1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Tuyen tap 20 nam de thi HSG tinh nghe an (NCK xb2019)

91 260 1

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 91
Dung lượng 8,56 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

X, Y, Z là các chất vô cơ, thể khí ở điều kiện thường đã học trong chương trình phổ thông có các tính chất sau: Khi cho X tác dung với nước brom sẽ tao ra môt chất khí có số mol bằng 1

Trang 1

Nguyễn Công Kiệt

Trang 2

Phần 1: Đề thi HSG lớp 11 Năm học Trang

Trang 3

LỜI NÓI ĐẦU

Nhằm giúp các em học sinh ôn tập tốt và đạt được kết quả như mong đợi trong kì thi học sinh giỏi tỉnh, rèn luyện giải các câu phân loại trong đề thi THPT QG, và đặc biệt là chuẩn bị cho kỳ thi HSG tỉnh trên địa bàn tỉnh Nghệ An Tác giả xin giới thiệu đến quý thầy cô giáo và học sinh tuyển tập đề thi học sinh giỏi các năm của tỉnh Nghệ

An từ 1997 đến nay

Nội dung sách bao gồm 2 phần:

- Phần 1: Các đề thi HSG tỉnh lớp 11 (có đáp án chi tiết)

- Phần 2: Các đề thi HSG tỉnh lớp 12

Ý tưởng ban đầu của tác giả chỉ sưu tầm các đề thi học sinh giỏi lớp 11 để phù hợp thực tế tổ chức thi HSG tỉnh môn Hóa trên địa bàn Nghệ An hiện nay Tuy nhiên nhằm giúp cho các em học sinh cũng như các thầy cô có cái nhìn hệ thống về đề thi các năm trước, cũng như có thêm nhiều bài tập phong phú trong quá trình ôn thi HSG tác giả đã đưa thêm các đề thi HSG lớp 12 của những năm trước

Bồi dưỡng học sinh giỏi là một công tác đòi hỏi nghiệp vụ chuyên môn sâu, kiến thức rộng và tinh thần trách nhiệm cao Đa phần các đáp án được sưu tầm từ đáp án và biểu điểm của sơ GD&ĐT, tuy nhiên với các đề thi không sưu tầm được đáp án tác giả

đã đưa ra các lời giải tham khảo, đối với những đề gõ lại từ đề gốc nếu có gì sai sót tác giả xin nhận được phản hồi từ độc giả Tác giả xin chân thành cảm ơn đến cô Nguyễn Thị Yến trường THPT Thanh Chương 1 và 1 số em học sinh cấp 3 trên địa bàn huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An đã cung cấp cho tác giả 1 số đề thi và đáp án để hoàn thiện

bộ sách này

Trong quá trình biên soạn chắc chắc không tránh khỏi những sai sót, tác giả mong nhận được sự góp ý từ quý thầy cô và các em học sinh Ngoài ra đối với các đề thi năm học 2004-2005, 2005-2006, 2006-2007, 2014-2015 do thời gian đã quá lâu nên tác giả không sưu tầm được, rất mong sự giúp đỡ từ các thầy cô nếu có các đề trên

để tài liệu được hoàn thiện và đầy đủ nhất Mọi ý kiến, tài liệu xin gửi về địa chỉ email nguyencongkietbk@gmail.com

Trân trọng!

Trang 4

5

VỀ TÁC GIẢ

+ Năm sinh: 199x

+ Quê quán: Quỳnh Lưu, Nghệ An Hiện đang sống và làm việc tại Tp Đà Nẵng

+ Tốt nghiệp trường Đại học Bách Khoa

+ Tham gia viết bài cho tạp chí Hóa Học và Ứng dụng từ năm 2012 hiện đã có hơn 20 bài đăng

+ Các sách đã xuất bản:

1 Trịnh Quang Cảnh, Nguyễn Văn Thương, Nguyễn Công Kiệt Ứng dụng 26 phương pháp Đột

phá mới giải nhanh 20 Đề thi thử THPT Quốc Gia Hóa Học NXB ĐH QG Hà Nội 2015

2 Nguyễn Công Kiệt Rèn luyện và tư duy phát triển hóa học giải bài toán điểm 8, 9, 10 NXB ĐH

QG Hà Nội 2015

3 Nguyễn Công Kiệt, Trần Hữu Nhật Trường Phân Tích Hướng Giải Tối Ưu Chinh Phục bài Tập

Hóa Học chuyên đề Peptit NXB ĐH QG Hà Nội 2016

4 Nguyễn Công Kiệt, Lương Mạnh Cầm Phân Tích Hướng Giải Tối Ưu Chinh Phục bài Tập Hóa

Học chuyên đề Este NXB tổng hợp Tp Hồ Chí Minh 2017

5 Nguyễn Công Kiệt Phân Tích Hướng Giải Tối Ưu Chinh Phục bài Tập Hóa Học chuyên đề

HNO3 NXB tổng hợp Tp Hồ Chí Minh 2018

+ Các tài liệu phát hành miễn phí dạng pdf trên mạng:

1 Hướng dẫn giải một số bài peptit khó - Bookgol 2016

2 Bài tập chọn lọc chuyên đề điện phân - Nguyễn Công Kiệt, Lương Mạnh Cầm - BeeClass 2017

3 Tổng ôn lý thuyết (dạng câu hỏi đếm) - BeeClass 2017

4 Bài tập chuyên đề hình vẽ thí nghiệm - BeeClass 2017

5 Chuyên đề đồ thị Hóa Học - Nguyễn Công Kiệt Blog 2017

6 Tuyển tập đề thi trường THPT chuyên ĐH Vinh từ 2011-2018

7 Một số kiến thức, kỹ năng và kỹ thuật giải bài tập hóa học 2019…

Truy cập: http://nguyencongkiet.blogspot.com/ để tải các tài liệu trên

Quý thầy cô có nhu cầu mua file word các sách đã xuất bản để biên soạn tài liệu (với giá 100k/1file sách) vui lòng liên hệ với tác giả qua địa chỉ:

https://www.facebook.com/nguyencongkietbk

hoặc nguyencongkietbk@gmail.com

Trân trọng!

Trang 5

SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO NGHỆ AN KỲ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI TỈNH LỚP 11 CẤP THPT

NĂM HỌC 2013 – 2014 Môn thi: HÓA HỌC - BẢNG A

Thời gian làm bài 150 phút ( không kể thời gian giao đề)

Câu 1 (4,5 điểm)

1 Trong cấu hình electron nguyên tử của nguyên tố kim loại A có 1 electron độc thân, số lớp electron gấp

2 lần số electron lớp ngoài cùng Hãy xác định nguyên tử nguyên tố kim loại A

2 Sục khí Cl2 vào dung dịch NaOH loãng ở nhiệt độ phòng thu được dung dịch A Cho dung dịch A

(không có Cl 2 dư) lần lượt tác dụng với: dung dịch hỗn hợp HCl và FeCl2; dung dịch Br2; dung dịch H2O2 Hãy nêu hiện tượng và viết phương trình hóa học các phản ứng xảy ra

3 Vẽ hình mô tả thí nghiệm điều chế HCl trong phòng thí nghiệm (ghi rõ các chú thích cần thiết) Viết

phương trình hóa học của phản ứng xảy ra

Câu 2 (3,5 điểm)

1 Cho 8,00 ml dung dịch HNO3 0,01M vào nước rồi pha loãng thành 500 ml dung dịch, hòa tan m gam NaOH vào dung dịch này thu được dung dịch có pH = 7,50 Tìm m (coi thê tích không thay đổi trong quá trình hòa tan)

2 X, Y, Z là các chất vô cơ, thể khí ở điều kiện thường (đã học trong chương trình phổ thông) có các tính

chất sau: Khi cho X tác dung với nước brom sẽ tao ra môt chất khí có số mol bằng 1

2 số mol X phản ứng; Khí

Y tác dụng với nước brom tạo ra kết tủa màu vàng; còn khí Z chỉ làm mất màu nước brom và phản ứng tạo ra

dung dịch trong suốt Tìm các khí X, Y, Z và viết phương trình hóa học các phản ứng xảy ra

Câu 3 (3,5 điểm)

1 Hỗn hợp A gồm 3 hiđrocacbon đồng phân X, Y, Z có công thức phân tử là C9H12 Tìm công thức cấu

tạo X, Y, Z biết:

- Cả 3 chất đều không làm mất màu dung dịch brom

- Khi đun nóng với dung dịch KMnO4 trong H2SO4 loãng thì X và Y đều cho củng sản phẩm có công thức

phân tử C9H6O6, còn Z cho sản phẩm có công thức phân tử C8H6O4

- Khi đun nóng với brom có mặt bột sắt X chỉ cho một sản phẩm monobrom Còn Y, Z mỗi chất cho 2

sản phẩm monobrom Viết phương trình hóa học của các phản ứng xảy ra

2 Đốt cháy hoàn toàn 12,5 gam một hiđrocacbon X mạch hở, thể khí ở điều kiện thường, cho toàn bộ sản

phẩm cháy hấp thụ hết vào bình đựng dung dịch Ba(OH)2 Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 108,35 gam kêt tủa và phần dung dịch giảm 59,85 gam Tìm công thức phân tử, công thức cấu tạo, gọi tên hiđrocacbon X

Câu 4 (4,5 điểm)

1 Hòa tan x gam hỗn hợp gồm CuCl2 và FeCl3 vào nước thu được dung dịch X Chia dung dịch X làm

hai phần bằng nhau

- Phần 1: Cho phản ứng với dung dịch K2S dư đến phản ứng hoàn toàn, thu được 40,4 gam kết tủa

- Phần 2: Cho phản ứng với khí H2S dư đên phản ứng hoàn toàn, thu được 18,4 gam kết tủa

a) Viết phương trìnhhóa học của các phản ứng xảy ra

b) Tìm x

2 Thủy phân hoàn toàn 49,5 gam photpho halogenua thu được hỗn hợp 2 axit Để trung hòa hỗn hợp axit này cần dùng 900 ml dung dịch KOH 2,0M Tìm công thức phân tử của photpho halogenua đó

Câu 5 (4,0 điểm)

Hòa tan hoàn toàn 11,6 gam hỗn hợp X gồm Fe và Cu vào 87,5 gam HNO3 50,4%, sau khi kim loại tan

hết thu được dung dịch D và V lit (đktc) hỗn hợp khí Y (gồm hai chất khí có tỉ lệ số mol 3:2)

Cho 500 ml dung dịch NaOH 1,2M vào dung dịch D thu được kết tủa z và dung dịch E Lọc lấy Z rồi nung trong không khí đến khối lượng không đổi thu được 16,0 gam chất rắn R Cô cạn dung dịch F được chất

rắn F Nung F đến khối lượng không đổi thu được 37,05 gam chất rắn (Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn)

1 Tính % khối lượng mỗi kim loại trong X

2 Tính C% mỗi chất tan trong D

3 Xác định các khí trong Y và tính V

……… ……… Hết………

Họ và tên thí sinh:……… Số báo danh:…

Đề chính thức

Trang 6

ĐÁP ÁN (THAM KHẢO) Câu 1

1 Tìm được 3 kim loại

+ Z = 3: 1s22s1: Li;

+ Z = 21: [Ar]3d14s2: Sc (Scandium);

+ Z = 81 A có 6 lớp → [Xe]4f145d106s26p1: Tl (Tali)

2 Cl2 + NaOH → NaCl + NaClO + H2O

Xét trường hợp dung dịch A gồm: NaCl, NaClO không có NaOH dư

- Khi cho dung dịch FeCl2 và HCl vào dung dịch A có khí vàng lục thoát ra và dung dịch từ không màu chuyển sang màu vàng nâu :

2FeCl2 + 2NaClO + 4HCl → 2FeCl3 + Cl2 + 2NaCl + 2H2O

- Khi cho dung dịch Br2 vào dung dịch A, dung dịch brom mất màu :

Br2 + 5NaClO + H2O → 2HBrO3 + 5NaCl

- Khi cho H2O2 vào dung dịch A, có khí không màu, không mùi thoát ra:

H2O2 + NaClO → H2O + O2 + NaCl

3

Có thể điều chế khí hiđro clorua, bằng cách cho tinh thế NaCl tác đụng với axit H2SO4 đậm đặc và đun nóng (phương pháp sunfat) rói hấp thụ vào nước để thu được dung dịch axit clohidric :

NaCl + H2SO4  250 Co  NaHSO4 + HCl

Ở nhiệt độ cao hơn tạo ra Na2SO4 và khí HCl :

+ Độ bất bão hòa: k = 4 = ( 1 vòng benzen);

+ X, Y, Z không làm mất màu dung dịch Br2 → X, Y, Z chứa vòng benzen;

+ Với KMn04/H2S04:

X, Y cho cùng sản phẩm C6H3(COOH)3 → X, Y là C6H3(CH3)3

Z cho sản phẩm C6H4(COOH)2 → Z là CH3-C6H4-C2H5

+ Với Br2/Fe:

X chỉ tạo 1 sản phầm nên X là 1,3,5-trimetyl benzen

Y cho 2 sản phẩm nên Y là 1,2,3-trimetyl benzen Z cho 2 sản phẩm nên Z là p-CH3-C6H4-C2H5

Trang 7

Lưu ý: Về phản ứng oxi hóa ankylbenzen + KMnO4/H+ xem Các chuyên đề bồi dưỡng HSG Hóa Học 11 PSG.TS.Nguyễn Xuân Trường, ThS Hoàng Thị Thúy Hương, ThS Quách Văn Long-trang 300

2

+Vì đề không nói Ba(OH) 2 dư nên khi dẫn sản phẩm cháy qua bình đựng dung dịch nước vôi trong, kết thúc

phản ứng có thể sẽ sinh 2 muối do đó nCO2 ≠ n↓

Gọi số mol CO2 và H2O là a và b mol Ta có mHC = mC + mH = 12.a + 2.b = 12,5 (1)

mdung dịch giảm = m↓ – (44.a + 18.b)  44.a + 18.b = 108,35 – 59,85 (2)

Giải hệ (1) và (2) được nC = nCO2 = 1; nH2O = 0,25 → C:H = 1:0,5 = 2:1 = 4: 2 (C4H2)

số mol KOH = 2 0,9 = 1,8 mol

Để trung hòa hoàn toàn sản phẩm thủy phân 1 mol PX3 cần 5 mol KOH;

số mol PX3 = 1/5 số mol KOH = 1,8/5 = 0,36 mol

Khối lượng mol phân tử PX3 = 49,5/0,36 = 137,5

Khối lượng mol cuả X = (137,5 – 31): 3 = 35,5  X là Cl Công thức PCl 3

*Xét trường hợp PX5:

PX5 + 4H2O → H3PO4 + 5HX

H3PO4 + 3KOH → K3PO4 + 3H2O

HX + KOH → KX + H2O

số mol KOH = 2 0,9 = 1,8 mol

Để trung hòa hoàn toàn sản phẩm thủy phân 1 mol PX5 cần 8 mol KOH;

số mol PX5 = 1/8 số mol KOH = 1,8/8 = 0,225 mol

Khối lượng mol phân tử PX5 = 49,5/0,225 = 220

Khối lượng mol cuả X = (220 – 31): 5 = 37,8  Không ứng với halogen nào

Trang 8

-Vì số mol Fe là 0,15 nếu chuyển hoàn toàn về Fe3+

thì nó phải chiến 0,45 mol NO3- bằng số mol NaNO2 vô

lí Vậy trong D có Cu(NO3)2 (0,05mol), Fe(NO3)2 (amol) và có thể có Fe(NO3)3 (Vì có Fe2+ nên HNO3 hết, nếu ta giải số mol Fe(NO3)3 bằng 0 thì Nahông có mà >0 thì sẽ có)

Bảo toàn N và bảo toàn Fe có hệ 0, 05.2 2 3 0, 45 0,1

c Bảo toàn khối lượng tìm được trong khí: nN: 0,25 ; số mol O: 0,4

N5O8 + kết hợp Cu, Fe kim loại trung bình thường sinh ra NO, NO2 + kết hợp tỉ lệ mol đề bài: phân tích: N5O8 = 3NO2.2NO => 2 khí là NO, NO2

Trang 9

SỞ GD&ĐT NGHỆ AN

KỲ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI TỈNH LỚP 11 CẤP THPT NĂM HỌC 2015 – 2016

Môn thi: HÓA HỌC - BẢNG A

Thời gian: 150 phút ( không kể thời gian giao đề) Cho: H = 1, C = 12, O = 16, N = 14, Cl =108, S=32, Br = 80, Ba = 137, Fe = 56, Cu= 64, Ag =108

Câu 1 (5 điểm)

1 Mỗi trường hợp sau viết 1 phương trình phản ứng (dạng phân tử):

a Cho Ba(OH)2 dư tác dụng KHCO3 b Cho CO2 dư tác dụng dung dịch NaOH

c Cho NaOH tác dụng với Ca(HCO3)2 dư d 2 mol H3PO3 vào dung dịch chứa 3 mol KOH

2 Cho biết A,B,C,D,E là các hợp chất của natri Cho A lần lượt tác dụng với các dung dịch B,C thu được

các khí tương ứng là X,Y Cho D, E lần lượt tác dụng với nước thu được các khí tương ứng Z, T Cho các khí X,Y,Z,T tác dụng với nhau từng đôi một trong điều kiện thích hợp Tỷ khối của X so với Z bằng 2 và tỷ khối của Y so với T cũng bằng 2 X,Y, Z, T là các khí được học trong chương trình phổ thông Chỉ ra các chất A,B,C,D,E,X,Y,Z,T phù hợp với giữ kiện trên và viết các phương trình phản ứng xẩy ra trong các thí nghiệm trên

3 Cho hỗn hợp gồm Mg, SiO2 vào bình kín (không có không khí) Nung nóng bình cho tới khi khối lượng

từng chất trong bình không đổi thu được hỗn hợp chất rắn A

2 Cho biết độ điện ly của CH3COOH trong dung dịch thay đổi như thế nào (có giải thích) khi:

a Thêm nước vào c Thêm 1 ít CH3COONa rắn vào

b Sục 1 ít khí HCl vào d Thêm 1 ít NaOH rắn vào

3 Dùng hình vẽ mô tả thí nghiệm điều chế và thử tính khử của etilen trong phòng thí nghiệm

Viết phương trình phản ứng

Câu 3.(5 điểm)

1 Hỗn hợp M gồm hai muối A2CO3 và AHCO3 Chia 67,05 gam M thành ba phần bằng nhau:

- Phần 1: tác dụng hoàn toàn với dung dịch Ba(OH)2 dư, thu được 53,19 gam kết tủa

- Phần 2: tác dụng hoàn toàn với dung dịch BaCl2 dư, thu được 11,82 gam kết tủa

- Phần 3: tác dụng tối đa với V ml dung dịch KOH 2 M

Tính giá trị của V và viết phương trình phản ứng xẩy ra (dạng ion) trong từng thí nghiệm trên

2 Cho 8,4 gam Fe vào 450 ml dung dịch HCl 1 M (loãng) thu được dung dịch A Thêm lượng dư dung dịch

AgNO3 dư vào A thu được m gam chất rắn

a.Viết phương trình phản ứng xảy ra b.Tính m

3 Hòa tan hết 46,8 gam hỗn hợp E gồm FeS2 và CuS trong dung dịch có chứa a mol HNO3 (đặc nóng) thu được 104,16 lít NO2 (đo ở đktc, sản phẩm khử duy nhất của N+5) và dung dịch Q Pha loãng Q bằng nước được dung dịch P Biết P phản ứng tối đa với 7,68 gam Cu giải phóng khí NO (sản phẩm khử duy nhất) và P tạo kết tủa trắng (không tan trong axit mạnh) khi thêm dung dịch BaCl2 vào Tính giá trị của a?

Câu 4 (5 điểm)

1 Hỗn hợp khí A gồm metan và hợp chất X Tỷ khối của X so với hiđro nhỏ thua 22 Đốt cháy hoàn toàn V

lít A thu được sản phẩm gồm CO2 và H2O Cho sản phẩm cháy hấp thụ hết vào dung dịch Ba(OH)2dư thấy tạo thành 70,92 gam kết tủa Xác định công thức phân tử, viết công thức cấu tạo của X Biết V lít A có thể tích đúng bằng thể tích của 11,52 gam khí O2 đo trong cùng điều kiện

2.Hỗn hỗn X gồm propilen, axetilen, butan và hidro Cho m gam X vào bình kín (có xúc tác Ni, không chứa

không khí) Nung nóng bình đến phản ứng hoàn toàn thu được hỗn Y.Đốt cháy hoàn toàn Y cần V lít O2(đktc) thu được hỗn hợp Z gồm khí và hơi Cho Z lội từ từ qua bình đựng H2SO4 đặc dư thấy khối lượng bình tăng 3,96 gam Biết hỗn hợp Y làm mất màu tối đa 50 ml dung dịch Br2 1M (dung môi CCl4) Cho 3,36 lít hỗn hợp X đi qua bình đựng dung dịch Br2 dư (dung môi CCl4) có 19,2 gam brom phản ứng.Tính V

3 Nguyên tử khối trung bình của clo là 35,5 Clo trong tự nhiên có 2 đồng vị là 35Cl và Cl37 Tính phần trăm

về khối lượng của 37

17Cl trong KClO3 Biết : K=39, O=16

……… ……… Hết………

Họ và tên thí sinh:……… Số báo danh:…

Đề chính thức

8

Trang 10

HƯỚNG DẪN CHẤM

Câu 1 1 a Ba(OH)2 + KHCO3 → BaCO3 + KOH + H2O

b CO2 + NaOH → NaHCO3

c NaOH + Ca(HCO3)2 → CaCO3 + NaHCO3 + H2O

d 2 H3PO3 + 3KOH → K2HPO3 + KHPO3 + H2O

1,5 đ

2 + Chỉ ra đúng 9 chất cho 1 đ; 4-5 chất: 0,25 đ; 6-7 chất : 0,5 đ; 8 chất: 0,75 đ

