* Kiểm tra khả năng chịu lực xô ngang - Mặt cắt A-A đảm bảo khả năng chịu lực khi - Sức kháng của tiết diện + S : momen kháng uốn của tiết diện... Hình 2.3.2 Bố trí cốt thép theo phương
Trang 2CHƯƠNG 1 SỐ LIỆU THIẾT KẾ
- Hoạt tải người đi bộ : 3 x 10-3 (Mpa)
1.1.2 Chọn số lượng dầm,khoảng cách giữa các dầm, chiều dài cánh hẫng
Chọn bề rộng chân lan can: Bclc=250 (mm)
=>Bề rộng toàn cầu: Bcầu= 10.5 +2x1.25+ 2x0.25= 13.5 (m)= 13500 (mm)
Trang 3c = 55 MPa + Tỷ trọng của bêtông γc = 2.5x10-5 N/mm3
+ Tỷ trọng của bêtông cốt thép γ’c = 2.5x10-5 N/mm3
=>Cốt thép thường
+ Thép cho dầm chính, lan can, lề bộ hành chọn thép CB-300V có fy = 300 Mpa
+ Thép thanh, cột lan can M20 cấp 250 fy = 250 Mpa
+ Tỷ trọng của thép γs = 7.85x10-5 N/mm3
=>Cáp dự ứng lực theo VSL
+ Đường kính danh định D= 15.24 mm +Diện tích danh định Aps = 140 mm2
+Cường độ kéo đứt fpu = 1860 MPa
+Môđun đàn hồi Eps = 197000 Mpa
Trang 4CHƯƠNG 2 LAN CAN
2.1 TAY VỊN
2.1.1 Thanh lan can tay vịn
- Chọn thanh lan can thép ống
+ Đường kính ngoài: D = 100 mm
+ Đường kính trong: d = 90 mm
- Khoảng cách 2 cột lan can là: 2000 mm
- Khối lượng riêng của thép lan can: s 0.785 10 N / mm � 4 3
- Thép cacbon số hiệu M270 cấp 250, có fy = 250 MPa
2.1.1.1 Tải trọng tác dụng lên thanh lan can
+ Hoạt tải : Tải phân bố
- Theo phương ngang
+ Hoạt tải : Tải phân bố
- Theo phương hợp lực của phương ngang và phương thẳng đứng:
+ Tải tập trung: P = 890 N
- Sơ đồ truyền tải
Trang 5- γDC = 1.25 hệ số tải trọng cho tĩnh tải
- γLL = 1.75 hệ số tải trọng cho hoạt tải
Trạng thái giới hạn cường độ
Trang 62.1.1.3 Kiểm tra tiết diện thanh
- Dùng nội lực TTGHCĐ để kiểm tra
- Mômen kháng uốn của tiết diện
Trang 7* Kiểm tra khả năng chịu lực xô ngang
- Mặt cắt A-A đảm bảo khả năng chịu lực khi
- Sức kháng của tiết diện
+ S : momen kháng uốn của tiết diện
Trang 83 3 2
4 1%
Trang 10- Tiết diện chịu lực : b x h = 1000 x 100 (mm)
- Chọn aS= 20 mm: Khoảng cách từ trọng tâm cốt thép chịu kéo đến mép ngoài vùng bê tông chịu kéo
=> Khoảng cách từ thớ chịu nén ngoài cùng đến trọng tâm cốt thép chịu kéo:
Trang 11cr u s
t
c
=> Hàm lượng thiết kế phù hợp
Trang 122.2.4 Kiểm toán ở trạng thái giới hạn sử dụng :
- Tiết diện kiểm toán : tiết diện chữ nhật có : b x h = 1000x100
- Kiểm tra nứt cho phần chịu momen âm ở trạng thái giới hạn sử dụng.
2
876211.88 392.7
s s
Trang 13S mm S Đảm bảo diều kiện chịu nứt ở trạng thái giới hạn sử dụng.
- Kiểm tra nứt cho phần chịu momen dương ở trạng thái giới hạn sử dụng.
