ĐỀ THI KẾ TOÁN, HÀNH CHÍNH SỰ NGHIỆP
Trang 1Đề thi gồm 10 trang Trang 1/10
ĐỀ THI KẾ TOÁN HÀNH CHÍNH SỰ NGHIỆP Câu 1: Trường hợp chưa có chứng từ ghi thu, ghi chi ngân sách khi nhận được tiền viện
trợ không hoàn lại của nước ngoài bằng tiền mặt để làm vốn cho vay quay vòng, ghi:
A Nợ TK 5212
Có TK 462
B Nợ TK 111
Có TK 462
C Nợ TK 111
Có TK 5212
D Nợ TK 31313
Có TK 111
Câu 2: Khi đơn vị có chứng từ ghi thu, ghi chi ngân sách về số tiền viện trợ không hoàn
lại để làm vốn cho vay quay vòng, ghi:
A Nợ TK 5212
Có TK 462
B Nợ TK 111
Có TK 462
C Nợ TK 111
Có TK 5212
D Nợ TK 31313
Có TK 111
Câu 3: Trường hợp có chứng từ ghi thu, ghi chi ngân sách ngay khi nhận được tiền viện
trợ không hoàn lại của nước ngoài để làm vốn cho vay quay vòng, ghi:
A Nợ TK 5212
Có TK 462
B Nợ TK 111
Có TK 462
C Nợ TK 111
Có TK 5212
D Nợ TK 31313
Có TK 111
Câu 4: Khi nhận tiền do Ngân sách nhà nước cấp vốn đối ứng làm vốn cho vay, ghi:
A Nợ TK 112
Có TK 462
B Nợ TK 1112
Có TK 462
C Nợ TK 112
Có TK 5212
D Nợ TK 112
Có TK 111
Câu 5: Khi xuất tiền cho vay, căn cứ Hợp đồng hoặc khế ước vay, và chứng từ xuất tiền
cho vay bằng tiền gửi, ghi:
A Nợ TK 31313
Có TK 112
B Nợ TK 112
Có TK 5118
C Nợ TK 112
Có TK 3131
D Nợ TK 5118
Có TK 461
Câu 6: Số tiền lãi về cho vay thu được bằng tiền gửi ngân hàng, căn cứ vào chứng từ thu
tiền lãi, ghi:
A Nợ TK 31313
Có TK 112
B Nợ TK 112
Có TK 5118
C Nợ TK 112
Có TK 3131
D Nợ TK 5118
Có TK 461
Câu 7: Số lãi thu được khi có chứng từ ghi thu, ghi chi ngân sách được xử lý theo quy
định của chế độ tài chính (nếu bổ sung kinh phí hoạt động của đơn vị), ghi:
A Nợ TK 31313
Có TK 112
B Nợ TK 112
Có TK 5118
Trang 2Đề thi gồm 10 trang Trang 2/10
C Nợ TK 112
Có TK 3131
D Nợ TK 5118
Có TK 461
Câu 8: Số lãi thu được khi có chứng từ ghi thu, ghi chi ngân sách được xử lý theo quy
định của chế độ tài chính (nếu bổ sung nguồn kinh phí dự án để tăng nguồn vốn cho vay), ghi:
A Nợ TK 31313
Có TK 112
B Nợ TK 5118
Có TK 462
C Nợ TK 112
Có TK 3131
D Nợ TK 5118
Có TK 461
Câu 9: Khi thu hồi tiền cho vay bằng tiền gửi ngân hàng, căn cứ vào chứng từ thu hồi
vốn vay (gốc), ghi:
A Nợ TK 3131
Có TK 112
B Nợ TK 5118
Có TK 462
C Nợ TK 112
Có TK 3131
D Nợ TK 5118
Có TK 461
Câu 10: Khi đến hạn trả nhưng đối tượng vay chưa trả nợ mà không gia hạn nợ thì khoản
nợ vay được chuyển sang nợ quá hạn, ghi:
A Nợ TK 3133
Có TK 3131
B Nợ TK 5118
Có TK 462
C Nợ TK 3132
Có TK 3131
D Nợ TK 5118
Có TK 461
Câu 11: Các khoản thiệt hại về vốn cho vay (do thiên tai) chuyển sang khoanh nợ chờ xử
lý (trường hợp khoản vay trong hạn), ghi:
