1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

TONG HOP 6 DE THI GIUA KY 2 TOAN 4

37 72 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 37
Dung lượng 377,9 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Viết các phân số theo thứ tự từ bé đến lớn.. Biết cộng, trừ, nhân, chia hai phân số; tìm một thành phần chưa biết trong phép tính; Giải bài toán tìm hai số khi biết tổng và hiệu của

Trang 1

Ma trận nội dung kiểm tra môn Toán giữa học kỳ II lớp 4

Mạch kiến thức, kĩ năng Số câu,

số điểm

Mức 1 Mức 2 Mức 3 Mức 4 Tổng

Số học: So sánh phân số Viết các

phân số theo thứ tự từ bé đến lớn Biết

cộng, trừ, nhân, chia hai phân số; tìm

một thành phần chưa biết trong phép

tính; Giải bài toán tìm hai số khi biết

tổng và hiệu của hai số đó.

Đại lượng và đo đại lượng: Chuyển

đổi số đo khối lượng, diện tích.

Ma trận câu hỏi đề kiểm tra môn Toán giữa học kỳ II lớp 4

Mạch kiến thức, kĩ năng Số câu,

Trang 2

Câu 2: (1,0 điểm) Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng:

Câu 3: (1,0 điểm) Đúng ghi Đ, sai ghi S

Trang 3

Câu 4: (1,0 điểm) Xếp các phân số

Câu 7: (1,0 điểm) Tìm một phân số, biết rằng nếu phân số đó trừ đi rồi lại

thêm thì được Phân số cần tìm là:………

II PHẦN TỰ LUẬN (3,0 điểm)

12 6

Trang 4

………

………

………

………

Câu 10: (1,0 điểm): Một cái sân hình bình hành có độ dài đáy là 20 m Biết chiều cao bằng 3 4 độ dài đáy.Tính diện tích của cái sân đó? ………

………

………

………

………

………

Trang 5

HDC CHẤM KIỂM TRA ĐỊNH KỲ GIỮA HỌC

Câu 5: (1,0 điểm) Mỗi phép tính nối đúng được 0,5 điểm

1

3 :

2 13

13 6

12 6

Trang 6

Câu 8: Tìm x: (1,0 điểm) Mỗi phép tính đúng được 0,5 điểm:

Câu 9: (1,0 điểm): Chị hơn em 6 tuổi Tuổi chị và tuổi em cộng lại được 18

tuổi Tính tuổi của mỗi người

Câu 10: (1,0 điểm): Một cái sân hình bình hành có độ dài đáy là 20 m Biết

20 x 15 = 300 (m2) (0, 25 điểm)

Trang 7

Đáp số: 300 (m2) (0, 1 điểm)

* Lưu ý: Các cách giải khác mà có kết quả đúng học sinh vẫn đạt điểm tối đa

Ma Trận nội dung kiến thức

số điểm

1.Số học

- Biết đọc, viết, so sánh, rút gọn, quy

đồng mẫu số các phân số, thực hiện

các phép tính với phân số, biết tìm

phân số của 1 số, giải toán có lời văn

liên quan đến phân số

2.Đại lượng và đo đại lượng

- Biết tên gọi, kí hiệu, đọc-viết đúng

các số đo diện tích theo đơn vị

ki-lô-mét vuông, biết chuyển đổi từ ki-lô

mét vuông sang mét vuông và ngược

lại, biết chuyển đổi các số đo diện

2 Đại lượng và đo

Trang 8

Câu số 10

ĐỀ SỐ 2

I Trắc nghiệm ( Khoanh tròn vào câu trả lời đúng )

A Nếu cả tử và mẫu của một phân số cùng nhân với một số tự nhiên lớn hơn

một thì ta được phân số bằng với phân số đã cho

B Nếu cả tử và mẫu của một phân số cùng chia cho một số tự nhiên lớn hơn

một thì ta được phân số bằng với phân số đã cho

C Nếu cả tử và mẫu của một phân số cùng nhân hoặc chia với một số tự nhiên

lớn hơn một thì ta được phân số bằng với phân số đã cho

D Nếu cả tử và mẫu của một phân số cùng cộng hoặc trừ với một số tự nhiên

lớn hơn một thì ta được phân số bằng với phân số đã cho

Câu 4.Quy đồng mẫu số hai phân số

1

2

3

4 ta được : ( 1 đ ) M2

Trang 9

4

8

3 8

A

4×5×6

12×15×9 =

20×6 12×105 =

120 1260

B

4×5×6

12×15×9 =

20×6 12×105 =

120

1260 =

20 21

C

4×5×6

12×15×9 =

20×6 12×105 =

120

1620 =

21 20

D

4×5×6

12×15×9 =

2×2×5×2×3 2×2×3×3×5×9 =

2 3×9 =

2 27

Trang 10

II Tự luận

học sinh xếp loại giỏi Vậy số học sinh xếp loại giỏi là bao nhiêu bạn? ( 1đ ) M4

………

………

………

………

………

Câu 9.Điền vào chỗ trống ? ( 1 đ ) M3 7m28dm2=……cm2 Câu 10.Hãy nêu điểm giống và khác nhau giữa hình bình hành và hình thoi? M4 ………

………

………

………

………

ĐÁP ÁN TOÁN :

I.Trắc nghiệm

1 A.Bốn phần năm

B.Chín phần mười ba

2.C

3.A: < B : >

4.B

5.B

6.B

7.D

II Tự luận

8 Bài giải

Số học sinh xếp loại khá là : ( 0,25đ ) (33 x 2) : 3 = 22 ( học sinh ) ( 0,25đ )

Số học sinh xếp loại giỏlà : ( 0,25đ )

33 – 22 = 11 (học sinh ) ( 0,25đ )

Trang 12

ĐỀ SỐ 3

I Khoanh tròn vào chữ cái trước câu trả lời đúng

Câu 1: Phân số nào dưới đây bằng phân số ? (0,5 điểm)

Câu 5: Một lớp học có 18 học sinh nữ và 12 học sinh nam Hỏi số học sinh nam

chiếm bao nhiêu phần số học sinh cả lớp? (0,5 điểm)

A 25 B 23 C 35 D 32

Câu 6: Số thích hợp điền vào chỗ chấm trong các phân số: = là: (0,5 điểm)

A 24 B.22 C 28 D 26

Câu 7: Các phân số được sắp xếp theo thứ tự từ lớn đến bé là: (0,5 điểm)

Câu 8: Trong hình vẽ bên các cặp cạnh song song với nhau là: (0,5 điểm)

II/ Phần tự luận: (6 điểm)

Bài 1: Đọc các phân số sau: (1 điểm)

A.AH và HC; AB và AH B.AB và BC; CD và AD C.AB và DC; AD và BC

D AB và CD; AC và BD

Trang 13

Bài 2: (1 điểm)

Bài 3: Tính (2 điểm)

Bài 4: Tìm X: (1 điểm)

Trang 14

Bài 5: Một mảnh đất hình chữ nhật có chiều dài 90 m, chiều rộng bằng chiều

dài Tính chu vi mảnh vườn đó (1 điểm)

Trang 15

Đáp án và hướng dẫn giải môn Toán lớp 4 giữa học kì 2

0,5 điểm

0,5 điểm

0,5 điểm

0,5 điểm

0,5 điểm

II Phần tự luận: (6 điểm)

Bài 1: Đọc các phân số sau: (1 điểm)

Bài 2: (1 điểm)

Bài 3: Tính (2 điểm)

Trang 16

Bài 4: Tìm X: (1 điểm)

a/ X+ = b/ X - =

X = - X = +

X = X =

Bài 5: Một mảnh đất hình chữ nhật có chiều dài 90 m, chiều rộng bằng 3/5

chiều dài Tính chu vi và diện tích mảnh vườn đó (1 điểm)

Bài giải

Chiều rộng mảnh đất là: (0,25 điểm)

90 : 5 x 3 = 54 (m) (0,25 điểm)Chu vi mảnh vườn là: (0,25 điểm)(90 + 54) x 2 = 288 (m) (0,25 điểm)Đáp số: 288 m

Trang 17

Số thích hợp để điền vào chố chấm của 13dm2 29cm2 = cm2 là:

C Có hai cặp cạnh đối diện song song và bằng nhau

D Có bốn góc vuông và có hai cặp cạnh đối diện bằng nhau

Trang 18

a) Phân số bé hơn 1:

b) Phân số lớn hơn :

Câu 8 (1,5điểm) : Một hình bình hành có độ dài đáy là 4dm, chiều cao là 34cm Tính diện

Trang 19

tích hình bình hành đó? Mức 2

Câu 9 (2 điểm): Lớp 4A có 20 bạn học sinh nam Số học sinh nữ bằng

3

4 số học sinh nam.Hỏi lớp 4A có tất cả bao nhiêu học sinh? Mức 3

HƯỚNG DẪN CHẤM MÔN: TOÁN LỚP 4 GIỮA HỌC KÌ II, NĂM HỌC

Trang 20

Câu 6 (1đ): Làm đúng mỗi phép tính cho 0,5 điểm

Câu 7(1đ): Làm đúng mỗi phần cho 0,5 điểm

Câu 8 (1,5đ)

Bài giải

Đổi 4dm = 40cm (0,5 điểm) Diện tích hình bình hành là: (0,25 điểm)

40 x 34 = 1360 (cm2) (0,5điểm)

Đáp số: 1360 cm2 (0,25 điểm)

Câu 9: (2đ)

Bài giải

Trang 21

20 + 15 = 35 (học sinh) (0,5 điểm) Đáp số: 35 học sinh (0,5 điểm)

MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA TOÁN LỚP 4 Năm học:

Mạch kiến thức,

kĩ năng

Số câu

và số điểm

Trang 22

Giải bài toán có

lời văn liên quan

Trang 23

Số học: Đọc viết phân số, cấu tạo,

tính chất cơ bản của phân số, rút gọn,

quy đồng, thực hiện các phép tính

cộng, trừ, nhân, chia phân số; dấu

hiệu chia hết cho 2, 3, 5, 9; giải bài

toán liên quan đến phân số, tìm hai số

khi biết tổng và hiệu; tìm phân số của

một số

Đại lượng và đo đại lượng: Biết tên

gọi, kí hiệu và các mối quan hệ giữa

các đơn vị đo độ dài, diện tích, khối

lượng dưới dạng phân số

Yếu tố hình học: Tính được diện tích

hình bình hành, hình thoi; giải bài

toán liên quan đến diện tích

Trang 24

ĐỀ SỐ 5

PHÒNG GD&ĐT ………

TRƯỜNG TH ……….

ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ II NĂM HỌC ………

5 < 1 C 7

15 = 1 D

b) Phân số nào sau đây là phân số tối giản?

Câu 3: Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống (M2)

a) Số 2562 chia hết cho 3 và 2

b) Số có số tận cùng bằng 5 thì chia hết cho 3

c) Số nào chia hết cho 9 thì chia hết cho 3

Trang 25

d) Số nào chia hết cho 3 thì có số tận cùng là 0

Câu 4: Viết số thích hợp vào chỗ chấm: (M2) 1 4 tấn = …… kg 1 5 giờ = … phút 1 5 km = …… m 1 4m2 = …… dm2 Câu 5: Tính (M3) b) 3 1 8 3

17 4 20  5

25 4 355

7 6 : 15 7 ………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

Câu 6: Điền dấu < > = (M3)

Trang 26

a)

6 8

11 11 ; b) 8 8

5 7 ; c) 7 9

9 7 ; d) 9 6

15 10 Câu 7: Tìm x, biết: (M4) a) 4 3 : 7 9  x b) 2 5 4 13 6 1    x ………

………

………

………

………

………

………

………

………

Câu 8: (M3) Hình thoi MNPQ có độ dài đường chéo MP = 42 cm, độ dài đường chéo NQ = 21 cm Tính diện tích hình thoi MNPQ ………

………

………

………

………

Trang 27

………

………

………

Câu 9: (M4) Hai thửa ruộng thu được 6 tấn 4 tạ thóc Thu hoạch ở thửa ruộng thứ nhất được nhiều hơn thửa ruộng thứ hai là 10 tạ thóc Hỏi mỗi thửa ruộng thu hoạch được bao nhiêu ki-lô-gam thóc? ………

………

………

………

………

………

………

Câu 10: (M4) Một hình bình hành có chu vi là 420 cm, có độ dài cạnh đáy gấp đôi cạnh kia và gấp 4 lần chiều cao Tính diện tích hình bình hành ………

………

………

………

………

Trang 28

………

………

………

HƯỚNG DẪN CHẤM Câu 1: (M1) ( 1,0 điểm) a) Phân số: Ba phần bảy được viết là: 3 7 (0,5 điểm) b) Chọn câu trả lời đúng: D 6 6 = 1 ( 0,5 điểm) Câu 2: Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng: (M1) (1,0 điểm) a) Rút gọn phân số sau: 45 63 C 5 7 (0,5 điểm) b) Phân số nào sau đây là phân số tối giản? B 2 3 (0,5 điểm) Câu 3: Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống (M2) (1,0 điểm) a) Số 2562 chia hết cho 3 và 2 Đ (0,25 điểm)

b) Số có số tận cùng bằng 5 thì chia hết cho 3 S (0,25 điểm)

c) Số nào chia hết cho 9 thì chia hết cho 3 Đ (0,25 điểm)

d) Số nào chia hết cho 3 thì có số tận cùng là 0 S (0,25 điểm)

Câu 4: Viết số thích hợp vào chỗ chấm: (M2) ( 1,0 điểm) 1 4 tấn = 250 kg (0,25 điểm)