( A: NaHSO4, B: Na2SO3 (hoặc NaHSO3), C: Na2S (hoặc NaHS), D: Na2O2, E:

Na3N (hoặc NaNH2), X: SO2, Y: H2S, Z:O2, T: NH3 + Phương trình phản ứng: (2-3:0,25đ ; 4-5: 0,5 đ; 6-7:0,75 đ; 8-9: 1đ) NaHSO4 + Na2SO3 → Na2SO4 + SO2 + H2O

(NaHSO3) 2NaHSO4 + Na2S → 2Na2SO4 + H2S (NaHS)

Na2O2 + H2O → 2NaOH + O2

Na3N +3 H2O →3NaOH + NH3( NaNH2)

SO2 + 2H2S → 3 S + 2H2O 2SO2 + O2 V O t C2 5 ,o  2SO3

H2S + 2NH3 → (NH4)2S + H2O (NH4HS)

2H2S + O2 → 2S + 2H2O 2H2S + 3O2 t C o 3S + 2H2O

+ A tác dụng dung dịch HCl : MgO + 2HCl → MgCl2 + H2 (3)

- Hs nêu được 2 cách trộn : cho 0,25 đ

Trang 11

Câu NỘI DUNG Điểm Câu 2 1 10NaCl+ 8H2SO4 + 2KMnO4 → 5Na2SO4 + 5Cl2 + 2MnSO4 + K2SO4 + 8H2O

5CaCl2 + 8H2SO4 +2KMnO4 → 5Na2SO4 + 5Cl2 + 2MnSO4 +K2SO4 +8 H2O

- Hs nêu được 4 cách trộn : cho 0,25 đ

- Đúng mỗi pt cho: 0,25 đ x4pt =1 đ

Trong trường hợp hs không nêu 4 cách trộn mà viết đủ 4 pt: cho điểm tối đa :1,25 đ

2 Trong dung dịch CH3COOH có CB: CH3COOH CH3COO- + H+ (1)

a Thêm H2O vào: độ điện ly  Tăng

b Thêm HCl vào: [H+] tăng → Cb (1) dịch chuyển sang chiều nghịch giảm

c Thêm CH3COONa vào: CH3COONa →CH3COO- + Na+[CH3COO-] tăng => Cb (1) dịch chuyển sang chiều nghịch giảm

d Thêm NaOH vào: NaOH → Na+ + OH-

H+ + OH- → H2O [H+] giảm → Cb (1) dịch chuyển sang chiều thuận  tăng

P1: HCO3- + OH- → CO32- + H2O (2)

y

Ba2+ + CO32- → BaCO3 (3) ( 53,19/197 = 0,27 mol ) 0,06 + y 0,27 mol

NH4+ + OH- → NH3 + H2O (6) 0,06.2 + 0,21→ 0,33 mol

Dung dịch A: Fe2+

: 0,15 mol; H+: 0,15 mol; Cl-: 0,45 mol

Ag+ + Cl- → AgCl  (2)

Dư 0,45 → 0,45 mol 3Fe2+ + 4H+ + NO3- → 3 Fe3+ + NO + 2H2O (3) Trước p/ứ: 0,15 0,15 dư mol

Sau p/ứ: 0,0375 0 mol

Fe2+ + Ag+(dư) → Fe3+ + Ag (4) 0,0375 0,0375 mol

mchất rắn = 0,45.143,5 + 0,0375.108 = 68,625 gam

- Hs: viết đủ 4 pt: 1,0 đ ( pt (1,2):0,25 đ; pt (3): 0,5 đ; pt (4): 0,25 đ)

- Tính đúng mchất rắn = 68,625 g : 0,5 đ

10

Trang 12

Câu NỘI DUNG Điểm Câu 3 3 Gọi x, y tương ứng số mol FeS2, CuS trong E

y 8.y 8.y 8.y mol

Ta có: 120.x +96.y = 46,8 15.x + 8.y = 4,65 Giải được: x = 0,15; y = 0,3 mol Dung dịch Q (hay P) : Fe3+

(0,15 mol); H+ (a – 4,5) mol; NO3- ( a – 4,65) mol; Cu2+,

SO42- 3Cu + 8H+ + 2NO3- → 3Cu2+ + 2NO + 4 H2O (3)

Cu + 2Fe3+ → Cu2+ + 2Fe2+ (4) Giả sử H+

- Viết 2 pt đầu hoặc qt: 0,25 đ

- Tìm số mol FeS2, CuS: 0,25 đ

- Lập luận hoặc chứng minh NO3- hết: 0,5 đ

70, 92

0, 36197

nCO2 = 0,36 => số C tb= 0,36/0,36 =1 => X có 1C

 X có dạng: CHnOm (m≥ 0) => 12 + n + 16.m < 44 => m < 2 + Nếu m =0 => X: CH4 (loại)

+ Nếu m = 1=> n= 0 hoặc 2 hoặc 4

2 điểm

2 Qui đổi hỗn hợp X gồm : C3H6 (a mol), C2H2 (b mol), H2 (c mol) (a, b, c là số

mol trong m gam X)

Đốt X hay Y cần số mol O2 như nhau và thu được cùng số mol CO2, cùng số mol nước

Trang 13

Câu NỘI DUNG Điểm Câu 4 2 nH2O = 3,96/18 = 0,22 mol; nBr2 p/ứ với Y = 0,05.1 = 0,05 mol; nX = 3,36/22,4

= 0,15 mol; nBr2 p/ứ 0,15 mol X = 19,2/160 = 0,12 mol

Từ (1),(2),(3) ta có: a= 0,06; b=0,01; c=0,03 mol

BT cacbon => nCO2 = 0,06.3 + 0,01.2 = 0,2 mol

BT oxi => nO2 p/ứ = nCO2 + 1/2 nH2O = 0,2 + ½.0,22 = 0,31 mol

17Cl trong KClO3 = 0, 25.37 100% 7, 55%

1 điểm

Trang 14

SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO NGHỆ AN KỲ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI TỈNH LỚP 11 CẤP THPT

NĂM HỌC 2016 – 2017 Môn thi: HÓA HỌC - BẢNG A

Thời gian làm bài 150 phút ( không k ể thời gian giao đề)

Câu 1 (3,0 điểm).

1 Cấu hình electron nguyên tử của nguyên tố A có các đặc điểm: Có 1 electron độc thân; số lớp electron gấp

hai lần số electron lớp ngoài cùng Dựa vào cấu hình electron nguyên tử, hãy xác định vị trí các nguyên tố A trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học thỏa mãn điều kiện trên?

2 Xác định số oxi hóa của các nguyên tử Cl trong phân tử CaOCl2; nguyên tử C trong phân tử NaCN

3 Cân bằng các phương trình phản ứng sau theo phương pháp thăng bằng electron?

Na2S2O3 + H2SO4(loãng)  S+ SO2 + H2O + Na2SO4 (1)

Fe(NO3)2 + H2SO4(loãng)  Fe2(SO4)3 + Fe(NO3)3 + NO + H2O (2)

Câu 2 (4,0 điểm)

1 Tính độ dinh dưỡng trong phân lân Supephotphat kép chứa 20% khối lượng tạp chất?

2 Viết phương trình hóa học của phản ứng theo sơ đồ sau (ghi rõ điều kiện phản ứng nếu có)?

H2SO4  I2  KI  H2S  H2SO4  Br2  HBrO3

Câu 3 (2,0 điểm)

Cho cân bằng hóa học sau trong bình kín: xA(k) + yB(k)     zC(k) Biết rằng (x + y) < z và khi nâng nhiệt

độ của hệ cân bằng lên thấy áp suất trong bình tăng Hãy cho biết (có giải thích):

1 Phản ứng thuận là tỏa nhiệt hay thu nhiệt?

2 Khi tăng nhiệt độ thì tỉ khối của hỗn hợp khí so với H2 là tăng hay giảm?

Câu 4 (2,0 điểm)

1 Nêu hiện tượng xảy ra, viết phương trình hóa học của phản ứng khi cho:

- NaAlO2 vào dung dịch AlCl3; - NH4Cl vào dụng dịch K2CO3, đun nóng

2 Trộn 400 ml dung dịch CH3COOH 1,25M với 100 ml dung dịch NaOH 1,5M Tính pH của dung dịch thu được?, cho Ka(CH3COOH) = 1,75.10-4

Câu 5 (4,0 điểm)

1 Cho 2,16 gam kim loại M (hóa trị II) vào dung dịch HNO3 dư, kết thúc phản ứng thu được 0,224 lít khí N2(duy nhất, đktc) và dung dịch X Cô cạn cẩn thận dung dịch X được 14,12 gam muối khan

a) Xác định kim loại M

b) Cho 3 muối A, B, C của cùng kim loại M ở trên tạo ra từ cùng một axit Khi cho A, B, C tác dụng với

lượng axit HCl như nhau trong dung dịch, thì cùng thu được một chất khí với tỉ lệ mol tương ứng là 2:4:1 Xác định công thức hóa học thỏa mãn của A, B, C và viết các phương trình hóa học của phản ứng

2 Hòa tan hoàn toàn 216,55 gam hỗn hợp KHSO4 và Fe(NO3)3 vào nước được dung dịch X Cho m gam hỗn hợp Y gồm Mg, Al, MgO, Al2O3(trong đó oxi chiếm 64/205 về khối lượng) tan hết vào X, sau khi các phản ứng kết thúc thu được dung dịch Z chỉ chứa muối trung hòa và 2,016 lít (đktc) hỗn hợp khí T có tổng khối lượng 1,84 gam gồm (H2 và các khí là sản phẩm khử của N+5), trong đó chiếm 4/9 về thể tích H2 và nitơ chiếm 4/23

về khối lượng Cho BaCl2 dư vào Z thu được 356,49 gam kết tủa Tìm giá trị của m?

Câu 6 (2,0 điểm)

1 Cho công thức phân tử C3H6, C4H8 Viết các công thức cấu tạo và chỉ ra những cặp chất là đồng đẳng của nhau?

2 Đốt cháy hoàn toàn 9,2 gam hợp chất hữu cơ A (chứa C, H, O) trong V lít (đktc) không khí, vừa đủ Sản

phẩm cháy được dẫn qua bình đựng dung dịch H2SO4 đặc, thấy khối lượng bình tăng 10,8 gam Khí không bị hấp thụ thoát ra có tỉ khối so với H2 bằng 15,143 Tìm công thức phân tử, viết công thức cấu tạo, gọi tên A?

