1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

ĐỀ THI học SINH GIỎI TIN học 9 PASCAL 010 h yên KHÁNH 1415 k

6 288 1

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 83,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Yêu cầu: Kiểm tra 3 số vừa nhập có là 3 cạnh của tam giác hay không.. Nếu là 3 cạnh của tam giác thì xem tam giác đó là tam giác vuông, tam giác có 3 góc nhọn hay là tam giác có 1 góc tù

Trang 1

PHÒNG GD&ĐT

Năm học: 2014 -2015 Môn: Tin học

Thời gian 150 phút không kể thời gian giao đề

(Đề này gồm 03 câu, 02 trang)

Câu 1 (Tên file bài làm là cau1.pas)

Cho a, b, c là 3 số thực

Yêu cầu: Kiểm tra 3 số vừa nhập có là 3 cạnh của tam giác hay không.

Nếu là 3 cạnh của tam giác thì xem tam giác đó là tam giác vuông, tam giác có 3 góc nhọn hay là tam giác có 1 góc tù Tính diện tích và bán kính đường tròn tiếp xúc với ba cạnh của tam giác đó

Dữ liệu vào: Ba số thực a, b, c được nhập từ bàn phím

Dữ liệu ra: Ghi ra màn hình các thông tin sau:

- Nếu không là ba cạnh của tam giác thì ghi ra màn hình:

+ Dòng 1 ghi ra các số vừa nhập và thông báo "Khong la 3 canh cua tam giac" + Dòng 2 ghi ra số "0"

- Nếu là ba cạnh của tam giác thì ghi ra màn hình:

+ Dòng 1 ghi các số vừa nhập và thông báo rõ là ba cạnh của tam giác gì + Dòng 2 ghi ra diện tích tam giác có 3 cạnh là a, b, c và bán kính đường tròn tiếp xúc với ba cạnh của tam giác đó Hai giá trị cách nhau ít nhất 1 khoảng trắng

Ví dụ:

Dữ liệu vào Dữ liệu ra

3,00 4,00 5,00 3,00 4,00 5,00 la ba canh tam giac vuong

6,00 0,50

Câu 2 (Tên file bài làm là cau2.pas).

Cho 2 số tự nhiên a, b (3< a< b<109)

Yêu cầu: - Kiểm tra xem có bao nhiêu số nguyên tố nằm giữa 2 số tự

nhiên a và b

- Tìm tổng bình phương của các số nguyên tố giữa a và b và tích

của hai chữ số tận cùng của tổng vừa tìm được với số 30102014

- Tìm dạng tối giản của phân số a/b.

Dữ liệu vào: Hai số tự nhiên a và b thỏa mãn a<b được nhập từ bàn phím.

Dữ liệu ra: Ghi ra màn hình các thông tin sau:

- Nếu có số nguyên tố giữa a và b thì ghi kết quả như sau:

+ Dòng 1 ghi ra hai số: Số thứ nhất là số các số nguyên tố giữa hai số a và b; số thứ hai là tổng bình phương các số nguyên tố nằm giữa a và b; mỗi số cách

nhau ít nhất một khoảng trắng

+ Dòng 2 ghi ra tích của hai chữ số tận cùng của tổng vừa tìm được với

số 30102014,

+ Dòng 3 ghi ra dạng tối giản của phân số a/b.

ĐỀ CHÍNH THỨC

Chú ý: - Thí sinh phải đặt tên file bài làm theo đúng yêu cầu.

- Các chương trình viết trên TURBO PASCAL hoặc FREE PASCAL.

- Số thực làm tròn đến 2 chữ số sau phần thập phân.

010

Trang 2

- Nếu không có số nguyên tố nào thì ghi kết quả như sau:

+ Dòng 1 ghi ra ra thông báo: “Không”

+ Dòng 2 ghi ra dạng tối giản của phân số a/b.

Ví dụ:

752550350 3/6 = 1/2

Câu 3 (Tên file bài làm là cau3.pas).

Cho dãy số thực a1, a2, … an (1<n<100, ai<109)

Yêu cầu: Hãy tính giá trị trung bình của dãy số trên; tìm phần tử có giá trị

gần với giá trị trung bình nhất và chỉ rõ đó là phần tử thứ mấy trong dãy(Tính từ trái sang phải)

Dữ liệu vào: Đọc từ file văn bản có tên là dayso.inp: dòng đầu ghi số

nguyên n, các dòng tiếp theo ghi giá trị các số thực a1, a2, … an

Dữ liệu ra: - Ghi ra file văn bản có tên là dayso.out, các giá trị nằm trên

cùng một dòng gồm: giá trị trung bình, phần tử có giá trị gần với giá trị trung bình và chỉ số của phần tử đó, mỗi số cách nhau ít nhất một khoảng trắng

Ví dụ:

5 15,00 -2,00 6,00 -9,00 4,00 2,80 4,00 5

-Hết -Họ và tên thí sinh: , SBD:

Trang 3

YÊN KHÁNH Môn: Tin học

Năm học: 2014- 2015

(HD này gồm 03 câu, 02 trang)

Hướng dẫn chấm:

Giám khảo chấm lần lượt từng thí sinh Mỗi thí sinh chấm lần lượt từng bài Với mỗi bài chấm lần lượt từng test theo quy trình sau:

1 Sao chép bài làm của thí sinh từ đĩa bài thi vào ổ cứng

2 Sao chép test *.inp vào cùng thư mục với bài làm(đối với bài 3)

3 Chạy chương trình của thí sinh

4 Kiểm tra file *.out do chương trình sinh ra, nếu có , mở file đó, so sánh với đáp án và cho điểm

- Nếu chương trình của thí sinh không sinh được file *.out thì không cho điểm

- Nếu chương trình treo hoặc chạy quá lâu(20 giây), giám khảo thực hiện CTRL+BREAK để ngắt

5 Xóa sạch các file *.inp, *.out và quay lại bước 2 cho đến hết

6 Cộng, tính điểm cả bài

Biểu điểm:

Câu 1: (6 điểm)

1 3 4 5 3,00 4,00 5,00 la ba canh tam giac vuong

2 2 2 3 2,00 2,00 3,00 Khong la 3 canh cua tam giac

3 100,9 300 290 100,90 300,00 290,00 la ba canh tam giac nhon

4 -6 -9 -12 -6,00 -9,00 -12,00 khong la ba canh tam giac

5 123 134 141 123,00 134,00 141,00 la ba canh tam giac nhon

6 32 -2 27 32,00 2,00 27,00 Khong la 3 canh cua tam giac

Câu 2: (6 điểm)

6

1 25 752550350

10

2 74 2227549036

20000

2258 276734559026 782652364

29800

3226 880564038586 2588773204

010

Trang 4

TT Dữ liệu nhập Kết quả Điểm

5 142857

857142 54887 2068651419992980099386

Câu 3: (8 điểm)

15 -2 6 -9 4

2 7

3 14 3 24 -1 15 18

(Tổng điểm toàn bài là 20 điểm)

Chương trình tham khảo:

Câu 1

uses crt;

var a,b,c:real;

S,Cv,p,r:real;

begin

read(a,b,c);

clrscr;

if (a+b<c) or (b+c<a) or (c+a<b) or

(a+b=c) or (b+c=a) or (c+a=b) or (a<0) or (b<0) or

(c<0)

then

begin

writeln(a:1:1,' , ',b:1:1,' , ',c:1:1,' ko la 3 canh cua tam giac ');

writeln(' 0 ');

end;

if (a+b>c) and (b+c>a) and (c+a>b) and (a>0) and (b>0) and (C>0)

then

begin

write(a:1:1,' , ',b:1:1,' , ',c:1:1);

Cv:=a+b+c;

p:=Cv/2;

S:=sqrt(p*(p-a)*(p-b)*(p-c));

R:=s/Cv;

if (sqr(a)=(sqr(b)+sqr(c)))

or (sqr(b)=(sqr(c)+sqr(a)))

or (sqr(c)=(sqr(b)+sqr(a)))

Trang 5

then

writeln(' la ba canh tam giac vuong ');

if (sqr(a)<(sqr(b)+sqr(c)))

and (sqr(b)<(sqr(c)+sqr(a)))

and (sqr(c)<(sqr(b)+sqr(a)))

then

writeln(' la ba canh tam giac nhon ');

if (sqr(a)>(sqr(b)+sqr(c)))

or (sqr(b)>(sqr(c)+sqr(a)))

or (sqr(c)>(sqr(b)+sqr(a)))

then

writeln(' la ba canh tam giac tu '); writeln(S:1:2,' ',r:1:2);

end;

readln;

readln

end.

Câu 2:

uses crt;

var a,b,r,d,m,n,BC:longint;

i,j,dem:integer;

kt:boolean; S:INT64;

begin

readln(a,b);

clrscr;

m:=a;n:=b;dem:=0; S:=0;

while b<>0 do

begin

r:=a mod b;

a:=b;

b:=r;

end;

d:=a;

for i:= m+1 to n-1 do

begin

if i>1 then kt:=true else kt:=false;

if i> 2 then for j:=2 to Trunc(sqrt(i)) do

if (i mod j =0)

then kt:=false;

if kt

then

begin

S:=S+sqr(i);

dem:=dem+1;

end;

end;

if s= 0 then writeln('khong')

else

begin

writeln(dem,' ', S);

writeln((s mod 100)*30102014);

end;

writeln(m,'/',n,'=',(m div d),'/',(n div d));

Trang 6

readln;

end.

Câu 3:

uses crt;

Const fi= 'dayso.inp';

fo= 'dayso.out';

var a,b:array[1 100] of real;

imin,j,i,n,tt:Longint;

s,tb,min,c:real;

f,g:Text;

BEGIN

BEGIN

ASSign(f,fi);

RESET(F);

Read(f,n);

for i:= 1 to n do

read(f,a[i]);

Close(f);

ENd;

ASSIGN(g,fo);

REWRITE(g);

s:=0;

for i:= 1 to n do

begin

s:=S+ a[i];

end;

tb:=s/n;

begin

for j:= 1 to n do

b[j]:=abs(tb-a[j]);

min:=b[1];

for j:=1 to n do

if b[j]<min then

begin

min:=b[j];c:=a[j];

TT:=j;

end;

end;

writeln(g,tb:12:2,' ',c:2:2,' ',tt:2);

Close(g);

END.

Biểu điểm:

- Câu 1 và câu 2 mỗi câu có tổng điểm là 6 điểm; Câu 3 có tổng điểm là 8 điểm

- Nếu bài làm của học sinh không đọc được file thì có thể trừ tối đa 25% điểm toàn bài

- Bài điểm quá thấp có thể kiểm tra cú pháp, thuật toán để cho điểm nhưng không qua 50% điểm của mỗi bài

Ngày đăng: 26/09/2019, 10:17

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w