Lưu ý: Thí sinh tạo thư mục là SBD của mình, làm bài và lưu với tên tập tin là bai1.pas, bai2.pas, bai3.pas vào thư mục SBD vừa tạo... Yêu cầu:Viết chương trình ghi lại quá trình chơi..
Trang 1Lưu ý: Thí sinh tạo thư mục là SBD của mình, làm bài và lưu với tên tập tin là bai1.pas, bai2.pas, bai3.pas vào thư mục SBD vừa tạo.
Bài 1: (7.0 điểm)
Viết chương trình nhập vào một số nguyên N (0<N<1000)
lại “Khong co dang”
b) Nhập vào 2 số nguyên dương a và b (0<a,b<1000)
+ In ra màn hình các số nguyên tố có dạng 2k + 7h + 4 trong khoảng từ a đến b nếu có, ngược lại “Khong co so nguyen to ”
+ In ra màn hình các số Fibonaci có dạng 2k +7h + 4 trong khoảng từ a đến b nếu có, ngược lại
“Khong co so Fibonaci ”
Ví dụ:
Bài 2: (7.0 điểm) Cho hai chuỗi S1, S2 gồm các con số từ 0 đến 9, có độ dài tối đa 200 chữ số.
Gọi a là số tự nhiên có các chữ số như chuỗi S1, b là số tự nhiên có các chữ số như chuỗi S2 Viết chương trình nhập chuỗi S1, S2 từ bàn phím và thực hiện yêu cầu sau đây:
a) Xuất ra màn hình tổng các chữ số chẵn của số a và các chữ số lẽ của b
b) Xuất ra màn hình tổng của a và b
Ví dụ:
(6.0
điểm) A và B chơi trò chơi Bốc sỏi như sau: Đặt trên bàn hai đống sỏi, đống một gồm m viên và
đống hai gồm n viên (m và n nguyên dương và m khác n) Hai người chơi thỏa thuận để chọn quyền đi trước Ví dụ A đi trước, A được quyền lấy ít nhất một viên sỏi từ một đống nào đó trong hai đống hoặc lấy hết một trong hai đống Sau đó đến lượt B đi B được quyền lấy ít nhất một viên sỏi từ một đống nào đó trong hai đống hoặc lấy hết một trong hai đống Quá trình cứ tiếp tục như vậy cho đến khi không còn viên sỏi nào trên bàn Khi đó, ai lấy sau cùng là người thắng cuộc Em hãy viết chương trình sao cho A đi trước và A luôn thắng cuộc
Mô tả cách chơi:
Ví dụ m= 6 (số viên sỏi đống I) và n = 4(số viên sỏi đống II) và A đi trước
- Lượt 1:
A bốc 2 viên từ đống I còn 4
B bốc 1 viên từ đống IIcòn 3
- Lượt 2:
Số bi còn ở hai đống 4 3
A bốc 1 viên từ đống I còn 3
B bốc 1 viên từ đống IIcòn 2
- Lượt 3:
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
LONG AN
ĐỀ CHÍNH THỨC
KỲ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI LỚP 9 CẤP TỈNH MÔN: TIN HỌC
NGÀY THI: 8/4/2014
THỜI GIAN: 150 PHÚT (Không kể thời gian phát đề)
s1= ‘987698769876987698769876’
Trang 2Số bi còn ở hai đống 3 2
A bốc 1 viên từ đống Icòn 2
B bốc 1 viên từ đống II còn 1
- Lượt 4:
Số bi còn ở hai đống 2 1
A bốc 1 viên từ đống Icòn 1
B bốc 1 viên từ đống I còn 0
- Lượt 5:
Số bi còn ở hai đống 0 1
A bốc 1 viên từ đống IIcòn 0
Vậy A thắng cuộc
Yêu cầu:Viết chương trình ghi lại quá trình chơi.
- Dữ liệu vào trong tập tin Input.inp gồm một dòng chứa hai số nguyên lần lượt là m, n
mỗi số cách nhau một khoảng trắng
- Kết quả lưu trong tập tin Output.out
Ví dụ:
6 4 - Luot di thu: 1
-<<< A di >>>>
A boc 2 o dong 1 Dong 1 con: 4 bi Dong 2 con: 4 bi
<<< B di >>>>
B boc 1,vien bi o dong 2 - Luot di thu: 2
-<<< A di >>>>
A boc 1 o dong 1 Dong 1 con: 3 bi Dong 2 con: 3 bi
<<< B di >>>>
B boc 1,vien bi o dong 2 - Luot di thu: 3
-<<< A di >>>>
A boc 1 o dong 1 Dong 1 con: 2 bi Dong 2 con: 2 bi
<<< B di >>>>
B boc 1,vien bi o dong 2 - Luot di thu: 4
-<<< A di >>>>
A boc 1 o dong 1 Dong 1 con: 1 bi Dong 2 con: 1 bi
<<< B di >>>>
B boc 1,vien bi o dong 1 - Luot di thu: 5
-<<< A di >>>>
A boc 1 o dong 2
**** A thang ***
(Giám thị coi thi không giải thích gì thêm)
Trang 3
LONG AN
ĐỀ CHÍNH THỨC
MÔN: TIN HỌC NGÀY THI: 8/4/2014
THỜI GIAN: 150 PHÚT (Không kể thời gian phát đề)
HƯỚNG DẪN CHẤM
Bài 1 : (7.0 điểm)
Bài 2: (7.0 điểm)
s2 =888 888 888 888 888 888
888 888 888
s2 =
1234567891234567891234567
89123456789
Bài 3: (6.0 điểm)
Trang 4Test Input.inp Output.out Điểm
1
-A boc 8 o dong 1 Dong 1 con: 17 bi Dong 2 con: 17 bi
B boc 17,vien bi o dong 1 - Luot di thu: 2
-A boc 17 o dong 2
A thang
2
2
-A boc 1 o dong 1 Dong 1 con: 8 bi Dong 2 con: 8 bi
B boc 2,vien bi o dong 2 - Luot di thu: 2
-A boc 2 o dong 1 Dong 1 con: 6 bi Dong 2 con: 6 bi
B boc 3,vien bi o dong 1 - Luot di thu: 3
-A boc 3 o dong 2 Dong 1 con: 3 bi Dong 2 con: 3 bi
B boc 1,vien bi o dong 1 - Luot di thu: 4
-A boc 1 o dong 2 Dong 1 con: 2 bi Dong 2 con: 2 bi
B boc 1,vien bi o dong 1 - Luot di thu: 5
-A boc 1 o dong 2 Dong 1 con: 1 bi Dong 2 con: 1 bi
B boc 1,vien bi o dong 1 - Luot di thu: 6
-A boc 1 o dong 2
A thang
2
3
-A boc 5 o dong 2 Dong 1 con: 12 bi Dong 2 con: 12 bi
B boc 5,vien bi o dong 2 - Luot di thu: 2
-A boc 5 o dong 1 Dong 1 con: 7 bi Dong 2 con: 7 bi
B boc 3,vien bi o dong 1 - Luot di thu: 3
-A boc 3 o dong 2 Dong 1 con: 4 bi Dong 2 con: 4 bi
B boc 1,vien bi o dong 2 - Luot di thu: 4
-A boc 1 o dong 1 Dong 1 con: 3 bi Dong 2 con: 3 bi
B boc 1,vien bi o dong 2 - Luot di thu: 5
-A boc 1 o dong 1
2