1 5 km = 200 m (0,25 điểm)

Trang 29

13 6

x x

 

Câu 8: (M3) (1,0 điểm)

Bài giải:

Trang 30

(6400 + 1000) : 2 = 3 700 (kg)Thửa ruộng thứ hai thu hoạch được là:

6 400 – 3 700 = 2 700 ( kg)Đáp số: Thửa ruộng thứ nhất: 3 700 kg thóc

Thửa ruộng thứ hai: 2 700 kg thóc

140 x 35 = 4 900 (cm2) Đáp số: 4 900 cm2

Trang 32

ĐỀ SỐ 6 TRƯỜNG TIỂU HỌC

Môn: Toán Thời gian: 40 phút

Chữ kí giám thị

thị

Câu 1: (1 điểm) Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng:

Phân số chỉ phần đã tô đậm trong hình là:

Câu 2: ( 1 điểm) Viết các phân số

Trang 33

b)

5

6  3

1

=

Câu 4: ( 1 điểm) Viết số hoặc chữ thích hợp vào ô trống Đọc Viết Bốn trăm hai mươi lăm ki-lô-mét vuông Hai nghìn không trăm chín mươi ki-lô-mét vuông 921 km2 324 000 km2 Câu 5 ( 1 điểm ): Tính giá trị biểu thức : a) 1 1 1 2 4 6  = b) 1 1 1 : 2 4 6 =

Câu 6: (1 điểm) Tìm x a) 5 3  x = 4 7 b)

1 8 : x = 1 5

Trang 34

Câu 7: (1 điểm) Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng: 85m27dm2 = dm2 A 857 B 85070 C 85007 D 8507 Câu 8: (1 điểm) Viết tiếp vào chỗ chấm cho thích hợp

Lớp 4A có 20 học sinh, trong đó 3 5 số học sinh được xếp loại Hoàn thành tốt Tính số học sinh xếp loại Hoàn thành tốt của lớp 4A Trả lời Số học sinh nam của lớp 4A là:………

Câu 9 (1 điểm ): Một mảnh vườn hình chữ nhật có chiều dài 60 m, chiều rộng bằng

chiều dài Tính diện tích mảnh vườn đó ? Giải Câu 10: (1điểm): Một cửa hàng có 65 tấn gạo Buổi sáng bán được 15 tấn gạo, buổi chiều bán được 2 5số gạo còn lại Hỏi cả hai buổi cửa hàng đã bán được bao nhiêu tấn gạo? Giải Cung cấp tài liệu bồi dưỡng Toán Tiểu học theo chuyên đề + Hỗ trợ giải đáp Liên hệ | Cô Trang – 0948.228.325 (Zalo) 34

Trang 35

HƯỚNG DẪN CHẤM BÀI KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II

MÔN TOÁN – LỚP 4

Câu 1: (1 điểm) Học sinh khoanh vào câu trả lời đúng là: C

5

8 được 1 điểmCâu 2: (1 điểm) Học sinh viết các phân số theo thứ tự từ bé đến lớn:

3 4 6

; ;

7 7 7được 1 điểm

Câu 3: (1 điểm) Học sinh tính đúng mỗi bài được 0,5 điểm

Bốn trăm hai mươi lăm ki-lô-mét vuông 425 km 2

Hai nghìn không trăm chín mươi ki-lô-mét vuông 2090 km 2

Câu 5: (1 điểm) Học sinh tính đúng mỗi bài được 0,5 điểm.

Trang 36

7 3 12 35

x x

1 1 :

8 5 5 8

x x

Câu 7: (1 điểm) Học sinh khoanh vào câu trả lời đúng là : D 30040 dam 2 được

1 điểm

Câu 8: (1 điểm) Viết đúng vào chỗ chấm thích hợp được 1 điểm

Trả lời Số học sinh nam của lớp 4A là: 12 học sinh

Câu 9: (1 điểm)

Giải

Chiều rộng mảnh vườn là:

60 x = 36 (m) Diện tích mảnh vườn là:

60 x 36 = 2160 (m2) Đáp số: 2160 (m2)

(0,25 điểm)

(0,25 điểm) (0,25 điểm) (0,25 điểm)

Câu 10: (1 điểm) Mỗi câu lời giải và phép tính đúng được 0,25 điểm, nếu lời giải sai mà phép tính đúng thì không cho điểm, đáp số đúng 0,25 điểm

Số tấn gạo cửa hàng còn lại:

Trang 37

20 + 10 = 30 (tấn gạo) Đáp số: 30 (tấn gạo)

(0,25 điểm) (0,25 điểm)

Ngày đăng: 20/09/2019, 21:23

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w