2
625865.63 392.7
s s
Trang 14- Giả thiết ta bố trí cốt thép cho bó vỉa như hình sau :
Hình 2.3.1 Bố trí cốt thép bó vỉa theo phương đứng
Trang 15Hình 2.3.2 Bố trí cốt thép theo phương dọc cầu
- Ta tiến hành kiểm tra khả năng chịu lực của bó vỉa dạng tường như sau :
+ Sơ đồ tính toán của lan can dạng tường là sơ đồ dẻo
+ Chọn cấp lan can là cấp 4 dùng cho cầu có xe tải
Lực tác dụng vào lan can :
Phương lực tác dụng Lực tác dụng (KN) Chiều dài lực tác dụng (mm)
2
2
c c w
Trang 16Rw : sức kháng của lan can
Mw : sức kháng moment trên một đơn vị chiều dài đối với trục thẳng đứng
Mc : sức kháng moment trên một đơn vị chiều dài đối với trục nằm ngang
Mb : sức kháng của dầm đỉnh
H : chiều cao tường đỉnh
Lc : chiều dài đường chảy
Lt : chiều dài phân bố của lực theo phương dọc cầu
Ft : lực xô ngang
2.3.1 Xác định sức kháng uốn của tường đối với trục ngang M c (tính cho 1000 mm dài)
- Tiết diện tính toán b x h = 1000mm x 200mm và bố trí thép
Hình 2.3.3 Tiết diện và bố trí cốt thép bó vỉa theo phương đứng
Trang 172.3.2 Xác định sức kháng của tường đối với trục thẳng đứng M w H :
- MwH : là sức kháng mômen trên toàn chiều cao tường đối với trục đứng :
- Tiết diện tính toán b x h = 200x200 mm và bố trí cốt thép :
Trang 18Hình 2.3.4 Tiết diện và bố trí cốt thép theo phương dọc cầu
Trang 192.3.3 Chiều dài đường chảy (L )c :
Chiều cao bó vỉa: H=300 mm, vì không bố trí dầm đỉnh nên Mb 0
* Với trường hợp xe va vào giữa tường:
- Chiều dài tường chảy:
Trang 20CHƯƠNG 3
BẢN MẶT CẦU3.1 SỐ LIỆU TÍNH TOÁN
- Khoảng cách 2 dầm chính L2 = 2000 mm
- Khoảng cách 2 dầm ngang L1= 6560 mm
- Xét tỷ số
1 2
3, 28 1.5
bản làm việc 1 phương mặc dù được kê lên 4 cạnh
- Chiều dày bản mặt cầu:
- Chiều dày bản mặt cầu 200 mm , γc = 25.10-6 N/mm3
- Ta sử dụng lớp mui luyện để tạo độ dốc ngang cho cầu
- Chọn lớp phủ bản mặt cầu gồm các lớp từ trên xuống như sau:
+ Lớp bêtông nhựa (asphalt) hạt mịn dày: 70 mm , γ1 = 22,5.10-6 N/mm3
, γc = 22,5.10-6N/mm3
- Trọng lượng trung bình của lớp phủ:
Trang 21- Bề rộng mặt cắt ngang cầu: Bmcn = 10500 + 2 x 1500 = 13500 mm
- Bề rộng bản hẫng: Bhẫng = 750 mm
Sơ đồ tính: Bản mặt cầu sẽ được tính toán theo 2 sơ đồ: Bản congsol và bản loại dầm
Trong đó phần bản loại dầm đơn giản được xây dựng từ sơ đồ dầm liên tục do đó sau khi tính toán dầm đơn giản xong phải nhân với hệ số kể đến tính liên tục của bản mặt cầu
Hình 3.1.1 Sơ đồ tính bản mặt cầu
3.2 TÍNH TOÁN NỘI LỰC TRONG BẢN HẪNG
3.2.1 Tải trọng tác dụng lên bản congxon
3.2.1.1 Tĩnh tải
Xét tĩnh tải tác dụng lên dải bản rộng 1000 mm theo phương dọc cầu:
Trang 22Hình 3.2.1 Tĩnh tải tác dụng lên bản congxon
* Trọng lượng bản thân:
5
2 1000 f C 1000 200 2.5 10 5 /
* Trọng lượng lan can, lề bộ hành:
- Trọng lượng tường bêtông:
5
Trong đó:
b1 = 250 mm: Bề rộng của lan can phần bê tông
h1 = 530 mm: Chiều cao của lan can phần bê tông
- Trọng lượng lề bộ hành người đi: (Tải này được chia đôi bó vỉa nhận một nửa và lan can
phần bê tông chịu một nửa)
5
2 2 2
48 thanh dài 2000 mm, 2 x 3 = 6 thanh dài 750 mm
+ Trọng lượng một thanh có chiều dài 2000 mm, Ø100 dày 5 mm:
Trang 23thép liên kết T4 90 dày 4mm, dài 120 mm (hình 3.3)
Hình 3.2.2 Chi tiết cột lan can
* Trọng lượng tấm thép T1 : T11820 150 8 78.5 10� � � � 6 171.44N
* Trọng lượng tấm thép T2 :
6 2
Khoảng cách giữa hai cột lan can là 2000 mm, trên chiều dài nhịp 32800 mm có 17 cột
+ Trọng lượng toàn bộ cột lan can:
Trang 24- Hoạt tải tác dụng cho dải bản rộng 1000 mm trong trường hợp này chỉ có
tải trọng người đi bộ truyền xuống (hoạt tải này được chia đôi bó vỉa nhận một nửa và lancan phần bê tông chịu một nửa, là lực tập trung tại đầu bản congxon)
Trang 25Hình 3.2.3 Sơ đồ tải trọng tác dụng lên bản hẫng
- Do thiết kế bản mặt cầu bỏ qua lực cắt nên ta chỉ tổ hợp mômen
+ D : Hệ số độ dẻo, trường hợp thiết kế thông thường D 1
+ R : Hệ số dư thừa, bản dầm có tính dư R 1.05
Trang 263.3 TÍNH TOÁN NỘI LỰC CHO BẢN DẦM
3.3.1 Tính toán nội lực cho bản dầm cạnh dầm biên
Bản đặt trên 2 gối là 2 dầm chủ, nhịp của bản là khoảng cách giữa hai dầm L2 = 2000 mm,cách tính ta sẽ tính như dầm đơn giản đặt trên hai gối, xét cho dải bản rộng 1000 mm
3.3.1.1 Tĩnh tải và nội lực do tĩnh tải tác dụng lên bản dầm cạnh dầm biên
Trang 28Hình Tải trọng động tác dụng lên bản biên
- Nội lực
- Sơ đồ tính được thể hiện như hình vẽ
- Bề rộng bánh xe tiếp xúc với bản mặt cầu là 510mm
Trang 29* Giá trị momen tại giữa nhịp
Giá trị momen do tĩnh tải và hoạt tải gây ra có xét đến tính liên tục của bản mặt cầu (với
dải bản 1000mm) được tính như sau:
* Ở trạng thái giới hạn cường độ:
Trang 303.3.2 Tính nội lực cho bản dầm giữa
3.3.2.1 Tĩnh tải và nội lực do tĩnh tải tác dụng lên bản dầm
Trang 31- Hệ số điều chỉnh tải trọng lấy như khi tính bản dầm biên
-Trạng thái giới hạn cường độ:
3.3.2.2 Nội lực do hoạt tải
- Chỉ có xe 3 trục, ta không xét tải trọng làn vì nhịp bản L2 =2000 mm < 4600 mm theoquy định không cần xét tải trọng làn và xe 2 trục
- Ở đây sẽ có 2 trường hợp đặt tải:
Trang 32Cường độ phân bố hoạt tải là:
- Vậy phạm vi đặt tải của 2 bánh xe là 1995 mm
- Cường độ phân bố của hoạt tải là
Trang 33- Do đó hoạt tải phân bố điều lên bản dầm với cường độ 47.24 N/mm
- Mômen ở trạng thái giới hạn cường độ:
3.4 NỘI LỰC CÓ XÉT ĐẾN TÍNH LIÊN TỤC CỦA BẢN
Do nội lực ở trường hợp 2 lớn hơn giá trị nội lực ở trường hợp 1 nên ta dùng hoạt tải của trường hợp 2 để tính toán
Bề rộng ảnh hưởng của bánh xe theo phương dọc cầu:
Trang 340.5M 0.7M
Hình Quy đổi bản dầm sang bản ngàm
- Trạng thái giới hạn cường độ:
Trang 352 2 2 2 9480515.63
0.9 0.85 55 10000.85
g u
=> Chọn =0.9 và phù hợp với giá trị ban đầu.
- Kiểm tra điều kiện:
2.02
0.012 0.6 170
c S
- Diện tích cốt thép trên 1000mm dài : As = 207.26 mm2
3.5.1.1 Kiểm tra hàm lượng cốt thép tối thiểu
Trang 36cr u s
A A Không thỏa điều kiện hàm lượng cốt thép tối thiểu.
- Chọn A s A s,min 275.79 mm2để bố trí cho bản mặt cầu.
- Chọn cốt thép có đường kính Ø16 bố trí trên 1 m dài theo phương dọc cầu
- Số lượng thanh thép cần thiết là:
1 16
275.79
1.37 201.06
3.5.1.2 Kiểm tra vết nứt cho bản hẫng ở trạng thái giới hạn sử dụng
- Khi kiểm tra nứt ta phải kiểm tra trên tiết diện bxh = 1000 x 200 thì ta mới xác định được số thanh thép tham gia chống nứt
- Ta chỉ kiểm tra nứt của bản mặt cầu bằng trạng thái giới hạn sử dụng
Trong đó: Tiết diện tính toán b = 1000 mm, h = 200 mm
- Hệ số xét đến đều kiện tiếp xúc giữa kết cấu với môi trường xung quanh γe=1
- Khoảng cách từ trọng tâm lớp thép chịu kéo ngoài cùng đến lớp ngoài của bêtông chịu kéo dc = 30 mm
c s
Trang 37- Modun đàn hồi của bê tông:
K Hệ số điều chỉnh nguồn cốt liệu, K1 1.0
- Modun đàn hồi của thép E s 210000 MPa
- Tỷ số môđun đàn hồi
210000
5.88 35709.17
s c
E n E
Trang 383.5.2 Thiết kế cốt thép cho bản dầm
3.5.2.1 Cốt thép chịu mômen âm tại gối
- Chọn khoảng cách từ mép chịu kéo ngoài cùng của tiết diện đến trọng tâm cốt thép chịu kéo làa�30mm
g u
=> Chọn =0.9 là phù hợp với giá trị ban đầu.
- Kiểm tra điều kiện:
5.89
0.035 0.6 170
c S
- Diện tích cốt thép trên 1000mm dài : As = 606.19 mm2
Kiểm tra hàm lượng cốt thép tối thiểu
Trang 39A A Không thỏa điều kiện hàm lượng cốt thép tối thiểu.
- Chọn A s A s,min 800.42 mm2để bố trí cho bản mặt cầu.
- Chọn cốt thép có đường kính Ø16 bố trí trên 1 m dài theo phương dọc cầu
- Số lượng thanh thép cần thiết là:
1 16
800.42
3.98 201.06
Kiểm tra vết nứt cho bản dầm tại gối ở trạng thái giới hạn sử dụng
- Khi kiểm tra nứt ta phải kiểm tra trên tiết diện bxh = 1000x175 thì ta mới xác định được
số thanh thép tham gia chống nứt
- Ta chỉ kiểm tra nứt của bản mặt cầu bằng trạng thái giới hạn sử dụng
Ms = 15634011.63 Nmm
Trang 40- Điều kiện:
123000
2
e c
Trong đó: Tiết diện tính toán b = 1000 mm, h = 200 mm
- Hệ số xét đến đều kiện tiếp xúc giữa kết cấu với môi trường xung quanh γe=1
- Khoảng cách từ trọng tâm lớp thép chịu kéo ngoài cùng đến lớp ngoài của bêtông chịu kéo dc = 30 mm
c s
K Hệ số điều chỉnh nguồn cốt liệu, K1 1.0
- Modun đàn hồi của thép E s 210000MPa
- Tỷ số môđun đàn hồi
210000
5.88 35709.17
Trang 41Vậy s=250 mm <smin => Đảm bảo điều kiện nứt ở trạng thái giới hạn sử dụng
3.5.2.2 Cốt thép chịu mômen dương tại nhịp
Giả thiết =0.9
Với :
'
19657327.76 170
55 1000
c
f a
Trang 42=> Chọn =0.9 và phù hợp với giá trị ban đầu
Kiểm tra điều kiện:
4.2
0.025 0.6 170
c S
Diện tích cốt thép trên 1000mm dài : As = 431.66 mm2
Kiểm tra hàm lượng cốt thép tối thiểu
574.272.77
cr u s
A A Không thỏa điều kiện hàm lượng cốt thép tối thiểu.
