ĐẠI HỌC TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG TP.HCM KHOA MÔI TRƯỜNG CHUYÊN NGÀNH QUẢN LÝ MÔI TRƯỜNG LUẬN VĂN TỐT NGHIỆP ĐÁNH GIÁ HIỆN TRẠNG VÀ ĐỀ XUẤT CÁC GIẢI PHÁP TRONG CÔNG TÁC QUẢN LÝ CHẤT TH
Trang 1ĐẠI HỌC TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG TP.HCM
KHOA MÔI TRƯỜNG CHUYÊN NGÀNH QUẢN LÝ MÔI TRƯỜNG
LUẬN VĂN TỐT NGHIỆP
ĐÁNH GIÁ HIỆN TRẠNG
VÀ ĐỀ XUẤT CÁC GIẢI PHÁP TRONG CÔNG TÁC QUẢN LÝ CHẤT THẢI RẮN SINH HOẠT TẠI QUẬN TÂN PHÚ
SVTH: NGUYỄN THỊ MỸ DUYÊN MSSV: 0150020208
GVHD: TH.S BÙI KHÁNH VÂN ANH
TH.S NGUYỄN THỊ HỒNG
TP.HCM, 01/2017
Trang 2ô ủ Q T ô
Trang 3Mỗi ngày quận Tân Phú thu gom mộ ợng rác khá lớn 245,5 tấ / (
89 608 ấ / ) T ê ô ản lý chất thải rắn sinh ho ê ịa bàn quận vẫ ợc quan tâm Ý thứ i dân v bảo vệ ô ợc 50% ộ ô ô ồng tình trong việc phân lo i rác t i nguồn; một s hộ ẫn xả rác bừ ổ rác ra
ê … Mặc dù tỷ lệ ê ị 95% ô
c n phả ợc cải thiện v ện, chấ ợ …
Từ những thực tr ng trên n hành thực hiệ ― ệ
ấ ải pháp trong công tác quản lý chất thải rắn sinh ho t t i quận Tân
P ú‖ tài có sử dụng c ập thông tin, s liệu;
u tra xã hội học thông qua 50 phi u tra; thực t ê ịa bàn quận Tân Phú; ng kê và xử lý s liệu ể ệ v
ữ t i nguồn, hệ th ng thu gom, trung chuyển, vận chuyển, công tác thu phí vệ sinh môi ng và ấ ải pháp trong công tác quản lý chất thải rắn sinh ho t
t i quận Tân Phú
T ực hiệ ợc các nộ :
Nêu hiện tr ng trong công tác quản lý chất thải rắn sinh ho t của quận Tân Phú với kh ợng phát sinh 2016 ảng 275,6 tấ / T ợc t ộ phát sinh rác thả 0 55 / i.ngày Tỷ lệ thu gom rác của quận là 95%, 5% rác còn l i thải b ê ất tr ng
Dự ợc kh ợng chất thải rắ m 2025 là 444,2 tấn/ngày
ợc s ện, công nhân thu gom và vận chuyển c n thi t
Phân tích nhữ ợ ểm củ ử lý rác thả pháp thiêu hủ t có thu hồi nhiên liệu, chôn lấp hợp vệ sinh và ủ phân com ể
ất cho việc xử lý rác thải của quậ T P ú pháp ủ phân compost và chôn lấp hợp vệ sinh
xuấ ợc những giải pháp nhằm cải thiện và giải quy t những tồn t i trong công tác quản lý ải thiện v ph tiệ o nguồn nhân lực, hoàn thiện công tác thu gom, vận chuyể 1 2 n; giảm thiểu, tái
sử dụng, tái ch rác thải; thực hiện phân lo i rác t i nguồn
Trang 4Everyday, Tan Phu district faces with a relatively large amount of waste, about 245,5 tons/day (approximatel 89.608 tons/year) However, the management of solid
w P ‘ w f has not improved, more than 50 percent of households do not care as well as disagreement in waste separation at home, some households throwing waste into canals Although the garbage collection rate in the district reaches 95 percent but the garbage collection needs to be improved quite a lot of media, quality after collected I‘ "Assessing the current situation and propose solutions in the management of solid waste activities in
T P ‖ and this thesis used the methods of collecting information and data, methods of sociological surveys through 50 votes; method of field survey in the Tan Phu district to assessing the current situation of storage of waste at the source, collection systems, feeder, transportation, the environmental protection charge rates, the volume of solid waste generated and propose solutions in the management of solid waste activities in Tan Phu district
The topic has done the following content:
Stating current situation in the management activities of solid waste in Tan Phu District arising garbage volume in 2016 is about 275.6 tons/day Calculating the speed
of waste generated per capita is 0.55 kg/person.day The proportion district's waste collection is 95%, 5% remaining garbage disposed to the canal, the empty lot
Assessing the status of the management and solid waste collection in the Tan Phu district, the volume of garbage generated approximatel 275.6 tons/day in 2016 Calculate the speed of waste generated per capita is 0.55 kg/person.day
To forecast the solid waste quantities arising to 2025 will be 444.2 tons/day and calculate the number of vehicles, workers collect and transport needed
Analyze the advantages and disadvantages of these methods of garbage disposal such as incineration methods, burn waste to energy, hygienic burying, composting to provide the most optimal methods for the disposal of garbage Tan Phu district's waste
is compost methods and sanitary landfilling
This thesis has proposed solutions to improve and resolve the current problems in the management and improve the quality of media collection, training of human resources, complete the collection and transportation such as collect garbage 1 day 2
Trang 5MỤC LỤC
DANH MỤC CHỮ VIẾT TẮT iv
DANH MỤC BẢNG v
DANH MỤC HÌNH vi
MỞ ĐẦU 1
1 ẶT VẤ Ề 1
2 MỤ TIÊU Ề TÀI 2
3 NỘI DU G Ề TÀI 2
4 PHƯƠ G PHÁP THỰC HIỆN 2
5 ỐI TƯỢNG VÀ PHẠM VI THỰC HIỆN 3
CHƯƠNG 1 TỔNG QUAN 4
1.1 TỔNG QUAN VỀ IỀU KIỆN TỰ NHIÊN, KINH TẾ XÃ HỘI VÀ TỔ CHỨC HÀNH CHÍNH QUẬN TÂN PHÚ 4
1.1.1 u kiện tự nhiên 4
1.1.2 Tình hình kinh t - xã hội 5
1.1.3 Tổ chức hành chính quận Tân Phú 7
1.2 KHÁI QUÁT VỀ CHẤT THẢI RẮN SINH HOẠT 9
1.2.1 ả ê ĩ ực chất thải rắn 9
1.2.2 Khái niệ ản v chất thải rắn sinh ho t 9
1.2.3 Nguồn g c phát sinh chất thải rắn 10
1.2.4 Thành ph n 10
1.2.5 T ộng của CTR 11
1.3 NHỮNG NGHIÊN CỨU THỰC TIỄ TRO G VÀ GOÀI ƯỚC 13
1.3.1 Kinh nghiệm củ ớc v quản lý chất thải rắn sinh ho t 13
1.3.2 Một s mô hình nhà máy xử lý rác ở Việt Nam 14
CHƯƠNG 2 HIỆN TRẠNG CÔNG TÁC QUẢN LÝ CHẤT THẢI RẮN SINH HOẠT TẠI QUẬN TÂN PHÚ 15
2.1 HIỆN TRẠNG PHÁT SINH CHẤT THẢI RẮN SINH HOẠT TẠI QUẬN TÂN PHÚ 15
Trang 62.2.1 Tổng quan CTRSH t i quận Tân Phú 15
2.2.2 Kh ợng và thành ph n CTRSH t i quận Tân Phú 15
2.2 CÔNG TÁC QUẢ Ý TRSH TRÊ ỊA BÀN QUẬN TÂN PHÚ 17
2.2.1 Hệ th ng quả TRSH ê ịa bàn quận 17
2.2.2 ữ t i nguồn 18
2.2.3 Hiện tr TRSH ê ịa bàn quận 20
2.2.4 Hiện tr ng hệ th ng trung chuyển và vận chuyển 29
2.2.5 Dự báo kh ợng rác thải quận Tân Phú tớ 2025 41
2.3 CÔNG TÁC THU PHÍ VỆ SINH VÀ PHÍ BVMT TẠI QUẬN TÂN PHÚ 43
2.3.1 ở pháp lý 43
2.3.2 Hiện tr ê ịa bàn quận Tân Phú 46
2.3.3 Những vấ còn tồn t i trong công tác thu phí vệ sinh và phí BVMT 49
2.4 CÔNG TÁC PHÂN LOẠI RÁC TẠI NGUỒN 51
2.4.1 Ý ĩ ủa việc PLRTN 51
2.4.2 Dự ểm PLRTN 52
2.4.3 công tác PLRTN 54
CHƯƠNG 3 ĐÁNH GIÁ VÀ ĐỀ XUẤT CÁC GIẢI PHÁP 56
3.1 Á H GIÁ HIỆN TRẠNG CÔNG TÁC QUẢN LÝ CHẤT THẢI RẮN SINH HOẠT 56
3.1.1 ữ t i nguồn 56
3.1.2 Hệ th ng thu gom 56
3.1.3 Hệ th ng trung chuyển và vận chuyển 57
3.1.4 Phí BVMT 58
3.1.5 ở vật chất, nguồn nhân lực 58
3.2 Ề XUẤT CÁC GIẢI PHÁP 59
3.2.1 ộ ồn nhân lực trong công tác thu gom 59
3.2.2 Giải pháp v tổ chức, quả , chính sách 60
3.2.3 Biện pháp hoàn thiện công tác thu gom, vận chuyển 60
3.2.4 Phân lo i rác t i nguồn 66
Trang 73.2.6 Giải pháp v xử lý rác thải sinh ho t 76
KẾT LUẬN VÀ KIẾN NGHỊ 80
KẾT LUẬN 80
KIẾN NGHỊ 81
TÀI LIỆU THAM KHẢO 82
PHỤ LỤC 83
Trang 9DANH MỤC BẢNG
ả 1 1 D ủ ậ T P ú ừ 2009 - 2015 5
ả 1 2 ô ệ ủ ậ T P ú 2009 – 2014 6
ả 1 3 T ộ ể ấ 5 ủ ị ớ 6
Bảng 1.4 Diện tích tự nhiên, dân s ng 7
Bảng 1.5 Nguồn g c phát sinh chất thải rắn 10
Bả 1 6 T TR ô ị i theo nguồn g c phát sinh 10
Bảng 2.1 Kh ợng CTRSH từ 2011 – 2015 15
Bảng 2.2 Ph o kh ợng của các nguồn thải CTRSH quận Tân Phú 16
ả 2 3 Tỷ lệ % CTRSH theo thành ph n chất thải 17
Bảng 2.4 S hộ vệ sinh dân lập và s hộ lấy rác theo từ ng của quận Tân Phú 21 Bảng 2.5 Tổng hợ ệ ủa lự ợng rác dân lập ê ịa bàn quận 23
Bả 2 6 ểm h ê ịa bàn quân Tân Phú 30
Bảng 2.7 Dân s dự báo của quận Tân Phú tớ 2025 41
Bảng 2.8 Dự báo kh ợng rác phát sinh quận Tân Phú tớ 2025 43
Bảng 2.9 Mức phí vệ i với hộ dân chỉ sử dụ ể ở, không ho ộng kinh doanh 44
Bảng 2.10 Mức phí vệ i với ngoài hộ dân, có ho ộng kinh doanh 45
Bảng 2.11 Bảng tổng hợp mức phí – mức thu phí – mức trích nộp ngân sách 48
Bảng 3.1 S thùng 660L và s ô ể thu gom CTR sinh ho t một ngày hai ca của hộ ừ 2017 ớ 2025 63
Bảng 3.2 S thùng 660L và s ô ể thu gom CTR sinh ho t một ngày một ca của hộ ừ 2017 ớ 2025 65
Bảng 3.3 Bảng phân lo i rác thải 66
Bảng 3.4 S thùng 660L và s ô ể thu gom CTR thực phẩm của hộ
từ 2017 ớ 2025 72
Bảng 3.5 S thùng 660L và s ô ể thu gom CTR còn l i của hộ ừ 2017 ớ 2025 74
Bảng 3.6 Một s giải pháp tái sử dụng CTRSH 75
ả 3 7 ợ ể ủ 77
Trang 10DANH MỤC HÌNH
Hình 1.1 Trụ sở Ủy ban nhân dân quận Tân Phú 4
Hình 1.2 Bả ồ hành chính quận Tân Phú 8
Hình 2.1 Ph ( ợng) của các nguồn thải 16
H 2 2 S ồ tổ chức quản lý CTRSH quận Tân Phú 18
Hình 2.3 Tỷ lệ ph ử lý rác của các hộ 19
Hình 2.4 Xí nghiệp vận chuyển s 2 – Tr m trung chuyển rác T V T 20
