1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

KHẢO SÁT XÂY DỰNG MỨC PHIẾU CHỤP ẢNH CÁ NHÂN NGÀY LÀM VIỆC

20 3,1K 25
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Khảo Sát Xây Dựng Mức Phiếu Chụp Ảnh Cá Nhân Ngày Làm Việc
Người hướng dẫn Ths. Nguyễn Thị Hồng
Trường học Công Ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Thương Mại Anh Đức
Chuyên ngành In Ấn
Thể loại Khảo Sát
Năm xuất bản 2009
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 735 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

dmld1

Trang 1

PHẦN 1: KHẢO SÁT XÂY DỰNG MỨC

PHIẾU CHỤP ẢNH CÁ NHÂN NGÀY LÀM VIỆC

Biểu số 1A ( Mặt trước )

Công ty Trách nhiệm hữu hạn

thương mại Anh Đức

Phân xưởng 1

Tổ in

Ngày quan sát 13/10/2009 Bắt đầu qua sát:

07h30 Kết thúc quan sát:

17h30

Người quan sát :

Bùi Thị Hồng

Người kiểm tra

Ths Nguyễn Thị Hồng

Công nhân Công việc Máy (thiết bị)

Họ và tên:

Hoàng Quốc Duy

25 tuổi Nghề nghiệp: Thợ in

Cấp bậc công nhân: 3/7

Thâm niên: 02 năm

Công việc: in Cấp bậc công việc:3/7

Máy in hiệu: Komori F26 540

Tổ chức phục vụ nơi làm việc

Điều kiện làm việc

- 3 máy in: in một màu, in 2 màu và in 4 màu

- Mỗi công nhân đứng một máy

- Máy có độ rung cao, ồn ào dể gây căng thẳng mệt mỏi cho người lao động

- Có đầy đủ trang thiết bị bảo hộ lao động ( gang tay, khẩu trang, mũ, quần áo bảo hộ, ủng…)

- Chế độ cung cấp vật liệu: được cung cấp tại phòng in

- Chế độ dung cụ in: Công nhân làm việc trực tiếp tự chăm sóc

- Ánh sáng : Sử dụng 5 bóng điện dài, một bóng điện tròn

- Diện tích nơi làm việc: 20m2

- Nhiệt độ: 24 – 270C

- Thông gió, làm mát: Sử dụng 02 quạt điện cơ và 2 cửa thông gió

- Uống nước cách xa nơi làm việc: 20m

- Nhà vệ sinh cách xa nơi làm việc: 25m

Chú ý: Khi in các tay thợ in để ra một tờ để làm maket

Đảm bảo có đầy đủ dụng cụ cần thiết phục vụ cho việc in sản phẩm đạt chất lượng tốt.

Trang 2

Biểu 1A( mặt sau) Ngày 13/10/2009

STT Nội dung quan sát

Thời gian tức thời

Lượng thời gian

Sản phẩm Ký hiệu Ghi chú Làm việc Giánđoạn

Trang 3

32 Chạy thử máy 11h00 3 TTN

Trang 4

Biểu 1A( mặt sau) Ngày 14/10/2009

STT Nội dung quan sát

Thời gian tức thời

Lượng thời gian

Sản phẩm Ký hiệu Ghi chú Làm việc Giánđoạn

Trang 5

33 In 27 15 TTN

Trang 6

Biểu 1A( mặt sau) Ngày 15/10/2009 STT Nội dung quan sát

Thời gian tức thời

Lượng thời gian

Sản phẩm Ký hiệu Ghi chú

Làm việc Giánđoạn

Trang 7

34 In 27 15 TTN

Trang 8

BIỂU TỔNG HỢP THỜI GIAN TIÊU HAO CÙNG LOẠI

Biểu 2A Ngày 13/10/2009

Loại

thời

gian

Nội dung quan sát Ký hiệu Số lầnlặp lại

Lượng thời gian Thời

gian trung bình 01 lần

Ghi chú Làm việc Giánđoạn

Chuẩn

kết

Tác

nghiệp

P/v tổ

chức

Nghỉ

giai

lao

L/p kỹ

thuật

L/p lao

động

Trang 9

BIỂU TỔNG HỢP THỜI GIAN TIÊU HAO CÙNG LOẠI

Biểu 2A Ngày 14/10/2009

Loại

thời

gian

Nội dung quan sát Ký hiệu Số lần lặplại Lượng thời gian

Thời gian trung bình

1 lần

Làm việc Gián đoạn

Chuẩn

kết

Tác

nghiệp

P/v tổ

chức

Trang 10

BIỂU TỔNG HỢP THỜI GIAN TIÊU HAO CÙNG LOẠI

Biểu 2A Ngày 15/10/2009

Loại

thời

gian

Nội dung quan sát Ký hiệu Số lầnlặp lại

Lượng thời gian Thờigian

trung bình 1 lần

Ghi chú Làm việc Giánđoạn

Chuẩn

kết

Tác

nghiệp

P/ v tổ

chức

Nghỉ

giải

lao,nctn

Lãng

phí

công

nhân

Trang 11

BIỂU TỔNG KẾT THỜI GIAN TIÊU HAO CÙNG LOẠI

Biểu 3 Ngày 13, 14 và 15/10/2009

Loại

thời

gian

Nội dung quan sát Ký hiệu

Lượng thời gian Tổng

thời gian quan sát

Thời gian trung bình 1 lần

Ghi chú 13/10 14/10 15/10

Chuẩn

kết

Tác

nghiệp

Tổng T TN 409 420 408 1237 412,33 85,9

P/ v tổ

chức

P/v kỹ

thuật

Nghỉ

giải

lao

L/p kỹ

thuật

L/p

lao

động

Trang 12

BIỂU CÂN ĐỐI THỜI GIAN TIÊU HAO CÙNG LOẠI

Biểu 4

Ký hiệu

thời

gian

Thời gian hao phí thực tế

Lượng thời gian tăng (+) giảm (-)

Thời gian dự tính định mức

Lượng

thời gian

Thời gian trùng

Tỷ lệ (%)

so với tổng thời gian quan sát

Lượng thời gian

Thời gian trùng

Tỷ lê % so với tổng thời gian quan sát

Thuyết trình cách tính

Theo em:

Thời gian chuẩn kết dự tính định mức ( đã làm tròn xuống ) và thời gian

nghỉ ngơi dự tính định mức tăng lên Ta có :

- Thời gian chuẩn kết dự tính định mức TCKđm = 15 phút (đã làm tròn

xuống)

- Thời gian nghỉ ngơi và nhu cầu dự tính định mức TNNđm = 18 phút

Gồm :+) Uống nước : 2 lần  2 phút = 4 phút

+) Nghỉ giải quyết nhu cầu tự nhiên : 2 lần  7 phút = 14 phút

Nhóm các loại thời gian lãng phí phải được khắc phục hoàn toàn

do đó các loại thời gian này trong cột thời gian dự tính định mức đều

bằng 0

Nhóm thời phục vụ và thời gian tác nghiệp dự tính định mức như

sau:

TTNĐM + TPVĐM = TCa - ( TCKĐM + TTNĐM ) Thông thường thời gian tác nghiệp tăng lên thì thời gian phục vụ

cũng tăng lên cùng tỷ lệ Do vậy tỷ trọng thời gian tác nghiệp thực tế

cộng với thời gian phuc vụ thực tế cũng bằng tỷ trọng thời gian tính định

mức so với tổng thời gian tác nghiệp cộng thời gian phục vụ dự tính định

mức,có nghĩa là

DTN = Ttntt TtnttTpvtt = 412,41233,3314,66 = 0,966

 TTNĐM = dTN ( TCa – (TCKđm + TTNđm )

= 0,966  [ 480 – (15 + 18)] = 432 (phút)

Trang 13

TPVđm = 480 – ( TCKđm + TTNđm + TNNđm )

= 480 – ( 15 + 432 + 18 )

= 15( phút/ca)

BIỂU KHẢ NĂNG TĂNG NĂNG SUẤT LAO ĐỘNG

Do tăng thời gian chuẩn kết Tcktt  Ttntt Tckđ = 15412,68,3315 = + 0,165%

Do tăng thêm thời gian phục vụ Tpvtt  Ttntt Tpvđ = 14412,66,3315= - 0,08%

Do giảm thời gian nghỉ ngơi và giải

quyết nhu cầu tự nhiên Ttntt

Tnnđ Tnntt 

= 15 412,3318= - 0,727%

Do khắc phục thời gian lãng phí kỹ

Tlpkt

=4122,33,33= +0,57%

Do khắc phục vụ thời gian lãng phí lao

Tlplđ

= 41220,33= +4,85%

Do khắc phục toàn bộ thời gian lãng

Ttntt Ttnđ 

= 436 412412,33,33= +4,77%

Giải trình khả năng tăng năng suất lao động

+ Thời gian chuẩn kết dự tính định mức: TCKđm = 15phút( giữ như hao phí

thực tế đã làm tròn xuống)

 Điều này không làm tăng năng suất lao động

+ Thời gian nghỉ ngơi và giải quyết nhu cầu tự nhiên định mức: TNNđm =

18 phút

 điều này làm cho năng suất lao động giảm 0,727%

+ Có thể khắc phục hoàn toàn thời gian lãng phí lao động TLPLĐđm = 0

 điều này làm cho năng suất lao động tăng 4,85%

+ Có thể khắc phục hoàn toàn thời gian lãng phí kỹ thuật TLPKTđm = 0

 Điều này làm cho năng suất lao động tăng 0,57%

+ Khi khắc phục được các loại thời gian lãng phí thì sẽ làm cho thời gian

tác nghiệp trong ca tăng lên, năng suất lao động cũng tăng lên Mặt khác

thời gian tác nghiệp trong ca tăng lên sẽ kéo thời gian phục vụ tăng lên

theo một tỷ lệ tương ứng Theo sự tính toán ở phần biểu cân đối thời gian

tiêu hao cùng loại ta thấy: Lượng TPVđm tăng 0,34 phút

 Điều này làm cho năng suất lao động giảm 0,08%

Tổng hợp lại: Do khắc phục được toàn bộ thời gian lãng phí

Trang 14

 Điều này làm cho năng suất lao động tăng 4,77%.

PHIẾU BẤM GIỜ KHÔNG LIÊN TỤC

( Mặt 1)

Công ty Trách nhiệm hữu hạn

thương mại Anh Đức

Phân xưởng 1

Tổ in

Ngày quan sát 13/10/2009 Bắt đầu qua sát:

07h30 Kết thúc quan sát:

17h30

Người quan sát

Bùi Thị Hồng

Người kiểm tra

Ths Nguyễn Thị Hồng

Công nhân Công việc Máy (thiết bị)

Họ và tên:

Hoàng Quốc Duy

25 tuổi Nghề nghiệp: Thợ in

Cấp bậc công nhân: 3/7

Thâm niên: 02 năm

Công việc: in Cấp bậc công việc:3/7

Máy in hiệu: Komori F26 540

Tổ chức phục vụ nơi làm việc

Điều kiện làm việc

- 3 máy in: in một màu, in 2 màu và in 4 màu

- Mỗi công nhân đứng một máy

- Máy có độ rung cao, ồn ào dể gây căng thẳng mệt mỏi cho người lao động

- Có đầy đủ trang thiết bị bảo hộ lao động ( gang tay, khẩu trang, mũ, quần áo bảo hộ, ủng…)

- Chế độ cung cấp vật liệu: được cung cấp tại phòng in

- Chế độ dung cụ in: Công nhân làm việc trực tiếp tự chăm sóc

- Ánh sáng : Sử dụng 5 bóng điện dài, một bóng điện tròn

- Diện tích nơi làm việc: 20m2

- Nhiệt độ: 24 – 270C

- Thông gió, làm mát: Sử dụng 02 quạt điện cơ và 2 cửa thông gió

- Uống nước cách xa nơi làm việc: 20m

- Nhà vệ sinh cách xa nơi làm việc: 25m

Chú ý: Khi in các tay thợ in để ra một tờ để làm maket

Trang 15

Đảm bảo có đầy đủ dụng cụ cần thiết phục vụ cho việc in sản

phẩm đạt chất lượng tốt.

PHIẾU BẤM GIỜ KHÔNG LIÊN TỤC

( mặt 2)

Nôi

dun

g

qua

n

sát

Điể

m

ghi

Ký hiệ u

Lần quan sát thứ phút

Tổn g thời gian

Số lần qua n sát có hiệu quả

Thời gian trun g bình

1 lần

Hệ số mặc định

1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 Thựctế phépCho

1

Vỗ

giấy

đặt

lên

bàn

in

Tay

chạ

m

vào

giấy

T 1 0

1 1

1 2

1 0

1 1

1 0

1 2

1 0

1 1

1 1

1 2

1

0 130 12 10,8 1,2 1,3

2 In

Tay

rời

khỏi

giấy

trên

bàn

in

T 14 15 16 15 16 15 16 14 15 16 14 15 181 12 15,08 1,1429 1,3

Sau khi bấm giờ ta kiểm tra tính ổn định của dãy số bấm giờ

Kiểm tra tính ổn định cua dãy số

Bằng cách so sánh Hođ và Hođ+

Trong đó : Hođ: Là hệ số ổn định thực tế tính từ dãy số khảo sát

Hođ+: Là hệ số ổn định cho phép, được nhà nước quy định

Áp dụng công thức

Hođ =

Cách kiểm tra tính ổn định của dãy số khảo sát:

+ Nếu Hođ ≤ H+

ođ : Dãy số đã ổn định + Nếu Hođ > H+

ođ : Dãy số chưa ổn định, ta cần loại bỏ 1 trong 2 số hạng

Tmax hoặc Tmin

Kiểm tra tính ổn địnhcủa dãy số

1 Dãy số thứ nhất:

Trang 16

- Hođ = = = 1,2 < Hođ + = 1,3

=> Dãy số ổn định

- Xác tính sử dụng của dãy số :

Ta có: d = N n

Trong đó: n là số các hạng bị loại

d là tỷ trọng các số hạng bị loại trừ

N là tổng các số hạng trong dãy số

d = N

n

= 120 = 0 < 25% => Dãy số được sử dụng để tính toán

Áp dụng công thức : Tj = 

n

n i

Tj

1 =

n

Tjn Tj

Tj

Tj1  2  3 

=> Ttb 1 = 10111212 10 = 13012 = 10,8333 ( giây/ thao tác )

2, Dãy số thứ hai :

- Hođ 2 = T Tmaxmin = 1416 = 1,1429 < Hođ+ = 1,3

=> Dãy số ổn định

- Xác định ổn định của dãy số

d = N n = 120 = 0 < 25% => Dãy số được sử dụng để tính toán

=> Ttb 2 =

12

15

16 15

=

12

181

= 15,0833 (giây/ thao tác )

XÁC ĐỊNH MỨC THỜI GIAN VÀ MỨC SẢN LƯỢNG

- Từ việc xử lý số liệu của dãy số bấm giờ không liên tục ta cho

Ttnđvsp là 25 phút/sản phẩm

* Tính mức sản lượng và mức thời gian:

- Mức sản lượng trong 1ca làm việc: MSLmới = TTNĐM / Ttnđvsp = 432 /

25 = 17,28(sản phẩm/phút)

- Mức thời gian cho 1 sản phẩm hoàn thành:

+ MTGmới = TCA / MSLmới = 480 / 17,28 = 27,778(phút/sản phẩm)

+ MSLcũ = TTNtt / Ttntt = 412,33 / 25 = 16,49 (sản phẩm/ca)

+ MTGcũ = TCA / MSLcũ = 480 / 16,49 = 29,109 (phút/sản phẩm)

 Tỷ lệ tăng giảm mức thời gian (MTG)

a% = (MTGmới - MTGcũ) / MTGcũ = (27,778 - 29,109) / 29,109 = - 0,0457

= - 4,57%( giảm 4,57%)

Trang 17

Vậy khi áp dụng mức mới, thời gian để hoàn thành sản phẩm sẽ giảm 4,57%

 Tỷ lệ tăng giảm mức sản lượng(MSL)

b% = (MSLmới - MSLcũ) / MSLcũ = (17,28 - 16,49) / 16,49 = + 0,0479

= 4,79%(tăng 4,79%)

Vậy khi áp dụng mức mới năng suất lao động trong 1 ca làm việc sẽ tăng 4,79%

GIẢI PHÁP ÁP DỤNG MỨC

ST

T

Tên giải

pháp

(what)

Thời điểm

áp dụng (When)

Địa điểm/

phạm vi

áp dụng (Where)

Cách thức thực hiện (How)

Ai quản lý (Who)

Quản lý ai (Whom)

Kỳ vọng kết quả

1 Khắc

phục

thời gian

lãng phí

do lao

động

(nói

chuyện,

đến

muộn,

nghe

điện

thoại)

Trong ca làm việc( lưu

ý thời điểm đầu ca

và giữa ca)

Phân xưởng 1

tổ in

Theo dõi, nhắc nhở, nếu tiếp tục

vi phạm thì xử lý

kỷ luật (viết bản kiểm điểm hay trừ

lương)

Người quản lý trực tiếp tại phân xưởng

Hoàng Quốc Duy

- Hạn chế, chấm dứt tình trạng lãng phí

LĐ (Nói chuyện, nghe điện thoại, đến muộn)

- Tăng năng suất LĐ

2 Khắc

phục

lãng phí

do kỹ

thuật

Trong ca làm việc

và ngoài

ca làm việc

Phân xưởng 1

tổ in

- Kiểm tra, bảo dưỡng máy móc,

Người đứng đầu các

bộ phận liên

- Hạn chế thời gian lãng phí do kỹ thuật;

Trang 18

(ngừng

việc do

hỏng

máy)-chọn

ngừng

việc là

lãng phí

kỹ thuật

do phân

xưởng

đã đảm

bảo có

đầy đủ

dụng cụ

cần thiết

phục vụ

cho việc

in sản

phẩm

đạt chất

lượng

tốt.

trang thiết bị định kỳ

- Máy móc nào quá cũ, nên bố trí thay thế;

- Tăng cường vệ sinh máy móc, thiết bị;

- Tập huấn kỹ năng sửa chữa cho công nhân trực tiếp đứng máy;

- Quy định máy hỏng công nhân chính tự sửa, nếu

sự cố đó công nhân không sửa được, sẽ

có bộ phận chuyên sửa chữa

quan, cán bộ

kỹ thuật

- Giảm

độ rung

và tiếng

ồn của máy; Tăng năng suất LĐ

3 Khắc

phục

thời gian

- Bố trí, sắp xếp nơi uống

- Người

LĐ giảm căng

Trang 19

ngơi và

nhu cầu

tự nhiên

nước và nhà vệ sinh gần nơi làm việc;

- Bố trí thời gian nghỉ giải lao 2 lần

thẳng, mệt mỏi;

- Tăng năng suất lao động

4 Tiết

kiệm

thời gian

phục vụ

tổ chức

và phục

vụ kỹ

thuật

- Nên

bố trí một kệ đựng sản phẩm gần máy in, thuận lợi cho ngườ

i để sản phẩm khi chuy ển sản phẩm ra khỏi máy

- Quy định rõ trách nhiệ m

- Tiết kiệm được thời gian phục vụ

tổ chức

và nâng cao năng suất lao động

Trang 20

i lao động trong việc chăm sóc máy móc, tuyển chọn ngườ

i lao động có trình độ chuy ên môn hiểu biết về máy

in để giảm thời gian phục

vụ kỹ thuật

Ngày đăng: 10/09/2013, 13:45

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w