TRẮC NGHIỆM CÓ ĐÁP ÁN, VẼ ĐỒ THỊ ,TRONG HÓA HỌC
Trang 1GV: Đặng Thị Hương Giang – THPT Đường An – ĐT: 0942092248
BÀI TOÁN ĐỒ THỊ Dạng 1: XO 2 tỏc dụng với dung dịch M(OH) 2
Cõu 1: Sục từ từ đến dư CO2 vào dung dịch chứa a
mol Ca(OH)2 KQ thớ nghiệm được biểu diễn trờn đồ
thị như hỡnh bờn Giỏ trị của a và x là
A 0,3; 0,1 B 0,4; 0,1.
nCaCO3
x
Cõu 2: Hũa tan hoàn toàn 11,2 gam CaO vào H2O thu
được dung dịch (A) Sục từ từ khớ CO2 vào (A) Qua
quỏ trỡnh khảo sỏt, người ta lập được đồ thị về sự biến
thiờn của kết tủa theo số mol CO2như sau:
Giỏ trị của x là
A 0,040 B.0,025 C 0,020 D 0,050
nCO2
nCaCO3
Cõu 3: Sục CO2vào dung dịch Ba(OH)2ta cú kết quả
theo đồ thị như hỡnh bờn Giỏ trị của x là
A 0,55 mol B.0,65 mol
C 0,75 mol D 0,85 mol.
nCO2
nBaCO3
0
0,35
x 0,5
Cõu 4: Sục CO2 vào 200 gam dung dịch Ca(OH)2 ta
cú kết quả theo đồ thị như hỡnh bờn Tớnh C% của chất
tan trong dung dịch sau pư?
A 30,45% B 34,05%
nCaCO3
Cõu 5: Sục CO2vào dung dịch Ba(OH)2ta cú kết quả
theo đồ thị như hỡnh bờn Giỏ trị của x là
A 0,10 mol B.0,15 mol
C 0,18 mol D 0,20 mol.
nCO2
nBaCO3
0
x 0,5
0,85 Cõu 6: Sục CO2vào dung dịch Ba(OH)2ta cú kết quả
theo đồ thị như hỡnh bờn Giỏ trị của x là
A 1,8 mol B 2,2 mol
C 2,0 mol D 2,5 mol.
nCO2
nBaCO3
x 1,5
a 0,5a 0
Cõu 7: Sục CO2vào dung dịch Ba(OH)2ta cú kết quả
theo đồ thị như hỡnh bờn Giỏ trị của x là
A 0,10 mol B 0,15 mol
C 0,18 mol D.0,20 mol
nCO2
nBaCO3
1,2
0,7 x 0
Cõu 8: Sục CO2vào dung dịch Ba(OH)2ta cú kết quả
theo đồ thị như hỡnh bờn Giỏ trị của x là
A 0,60 mol B 0,50 mol
C 0,42 mol D 0,62 mol.
nCO2
nBaCO3
1,2 0,2
x
Trang 2GV: Đặng Thị Hương Giang – THPT Đường An – ĐT: 0942092248
Dạng 2: XO 2 tỏc dụng với dung dịch MOH và M(OH) 2
Cõu 9: Người ta hũa tan hoàn toàn hỗn hợp NaOH và
Ba(OH)2vào nước dư thu được dung dịch X Sục khớ
CO2 vào dung dịch X Kết quả thớ nghiệm thu được
biểu diễn trờn đồ thị sau :
Giỏ trị của x là :
nCO2
nBaCO3
x
0 0,4a
0,5
Cõu 10: Dung dịch A chứa a mol Ba(OH)2 và m gam
NaOH Sục CO2 dư vào A ta thấy lượng kết tủa biến
đổi theo hỡnh bờn Giỏ trị của a và m là
A 0,4 và 20,0 B 0,5 và 20,0.
nBaCO3
a
Cõu 11: Sục CO2 vào dung dịch chứa Ca(OH)2 và
NaOH ta thu được kết quả như hỡnh bờn Giỏ trị của x
là
A 0,64 B 0,58.
nCaCO3
0,1
0,06
Cõu 12: Sục CO2 vào dung dịch chứa Ca(OH)2 và
NaOH ta thu được kết quả như hỡnh bờn Giỏ trị của b
là
A 0,24 B 0,28.
nCaCO3
0,12
0,06
b
Cõu 13: Sục CO2 vào dung dịch chứa Ca(OH)2 và
KOH ta thu được kết quả như hỡnh bờn Giỏ trị của x
là
A 0,12 B 0,11.
nCaCO3
x
Cõu 14: Sục CO2 vào dung dịch chứa Ba(OH)2 và
KOH ta thu được kết quả như hỡnh bờn Giỏ trị của x
là
A 0,45 B 0,42.
nBaCO3
x
Cõu 15: Sục CO2vào dung dịch chứa a mol NaOH và
b mol Ba(OH)2ta thu được kết quả như hỡnh bờn Tỉ lệ
a : b bằng
A 3 : 2 B 2 : 1.
nBaCO3
0,4
Cõu 16: Sục CO2vào dung dịch chứa a mol NaOH và
b mol Ca(OH)2ta thu được kết quả như hỡnh bờn Tỉ lệ
a : b bằng
A 5 : 3 B 2 : 3.
nCaCO3
0,3
Trang 3GV: Đặng Thị Hương Giang – THPT Đường An – ĐT: 0942092248
Dạng 5: …
Cõu 17: Nhỏ rất từ từ dung dịch HCl vào dung dịch chứa a mol KOH, b mol NaOH và c mol
K2CO3, kết quả thớ nghiệm được biểu diễn trờn đồ thị sau:
0
nCO2
nHCl
Tổng (a + b) cú giỏ trị là
Cõu 18: Nhỏ từ từ V lit dung dịch Ba(OH)20,5M vào dung dịch chứa x mol NaHCO3 và y mol BaCl2 Đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc giữa lượng kết tủa và thể tớch dung dịch Ba(OH)2như sau:
Tớnh giỏ trị x, y
A 0,2 và 0,05 B 0,1 và 0,05 C 0,2 và 0,1 D 0,4và 0,05
Cõu 19: Dung dịch hỗn hợp X chứa a mol CuSO4, 2a mol NaNO3và b mol HCl Nhỳng thanh Mg (dư)
cú khối lượng m gam vào dung dịch X, đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của khối lượng thanh Mg theo thời gian được biểu diễn như hỡnh vẽ dưới đõy:
Giả sử cỏc phản ứng xảy ra hoàn toàn; NO là sản phẩm khử duy nhất của N+5; toàn bộ Cu sinh ra
bỏm hết vào thanh Mg Tỡm tỉ lệ a : b.
Cõu 20: Khi nhỳng thanh Mg cú khối lượng m gam vào dung dịch hỗn hợp X chứa a mol
Cu(NO3)2và b mol HCl, ta cú đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của khối lượng thanh Mg vào thời gian phản ứng được biểu diễn như hỡnh vẽ dưới đõy
Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn rỳt thanh Mg ra, thu được NO là sản phẩm khử duy nhất của N+5 Tỡm tỉ lệ a : b
0,3 0,1
0,1 0,2
V
BaCO 3 (mol)
Trang 4GV: Đặng Thị Hương Giang – THPT Đường An – ĐT: 0942092248
BÀI TOÁN ĐỒ THỊ Dạng 1: OH - tỏc dụng với dung dịch H + , Al 3+
Cõu 1: Cho từ từ dung dịch NaOH đến dư
vào dung dịch Al(NO3)3 Kết quả thớ
nghiệm được biểu diễn ở đồ thị dưới đõy
Giỏ trị của a, b tương ứng là
A 0,3 và 0,6 B 0,6 và 0,9.
C 0,9 và 1,2 D 0,5 và 0,9.
0,3
số mol Al(OH)3
số mol OH
-Cõu 2: Khi nhỏ từ từ đến dư dung dịch
NaOH vào dung dịch hh gồm a mol HCl và
b mol AlCl3, kết quả thớ nghiệm được biểu
diễn trờn đồ thị sau:
Tỉ lệ a : b là
A.4 : 3 B 2 : 1
C 1 : 1 D 2 : 3.