Hình 2.5 S ợ ện sử dụng của các hộ vệ sinh dân lập 25
Hình 2.6 Thu gom CTRSH bằng thùng 660L 26
Hình 2.7 Quy trình thu gom, vận chuyển rác quận Tân Phú 27
Hình 2.8 Một s ể ê ịa bàn quận Tân Phú 29
Hình 2.9 Một s ểm h n ở quận Tân Phú 33
Hình 2.10 Lộ trình thu gom rác v tr m trung chuyển T V T 35
Hình 2.11 Lộ trình thu gom rác các chợ của quận Tân Phú 36
Hình 2.12 Lộ trình thu gom rác từ ểm tập k t lớn của quận Tân Phú 37
Hình 2.13 Lộ trình thu gom từ tr m ép rác Tân Bình v nhà máy xử lý Vietstar 38
Hình 2.14 Lộ trình thu gom vận chuyển rác v nhà máy xử lý Vietstar 39
Hình 2.15 Biên lai thu ti n phí, lệ phí BVMT 47
Hình 2.16 Ý ki i dân v mức phí BVMT 51
Hình 2.17 Thùng rác phân lo i t ô ê T T nh 53
Hình 2.18 Khảo sát ý ki i dân v PLRTN 54
H 3 1 ủa các hộ công tác thu gom, vận chuyển 57
H 3 2 Q ợng từ rác thải 77
Trang 11MỞ ĐẦU
1 ĐẶT VẤN ĐỀ
Trong nhữ ớng tới mục tiêu phát triển b n vữ ấ ớ ảng,
Qu c hội và Chính phủ luôn quan tâm chỉ o phát triển kinh t – xã hội gắn với coi trọng bảo vệ, cải thiệ ô ợc nhi u k t quả tích cực, t o ti t t
ể ng công tác bảo vệ ô ng th i gian tới Tuy nhiên, cùng với sự phát triển kinh t – xã hội, thực tr ô ảy sinh nhi u hệ lụy phức t p với ợng chất thải rắ ự n sức kh e
ô ng Thành ph Hồ M ô ị tập trung rấ ô hiệ ải mỗi ngày mộ ợng rác khổng lồ ợ ợc quản
lý một cách chặt ch , một ph ợ ô ô ô ị xử lý, một ph ợc
ổ xu ng kênh r ch, nhữ ất tr ng gây ra ô nhiễ ô ng xung quanh, thoái hoá nguồ ớc ng m và ả ởng tới vẻ m quan của thành ph Ngoài ra công tác quản lý còn nhi u bất cậ ực thu gom còn thấp, rác thả i
t i nguồ ợc thu gom lẫn lộn với chất thải rắn công nghiệp và chuyể n bãi chôn
lấ H ữa Việ ở thành thành viên của tổ chứ i th giới WTO,
mở rộ ữa m i quan hệ hợp tác qu c t , phát triển du lịch thì việc t o dựng cảnh
ô ô ị trong lành, xanh s p là yêu c u c n thi t nhằm thu hút khách du lị ớ ể phát triển kinh t T ớ
c n có chi ợc cụ thể nâng cao hiệu quả quản lý, cải ti n công thu gom, tái ch , xử
lý góp ph n giảm thiểu chất thải, ti t kiệm tài nguyên thiên nhiên, nâng cao hiệu quả kinh t và cải t ô ng
Hiện nay toàn bộ ợ ợc thu v bãi chôn lấp Tuy nhiên ph ất dành cho việc chôn lấp thành ph không còn nhi u cho nên việ ổ rác vào bãi chôn lấ hiện nay là không hợ ợng rác thực phẩm chi m tỉ lệ rất cao so với các lo i chất thải rắ ê n vào việ ử lý chất thải rắn (xây dựng bãi chôn lấp hợp vệ sinh, tr m xử ớc rò rỉ, ), trong khi thành
ph ồn nguyên liệu dồi dào cho các nhà máy sản xuất phân compost Ngoài ra, còn có các thành ph n có khả : ấ … u
ợc phân lo i và tái ch không chỉ giúp giảm chi phí quản lý chất thải rắn, mà còn giúp ti t kiệm nhi u tài nguyên và giảm thiể ộng tiêu cự ô ng Thí
ểm phân lo i rác t i nguồ ợc tổ chức và triển khai một s quậ ận 1, 3,
5, 6 và quận Bình Th nh Ngoài ra Công ty Trách nhiệm hữu h Mô ng – ô ị Thành ph Hồ C M ể ô i rác t i nguồn cho một s hộ ê ịa bàn quậ T P ú V ọ
tài “Đánh giá hiện trạng và đề xuất các giải pháp trong công tác quản lý chất thải
rắn sinh hoạt tại quận Tân Phú” với mong mu n góp một ph n vào giải quy t các
vấ ện nay trong công tác quản lý và thu gom rác thải sinh ho t của
Trang 12quận Tân Phú nói riêng và của thành ph ồng th i góp ph n vào sự phát triển b n vững của thành ph
2 MỤC TIÊU ĐỀ TÀI
ện tr ng, dự báo t ộ phát sinh chất thải rắ ô ị và xuất các giải pháp trong công tác quản lý chất thải rắn sinh ho t t i quận Tân Phú
3 NỘI DUNG ĐỀ TÀI
Tổng quan v quận Tân Phú và hệ th ng quản lý CTR t i quận Tân Phú
giá hiện tr ng, dự báo dân s và t ộ phát sinh CTR t i quậ T P ú n
2025 ững mặt h n ch còn tồn t i trong công tác thu gom t i quận Tân Phú
xuấ ể quản lý hiệu quả CTR ở quận Tân Phú
a Phương pháp thu thập số liệu, tài liệu
tài thực hiện luận thu thập thông tin qua sách báo, tài liệu nhằm mụ tìm chọn những khái niệ ở ở lí luậ tài
Nguồn tài liệu nghiên cứu tham khảo trong luậ bao gồm: giáo trình, báo cáo khoa học, s liệu th ng kê, từ quá trình thực tập t T ê Mô ng quậ T P ú…
b Phương pháp điều tra
Nhằ ận thứ u tra kh ợ ựng bảng câu h i ph ng vấ u tra trên 50 hộ ợ ợc ph ng vấn là nhữ i dân thuộc nhi u thành ph ộ, nhân viên, công nhân, viên chứ ộ ô …
c Phương pháp quan sát
Quan sát và ghi l i những thói quen hàng ngày củ i dân v ữ và thải b
ức củ i dân v vấ vệ ô ng Bên c quan sát nắm bắt cách thức thu gom, vận chuyển chất thải rắn củ ội vệ sinh t ểm
Trang 13d Phương pháp thống kê và xử lý số liệu
Trình bày s liệu thu thậ ợc qua các bảng, th ng kê l i s liệu từ u tra, khảo sát 50 hộ dân Xử lý s liệu th ng kê bằ ợ ới d ng biể ồ Từ ú ậ é các s liệu thu thậ ợc
e Phương pháp dự báo khối lượng
Sử dụng công thức Euler cải ti ể ớc tính dân s ừ 2016 ớ
2025 Công thức Euler cải ti ợc biểu diễ :
= Ni + r Ni
T ( )
( )
( )
r: t ộ (%/ )
( )
Từ ớ ợ ợng chất thải rắn phát sinh trong cùng khoảng th i
f Phương pháp chuyên gia
T ảo ý ki ớng dẫn của các th ô i học Tài nguyên
ô ng TPHCM, cán bộ Phòng TNMT, nhữ i trực ti p làm việc công tác
vệ ô ng quận Tân Phú
5 ĐỐI TƯỢNG VÀ PHẠM VI THỰC HIỆN
i ợng: Chất thải rắn sinh ho t
Ph m vi củ : tài chỉ gói gọn trong ph ịa bàn quận Tân Phú
Trang 14CHƯƠNG 1 TỔNG QUAN 1.1 TỔNG QUAN VỀ ĐIỀU KIỆN TỰ NHIÊN, KINH TẾ XÃ HỘI VÀ TỔ
CHỨC HÀNH CHÍNH QUẬN TÂN PHÚ
1.1.1 Điều kiện tự nhiên
a Vị trí địa lý
Quận Tân Phú là quận nội thành mớ ợc thành lập của Thành ph Hồ Chí
M T ớ 2003 ận Tân Phú là ph ất phía Tây của quận Tân Bình Quận
T P ú ợc thành lập vào ngày 02/12/2003 theo Nghị ịnh s 130/2003/ -CP ngày 05/11/2003 của Chính phủ
ịa chỉ trụ sở UBND quận Tân Phú: s 70A Tho i Ngọc H ng Hòa
Th nh, quận Tân Phú, TPHCM
Hình 1.1 Trụ sở Ủy ban nhân dân quận Tân Phú
Là quận có dân s 2015 toàn quậ 470 272 i với tổng diện tích tự nhiên là 1.606,98 ( ất nông nghiệ 7 98% ất ở 48,49% và dân nhậ ỉ n chi m 44,22%) Tân Phú là quận có t ộ
ô ị hóa nhanh, tập trung nhi ở, doanh nghiệp, sản xuấ y
ủ các ngành kinh t ô ệp, nông nghiệ i, dịch vụ, du lịch,
Trang 15 ịa giới hành chính của quận:
P ô : ận Tân Bình
Phía Tây: giáp quận Bình Tân
Phía Nam: giáp các Quận 6, 11
Phía Bắc: giáp Quận 12
b Đặc điểm khí hậu
Quận Tân Phú là một quận của TP.HCM nên quận có khí hậu gi ng khí hậu của
TP H M ẩm và chịu ả ởng của gió mùa Quậ nắng rõ rệ M ừ 5 n tháng 11 và mùa nắng từ 11 n tháng 5
Nhiệ ộ 28 10C Nhiệ ộ cao nhất là 390C và thấp nhất là
250C S gi nắ 2 245 9
ợ : 1 779 4 ộ ẩm trung bình là 74%
1.1.2 Tình hình kinh tế - xã hội
a Dân số
Quận Tân Phú có diện tích tự nhiên 16,0698 km2, dân s trung bình 470.272
i gồm có 112.322 hộ và 68 khu ph , mậ ộ dân s là 27.604 i/km2 S
là bảng thông kê chi ti t các dân s ủa quận Tân Phú
Bảng 1.1 Dân số trung bình năm của quận Tân Phú từ năm 2009 – năm 2015
Trang 17M ặ 861,4 12,59 120,00
(Nguồn: Niên giám thống kê quận Tân Phú, năm 2016)
Q ô ị hóa diễn ra mộ ê ịa bàn quận Tân Phú
ất nông nghiệp với diện tích 52,1923 ha chi m 3,24% toàn quậ T ất
phi nông nghiệp có diện tích là 1.548,7807 ha chi m 96,76%
Mật độ dân số (người/km 2 )
(Nguồn: Niên giám thống kê quận Tân Phú, năm 2016)
Trang 18‗
Hình 1.2 Bản đồ hành chính quận Tân Phú
Trang 191.2 KHÁI QUÁT VỀ CHẤT THẢI RẮN SINH HOẠT
1.2.1 Các văn bản liên quan trong lĩnh vực chất thải rắn
1.2.2 Khái niệm cơ bản về chất thải rắn sinh hoạt
Theo nghị ịnh s 38/2015/ -CP ngày 24/04/2015 của Chính Phủ ban hành v
việc quản lý chất thải và ph liệu:
ấ ả ắ là ấ ả ở ể ắ ặ ệ (còn ọ là bùn ả ) ợ ả ra ừ
ả ấ kinh doanh, ị ụ sinh ặ các ộ khác
ấ ả thông là ấ ả không ộ danh ụ ấ ả nguy
ặ ộ danh mụ ấ ả nguy có nguy ớ ấ
ả nguy
ấ ả ắ ( ọ ) ấ ả ắ
ủ
Trang 201.2.3 Nguồn gốc phát sinh chất thải rắn
CTR nằm trong dòng chất thải chung củ ô ị và phát sinh từ nhi u nguồn khác
nhau trong ho ộ ộng xã hội
Bảng 1.5 Nguồn gốc phát sinh chất thải rắn
Thành ph n riêng biệt củ TR ổi theo vị ịa lý, th i gian, mùa trong
u kiện kinh t và tuỳ thuộc vào thu nhập của từng qu c gia
Bảng 1 Thành phần CTR đô thị phân loại theo nguồn gốc phát sinh
Trang 21a Tác động tới môi trường
a1 Môi trường đất
Các chất thải hữ ợc vi sinh vật phân hủ ô ất trong hai
u kiện hi u khí và kỵ ộ ẩm thích hợp s t o ra hàng lo t các sản phẩm trung gian, cu i cùng hình thành các chấ ả ớc, CO2, CH4 …
Với mộ ợng rác thả ớc rò rỉ vừa phải thì khả tự làm s ch của môi
ất s phân hủy các chất này trở thành các chất ít ô nhiễm hoặc không ô nhiễm
a2 Môi trường nước
Chất thải rắ ặc biệt là chất thải hữ ô ớc s bị phân hủy nhanh chóng T ớc có trong rác s ợc tách ra k t hợp với các nguồn
ớ : ớ ớc ng ớc mặ ớc rò rỉ ớc rò rỉ di chuyển trong bãi rác s ả ủy sinh họ quá trình vận chuyển các chất gây ô nhiễ ô ng xung quanh Các chất gây ô nhiễ ô ng ti ớc rác gồm có: COD: từ 3000 45.000 mg/l, N-
NH3: từ 10 800 mg/l, BOD5: từ 2000 30.000 mg/l, TOC (Carbon hữ ổng cộng: 1500 20.000 mg/l, Phosphorus tổng cộng từ 1 70 / … ợng lớn các
vi sinh vật, ngoài ra có có các kim lo i nặng khác gây ả ởng lớn tớ ô ng
ớc n ô ợc xử lý
Trang 22b Đối với sức khoẻ con người và mỹ quan đô thị
Việc quản lý và xử lý CTR không hợp lý không những gây ô nhiễ ô ng
mà còn ả ởng rất lớn tới sức khoẻ i và m ô ị
Thành ph n chất thải rắn rất phức t ứa các m m bệnh từ i hoặc gia súc, các chất thải hữu c ú ật ch … u kiện t t cho ruồi, muỗi, chuộ … ản và lây lan m m bệ i, nhi u lúc trở thành dịch Một s vi khuẩn, siêu vi khuẩ … ồn t i trong rác có thể gây bệ i : ệnh s t rét, bệnh ngoài da, dịch h ê ả …
i dân s ng g n bãi rác không hợp vệ sinh có tỷ lệ mắc các bệnh da liễu, viêm ph
quả ớ ẳn nhữ
Phân lo i, thu gom và xử ô ú ị ệnh nguy hiểm cho công nhân vệ i bới rác, nhất là khi gặp phải các chất thải rắn nguy
h i từ y t , công nghiệ : ê ng chích, m m bệnh, PCB, hợp chất hữ ị … Ả ở n sức kh e củ bệnh v
da, bệnh phổi, ph quả t xuất huy t, sida, cảm cúm, dịch bệnh và các bệnh nguy h i khác Các bệnh trên có thể ộng tức th i hoặc lâu dài
T i các bãi rác lộ thiên, n ô ợc quản lý t t s gây ra nhi u vấ nghiêm trọng cho bãi rác và cộ ồ ự : ô ễm không khí, các nguồ ớc, ô nhiễ ấ ô ng các vật chủ trung gian truy n
bệ i
Rác thải n ô ợc thu gom t ột trong những y u t gây cản trở dòng chảy, làm giảm khả ớc của các sông r ch và hệ th ớ ô
thị
Trang 231.3 NHỮNG NGHIÊN CỨU THỰC TIỄN TRONG VÀ NGOÀI NƯỚC
1.3.1 Kinh nghiệm của các nước về quản lý chất thải rắn sinh hoạt
Tại châu Âu, nhi u qu ực hiện quản lý chất thải thông qua PLRTN và
xử lý t t hiệu quả cao v kinh t ô ng T i các qu M ch,
H ứ … ệc quả TR ợc thực hiện rất chặt ch , công tác thu gom
và phân lo n i dân chấp hành nghiêm chỉ ịnh này Các
lo i rác thải có thể tái ch ợ ấy lo i, chai lọ thuỷ tinh, v ồ hộ … ợc thu gom vào các thùng chứ ê ặc biệt, rác thải nhà b p có thành ph n hữ ễ phân huỷ ợc yêu c u phân lo ê ựng vào các túi có màu sắ ịnh thu gom hằ ể ới nhà máy sản xuấ i với các lo i rác bao bì
có thể tái ch n thùng rác c ị ặc có thể gọi
ệ n bộ phận chuyên trách ải thanh toán kinh phí thông qua việc mua bán tem dán vào các túi rác này theo trọ ợng
Tại Nhật Bản, việ P RT ợc thực hiện nhữ 1970 ỷ lệ tái ch
chất thải rắn ở Nhậ t rất cao Hiện nay t i các thành ph của Nhật chủ y u sử dụng công cụ ể xử lý ph n rác khó phân huỷ Các hộ ợc yêu c u phân lo i thành ớ 4 : ợ ô ợ
ồ ọ ủ ụ ể rác có thể cháy bao
ồ ủ ị ; ấ ấ ệ ấ ấ
ự ẩ ọ ự ằ ự ọ ự ỗ
ả ẩ ợ ợ Rác không cháy ợc: ững vật dụng bằng nhự : ng nhựa, dây nhự -set hoặ … ọ bằng nhựa, vật dụng bằng sứ, kim lo i, thủy tinh v , nhựa PVC Rác ngo i c - ợc cho là các vật dụ ể c c chén, kệ sách, sofa, máy hút bụ … ê ữ ồ lớ 50
ợc coi là rác ngo i c
Tại Singapore, ớ ô ị 100% ô ị s ch nhất trên th giới
ể ợc k t quả ậ S ô tác thu gom, vận chuyển và
xử ồng th i xây dựng một hệ th ng luật pháp nghiêm khắc làm ti cho quá trình xử lý rác thải t R ải ở S ợc thu gom và phân lo i bằng túi nilon Các chất thải có thể tái ch ợ ợ các nhà máy tái ch còn các lo i chất thả ợ ể thiêu hủy Ở Singapore có 2 thành ph n chính tham gia vào thu gom và xử lý các rác thải sinh ho t từ ô
300 ô ê ải công nghiệp v i Tất
cả ô ợc cấp giấy phép ho ộng và chịu sự giám sát kiểm tra trực
ti p của Sở Khoa học công nghệ ô ng Ngoài ra, các hộ dân và các công ty
củ S ợc khuy n khích tự thu gom và vận chuyển rác thải cho các hộ dân vào các công ty Chẳng h i với các hộ dân thu gom rác thải trực ti p t i nhà phải
Trang 24trả 17 ô S / p t ỉ phải trả phí 7
ô S /
1.3.2 Một số mô hình nhà máy xử lý rác ở Việt Nam
a Xử lý rác thải tại nhà máy rác Cầu Diễn – Hà Nội
1992 H ội ti p nhận dự án viện trợ của Liên hiệp qu máy Phân rác C u Diễn Nhà máy sử dụng công nghệ ủ hi u khí nhằm rút ngắn th i gian phân huỷ ể ứng vớ ợng rác khổng lồ của Thành ph Hà Nội Việc ủ rác t ợc thực hiện nh các vi sinh vật hi u khí có sẵn trong rác, có bổ sung thêm vi sinh vậ ặ ợc phân lập và thu ng Quá trình ủ ợc thực hiện trong các h m ủ ợc th ng bứ ộ ẩm thích hợp
Công nghệ ủ rác t i Nhà máy phân rác C u Diễ ợc coi là một trong những công nghệ xử lý rác tiên ti n của Việ ê i v u từ rất lớn và chi phí vận hành cao
b Nhà máy phân bón Hóc Môn TP.HCM
Do chính phủ M ch viện trợ xây xựng (1981), xử lý một ph n kh ợng CTR t TP H M ả ửa (1991) do hệ th ng sản phân lo i rác và các thi t bị khác bị ng nặng và không thể ho ộ ợc Trong quá trình ho ộng
củ ộ ẩm và t p chất của rác thu gom lớn nên hiệu suất phân lo i của các thi t bị t i thủ công củ ô ô
t hiệu quả
Nhà máy ủ phân hi u khí 250 tấn/ngày Sả ợng dự ki n là 70 tấn phân/ngày
c Nhà máy Vũ Nhật Hồng – Đồng Nai
Diện tích nhà máy 5 ha với v 45 ỷ V ụng công nghệ khép kín
củ M ch, rác sau khi phân lo i chuẩn bị ợc ủ trong thi t bị chuyên dụng trong
ớc khi chuyển sang bãi ủ chín
Mùi hôi phát sinh nhi ợng rác quá lớn tồn trữ trong khu vực bãi rác Tràng Dài hiện hữ ớc rỉ ợ ứa trong hồ không có lớp ch ng thấm nên khi
ớn dễ dàng rò rỉ ô ễ ô ng nghiêm trọng
V 500 ô ợ ảm bảo Công nghệ ủ hiểu khí trong thi t bị ổ ịnh sinh hoá 350 tấn rác/ngày
Trang 25CHƯƠNG 2 HIỆN TRẠNG CÔNG TÁC QUẢN LÝ CHẤT THẢI RẮN SINH HOẠT
TẠI QUẬN TÂN PHÚ 2.1 HIỆN TRẠNG PHÁT SINH CHẤT THẢI RẮN SINH HOẠT TẠI QUẬN TÂN PHÚ
2.2.1 Tổng quan CTRSH tại quận Tân Phú
Quận Tân Phú với 112.322 hộ 6 524 ở kinh doanh và dịch vụ ng
ải ra mộ ợng rác rất lớn, kh ợng rác thu gom trong mộ ê ịa bàn quận khoảng 245,5 tấn/ngày
Với kh ợng rác thải sinh ho ê ể tính bình quân một hộ thải ra trong một ngày trung bình khoảng 2,5 kg/hộ/ngày
(Nguồn: Phòng Tài nguyên và Môi trường - UBND quận Tân Phú, năm 2016)
2.2.2 Khối lượng và thành phần CTRSH tại quận Tân Phú
a Khối lượng
Vớ ô ị ễ ộ ê ị ậ
ợ ả ê ị T ệ ê cáo hiện tr Mô ng quậ T P ú ợ ả ệ ê ừ
245 ấ / ( 2014) ê ả 250 ấ / ( 2015) ợ
ợ ằ ổ
ặ ệ ữ ễ ữ ị ổ ệ ―15 ú Xanh – S ch – ‖
Trang 26Bảng 2.2 Phần trăm theo khối lƣợng của các nguồn thải CTRSH quận Tân Phú
(Nguồn: Phòng Tài nguyên và môi trường- UBND quận Tân Phú, 2016)
Hình 2.1 Phần trăm (theo khối lƣợng) của các nguồn thải
Nhận xét: Qua biể ồ ta thấy ph ừ các hộ u nhất chi m
52% ng ph là 13%, rác chợ chi m 14% và rác từ các nguồn khác chi m khoảng 21%
Trang 27(Nguồn: Phòng Tài nguyên môi trường – N uận Tân Phú, năm 2016)
Nhận xét: Qua biể ồ ta thấy thành ph n CTRSH quận Tân Phú rấ ng, rác thực
phẩm chi 79% ột nguồn nguyên liệu dồ ể ủ phân compost Các lo i : ựa, vải, gỗ và styrofoam có nhiệt trị cao, thích hợp việ t sinh ra ợng chi m tới 10,7% tổng kh ợ H ợng các lo i rác có thể tái
ch : ủy tinh, kim lo i, giấ … 8 7% ợng rác không thể tận dụ sành sứ và xà b n chi m 1,6%
2.2 CÔNG TÁC QUẢN LÝ CTRSH TRÊN ĐỊA BÀN QUẬN TÂN PHÚ
2.2.1 Hệ thống quản lý CTRSH trên địa bàn quận
Hiện nay t i Tân Phú, công tác quản lý chất thải rắn sinh ho ợc thực hiện
ph i hợp giữa các phòng ban gồ : P T ê Mô ng, Ban quả u
Trang 28ựng công trình quậ U D 11 ng và các cấp, ngành liên quan Kh i ợng CTRSH thải ra h ợc thu gom và chuyể ử ị ứng
kịp th i nhu c u hiện t i
Hiện nay quậ T P ú ô T HH MTV Dịch vụ Công ích nên không thể chủ ộng trong công tác quản lý CTRSH nên phải tổ chứ ấu th u thu gom CTRSH trên toàn quận Từ 2008 T ể ể ấ
Hình 2.2 Sơ đồ tổ chức quản lý CTRSH quận Tân Phú
2.2.2 Lưu giữ tại nguồn
Lưu giữ tại hộ gia đình: ớ ộ ợ ữ
ể T ớ ể ớ ấ
ộ ữ ặ ô ắ
ậ ộ ữ ứa
U D ậ Tân Phú
Trang 29Qua th ng kê k t quả khả i với 50 hộ 100% ộ u cho rằng việc vứt rác bừa bãi s gây ô nhiễ ô ng và gây bệ i Theo k t quả khảo sát 50 hộ thì các hộ ử lý rác bằ ể ớc nhà cho tổ vệ ô ng tớ 100% ê ộ còn
xử lý bằ ợc biểu hiện qua biể ồ ớ
Hình 2.3 Tỷ lệ phần trăm các cách xử lý rác của các hộ gia đình
Nhận xét: Qua các biể ồ ta thấ ợc các hộ có các cách xử lý khác nhau cho thấy
mứ ộ hiểu bi t ý thức củ ồ u Một s hộ t phân lo i bán
ph liệu, tái ch thứ ật nuôi Bên c ẫn còn những hộ ể ợc
t m quan trọng củ ô rác xu ng kênh, r ch gây ô nhiễ …
Tại các chợ cơ quan hành ch nh trường học: CTR t ô ở,
ng họ ợ ữ trong các thùng chứa có nắ ậ ảm bảo vệ sinh T i các phòng ban, phòng họ u có bịch nilon, thùng nhựa Sau các ti t học hoặc cu i ngày
s ợc nhân viên t p vụ, vệ sinh củ ọc thu gom sang các thùng rác lớn (240 – 660 ) ể ị n vận chuyển S ợng c thùng tuỳ thuộc ợng rác thải ra mỗi ngày của từ ị
Tại các siêu thị khu thương mại: Thi t bị ữ ng là thùng 20L, có nắp
ậy và bịch nilon phía trong thùng ở khu vực siêu thị m ể i mua hàng b rác Rác từ các thùng s ợ ớ ểm tập k i, siêu thị ổ 660
Đường phố: ợc trang bị các thùng rác công cộng trên các tuy
2007 2008 2009 ắ ặt 580 thùng rác công cộng các lo i Hiện nay còn 7
Trang 30thùng lo 50 55 ô Mô ô ị Thành ph Hồ Chí Minh lấy rác, s còn l ửa chữ U D ng
ị quản lý thùng rác công cộng hiện nay là UBND quận uỷ quy n cho
UBND ng quản lý Việc thu gom, vận chuyển và vệ sinh các thùng rác công cộng
hằ ợ ô Mô ô ị Thành ph Hồ Chí Minh
i với một s vị trí thùng rác công cộng lắ ặ ớ i dân có ảnh
ở n sinh ho t của nhà ắ i dân từ
ể rác bên ngoài thùng rác gây mất vệ sinh và m ô ị Việc lấy rác t i các thùng rác công cộng thực hiệ ô ng xuyên gây mùi khó chị ê i
ô ồng tình việc lắ ặt thùng ớ D ợc lắp
ặ U D ô i dân tự tháo g thùng
ớc nhà mình nên thùng rác công cộng g ô ậy
Hình 2.4 Xí nghiệp vận chuyển số 2 – Trạm trung chuyển rác Tống Văn Trân 2.2.3 Hiện trạng thu gom CTRSH trên địa bàn quận
a Tổ chức của các lực lượng thu gom
ự ợ ở ậ T P ú ồ 3 ự ợ :
ô Mô ô ị Thành ph Hồ Chí Minh: có trách nhiệm thu gom rác t i các hộ dân theo từng tuy ng, hẻm và vận chuyể n t ểm h n Ngoài ra, còn thu gom rác t ểm h n, vệ é … ợ ồng
th u
ự ợ ậ : ệm thu gom rác t i các hộ dân theo từng tuy ng, hẻm do mình thu gom và vận chuyể n t ểm h n g n
Trang 31 ị ( ô T HH D ệ ): trách nhiệm thu gom rác t i các hộ dân theo từng tuy ng, hẻm do mình thu gom
và vận chuyể n t i các ểm h n g n nhất Hiện t i quậ 9 ị
pháp nhân thu gom 4.171 hộ dân
Hiệ ê ậ T P ú ển khai quét dọn, thu gom rác cho 426 tuy ng với tổng diện tích quét dọn là 1.055.946,9m2/ T ện tích lòng ng là 1.019.654,9m2/ngày (theo Quy ịnh s 1238/Q -TNMT-CTR ngày 24/07/2013 của Sở TN&MT v việ u chỉnh, bổ sung, kh ợng công việc quét dọn vệ ng ph , thu gom và vận chuyển CTRSH phục vụ ô ấu th u
ê ịa bàn quận Tân Phú); diện tích vỉ ng học, công viên, công sở… n quét 100% là 36.292,3m2/ ( ô 608/STC-CT-KBNN ngày 16/01/2014 của Liên sở Tài chính – Cục thu - Kho b ớc)
a1 Lực lượng thu gom dân lập
Lự ợng này có 156 hộ hộ vệ sinh dân lâp, ti n hành thu gom 30.720 hộ Rác
ợc thu gom từ 6 n 12h gi và theo th ng kê của quận lự ợng dân lập thu gom 73,33% kh ợng CTR toàn quận
S hộ vệ sinh dân lập và s hộ lấy rác theo từ ng của quậ T P ú ợc
ới bảng sau:
Bảng 2.4 Số hộ vệ sinh dân lập và số hộ lấy rác theo từng phường của quận Tân
Phú Phường Số hộ vệ sinh dân lập Số hộ lấy rác
Trang 32Phường Số hộ vệ sinh dân lập Số hộ lấy rác
(Nguồn: Phòng Tài nguyên và Môi trường - UBND quận Tân Phú, năm 2016)
Nhận xét: Lự ợng rác dân lập là lự ợng quan trọ n giúp quận giải
quy t kịp th i trong việc mở rộ ị n các hộ dân s ng ở các hẻm
nh T ê ấ tồn t i của hệ th ng c n phả ợc quản lý chặt ch ể
ng công tác thu gom chất thả ê ị ng một cách ổ ịnh (tránh tình tr ng tự ý b không thu gom rác do hiệ ản lý toàn diện các
ị lự ợng thu gom rác dân lập)
a2 Lực lượng thu gom công lập
Hiện nay, lự ợng thu gom công lập có nhi u công nhân, ti n hành thu gom cho 12.530 hộ và quét 715.565m² So với lự ợng thu gom dân lậ ự ợng
có cách thức thu gom th ng nhất, hiệ i Theo th ng kê của quận lự ợng công lập thu gom 26,67% kh ợng CTR toàn quận
Ban quả T – D T i hợp vớ ô T HH MTV Mô ô ị Tp HCM và UBND 11 ểm h n, giao lấy rác và th ng nhất th i gian cụ thể cho từ ểm h n với các hộ vệ sinh dân lập
Quy trình quét và thu gom của lực lượng công lập: Trong quá trình thu gom
có sự k t hợp giữa thu gom rác hộ dân vớ é ng ph ểm xuấ
tậ ô ẩ 660 ọc theo tuy ợc phân công quét Th ô ừ ấ u tiên mất khoảng 5
ú R ợc quét và gom thành từ ng nh cách nhau 8 – 10 ới ti n hành h ấ T é ng ph thì công nhân s gom rác các hộ ê ng vì các hộ ể sẵn rác ở l ng, công nhân chỉ c n lấy bịch rác b vào thùng và thu gom hoặc chỉ ổ rác từ thùng chứa vào
xe thu gom Vì vậ ô ng mấ 0 5 ú ể thu gom một hộ 0 17 ú ể
di chuyển giữa hai hộ Sau khi quét và thu gom h t các hộ ở một bên tuy ng s
quay v bên còn l i của tuy ể thu gom
T é ng ph ng công nhân s quét l
ột s n không quét l ậu xe lấn chi m l
Trang 33ô é ở miệng c ổ thành
từ ng trên l ng N u tr ỉ é ng không quét l ng
b Phương tiện thu gom
b1 Dân lập
P ện thu gom gồm xe lam, thùng 660L, xe tải nh … S
ợc vận chuyển v 72 ểm h n rồ n tr m trung chuyển của xí nghiệp 2 thuộc
ô Mô ô T ị Tp.HCM t i s 1 ng T V T ng 5, quận
11
Bảng 2.5 Tổng hợp các phương tiện đang thu gom của lực lượng rác dân lập
trên địa bàn quận
TT Thông tin về lực lượng thu
Trang 34TT Thông tin về lực lƣợng thu
5 Bề rộng của hẻm thu gom >12m
<3m-12m
12m
12m
12m
1: 2 é 3 5 ấn, 37 xe tải lo i 500 kg, 14 xe tải từ 1 – 2,5 tấn
(Nguồn: Phòng Tài nguyên và Môi trường - UBND quận Tân Phú, năm 2016)
Trang 35Nhận xét: P ện sử dụng của lự ợng dân lập gồm 53 xe tải, 5 xe lam, 75 xe
é 44 28 660 ện (xe lam, xe ba gác
é ) ứ ủ ú ê u khi vận chuyển, bao rác móc tràn
ện vận chuyển, không có hệ th ng xử ớc rỉ D không chỉ kém m ng, vô cùng nh ch nhác, gây ô nhiễ ng ph
Nhu c ổ ện thu gom
Theo khảo sát ý ki n các hộ vệ sinh dân lập v nhu c ổi mớ ện thu gom thì:
H u h t các hộ VSD ổ ệ ện hiện t i dễ di chuyển, thuận tiện cho việc thu gom trong các hẻm nh
Chỉ 32/205 ện (khoảng 15,6%) có nhu c u c n chuyể ổi và nghị ợc hỗ trợ v tài chính với lãi xuất thấp và t u kiệ ể các hộ VSDL có thể ti p cận với nguồn v
b2 Công lập
P ện thu gom là thùng 660L; dụng cụ ộng là chổi, xẻ ; trang thi t bị bảo hộ ộ ợc trang bị ủ : ồng phục, gang tay, nón, khẩu trang, áo phả
Trang 36Hình 2.6 Thu gom CTRSH bằng thùng 660L
Việc vận chuyển rác sinh ho t thì sử dụng xe ép rác kín có hệ th ng ép rác dính li n,
có hệ th ng chứ ớ ấu nâng cấp thùng gàu xúc, công cụ hỗ trợ gồm có chổi, ky sắt, Thùng rác phả ợc thi t k kín, có nắ ậy, có bánh xe và miệng thùng
có vành
c Quy trình thu gom
Q 3 n:
Trang 37 Các giai đoạn như sau:
G 1: ô ủa lự ợng công nhân vệ sinh và
vệ sinh dân lậ ện chủ y u là xe tải nh Họ quét và thu gom rác từ các tuy ng, hộ dân, các chợ rồ ểm h n hay tr m trung chuyển (n u khu vực lấy rác g n các tr m trung chuyển) Công việc quét dọn, thu gom bằng sứ ộ ện thi t bị còn h n ch ; chổi quét hay xúc
hoặc tr m trung chuyể ể ổ rác
G n 2: thu gom t ểm h n bằng xe ép 2 tấn, 7 tấn hay 10 tấn chuyển
v tr m trung chuyển hoặc chuyển thẳng v tr m xử lý
ểm h ập k t củ ớ ể ê ới (ép lớn, ép
nh …) i công nhân thực hiện thủ công là chính Sai s th i gian ở
ợc coi là lớn nhất do sự bi ộng vị ặ ểm h n Th i gian tập k t rác giữa
xe tải nh và gi h n lấy rác củ ới bị sai lệch vì phụ thuộc vào vị trí
Trang 38Nhận xét: Q ng ph ta có những mặ ợc và những
mặt còn tồn t i là:
K t quả ợc:
ợc sự quan tâm hỗ trợ, chỉ o của UBND quận Tân Phú trong việc triển khai
vệ ô : ị ểm ti p nhận rác dân lập, quy ch quản lý rác dân lập, trang thi t bị thùng rác công cộng 660L góp ph n nâng cao chấ ợng vệ
ô ng và ý thức củ i dân
Công tác thu gom hiện nay một ph ợ ới hóa bằng xe ép nh (3,5 tấn), giúp giảm bớ ô n giao rác giữ ẩy, xe kéo tay với xe ép t i các
ểm h n
Ngoài thu gom rác từ hộ ự ợng công lập còn ký hợp ồng thu gom rác
ở ng học, bệnh viện, xí nghiệ … ê ịa bàn quận
Những mặt tồn t i:
+ ộng thu gom rác còn ho ộng tự do và không bị ràng buộc tổ chức,
ph n lớn là nhữ i s ng t m trú nên việc quản lý rấ
+ i thu gom rác chỉ thực hiện việc lấy rác, không dọn vệ sinh ở chỗ lấy rác, còn
) x 100%
) ( ) ( )
Theo báo cáo của Phòng TNMT quận thì tỷ lệ thu gom là 100% tuy nhiên trên thực t thì chỉ ợc khoảng 95% Nguyên nhân là vẫn còn một s hộ
tớ ất tr ng b hoặc vứt b xu ng kênh r …
Vì thành ph ợng rác phát sinh rất lớn nên công tác quản lý, thu gom vẫn gặp nhi ậy tình tr ng xuất hiệ ểm tồ ọng, phát sinh rác t i quậ iểm:
- ất tr ng dọc kênh 19/5 nhi u rác, xà b n
- ất tr ng giữa hẻ 72 D ức Hi n và hẻm 71 Ch Lan Viên
- ất tr ng thuộc Công ty Thắng Lợi g n cổng KCN Tân Bình tập trung nhi u
Trang 39- Hẻ 106 H ất tr i diện nhà th tộc Tr n Hồ tập trung
nhi u rác
- ất tr i diện nhà s 145 Nguyễn Hữu Ti n nhi u rác sinh ho t, xà b n
2.2.4 Hiện trạng hệ thống trung chuyển và vận chuyển
a Các điểm hẹn
Hiện ê ịa bàn quậ T P ú 72 ểm h n nằm rải rác
T ểm h n cách thức lấy rác tùy thuộ ện thu gom: rác từ xe ba
ợc chuyển lên xe vận chuyển qua hệ th ng càng nâng, còn thùng 660L thì
ể ệ 145 ễ Hữ T
Khu đất trống dọc kênh 19/5 nhiều rác
Hình 2.8 Một số điểm thường phát sinh rác trên địa bàn quận Tân Phú
Trang 40chuyển qua hệ th ng k p thùng 660L của xe ép rác Th i gian các xe thu gom ch t i
ểm h ng mất 20 phút
S ểm h ê ịa bàn quận Tân Phú
Bảng 2 Các điểm hẹn thu gom rác trên địa bàn quân Tân Phú