)
*Láy bộ phận :+ Láy âm đầu:
Ví dụ : chúm chím, long lanh, khanhkhách,
lung linh, mênh mông, …+ Láy vần:
Ví dụ: lè tè, lò dò, lủng củng, chênh vênh,
tênh hênh, lênh khênh, um tùm, lúm khúm,lộp độp, …
của từ láy nhng cả hai tiếng đều có nghĩa là từghép đẳng lập
B Luyện tập B
à i t ậ p 1 Hãy xếp các từ ghép
dới đây vào bảng phân loại:
Học hành, nhà cửa, xoài tợng, nhãn lồng, chim sâu, làm ăn,
đất cát, xe đạp, vôi ve, nhà khách, nhà nghỉ.
Từ ghépCP
Từ ghép
ĐL
GIÁO VIấN: TRẦN THỊ THÚY VÂN- TRƯỜNG THCS THỊ TRẤN VÂN ĐèNH
Trang 4
Xem nhúm nào nhanh và chớnh xỏc nhất.
HS Giải nghĩa và đặt cõu:
-Nhỏ nhắn: nhỏ và trụng cõn đối dễ
thương
-Nhỏ nhặt: nhỏ bộ, vụn vặt khụng đỏng
chỳ ý
-Nhỏ nhen: tỏ ra hẹp hũi, hay chỳ ý đến
việc nhỏ về quan hệ đối xử
-Nhỏ nhoi: nhỏ bộ, ớt ỏi, gõy ấn tượng
mong manh, yếu ớt
-Nhỏ nhẻ: : (núi năng, ăn uống) thong
thả, chậm rói, với vẻ giữ gỡn, từ tốn
đổi vị trí các tiếng trong các
từ: cha con, giàu nghèo, vua tôi, thởng phạt, vững mạnh?
B
à i t ậ p 4 So sánh nghĩa của
từng tiếng trong nhóm các từghép sau đây:
a sửa chữa, đợi chờ, trông nom, tìm kiếm, giảng dạy.
b gang thép, lắp ghép, tơi sáng.
c trên dới, buồn vui, đêm ngày, nhỏ to, sống chết.
B
à i t ậ p 5.
Giải thích nghĩa của từ ghép in
đậm trong các câu sau:
a Mọi ngời phải cùng nhau gánh
vác việc chung.
b Đất nớc ta đang trên đà thay
da đổi thịt
c Bà con lối xóm ăn ở với nhau
rất hoà thuận
d Chị Võ Thị Sáu có một ý chí
sắt đá trớc quân thù.
B
à i t ậ p 6 .
Viết đoạn văn núi về tõm trạng của
em khi dược điểm cao trong đú cú sử dụng từ ghộp, tứ lỏy chỉ tõm trạng?
GIÁO VIấN: TRẦN THỊ THÚY VÂN- TRƯỜNG THCS THỊ TRẤN VÂN ĐèNH
Trang 5
à i t ậ p 7 .
Em hãy tìm các từ ghép chínhphụ và từ ghép đẳng lập trong
B
à i t ậ p 9.
Hãy gạch chân các từ ghép vàphân loại chỳng
a Trẻ em nh búp trên cành.Biết ăn ngủ biết học hành làngoan (HCM)
b Ai ơi bng bát cơm đầy.Dẻo thơm một hạt đắng caymuôn phần (ca dao)
c Nếu không có điệu NamAi
Sông H ơng thức suốt đêmdài làm chi
Nếu thuyền độc mộc mất
GIÁO VIấN: TRẦN THỊ THÚY VÂN- TRƯỜNG THCS THỊ TRẤN VÂN ĐèNH
Trang 6
vậy, chỉ khi nghĩ đến đờisống nhọc nhằn, cực khổ củamình, ngời nông dân mới liên
Mà đế quốc là loài dơi hốthoảng
Đêm tàn bay chập choạng dớichân Ngời
Gợi ý: a.- Các từ ghép: con trâu, ngời dân, lao
động, cuộc sống, cực khổ,nông dân, liên hệ
b- Từ ghép: tuổi già, đôi
mơi, mặt trời, cách mạng, đếquốc, loài dơi
rợ các trảng ruộng cao Mầm câysau sau, cây nhội, cây bàng haibên đờng nảy lộc, mỗi hômtrông thấy mỗi khác
Trang 7Gạch chân dới những từ láytrong các câu sau:
a Xanh xanh bãi mía bờ dâu Ngô khoai biêng biếc
Đứng bên này sông sao nhớ tiếc
Sao xót xa nh rụng bàn tay
( HoàngCầm)
b Lom khom dới núi tiều vài chú Lác đác bên sông chợ mấy nhà
( Bà Huyện ThanhQuan)
c Bay vút tận trời xanh Chiền chiện cao tiếng hót Tiếng chim nghe thánh thót Văng vẳng khắp cánh đồng
- Chuẩn bị ụn tập từ vưng: Cỏc loại từ xột theo nguồn gốc:
? Xột theo nguồn gốc cú mấy loại từ?
? Tỡm hiểu nguồn vay mượn chớnh trong tiếng Việt
GIÁO VIấN: TRẦN THỊ THÚY VÂN- TRƯỜNG THCS THỊ TRẤN VÂN ĐèNH
Trang 8
Buổi 2 Tiết 4,5,6 ễN TẬP TỪ VỰNG: CÁC LOẠI TỪ
THEO NGUỒN GỐC
Ngày soạn: 2/ 8 / 2017
Ngày giảng: 4 / 8 / 2017
I Mục tiêu bài học:
- Ôn lại những những kiến thức về từ vựng cỏc loại từ xột theo nguồn gốc:
từ thuần Việt và từ mượn
- Luyện kĩ năng làm bài tập tiếng Việt, kĩ năng viết đoạn có sửdụng kiến thức về từ Hỏn Việt
II Nội dung dạy học
HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY VÀ TRề NỘI DUNG CẦN ĐẠT
? Xột theo nguồn gốc từ tiếng Việt được
phõn thành mấy loại?
A Kiến thức cơ bản I.T ừ thuần Việt
VD: Lúa , ngô khoai, sắn, nhanh , chậm,cày cuốc, mua, bán, vui, buồn…
là những từ do nhân dân ta tựsáng tạo ra
( phần lớn là từ đơn,biểu thịcác sự vật, hành động, trạng
GIÁO VIấN: TRẦN THỊ THÚY VÂN- TRƯỜNG THCS THỊ TRẤN VÂN ĐèNH
Trang 9
? Tại sao gọi là từ Hỏn Việt?
? Đơn vị tạo nờn từ Hỏn Việt là gỡ?
? Từ ghép Hán Việt cú mấy loại ví
VD: Giang sơn, gia nhõn, vi-ta-min…
Là những từ vay mợn của tiếngnớc ngoài đẻ biểu thị những sựvật, hiện tợng,đặc điểm …màtiếng Việt cha có từ thật thíchhợp để biểu thị
- Từ mợn tiếng Hán là bộ phận từmợn quan trọng nhất trong tiếngViệt
- Từ mợn của các ngôn ngữ khác :Pháp , Anh, Nga …
III Từ Hỏn Việt
1 Khỏi niệm
Những từ mượn tiếng Hỏn nhưng đượcđọc và viết qua õm tiếng Việt
2 Đơn vị tạo nờn từ Hỏn Việt
- Đơn vị cấu tạo từ Hỏn Việt: Yếu tố HỏnViệt
VD: Thiờn niờn kỉ - cú 3 yếu tố HV
- Phần lớn cỏc yếu tố Hỏn Việt khụngđược dựng độc lập như từ mà chỉ dựng
để tạo từ ghộp.Một sụ yếu tố Hỏn Việtnhư: hoa, quả, bỳt, bảng, học, tập…cúlỳc dựng để tạo từ ghộp, cú lỳc đượcdựng độc lập như một từ
-Cú nhiều yếu tố Hỏn Việt đồng õmnhưng nghĩa khỏc xa nhau
a Từ ghộp đẳng lập(vớ dụ: huynh đệ, sơn
hà,…)
b Từ ghộp chớnh phụ (vớ dụ: đột biến,
thạch mó…)-Trật tự của cỏc yếu tố trong từ ghộp
GIÁO VIấN: TRẦN THỊ THÚY VÂN- TRƯỜNG THCS THỊ TRẤN VÂN ĐèNH
Trang 10
VD: Thiên thư, thạch mã, táiphạm…
4 Sö dông tõ H¸n ViÖt :
-Tạo sắc thái trang trọng, thể hiện thái độtôn kính
VD:Phụ nữ Việt Nam anh hùng, bất
khuất, trung hậu, đảm đang
-Tạo sắc thái tao nhã, tránh gây cảm giácthô tục, ghê sợ
VD: Bác sĩ đang khám tử thi
-Tạo sắc thái cổ, phù hợp với bầu khôngkhí xã hội xa xưa
VD: Yết Kiêu đến kinh đô Thăng Long
yết kiến vua Trần Nhân Tông.
=>Khi nói hoặc viết không nên lạmdụng từ Hán Việt, làm cho lời ăn tiếngnói thiếu tự nhiên, thiếu trong sáng,không phù hợp với hoàn cảnh giao tiếp.VD:
a.Kì thi này con đạt loại giỏi Con đề
nghị mẹ thưởng cho con một phần
thưởng xứng đáng! ( Không phù hợp vớihoàn cảnh giao tiếp )
b.Ngoài sân nhi đồng đang vui đùa.
( Dùng từ Hán Việt làm cho lời văn thiếu
Đồng 2 -> Trẻ con
GIÁO VIÊN: TRẦN THỊ THÚY VÂN- TRƯỜNG THCS THỊ TRẤN VÂN ĐÌNH
Trang 11
GV cho HS thi nhóm làm bài tập 3.
GV cho HS thảo luận làm bài tập 4, sau
đó cử đại diện trình bày
a Chiến đấu, tổ quốc
b Tuế tuyệt, tan thương
c Đại nghĩa, hung tàn, chí nhân,
cường bạo
d Dân công
Tự 1-> Tự cho mình là cao quý Chỉ theo
ý mình, không chịu bó buộc
Tự 2-> Chữ viết, chữ cái làm thành cácâm
Tử 1-> chết Tử 2-> con
Bài tập 2:
Tứ cố vô thân: không có người thân
thích
Tràng giang đại hải: sông dài biển rộng;
ý nói dài dòng không có giới hạn
Tiến thoái lưỡng nan: Tiến hay lui đều
Bài tập 4: Tìm từ Hán – Việt có trong
những câu thơ sau:
a.Cháu chiến đấu hôm nay
Vì lòng yêu tổ quốc
( Xuân Quỳnh)b.Đá vẫn trơ gan cùng tuế nguyệt Nước còn cau mặt với tan thương ( Bà Huyện Thanh Quan)c.Đem đại nghĩa để thắng hung tànLấy chí nhân để thay cường bạo
Bài tập 5: Đọc đoạn văn sau, tìm những
từ Hán – Việt, cho biết chúng được dùngvới sắc thái gì?
" Lát sau, ngài đến yết kiến, vương vở trách Ngài bỏ mũ ra, tạ tội, bày rõ lòng thành của mình Vương mừng rỡ nói -Ngài thật là bậc lương y chân chính, đã
GIÁO VIÊN: TRẦN THỊ THÚY VÂN- TRƯỜNG THCS THỊ TRẤN VÂN ĐÌNH
Trang 12
GV cho HS luyện viết đoạn văn cú sử
dụng từ HV
giỏi vầ nghề nghiệp lại cú lũng nhõn đức, thương xút đỏm con đỏ của ta, thật xứng với lũng ta mong mỏi".
Bài tập 6: Viết đoạn văn ngắn (5– 7 câu ) chủ đề tự chọn có sửdụng từ hán việt
-Chuẩn bị cho bổi học sau: ễn tập cỏc biện phỏp tu từ.
+ Hệ thống lại cỏc biện phỏp tu từ đó học trong chương trỡnh ngữ văn 6
+Nờu khỏi niệm và cỏc kiểu loại, cho vớ dụ minh họa
Buổi 3 Tiết 7,8,9 ễN TẬP CÁC BIỆN PHÁP TU TỪ
Ngày soạn: 2/ 8 / 2017
Ngày giảng: 4 / 8 / 2017
I Mục tiêu bài học:
- Ôn lại những những kiến thức về cỏc biện phỏp tu từ đó học trong chươngtrỡnh ngữ văn 6
- Luyện kĩ năng làm bài tập tiếng Việt, kĩ năng viết đoạn có sửdụng kiến thức về cỏc biện phỏp tu từ
II Nội dung dạy học:
HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY VÀ TRề NỘI DUNG CẦN ĐẠT
GV cho HS hệ thồng lại những kiến
Trang 13-Tương đồng về sự non nớt, cần được chămsúc, nõng niu, bảo vệ.
Là đối chiếu sự vật, sự việc nàyvới sự vật, sự việc khác có nét t-
ơng đồng để làm tăng sức gợihình, gợi cảm cho lời văn
2 C ấu tạo của một phép so sánh: a
-Thiếu phương diện so sỏnh
- Thay từ so sỏnh bằng dấu hai chấm
VD: Tròng Sơn: chí lớn ông cha
Cửu Long: lòng mẹ bao la sóng trào
-Và đôi khi vế B có thể đảo ngợclên trớc vế A cùng với từ so sánh.VD: Nh một thằng điên, tên cớphung hãn lao cả xe vào cảnh sát
Mẹ là ngọn gió của con suốt đời
GIÁO VIấN: TRẦN THỊ THÚY VÂN- TRƯỜNG THCS THỊ TRẤN VÂN ĐèNH
Trang 14
? Nờu khỏi niệm ẩn dụ? Tỏc dụng của
biện phỏp nghệ thuật này ?
2 Cỏc kiểu nhõn húa:
* Dùng những từ vốn gọi ngời để gọi vật.
VD: Từ đó lão Miệng, bác Tai, cô
Mắt, cậu Chân, cậu Tay lại thân
mật sống với nhau, mỗi ngời mộtviệc, không ai tị ai cả
* Dùng những từ vốn chỉ hoạt
động, tính chất của con ngời để chỉ hoạt động, tính chất của sự vật.
VD: cụm từ: không ai tị ai cả ở ví
dụ trên
* Trò truyện xng hô với vật nh đối với ngời.
VD: Trâu ơi, ta bảo trâu này
Trâu ra ngoài ruộng trâu cày với
ta
Núi cao chi lắm núi ơi
Núi che mặt trời chẳng thấy
GIÁO VIấN: TRẦN THỊ THÚY VÂN- TRƯỜNG THCS THỊ TRẤN VÂN ĐèNH
Trang 15
? Kể tờn cỏc kiểu hoỏn dụ?
GV cho HS làm một số bài tập để
củng cố kiến thức.
đồng, tức chúng giống nhau vềmột phơng diện nào đó, nhằmlàm tăng sức gợi hình, gợi cảm cholời văn
Ví dụ 2 : “Vứt đi những thứ văn nghệ ngòn ngọt, bày ra sự phè phỡn thoả thuê hay cay đắng chất
độc của bệnh tật, quanh quẩn vài
tình cảm gầy gò của cá nhân co
rúm lại.”
hình ảnh: “ văn nghệ ngòn ngọt,
sự phè phỡn thoả thuê, tình cảmgầy gò” thể hiện một cách sống
động ẩn dụ chuyển đổi cảmgiác
hệ gần gũi với nó nhằm tăng sức gợihình, gợi cảm cho sự diễn đạt
2 Cỏc kiểu hoỏn dụ:
* Lấy một bộ phận để gọi toàn
GIÁO VIấN: TRẦN THỊ THÚY VÂN- TRƯỜNG THCS THỊ TRẤN VÂN ĐèNH
Trang 16
* Lấy cái cụ thể để gọi cái trừu ợng.
t-Ví dụ:Thôn Đoài ngồi nhớ thôn Đông
thôn Đoài, thôn Đông là chỉ Cau thôn Đoài nhớ trầu khôngthôn nào ngời thôn Đoài, thôn
Đông
(hàm ý ngời ở thôn Đoài, thôn
Đông)
B Luyện tập Bài tập 1.Xỏc định và chỉ rừ tỏc dụng của
biện phỏp tu từ được sử dụng trong cõu thơ:
a.“Mựa xuõn ngời cầm sỳng Lộc giắt đầy trờn lưng”.
b.“Chiếc thuyền im bến mỏi trở về nằm Nghe chất muối thấm dần trong thớ vỏ.”
c “Chiếc thuyền nhẹ hăng như con tuấn mó
Phăng mỏi chốo mạnh mẽ vượt trường
giang Cỏnh buồm giương to như mảnh hồn làng Rướn thõn trắng bao la thõu gúp giú”.
Gợi ý:
a.- Biện phỏp tu từ: Ẩn dụ
- Tỏc dụng: Cõu thơ vừa tả thực vừa tượng
trưng, hàm chứa nhiều ý nghĩa trong hỡnhảnh người lớnh “Lộc” là chồi non, nhưng “lộc” cũng cú nghĩa là mựa xuõn, là sứcsống Người cầm sỳng giắt lộc để nguỵtrang ra trận như mang theo sức xuõn vàotrận đỏnh -> gặt hỏi cả mựa xuõn cho đất n-ước
b.- Biện phỏp tu từ: Nhà thơ Tế Hanh đó sử
dụng biện phỏp tu từ nhõn húa: Thuyền im bến mỏi - nằm
Tỏc dụng: Con thuyền sau một chuyến ra
khơi vất vả trở về, nú mỏi mệt nằm im trờn
GIÁO VIấN: TRẦN THỊ THÚY VÂN- TRƯỜNG THCS THỊ TRẤN VÂN ĐèNH
Trang 17
bến Con thuyền được nhân hóa gợi cảm nóilên cuộc sống lao động vất vả, trải qua baosóng gió thử thách Con thuyền chính làbiểu tượng đẹp của dân chài.
vạm vỡ chống chọi với sóng gió
- Tác dụng:
- Góp phần làm hiện rõ khung cảnh ra khơicủa người dân chài lưới Đó là một bứctranh lao động đầy hứng khởi và dạt dào sứcsống của người dân vùng biển
- Thể hiện rõ sự cảm nhận tinh tế về quêhương của Tế Hanh
- Góp phần thể hiện rõ tình yêu quê hươngsâu nặng, da diết của nhà thơ
Bài tập 2: Em hãy sưu tầm 2 câu thơ, văn
có sử dụng phép tu từ từ vựng, gọi tên phép
tu từ đó?
Bài tập 3: Vận dụng kiến thức đã học về
một số phép tu từ từ vựng để phân tích nétnghệ thuật độc đáo của những câu thơ sau:
a, Người ngắm trăng soi ngoài cửa sổ Trăng nhòm khe cửa ngắm nhà thơ
b, Mặt trời của bắp thì nằm trên đồi Mặt trời của mẹ, em nằm trên lưng
và gắn bó với con người hơn
b, Phép ẩn dụ: từ “mặt trời” trong câu thơ
thứ hai chỉ em bé trên lưng mẹ, đó là nguồnsống, nguồn nuôi dưỡng niềm tin của mẹvào ngày mai
GIÁO VIÊN: TRẦN THỊ THÚY VÂN- TRƯỜNG THCS THỊ TRẤN VÂN ĐÌNH
Trang 19
Buæi 4 Tiết 10,11,12 ÔN TẬP CÂU
Ngày soạn: 18/ 9 / 2017
Ngày giảng: 20 / 9 / 2017
I Môc tiªu bµi häc:
- ¤n l¹i nh÷ng nh÷ng kiÕn thøc về phần câu đã học trong chương trình ngữvăn 6
- LuyÖn kÜ n¨ng lµm bµi tËp tiÕng ViÖt, kÜ n¨ng viÕt ®o¹n cã södông kiÕn thøc về kiểu câu quy định
II Nội dung dạy học
HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY VÀ TRÒ NỘI DUNG CẦN ĐẠT
GV cho HS hệ thồng lại những kiến
Trang 20? Thế nào thành phần chớnh của cõu?
Kể tờn cỏc thành phần chớnh của cõu?
? Cho VD minh họa?
? Phõn biệt chủ ngữ và vị ngữ trong
cõu?
? Kể tờn thành phần phụ trong cõu?
? Thành phần trạng ngữ được thờm
vào cõu để làm gỡ?
? Thế nào là cõu trần thuật đơn?
? Cõu trần thuật đơn được chia làm
mấy loại?
Là những thành phần bắt buộcphải có mặt để câu có cấu tạohoàn chỉnh và diễn đạt đợc một ýtrọn vẹn
VD: Không lâu sau, đức vua qua đời
Trạng ngữ CN VN
Không bắt buộc Bắt buộc có mặt
a.Chủ ngữ :là thành phần chính
của câu nêu tên sự vật hiện tợng
có hành động, đặc điểm, trạngthái,…đợc miêu tả ở vị ngữ Chủngữ thờng trả lời cho các câu hỏi
Ai ?, con gì, cái gì ?
- Chủ ngữ thờng là danh từ, đại từ,
hoặc cụm danh từ Đôi khi cả tính
từ, cụm tính từ, động từ, cụm
động từ cũng có khả năng làm chủngữ
Ví dụ: Xét VD ở dới đây, chú ý các
từ, cụm từ: Tôi, Chợ Rồng, Cây tre…
Ví dụ: Lão nhà giàu ngu ngốc ngồi khóc
2.Thành phần phụ trạng ngữ
Vớ dụ: Hụm sau, mới tờ mờ sỏng, Sơn Tinh
đó đem đầy đủ lễ vật đến rước Mị Nương về
nỳi (Sơn Tinh, Thủy Tinh)
Khỏi niệm: Là thành phần nờu lờn hoàn
GIÁO VIấN: TRẦN THỊ THÚY VÂN- TRƯỜNG THCS THỊ TRẤN VÂN ĐèNH
Trang 21
?Nờu đặc điểm của kiểu cõu trần
thuật đơn khụng cú từ là?
? Thế nào là cõu miờu tả? Thế nào là
cõu tồn tại?
?So sỏnh đặc điểm của cõu trần thuật
đơn cú từ là và cõu trần thuật đơn
? Kể tờn cỏc lỗi ngữ phỏp trong cõu?
? Nờu cỏch chữa cõu thiếu chủ ngữ?
? Nờu cỏch chữa cõu thiếu vị ngữ?
cảnh, thời gian, khụng gian, nguyờn nhõn,mục đớch, phương tiện, cỏch thức của sựviệc được diễn đạt trong cõu
3.
Câu trần thuật đơn :là loại câu
do một cụm C-V tạo thành dùng đểgiới thiệu hoặc kể về một sự vật,
sự việc hay để nêu một ý kiến
Ví dụ: * Tôi viết th cho anh Long
CN V ngữ
*Câu trần thuật đơn có từ là
:th-ờng kết hợp với danh từ hoặc cụmdanh từ Ngoài ra cũng sau từ làcũng có thể là tính từ, cụm tính
- Cỏc kiểu cõu trần thuật đơn cú từ là:
+Cõu giới thiệu
- Khi VN biểu thị ý phủ định kết hợp với cỏc từ phủ định khụng, chưa
-Cõu miờu tả :dựng để miờu tả hành động,trạng thỏi, đặc điểm …của sự vật nờu ởCN.Cú CN đứng trước VN
-Cõu tồn tại : dựng để thụng bỏo sự xuấthiện, tồn tại, tiờu biến của sự vật Cú VNđứng trước CN
II.Chữa lỗi về câu
a.Câu thiếu chủ ngữ
GIÁO VIấN: TRẦN THỊ THÚY VÂN- TRƯỜNG THCS THỊ TRẤN VÂN ĐèNH
Trang 22
? Kể tờn cỏc loại dấu cõu học trong
chương trỡnh ngữ văn lớp 6? Nờu
cụng dụng của từng loại dấu cõu đú?
GV cho học sinh làm bài tập để củng
cố kiến thức
Cú 3 cỏch chữa+ Thờm chủ ngữ
+ Biến một thành phần nào đú trong cõu (thường là TN) thành chủ ngữ của cõu.+Biến chủ ngữ thành một cụm chủ vị cụm từ
b.Câu thiếu vị ngữ
+Thờm vị ngữ
+Biến cụm từ đó cho thành một cụm chủ ngữ’
+Biến cụm từ đó cho thành một bộ phậmcủa vị ngữ’
Ví dụ: Những học sinh đ ợc tr ờngkhen th ởng cuối năm về thànhtích xuất sắc trong học tập và lao
động Họ hứa với các thầy cô giáo
sẽ gắng đạt thành tích cao hơnnữa
Cụm danh từ-Sửa: Mỗi khi buồn, tôi lại tìm
đến Mai
Ví dụ: Bằng tất cả tình thơng vàtrách nhiệm, chỉ trong vòng bangày
-Sửa: Bằng tất….ba ngày, các bác
sĩ đã cứu sống cháu bé
III Dấu cõu:
1 Dấu chấm: kết thỳc cõu TT.
2 Dấu chấm hỏi: kết thỳc cõu nghi vấn.
3 Dấu chấm than: kết thỳc cõu CK và cõu
cảm
4 Dấu phẩy:
- Ngăn cỏch cỏc từ ngữ cú cựng chức vụngữ phỏp
- Ngăn cỏch thành phần phụ với CN – VN
- Ngăn cỏch giữa cỏc vế trong cõu
- Ngăn cỏch thành phần chỳ thớch
B Luyện tập Bài tập 1: Trong những cõu sau, cõu nào là
cõu tồn tại?
A – Chim hút lớu lo
B – Những đoỏ hoa thi nhau khoe sắc
GIÁO VIấN: TRẦN THỊ THÚY VÂN- TRƯỜNG THCS THỊ TRẤN VÂN ĐèNH
Trang 23
C – Trên đồng ruộng, những cánh cò baylượn trắng phau.
D - Trên đồng ruộng, trắng phau nhữngcánh cò
Bài tập 2 : Hãy chuyển những câu miêu tả
sau sang câu tồn tại
A.Cuối vườn, những chiếc lá khô rơi lácđác
B.Xa xa, một hồi trống nổi lên
C.Trước nhà, những hàng cây xanh mát
D Buổi sáng, mặt trời chiếu sáng lấp lánh
Bài tập 3 : Chữa lỗi sai và sửa
a) Qua truyện Thạch Sanh thấy Lí Thông là
kẻ độc ác nham hiểmb) Những học sinh chăm ngoan học giỏicủa lớp 6B trong học kỳ 1 vừa qua
c) Quyến sách bố tôi mới mua hôm quad) Qua văn bản " Vượt thác" cho ta thấyhình ảnh người lao động khoẻ mạnh, đầybản lĩnh đã chinh phục thiên nhiên
Bài tập 4: Điền dấu chấm thích hợp vào
đoạn vănMưa đã ngớt trời rạng dần mấy con chàomào từ hốc cây nào đó bay ra hót râm ranmưa tạnh phía đông một mảng trời trong vắtmặt trời ló ra, chói lọi trên những vòm lábưởi lấp lánh…
Bài tập 5: Dùng dấu phẩy đặt vào chỗ thích
Trang 24Buổi 5 Tiết 13,14,15 ễN LUYỆN VĂN TỰ SỰ
Ngày soạn: 25/ 09 / 2017
Ngày giảng: 27/ 09 / 2017
I Mục tiêu bài học:
- Ôn lại những những kiến thức về văn tự sự học ở lớp 6
- Luyện tập các bài tập củng cố kiến thức
II Nội dung dạy học
HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY VÀ TRề NỘI DUNG CẦN ĐẠT
GV cho HS nhắc lại khỏi niệm văn tự sự
2 Mục đích tự sự:
- Giải thích sự việc
- Tìm hiểu con ngời
- Bày tỏ thái độ của ngời kể
3 Cỏc yếu tố cơ bản trong văn tự sự:
Có nhân vật chính diện vànhân vật phản diện
Trang 25nhân, diễn biến, kết quả Sựviệc đợc sắp xếp theo trình tựnhất định Sự việc bộc lộ tínhchất, phẩm chất của nhân vậtnhằm thể hiện t tởng mà ngời
kể muốn biểu đạt
d, Cốt truyện: là chuỗi các sự
việc nối tiếp nhau trong khônggian, thời gian Cốt truyện đợctạo bởi hệ thống các tình tiết,mang một nghĩa nhất định
e, Miêu tả: miêu tả làm nổi bật
hành động, tâm trạng củanhân vật góp phần làm nổi bậtchân dung nhân vật
f, Yếu tố biểu cảm: biểu cảm
nhằm thể hiện thái độ của ngờiviết trớc nhân vật, sự việc nào
- Cỏc truyện cổ dõn gian , truyện vănxuụi trung đại trong SGK ngữ văn 6 đềuđược kể theo ngụi thứ 3
* Ví dụ minh hoạ
- Truyền truyết "con Rồng, cháuTiên":
Đợc kể theo ngôi thứ ba
b) Ngụi kể thứ nhất
- Khi xưng “ tụi ” là kể theo ngụi thứnhất , người kể cú thể trực tiếp những gỡmỡnh nghe , mỡnh thấy , mỡnh trải qua ,
cú thể trực tiếp núi lờn suy nghĩ , tỡnhcảm của mỡnh
5 Lời kể trong văn tự sự .
GIÁO VIấN: TRẦN THỊ THÚY VÂN- TRƯỜNG THCS THỊ TRẤN VÂN ĐèNH
Trang 26
GV cho HS làm BT trắc nghiệm
GV cho HS làm bài tự luận
GV cho HS làm sau đú kiểm tra
- Ngụi kể thể hiện diễn biến cốt truyện
- Ngụn ngữ tả : tả nhõn vật , tả khungcảnh – làm nền , làm phụng cho cõuchuyện
- Ngụn ngữ nhõn vật : lời đối thoại , độcthoại
- Lời văn giới thiệu nhân vật: giớithiệu
tên, họ, lai lịch, tinh tình, tàinăng,hình
dạng, quan hệ, ý nghĩa của nhânvật
- Khi kể việc thì kể các hành
động, việc làm, kết quả và sự thay đổi do cáchành
động ấy đem lại
II.Luyện tập Bài tập 1.
Hóy khoanh trũn vào chữ cỏi đứng trướccõu trả lời đỳng
1 Khi dựng ngụi kể thứ nhất , người kể khụng cú được lợi thế nào ?
A Trực tiếp thể hiện tỡnh cảm cỏ nhõn
B Cú thể núi ra những gỡ mỡnh biết ,mỡnh thấy
C Cú thể kể linh hoạt , tự do hơn
D Lời kể cú sắc thỏi tỡnh cảm hơn
2 Dũng nào khụng núi đỳng về cỏch kể theo ngụi thứ ba ?
A Là cỏch kể mà người kể giấu mỡnh
B Là cỏch kể kớn đỏo , gọi sự vật bằngtờn của chỳng
C Người kể chuyện cú thể kể linh hoạt ,
- Đoạn 2 : Ngụi thứ 1 - Thạch Sanh
GIÁO VIấN: TRẦN THỊ THÚY VÂN- TRƯỜNG THCS THỊ TRẤN VÂN ĐèNH
Trang 27
- Đoạn 3 : Ngôi thứ 1 - L ý Th ông
Bài tập 3.
Mượn lời “ Bút thần ” kể lại chuyện
“ Cây bút thần ” theo ngôi thứ nhất ?
Nhận xét hai ngôi kể trên ?
4 Củng cố:
? Thế nào là văn tự sự?
5 Hướng dẫn học ở nhà:
- Nắm chắc kiến thức, kĩ năng viết văn tự sự
- Luyện viết văn tự sự ở nhà
GIÁO VIÊN: TRẦN THỊ THÚY VÂN- TRƯỜNG THCS THỊ TRẤN VÂN ĐÌNH
Trang 28
Buæi 6 Tiết 16,17,18 ÔN LUYỆN VĂN TỰ SỰ (tiếp)
Ngày soạn: 27/ 09 / 2017
Ngày giảng: 29 / 09 / 2017
I Môc tiªu bµi häc:
- Tiếp tục ôn l¹i nh÷ng nh÷ng kiÕn thøc về văn tự sự học ở lớp 6
- LuyÖn tËp c¸c bµi tËp cñng cè kiÕn thøc
II Nội dung dạy học
HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY VÀ TRÒ NỘI DUNG CẦN ĐẠT
GIÁO VIÊN: TRẦN THỊ THÚY VÂN- TRƯỜNG THCS THỊ TRẤN VÂN ĐÌNH
Trang 29
chuyện xảy ra nh thế nào?
? Kỉ niệm ấy xảy ra vào thời
gian nào?
? Nguyên nhân xảy ra câu
truyện đó là gì?
- Tâm trạng của em: Trớc, trong
và sau khi xảy ra câu chuyện
đó
? Diễn biến câu truyện
- Tác động của câu chuyện đó
đối với em?
Sau đó HS viết phần MB theo
ng ấn tợng về ngày đầu tiêngặp Lan khiến tôi còn nhớ mãi.C3.Trong cuộc đời, ai chẳng cónhững kỷ niệm đáng nhớ củariêng mình Và em cũng vậy,
em đã có những kỷ niệm khôngthể nào quên
C4.Nhìn sự vật nhớ lại quá khứ:Bức tranh, vết sẹo, cây đàn…Bây giờ, mỗi khi nhìn thấy vétsẹo dài trên trán bé An là tôi lạinhớ nh in cái ngày mùng 2 Tếtnăm ấy, ngày em tôi bị ngã phảivào bệnh viện
b.Viết phần thõn bài:
1 Cả đêm hôm trớc tôi không
GIÁO VIấN: TRẦN THỊ THÚY VÂN- TRƯỜNG THCS THỊ TRẤN VÂN ĐèNH
Trang 30
ời đi.
+ Sáng tôi dạy sớm không làmgì đợc nhng tôi cứ quanh quẩnbên mẹ
+ Đền giờ, mẹ lên xe ra sânbay, tôi trốn vào phòng đóngcửa lại ngồi khóc: tôi giận mẹ bỏtôi mà đi
+ Đợc dỗ dành, đợc giải thích,sau này tôi mới hiểu và ân hậnvì đã làm mẹ buồn trong ngàychia tay
2 Hôm ấy, có một gia đìnhchuyển về sống cạnh nhà tôitrong khu tập thể
+ Ngày từ sáng sớm, mọi ngời đãxúm lại bàn tán
+Tôi tò mò, hóng hớt và biếttrong nhà có cô bé
+ Khi tôi nhìn thấy bé Lan, mọisuy nghĩ trớc đó dờng nh tanbiến
+ Con bé có đôi mắt trongsáng đến lạ kỳ
3 Chẳng bao giờ tôi quên đợccái ngày đầu tiên làm bếp
Bữa ấy, cả nhà đi vắng, tôi lãnhtrách nhiệm nấu bữa tra Thế làtôi nghĩ ngay đến món mì xào
mà mẹ vẫn làm
GIÁO VIấN: TRẦN THỊ THÚY VÂN- TRƯỜNG THCS THỊ TRẤN VÂN ĐèNH
Trang 31
Hs viết bài, Gv theo dõi
- Bài viết của Hs yêu cầu đảm
- Kể về việc làm của bạn + Giúp bạn học ở lớp, ở nhà + Giúp bạn có hoàn cảnh khókhăn
+ Thái độ của bạn khi giúpbạn
- Tình cảm của em với bạn
c) Kết bài:
- Cảm nghĩ của mình về ngờibạn ấy
Hóy kể lại một sự việc em lỡ gõy ra khiến cha mẹ buồn phiền.
GIÁO VIấN: TRẦN THỊ THÚY VÂN- TRƯỜNG THCS THỊ TRẤN VÂN ĐèNH
Trang 32
Buæi 7 Tiết 19,20,21 ÔN LUYỆN VĂN MIÊU TẢ
Ngày soạn: 10/ 8 / 2017
Ngày giảng: 12 / 8 / 2017
GIÁO VIÊN: TRẦN THỊ THÚY VÂN- TRƯỜNG THCS THỊ TRẤN VÂN ĐÌNH
Trang 33
I Môc tiªu bµi häc:
- Ôn l¹i nh÷ng nh÷ng kiÕn thøc về văn miêu tả học ở lớp 6
- LuyÖn tËp c¸c bµi tËp cñng cè kiÕn thøc
II Nội dung dạy học
HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY VÀ TRÒ NỘI DUNG CẦN ĐẠT
Trang 34Ngày giảng: 13/ 10 / 2017
I Mục tiờu cần đạt :
- Nắm một cách có hệ thống nội dung , ý nghĩa và cách tiếp
cận các văn bản nhật dụng đã học ở THCS
- Tiếp tục bồi dỡng năng lực viết bài nhật dụng về các chủ đề
xung quanh cuộc sống của em
GV yờu cầu một hs nhắc lại khỏi niệm văn bản nhật dụng
Hoạt động 2: Hệ thống hoá nội dung văn bản nhật dụng
đó học
Lớ
p
Tên văn bản ND
tài
PT biểu
đạt
6
Long Biênchứng
nhân lịch
sử
2.ĐộngPhongNha
3 Bức thcủa thủlĩnh da đỏ
- Nơi chứng kiếnnhững sự kiện lịch sửhào hùng , bi tráng của
Hà Nội
- Là kì quan thế giới ,thu hút khách du lịch ,
tự hào và bảo vệ danhthắng này
- Con ngời phải sốnghoà hợp với thiên nhiên ,
lo bảo vệ môi trờng
- Giới thiệu vàbảo vệ di tíchlịch sử , danh
- TS +
MT +biểucảm
- Tình yêu thương ,
- Giáo dục , nhàtrường , gia
Trang 356 Cuộcchia taycủa nhữngcon búp
bê
kính trọng cha mẹ làtình cảm thiêng liêngcủa con cái
- Tình cảm thân thiếtcủa hai anh em và nỗi
đau chua xót khi ởtrong hoàn cảnh gia
GV cho HS toựm taột vb” Coồng
trửụứng mụỷ ra’’
? Vb vieỏt veà taõm traùng cuỷa
ai? Veà vieọc gỡ ?
? “Cổng trờng mở ra” cho em
hiểu điều gì? Tại sao tác giả lại
lấy tiêu đề này Có thể thay thế
tiêu đề khác đợc không?
? Taõm traùng ngửụứi meù vaứ
ủửựa con coự gỡ khaực nhau ?
? Haừy tửụứng thuaọt lụứi taõm
sửù cuỷa ngửụứi meù?Ngửụứi meù
ủang taõm sửù vụựi ai ? Caựch
vieỏt naứy coự taực duùng gỡ ?
? Vaọy taõm traùng nhaõn vaọt
thửụứng ủửụùc bieàu hieọn ntn ?
(suy nghú ,haứnh ủoọng lụứi
noựi…)
Ngời mẹ nói: “ …Bớc qua cánh
cổng trờng là một thế giới kì
diệu sẽ mở ra” Đã 7 năm bớc qua
cánh cổng trờng bây giờ, em
hiểu thế giới kì diệu đó là gì?
2 Ch ủ đề: Taõm traùng cuỷa ngửụứi
meù trong moọt ủeõm khoõng nguỷtrửụực ngaứy khai trửụứng ủaàutieõn cuỷa con
3 í ngh ĩa nhan đề:
Nhan đề “Cổng trờng mở ra”
cho ta hiểu cổng trờng mở ra để
đón các em học sinh vào lớp học,
đón các em vào một thế giới kìdiệu, tràn đầy ớc mơ và hạnh phúc
Từ đó thấy rõ tầm quan trọng củanhà trờng đối với con ngời
4.Phaõn tớch taõm traùng cuỷa ngửụứi meù:
-Meù: thao thửực khoõng nguỷ suynghú trieàn mieõn
-Con:Thanh thaỷn, nheù nhaứng, voõtử
-Meù ủang noựi vụựi chớnh mỡnh, tửùoõn laùi kyỷ nieọmcuỷa rieõng mỡnh
khaộc hoùa taõm tử tỡnh caỷm,nhửừng ủieàu saõu thaỳm khoự noựibaống lụứi trửùc tieỏp
GIÁO VIấN: TRẦN THỊ THÚY VÂN- TRƯỜNG THCS THỊ TRẤN VÂN ĐèNH
Trang 36
D Tất cả đều đúng.
-Qua hỡnh aỷnh ngửụứi meù trong
vaờn baỷn em coự suy nghú gỡ
veà ngửụứi meù VN noựi chung?
-Em phaỷi laứm gỡ ủeồ toỷ loứng
kớnh yeõu meù?
*Boọc loọ taõm traùng 3/Boài dửụừng tỡnh caỷm kớnh yeõumeù:
-Taùi sao trong bửực thử chuỷ yeỏu
mieõu taỷ thaựi ủoọ tỡnh caỷm
vaứ nhửừng suy nghú cuỷa
ngửụứi boỏ maứ nhan ủeà cuỷa
VB laứ”Meù toõi”?
-Thaựi ủoọ cuỷa boỏ nhử theỏ
naứo qua lụứi noựi voõ leó cuỷa
En-ri- coõ ? Boỏ tửực giaọn nhử
vaọy theo em coự hụùp lyự
khoõng ?
-Neỏu em laứ En-ri-coõ sau khi
lụừ lụứi vụựi meù thỡ em seừ laứm
gỡ? Coự caàn boỏ nhaộc nhụỷ
vaọy khoõng ?
-Theo em nguyeõn nhaõn saõu xa
naứo khieỏn cho boỏ phaỷi vieỏt
thử cho En-ri coõ?( thửụng con )
Taùi sao boỏ khoõng noựi thaỳng
vụựi En-ri-coõ maứ phaỷi duứng
hỡnh thửực vieỏt thử ?
-Em haừy lieõn heọ baỷn thaõn
mỡnh xem coự laàn naứo lụừ gaõy
ra moọt sửù vieọc khieỏn boỏ meù
buoàn phieàn –haừy keồ laùi sửù
vieọc ủoự?(HS thaỷo luaọn)
? ẹoùc xong chuyeọn em coự
nhaọn xeựt gỡ veà caựch keồ
chuyeọn cuỷa taực giaỷ?
II MEẽ TOÂI
1/í nghĩa nhan ủeà VB:
-Nhan ủeà VB naứy do taực giaỷ ủaởtcho ủoaùn trớch
-ẹieồm nhỡn ụỷ ủaõy xuaỏt phaựt tửứngửụỡ
boỏ-qua caớ nhỡn cuỷa ngửụứi Boỏmaứ thaỏy thaỏy hỡnh aỷnh vaứphaồm chaỏt cuỷa ngửụứi meù
-ẹieồm nhỡn aỏy moọt maởt laứmtaờng tớnh khaựch quan cho sửù vieọcvaứ ủoỏi tửụùng ủửụùc keồ .Maởtkhaực theồ hieọn ủửụùc tỡnh caỷmvaứ thaựi ủoọ cuỷa ngửụứi keồ
2/Thaựi ủoọ, tỡnh caỷm, suy nghú cuỷa boỏ
-Thaựi ủoọ buoàn baừ, tửực giaọn
*Tỡnh yeõu thửụng con,mong muoỏncon phaỷi bieỏt coõng lao cuỷa boỏmeù
-Vieọc boỏ vieỏt thử:
+Tỡnh caỷm saõu saộc teỏ nhũ vaứkớn ủaựo nhieàu khi khoõng noựitrửùc tieỏp ủửụùc
+Giửừ ủửụùc sửù kớn ủaựo teỏ nhũ,vửứa khoõng laứm ngửụứi maộc loóimaỏt loứng tửù troùng
*ẹaõy chớnh laứ baỡ hoùc veà caựchửựng xửỷ trong gia ủỡnh vaứ ngoaứixaừ hoọi
3/ Lieõn heọ baỷn thaõn
III CUOÄC CHIA TAY CUÛA NHệếNG CON BUÙP BEÂ
1/ẹaựnh giaự veà caựch keồ cuỷa taực giaỷ:
-Keồ chaõn thaọt taùo sửực truyeàn
GIÁO VIấN: TRẦN THỊ THÚY VÂN- TRƯỜNG THCS THỊ TRẤN VÂN ĐèNH
Trang 37
? Từ cách kể chuyện trên
em dễ nhận ra những nội
dung vấn đề đăt ra trong
truyện như thế nào? (phong
phú) Thể hiện ở những
phương diện nào ?
-Nêu nhận xét của em về
truyện ngắn này?
-Việc lựa chọn ngôi kể thứ
nhất có tác dụng gì?
-Trong truyện có mấy cách
kể ?
- kể như vậy có tác dụng gì?
cảm khá mạnh khiến người đọc xúc động
-Nội dung vấn đề đặt ra trongtruyện khá phong phú thể hiệncác phương diện sau:
+ Phê phán những bậc cha mẹthiếu trách nhiệm với con cái+Ca ngợi tình cảm nhân hậutrong sáng,vị tha của hai em béchẳng may rơi vào hoàn cảnhbất hạnh
2/Cốt truyện và nhân vật, có sự việc và chi tiết,co ùmở đầu
va økết thúc 3/ Người kể, ngôi kể:
-Chọn ngôi kể thứ nhất giúptác giả thể hiện được mộtcách sâu sắc những suy nghĩtình cảm và tâm trạng nhânvật
-Mặt khác kể theo ngôi nàycũng làm tăng thêm tính chânthực cuả truyện
-Do vậy sức thuyết phục củatruyện cao hơn
4/Tác dụng của cách kể chuyện:
-Cách kể bằng sự miêu tảcảnh vật xung quanh và cáchkểbằng nghệ thuật miêu tảtâm lý nhân vật của tác giả.-Lời kể chân thành giảndị,phù hợp với tâm trạngnhânvật nên có sức truyền cảm
4 Củng cố
5 H ướng dẫn h ọc ở nhà
- Đọc kĩ các văn bản đã học
- Nắm vững nội dung và nghệ thuật
- Chuẩn bị nội dung ôn tập phần tiếng Việt
GIÁO VIÊN: TRẦN THỊ THÚY VÂN- TRƯỜNG THCS THỊ TRẤN VÂN ĐÌNH
Trang 38
- GV chọn một số bài tập để học sinh tham khảo và luyện tập.
- HS soạn theo hướng dẫn của giáo viên
III Tiến trình dạy học
Trang 39cụ thể hơn nghĩa của tiếng chính.
- Trong từ ghép chính phụ , thường tiếngchính đứng trước, tiếng phụ đứng sau
- Ví dụ : +Bút bút máy, bút chì, bútbi…
+ Làm làm thật, làm dối, làmgiả…
- Có thể đảo vị trí trước sau của cáctiếng dùng để ghép
Trang 40c Nếu không có điệu Nam Ai.
Sông H ơng thức suốt đêm dài làm chi
Nếu thuyền độc mộc mất đi
b Dẻo thơm ,đắng cay Bỏt cơm
Nhóm c: Mát tay có nghĩa khác “mát” + “tay” Nghĩa của các
từ ghép này đã bị chuyển trờng nghĩa so với nghĩa của cáctiếng
Bài tập 3: Hãy tìm các từ ghép và từ láy có trong VD sau.
a Con trâu rất thân thiết với ngời dân lao động Nhữngtrâu phải cái nặng nề, chậm chạp, sống cuộc sống vất vả,chẳng mấy lúc thảnh thơi Vì vậy, chỉ khi nghĩ đến đời sốngnhọc nhằn, cực khổ của mình, ngời nông dân mới liên hệ đếncon trâu
b Không gì vui bằng mắt Bác Hồ cời
Quên tuổi già tơi mãi tuổi hai mơi
Ngời rực rỡ một mặt trời cách mạng
Mà đế quốc là loài dơi hốt hoảng
Đêm tàn bay chập choạng dới chân Ngời
Gợi ý: a.- Các từ ghép: con trâu, ngời dân, lao động,
cuộc sống, cực khổ, nông dân, liên hệ
GIÁO VIấN: TRẦN THỊ THÚY VÂN- TRƯỜNG THCS THỊ TRẤN VÂN ĐèNH