Chọn A s A s,min 600 mm2 để bố trí cho bản mặt cầu.
Trang 43Chọn cốt thép có đường kính Ø16 bố trí trên 1 m dài theo phương dọc cầu
Số lượng thanh thép cần thiết là:
1 16
600
3.01 201.06
Kiểm tra vết nứt cho bản dầm tại giữa nhịp ở trạng thái giới hạn sử dụng
- Khi kiểm tra nứt ta phải kiểm tra trên tiết diện bxh = 1000x200 thì ta mới xác định được
số thanh thép tham gia chống nứt
- Ta chỉ kiểm tra nứt của bản mặt cầu bằng trạng thái giới hạn sử dụng
Trong đó: Tiết diện tính toán b = 1000 mm, h = 200 mm
- Hệ số xét đến đều kiện tiếp xúc giữa kết cấu với môi trường xung quanh γe=1
- Khoảng cách từ trọng tâm lớp thép chịu kéo ngoài cùng đến lớp ngoài của bêtông chịu kéo dc = 30 mm
c s
Trang 441 :
K Hệ số điều chỉnh nguồn cốt liệu, K1 1.0
- Modun đàn hồi của thép E s 210000MPa
- Tỷ số môđun đàn hồi
210000
5.88 35709.17
Vậy s = 250 mm < smin => Đảm bảo điều kiện nứt ở trạng thái giới hạn sử dụng
3.5.2.3 Tính cốt thép phân bố theo phương dọc cầu
Cốt thép phụ theo phương dọc cầu được đặt dưới đáy bản để phân bố tải trọng bánh xe dọccầu đến cốt thép chịu lực theo phương ngang cầu Diện tích yêu cầu tính theo phần trăm cốt thép chịu momen dương Đối với cốt thép chính đặt vuông góc với hướng xe chạy:
Trang 47- Khoảng cách giữa 2 dầm ngang: L1 6560mm
- Chiều dài dầm ngang: L2 13500mm
- Khoảng cách 2 dầm chính: S 2000mm
- Sử dụng vật liệu:
- Bêtông dầm ngang cấp 32 f c' 32MPa
- Thép cho dầm ngang: AI (CB300-T) có f y300MPa ;AII (CB500-V) có f y 500MPa
- Tỷ trọng bê tông cốt thép: c 25 10� 6N mm/ 3
- Dầm ngang tính như các dầm liên tục kê trên các dầm chính
4.2 XÁC ĐỊNH NỘI LỰC TÁC DỤNG LÊN DẦM NGANG
Trang 48Hình 3.1 Sơ đồ xác định áp lực trên phương dọc cầu
- Diện tích đường ảnh hưởng:
Trang 49- Trọng lượng bản thân dầm ngang và bản mặt cầu:
0.64
L y
Trang 504.2.2 Phương ngang cầu
4.2.2.1 Giá trị đường ảnh hưởng của phản lực gối
Ta có:
13500
0.41 0.5 32800
Trang 51Bảng Kết quả tính giá trị đường ảnh hưởng các Ri
a y
a a y
a a y
Trang 52a a y
Bảng Tung độ đường ảnh hưởng momen và lực cắt
Trang 53Bảng Tung độ đường ảnh hưởng lực cắt
V2tr
0.4640.179
Trang 544.2.2.2 Xếp tải trọng lên đường ảnh hưởng M 3-4
Trang 654.3 TÍNH TOÁN VÀ BỐ TRÍ CỐT THÉP DỌC
Tiết diện tính toán b x h = 200 x 1000
4.3.1 Tính toán và bố trí cốt thép chịu mômen dương tại vị trí giữa nhịp
Chọn 0.9 để tính toán và phù hợp với giá trị ban đầu.