A Nợ TK 3133
Có TK 3131
B Nợ TK 5118
Có TK 462
C Nợ TK 3132
Có TK 3131
D Nợ TK 5118
Có TK 461
Câu 12: Các khoản thiệt hại về vốn cho vay (do thiên tai) chuyển sang khoanh nợ chờ xử
lý (trường hợp khoản vay quá hạn), ghi:
A Nợ TK 3133
Có TK 3131
B Nợ TK 3133
Có TK 3132
C Nợ TK 3132
Có TK 3131
D Nợ TK 5118
Có TK 461
Câu 13: Tại một đơn vị HCSN thực hiện dự án cho vay quay vòng, khi đơn vị rút kinh
phí thực hiện dự án 50.000.000đ nhập quỹ tiền mặt, ghi:
Có TK 462 50.000.000
Đồng thời: Có TK 009 50.000.000
Có TK 112 50.000.000 Đồng thời: Có TK 009 50.000.000
Có TK 3133 50.000.000
Có TK 5118 50.000.000
Trang 3Đề thi gồm 10 trang Trang 3/10
Đồng thời: Có TK 009 50.000.000 Đồng thời: Có TK 009 50.000.000
Câu 14: Tại một đơn vị HCSN thực hiện dự án cho vay quay vòng, đơn vị chi
50.000.000đ tiền mặt để cho vay theo dự án, ghi:
Có TK 111 50.000.000
Có TK 112 50.000.000
Có TK 3133 50.000.000
Có TK 5118 50.000.000
Câu 15: Tại một đơn vị HCSN thực hiện dự án cho vay quay vòng, lãi vay của dự án thu
được là 400.000đ bằng tiền gửi kho bạc, ghi:
Có TK 111 400.000
Có TK 112 400.000
Có TK 3133 400.000
Có TK 5118 400.000
Câu 16: Tại một đơn vị HCSN thực hiện dự án cho vay quay vòng, đơn vị được phép xóa
nợ khoản khoanh nợ cho vay số tiền 2.000.000đ, ghi:
Có TK 111 2.000.000
Có TK 112 2.000.000
Có TK 3133 2.000.000
Có TK 5118 2.000.000
Câu 17: Tại một đơn vị HCSN thực hiện dự án cho vay quay vòng, sau khi chi tiền để
cho vay theo dự án 50.000.000đ, kết thúc dự án, thu hồi 40.000.000đ bằng tiền gửi kho bạc, phần còn lại chưa thu hồi được, chuyển sang theo dõi cho vay quá hạn, ghi:
A Nợ TK 111 40.000.000
Nợ TK 3133 10.000.000
Có TK 3132 50.000.000
B Nợ TK 112 40.000.000
Nợ TK 3132 10.000.000
Có TK 3131 50.000.000
C Nợ TK 1112 40.000.000
Nợ TK 3132 10.000.000
Có TK 3131 50.000.000
D Nợ TK 112 40.000.000
Nợ TK 3132 10.000.000
Có TK 3133 50.000.000
Câu 18: Tại một đơn vị HCSN thực hiện dự án cho vay quay vòng, sau khi chi tiền để
cho vay theo dự án 50.000.000đ, kết thúc dự án, thu hồi 40.000.000đ bằng tiền gửi kho bạc, phần còn lại chưa thu hồi được, đã chuyển sang theo dõi cho vay quá hạn và tới nay đơn vị thu được 8.000.000đ bằng tiền mặt phần còn lại chuyển sang khoanh nợ cho vay, ghi:
A Nợ TK 111 8.000.000
Nợ TK 3133 2.000.000
Có TK 3132 10.000.000
B Nợ TK 112 8.000.000
Nợ TK 3132 2.000.000
Có TK 3131 10.000.000
C Nợ TK 1112 8.000.000
Nợ TK 3132 2.000.000
Có TK 3131 10.000.000
D Nợ TK 112 8.000.000
Nợ TK 3132 2.000.000
Có TK 3133 10.000.000
Câu 19: Đơn vị HCSN mua nguyên liệu, chưa thanh toán, ghi:
Trang 4Đề thi gồm 10 trang Trang 4/10
A Nợ TK 152
Có TK 112
B Nợ TK 152
Có TK 5118
C Nợ TK 152
Có TK 3311
D Nợ TK 152
Có TK 461
Câu 20: Đơn vị mua chịu nguyên liệu, dùng ngay cho hoạt động sản xuất kinh doanh,
thuế đầu vào được khấu trừ, ghi:
A Nợ TK 152
Nợ TK 3113
Có TK 3311
B Nợ TK 152
Nợ TK 3113
Có TK 111
C Nợ TK 631
Nợ TK 3113
Có TK 3311
D Nợ TK 152
Nợ TK 3113
Có TK 112
Câu 21: Mua TSCĐ dùng cho hoạt động HCSN, chưa thanh toán tiền, ghi:
A Nợ TK 211
Nợ TK 3113
Có TK 3311
B Nợ TK 211
Nợ TK 3113
Có TK 111
C Nợ TK 211
Có TK 3311
D Nợ TK 211
Nợ TK 3113
Có TK 112
Câu 22: Thanh toán khoản phải trả cho người bán bằng tiền mặt, ghi:
A Nợ TK 3311
Có TK 111
B Nợ TK 152
Có TK 5118
C Nợ TK 152
Có TK 3311
D Nợ TK 152
Có TK 461
Câu 23: Thừa quỹ khi kiểm kê, ghi:
A Nợ TK 111
Có TK 3311
B Nợ TK 111
Có TK 5118
C Nợ TK 111
Có TK 3318
D Nợ TK 111
Có TK 461
Câu 24: Khi nhận được các nguồn kinh phí đầu tư XDCB bằng tiền mặt, ghi:
A Nợ TK 111
Có TK 441
B Nợ TK 111
Có TK 461
C Nợ TK 111
Có TK 465
D Nợ TK 111
Có TK 462
Câu 25: Rút dự toán nhập quỹ tiền mặt, ghi:
A Nợ TK 1111
Có TK 441
B Nợ TK 111
Có TK 46121
C Nợ TK 111
Có TK 465
D Nợ TK 111
Có TK 462
Câu 26: Chi tiền mặt trả tiền dịch vụ, ghi:
Trang 5Đề thi gồm 10 trang Trang 5/10
A Nợ TK 166
Có TK 441
B Nợ TK 46121
Có TK 1111
C Nợ TK 66121
Có TK 1111
D Nợ TK 662
Có TK 462
Câu 27: Tạm ứng cho nhân viên đi công tác, ghi:
A Nợ TK 312
Có TK 441
B Nợ TK 312
Có TK 1111
C Nợ TK 432
Có TK 1111
D Nợ TK 321
Có TK 1111
Câu 28: Nhận được 5.150 USD tài trợ từ 1 tổ chức phi chính phủ bằng tiền gửi kho bạc,
số tiền này dùng để bổ sung nguồn kinh phí sửa chữa lớn TSCĐ, tại thời điểm nhận được giấy báo có của kho bạc, tỷ giá do Bộ Tài chính công bố là 20.600đ/USD, tỷ giá bình quân liên ngân hàng là 21.000đ/USD, tỷ giá mua bán của ngân hàng giao dịch là 20.800 - 21.200 đ/USD
A Nợ TK 1121 108.150.000
Có TK 46122 108.150.000
B Nợ TK 1121 109.180.000
Có TK 46122 109.180.000
C Nợ TK 1121 106.090.000
Có TK 46122 106.090.000
D Nợ TK 1121 107.120.000
Có TK 46122 107.120.000
Câu 29: Đơn vị nhận được viện trợ của nước ngoài 1 TSCĐHH có giá trị 100.000, đã có
chứng từ ghi thu, ghi chi ngân sách nhà nước, ghi tăng TSCĐHH kế toán định khoản:
A Nợ TK 211 100.000
Có TK 4611 100.000
B Nợ TK 1121 100.000
Có TK 46122 100.000
C Nợ TK 211 100.000
Có TK 4612 100.000
D Nợ TK 1121 100.000
Có TK 46122 100.000
Câu 30: Xuất quỹ tiền mặt để chi thực hiện dự án là 45.000, ghi:
Có TK 111 45.000
Có TK 111 45.000
Có TK 111 45.000
Có TK 111 45.000
Câu 31: Thanh toán tạm ứng tính vào chi dự án là 26.000, ghi:
Có TK 111 26.000
Có TK 111 26.000
Có TK 312 26.000
Có TK 111 26.000
Câu 32: Rút dự toán để chi trực tiếp cho dự án là 70.000, ghi:
Có TK 462 70.000
Có TK 111 70.000
Có TK 312 70.000
Có TK 111 70.000 Đồng thời ghi đơn Có TK 0091: 70.000
Trang 6Đề thi gồm 10 trang Trang 6/10
Câu 33: Tại 1 đơn vị HCSN có tình hình thực hiện 1 dự án tín dụng, khi xuất tiền mặt
cho đơn vị X vay là 100.000, kế toán ghi:
A Nợ TK 3131 100.000
Có TK 111 100.000
Có TK 111 100.000
Có TK 312 100.000
Có TK 111 100.000
Câu 34: Tại 1 đơn vị HCSN có tình hình thực hiện 1 dự án tín dụng, số lãi đã thu được
bằng chuyển khoản là 12.500, kế toán ghi:
A Nợ TK 3131 12.500
Có TK 5118 12.500
Có TK 111 12.500
C Nợ TK 1121 12.500
Có TK 5118 12.500
Có TK 111 12.500
Câu 35: Tại 1 đơn vị HCSN có tình hình thực hiện 1 dự án tín dụng, số lãi đã thu được
bằng chuyển khoản là 12.500 Cuối kỳ đơn vị quyết định sử dụng phần lãi để bổ sung hết cho nguồn kinh phí hoạt động trong năm, kế toán ghi:
A Nợ TK 5118 12.500
Có TK 466 12.500
Có TK 111 12.500
C Nợ TK 5118 12.500
Có TK 461 12.500
D Nợ TK 5118 12.500
Có TK 4612 12.500
Câu 36: Tại 1 đơn vị HCSN có tình hình thu sự nghiệp bằng chuyển khoản 140 trđ, ghi:
Có TK 1121 140
Có TK 1121 140
Có TK 5118 140
Có TK 4612 140
Câu 37: Tại 1 đơn vị HCSN có tình hình thu sự nghiệp một số tiền 50 trđ bằng tiền mặt
được coi là tạm thu của đơn vị, ghi:
Có TK 1111 50
Có TK 1121 50
Có TK 5118 50
Có TK 3118 50
Câu 38: Tại 1 đơn vị HCSN tạm thu 50 trđ bằng tiền mặt, nay đã xác định được đối
tượng trong đó có 10 trđ là thừa và đơn vị đã xuất quỹ tiền mặt đã lại hoàn tất, ghi:
Có TK 5111 40
Có TK 1111 10
Có TK 3118 40
Có TK 1111 10
Có TK 5118 40
Có TK 1111 10
Có TK 4118 40
Có TK 1111 10
Câu 39: Tại 1 đơn vị HCSN có HĐSXKD, khi xuất bán hàng hóa với giá bán là 60 trđ,
thuế GTGT 10%, chưa thu tiền Kế toán ghi:
Có TK 531 60
Có TK 3118 60
Trang 7Đề thi gồm 10 trang Trang 7/10
Có TK 531 60
Có TK 3331 6
Có TK 4118 60
Có TK 1111 6
Câu 40: Tại 1 đơn vị HCSN có HĐSXKD, khi xuất tiền mặt trả tiền vận chuyển hàng đi
bán 1 trđ, kế toán ghi:
Có TK 1111 1
Có TK 1121 1
Có TK 5118 1
Có TK 1111 1
Câu 41: Đơn vị nhận được viện trợ của nước ngoài 1 TSCĐHH có giá trị 100.000, đã có
chứng từ ghi thu, ghi chi ngân sách nhà nước, ghi tăng nguồn hình thành TSCĐHH kế toán định khoản:
A Nợ TK 211 100.000
Có TK 4611 100.000
B Nợ TK 6612 100.000
Có TK 466 100.000
C Nợ TK 211 100.000
Có TK 4612 100.000
D Nợ TK 1121 100.000
Có TK 46122 100.000
Câu 42: Đơn vị HCSN nhận được một số hàng hóa để ủng hộ người khó khăn trị giá
500.000, chưa có chứng từ ghi thu, ghi chi NSNN, ghi:
A Nợ TK 1551 500.000
Có TK 5212 500.000
B Nợ TK 1552 500.000
Có TK 5212 500.000
B Nợ TK 1552 500.000
Có TK 5211 500.000
D Nợ TK 1551 500.000
Có TK 5211 500.000
Câu 43: Đơn vị HCSN có hoạt động SXKD, khi nhận tiền ứng trước của khách hàng
bằng tiền mặt là 2.000, ghi:
A Nợ TK 1111 2.000
Có TK 5212 2.000
B Nợ TK 1111 2.000
Có TK 3111 2.000
B Nợ TK 1111 2.000
Có TK 5211 2.000
D Nợ TK 1111 2.000
Có TK 5211 2.000
Câu 44: Đơn vị HCSN có hoạt động SXKD, xuất 1 số hàng hóa có giá trị xuất kho là
42.000 để bán cho khách hàng A Kế toán định khoản:
A Nợ TK 1551 42.000
Có TK 5212 42.000
B Nợ TK 531 42.000
Có TK 1552 42.000
B Nợ TK 1552 42.000
Có TK 5211 42.000
D Nợ TK 1551 42.000
Có TK 5211 42.000
Câu 45: Đơn vị HCSN có hoạt động SXKD, xuất 1 số hàng hóa để bán cho khách hàng
với giá bán là 60.000, thuế GTGT 10%, chưa thu tiền Kế toán định khoản:
A Nợ TK 3111 66.000
Có TK 531 6.000
Có TK 3331 60.000
B Nợ TK 3111 66.000
Có TK 531 60.000
Có TK 3331 6.000
Trang 8Đề thi gồm 10 trang Trang 8/10
Có TK 531 60.000
Có TK 3331 6.000
Có TK 5311 60.000
Có TK 3331 6.000
Câu 46: Hạch toán Thuế Giá trị gia tăng đầu vào được khấu trừ của đơn vị có HĐSXKD
hàng hóa, dịch vụ thuộc đối tượng chịu thuế GTGT tính theo pp khấu trừ Căn cứ vào hóa đơn mua nguyên liệu, dùng ngay vào sản xuất, chưa thanh toán, kế toán ghi:
A Nợ TK 152
Nợ TK 3113
Có TK 111
B Nợ TK 631
Nợ TK 3113
Có TK 3311
C Nợ TK 152
Nợ TK 3113
Có TK 3312
D Nợ TK 662
Nợ TK 3113
Có TK 111
Câu 47: Hạch toán Thuế Giá trị gia tăng đầu vào được khấu trừ của đơn vị có HĐSXKD
hàng hóa, dịch vụ thuộc đối tượng chịu thuế GTGT tính theo pp khấu trừ Căn cứ vào hóa đơn mua nguyên liệu, nhập kho, chưa thanh toán, kế toán ghi:
A Nợ TK 152
Nợ TK 3113
Có TK 3311
B Nợ TK 631
Nợ TK 3113
Có TK 3311
C Nợ TK 152
Nợ TK 3113
Có TK 3312
D Nợ TK 662
Nợ TK 3113
Có TK 111
Câu 48: Khi mua vật tư dùng ngay cho hoạt động đầu tư XDCB, thuộc đối tượng chịu
thuế GTGT tính theo pp khấu trừ, ghi:
A Nợ TK 152
Nợ TK 3113
Có TK 111
B Nợ TK 241
Nợ TK 3113
Có TK 3311
C Nợ TK 152
Nợ TK 3113
Có TK 3312
D Nợ TK 662
Nợ TK 3113
Có TK 111
Câu 49: Chi tiền mặt trả tiền dịch vụ mua ngoài 5 trđ, kế toán ghi:
A Nợ TK 331 5
Có TK 111 5
B Nợ TK 312 5
Có TK 1111 5
C Nợ TK 66121 5
Có TK 111 5
D Nợ TK 321 5
Có TK 1121 5
Câu 50: Khi kiểm kê nguyên vật liệu phát hiện thừa, chưa xác định nguyên nhân, ghi:
A Nợ TK 153
Có TK 331
B Nợ TK 151
Có TK 3318
C Nợ TK 152
Có TK 3318