Câu 7(3,0 điểm)

1 Một học sinh trong lúc làm thí nghiệm sơ ý làm rơi vỡ nhiệt kế thủy ngân, làm chất độc thủy ngân rơi vãi

xuống nền nhà Với hóa chất sẵn có trong phòng thí nghiệm, em hãy trình bày cách xử lí để tránh gây ô nhiễm môi trường?

2 Vẽ hình biểu diễn thí nghiệm điều chế oxi trong phòng thí nghiệm bằng cách phân hủy kali pemanganat

(có giải thích)?, viết phương trình hóa học?

Cho nguyên tử khối: H = 1; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; S = 32; Fe = 56; Cu = 64

- Hết -

Đề chính thức

Trang 15

SỞ GD&ĐT NGHỆ AN KỲ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI TỈNH LỚP 11 CẤP THPT

NĂM HỌC 2016 - 2017 HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ THI CHÍNH THỨC

Môn: HÓA HỌC - BẢNG A (Hướng dẫn chấm này gồm 4 trang)

Câu 1

Cấu hình e 1s22s1 [Ar]3d14s2 [Ar]3d94s2 (3d104s1) [Xe]4f145d106s26p1

Vị trí BTH Ô 3, ck 2, IIIA Ô 21, ck 4, IIIB Ô 29, ck 4, IB Ô 81, ck 6, IIIA

1 Xác định dinh dưỡng theo P 2 O 5 ; Tính độ dinh dưỡng

Trong 100 gam phân lân có 2 4 2

2 5

80 142

(5) H 2 SO 4(đặc) + 2HBr

0

t C

 Br 2 + SO 2 + 2H 2 O (6) Br 2 + 5Cl 2 + 6 H 2 O  10HCl + 2HBrO 3

2 Do cân bằng dịch theo chiều thuận, là chiều tăng số phân tử khí, dẫn đến khối lượng mol trung bình của hỗn

hợp khí giảm Vậy tỉ khối khí so với H 2 giảm

1,0 Câu 4

1 PTHH: 3NaAlO2 + AlCl3 +6 H2O  4Al(OH) 3 + 3NaCl

Hiện tượng: Xuất hiện kết tủa keo trắng

PTHH: 2NH 4 Cl + K 2 CO 3

0

t C

 2NH 3 + 2KCl + CO 2 + H 2 O Hiện tượng: Xuất hiện khí mùi khai

Trang 16

Dung dịch sau phản ứng gồm các chất với nồng độ mới là:

Bảo toàn mol e: 4,32/M = 0,1 + 8x (*)

Bảo toàn khối lượng muối: 2,16 + 62.(0,1 + 8x) + 80x = 14,12 (**)

* mol BaSO 4 = 1,53  mol KHSO 4 = 1,53 mol H+ = 1,53

mol Fe(NO 3 ) 3 = 0,035

8H+ + 1,6NO 3

+ 6,4e  N 1,6 O 0,8 + 4H 2 O 0,4 0,05

-2H+ + 2e  H 2

0,08 0,04

10H+ + NO 3

+ 8e  NH 4

-+ + 3H 2 O 0,25 0,025

2 Sơ đồ phản ứng:

Bình H 2 SO 4 hấp thụ nước: mol H 2 O = 10,8/18 = 0,6

Gọi n CO2 = a; n N2 = b n O2 (pư) = 0,25b

Giả thiết tỉ khối ta có: 44a + 28b = 30,286.(a + b) (*)

Bảo toàn nguyên tố oxi:

(9,2 – 12a – 1,2) + 32.0,25b = 32a + 16.0,6 (**)

Trang 17

1 Dùng bột Lưu huỳnh rắc lên các hạt thủy ngân rơi vãi, Lưu huỳnh sẽ phản ứng với Hg(độc) ở nhiệt độ

thường tạo muối sunfua

Phương trình hóa học của phản ứng: Hg + S  HgS

2 - Hình 6.2 trang 126 SGK Hóa học 10

- Giải thích:

+ Ống nghiệm hơi chúp xuống để tránh hơi nước ngưng tụ rơi lại vào hóa chất

+ Bông khô tránh KMnO 4 khuếch tán theo khí vào ống dẫn

+ Khi dừng thí nghiệm nên rút ống dẫn khí trước khi tắt đèn cồn để tránh nước bị hút vào ống nghiệm, do áp suất giảm đột ngột

-Hết -

Trang 18

SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO NGHỆ AN KỲ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI TỈNH LỚP 11 CẤP THPT

NĂM HỌC 2017 – 2018 Môn thi: HÓA HỌC - BẢNG A

Thời gian làm bài 150 phút ( không k ể thời gian giao đề)

Câu 1: (3 điểm)

1 Nguyên tố X thuộc nhóm A trong bảng tuần hoàn Ở trạng thái cơ bản, nguyên tử nguyên tố X có n lớp

electron và (n+1) electron độc thân

a Lập luận viết cấu hình electron nguyên tử nguyên tố X, xác định X và vị trí của X trong bản tuần hoàn

b Nguyên tố X tạo ra hợp chất XO2

- Viết công thức electron, công thức cấu tạo của phân tử XO2

- Giải thích vì sao phân tử XO2 dễ đime hóa thành phân tử X2O4 Viết công thức cấu tạo của phân tử X2O4

2 Cân bằng các phản ứng oxi hóa - khử sau bằng phương pháp thăng bằng electron

a KMnO4 + FeS2 + H2SO4  Fe2(SO4)3 + K2SO4 + MnSO4 + H2O

b Fe + HNO3  Fe(NO3)3 + NxOy + H2O

Câu 2 (3 điểm)

1 Khí A không màu, có mùi đặc trưng Đốt A trong oxi tạo ra khí B Khí B tác dụng với Li ở nhiệt độ

thường tạo ra chất rắn X Hoà tan X vào nước, thu được khí A Khí A tác dụng với dung dịch HNO3 tạo ra muối

Y Nung Y đến phản ứng hoàn toàn, thu được sản phẩm chỉ có khí và hơi Xác định các chất A, B, X, Y và viết các phương trình phản ứng xảy ra

2 Cho sơ đồ phản ứng: H3PO4 NaOH X  H PO 3 4YNaOH Z Biết X, Y, Z là các hợp chất khác

nhau của photpho Xác định các chất X, Y, Z và viết các phương trình phản ứng xảy ra

Câu 3 (4 điểm)

1 Khí SO2 tan vào nước thu được dung dịch A có cân bằng: SO2 + H2O H+ + HSO3

-Cân bằng trên chuyển dịch theo chiều nào (giải thích) khi

c Pha loãng dung dịch A bằng nước cất d Đun nóng dung dịch A

2 Viết phương trình phản ứng xảy ra trong các thí nghiệm sau:

a Cho Al vào dung dịch hỗn hợp gồm NaNO3 và NaOH b Cho Fe3O4 vào dung dịch HI dư

3 Tính pH của dung dịch A gồm 2 axit yếu HX 1M và HY 1M Biết Ka(HX) = 1,75.10-5; Ka(HY) = 1,33.10-5

Câu 4 (4 điểm)

1 Hòa tan hoàn toàn 9,52 gam hỗn hợp A gồm FexOy và FeS2 trong 48,51 gam dung dịch HNO3 phản ứng xong, thu được 1,568 lit khí NO2 (sản phẩm khử duy nhất, đktc) và dung dịch B Dung dịch B phản ứng vừa đủ với 200 ml dung dịch NaOH 2M, lọc kết tủa đem nung trong không khí đên khối lượng không đổi thu được 9,76 gam chất rắn

a Xác định công thức oxit FexOy

b Tính nồng độ phần trăm của dung dịch HNO3

2 Nung m gam hỗn hợp X gồm FeCO3, 13x mol Fe(NO3)3, 4x mol Cu(NO3)2 trong chân không, sau một thời gian thu được hỗn hợp chất rắn Y và 0,18 mol khí Z gồm CO2, NO2, O2 Hòa tan hoàn toàn Y trong 350 ml dung dịch H2SO4 1M, thu được dung dịch E chỉ chứa muối trung hòa của kim loại và 7,22 gam hỗn hợp khí T (Có tỉ khối so với H2 bằng 361/18) gồm NO, CO2 Dung dịch E phản ứng vừa đủ với dung dịch chứa 1,48 mol

KOH thu được kết tủa gồm 2 chất Tính giá trị m

Câu 5 (3 điểm)

1 a Viết các đồng phân hình học ứng với công thức cấu tạo CH3-CH=CH-CH=CH-CH2-CH3

b Viết các phương trình phản ứng xảy ra khi cho buta-1,3-đien tác dụng với brom trong dung dịch

2 Hỗn hợp A gồm H2, ankin X, anken Y (X, Y hơn kém nhau một nguyên tử cacbon) Cho 0,25 mol A vào bình kín có xúc tác Ni, nung nóng Sau một thời gian, thu được hỗn hợp B Đốt cháy hoàn toàn B, thu được 0,35 mol khí CO2 và 6,3 gam H2O Xác định công thức phân tử và tính phần trăm số mol của X, Y trong A

Trang 19

Giải hệ phương trình với cắp cặp tương ứng chỉ C2H2 và C3H6 cho nghiệm dương

( C2H2: 0,1 mol; H2: 0,1 mol, C3H6: 0,05 mol)

Bình luận: Có thể dung toán học như trên hoặc thấy rằng khi đốt anken (CnH2n) thì số mol CO2 bằng số mol

H2O Mà bài cho số mol CO2 bằng số mol H2O nên bắt buộc H2 và ankin nếu cộng với nhau hoàn toàn thì cũng thành CxH2x hay H2 và ankin có tỉ lệ mol 1:1 hay H2 và ankin phải có số mol bằng nhau

2 3

3

BTKL vít cÆn 2

0,0040,122

Trang 20

SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO NGHỆ AN KỲ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI TỈNH CẤP THPT

NĂM HỌC 2017-2018 HƯỠNG DẪN CHẤM MÔN HÓA HỌC LỚP 11 - BẢNG A

1 a X thuộc nhóm A nên số electron độc thân ≤ 3  n+1 ≤ 3  n ≤ 2  n = 1

(loại vì không thể có 2 electron độc thân) hoặc n = 2  Cấu hình electron của X là

O

N : : O : O

:

- Phân tử NO2 dễ đime hoá là vì nguyên tử N trong phân tử NO2 còn có 1 electron

độc thân vì vậy nó đưa electron này ra góp chung electron độc thân của nguyên tử

N trong phân tử NO2 khác tạo nên phân tử N2O4 Công thức cấu tạo của phân tử

N2O4 là

N O

O

N O O

3 x N + (5 -2 ) e N(5 -2 ) x Fe Fe + 3e

y x

Trang 21

d) Đun nóng dung dịch A thì cân bằng chuyển dịch theo chiều nghịch vì SO 2 bay hơi

làm giảm nồng độ SO 2 trong dung dịch

2 Viết phương trình hóa học xảy ra trong các thí nghiệm sau:

a Cho Al vào dung dịch hỗn hợp gồm NaNO 3 và NaOH

8Al + 5NaOH + 3NaNO 3 + 2H 2 O  8NaAlO2 + 3NH3

2Al + 2NaOH + 2H 2 O  2NaAlO2 + 3H2

b Cho Fe 3 O 4 vào dung dịch HI dư

x+yH

Mỗi trường hợp đúng = 0,5 điểm

Mỗi pt = 0,25 điểm

Lập biểu thức (1), (2) cho 0,5 điểm

Lập biểu thức (5) cho thêm 0,5 điểm

Trang 22

x y x

-3 NO

Tính m = 0,25 điểm

Trang 23

Tính C TB < 2,8 cho 0,5 điểm

Tính TH 1

đúng cho thêm 0,5 điểm

Tính TH 2 cho thêm 0,25 điểm

0

t

 Na2SO4 + I2 + SO2 + 2H2O

Mỗi ý =0,5 điểm

Hình vẽ đúng, có chú thích đầy đủ

= 1 điểm Khẳng định không thể = 0,5 điểm 2pt = 0,5 điểm Chú ý: Học sinh giải cách khác đúng vẫn cho điểm tối đa của câu đó

Trang 24

SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO NGHỆ AN KỲ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI TỈNH LỚP 11 CẤP THPT

NĂM HỌC 2018 – 2019 Môn thi: HÓA HỌC - BẢNG A

Thời gian làm bài 150 phút ( không kể thời gian giao đề) Câu 1(3,0 điểm)

1 Hai nguyên tố X, Y cùng một chu kỳ trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học, X thuộc nhóm IIA, Y thuộc

nhóm IIIA Biết Z X + Z Y = 51 Viết cấu hình electron nguyên tử của X, Y

2 Trong tự nhiên đồng có hai đồng vị và Nguyên tử khối trung bình của đồng bằng 63,54

Tính số nguyên tử trong 15,954 gam CuSO 4

3 Cân bằng các phương trình sau theo phương pháp thăng bằng electron

a Al + HNO3 → Al(NO 3 ) 3 + N 2 + N 2 O + H 2 O Biết tỷ khối hỗn hợp khí so với H 2 bằng 20

b Cu2S + FeS2 + HNO3 → Fe2(SO4)3 + CuSO4 + NO2 + H2O

Câu 2(3,0 điểm)

1 Viết các phương trình phản ứng xảy ra trong các trường hợp sau

a Sục khí Cl2 đến dư vào dung dịch NaBr b Sục khí Cl2 vào dung dịch KNO 2

c Sục khí H2S vào dung dịch gồm KMnO 4 và H2SO4(loãng) d Sục CO2 vào nước javen

e Nung quặng photphorit, cát và than cốc ở 12000C f Ca(H2 PO 4 ) 2 + KOH tỉ lệ mol 1:1

2 Hoàn thành sơ đồ phản ứng: X Y Z T A

Biết X là nguyên tố có khối lượng lớn thứ hai vỏ trái đất

Câu 3(4,0 điểm)

1 Cho cân bằng sau được thực hiện trong bình kín: PCl5(k) PCl 3(k) + Cl 2(k) > 0

Cân bằng trên sẽ chuyển dịch theo chiều nào (có giải thích) khi

a Thêm PCl5 vào b Tăng nhiệt độ c Giảm áp suất

2. Tính % N2O4 bị phân hủy thành NO2 ở 270C, 1atm biết khối lượng riêng của hỗn hợp NO2 và N2O4 ở điều kiện trên là 3,11 gam/lít

3 Cho phản ứng sau

Br2 + HCOOH  2HBr + CO2

Ban đầu nồng độ Br2 là 0,012M, sau 50 giây nồng độ của Br2 là 0,010M Tính tốc độ trung bình của phản ứng theo Br2

4 Trộn 150 ml dung dịch CH3COOH 0,1M với 100ml dung dịch NaOH 0,1M thu được dung dịch X

Tính pH của dung dịch X (biết = 1,75.10-5)

2 Hòa tan hoàn toàn 4,8 gam kim loại M vào dung dịch HNO3 dư, thu được dung dịch A Chia dung dịch A thành hai phần bằng nhau Phần 1 đem cô cạn cẩn thận, thu được 25,6 gam một muối X Phần 2 cho tác dụng với dung dịch NaOH dư, thu được kết tủa B Nung B đến khối lượng không đổi, thu được 4,0 gam chất rắn Xác định kim loại

M và muối X

Câu 5(3,0 điểm)

1 Cho hỗn hợp khí X gồm 3 hiđrocacbon A, B, C thuộc 3 dãy đồng đẳng ankan, anken và ankin và hỗn hợp khí Y

gồm O 2 , O 3 (tỉ khối Y đối với hiđro bằng 19) Trộn X với Y theo tỉ lệ thể tích V X : V Y = 1 : 2 rồi đốt cháy hỗn hợp thu được, sau phản ứng chỉ có CO 2 và hơi nước với tỉ lệ thể tích tương ứng là 6 : 7 Xác định các chất trong hỗn hợp

X (biết B tác dụng với dung dịch HBr chỉ thu được một sản phẩm mono brom duy nhất)?

2 Hợp chất hữu cơ A có công thức C7 H 8 Cho 13,8 gam A phản ứng hoàn toàn với lượng dư dung dịch AgNO 3

trong NH 3 được 45,9 gam kết tủa Xác định công thức cấu tạo của A và viết phương trình phản ứng xảy ra

Câu 6(3,0 điểm)

1 Em hãy giải thích tại sao không nên bón phân đạm amoni, ure cho cây trồng đồng thời với vôi?

2 Em hãy vẽ hình điều chế và thu khí etilien trong phòng thí nghiệm Khí etilen sinh ra có thể lẫn CO2 , SO 2 , hơi

H 2 O Giải thích và nêu cách loại bỏ tạp chất đó

Cho biết: Al = 27; Fe = 56; Ba = 137; Ca = 40; Ag = 108; Br = 80; Mg=24; C=12; O = 16; N=14;S=32; H = 1

……… ……… Hết………

Họ và tên thí sinh:……… Số báo danh:…

Đề chính thức

Trang 25

Câu ý Nội dung Điểm

Ca 3 (PO 4 ) 2 + 5C + 3SiO 2 3CaSiO 3 + 5CO + 2P

hoặc 2Ca 3 (PO 4 ) 2 + 10C + 6SiO 2 6CaSiO 3 + 10CO + P 4

Ca(H 2 PO 4 ) 2 + KOH → CaHPO 4 + KH 2 PO 4 + H 2 O

Khi tăng PCl5 cân bằng dịch chuyển về phía làm giảm nồng độ PCl5 vậy cân bằng

dịch chuyển theo chiều thuận

0,5

Phản ứng trên thu nhiệt nên khi tăng nhiệt độ cân bằng dịch chuyển về phía làm giảm

Phản ứng trên làm tăng số mol khí, do đó làm tăng áp suất nên khi giảm áp suất cân

bằng dịch chuyển về phía làm tăng áp suất vậy cân bằng dịch chuyển theo chiều

thuận

0,5

Trang 26

Bảo toàn H: 9,22 = 4nNH4+ + 0,9.2 + 3,31.2 → nNH4+ = 0,2 mol

Mg

+ HCl 9,22 mol

Fe2+

Fe3+

Mg2+

NH 4 +

Cl-: 9,22 mol

+ NO + H2 + H2O 0,4 0,9 x (mol)

463,15gam

Trang 27

Gọi a, b là số mol các ion sắt và magie trong Y Ta có rắn M gồm Fe2O3 (0,5a mol), MgO (b mol) → 80a + 40b = 204,4 (I)

Mặt khác, khối lượng muối trong Y: 56a + 24b + 18.0,2 + 35,5.9,22 = 463,15 (II)

Từ (2), (3) → a – c = 0,25 (I)

Từ (2) (3) → 3a + 2bt + 3c = 3(a + b + c) + 2bt – 3b = 3,25 →2bt – 3b = 0,25

→ 2t – 3 = 0,25/b (điều kiện: b < 1)

Vì anken ở thể khí ở điều kiện thường nên t ≤ 4

+t = 2 → b = 0,25 → a + c = 0,75 II), giải (I), (II): a = 0,5, b = 0,25

+ t = 3 → b = 0,25/3 → a + c = 1- 0,25/3 (II’), giải (I), (II’): có nghiệm

+t = 4 → b = 0,05 → a + c = 0,95 (III’), giải (I), (III’): có nghiệm

Vì anken tác dụng với HBr chỉ thu được một sản phẩm monobrom duy nhất nên t = 2 (C2H4) và t = 4 (but – 2 – en)

Trang 28

Các công thức cấu tạo phù hợp với A:

CH≡C - CH2 - CH2 – CH2 - C≡CH, CH≡C- CH – CH2 - C≡CH

CH3 CH3 CH≡C- C - C≡CH; CH≡C- CH - C≡CH

Không nên bón phân đạm cùng lúc với vôi do;

- phân đạm amoni trong nước phân ly tạo NH4+

- Phân ure trong nước có phản ứng: (NH2)2CO + H2O → (NH4)2CO3

Trang 29

Đề thi chính thức Năm học 1997-1998 Môn thi hóa học – Bảng A

Thời gian làm bài 180 phút (Không kể thời gian giao đề.)

Câu 1:

1/Có các hợp chất sau : CH3COOH(lỏng) , C6H5OH(rắn), C6H5ONa(rắn), CH3OH (lỏng),

CH3ONa (rắn) ; những cặp chất nào có thể phản ứng đ-ợc với nhau ? Tại sao ?Viết

ph-ơng trình phản ứng

2/Những hợp chất nào trong trong số các hợp chất sau đây có đồng phân cis-trans:

3/ Một bình kín 2lít ở 27,30C chứa 0,03 mol C2H2, 0,015 molC2H4 và 0,04 mol H2 có áp

suất p1 Tính p1? Nếu bình có ít bột Ni (thể tích không đáng kể), nung đến nhiệt độ cao

để phản ứng xảy ra hoàn toàn , sau đó đ-a bình về nhiệt độ ban đầu đ-ợc hỗn hợp khí A

có áp suất p2 Tính p2?

Cho hỗn hợp khí A tác dụng với l-ợng d- dung dịch AgNO3 trong NH3 thu đ-ợc 3,6

gam kết tủa Tính số mol của mỗi chất trong A?

4/ hãy giải thích tại sao có sự khác nhau lớn về nhiệt độ sôi của các chất sau :

3/ Nêu ph-ơng pháp hóa học để loại bỏ chất độc SO2 ,NO2, HF trong khí thải công

nghiệp ? Khử khí clo trong phòng thí nghiệm ? Thu khí SO2 tinh khiết khi có lẫn tạp chất

olefin mạch hở Còn khi cho m1 gam X tác dụng hết với Na thì đ-ợc V2 lít khí H2 Mặt

khác khi đốt cháy hết m1 gam X cần 4,032 lít O2(ở đktc) , sản phẩm cháy sinh ra cho hấp

thụ từ từ vào bình đựng dung dịch Ba(OH)2 đặc d- ; khi phản ứng kết thúc khối l-ợng

bình này tăng thêm m2 gam

a) Tính các giá trị m1 và m2 ; biết V1 + V2 = 1,44 lít (đo ở 00C và 1,05 atm)

b) Xác định công thức phân tử và công thức cấu tạo của 3 r-ợu trên

……….Hết………

Trang 30

Sở GD & ĐT nghệ an Thi chọn học sinh giỏi tỉnh lớp 12

Đề thi chính thức Năm học 1998-1999 Môn thi hóa học – Bảng A

Thời gian làm bài 180 phút (Không kể thời gian giao đề.)

Câu1:

1/ Trình bày các ph-ơng pháp thông dụng nhất để tăng c-ờng sự thủy phân các muối :

CH3COONa; NH4Cl Giải thích cách làm ?

2/ Trong một lít dung dịch có hòa tan n mol khí CO2 và m mol Na2CO3

(coi CO2 tan và tác dụng hoàn toàn với n-ớc , dung dịch trên không quá loãng )

1/ Chứng minh rằng “khối l-ợng phân tử của r-ợu luôn là một số chẵn “

2/ Hoàn thành ph-ơng trình phản ứng của các quá trình sau :

KMnO4 + C2H2 + H2SO4  A + MnSO4 + K2SO4 + H2O Sau đó :

+NaOH +NaOH(xt) +Br2(as) +Cu(t0) t0, p,xt

Một bình kín dung tích 5 lít chứa m gam l-u huỳnh và hỗn hợp khí A gồm N2, O2, SO2

(trong đó thể tích nitơ gấp 3 lần thể tích oxi ) Đốt cháy hoàn toàn l-ợng l-u huỳnh , thu

đ-ợc hỗn hợp khí B (trong đó SO2 chiếm 30% thể tích ) Tỉ khối của B so với hiđro bằng

19,6 Cho B vào n-ớc rối trung hòa bằng dung dịch NaOH : Dung dịch muối thu đ-ợc

(Sau khi đã thêm H2SO4làm môi tr-ờng ) có thể chuyển hóa đ-ợc 10,48 gam Na2Cr2O7

thành Cr2(SO4)3

+/ Tính giá trị của m

+/ Tính áp suất trong bình tr-ớc và sau khi đốt l-u huỳnh (ở nhiệt độ 27,30C)

+/ Nếu hỗn hợp A không đổi , l-ợng l-u huỳnh thay đổi thì khối l-ợng của B so với A sẽ

thay đổi nh- thế nào ?

……….Hết ………

Trang 31

Sở GD & ĐT nghệ an Thi chọn học sinh giỏi tỉnh lớp 12

Đề thi chính thức Năm học 1999-2000 Môn thi hóa học – Bảng A

Thời gian làm bài 180 phút (Không kể thời gian giao đề.)

Câu 1:

Viết các ph-ơng trình phản ứng xảy ra khi dẫn một l-ợng khí H2S sục qua dung dịch (có

pH~ 5) chứa các ion sau :

Ag+, Ba2+, Cr2O72- , Cu2+, Fe3+, Ni2+

Câu 2 : Sau khi nung 9,056 gam hai muối Cu(NO3)2 và Pb(NO3)2 , ta thu đ-ợc 1,456 lít

hỗn hợp khí (đo ở đktc) và chất rắn A Chất rắn A phản ứng vừa đủ với 64ml dung dịch

H2SO4 0,5M , tạo thành 4,848 gam chất kết tủa

Tính thành phần phần trăm theo khối l-ợng các chất trong A

Câu 3:

Nguyên nhân và điều kiện xuất hiện đồng phân hình học ?

Viết công thức cấu tạo các đồng phân hình học (nếu có) của các chất sau:

Cho n- butan phản ứng với khí clo có chiếu sáng (theo tỉ lệ mol 1:1 ) ,thu đ-ợc hỗn hợp

chất lỏng A và hỗn hợp khí B Đun nóng hỗn hợp A với dung dịch NaOH , đ-ợc hỗn hợp

các chất lỏng hữu cơ C và dung dịch muối vô cơ Tách riêng đồng phân có hàm l-ợng

thấp trong C rồi dùng các phản ứng để chuyển hóa nó thành đồng phân có hàm l-ợng cao

a)Giải thích cách làm thí nghiệm trên.Viết ph-ơng trình các phản ứng t-ơng ứng ( kèm

theo điều kiện nếu có)

b)So sánh nhiệt độ sôi của hỗn hợp C với hỗn hợp A ? giải thích ?

c)Trình bày ph-ơng pháp vật lí và ph-ơng pháp hóa học để tách riêng A và C nếu hai hỗn

Thủy phân A trong môi tr-ờng kiềm , thu đ-ợc dung dịch B rồi thêm vôi tôi xut và đem

nung ở nhiệt độ cao đ-ợc r-ợu C và muối vô cơ Đốt cháy hoàn toàn C đ-ợc khí CO2 và

hơi n-ớc theo tỉ lệ thể tích là 2:3

a) Xác định công thức cấu tạo có thể có của A

b)A1 và A2 là đồng phân của A , chúng đều có khả năng tham gia phản ứng trùng hợp

, hãy viết ph-ơng trình các phản ứng đó

c)Nếu cho A1 và A2 tác dụng hoàn toàn với xut , cô cạn rồ thêm vôi tôi xút và đem

nung ở nhiệt độ cao ta thu đ-ợc hai chất khí ; Trong điều kiện thích hợp hai chất khí

này có thể tác dụng với nhau tạo thành 22,4 lít một khí duy nhất (đo ơ đktc)

Viết ph-ơng trình các phản ứng xảy ra Tính khối l-ợng A1 và A2 đã dùng

………Hết ………

Trang 32

Sở GD & ĐT nghệ an Thi chọn học sinh giỏi tỉnh lớp 12

Đề thi chính thức Năm học 2000-2001 Môn thi hóa học – Bảng A

Thời gian làm bài 180 phút (Không kể thời gian giao đề.)

Câu1:

1/ Viết ph-ơng trình dạng phân tử và dạng ion thu gọn theo các thí nghiệm sau:

a)Cho nhôm vào dung dịch HNO3 loãng (d- ) không thấy khí thoát ra , sau đó cho

thêm dung dịch NaOH (d-) vào thấy có khí thoát ra

b) Cho nhôm vào dung dịch có chứa KNO3 và NaOH, có NH3 , H2 thoát ra

c) Cho nhôm sunfat vào dung dịch Na2CO3

d) Cho r-ợu etylic vào dung dịch KMnO4 có mặt H2SO4 loãng

2/Ng-ời ta có thể điều chế ClO2 bằng cách cho KClO3 tác dụng với H2C2O4, có mặt của

dung dịch H2SO4 loãng Hoặc bằng cách cho NaClO3 tác dụng với SO2, có mặt của dung

dịch H2SO4 4M

Viết ph-ơng trình phản ứng xảy ra và cho biết chất khử chất oxihoa

3/Cho n mol r-ợu etylic và 1mol axit axetic vào một bình cầu rồi thêm n-ớc vào cho

đ-ợc 100ml , tạo điều kiện thực hiện phản ứng hóa este cho đến khi đạt đến trạng thái

cân bằng , có hằng số cân bằng :

[CH3COOC2H5] [H2O]

Kcb = ……… =4

[CH3COOH].[C2H5OH]

a)Tìm nồng độ của este lúc cân bằng theo n

b)Bằng định l-ợng hãy chứng minh hiệu suất của phản ứng hóa este phụ thuộc vào n

c)Cho n=2 , tính khối l-ợng của este thu đ-ợc

Câu 2 :

Đốt 5,6 gam hỗn hợp FeS2 và Cu2S bằng oxi d- thu đ-ợc 1,344lít SO2(đktc) và chất rắn

(A) gồm 2 oxit Fe2O3 , Cu2O Chuyển toàn bộ SO2trên thành dung dịch H2SO4 loãng (dd

B)

Cho (A) vào (B) , đun nhẹ để phản ứng xảy ra hoàn toàn , thu đ-ợc kim loại Cu và dd(D)

.Thêm từ từ dd KMnO4 0,1M vào dd(D) cho tới khi phản ứng kết thúc ( dd KMnO4 0,1M

không bị mất màu nữa ) thu đ-ợc chất rắn (E)

a)Giải thích thí nghiệm , viết ph-ơng trình phản ứng

b)Tính khối l-ợng kim loại Cu thu đ-ợc

c)Tính thể tích dd KMnO4 đã sử dụng

d)Tính khối l-ợng chất rắn(E)?

Cho biết KMnO4trong môi tr-ờng axit bị khử thành thành Mn2+, trong môi tr-ờng kiềm

bị khử thành MnO42- , trong môi tr-ờng trung tính hoặc bazơ yếu bị khử thành MnO2

.Hiệu suất các phản ứng đều dạt 100%

Câu 3:

1)Khi cho izo butilen vào dd HBr có hòa tan NaCl và CH3OH ta có thể thu đ-ợc những

chất hữu cơ nào ? giải thích ,viết ph-ơng trình phản ứng

2)Các hợp chất sau đây có đồng phân hình học không ? Tại sao?

3)Hỗn hợp (A) gồm hiđro và một olefin với tỉ lệ mol 1:1 Đun nóng (A) với bột Ni xúc

tác , đ-ợc hỗn hợp khí (B)có tỉ khối so với hiđro bằng 23,2, hiệu suất phản ứng là h%

Xác định công thức phân tử của olefin và giá trị của h

Câu 4:

1)Từ nguyên liệu chính là phenol, hãy viết ph-ơng các phản ứng để điều chế

1,3-xiclohecxadien

Trang 33

b)Trong quá trình điều chế hợp chất trên, ta còn thu đ-ợc hai sản phẩm khác Viết

ph-ơng trình phản ứng tạo thành hai sản phẩm đó

3)Thủy phân 9,5 gam một chất hữu cơ A( mạch hở, có nhánh , phản ứng với Na), thu

đ-ợc m1 gam hợp chất B (có hai nhóm chức ) và m2 gam hợp chất D

Đốt cháy hoàn toàn m1 g hợp chất B cần dùng 0,3 mol O2 và tạo thành 0,3 mol

CO2 với 0,3 mol H2O

Đốt cháy hoàn toàn m2 gam hợp chất D cần dùng 0,15 mol O2 và tạo thành 0,1 mol

CO2 với 0,3 mol H2O

Hợp chất A có công thức đơn giản trùng với công thức phân tử

Hãy lập công thức cấu tạo của các hợp chất A,B,D

Viết ph-ơng trình phản ứng khi cho Na tác dụng với A trong n-ớc

………Hết………

Trang 34

Thi chọn học sinh giỏi tỉnh lớp 12

Đề thi chính thức Năm học 2001-2002 Môn thi hóa học – Bảng A

Thời gian làm bài 180 phút (Không kể thời gian giao đề.)

Câu1:

a)Hãy sắp xếp (có giải thích ) tính axit tăng dần trong các chất sau :

Etanol, phenol, axit axetic, p-metyl phenol, axit trimetyl axetic, p- nitro phenol, axit

Xác định công thức cấu tạo của A,B,C và viết sơ đồ các phản ứng trên

Câu 2: a) Viết công thức cấu tạo của các đồng phân có nhóm chức khác nhau và đều là

dẫn xuất của benzen có công thức phân tử C8H8O2 (không viết đồng phân vị trí )

b)Một este đơn chức (X) có tỉ khối đối đối với oxi bằng 3,125 Khi cho 0,15 mol (X) tác

dụng hết với dung dịch NaOH , sau phản ứng thu đ-ợc 21 gam muối khan

+Xác định công thức cấu tạo của (X)

+Viết ph-ơng trình của (X) với dung dịch NaOH

Câu 3:a)Có các chất lỏng : Benzen, xiclohecxen, anilin, axit acrilic, axit fomic axit

prôpiônic Chỉ dùng brom và n-ớc để phân biệt chúng Viết ph-ơng trình các phản ứng

kèm theo

b)Cho 21,2 gam hỗn hợp hai axit cacboxylic đơn chức tác dụng với 20 0 gam dung dịch

NaOH 20% , sau đó cô cạn dung dịch , lấy chất rắn còn lại nung ở nhiệt độ cao ( có xúc

tác ) tới khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thì thu đ-ợc 8,96 lít (ở đktc) hỗn hợp khí (A) gồm

hai khí có tỉ lệ theo thể tích 1:3

+)Tính khối l-ợng của hỗn hợp khí (A)

+)Xác định công thức cấu tạo của các axit và viết ph-ơng trình các phản ứng xảy

ra trong thí nghiệm trên

Câu 4: a)Cho hợp chất : NaHSO4, NaHSO3, NaHS, Na2O2, Na3N, H2O

-Viết ph-ơng trình tạo ra các chất khí từ những hợp chất trên

-Các khí tạo ra trong các phản ứng trên từng đôi một tác dụng đ-ợc với nhau Viết

ph-ơng trình các phản ứng đó

b)Nguyên tố l-u huỳnh có thể tạo thành với Flo hợp chất SFn, trong đó n có giá trị cực

đại

-Dựa vào cấu tạo nguyên tử của l-u huỳnh , hãy tìm giá trị của n.Viết công thức electron

và công thức cấu tạo của SFn

-Vẽ mô hình cấu tạo phân tử SFn, biết rằng tất cả các góc liên kết đều bằng 900

Câu5: Một bình kín dung tích 5 lít chứa mgam l-u huỳnh và hỗn hợp khí (A) gồm N2,

O2, SO2 (trong đó thể tích N2 gấp 3 lần thể O2) Đốt cháy hoàn toàn l-ợng l-u huỳnh , thu

đ-ợc hỗn hợp khí (B) trong đó SO2 chiếm 30% thể tích Tỉ khối của (B) so với hiđro bằng

19,6 Cho (B) vào n-ớc rồi trung hòa bằng dung dịch NaOH Dung dịch muối thu đ-ợc

(sau khi đã thêm H2SO4 làm môi tr-ờng ) có thể chuyển hóa đ-ợc 10,48 gam Na2Cr2O7

thành Cr2(SO4)3

+)Tính giá trị m

+)Tính áp suất trong bình tr-ớc và sau khi đốt l-u huỳnh (ở 27,30C)

+)Nếu hỗn hợp (A) không đổi , l-ợng l-u huỳnh thay đổi thì tỉ khối của (B) so với

(A) sẽ thay đổi trong khoảng nào ? ………… Hết …………

Trang 35

Thi chọn học sinh giỏi tỉnh lớp 12 Đề thi chính thức Năm học 2002-2003

Môn thi hóa học – Bảng A

Thời gian làm bài 180 phút (Không kể thời gian giao đề.)

Câu 1:

1/Từ NaCl, FeS2, H2O , không khí với các điều kiện cần thiết khác , hãy viết các ph-ơng

trình phản ứng điều chế các chất sau :

Na2SO4, FeCl2 , Fe2(SO4)3, NH4NO3

2/ Đốt cháy hoàn toàn một dây kim loại trong bình khí CO2thu đ-ợc 16 gam một ôxit

Cùng l-ợng kim loại trên nếu cho tác dụng hết với dung dịch H2SO4 thu đ-ợc 2,24 lít khí

duy nhất (đo ở đktc) Xác định kim loại đó?

Câu 2:

1/ Hoàn thành ph-ơng trình phản ứng sau:

KMnO4+ FeSO4 + H2SO4  ? + … (1)

+/ Viết ph-ơng trình phản ứng d-ới dạng ion thu gọn, kí hiệu là (2)

+/ Giả thiết phản ứng (2) là thuận nghịch , hãy lập biểu thức hằng số cân bằng của phản

ứng đó ?

+/ Mỗi yếu tố sau đây ảnh h-ởng nh- thế nào đến (2) ? Giải thích ?

a) Tăng pH của dung dịch

b) Thay H2SO4 bằng HCl

2/ Hòa tan hoàn toàn m gam hỗn hợp gồm 3 kim loại bằng dung dịch HNO3 thu đ-ợc V

lít hỗn hợp khí (D) (đo ở đktc) gồm NO và NO2, tỏ khối của (D) so với H2 bằng 18

a) Tính khối l-ợng của muối khan thu đ-ợc theo m và V Biết rằng các phản ứng trên

không sinh ra NH4NO3

b) Cho V = 1,12 lít Tính thể tích tối thiểu dung dịch HNO3 37,8% (d=1,242g/ml)đã

dùng trong thí nghiệm trên

Câu 3:

1/Từ n-butan , hãy viết các ph-ơng trình phản ứng (kèm theo điều kiện ) tạo thành : 1,4 -

đi brom-2-buten; glixerin nitrat; axeton ; este vinyl axetat

2/ Có một hỗn hợp gồm p-metyl anilin ; axit benzoic và naptalen Trình bày ph-ơng

pháp hóa học để tách riêng từng chất

Câu4:

1/ (A), (B), (D) là các đồng phân có công thức công tử C6H8Cl2O4 thỏa mãn các điều kiện

sau :

+) 43 gam (A) + NaOH (d-)  12,4 gam C2H4(OH)2 + 0,4 mol muối A1 + NaCl

+) (B) + NaOH (d-)  Muối B1 + CH3CHO + NaCl + H2O

+) (D) +NaOH(d-)  Muối A1 + CH3COONa + NaCl + H2O

Hãy lập luận để có xác định công thức cấu tạo của (A), (B), (D) và viết các ph-ơng trình

phản ứng xảy ra trong các thí nghiệm trên

2/ Đốt cháy hoàn toàn a gam một chất hữu cơ (X) thu đ-ợc 22

15 a gam CO2 và 0,6a gam n-ớc Mặt khác nếu cho 3 gam (X) tác dụng hoàn toàn với dung dịch AgNO3 trong

n-ớc amoniac, thu đ-ợc 43,2 gam kết tủa

Xác định công thức công thức phân tử , công thức cấu tạo của (X) và viết ph-ơng trình

phản ứng xảy ra

……… Hết………

Trang 36

Thi chọn học sinh giỏi tỉnh lớp 12 Đề thi chính thức Năm học 2003-2004

Môn thi hóa học – Bảng A

Thời gian làm bài 180 phút (Không kể thời gian giao đề.)

Câu 1: 1/Nhỏ hai giọt dung dịch HNO3 nồng độ 3,4.10-3M vào 600ml n-ớc Tính pH

của dung dịch thu đ-ợc , biết thể tích một giọt là : 0,03 ml

2/ Xác định các chất vô cơ A,B,C,D,E,F,G,H và hoàn thành ph-ơng trình các phản

3/Ba chất khí vô cơ A,B,C đều làm mất màu dung dịch KMnO4 trong các điều kiện thích

hợp : B tạo ra khí E (đơn chất ) : C tạo ra kết tủa D Khí E tác dụng đ-ợc với A tạo ra một

sản phẩm F Hòa tan F trong n-ớc tạo ra dung dịch hỗn hợp hai axit , trong đó nguyên tố

tạo ra E có số oxihoa cực tiểu , nguyên tố tạo ra A có số oxihoa cực đại Xác định A,B,

C, D, E, F hợp lí , viết các ph-ơng trình phản ứng

Câu 2: 1/Trộn một dung dịch chứa a mol chất A với một dung dịch chứa b mol chất B

Để phản ứng xảy ra hoàn toàn rồi cô cạn ta thấy :

-Khi a=b trong bình sau phản ứng thu đ-ợc một muối C không tan

-Khi a<b trong bình sau phản ứng cũng thu đ-ợc một muối C không tan

-Khi a>b trong bình sau phản ứng thu đ-ợc một muối C không tan và một chất ít

tan Xác định A,B,C phù hợp , Viết các ph-ơng trình phản ứng

2/ Cho khí H2S hấp thụ vừa đủ vào dung dịch NaOH thu đ-ợc dung dịch B chứa muối

trung hòa Cho B lần l-ợt vào các dung dịch : Al(NO3)3, Fe(NO3)3 Cu(NO3)2 Viết các

ph-ơng trình phản ứng xảy ra

Câu 3: Hỗn hợp X gồm FeS, FeS2, CuS tan vừa vặn trong dung dịch chứa 0,33 mol

H2SO4 đặc tạo ra 0,325 mol SO2 và còn lại dung dịch A Nhúng một thanh sắt nặng 50

gam vào dung dịch A , phản ứng xong lấy thanh sắt ra làm khô cân đ-ợc 49,48 g và còn

lại dung dịch B

1/ Xác định thành phần khối l-ợng các chất trong X (coi l-ợng đồng bị đẩy ra bám hết

lên thanh sắt )

2/ Cho dung dịch B phản ứng hết với dung dịch HNO3 đặc d- đ-ợc khí NO2 duy nhất và

còn lại dung dịch C Cho C bay hơi hết thuđ-ợc m gam muối khan

Chứng minh : 18,19 g  m 20,57 g

Câu 4: 1/ So sánh nhiệt độ soi (có giải thích ) của các chất sau:

-CH3COOH, C2H5OH, CH3OCH3

-Cis-buten-2, Trans-buten-2

-R-ợu tert-butylic và r-ợu n-butylic

-R-ợu metyic, r-ợu etylic , r-ợu prropylic

2/ Từ Br- Viết ph-ơng trình phản ứng điều chế

(Các chất vô cơ và điều kiện cần thiết coi nh- có đủ )

3/ Dung dịch axit CH3COOH có cân bằng :

CH3COOH  CH

3COO- + H+

Trang 37

b.Cho thêm dung dịch AlCl3

4/ Một axit hữu cơ A có công thức thực nghiệm là (C4H3O2)n A không làm mất màu n-ớc brom

a.Hãy biện luận để tìm công thức phân tử , viết công thức cấu tạo có thể có của A b.Nếu A có đồng phân ortho tác dụng với r-ợu etylic có xúc tác và nhiệt độ thích hợp thu đ-ợc một este dùng làm thuốc chữa bện ngoài da(DEP) Viết các ph-ơng trrình phản ứng điều chế DEP

Câu 5: 1/ Hợp chất hữu cơ A chứa C,H,O Phân tích bằng ph-ơng pháp đốt cháy ta thấy a chứa 40%C, 6,67%H Tỷ khối của A đối với hiđro < 61

Thực hiện một số phản ứng với chất A :

-A + ddNaOH  B +C (B,C là hai chất hữu cơ)

-B +ddHCl  D + NaCl

-C + CuO t0 ? + H2O + Cu

- ? + O2xt t, 0D.

a.Viết công thức thực nghiệm của A

b.Đề xuất công thức cấu tạo của A cho phù hợp với các phản ứng trên và viết ph-ơng trình phản ứng

2.Hỗn hợp M chứa 3 chất hữu cơ đồng phân có công thức C3H9NO2 Lấy 9,1 gam hỗn hợp M đem tác dụng hoàn toàn với 200 gam dung dịch NaOH 40% đun nhẹ, sau phản ứng thoát ra hỗn hợp X gồm ba khí đều nặng hơn không khí và làm xanh giấy quì -ớt và dung dịch Y Tỉ khối của X so với H2 là 19

a.Xác định công thức cấu tạo của các chất trong hỗn hợp M Gọi tên

b.Cô cạn cẩn thận dung dịch Y đ-ợc bao nhiêu gam chất rắn

c.So sánh có giải thích tính bazơ của các chất trong hỗn hợp X

……….Hết………

Trang 38

Sở GD&ĐT Nghệ An Kì thi chọn học sinh giỏi tỉnh

Năm học 2007-2008

Môn thi: Hoá học lớp 12 THPT - bảng a

Thời gian: 180 phút (không kể thời gian giao đề)

Câu 1 (5,0 điểm):

1 Nêu hiện t-ợng, viết ph-ơng trình phản ứng xẩy ra trong các tr-ờng hợp sau:

a) Trộn dung dịch Na2CO3 với dung dịch FeCl3 b) Sục khí H2S đến bão hoà vào dung dịch FeCl3 c) Cho urê vào dung dịch Ba(OH)2

2 Viết các quá trình xẩy ra ở các điện cực và ph-ơng trình điện phân các dung dịch sau:

a) BaCl2 (có màng ngăn) b) CuSO4

- A, B đều tạo ra một muối, một r-ợu

- C, D đều tạo ra một muối, một r-ợu và n-ớc

Biết rằng khi đốt cháy muối do A, C tạo ra thì trong sản phẩm cháy không có n-ớc Xác

định A, B, C, D và viết ph-ơng trình phản ứng với NaOH

2 Có thể tồn tại bao nhiêu loại liên kết hyđrô trong r-ợu etylic có hoà tan phenol Viết công thức biểu diễn các mối liên kết này và cho biết liên kết nào bền nhất, liên kết nào kém bền nhất? Giải thích

3 Cho 9,2g một hợp chất hữu cơ đơn chức X tác dụng vừa đủ với dung dịch chứa 0,2mol Ag2O trong NH3 thu đ-ợc 21,6 g Ag Xác định công thức cấu tạo của X Viết ph-ơng trình phản ứng hoá học xẩy ra

Câu 3 (5,0 điểm) Cho 39,84g hỗn hợp F gồm Fe3O4 và kim loại M vào dung dịch HNO3 đun

nóng, khuấy đều hỗn hợp để phản ứng hoàn toàn thu đ-ợc 4,48 lít khí NO2 là sản phẩm khử duy nhất (ở đktc), dung dịch G và 3,84g kim loại M Cho 3,84g kim loại M vào 200ml dung dịch H2SO4 0,5M và KNO3 0,5M khuấy đều thì thu đ-ợc dung dịch H, khí

NO duy nhất Cho dung dịch NH3 d- vào dung dịch G thu đ-ợc kết tủa K Nung K trong không khí đến khối l-ợng không đổi thu đ-ợc 24g chất rắn R

a) Tìm kim loại M (biết M có hoá trị không đổi trong các phản ứng trên)

b) Cô cạn cẩn thận dung dịch H thu đ-ợc bao nhiêu gam muối khan?

Câu 4 (3,0 điểm)

1 Ôxi hoá một r-ợu X bởi ôxi có bột đồng làm xúc tác, đ-ợc chất khí Y Ôxi hoá Y với xúc tác Pt thu đ-ợc axít Z Cho Z tác dụng với xút đ-ợc muối T Cho T tác dụng với dung dịch Ag2O/ NH3 đ-ợc Ag kim loại Tìm công thức cấu tạo của X, Y, Z, T Viết các ph-ơng trình phản ứng

2 Trộn Y với một anđêhít P đ-ợc 5,9g rồi đun nóng nhẹ với một l-ợng d- dung dịch

Ag2O trong NH3 thu đ-ợc 2,24 lít CO2 (ở đktc) và 64,8g Ag Xác định công thức cấu tạo của P

( Cho Fe = 56; Al = 27; Cu = 64; N = 14; O = 16; H = 1; Ag = 108, Zn = 65, Mg=24, C = 12, Pb = 207, K = 39)

Thí sinh không đ-ợc sử dụng bất cứ tài liệu gì

-Hết -

Đề chính thức

Trang 39

Sở GD&ĐT Nghệ An Kì thi chọn học sinh giỏi tỉnh lớp 12

Năm học 2008 - 2009

Môn thi: Hoá học 12 THPT- bảng B

Thời gian làm bài: 180 phút

Câu1 (2,5 điểm): Viết tất cả các đồng phân của C3H5Br3 Cho các đồng phân đó lần l-ợt tác dụng với

dd NaOH đun nóng Hãy viết các ph-ơng trình phản ứng

Câu 2 (1,5 điểm): Cho các dd: NaOH, HCl, CH3COONa, H2NCH2COOH, CH3NH2, NH4Cl Hãy viết các ph-ơng trình phản ứng khi cho các chất đó tác dụng với nhau từng đôi một

Câu 3 (2,5 điểm) Từ nguyên liệu ban đầu là than, đá vôi, n-ớc, ta điều chế đ-ợc khí A Từ A có sơ

đồ chuyển hóa sau:

Câu 4 (1,5 điểm) Polime A đ-ợc tạo ra do phản ứng đồng trùng hợp giữa but-1,3-dien và stiren Biết

6,234 g A phản ứng vừa hết với 3,807 g Br2 Tính tỷ lệ số mắt xích but-1,3-dien và stiren trong polime trên Viết công thức cấu tạo một đoạn mạch bất kỳ của A thõa mãn tỉ lệ trên

Câu 5 (2,0 điểm) Chất A có công thức phân tử C5H6O4 là este hai chức, chất B có công thức phân tử

C4H6O2 là este đơn chức Cho A và B lần l-ợt tác dụng với dd NaOH d-, sau đó cô cạn các dung dịch rồi lấy chất rắn thu đ-ợc t-ơng ứng nung với NaOH (có mặt của CaO) thì trong mỗi tr-ờng hợp chỉ thu đ-ợc một khí duy nhất là CH4 Hãy tìm công thức cấu tạo của A, B và viết các ph-ơng trình phản ứng đã xảy ra

Câu 6 (2,0 điểm) Có thể dùng dd n-ớc Br2 để phân biệt các khí sau đây: NH3, H2S, C2H4, SO2 đựng trong các bình riêng biệt đ-ợc không? Nếu đ-ợc hãy nêu hiện t-ợng quan sát, viết ph-ơng trình phản ứng để giải thích

Câu 7 (2,5 điểm) FeO là oxit bazơ, vừa có tính oxi hóa, vừa có tính khử Al(OH)3 là chất l-ỡng tính CaCO3 vừa có tính bazơ vừa không bền nhiệt HCl là axit có tính khử NH3 có tính bazơ yếu hơn KOH Hãy viết ph-ơng trình phản ứng (dạng phân tử) minh họa

Câu 8 (1,5 điểm) Lấy một sợi dây điện gọt bỏ vỏ nhựa bằng PVC rồi đốt lõi đồng trên ngọn lửa đèn

cồn thì thấy ngọn lửa có màu xanh lá mạ Sau một lúc, ngọn lửa mất màu xanh Nếu áp lõi dây

đồng đang nóng vào vỏ nhựa ở trên rồi đốt thì ngọn lửa lại có màu xanh lá mạ Giải thích hiện t-ợng Viết các ph-ơng trình phản ứng xảy ra

Câu 9 (1,0 điểm) Kết quả xác định số mol của các ion trong dung dịch X nh- sau: Na+ có 0,1 mol;

Ba2+

có 0,2 mol; HCO3

có 0,05 mol; Cl

có 0,36 mol Hỏi kết quả trên đúng hay sai? Giải thích

Câu 10 (3,0 điểm) Hòa tan hoàn toàn hỗn hợp A gồm FeS và FeCO3 bằng dung dịch HNO3 đặc, nóng thu đ-ợc hỗn hợp B màu nâu nhạt gồm hai khí X và Y có tỉ khối đối với H2 là 22,8 và dung dịch C Biết FeS phản ứng với dung dịch HNO3 xảy ra nh- sau:

FeS + HNO3 Fe(NO3)3 + H2SO4 + NO2 + H2O

a Tính tỉ lệ % theo khối l-ợng các muối trong A

b Làm lạnh hỗn hợp khí B ở nhiệt độ thấp hơn đ-ợc hỗn hợp D gồm ba khí X, Y, Z có tỉ khối so với H2 là 28,5 Tính thành phần % theo thể tích các khí trong D

c ở -110C hỗn hợp D chuyển thành hỗn hợp E gồm hai khí Tính tỉ khối của E so với H2

Biết: C=12; H=1; O=16; N=14; Fe=56; Br= 80; S = 32;

Trang 40

h-ớng dẫn và biểu điểm Chấm đề chính thức

(H-ớng dẫn và biểu điểm chấm gồm 06 trang)

Môn: hoá học 12 tHPT - bảng A

điểm

Do A phản ứng đ-ợc với axit và bazơ, và:

A + HNO2 B(C9H10O3) không chứa Nitơ nên A có nhóm chức amin bậc I

B(C9H10O3) C(C9H8O2) + H2O Phản ứng tách n-ớc

C phản ứng với dd KMnO4 trong H2SO4 đun nóng cho D có vòng benzen, có

tính đối xứng cao nên D cấu tạo là

C có cấu tạo là

B có cấu tạo là

A có cấu tạo là

Tìm công thức cấu tạo

4 chất cho 4x0,25

Ngày đăng: 24/09/2019, 22:25

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w