ĐÁNH GIÁ DỰ ÁN, QUA TỔN THẤT KINH TẾ, DO TAI NẠN GIAO THÔNG
Trang 110 Đ NH G DỰ ÁN QUA TỔN THẤT KINH TẾ DO TAI NẠN GIAO THÔNG
(TS Nguyễn Hữu Đức, ducnghuu@gmail.com )
10.1 Đánh giá kinh tế
Trong d án xây d ng quốc lộ mới và d án nâng cấp, l i ích kinh tế ớc tính là sẽ giảm
th , í ại và các yếu tố k P ơ y c hinh thành và sử dụng rộng rãi cho các d án phát triể ơ s hạ tầng có quy mô lớn nhấ Tuy ê , í k ế c a các d ATGT ó u ảm bảo vì nhữ k ó k v ớc tính số vụ TNGT
v ơ , v c giảm con số này nh v ơ ì ATGT, v y hầu hết các
ơ ì ATGT ều về chấ ng ho ột phần c a d
án phát triể ng bộ
Gầ ây, quốc tế tr ớc tính chi phí TNGT Vi v ớ phát triể k ếu chỉ k ế c a một ơ ì ATGT uy ất thì nói
u ảm bả Để ớ í c chi phí một cụ TNGT, cần có nhiều số li u và thông tin
ơ ữa, ớ ển kể cả Vi , ộ tin c y c a các số li u và thông tin la không chắc chắn
Tuy ê , ể xá ị ì ì v ể tr thành một d ATGT ộc l p, cần phảI thiết l p
ơ án bao gồ ớc tính khả k ế xã hội Vì v y, cần phảI triển
k k ế xã hội Trong nghiên cứu về chi phí TNGT và l I ích kinh tế c a nguồ ầu
ớn
10.1.1 ƯỚC TÍNH CHI PHÍ TNGT
(i) ớng tiếp c n chung
k ế c a những bi ATĐ ề ó ể c sử dụ ể d toán những l I ích kinh tế từ vi c th c hi n những bi n pháp này, d ê ơ vị ớc tính chi phí tai
nạ Đ á kinh tế ũ ó ể c ghi lại tiền chi cho các vụ tai nạ ó ột phần giám sát s thành công cảu kế hoạ ớ ây ột số ơ ớc tính chi phí tai nạn:
• P ơ “ Tổng giá trị ầu ra/giá trị cuộc số i
• P ơ “ ảo hiể ”
• P ơ “ í ồ e ”
• P ơ “Định giá trị công cộng tiềm ẩ ”
• P ơ “Đầu ra th c tế”
• P ơ “ G ị y ổi r i ro ho c sẵn lòng chi trả”
Tuy nhiên, hầu hế ơ ớc tính nói chung vẫn y
ơ , P ơ “ ổng giá trị ầu ra/ giá trị cuộc số “ v ơ
Trang 2“sẵn lòng chi trả”, v ơ ổ biế c chấp nh ể ớc tính chi phí kinh tế TNGT
P ơ ”sẵn lòng chi trả” ã thàn í í nhiều ớ v ó c coi
ốt nhấ ể ức chi phí các vụ tai nạn vớI mụ í â í I ích – chi phí Tuy nhiên, do yêu cầu về số li u phức tạ , ể áp dụng ớ ển,ví dụ Vi t Nam
M k , ơng pháp tổng sả c áp dụng một cách thiết th c ớ triển vì nó liên quan ch t chẽ ơ ến nhữ ộng tr c tiếp về m t kinh tế và những h u quả
ớc c a những vụ T GT ng bộ
( ) X ịnh các mụ í ơ ổng sả c thể hi n Bảng 10.3.1
Bảng 10.1.1 Các hạng mục mục chi phí cho phương pháp “Tổng sản lượng”
Thi t hại về giá trị
ầu ra
Đó t hại giá trị công vi c mà mộ i bị ơ ó ể sản xuất ra trong th i này không làm vi c1
Chia sẻ n u,
s tiế ơ
Một khoản h tr i bị thi t mạng,chia sẻ n u ớn và kinh nghi m vớ i bị ơ , vớ ì v ạn bè c a nạn nhân2
Chi phí Y tế í ều trị i bị ơ trong vụ va chạm, gồm chi phí
sĩ, uốc thang và th i gian nằm vi y só âu Thi t hại về tài
sản
Chi phí sửa chữa xe cộ hay thi t hại tài sản khác gồm chi phi do
i bị ơ v y ảo hiểm chi trả
Chi phí hành
chính
Chi phí trả cho công an và các dịch vụ khác trong quá trình làm vi c
về các vụ va cham và các tình hình TNGT khác và chi phí trả cho công
ty bảo hiểm làm th tục bảo hiểm
Hình 10.1.1 thể hi n bản tóm tắt các h p phầ í k u ó ê qu ến m I vụ tai nạn nghiêm trọng Một vụ tai nạn chế I sẽ gánh chịu những chi phí thi t hạI về I, chia
ịnh là US$300/tháng (và $US12/ngày x 25 ngày ho c US$3,600 / ) a trên nhữ ơ s sau: (nguồn: ITST) GDP (tính theo sứ u ơ ơ PPP) / ầu â 2005 k ảng US$2,900 Do
l ộng tạo ra, l LĐ ếm khoảng 40% tổng số â Đ ều y ó ĩ ộng hàng ạo ra khoảng $US7,200 và một nửa số này (3,600 $us) có thể coi là tiề ơ ộng
ớ ển- c F ” 2003, c cuố “ ớng dẫn về ATGT khu v c châu Á, TBD c A ”
ơ 4.14), ơ ị thi t hạ ầu ra quy thành món tiền cụ thể phản ảnh những chi phí về
u uồ , ơ sử dụng nhiều tạ ớ ển Khắc phụ c khoản thi t hại này
c coi là một hoạ ộng th c hi n giả è vì T GT c coi là nguyên nhân gây ra nhiều ộng bất
l i nghèo Khắc phụ c càng nhiều, giá trị xã hộ ừa tai nạ e ại càng lớn Khoản thi t hại có thể khắc phục còn mang tính chính trị Tuy nhiên, giá trị chung có thể x ị c thông qua các giá trị bổ su , ơ y c sử dụng rộng rãi tạ ớc phát triể v ển Vi c xác
ị ộng c a tai nạ GT ối vớ è , ộng khác mà không thể ị ng chính xác
ho c ẩ í k , ì c sử dụ ơ s ể í , x ịnh thi t hại về u uồn Các giá trị tại Bả 10.1.6 c sử dụng tạ v ớ k Ấ Độ và Bangladesh, v.v và khá gần với
ớ trong Nghiên cứu về (UK) 1995 “L u ý về 10 x ịnh thi t hại tại các vụ TNGT ớ ể ”.
Trang 3sẻ n u ớc s mấ I thân và các chi phí y tế khi nạ â v v n
ớc khi chết; một số í k ê qu ến th tục hàn í v í ơ n hỏng hoàn toàn hay chi phí sửa chữ ơ n bị hỏng Một số í ơ ũ c chi trả khi nạn nh n bị ơ vĩ v ễn do tai nạn bị ơ ê ọng sẽ phảI chi trả một số chi phí y tế, chi phí th tục giấy t và có thể sửa chữ ơ n hỏng hóc nhẹ
Hình 10.1.1 Các hạng mục chi phí khác nhau cho mỗi vụ tai nạn
Chỉ bị thi t hại/hỏng hóc
í ều hành Sửa chữ ơ n
( ) Ước tính hạng mục chi phí
Để ớc tính các hạng mục chi phí phù h ơ , ớc th tục cần phải có các số li u phù h ể c sử dụ số li u ầu vào Vi c thu th p những số li u này không phải là vấn
ề lớn ớc phát triể , nhữ ớ ể ì ây ại là nhi m vụ quan trọng Cần nhấn mạnh mạnh rằng các số li u TNGT là rất quý vì s n l c hết sức
c a một số ơ qu ứ g vi c thu th p số li u là rất cần thiết
Dù nguồn số li u Vi t Nam hạn chế, cần có hàng loạt các giả thuyế ể ớc tính các hạng mục chi phí Bảng 10.1.2 thể hi n các th tục và giả thuyế ớc tính
(iv) Giả thuyế ơ ản
P ơng pháp tổng sả òi hỏi phải nh p một số biến số tạo nên m i hạng mục chi phí Tuy nhiên, Vi t Nam không thể biến một số biến số trừ phi tiến hành thu th p những số li u ch yếu một cách toàn di n Trong nghiên cứu này, các giả thuyế c th c hi n d a trên kinh nghi m
c ớc khác Các giả thuyế y c thể hi n trong các Bả 10.1.3 ến Bảng 10.1.8
ớ ây
Trang 4Bảng 10.1.2 Thủ tục và giả thuyết ước tính nhằm đánh giá tai nạn dựa trên phương pháp
tổng sản lượng
Thi t hại sả ng
Đ c tính toán trên tỷ l mứ ơ trung bình hàng ngày c a mộ i
ê qu ến vụ tai nạn, nhân với số ngày làm vi c và cộng cho tất cả moi
ê qu ến vụ tai nạn
T ng h p bị chết hay bị mất khả
vĩ v ễ c tính trê ớc tính
th i gian làm vi c con lại và trừ giá hi n tạ ơ ứng
Độ tuổi tử vong trung bình: 28 tuổi
Chia sẻ mất mát,
u ơ
Đ ơ í e ầ í sản
ng thi t hại
í ều trị ngắn
hạn
Đ c tính tho th i gian trung bình một
i bị ơ ng trong vi n, nhân vớ í só y ế hàng ngày trong vi n và cộng cho tất cả
i bị ơ ng trong vụ tai nạn
T ng h p bị ơ ẹ, chi phí
c tính toán theo mức chi phí trung bình m i lầ k nh, tính số lần
u ì k nh
Độ tuổi trung bình c a nhữ i
bị ơ c cho là giống
vớ ộ tuổi tử vong trung bình (28 tuổi)
í ều trị dai
hạn
Đ í e í só
a mộ i bị mất khả vĩ viễn và tàn phế Vi c tính toán d a trên phầ i còn lại và trừ ị hi n tại
ơ ứng
Thi t hạ ơ
ti n
Đ c tính toán d a trên chi phí sửa chữa trung bình nhân với số ơ
ti u ì ê qu ến vụ tai nạn
Chi phí hành chính Đ c tính toán theo phầ
phí nguồn
Tại nạn chế i 0.2% Tại nạn bị ơ ê ọng:4.0% Tai nạn bị ơ ẹ: 14.0% Tai nạn thi t hại tài sản 10.0% Tai nạn: (theo khuyến nghị c a ADB)
Trang 5Bảng 10.1.3 Thời gian thiêt hại trung bình của người bị thiệt hại và cần chăm sóc
Tử vong 30 Tuổi về u 58 v ộ tuổi chết vì TNGT trung bình là 28
Bị ơ ng 20 Ngày 20 y ể phục hồi
15 Ngày 7 ngày tìm vi c làm mới, 8 ngày nghỉ làm
Bị ơ ẹ 3 Ngày 3 y ể phục hồi
2 Ngày 2 ngày tim vi c làm mới (nghỉ làm)
Bảng 10.1.4 Tỷ lệ mức lương trung bình của những người bị thiệt hại và cần chăm sóc
(US$)
Phân loại
Mức lương trung bình của người bị thiệt hại
Mức lương trung bình của người có chăm sóc
Bị ơ
Bị ơ
Bảng 10.1.5 Chi phí tình cảm (đau, buồn v.v)
20% Tổng số chi phí cuả một vụ tai nạn có
i chết 50% Tổng số chi phí c a một vụ tai nạn có
i bị ơ ất n ng 30% Tổng số chi phí cuả một vụ tai nạn có
i bị ơ ng 1% Tổng số chi phí c a một vụ tai nạn có
i bị ơ ẹ
Bảng 10.1.6 Chi phí y tế
Bị ơ
n ng
Ngắn Tổ í só vi n 70 USD/ngày Dài (mất khả vĩ v ễn) 5 USD/ngày
Bị ơ ẹ
Bảng 10.1.7 hi phí trung bình đối với những thiệt hại về xe ôtô (US$)
Chi phí thi t hại trung bình 1,645 1,484 926 394
Trang 6Bảng 10.1.8 Chi phí thu tục hành chính
Tai nạ ó i bị ơ ng 4.0%
Tai nạ ó i bị ơ ẹ 14.0%
(v) Ước tính chi phí trung bình c a những vụ tai nạn
Chi phí c a m i loại tai nạn sẽ ớc tính trên những giá trị biến số k u ải thích bên trên Một vụ tai nạ k ó ều i bị ơ , ó ả nhiều i chết và bị
ơ ng v.v vì thế ể ớc tính chi phí một vụ tai nạn, phả x ịnh rõ số i bị ơ Xem giả thuyết Bảng 10.1.9
Bảng 10.1.9 Số người bị thương theo phân loại vụ tai nạn
Phân loại tai nạn
Số tai nạ â v ê ọng
Chết
Bị ơ
n ng Bị ơ
nhẹ Tổng số
D a trên nhiều giả thuyế , í u ì T GT ơ í ảng 10.1.10 theo tr t t tai nạ ó i chế , i bị ơ , ó i bị ơ ẹ, và chỉ bị thi t hại Hầu hết những vụ tại nạn nghiêm trọ v ó i chế ơ ớc tính khoảng 40.000USD/vụ ó í ồm những thi t hạ ối với nguồn nhân l c c a xã hội có thể
là tạm th y vĩ v ễn Một vụ tai nạn nghiêm trọng sẽ phải chi khoảng 10.000USD chỉ ể ều trị và nằm vi n So vớ ớ k t Bản, chi phí cho mộ ng h p bị chết là khoả 300.000US / i và Philippin chi phí cho mộ ng h p chết là khoảng 41.000US í ớc tính môt vụ tai nạn Vi t Nam sẽ c chấp nh ê ơ s phải xem xét tình hình kinh tế hi n nay c ất n ớc
Trang 7Bảng 10.1.10 Chi phí trung bình cho một vụ tai nạn theo phân loại
Chi phí trung bình cho một vụ tai nạn chế i Chi phí trung bình cho một vụ tai nạ ó i bị ơ nghiêm trọng
Số i bị ơ ột vụ tai nạn chế i Số ng i bị ơ ọng vụ tai nạn chế i
Số i bị ơ ng 0.30 Số i bị ơ ng 1.10
Số i bị ơ ẹ 0.30 Số i bị ơ ẹ 0.50
Sả ng thi t hại Sả ng thi t hại
Bị ơ ng 240 72 Bị ơ ng 240 264
Bị ơ ẹ 36 11 Bị ơ ẹ 36 18
Nghỉ ( ơ ng) 180 54 Nghỉ ( ơ ng) 180 198 Nghỉ ( ơ ẹ) 24 7.2 Nghỉ ( ơ ẹ) 24 12
Th i gian ngắn 1,400 420 Th i gian ngắn 1,400 1,540
Th i gian dài 4,934 1,480 Th i gian dài 4,934 5,427
Thi t hạ ơ n 1,645 Thi t hạ ơ n 1,484 Chi phí th tục hành chính 50 Chi phí th tục hành chính 368
Thi t hại TB vụ tai nạn có bị ơ ẹ Thi t hại TB trong vụ tai nạn chỉ ạ ơ n
Số i bị ơ ột vụ tai nạn chế i Số i bị ơ ột vụ tai nạn chế i
Số i bị ơ ng 0.00 Số i bị ơ ng 0.00
Số i bị ơ ẹ 1.10 Số i bị ơ ẹ 0.00
Bị ơ ng 240 0 Bị ơ ng 400 0
Nghỉ ( ơ ng) 180 0 Nghỉ ( ơ ng) 300 0 Nghỉ ( ơ ẹ) 24 26 Nghỉ ( ơ ẹ) 40 0
Th i gian ngắn 1,400 0 Th i gian ngắn 1,400 0
Thi t hạ ơ n 926 Thi t hạ ơ n 394 Chi phí th tục hành chính 142 Chi phí th tục hành chính 39
Trang 810.1.2 Ước tính chi phí tai nạn cho các quốc lộ nghiên cứu
Trong phầ ớ ã ể hi n cách tính toán chi phí trung bình cho m I hạn mục c a một loại tai nạn Sử dụng số li u này chỉ có thể ớ í c tổng chi phí tai nạn trên các quốc lộ nghiên cứu s u k ã ết tổng số I bị ơ t và tử vong trong vụ tai nan Các nguồn số li u
í ể c ức tính số vụ tai nạn có thể xin từ phía Công an, phía Y tế và từ phía Bảo hiểm Tuy nhiên, cần thừa nh n rằng số vụ tai nạn và số ơ v ê c tế thì lớ ơ số
li u từ phía công an và phía cảnh sát có
Theo nghiên cứu ớ ây, 17-33% các b nh vi n báo cáo số I chết và do tai nạn giao
ng bộ c ghi lại b i Công an Hà NộI (Aeron-Thomas, 2000) Có một số nghiên cứu ến s chênh l ch giữa số li u tai nạn và số li u nguồn Nghiên cứu này sẽ sử ổi số li u tai nạn theo giả thuyết trong những nghiên cứu ê qu s u: số i chết theo hồ sơ u ữ chiếm 55 % số ều chỉnh Lý do là CSGT chỉ u c nhữ ng h p chết ngay trong tai nạn
ho c vài ngày sau tai nạn tại b nh vi , k ó, ất nhiều ng h p chết tại nhà ho c chết sau một th vẫn do tai nạ T ơ , yếu tố ều chỉ ốI vớI các vụ tai nạn nghiêm trọng là 45% Có thể nh n xét rằng cả s ng bỏ qua nhiều vụ tai nạn nhỏ ho c chỉ gây thi t hại về tài sả v y, con số ều chỉnh c a các vụ tai nạn nhỏ ơ ơ vớI 10 lần số vụ tai nạn nghiêm trọng có hồ sơ Tổng số vụ tai nạ ơ ơ với 8% số vụ tai nạ ã
ều chỉnh mà chỉ có thi t hại về tài sản Một số vụ tai nạn trên các quốc lộ nghiên cứu c sửa
ổ ảng 10.1.11 và tổng chi phí TNGT c a m i quốc lộ nghiên cứu thể hi n trong Bảng 10.1.12
Bảng 10.1.11 Số vụ TNGT đã điều chỉnh năm 2005
Bị ơ Chết
Số chế ều chỉnh
Số TNGT nghiêm trọ ã
ều chỉnh
Số TNGT ít nghiêm trọ ã
ều chỉnh
Tổng số
ã ều chỉnh
Số vụ TNGT
có thi t hại
a b c = b * 100/55 d=a*100/45 e=a*100/10 f=c+d+e g=f*100/8
Trang 9Bảng 10.1.12 Chi phí thiệt hại TNGT tại các tuyến QL nghiên cứu (2005)
(000US$)
10.1.3 Đánh giá kinh tế
D án sẽ k ế, sử dụ ơ ổ biến là phân tích chi phí-l i ích, trong
ó, í án và l i ích d x ịnh bằng giá trị kinh tế v ú c so sánh trong suốt th i gian d án L í ng hoá c a d án là l i ích sinh ra do tai nạn giao thông giảm Chi phí tai nạ í ê ơ s các giả thuyế c hình thành d a vào kinh nghi m
c a thế giới về nghiên cứu tai nạn giao thông
Tuy nhiên, sẽ k ó k ơ ể d êu ạn giao thông sẽ c giảm thông qua
vi c nâng cấp các thiết bị an toàn, giáo dục, công an, y tế, v.v Vì v y, ể ớ ng số ng giảm, tỉ l giảm mục tiêu sẽ c quyế ị ầu tiên là 30% ho c 50% c a số ng tai nạn hi n tại
Khi quyết dịnh tỷ l , kinh nghiêm c a Nh t Bản trong th p kỷ 70 khi vi ơ ớ
ã ây nên vi ạnh c a giao thông, vi c này nhắ ến mộ ý ê qu ến cái chết
c a nhiều Để ứng nhu cầu xã hộI, Chính ph Nh t Bả ã ấ ộng mộ ơ
ì 5 â kỷ 70 và hi y ơ ì y g l p lại lần thứ 8.Trong lần th c hi n thứ nhất và thứ hai c ơ ì 5 , ữ ộng nổ â ã
c ghi nh n Những tai nạn thảm khốc giảm mạnh 1/2 ho ơ v 10 , k
ơ c th c hi n D a trên kinh nghi m c a Nh t Bản, một tỷ l giảm mục tiêu là 50%3 c thiết l p trên số ng tai nạn giao thông hi n tạI
10 ới
Trang 10
Hình 10.1.2 Chuyển biến về tai nạn GTĐ , số người chết và bị thương tại Nhật Bản
Changes of Road Accident, Caualities and Fatalities
0
200,000
400,000
600,000
800,000
1,000,000
1,200,000
1,400,000
1951 1956 1961 1966 1971 1976 1981 1986 1991 1996 2001
Year
0 2,000 4,000 6,000 8,000 10,000 12,000 14,000 16,000 18,000
Number of Accidnets Number of Casualties Number of Fatalities
L í ớc ng thông qua s s s “ ó v k ó” án về tai nạn giao thông trong suốt th i gian d án Về s k ế sâu ơ , ù với tỉ l phát triển c a các
ơ n mứ ộ ơ 10%/ , ng h “k ó”, số tai nạn giao thông sẽ
ê kể và chúng ta có thể giả ịnh một tỉ l phát triển c y 4%/
T ng h “ ó”, ỉ l giả 10% 2007, 15 % 2008, 20% 2009, 25% trong 2010, 30% trong 2011 v 50% 2016 ỉ l giảm tố ảng 10.1.13 thể hi n biế ổI về tai nạn giao thông trong nhữ sắp tớ e ng h p Cầ ú ý thứ 10 (2016), tỉ l giảm tuy ối là 29% số vụ tai nạn c ứ nhất
Bảng 10.1.13 Biến đổI về tai nạn giao thông trong những năm sắp tới
T ng h p"không có": % tỉ l
giảm so vớ 1
"T ng h p có d án"
Tỉ l giảm tuy t
ối % giảm c % giảm so vớ 1