Tuyển tập đề thi thử trắc nghiệm cấp chứng nhận ứng dụng CNTT cơ bản. (có đáp án)Sát hạch chuẩn kỹ năng Công nghệ Thông tin – Đại học Cần Thơ (https:elcit.ctu.edu.vnsathachcntt)Năm 2019Đại học Cần Thơ
Trang 1ĐỀ 2
Câu 1: Trong MS Excel, khi nhập dữ liệu kiểu ngày tháng vào một ô, dữ liệu này được xem là hợp lệ
nếu mặc nhiên:
A Nằm tùy ý trong ô.
B Nằm giữa ô.
C Nằm bên phải của ô.
D Nằm bên trái của ô
Câu 2: Mỗi trang trình diễn trong PowerPoint được gọi là:
A Một Document.
B Một File.
C Một Slide.
D Tất cả các câu trên đều sai.
Câu 3: Trong khi đang soạn thảo văn bản Word, tổ hợp phím Ctrl + V thường được sử dụng để:
A Dán một đoạn văn bản từ Clipboard.
B Sao chép một đoạn văn bản.
C Cắt và sao chép một đoạn văn bản.
D Cắt một đoạn văn bản
Câu 4: Khi nhập dữ liệu vào bảng tính Excel thì:
A Dữ liệu kiểu số sẽ mặc định căn lề trái.
B Dữ liệu kiểu thời gian sẽ mặc định căn lề trái.
C Dữ liệu kiểu ngày tháng sẽ mặc định căn lề trái.
D Dữ liệu kiểu ký tự sẽ mặc định căn lề trái
Câu 5: Trong MS Word muốn chèn số trang tự động vào văn bản ta cần thực hiện lệnh nào sau đây?
A Tab Insert/Group Header and Footer/Page Numbers.
B Tab Insert/Group Page/Break.
C Tab Insert/Auto Text.
D Tab Insert/Group Index and Tables/Page Auto.
Câu 6: file.Zip là gì?
A file back up.
B file chứa virus.
C file của chương trình chống viris (anti-virus).
D file nén (compressed file).
Câu 7: Trong MS Word, để vẽ các hình khối đơn giản như đường thẳng, ô vuông, mũi tên,… ta chọn
chức năng:
A Chart.
B Shapes.
C Standard.
D Drawing
Câu 8: Trong MS Word, phím hay tổ hợp phím nào cho phép chuyển con nháy về đầu tài liệu:
A Phím Home.
B Ctrl + Home.
C Phím Page Up.
D Ctrl + Page Up
Trang 2Câu 9: Khi đang sử dụng Windows, để lưu nội dung màn hình vào bộ nhớ Clipboard ta sử dụng các
phím nào?
A Ctrl+Ins.
B ESC.
C Print Screen.
D Ctrl+C
Câu 10: Công thức MOD(8*3/2,7) cho kết quả:
A 3.
B 5.
C 2.
D 1
Câu 11: Hàm nào sau đây cho phép đếm các giá trị thỏa mãn một điều kiện cho trước:
A SUMIF.
B SUM.
C COUTIF.
D COUNT
Câu 12: Điều nào sau đây được sử dụng để lưu trữ các chương trình ban đầu được sử dụng để khởi động
máy tính khi lần đầu tiên được bật?
A RAM.
B ROM.
C Đĩa cứng.
D CD
Câu 13: Công thức INT(123.56,1) cho kết quả là:
A 124.
B Công thức sai.
C 123.6.
D 123.5
Câu 14: Microsoft PowerPoint trong bộ Microsoft Office là:
A Là công cụ xử lý cơ sở dữ liệu và biểu diễn.
B Là công cụ tạo Video Clip.
C Là công cụ để xử lý văn bản.
D Là công cụ dùng để xử lý môi trường tích hợp hình ảnh, âm thanh, và trình diễn.
Câu 15: Công thức ROUND(MOD(5*3,4)/2,0) cho kết quả là:
A 4.
B 3.
C 1.
D
Câu 16: Chế độ view nào sau đây không phải cuả PowerPoint?
A Presentation View.
B Slide Show View.
C Reading View.
D Normal View
Câu 17: Công thức MOD(7*3/2) cho kết quả:
A 10.5.
Trang 3B Công thức sai.
C 1.5.
D 10
Câu 18: Trong MS Word 2013 để định dạng văn bản theo kiểu danh sách, ta thực hiện:
A Format - Bullets and Numbering.
B Tools – Bullets and Numbering.
C Edit - Bullets and Numbering.
D Thẻ Home – Paragraph – nhấn vào nút Bullets hoặc Numbering
Câu 19: Trong MS Word, định dạng indent nào sau đây có dạng tất cả các dòng trong đoạn thụt vào so
với lề phải của trang:
A Left indent.
B Hanging indent.
C First line indent.
D Right indent
Câu 20: Trong MS Excel, để ghép 2 xâu ký tự "TRAN VAN" và "AN" thành xâu ký tự mới là "TRAN
VAN AN", ta sử dụng công thức:
A Không ghép được.
B ="TRAN VAN" & "AN".
C ="TRAN VAN" + "AN".
D ="TRAN VAN" AND "AN"
Câu 21: Để chuẩn bị in một bảng tính Excel ra giấy?
A Có thể khai báo đánh số trang in hoặc không.
B Excel bắt buộc phải đánh số trang ở vị trí bên phải đầu mỗi trang.
C Vị trí của số trang luôn luôn ở góc dưới bên phải.
D Chỉ đánh số trang in nếu bảng tính gồm nhiều trang
Câu 22: Khi soạn thảo văn bản, để khai báo thời gian tự lưu văn bản, ta thực hiện:
A View - Options – Save đánh dấu chọn mục Save AutoRecover info every.
B Tools – Options – Save đánh dấu chọn mục Save AutoRecover info every.
C Home - Options – Save đánh dấu chọn mục Save AutoRecover info every.
D Vào MS Office Button – Word Options – Save đánh dấu chọn mục Save AutoRecover info
every
Câu 23: Thiết bị nào sau đây hoạt động như một thiết bị đầu ra?
A Máy Projector.
B Máy Quay kỹ thuật số.
C Con chuột.
D Bàn phím
Câu 24: Thiết bị nhập chuẩn của máy tính là:
A Màn hình.
B Bàn phím.
C Máy in.
D Con chuột.
Câu 25: Trong bảng tính MS Excel, để giữ cố định hàng hoặc cột trong cửa sổ soạn thảo, ta đánh dấu
hàng hoặc cột, chọn:
A Thẻ View – Freeze Panes.
Trang 4B Thẻ Page Layout – Freeze Panes.
C Thẻ Review – Freeze Panes.
D Thẻ Home – Freeze Panes
Câu 26: Điều nào sau đây không phải là một hệ điều hành?
A UNIX.
B Hệ điều hành DOS.
C GUI.
D window
Câu 27: Cômg thức INT(7*5/2) cho kết quả là:
A 18.
B Công thức sai.
C 17.
D 17.5
Câu 28: Phương pháp nào nhanh nhất cho phép bạn xem hai hoặc nhiều Web site trên trình duyệt của
bạn?
A Nhập địa chỉ mới của Web site vào thanh địa chỉ trên trang hiện tại.
B Bắt đầu một phiên làm việc khác trên trình duyệt.
C Thiết lập một màn hình riêng rẽ để mở một cửa sổ mới cho trình duyệt Web.
D Mở một thẻ mới và nhập địa chỉ của Web site.
Câu 29: Công thức YEAR(DATE(98, 08, 18)) cho kết quả là
A 98.
B 18.
C 1998.
D 8
Câu 30: Phần mềm soạn thảo văn bản Microsoft Word cho phép người dùng:
A Soạn thảo văn bản tiếng Anh.
B Soạn thảo văn bản tiếng Việt.
C Soạn thảo văn bản tiếng Pháp.
D Tất cả các loại văn bản
Câu 31: Cái gì có thể giảm khi máy tính được kết nối mạng?
A Khả năng giao tiếp.
B Dung lượng lưu trữ tập tin.
C Quyền tự chủ và riêng tư.
D Sức mạnh xử lý của máy tính
Câu 32: Cho biết kết quả của công thức sau đây: =OR(5>=0,3>=0,8>=6)
A 5.
B Công thức sai.
C FALSE.
D TRUE
Câu 33: Trong MS Word 2013 để chuyển đổi giữa chế độ gõ chèn và chế độ gõ đè, ta thực hiện:
A Nhấn phím CapsLock.
B Nhấn phím Insert.
C Vào MS Office Button – Word Options – Advance – bỏ chọn mục Use Overtype Mode.
D Vào MS Office Button – Word Options – Advance – bỏ chọn mục Use Smart cut and paste
Trang 5Câu 34: Dịch vụ nào cho phép người dùng truy cập các Web site bằng cách sử dụng tên miền thay vì địa
chỉ IP?
A DHCP.
B APIPA.
C DSL.
D DNS
Câu 35: Muốn xóa một thư mục/ tập tin trong Windows, ta R_Click lên thư mục/ tập tin cần xóa và
chọn:
A Rename.
B Delete.
C Remove.
D Cut
Câu 36: Trong soạn thảo Winword, công dụng của tổ hợp Ctrl - F là:
A Tạo tập tin văn bản mới.
B Định dạng trang.
C Chức năng tìm kiếm trong soạn thảo.
D Lưu tập tin văn bản vào đĩa
Câu 37: Anh (chị) hiểu Virus tin học là gì?
A Có khả năng phá hoại đối với các sản phẩm tin học.
B Tất cả đều đúng.
C Là một chương trình máy tính do con người tạo ra.
D Có khả năng tự dấu kín, tự sao chép để lây lan
Câu 38: Trong Excel, hàm YEAR("19-08-2008") cho kết quả:
A Tất cả đều sai.
B 2008.
C 08.
D 19
Câu 39: Trong Microsoft Word, tổ hợp phím Ctrl + E dùng để:
A Canh trái cho đoạn văn bản đã chọn.
B Mở cửa sổ tìm kiếm văn bản của Microsoft Word.
C Canh giữa cho đoạn văn bản đã chọn.
D Mở tập tin văn bản.
Câu 40: Trong PowerPoint, hệu ứng chuyển trang Slide là:
A Transitions.
B Trigger.
C Animations.
D Switch Slide
Câu 41: Khi đang làm việc với WinWord (Excel), nếu lưu tập tin vào đĩa, thì tập tin đó?
A Cả 3 câu đều sai.
B Bắt buộc ở trong thư mục WINWORD (EXCEL).
C Luôn luôn ở trong thư mục My Documents.
D Luôn luôn ở trong thư mục OFFICE
Câu 42: Trong MS Word, nhóm lệnh File; Close dùng để:
A Lệnh trên không có.
Trang 6B Đóng tập tin đang mở ở cửa số hiện hành.
C Đóng tất cả các tập tin đang mở.
D Đóng tất cả các tập tin và thoát khỏi Word
Câu 43: Trong MS Word 2013 để chèn một file dạng *.docx, *.xlsx vào văn bản, ta thực hiện:
A Thẻ Insert – Text – Object – Text from file.
B File – Insert – Insert file.
C Thẻ Insert – Illustrations – Picture.
D Format - Insert – Insert file
Câu 44: Trong khi làm việc với Word, tổ hợp phím tắt nào cho phép chọn tất cả văn bản đang soạn
thảo:
A Ctrl +.
B Alt + F.
C Alt +.
D Ctrl + F
Câu 45: Trong PowerPoint, hãy liệt kê các phương pháp bạn có thể sử dụng để chèn biểu đồ vào trong
slide
A Trên thẻ Insert, trong nhóm Illustrations, chọn Chart, chọn Insert Chart.
B Bất kỳ đáp án nào trên.
C Thay đổi bố cục slide thành bố cục Title and Content, chọn biểu tượng Insert Chart.
D Trên thẻ Insert, trong nhóm Illustrations, chọn Chart.
Câu 46: Bản vá lỗi phần mềm là gì?
A Một mảnh nhỏ của phần mềm được sử dụng để cài đặt phần mềm bản quyền trên nhiều máy
tính
B Một mảnh nhỏ của phần mềm được sử dụng để trả tiền cấp phép phù hợp và lệ phí bảo trì.
C Một mảnh nhỏ của phần mềm được sử dụng để sửa chữa một vấn đề của một chương trình
phần mềm
D Một mảnh nhỏ của phần mềm chỉ có sẵn trên Internet mà thường yêu cầu người sử dụng
đăng nhập
Câu 47: Lựa chọn góp phần giảm thiểu rủi ro khi mua hàng trực tuyến?
A Gửi thông tin thẻ tín dụng chỉ bằng e-mail.
B Mua hàng chỉ trong giờ làm việc.
C Đảm bảo cung cấp thông tin thẻ tín dụng của bạn qua điện thoại.
D Hãy chắc chắn rằng trang web này là an toàn và địa chỉ URL hiển thị https
Câu 48: Các số “168.191.11” là 1 ví dụ của………
A bộ nhớ đếm.
B cooki.
C địa chỉ ip.
D chứng đối số
Câu 49: Hàm OR là hàm thuộc lớp
A Hàm về số.
B Hàm tìm kiếm.
C Hàm về chuỗi.
D Hàm luận lý
Trang 7Câu 50: Trong Windows, khi xóa file hoặc folder thì nó được lưu trong Recycle Bin, muốn xóa hẳn file
hoặc folder ta bấm tổ hợp phím?
A Cả 3 câu đều sai.
B Alt+Del.
C Shift+Del.
D Ctrl+Del.