D Nợ TK 154
Có TK 331
Câu 51: Nhập kho sản phẩm do bộ phận sản xuất tạo ra, ghi:
A Nợ TK 155
Có TK 154
B Nợ TK 156
Có TK 152
Trang 9Đề thi gồm 10 trang Trang 9/10
Câu 52: Xuất kho sản phẩm, hàng hóa để bán hoặc để sử dụng cho hoạt động hành chính
sự nghiệp, dự án, thực hiện đơn đặt hàng, sản xuất kinh doanh hoặc đầu tư XDCB, ghi:
A Nợ TK 531
Có TK 154
B Nợ TK 531
Có TK 155
C Nợ TK 531
Có TK 631
D Nợ TK 531
Có TK 153
Câu 53: Sản phẩm, hàng hóa phát hiện thiếu, khi kiểm kê, chưa xác định được nguyên
nhân, kế toán ghi:
A Nợ TK 331
Có TK 154
B Nợ TK 531
Có TK 155
C Nợ TK 311
Có TK 155
D Nợ TK 531
Có TK 153
Câu 54: Sản phẩm, hàng hóa phát hiện thừa, khi kiểm kê, chưa xác định được nguyên
nhân, kế toán ghi:
A Nợ TK 155
Có TK 3118
B Nợ TK 155
Có TK 331
C Nợ TK 311
Có TK 155
D Nợ TK 154
Có TK 311
Câu 55: Nhập kho 100 kg vật liệu, giá mua chưa thuế 180.000 đồng/kg, thuế GTGT
10%, đơn vị đã chuyển tiền gửi kho bạc thanh toán cho nhà cung cấp Chi phí vận chuyển trả bằng tiền mặt 100.000 đồng Kế toán ghi:
A Nợ TK 152 19,9
Có TK 1121 19,9
B Nợ TK 152 19,8
Có TK 1121 19,8
C Nợ TK 151 20
Có TK 1121 20
D Nợ TK 1121 19,9
Có TK 332 19,9
Câu 56: Chi phí vận chuyển trả bằng tiền mặt ở nghiệp vụ trên, kế toán ghi:
A Nợ TK 66121 0,1
Có TK 1111 0,1
B Nợ TK 152 0,1
Có TK 1121 0,1
C Nợ TK 152 0,1
Có TK 1111 0,1
D Nợ TK 1121 0,1
Có TK 152 0,1
Câu 57: Nhập kho 80 bộ dụng cụ, giá mua chưa thuế 150.000 đồng/bộ, thuế GTGT 10%,
đơn vị chưa thanh toán tiền cho người bán Chi phí vận chuyển trả bằng tiền tạm ứng 80.000 đồng Kế toán ghi:
A Nợ TK 66121 13,2
Có TK 1111 13,2
B Nợ TK 153 13,2
Có TK 1121 13,2
C Nợ TK 153 13,28
Có TK 3311 13,28
D Nợ TK 153 13,2
Có TK 3311 13,2
Câu 58: Chi phí vận chuyển trả bằng tạm ứng ở nghiệp vụ trên, kế toán ghi:
A Nợ TK 66121 0,08 B Nợ TK 153 0,08
Trang 10Đề thi gồm 10 trang Trang 10/10
C Nợ TK 153 0,08
Có TK 3311 0,08
D Nợ TK 153 0,08
Có TK 3311 0,08
Câu 59: Xuất kho 250kg vật liệu dùng cho hoạt động chuyên môn (biết rằng, số dư đầu
kỳ TK 152: 28,8 triệu đồng (180 kg), giá trị vật tư xuất kho được tính theo pp nhập trước
- xuất trước), số nhập kho thêm 100kg vật liệu ở nghiệp vụ 55 ở trên, kế toán ghi:
A Nợ TK 66121 42,66
Có TK 152 42,66
B Nợ TK 66121 40,66
Có TK 152 40,66
C Nợ TK 66121 41,66
Có TK 152 41,66
D Nợ TK 66121 44,66
Có TK 152 44,66
Câu 60:Khi phát sinh các khoản thu phí, lệ phí bằng tiền mặt, ghi:
A Nợ TK 1111
Có TK 3111
B Nợ TK 1111
Có TK 5118
C Nợ TK 1111
Có TK 5111
D Nợ TK 1111
Có TK 5211 -Hết -
Khoa/Tổ bộ môn
Tp.HCM, Ngày 29/03/2016
Giáo viên