Kiểm tra điều kiện:
203.87
0.215 0.6 950
Trang 661818.81500
Trang 67Bố trí 4 25 thành 2 lớp mỗi lớp 2 25 , khoảng cách giữa 2 lớp là 50mm (Trọng tâm cốt
thép cách mép dưới dầm ngang 75mm), A s 1963.5mm2
Kiểm tra điều kiện:
203.87
0.22 0.6 900
51
43.91
Chọn 0.9 để tính toán và phù hợp với giá trị ban đầu.
Kiểm tra điều kiện:
Trang 68Tiết diện khống chế kéo:
2
564.77500
Trang 69Bố trí 2 20 thành 1 lớp với trọng tâm cốt thép cách mép trên dầm ngang 60mm,
4.4 KIỂM TRA NỨT CỦA TIẾT DIỆN
4.4.1 Kiểm tra với mômen dương tại vị trí giữa nhịp
Ta chỉ kiểm tra nứt bằng trạng thái giới hạn sử dụng
Trang 707.31 28716.03
� � Đảm bảo điều kiện chịu nứt ở trạng thái giới hạn sử dụng
4.4.2 Kiểm tra với mômen âm tại vị trí gối
Ta chỉ kiểm tra nứt bằng trạng thái giới hạn sử dụng
Trang 71 60
c s
� � Đảm bảo điều kiện chịu nứt ở trạng thái giới hạn sử dụng
4.5 TÍNH TOÁN VÀ BỐ TRÍ CỐT THÉP ĐAI CHO DẦM NGANG
Tiết diện tính toán b n�h n 220 1100�
Giá trị nội lực tại mặt cắt gối 3:
Trang 72Khoảng cách từ trọng tâm vùng nén đến trọng tâm vùng kéo:
Trang 73Tra bảng ta có:
33.65 2.36
Góc chênh lệch nhỏ so với giá trị giả sử ban đầu nên giả thiết được chấp nhận
Khả năng chịu cắt của bê tông:
Trang 74
cot
336.88127362.43
Trang 76- Chiều dài nhịp tính toán:
* Thông thường đoạn mở rộng sườn dầm (Từ gối dầm đến vị trí bắt đầu thay đổi tiết diện)
từ 1000-1500mm và lớn hơn hoặc bằng chiều cao dầm nên ta chọn chiều dài đoạn mở rộng là 1500 mm
* Chiều dài phần vát dầm lấy bằng ½ chiều dài đoạn mở rộng sườn dầm là 750 mm
Trang 77Hình: Đoạn mở rộng đầu dầm và tiết diện đầu dầm
5.1.1.2 Đặc trưng vật liệu dầm chính
- Bê tông dầm chính:
* Cường độ chịu nén của bê tông:
* Tỷ trọng bê tông:
Trang 78* Tỷ trọng bê tông cốt thép:
* Modun đàn hồi của bê tông: 0.33
2 1
K Hệ số điều chỉnh nguồn cốt liệu, K11,0
w :c Khối lượng riêng bê tông( kg/m3) lấy bằng
* Cường độ chịu nén khi uốn của bê tông:
- Cáp dự ứng lực dầm chính:
Theo catalogue của hãng VSL ứng với loại cáp 15.24 mm có độ chùng nhão thấp:
- Đường kính danh định một tao cáp: D = 15.24 mm
- Diện tích danh định một tao cáp:
- Cường độ kéo đứt một tao cáp:
- Cường độ chảy dẻo của 1 tao cáp:
- Ứng suất của tao cáp khi kích:
- Modun đàn hồi của cáp:
- Quy đổi tiết diện:
Để tiện cho việc tính toán, ta phải quy đổi phần vuốt của tiết diện mặt cắt ngang, nguyên tắc quy đổi là phải đảm bảo chiều cao tiết diện dầm không bị thay đổi
* Quy đổi phần vuốt cánh trên của dầm:
+ Diện tích phần vuốt: