Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?A... Hàm số luôn đồng biến với mọi giá trị của x B.. Hàm số luôn nghịch biến với mọi giá trị của x C.. Đồ thị hàm số có 2 tiệm cận đ
Trang 1ĐỀ 1 ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT CHƯƠNG I
Môn TOÁN GIẢI TÍCH LỚP 12
Thời gian: 45 phút
Câu 1: Cho hàm số 1
x y x
có đồ thị (C) và gốc tọa độ O Gọi là tiếp tuyến của (C), biết
cắt trục hoành, trục tung lần lượt tại hai điểm phân biệt A, B và tam giác OAB cân Phương trình
là
A y x 1 B yx C y x 4 D y x 4.
Câu 2: Số đường tiệm cận đứng của đồ thị hàm số 2
3 21
x y x
Câu 3: Cho hàm số yf x có đồ thị như hình vẽ bên
Mệnh đề nào sau đây sai?
A Đồ thị hàm số đi qua hai điểm A0;2 và B 1;1 .
B Hàm số đồng biến trên các khoảng ; 1 và 0;
C Hàm số nghịch biến trên khoảng 0;1
D Hàm số đồng biến trên các khoảng ;0 và 1;
Câu 4: Đồ thị sau đây là của hàm số nào?
Trang 2Câu 8: Một người xây nhà xưởng hình hộp chữ nhật có diện tích mặt sàn là 1152 m2 và chiều cao
cố định Người đó xây các bức tường xung quanh và bên trong để ngăn nhà xưởng thành baphòng hình chữ nhật có kích thước như nhau (không kể trần nhà) Vậy cần phải xây các phòngtheo kích thước nào để tiết kiệm chi phí nhất (bỏ qua độ dày các bức tường)
x
32
x m
nghịch biếntrên khoảng 4; Tính tổng P của các giá trị m của S.
A P 10 B P 10. C P 9 D P 9
Câu 12: Đồ thị sau đây là của hàm số nào?
A
22
+
=+
2
2 11
+
=-
x y
x y x
+
=-
11
Câu 13: Cho hàm số 1
x m y
Trang 3Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?
A 1;1 B ; 2 C 0; D ;0
Câu 15: Trong các hàm số sau, hàm số nào đồng biến trên ?
A y x 3x. B y x 21. C y x 3 x D y x 42 x2
Câu 16: Cho hàm số yx33x2 4 có đồ thị như hình vẽ
Tìm tất cả các giá trị của tham số m để phương trình x3 3x2 4 m0 có nghiệm duy nhấtlớn hơn 2
C m 4 hoặc m 0. D m 0.
Câu 17: Cho hàm số y= f x( ) liên tục trên đoạn 2;3 và có đồ thị như hình bên
Số nghiệm thực của phương trình 2018f x 2019 0 trên đoạn 2;3 là
Câu 18: Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để hàm số 1 3 2 2
43
y x mx m x
đạt cực đại tại x 1
Trang 4A m 3 B m 1 C m3;m 1 D m 3
Câu 19: Gọi M , m lần lượt là giá trị lớn nhất, nhỏ nhất của hàm số y x 3 3x2 trên đoạn 2;1 Tính giá trị của T M m
A T 24 B T 20 C T 4 D T 2
Câu 20: Cho hàm số y=f x( ) xác định trên ¡ \ 1{ }
và liên tục trên mỗi khoảng xác định, cóbảng biến thiên như hình vẽ
Số đường tiệm cận đứng của đồ thị hàm số y= f x( )
m m
m m
Trang 5Môn TOÁN GIẢI TÍCH LỚP 12
x y
x trên đoạn 0;3
Câu 3: Cho hàm số yf x có đồ thị như hình vẽ bên
Tìm số điểm cực trị của hàm số yf x .
Trang 6Câu 4: Tìm số đường tiệm cận của đồ thị hàm số
102018
x y x
Tìm giá trị lớn nhất max g x 1;2
Câu 8: Đồ thị hàm số được cho ở hình bên là của hàm số nào sau đây?
A y x 4 2x2 1. B
11
x y
x C y x 3 3 x D
11
x y x
Trang 7Câu 9: Cho hàm số
3 1
1 2
x y
có bảng biến thiên như hình bên dưới:
Khẳng định nào sau đây đúng?
Trang 8Câu 18: Cho hàm số yf x( ) có đạo hàm trên khoảng ( ; ).a b Mệnh đề nào sau đây đúng.
A Nếu f x/( ) 0, x a b, thì hàm số đồng biến trên khoảng ( ; ).a b
B Nếu f x/( ) 0, x a b,
thì hàm số đồng biến trên khoảng ( ; ).a b
C Nếu f x( ) 0, x a b, thì hàm số đồng biến trên khoảng ( ; ).a b
D Nếu f x( ) 0, x a b,
thì hàm số đồng biến trên khoảng ( ; ).a b
Câu 19: Trong các hàm số sau, hàm số nào đồng biến trên ?
A y x 3 x B y x 21. C y x 42 x2 D y x 3x.
Câu 20: Cho ( ) :C y x 3 2 x2 Tính hệ số góc k của tiếp tuyến với ( )C tại điểm có hoành độ x0 1
Câu 21: Cho phương trình x3 3x2 1 m0 1
với m là tham số Tìm tất cả các giá trị của tham số
m để phương trình (1) có ba nghiệm phân biệt thỏa mãn x1 1 x2 x3
2
d y
D d y: x.Câu 23: Tìm tất cả các giá trị của m để hàm số
Trang 9Tìm tất cả các giá trị của tham số m để phương trình f x m có 3 nghiệm phân biệt.
Môn TOÁN GIẢI TÍCH LỚP 12
Thời gian: 45 phút
Câu 1: Bảng biến thiên sau là của hàm số
Trang 10
3 2
x y
x y x
A
12
; 7
C y2x2 x4 D yx2 4x5Câu 6: Tọa độ giao điểm của đồ thị hàm số:
x y x
Trang 11Câu 12: Tìm giá trị lớn nhất của hàm số: y= +x 4 x- 2
A max y=2 2 B max y=2 C max y=4 D max y=- 2
Câu 13: Cho bảng biến thiên của hàm số f x x3 3 x 2 trên đoạn 3;3 như sau
Trang 12Tìm khẳng định đúng trong các khẳng định sau đây.
A Hàm số nhận điểm x 1 làm điểm cực đại.
B Hàm số có giá trị cực đại y 4.
C Hàm số nhận điểm x 3 làm điểm cực tiểu.
D Hàm số có giá trị cực tiểu y 16.
Câu 14: Hàm số
3
x y x
y
3 2
y
1 3
y
Câu 16: Cho hàm số y x 3 4x25x 2 Xét các mệnh đề sau:
(i) Hàm số đồng biến trên khoảng
(ii) Hàm số nghịch biến trên khoảng 1;2
(iii) Hàm số đồng biến trên khoảng
1
; 2
Trang 13Câu 18: Tìm điểm cực tiểu của hàm số y x 4 3x2 2.
1 2 3
x y
B `
-3 -2 -1
1 2 3
x y
C `
-3 -2 -1
1 2 3
x y
D `
-3 -2 -1
1 2 3
x y
Câu 22: Đường cong trong hình bên là đồ thị của hàm số nào?
Trang 14Câu 23: Tìm tất cả các giá trị của m để đồ thị của hàm số y x 3 3x22m1 cắt trục hoành tại
ba điểm phân biệt
y x
x y x
Môn TOÁN GIẢI TÍCH LỚP 12
Câu 4: Phương trình: x5 x3 1 3 x 4 0 có bao nhiêu nghiệm?
Câu 5: Phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số y x3 3 x2 3 x 1 tại tiếp điểmB 0;1 là:
Trang 15A 3 x y 1 0 B x 3 y 1 0 C x 3 y 1 0 D x 3 y 1 0
Câu 6: Cho hàm số bậc ba yx3 3x2 Tiếp tuyến của đồ thị hàm số tại điểm có hoành độ x 0
là :
Câu 7: Đường thẳng y3x cắt đồ thị hàm số 1 yx3 3x25x tại :1
Câu 8: Cho hàm số y f x , trong các khẳng định sau khẳng định nào sai:
A Nếu lim ( )
0
x f
thì đường thẳng có pt y = y0 là tiệm cận ngang của đồ thị hàm số
Câu 9: Giá trị lớn nhất của hàm số:y sin x trên đoạn
B Hai khoảng đồng biến và hai khoảng nghịch biến
C Hai khoảng đồng biến và một khoảng nghịch biến
D Một khoảng đồng biến và một khoảng nghịch biến
Câu 11: Phương trình: x4 2 x2 3 0 có :
A Có hai nghiệm phân biệt B Có ba nghiệm phân biệt
2 1
x y
D Tiệm cận đứng y 1 và tiệm cận ngang x 0
Câu 13: Hàm số y f x đạt cực trị tại điểm x0 thì :
A y x " 0 0 B y x " 0 1 C y x '' 0 0 D y x ' 0 0
3 4
x y
Trang 16
Hàm số trên :
A Đồng biến trên ( ; 1) và (1; ) B Đồng biến trên R
C Nghịch biến trên ( ; 1) và (1; ) D Nghịch biến trên R
Câu 17: Hàm số nào dưới đây nghịch biến trên từng khoảng xác định?
(I)
5 1
A Hàm số (III) và (IV) B Hàm số (II) và (III)
A Đạt cực đại tại x 0 B Đạt cực tiểu tại x 2
C Đạt cực đại tại x 2 D Không có cực trị
Câu 19: Hàm số y x 3 3 x2 4 đạt cực trị tại :
Trang 17Câu 20: Số đường tiệm cận của đồ thị hàm số
3 4
x y
m m
A Hàm số có tiệm cận đứng x 1 và tiệm cận ngang y 0
B Hàm số có tiệm cận đứng x 1 và tiệm cận ngang y 1
C Hàm số có tiệm cận đứng x 1 và x 0 tiệm cận ngang y 0
D Hàm số có tiệm cận đứng x 0 và tiệm cận ngang y 1
- HẾT
-ĐÁP ÁN
Trang 18Môn TOÁN GIẢI TÍCH LỚP 12
Thời gian: 45 phút
Câu 1: Cho hàm số
11
x y x
Chọn phương án đúng trong các phương án sau
A Hàm số luôn đồng biến với mọi giá trị của x
B Hàm số luôn nghịch biến với mọi giá trị của x
C Hàm số nghich biến trên các khoảng ( ;1)và (1;)
D Hàm số đồng biến trên các khoảng ( ;1)và (1;)
Câu 2:
Hàm số nào sau đây luôn nghịch biến trên
A y x 3 1 B y x3 C y x 2 3 x 1 D y x 4 3 x2 2
Câu 3: Cho hàm số y x 33x Chọn phương án đúng trong các phương án sau.2
A Hàm số luôn đồng biến trên R
B Hàm số luôn nghịch biến trên R
C Hàm số đồng biến trên các khoảng ( ; 1)và (1;)
D Hàm số nghịch biến trên khoảng ( 1;1)
Câu 4: Cho hàm số y x 3 3x Chọn phương án đúng trong các phương án sau.2
A Hàm số luôn đồng biến trên R
B Hàm số luôn nghịch biến trên R
C Hàm số đồng biến trên các khoảng ( ; 1)và (1;)
D Hàm số đồng biến trên khoảng ( 1;1)
Trang 19Khẳng định nào sau đây là khẳng định sai ?
A Hàm số có hai cực trị
B Hàm số có giá trị cực tiểu bằng - 2
C Hàm số có giá trị cực đại bằng 2
D Hàm số đạt cực đại tại x = 1 và đạt cực tiểu tại x = - 1
Câu 8: Hàm số y x3 3x có bao nhiêu điểm cực trị?1
x
(k )là các điểm cực đại
Mệnh đề nào sau đây là sai?
A m1 thì hàm số có hai điểm cực trị B m1 thì hàm số có cực đại và cực tiểu
C Hàm số luôn có cực đại và cực tiểu D m1 thì hàm số có cực trị;
Câu 12: Tìm M là giá trị lớn nhất của hàm số f(x)2x3 3x212x 10 trên đoạn 3;3
M m
Trang 20Câu 15: Tìm M và m lần lượt là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số
2 xf(x)
;
0 bằng Chọn 1 câu đúng
Tiệm cận đứng và ngang lần lượt là:
x y
Chọn phát biểu đúng:
A Đồ thị hàm số có 2 tiệm cận đứng và 1 tiệm cận ngang
B Đồ thị hàm số chỉ có TCĐ, không có TCN
C Đồ thị hàm số có 2 TCĐ và 2 TCN
D Đồ thị hs không có đường tiệm cận nào
Câu 20:Cho hàm số y =f(x) có lim f(x)2
21
x x y
1
22
2
x y
2
3
2 2
Câu 22: Đường cong hình dưới đây là đồ thị của một trong bốn hàm số nào?
Trang 21A y x 32x2 x1 B y x 4 2x2 C yx42x2 D yx22x
Câu 23: Hình vẽ dưới đây là đồ thị của một trong bốn hàm số nào?
A
21
x y x
21
x y x
21
x y x
Với giá trị nào của m thì phương trình f x ( ) 1 mcso 3 nghiệm phân biệt
Trang 22Câu 21 22 23 24 25 26 27 28 29 30
Môn TOÁN GIẢI TÍCH LỚP 12
Thời gian: 45 phút
Câu 1:Đồ thị của hàm số chẵn có trục đối xứng là:
A Trục hoành C Không có trục đối xứng
B Trục tung D Trục tung và trục hoành
Câu 2: Cho hàm số y = –x3 + 3x2 – 3x + 1, mệnh đề nào sau đây là đúng?
A Hàm số luôn đồng biến; B Hàm số luôn nghịch biến;
C Hàm số đạt cực đại tại x = 1; D Hàm số đạt cực tiểu tại x = 1
Câu 3: Trong các khẳng định sau về hàm số
2 41
xy
x , hãy tìm khẳng định đúng?
A Hàm số có một điểm cực trị;
B Hàm số có một điểm cực đại và một điểm cực tiểu;
C Hàm số đồng biến trên từng khoảng xác định;
D Hàm số nghịch biến trên từng khoảng xác định
Câu 4: Đồ thị hàm số nào sau đây có hình dạng như hình vẽ bên :
y x
Trang 23C m 3 D m > -3 và m 0
Câu 7: Gọi M là giao điểm của đồ thị hàm số
2 12
x y x
Câu 12: Khẳng định nào sau đây là đúng về hàm số y x 44x22 :
A Cĩ cực đại và cực tiểu C Đạt cực tiểu tại x = 0
B Cĩ cực đại và khơng cĩ cực tiểu D Khơng cĩ cực trị
Câu 13: Số tiếp tuyến đi qua điểm A ( 1 ; - 6) của đồ thị hàm số y x 3 3x là: 1
x y x
Trang 24x y
x y x
Khi đó hoành độtrung điểm I của đoạn thẳng MN bằng
x
B Đồ thị hàm số có tiệm cận ngang là
32
y
C Đồ thị hàm số có tiệm cận đứng là x= 1
D Đồ thị hàm số có tiệm cận ngang là
12
y
Câu 28: Cho hàm số y = f(x)= ax3+bx2+cx+d,a 0 Khẳng định nào sau đây đúng ?
A Đồ thị hàm số luôn cắt trục hoành B Hàm số luôn có cực trị
x y x
Trang 25Môn TOÁN GIẢI TÍCH LỚP 12
Thời gian: 45 phút
Câu 1: Hỏi hàm số
3 2
x y x
Khẳng định nào sau đây đúng?
Trang 26A Đồ thị hàm số có tiệm cận ngang là
32
y
B Đồ thị hàm số có tiệm cận đứng là
32
x
C Đồ thị hàm số có tiệm cận đứng là x= 1 D Đồ thị hàm số có tiệm cận ngang là
12
x y x
Khi đó hoành độ trung điểm I của đoạn thẳng MN bằng
Câu 10: Cho hàm số y x 3 2x2 7x 1 Giá trị cực đại của hàm số đã cho là:
y x
Câu 15: Đường cong trong hình bên là đồ thị của một hàm số trong bốn hàm số được liệt kê ở bốn
phương án A, B, C, D dưới đây Hỏi hàm số đó là hàm số nào?
x y
Câu 16: Đường cong trong hình bên là đồ thị của một hàm số trong bốn hàm số được liệt kê ở bốn
phương án A, B, C, D dưới đây Hỏi hàm số đó là hàm số nào ?
Trang 27
Khẳng định nào sau đây đúng ?
A Đồ thị hàm số có tiệm cận ngang là y = 3; B Đồ thị hàm số có tiệm cận đứng là1
x ;
C Đồ thị hàm số có tiệm cận ngang là
32
Câu 21: Đồ thị sau đây là đồ thị của hàm sốyx44x2
Với giá trị nào của m thì phương trình x4 4x2m 2 0 có
bốn nghiệm phân biệt ? Chọn 1 câu đúng
Trang 28Câu 22:Đường thẳng đi qua hai điểm cực trị của đồ thị hàm số y x 33x2 5x 1 có hệ số góc k bằng :
A k 16 B k C 3
16k
Câu 23: Xác định các giá trị của m để đồ thị (C) : y x 3 3x2 cắt đường thẳng (d) :1
y mx 1 tại ba điểm phân biệt
Môn TOÁN GIẢI TÍCH LỚP 12
Thời gian: 45 phút
Câu 1: Tìm m để bất phương trình : x4- 4x3+3x2+2x m- ³ 0 nghiệm đúng " Îx (0;+¥ )
A
14
m £
-B
14
m ³
-C
12
m £
D
12
x y
=-
2 2
11
x y x
+
=-
Trang 29Câu 4: Giá trị của m để hàm số
A Đồ thị hàm số có điểm cực đại nằm trên trục tung
B Ba điểm cực trị của đồ thị hàm số là ba đỉnh của một tam giác cân
C Đồ thị hàm số cắt trục hoành tại bốn điểm
D Đồ thị hàm số nhận trục tung làm trục đối xứng
Câu 6: Cho hàm số
ax2
b y
Vậy tích a.b bằng :
Câu 7: Có bao nhiêu điểm trên đồ thị
1( ) :
C Không có đường tiệm cận nào
D Có đúng hai đường tiệm cận: một tiệm cận đứng và một tiệm cận ngang
Câu 10: Khoảng nghịch biến của hàm số y= x2+ + làx 1
m =
-x
4
4
y
4
4
-1
+∞
Trang 30Câu 12: Tìm tất cả các giá trị thực của m để phương trìnhx3- 3x2+ +4 m= có nghiệm duy0nhất.
A 0<m<4 B
40
m m
m m
-=+ Khi đó tổng giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số trên1,3
Câu 16: Cho hàm số
1
x y
x
-=
- + Phát biểu nào sau đây là sai ?
A Đồ thị hàm số cắt trục tung tại điểm (0; 1)M - .
B Hàm số nghịch biến trên từng khoảng xác định
C Đồ thị hàm số có tâm đối xứng là điểm (1; 2)I - .
D Tập xác định của hàm số là D = ¡ \ 1{ }
Câu 17: Cho hàm sốy=x4+2016 Trong các mệnh đề sau , mệnh đề nào đúng ?
A Hàm số nghịch biến trên ¡ B Hàm số đồng biến trên ¡
C Hàm số đạt cực tiểu tại điểm x = 0 D Hàm số đồng biến trên khoảng (- ¥;0)
-=-
Trang 31Câu 20: Gọi (C) là đồ thị hàm số
3
x y x
x y x
-=+ có đồ thị (C).Tiếp tuyến của (C) tại giao điểm của (C) với trục hoành
(2) Hàm số không có giá trị lớn nhất , không có giá trị nhỏ nhất trên tập xác định
(3) Đồ thị (C) đi qua điểm I(1;0)
(4) Tiếp tuyến với (C) tại I(1;0) có hệ số góc bằng 2
ĐÁP ÁN
Trang 32Môn TOÁN GIẢI TÍCH LỚP 12
Thời gian: 45 phút
Câu 1 Hàm số nào sau đây đồng biến trên từng khoảng xác định của nó?
11
x y x
D y2x1
Câu 2 Hàm số y =
2 11
x y x
3 1
x C
Câu 4: Hàm số y x 3 3x2mx2017 đồng biến trên khi:
D −
133
Câu 7: Đường tiệm cận ngang của đồ thị hàm số y= x−3
Câu 8: Tìm m để phương trình −x3+3 x+2m−1=0 có ba nghiệm phân biệt ?
Câu 9: Với m thì hàm số 0
14
Trang 33Câu 13: Cho hàm số có đồ thị như hình vẽ (hình 1) Khi đó trên đoạn 1;3 hàm số đại giá trị nhỏ nhất
x
1
x y
1 2 3
x
-3 -2 -1
1 2 3
x y
-3 -2 -1
1 2 3
x y
Trang 34x y
x y x
Câu 18 Gọi M và N là giao điểm của đường cong y= 7 x+6
x−2 và đường thẳng y = x + 2 Khi đó hoành
độ trung điểm I của đoạn MN bằng:
7
72
Mệnh đề nào sau đây là sai?
A m1 thì hàm số có hai điểm cực trị; B m1 thì hàm số có cực đại và cực tiểu;
C Hàm số luôn có cực đại và cực tiểu D m1 thì hàm số có cực trị;
Trang 35Môn TOÁN GIẢI TÍCH LỚP 12
y x
x
C
1 3
Trang 36A Không tồn tại m B Có vô số m C 5
x y
x lằn lượt là:
A. y2; x1 B. y2; x 1 C. y2; x 1 D. y2; x1
Câu 17 Đồ thị hàm số
2 2
1
y x
m m
m m
m m
Trang 37Câu 22: Đồ thị sau đây là của hàm số nào ?
2
O 1 1
C y x 3 3x23x 1 D y x 3 3x2 1
Câu 23:Đồ thị sau đây là của hàm số y=x3−3 x+1 Với giá trị nào của m thì phương trình
x3−3 x−m=0 có ba nghiệm phân biệt Chọn 1 câu đúng.
y
2
1 O 3
-1
1 -1
x+1 x−1 D.
Câu 25 Đồ thị sau đây là của hàm số nào ? Chọn 1 câu đúng.