Biết được véctơ-không cùng phương và cùng hướng với mọi véc tơ.. uuurED uuur Câu 2: Cho tam giác ABC.Có bao nhiêu véctơ khác véctơ không, có điểm đầu và điểm cuối là các đỉnh A, B,
Trang 1GIÁO ÁN MÔN : TOÁN HÌNH HỌC – LỚP 10
Ngày dạy: Ngày 16 tháng 09 năm 2019
CHƯƠNG 1 : VÉC-TƠ
§ 1 BÀI TẬP CÁC ĐỊNH NGHĨA
I MỤC TIÊU CẦN ĐẠT
1 Về kiến thức :
+ Nắm bắt được kiến thức từ những tiết học trước hiểu khái niệm véc tơ, véctơ-không, độ dài véc tơ, hai véc tơ cùng phương, hai véc tơ bằng nhau Biết được
véctơ-không cùng phương và cùng hướng với mọi véc tơ
2 Về kĩ năng và tư duy :
+ Biết xác định : điểm đầu, điểm cuối của véc tơ, phương, hướng và độ dài của véc tơ; véc tơ bằng nhau; véc tơ - không
+ Khi cho trước điểm A và véc tơ ar, dựng được điểm B sao cho uuurAB
=ar + Rèn tư duy lôgíc và trí tưởng tượng không gian; biết qui lạ về quen
3 Về thái đô: Cẩn thận, chính xác, biết liên hệ thực tế, vận dụng giải quyết các dạng
bài tập liên quan
II.PH ƯƠNG TIỆN THỰC HIỆN :
1.Thực tiễn : Chuẩn bị trước bài tập ở nhà; các dụng cụ học tập :
2.Phương tiện : Thước kẻ, compa, giấy trong, bút dạ…
III.TIẾN TRÌNH DẠY HỌC
1.nhắc lại kiến thức cũ đồng thời giới thiệu nôi dung tiết học (5’)
2.Bài mới
Hoạt động 1 :
10’ GV:Gọi học sinh đứng tại chỗ trả lời
định nghĩa về hai vecto cùng phương
HS:Trả lời các câu hỏi
GV:hướng dẫn học sinh giải bài tập 1
câu a) (sgk trang 7)
HS:chú ý quan sát
GV: cho học sinh lên bảng giải quyết câu
b)
HS: lên bảng làm bài
B1
a) Gọi Δ1, Δ2, Δ3 lần lượt là giá của ba vectơ ar,br
,cr
+ Vectơ ar cùng phương với vectơ cr
⇒ Δ1 song song hoặc trùng Δ3
+ Vectơ brcùng phương với vectơ cr
⇒ Δ2 song song hoặc trùng Δ3
⇒ Δ1 song song hoặc trùng Δ2
Trang 2⇒ arcùng phương với br(theo định nghĩa)
vậy a) đúng b) arngược hướng với cr � Δ1 song song hoặc trùng Δ3 (1)
br
ngược hướng với cr � Δ2 song song hoặc trùng Δ3 (2)
Từ (1) và (2) suy ra Δ1 song song hoặc trùng Δ2 (theo định nghĩa) Mà ar,brngược hướng với cr � ar và
br
cùng hướng
Hoạt động 2:
10’ GV: Gọi học sinh đứng tại chỗ trả lời
khái niệm hai vecto bằng nhau
HS: Trả lời các câu hỏi
GV: trình bày ảnh 1.4 (sgk trang 7) lên
bảng
HS: chú ý quan sát
GV:hướng dẫn học sinh giải bài tập 2
(sgk trang 7) -các vecto cùng phương:ar và br
ur
và vr
xr
,yr,wr và z r -các vecto cùng hướng:
ar
và br
xr
,yr và z r -các vecto ngược hướng:
ur
và vr
wr
ngược hướng với xr,yr và z r
- các vecto bằng nhau:
ur
và vr
Hoạt động 3:
Trang 310’ GV: nhắc lại khái niệm hai vecto bằng
nhau
HS: Trả lời các câu hỏi
GV:hướng dẫn học sinh giải bài tập 3
(sgk trang 7)
HS: lên bảng làm bài 3 “�” nếu uuur uuurAB DC
⇒uuurAB
cùng hướng DCuuur và
AB DC
uuur uuur
⇒ ABsong song DC và AB=
DC
⇒ ABCD là hình bình hành
“�” nếu ABCD là hình bình hành
⇒ ABsong song DC
⇒uuurAB
và DCuuur
cùng phương
Mà nhìn hình vẽ ta thấy:
AB
uuur cùng hướng uuurDC Lại có AB=DC⇒uuur uuurAB DC
Hoạt động 4:
5’ GV: vẽ lục giác đều ABCDEF có tâm O.
HS: chú ý theo dõi
GV: đặt câu hỏi yêu cầu nhắc lại
khái niệm về vecto-không?
a) Các vectơ khác vectơ 0r và cùng phương với vectơ OAuuur là:
, , , , , , ,
CB BC EF FE OD DO AD DAuuur uuur uuur uuur uuur uuur uuur uuur b) Các vectơ bằng vectơ uuurAB
là:
AB FO OC ED
uuur uuur uuur uuur
IV.CỦNG CỐ DẶN DÒ : (5’)
Nhắc lại các nội dung chính đã giảng
Một số bài tập trắc nghiệm:
Câu 1: Véctơ có điểm đầu là D, điểm cuối là E được kí hiệu là:
Trang 4A DE
B uuurDE
C uuurED
uuur
Câu 2: Cho tam giác ABC.Có bao nhiêu véctơ khác véctơ không, có điểm đầu
và điểm cuối là các đỉnh A, B, C ?
A 3
B 6
C 4
D 9
Câu 3: Cho tứ giác tứ giác ABCD Có bao nhiêu véctơ khác véctơ không, có
điểm đầu và điểm cuối là các đỉnh của tứ giác?
Câu 4: Mệnh đề nào sau đây đúng?
A Có duy nhất một véctơ cùng phương với mọi véctơ
B Có ít nhất hai véctơ có cùng phương với mọi véctơ
C Có vô số véctơ cùng phương với mọi véctơ
D Không có véctơ nào cùng phương với mọi véctơ
Câu 5: Hai véctơ được gọi là bằng nhau khi và chỉ khi
A Giá của chúng trùng nhau và độ dài của chúng bằng nhau
B Chúng trùng với một trong các cặp cạnh đối của một hình bình hành
C Chúng trùng với một trong các cặp cạnh đối của một tam giác đều
D Chúng cùng hướng và độ dài của chúng bằng nhau
V.RÚT KINH NGHIỆM: