NS: NG: Chơng I Hệ thức lợng trong tam giác vuông Tiết1: Một số hệ thức về cạnh và đờng cao trong tam giác vuông Những kiến thức học sinh đã biết có liên quan Những kiến thức mới cần hì
Trang 1NS:
NG:
Chơng I
Hệ thức lợng trong tam giác vuông
Tiết1:
Một số hệ thức về cạnh và đờng cao trong tam giác vuông Những kiến thức học sinh đã biết có liên quan Những kiến thức mới cần hình thành
+ Định lý Pi- ta-go
+ Các trờng hợp đồng dạng của tam giác thờng, tam giác
vuông.
Hệ thức giữa cạnh góc vuông và hình chiếu; Hệ thức liên quan tới đờng cao (ĐL1,2)
I/ Mục tiêu:
- Về kiến thức: HS nắm vững định lí 1,2 (Hiểu nội dung và cách c/m định lí; Thuộc công thức và biết phát biểu bằng lời các
định lí).
- Về kĩ năng: HS vận dụng đợc các định lí 1,2, định lí Pi- ta – go để thực hành tính các cạnh trong tam giác vuông theo
điều kiện cho trớc.
- Về t duy, thái độ: Giáo dục HS tính cẩn thận, chính xác, tính thẩm mĩ trong tính toán, vẽ hình HS có ý thức học tập nghiêm túc.
II/Chuẩn bị:
1 Đồ dùng:
GV: Phấn màu, dụng cụ vẽ hình,bảng phụ, bút chỉ, phiếu học tập.
HS : Dụng cụ vẽ hình, giấy nháp, bảng nhóm.
2 Phơng pháp:
- Nêu và giải quyết vấn đề.
- Trực quan.
- Làm việc theo nhóm.
III/ Tiến trình dạy học:
Hoạt động 1: Kiểm tra, ôn lại kiến thức về tam giác đồng dạng
kiến thức cơ bản về tam giác
đồng dạng):
- Hãy nhắc lại các trờng hợp
đồng dạng của hai tam giác thờng, từ đó nêu các trờng hợp đồng dạng của tam giác vuông?
GV:(Chốt lại vấn đề):
- Các trờng hợp đồng dạng của tam giác thờng
- Các trờng hợp đồng dạng của tam giác thờng
HS: Thực hiện theo yêu cầu
HS1:Nêu các trờng hợp đd của hai tam giác thờng HS2: Nêu các trờng hợp đd của hai tam giác vuông.
HS: Nghe, ghi nhớ có hệ thống các trờng hợp đồng dạng của hai tam giác th-ờng, vuông và các điểm cần
lu ý
Bảng phụ, bút chỉ.
Trang 2- Các điểm cần lu ý khi viết,
đọc hai tam giác đồng dạng.
Hoạt động 2:Giới thiệu chơng trình học mới, đặt vấn đề
hệ giữa các yếu tố trong tam giác đã học ở lớp 7,8
- Đặt vấn đề: Việc nghiên cứu các mối quan hệ về độ dài giữa các cạnh, giữa các cạnh
và đờng cao, giữa các cạnh và
và số đo các góc trong tam giác, đặc biệt trong tam giác vuông nh thế nào?
Chơng I của HH lớp 9 sẽ dần gợi mở cho chúng ta những kiến thức đó.
GV: Ghi bảng
HS: Nghe, suy nghĩ, có nhu cầu tìm hiểu những vấn đề mới.
HS: Ghi vở
Hoạt động 3: Hệ thức giữa cạnh góc vuông và hình chiếu của nó trên cạnh huyền
12’ 1 Hệ thức giữa cạnh góc vuông và hình
chiếu của nó trên cạnh huyền
A
* Định lý 1: sgk /65
ABC (gócA =1v )
AH BC tại H
b2 = a b’
c2 = a.c’ (1)
CM
Sgk /65
GV vẽ hình 1 giới thiệu các ký hiệu
- Nhìn hình vẽ hãy tìm cặp tam giác đồng dạng ?
GV giới thiệu định lý sgk
- Dựa vào hình vẽ 1 ghi GT –
KL ?
- Qua định lý và hình vẽ trên cần chứng minh điều gì ?
- Để chứng minh AC2 = BC HC cần chứng minh ntn ?
- Chứng minh tỷ số trên ta c/m
điều gì ?
- Hãy trình bày chứng minh ?
GV bằng cách chứng minh tơng
tự ta cũng có c2 = a c’
GV cho HS làm bài tập 2 (sgk/68)
(bảng phụ vẽ sẵn hình )
HS vẽ hình vào vở HS: ABC P HAC ABC P HBA
HS ghi GT – KL HS: AC2 = BC HC
HS:
AC
HC BC
AC
HS ACH P BAC
HS trình bày c/m
HS đọc và lên bảng làm bài tập 2
Kết quả: x = 5
Dụng cụ vẽ hình, phấn màu.
(bảng phụ vẽ sẵn hình )
Trang 3* VD 1: sgk /65 GV: L7ta đã biết liên hệ giữa 3cạnh của tam giác vuông dựa
vào định lý Pitago
- Nhắc lại nội dung định lý Pitago ?
- Dựa vào định lý1 hãy c/m
định lý Pitago : a2 = b2 + c2 ?
- Qua định lý 1 ta có các công thức nào trong tam giác vuông ?
- GV: Chốt lại nội dung đl1
x = 20
HS nhắc lại
HS c/m :
Từ b2 = a b’; c2 = a.c’
b2 + c2 = a (b’ + c’) hay a2 = b2 + c2
HS trả lời
Hoạt động 4:Một số hệ thức liên quan đến đờng cao(ĐL2)
12’ 2. Một số hệ thức liên quan đến đờng
cao
a) Định lý 2: (sgk/65)
ABC (góc A = 1v),
AH BC tại H
AH2 = HB HC (2)
ah = bc
CM(?1):
Ta có: H1 = H2 = 900
A1 = C
AHB P CHA
AH
CH BH
AH
AH2 = HB HC (ĐPCM)
* VD2: sgk / 65
GV: Cho HS đọc đl 2 GV: Với hình vẽ trên theo định
lý ta cần c/m điều gì ?
GV với cách c/m nh trên hãy
thực hiện ?1
GV: Gợi ý cho HS bằng PP phân tích đi lên:
AH2 = HB HC ?
AH
CH BH
AH
?
AHB P CHA ?
H1 = H2 = 900
A1 = C
GV:áp dụng đ/lý 2 vào giảiVD2
GV đa hình vẽ lên bảng phụ
- Muốn tính AC ta tính ntn ?
- Trong vuông ADC đã cho biết gì ?
- Tính BC ntn ?
GV nhắc lại cách giải VD 2
HS đọc đ/ lý 2, ghi GT – KL
HS AH2 = HB HC HS: Suy nghĩ tìm cách c/m
HS: AH2 = HB HC
AH
CH BH
AH
AHB P CHA
H1 = H2 = 900
A1 = C
HS đọc VD 2 sgk HS: tính AB và BC HS: biết AB, BD HS: BC =
AB
BD2
HS: nghe hiểu
Dụng cụ vẽ hình, phấn màu
Bảng phụ
Trang 4
2,25 1,5
E A
C
Hoạt động 5: Củng cố
10’
Bài tập 1: (sgk /68)
a) (x+y) = 6 2 8 2 (Đ/l Pitago) x +y = 10
62 = 10 x (Đ/l 1)
x = 3,6;
y = 10 – 3,6 = 6,4
b) 122 = 20 x (đ/l1)
x = 122 : 20 = 7,2
y = 20 – 7,2 = 12,8
Phát biểu nội dung các định lý 1,2 ?
GV đa hình vẽ (bảng phụ)
D
Viết các hệ thức các định lý ứng với hình vẽ trên ?
GV: Chuẩn xác kiến thức
GV yêu cầu HS làm bài 1 trên phiếu học tập (in sẵn hình vẽ và
đề bài )
GV đa lời giải mẫu Yêu cầu HS đổi phiếu kiểm tra nhận xét
GV lu ý HS tính x , y
HS nhắc lại các định lý
HS thảo luận nhóm nhỏ theo bàn
HS thực hiện viết
Đlý 1: DE2 = EF EI
DF2 = EF FI
Đlý 2: DI2 = EI IF
HS làm trên phiếu học tập
HS lên bảng thực hiện
Bảng phụ
Bảng nhóm
Phiếu học tập
Bảng phụ
4) Hớng dẫn về nhà: (2 ) ’
Học thuộc định lý 1,2 , định lý Pitago Đọc phần có thể em cha biết
Làm bài tập 3, 4, 6 sgk / 68 – 69
Ôn lại cách tính diên tích hình vuông