1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

TRẮC NGHIỆM CÓ ĐÁP ÁN VẼ ĐỒ THỊ TRONG HÓA HỌC

18 169 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 18
Dung lượng 368,47 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

TRẮC NGHIỆM CÓ ĐÁP ÁN, VẼ ĐỒ THỊ ,TRONG HÓA HỌC

Trang 1

GV: Đặng Thị Hương Giang – THPT Đường An – ĐT: 0942092248

BÀI TOÁN ĐỒ THỊ Dạng 1: XO 2 tỏc dụng với dung dịch M(OH) 2

Cõu 1: Sục từ từ đến dư CO2 vào dung dịch chứa a

mol Ca(OH)2 KQ thớ nghiệm được biểu diễn trờn đồ

thị như hỡnh bờn Giỏ trị của a và x là

A 0,3; 0,1 B 0,4; 0,1.

nCaCO3

x

Cõu 2: Hũa tan hoàn toàn 11,2 gam CaO vào H2O thu

được dung dịch (A) Sục từ từ khớ CO2 vào (A) Qua

quỏ trỡnh khảo sỏt, người ta lập được đồ thị về sự biến

thiờn của kết tủa theo số mol CO2như sau:

Giỏ trị của x là

A 0,040 B.0,025 C 0,020 D 0,050

nCO2

nCaCO3

Cõu 3: Sục CO2vào dung dịch Ba(OH)2ta cú kết quả

theo đồ thị như hỡnh bờn Giỏ trị của x là

A 0,55 mol B.0,65 mol

C 0,75 mol D 0,85 mol.

nCO2

nBaCO3

0

0,35

x 0,5

Cõu 4: Sục CO2 vào 200 gam dung dịch Ca(OH)2 ta

cú kết quả theo đồ thị như hỡnh bờn Tớnh C% của chất

tan trong dung dịch sau pư?

A 30,45% B 34,05%

nCaCO3

Cõu 5: Sục CO2vào dung dịch Ba(OH)2ta cú kết quả

theo đồ thị như hỡnh bờn Giỏ trị của x là

A 0,10 mol B.0,15 mol

C 0,18 mol D 0,20 mol.

nCO2

nBaCO3

0

x 0,5

0,85 Cõu 6: Sục CO2vào dung dịch Ba(OH)2ta cú kết quả

theo đồ thị như hỡnh bờn Giỏ trị của x là

A 1,8 mol B 2,2 mol

C 2,0 mol D 2,5 mol.

nCO2

nBaCO3

x 1,5

a 0,5a 0

Cõu 7: Sục CO2vào dung dịch Ba(OH)2ta cú kết quả

theo đồ thị như hỡnh bờn Giỏ trị của x là

A 0,10 mol B 0,15 mol

C 0,18 mol D.0,20 mol

nCO2

nBaCO3

1,2

0,7 x 0

Cõu 8: Sục CO2vào dung dịch Ba(OH)2ta cú kết quả

theo đồ thị như hỡnh bờn Giỏ trị của x là

A 0,60 mol B 0,50 mol

C 0,42 mol D 0,62 mol.

nCO2

nBaCO3

1,2 0,2

x

Trang 2

GV: Đặng Thị Hương Giang – THPT Đường An – ĐT: 0942092248

Dạng 2: XO 2 tỏc dụng với dung dịch MOH và M(OH) 2

Cõu 9: Người ta hũa tan hoàn toàn hỗn hợp NaOH và

Ba(OH)2vào nước dư thu được dung dịch X Sục khớ

CO2 vào dung dịch X Kết quả thớ nghiệm thu được

biểu diễn trờn đồ thị sau :

Giỏ trị của x là :

nCO2

nBaCO3

x

0 0,4a

0,5

Cõu 10: Dung dịch A chứa a mol Ba(OH)2 và m gam

NaOH Sục CO2 dư vào A ta thấy lượng kết tủa biến

đổi theo hỡnh bờn Giỏ trị của a và m là

A 0,4 và 20,0 B 0,5 và 20,0.

nBaCO3

a

Cõu 11: Sục CO2 vào dung dịch chứa Ca(OH)2 và

NaOH ta thu được kết quả như hỡnh bờn Giỏ trị của x

A 0,64 B 0,58.

nCaCO3

0,1

0,06

Cõu 12: Sục CO2 vào dung dịch chứa Ca(OH)2 và

NaOH ta thu được kết quả như hỡnh bờn Giỏ trị của b

A 0,24 B 0,28.

nCaCO3

0,12

0,06

b

Cõu 13: Sục CO2 vào dung dịch chứa Ca(OH)2 và

KOH ta thu được kết quả như hỡnh bờn Giỏ trị của x

A 0,12 B 0,11.

nCaCO3

x

Cõu 14: Sục CO2 vào dung dịch chứa Ba(OH)2 và

KOH ta thu được kết quả như hỡnh bờn Giỏ trị của x

A 0,45 B 0,42.

nBaCO3

x

Cõu 15: Sục CO2vào dung dịch chứa a mol NaOH và

b mol Ba(OH)2ta thu được kết quả như hỡnh bờn Tỉ lệ

a : b bằng

A 3 : 2 B 2 : 1.

nBaCO3

0,4

Cõu 16: Sục CO2vào dung dịch chứa a mol NaOH và

b mol Ca(OH)2ta thu được kết quả như hỡnh bờn Tỉ lệ

a : b bằng

A 5 : 3 B 2 : 3.

nCaCO3

0,3

Trang 3

GV: Đặng Thị Hương Giang – THPT Đường An – ĐT: 0942092248

Dạng 5: …

Cõu 17: Nhỏ rất từ từ dung dịch HCl vào dung dịch chứa a mol KOH, b mol NaOH và c mol

K2CO3, kết quả thớ nghiệm được biểu diễn trờn đồ thị sau:

0

nCO2

nHCl

Tổng (a + b) cú giỏ trị là

Cõu 18: Nhỏ từ từ V lit dung dịch Ba(OH)20,5M vào dung dịch chứa x mol NaHCO3 và y mol BaCl2 Đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc giữa lượng kết tủa và thể tớch dung dịch Ba(OH)2như sau:

Tớnh giỏ trị x, y

A 0,2 và 0,05 B 0,1 và 0,05 C 0,2 và 0,1 D 0,4và 0,05

Cõu 19: Dung dịch hỗn hợp X chứa a mol CuSO4, 2a mol NaNO3và b mol HCl Nhỳng thanh Mg (dư)

cú khối lượng m gam vào dung dịch X, đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của khối lượng thanh Mg theo thời gian được biểu diễn như hỡnh vẽ dưới đõy:

Giả sử cỏc phản ứng xảy ra hoàn toàn; NO là sản phẩm khử duy nhất của N+5; toàn bộ Cu sinh ra

bỏm hết vào thanh Mg Tỡm tỉ lệ a : b.

Cõu 20: Khi nhỳng thanh Mg cú khối lượng m gam vào dung dịch hỗn hợp X chứa a mol

Cu(NO3)2và b mol HCl, ta cú đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của khối lượng thanh Mg vào thời gian phản ứng được biểu diễn như hỡnh vẽ dưới đõy

Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn rỳt thanh Mg ra, thu được NO là sản phẩm khử duy nhất của N+5 Tỡm tỉ lệ a : b

0,3 0,1

0,1 0,2

V

BaCO 3 (mol)

Trang 4

GV: Đặng Thị Hương Giang – THPT Đường An – ĐT: 0942092248

BÀI TOÁN ĐỒ THỊ Dạng 1: OH - tỏc dụng với dung dịch H + , Al 3+

Cõu 1: Cho từ từ dung dịch NaOH đến dư

vào dung dịch Al(NO3)3 Kết quả thớ

nghiệm được biểu diễn ở đồ thị dưới đõy

Giỏ trị của a, b tương ứng là

A 0,3 và 0,6 B 0,6 và 0,9.

C 0,9 và 1,2 D 0,5 và 0,9.

0,3

số mol Al(OH)3

số mol OH

-Cõu 2: Khi nhỏ từ từ đến dư dung dịch

NaOH vào dung dịch hh gồm a mol HCl và

b mol AlCl3, kết quả thớ nghiệm được biểu

diễn trờn đồ thị sau:

Tỉ lệ a : b là

A.4 : 3 B 2 : 1

C 1 : 1 D 2 : 3.

0,4

số mol Al(OH)3

số mol OH

-2,8 0,8

Cõu 3: Cho từ từ V ml dung dịch NaOH

1M vào 200 ml dung dịch gồm HCl 0,5M

và Al2(SO4)30,25M Đồ thị biểu diễn khối

lượng kết tủa theo V như hỡnh dưới Giỏ trị

của a, b tương ứng là:

A 0,1 và 400 B 0,05 và 400

C 0,2 và 400 D 0,1 và 300

a

số mol Al(OH)3

V ml NaOH

Cõu 4: Cho 200 ml dung dịch Al2(SO4)3

tỏc dụng với dung dịch NaOH 1M nhận

thấy số mol kết tủa phụ thuộc vào thể tớch

dung dịch NaOH theo đồ thị sau

Nồng độ của dung dịch Al2(SO4)3 trong

thớ nghiệm trờn là:

số mol Al(OH)3

V (ml) NaOH 180

Cõu 5: Rút từ từ dung dịch Ba(OH)2 2M

vào 150 ml dung dịch AlCl3 0,4M thấy

lượng kết tủa phụ thuộc vào số ml dung

dịch Ba(OH)2theo đồ thị dưới đõy

Giỏ trị của a và b tương ứng là:

A 45 ml và 60 ml B 45 ml và 90 ml

số mol Al(OH)3

V (ml) Ba(OH)2 a

0,06

Cõu 6: Khi nhỏ từ từ đến dư dung dịch

NaOH vào dung dịch hỗn hợp gồm a mol

H2SO4 và b mol Al2(SO4)3, kết quả thớ

nghiệm được biểu diễn trờn đồ thị sau:

Tỉ lệ a : b là

0,1

số mol Al(OH)3

số mol OH

-0,9 0,2

Trang 5

GV: Đặng Thị Hương Giang – THPT Đường An – ĐT: 0942092248

Cõu 7: Cho 800 ml dung dịch KOH x

mol/l pư với 500 ml dung dịch Al2(SO4)3

0,4M đến pư hoàn toàn thu được 11,7 gam

số mol Al(OH)3

số mol OH

-b = ?

0,15

Cõu 8: Cho a mol Al tan hoàn toàn vào

dung dịch chứa b mol HCl thu được dung

dịch Y chứa 2 chất tan cú cựng nồng độ

mol Thờm từ từ dung dịch NaOH vào

dung dịch Y ta cú đồ thị sau

Cho a mol Al pư với dung dịch hh

chứa 0,15b mol FeCl3và 0,2b mol CuCl2

Sau khi pư kết thỳc thu được x gam chất

rắn Giỏ trị của x là

A 11,776 B 12,896.

C 10,874 D 9,864.

0,1875b

số mol Al(OH)3

s ố mo l NaOH

Cõu 9: Một dung dịch X cú chứa cỏc ion x mol H+, y mol Al3+, z mol SO42-và 0,1 mol Cl- Khi nhỏ

từ từ đến dư dung dịch NaOH vào dung dịch X, kết quả thớ nghiệm được biểu diễn trờn đồ thị sau

Cho 300 ml dung dịch Ba(OH)20,9M tỏc dụng với dung dịch X thu được kết tủa Y và dung dịch

Z Tớnh khối lượng kết tủa Y là (cỏc phản ứng xảy ra hoàn toàn)

C 9,36 gam D 51,28gam

Cõu 10: Nhỏ từ từ dung dịch Ba(OH)2vào dung

dịch hỗn hợp Al2(SO4)3 và AlCl3 thu được kết

tủa cú khối lượng theo số mol Ba(OH)2 như đồ

thị:

Tổng giỏ trị (x + y) bằng

Trang 6

GV: Đặng Thị Hương Giang – THPT Đường An – ĐT: 0942092248

BÀI TOÁN ĐỒ THỊ Dạng 2: H + tỏc dụng với dung dịch OH - , AlO 2

-Cõu 1: Cho từ từ dung dịch HCl đến dư vào dung

dịch NaAlO2 Kết quả thớ nghiệm được biểu diễn

ở đồ thị dưới đõy Giỏ trị của a, b tương ứng là

A 0,3 và 0,2 B 0,2 và 0,3.

M

số mol Al(OH)3

số mol H +

Cõu 2: Nhỏ từ từ dung dịch HCl vào dung dịch

NaAlO2 Kết quả thớ nghiệm được biểu diễn bằng

đồ thị sau:

Từ đồ thị trờn hóy cho biết khi lượng HCl cho

vào là 0,85 mol thỡ lượng kết tủa thu được là bao

nhiờu gam?

0

số mol Al(OH)3

số mol H +

a

Cõu 3: Rút từ từ dung dịch HCl 0,1M vào 200 ml

dung dịch KAlO2 0,2M Khối lượng kết tủa thu

được phụ thuộc vào V (ml) dung dịch HCl như

hỡnh bờn dưới Giỏ trị của a và b lần lượt là:

A.200 và 1000 B 200 và 800

C 200 và 600 D 300 và 800

0

mAl(OH)3

Vml HCl

1,56

Cõu 4: Khi nhỏ từ từ V (lớt) dung dịch HCl 0,1M

vào 200 ml dung dịch gồm NaOH 0,1M và

NaAlO20,1M Kết quả thớ nghiệm được biểu diễn

bằng đồ thị như hỡnh bờn Giỏ trị của a, b là

A 0,4 và 1,0 B 0,2 và 1,2.

C 0,2 và 1,0 D 0,4 và 1,2.

0

Vdd HCl

nAl(OH)3

Cõu 5: Khi nhỏ từ từ đến dư dung dịch HCl vào

dung dịch chứa x mol NaOH và y mol NaAlO2

kết quả thớ nghiệm được biểu diễn bằng đồ thị

bờn

Xỏc định tỉ lệ x: y?

A 4: 3 B 1: 3

C 2: 3 D 1: 1. 0

số mol Al(OH)3

số mol H +

0,2

Cõu 6: Nhỏ từ từ đến dư dung dịch HCl vào dung

dịch chứa x mol NaOH và y mol NaAlO2 Kết

quả thớ nghiệm được biểu diễn bằng đồ thị bờn Tỉ

lệ x : y là

A 1 : 3 B 2 : 3.

Soỏ mol Al(OH)3

0,6 1,0 Soỏ mol HCl 0

0,2

Trang 7

GV: Đặng Thị Hương Giang – THPT Đường An – ĐT: 0942092248

Cõu 7: Khi nhỏ từ từ đến dư dung dịch HCl vào

dung dịch hỗn hợp gồm a mol NaOH và b mol

NaAlO2, kết quả thớ nghiệm được biểu diễn bằng

đồ thị sau:

Tỉ lệ a : b là

số mol Al(OH)3

số mol H +

x

Cõu 8: Khi nhỏ từ từ đến dư dung dịch HCl vào

dung dịch hh gồm x mol Ba(OH)2 và y mol

Ba(AlO2)2, kết quả thớ nghiệm được biểu diễn

trờn đồ thị sau:

Giỏ trị của x và y lần lượt là

A.0,05 và 0,15 B 0,10 và 0,30.

C 0,10 và 0,15 D 0,05 và 0,30.

Cõu 9: Rút từ từ V(ml) dung dịch NaHSO40,1M

vào 200 ml dung dịch NaAlO20,2M Khối lượng

kết tủa thu được phụ thuộc vào V được biểu diễn

như hỡnh bờn Giỏ trị của a là:

A 1000 B 800.

C 900 D 1200. 0

mAl(OH)3

Vml NaHSO4

200 a

Cõu 10: Rút từ từ V(ml) dung dịch HCl 0,1M

vào 200 ml dung dịch KAlO20,2M Khối lượng

kết tủa thu được phụ thuộc vào V được biểu diễn

như hỡnh bờn Giỏ trị của a và b là là:

A 200 và 1000 B 200 và 800.

C 200 và 600 D 300 và 800.

0

mAl(OH)3

Vml HCl

1,56

Cõu 11: Rút từ từ V(ml) dung dịch HCl 0,1M

vào 200 ml dung dịch KAlO2 x M Khối lượng

kết tủa thu được phụ thuộc vào V được biểu diễn

như hỡnh bờn Giỏ trị của a và x là là:

A 1,56 và 0,2 B 0,78 và 0,1.

C 0,2 và 0,2 D 0,2 và 0,78.

0

mAl(OH)3

Vml HCl

a

Cõu 12: Khi nhỏ từ từ V (lớt) dung dịch HCl

0,1M vào 200 ml dung dịch gồm NaOH 0,1M và

NaAlO20,1M Kết quả thớ nghiệm được biểu diễn

bằng đồ thị như hỡnh bờn Giỏ trị của a, b là

A 0,4 và 1,0 B 0,2 và 1,2.

Vdd HCl

nAl(OH)3

Cõu 13: Cho từ từ dung dịch HCl vào dung dịch

chứa a mol Ba(AlO2)2và b mol Ba(OH)2 Kết quả

thớ nghiệm được biểu diễn trờn đồ thị sau:

Tỉ lệ a : b là

A 7:4 B 4:7 C 2:7 D 7:2

0

số mol Al(OH)3

số mol HCl 0,8 2,0 2,8

1,2

0,1

Soỏ mol Al(OH)3

0 0,2

Trang 8

GV: Đặng Thị Hương Giang – THPT Đường An – ĐT: 0942092248

Dạng …: OH - tỏc dụng với dung dịch H + , Zn 2+

Zn 2+ + 2OH -đZn(OH) 2

Zn(OH) 2 + 2OH -đZnO 2 2- + H 2 O

Cõu 14: Khi nhỏ từ từ đến dư dung dịch KOH

vào dung dịch hỗn hợp gồm x mol HCl và y mol

ZnCl2, kết quả của thớ nghiệm được biểu diễn

trờn đồ thị sau:

Tổng (x +y + z) là

số mol Zn(OH)2

số mol OH

-0,6 z

Cõu 15: Nhỏ từ từ đến dư NaOH vào dung dịch

hỗn hợp gồm a mol HCl và b mol ZnSO4, kết

quả thớ nghiệm được biểu diễn theo đồ thị hỡnh

bờn (số liệu tớnh theo đơn vị mol) Tổng (a + b)

số mol Zn(OH)2

số mol OH

-0,6 0,4

Cõu 16: Nhỏ từ từ đến dư KOH vào dung dịch

hỗn hợp gồm a mol HCl và b mol ZnCl2, kết

quả thớ nghiệm được biểu diễn theo đồ thị hỡnh

bờn (số liệu tớnh theo đơn vị mol) Tỉ lệ a : b là

b

1,6

số mol Zn(OH)2

số mol OH

-0,4 0,5b

Cõu 17: Cho từ từ dung dịch chứa a mol

Ba(OH)2 vào dung dịch chứa b mol ZnSO4 Đồ

thị biểu diễn số mol kết tủa theo giỏ trị của a

như sau:

Tớnh giỏ trị của b

Cõu 18: Cho dung dịch A chứa a mol ZnSO4; dung dịch B chứa b mol AlCl3; dung dịch C chứa KOH

Thớ nghiệm 1: cho từ từ dung dịch C vào dung dịch A

Thớ nghiệm 2: cho từ từ dung dịch C vào dung dịch B

Lượng kết tủa trong hai thớ nghiệm được mụ tả theo đồ thị (ở hỡnh dưới)

(1): đồ thị biểu diễn kết tủa ở thớ nghiệm 1

(2): đồ thị biểu diễn kết tủa ở thớ nghiệm 2

Tớnh tổng khối lượng kết tủa ở hai thớ nghiệm khi dựng x mol KOH trong mỗi thớ nghiệm

Trang 9

GV: Đặng Thị Hương Giang – THPT Đường An – ĐT: 0942092248

Cõu 19: Dung dịch hỗn hợp X chứa a mol CuSO4, 2a mol NaNO3và b mol HCl Nhỳng thanh Mg (dư)

cú khối lượng m gam vào dung dịch X, đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của khối lượng thanh Mg theo thời gian được biểu diễn như hỡnh vẽ dưới đõy:

Giả sử cỏc phản ứng xảy ra hoàn toàn; NO là sản phẩm khử duy nhất của N+5; toàn bộ Cu sinh ra

bỏm hết vào thanh Mg Tỡm tỉ lệ a : b.

Cõu 20: Khi nhỳng thanh Mg cú khối lượng m gam vào dung dịch hỗn hợp X chứa a mol

Cu(NO3)2và b mol HCl, ta cú đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của khối lượng thanh Mg vào thời gian phản ứng được biểu diễn như hỡnh vẽ dưới đõy

Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn rỳt thanh Mg ra, thu được NO là sản phẩm khử duy nhất của N+5 Tỡm tỉ lệ a : b

Trang 10

GV: Đặng Thị Hương Giang – THPT Đường An – ĐT: 0942092248

BÀI TOÁN ĐỒ THỊ Dạng 3: XO 2 tỏc dụng với dung dịch M(OH) 2 / MOH và M(OH) 2

Dẫn từ từ khớ CO2vào dung dịch Ca(OH)2:

Ban đầu CO2phản ứng với OH-tạo muối trung hũa

Ca(OH)2 + CO2 → CaCO3 + H2O (1) Nếu CO2dư sẽ phản ứng với muối trung hũa tạo muối axit

CaCO3 + CO2 + H2O → Ca(HCO3)2 (2) Dẫn từ từ khớ CO2vào dung dịch hỗn hợp NaOH và Ca(OH)2:

Ca(OH)2 + CO2 → CaCO3 + H2O (1) 2NaOH + CO2 → Na2CO3 + H2O (2)

Na2CO3 + CO2 + H2O → 2NaHCO3 (3) CaCO3 + CO2 + H2O → Ca(HCO3)2 (4)

M(OH)2tỏc dụng với CO2 M(OH)2và AOH tỏc dung với CO2

Cõu 1: Hũa tan hoàn toàn 11,2 gam CaO vào H2O thu được dung dịch (A) Sục từ từ khớ CO2vào (A) Qua quỏ trỡnh khảo sỏt, người ta lập được đồ thị về sự biến thiờn của kết tủa theo số mol CO2 như sau:

nCO2

nCaCO3

Giỏ trị của x là

Hướng dẫn

nCaO= 0,2 mol => nCa(OH)2= 0,2 mol

Theo đồ thị: x = 2.0,2 – 15x

ð x = 0,025

Cõu 2: Người ta hũa tan hoàn toàn hỗn hợp NaOH và Ba(OH)2vào nước dư thu được dung dịch X Sục khớ CO2vào dung dịch X Kết quả thớ nghiệm thu được biểu diễn trờn đồ thị sau :

nCO2

nBaCO3

x

0 0,4a

0,5

Giỏ trị của x là :

2

CO n

nkết tủa

2 CO

n

nkết tủa

Trang 11

GV: Đặng Thị Hương Giang – THPT Đường An – ĐT: 0942092248

Hướng dẫn

0,4a = 0,5 => a = 1,25

x = 3a – 0,4a = 3,25

Cõu 3: Nhỏ rất từ từ dung dịch HCl vào dung dịch chứa a mol KOH, b mol NaOH và c mol K2CO3, kết quả thớ nghiệm được biểu diễn trờn đồ thị sau:

0

nCO2

nHCl

Tổng (a + b) cú giỏ trị là

Hướng dẫn

H++ OH-đ H2O

a + b

H++ CO32-đ HCO3

c c

ð a + b + c = 0,3

H++ HCO3-đ CO2+ H2O c

ð x = 0,1

ð a + b = 0,2

Cõu 4: Nhỏ từ từ V lit dung dịch Ba(OH)2 0,5M vào dung dịch chứa x mol NaHCO3 và y mol BaCl2 Đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc giữa lượng kết tủa và thể tớch dung dịch Ba(OH)2như sau:

Tớnh giỏ trị x, y

Hướng dẫn

OH-+ HCO3-đ CO32-+ H2O

Ba2++ CO32-đ BaCO3 Giai đoạn 1: nkt= nBa2+= nBa(OH)2+ nBaCl2

0,1 = 0,1.0,5 + y => y = 0,05 Giai đoạn 2: nkt= 0,2 mol => nC= 0,2 => x = 0,2

0,3 0,1

0,1 0,2

V

BaCO 3 (mol)

Ngày đăng: 27/09/2019, 17:15

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w