0,4
số mol Al(OH)3
số mol OH
-2,8 0,8
Cõu 3: Cho từ từ V ml dung dịch NaOH
1M vào 200 ml dung dịch gồm HCl 0,5M
và Al2(SO4)30,25M Đồ thị biểu diễn khối
lượng kết tủa theo V như hỡnh dưới Giỏ trị
của a, b tương ứng là:
A 0,1 và 400 B 0,05 và 400
C 0,2 và 400 D 0,1 và 300
a
số mol Al(OH)3
V ml NaOH
Cõu 4: Cho 200 ml dung dịch Al2(SO4)3
tỏc dụng với dung dịch NaOH 1M nhận
thấy số mol kết tủa phụ thuộc vào thể tớch
dung dịch NaOH theo đồ thị sau
Nồng độ của dung dịch Al2(SO4)3 trong
thớ nghiệm trờn là:
số mol Al(OH)3
V (ml) NaOH 180
Cõu 5: Rút từ từ dung dịch Ba(OH)2 2M
vào 150 ml dung dịch AlCl3 0,4M thấy
lượng kết tủa phụ thuộc vào số ml dung
dịch Ba(OH)2theo đồ thị dưới đõy
Giỏ trị của a và b tương ứng là:
A 45 ml và 60 ml B 45 ml và 90 ml
số mol Al(OH)3
V (ml) Ba(OH)2 a
0,06
Cõu 6: Khi nhỏ từ từ đến dư dung dịch
NaOH vào dung dịch hỗn hợp gồm a mol
H2SO4 và b mol Al2(SO4)3, kết quả thớ
nghiệm được biểu diễn trờn đồ thị sau:
Tỉ lệ a : b là
0,1
số mol Al(OH)3
số mol OH
-0,9 0,2
Trang 5GV: Đặng Thị Hương Giang – THPT Đường An – ĐT: 0942092248
Cõu 7: Cho 800 ml dung dịch KOH x
mol/l pư với 500 ml dung dịch Al2(SO4)3
0,4M đến pư hoàn toàn thu được 11,7 gam
số mol Al(OH)3
số mol OH
-b = ?
0,15
Cõu 8: Cho a mol Al tan hoàn toàn vào
dung dịch chứa b mol HCl thu được dung
dịch Y chứa 2 chất tan cú cựng nồng độ
mol Thờm từ từ dung dịch NaOH vào
dung dịch Y ta cú đồ thị sau
Cho a mol Al pư với dung dịch hh
chứa 0,15b mol FeCl3và 0,2b mol CuCl2
Sau khi pư kết thỳc thu được x gam chất
rắn Giỏ trị của x là
A 11,776 B 12,896.
C 10,874 D 9,864.
0,1875b
số mol Al(OH)3
s ố mo l NaOH
Cõu 9: Một dung dịch X cú chứa cỏc ion x mol H+, y mol Al3+, z mol SO42-và 0,1 mol Cl- Khi nhỏ
từ từ đến dư dung dịch NaOH vào dung dịch X, kết quả thớ nghiệm được biểu diễn trờn đồ thị sau
Cho 300 ml dung dịch Ba(OH)20,9M tỏc dụng với dung dịch X thu được kết tủa Y và dung dịch
Z Tớnh khối lượng kết tủa Y là (cỏc phản ứng xảy ra hoàn toàn)
C 9,36 gam D 51,28gam
Cõu 10: Nhỏ từ từ dung dịch Ba(OH)2vào dung
dịch hỗn hợp Al2(SO4)3 và AlCl3 thu được kết
tủa cú khối lượng theo số mol Ba(OH)2 như đồ
thị:
Tổng giỏ trị (x + y) bằng
Trang 6GV: Đặng Thị Hương Giang – THPT Đường An – ĐT: 0942092248
BÀI TOÁN ĐỒ THỊ Dạng 2: H + tỏc dụng với dung dịch OH - , AlO 2
-Cõu 1: Cho từ từ dung dịch HCl đến dư vào dung
dịch NaAlO2 Kết quả thớ nghiệm được biểu diễn
ở đồ thị dưới đõy Giỏ trị của a, b tương ứng là
A 0,3 và 0,2 B 0,2 và 0,3.
M
số mol Al(OH)3
số mol H +
Cõu 2: Nhỏ từ từ dung dịch HCl vào dung dịch
NaAlO2 Kết quả thớ nghiệm được biểu diễn bằng
đồ thị sau:
Từ đồ thị trờn hóy cho biết khi lượng HCl cho
vào là 0,85 mol thỡ lượng kết tủa thu được là bao
nhiờu gam?
0
số mol Al(OH)3
số mol H +
a
Cõu 3: Rút từ từ dung dịch HCl 0,1M vào 200 ml
dung dịch KAlO2 0,2M Khối lượng kết tủa thu
được phụ thuộc vào V (ml) dung dịch HCl như
hỡnh bờn dưới Giỏ trị của a và b lần lượt là:
A.200 và 1000 B 200 và 800
C 200 và 600 D 300 và 800
0
mAl(OH)3
Vml HCl
1,56
Cõu 4: Khi nhỏ từ từ V (lớt) dung dịch HCl 0,1M
vào 200 ml dung dịch gồm NaOH 0,1M và
NaAlO20,1M Kết quả thớ nghiệm được biểu diễn
bằng đồ thị như hỡnh bờn Giỏ trị của a, b là
A 0,4 và 1,0 B 0,2 và 1,2.
C 0,2 và 1,0 D 0,4 và 1,2.
0
Vdd HCl
nAl(OH)3
Cõu 5: Khi nhỏ từ từ đến dư dung dịch HCl vào
dung dịch chứa x mol NaOH và y mol NaAlO2
kết quả thớ nghiệm được biểu diễn bằng đồ thị
bờn
Xỏc định tỉ lệ x: y?
A 4: 3 B 1: 3
C 2: 3 D 1: 1. 0
số mol Al(OH)3
số mol H +
0,2
Cõu 6: Nhỏ từ từ đến dư dung dịch HCl vào dung
dịch chứa x mol NaOH và y mol NaAlO2 Kết
quả thớ nghiệm được biểu diễn bằng đồ thị bờn Tỉ
lệ x : y là
A 1 : 3 B 2 : 3.
Soỏ mol Al(OH)3
0,6 1,0 Soỏ mol HCl 0
0,2
Trang 7GV: Đặng Thị Hương Giang – THPT Đường An – ĐT: 0942092248
Cõu 7: Khi nhỏ từ từ đến dư dung dịch HCl vào
dung dịch hỗn hợp gồm a mol NaOH và b mol
NaAlO2, kết quả thớ nghiệm được biểu diễn bằng
đồ thị sau:
Tỉ lệ a : b là
số mol Al(OH)3
số mol H +
x
Cõu 8: Khi nhỏ từ từ đến dư dung dịch HCl vào
dung dịch hh gồm x mol Ba(OH)2 và y mol
Ba(AlO2)2, kết quả thớ nghiệm được biểu diễn
trờn đồ thị sau:
Giỏ trị của x và y lần lượt là
A.0,05 và 0,15 B 0,10 và 0,30.
C 0,10 và 0,15 D 0,05 và 0,30.
Cõu 9: Rút từ từ V(ml) dung dịch NaHSO40,1M
vào 200 ml dung dịch NaAlO20,2M Khối lượng
kết tủa thu được phụ thuộc vào V được biểu diễn
như hỡnh bờn Giỏ trị của a là:
A 1000 B 800.
C 900 D 1200. 0
mAl(OH)3
Vml NaHSO4
200 a
Cõu 10: Rút từ từ V(ml) dung dịch HCl 0,1M
vào 200 ml dung dịch KAlO20,2M Khối lượng
kết tủa thu được phụ thuộc vào V được biểu diễn
như hỡnh bờn Giỏ trị của a và b là là:
A 200 và 1000 B 200 và 800.
C 200 và 600 D 300 và 800.
0
mAl(OH)3
Vml HCl
1,56
Cõu 11: Rút từ từ V(ml) dung dịch HCl 0,1M
vào 200 ml dung dịch KAlO2 x M Khối lượng
kết tủa thu được phụ thuộc vào V được biểu diễn
như hỡnh bờn Giỏ trị của a và x là là:
A 1,56 và 0,2 B 0,78 và 0,1.
C 0,2 và 0,2 D 0,2 và 0,78.
0
mAl(OH)3
Vml HCl
a
Cõu 12: Khi nhỏ từ từ V (lớt) dung dịch HCl
0,1M vào 200 ml dung dịch gồm NaOH 0,1M và
NaAlO20,1M Kết quả thớ nghiệm được biểu diễn
bằng đồ thị như hỡnh bờn Giỏ trị của a, b là
A 0,4 và 1,0 B 0,2 và 1,2.
Vdd HCl
nAl(OH)3
Cõu 13: Cho từ từ dung dịch HCl vào dung dịch
chứa a mol Ba(AlO2)2và b mol Ba(OH)2 Kết quả
thớ nghiệm được biểu diễn trờn đồ thị sau:
Tỉ lệ a : b là
A 7:4 B 4:7 C 2:7 D 7:2
0
số mol Al(OH)3
số mol HCl 0,8 2,0 2,8
1,2
0,1
Soỏ mol Al(OH)3
0 0,2
Trang 8GV: Đặng Thị Hương Giang – THPT Đường An – ĐT: 0942092248
Dạng …: OH - tỏc dụng với dung dịch H + , Zn 2+
Zn 2+ + 2OH -đZn(OH) 2
Zn(OH) 2 + 2OH -đZnO 2 2- + H 2 O
Cõu 14: Khi nhỏ từ từ đến dư dung dịch KOH
vào dung dịch hỗn hợp gồm x mol HCl và y mol
ZnCl2, kết quả của thớ nghiệm được biểu diễn
trờn đồ thị sau:
Tổng (x +y + z) là
số mol Zn(OH)2
số mol OH
-0,6 z
Cõu 15: Nhỏ từ từ đến dư NaOH vào dung dịch
hỗn hợp gồm a mol HCl và b mol ZnSO4, kết
quả thớ nghiệm được biểu diễn theo đồ thị hỡnh
bờn (số liệu tớnh theo đơn vị mol) Tổng (a + b)
là
số mol Zn(OH)2
số mol OH
-0,6 0,4
Cõu 16: Nhỏ từ từ đến dư KOH vào dung dịch
hỗn hợp gồm a mol HCl và b mol ZnCl2, kết
quả thớ nghiệm được biểu diễn theo đồ thị hỡnh
bờn (số liệu tớnh theo đơn vị mol) Tỉ lệ a : b là
b
1,6
số mol Zn(OH)2
số mol OH
-0,4 0,5b
Cõu 17: Cho từ từ dung dịch chứa a mol
Ba(OH)2 vào dung dịch chứa b mol ZnSO4 Đồ
thị biểu diễn số mol kết tủa theo giỏ trị của a
như sau:
Tớnh giỏ trị của b
Cõu 18: Cho dung dịch A chứa a mol ZnSO4; dung dịch B chứa b mol AlCl3; dung dịch C chứa KOH
Thớ nghiệm 1: cho từ từ dung dịch C vào dung dịch A
Thớ nghiệm 2: cho từ từ dung dịch C vào dung dịch B
Lượng kết tủa trong hai thớ nghiệm được mụ tả theo đồ thị (ở hỡnh dưới)
(1): đồ thị biểu diễn kết tủa ở thớ nghiệm 1
(2): đồ thị biểu diễn kết tủa ở thớ nghiệm 2
Tớnh tổng khối lượng kết tủa ở hai thớ nghiệm khi dựng x mol KOH trong mỗi thớ nghiệm
Trang 9GV: Đặng Thị Hương Giang – THPT Đường An – ĐT: 0942092248
Cõu 19: Dung dịch hỗn hợp X chứa a mol CuSO4, 2a mol NaNO3và b mol HCl Nhỳng thanh Mg (dư)
cú khối lượng m gam vào dung dịch X, đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của khối lượng thanh Mg theo thời gian được biểu diễn như hỡnh vẽ dưới đõy:
Giả sử cỏc phản ứng xảy ra hoàn toàn; NO là sản phẩm khử duy nhất của N+5; toàn bộ Cu sinh ra
bỏm hết vào thanh Mg Tỡm tỉ lệ a : b.
Cõu 20: Khi nhỳng thanh Mg cú khối lượng m gam vào dung dịch hỗn hợp X chứa a mol
Cu(NO3)2và b mol HCl, ta cú đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của khối lượng thanh Mg vào thời gian phản ứng được biểu diễn như hỡnh vẽ dưới đõy
Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn rỳt thanh Mg ra, thu được NO là sản phẩm khử duy nhất của N+5 Tỡm tỉ lệ a : b
Trang 10GV: Đặng Thị Hương Giang – THPT Đường An – ĐT: 0942092248
BÀI TOÁN ĐỒ THỊ Dạng 3: XO 2 tỏc dụng với dung dịch M(OH) 2 / MOH và M(OH) 2
Dẫn từ từ khớ CO2vào dung dịch Ca(OH)2:
Ban đầu CO2phản ứng với OH-tạo muối trung hũa
Ca(OH)2 + CO2 → CaCO3 + H2O (1) Nếu CO2dư sẽ phản ứng với muối trung hũa tạo muối axit
CaCO3 + CO2 + H2O → Ca(HCO3)2 (2) Dẫn từ từ khớ CO2vào dung dịch hỗn hợp NaOH và Ca(OH)2:
Ca(OH)2 + CO2 → CaCO3 + H2O (1) 2NaOH + CO2 → Na2CO3 + H2O (2)
Na2CO3 + CO2 + H2O → 2NaHCO3 (3) CaCO3 + CO2 + H2O → Ca(HCO3)2 (4)
M(OH)2tỏc dụng với CO2 M(OH)2và AOH tỏc dung với CO2
Cõu 1: Hũa tan hoàn toàn 11,2 gam CaO vào H2O thu được dung dịch (A) Sục từ từ khớ CO2vào (A) Qua quỏ trỡnh khảo sỏt, người ta lập được đồ thị về sự biến thiờn của kết tủa theo số mol CO2 như sau:
nCO2
nCaCO3
Giỏ trị của x là
Hướng dẫn
nCaO= 0,2 mol => nCa(OH)2= 0,2 mol
Theo đồ thị: x = 2.0,2 – 15x
ð x = 0,025
Cõu 2: Người ta hũa tan hoàn toàn hỗn hợp NaOH và Ba(OH)2vào nước dư thu được dung dịch X Sục khớ CO2vào dung dịch X Kết quả thớ nghiệm thu được biểu diễn trờn đồ thị sau :
nCO2
nBaCO3
x
0 0,4a
0,5
Giỏ trị của x là :
2
CO n
nkết tủa
2 CO
n
nkết tủa
Trang 11GV: Đặng Thị Hương Giang – THPT Đường An – ĐT: 0942092248
Hướng dẫn
0,4a = 0,5 => a = 1,25
x = 3a – 0,4a = 3,25
Cõu 3: Nhỏ rất từ từ dung dịch HCl vào dung dịch chứa a mol KOH, b mol NaOH và c mol K2CO3, kết quả thớ nghiệm được biểu diễn trờn đồ thị sau:
0
nCO2
nHCl
Tổng (a + b) cú giỏ trị là
Hướng dẫn
H++ OH-đ H2O
a + b
H++ CO32-đ HCO3
c c
ð a + b + c = 0,3
H++ HCO3-đ CO2+ H2O c
ð x = 0,1
ð a + b = 0,2
Cõu 4: Nhỏ từ từ V lit dung dịch Ba(OH)2 0,5M vào dung dịch chứa x mol NaHCO3 và y mol BaCl2 Đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc giữa lượng kết tủa và thể tớch dung dịch Ba(OH)2như sau:
Tớnh giỏ trị x, y
Hướng dẫn
OH-+ HCO3-đ CO32-+ H2O
Ba2++ CO32-đ BaCO3 Giai đoạn 1: nkt= nBa2+= nBa(OH)2+ nBaCl2
0,1 = 0,1.0,5 + y => y = 0,05 Giai đoạn 2: nkt= 0,2 mol => nC= 0,2 => x = 0,2
0,3 0,1
0,1 0,2
V
BaCO 3 (mol)