MT28:Trẻ biết vàkhông làm một sốviệc có thể gây nguyhiểm.CS22- Tác hại của một số việc nguy hiểm, biết cách tránh hoặc dùng đồdùng khác để thay thế hoặc nhờ người lớn làm giúp.. - Tên, đ
Trang 1PHÒNG GD&ĐT HOÀNH BỒ CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Số: /KH-TrMN Thị trấn Trới, ngày 30 tháng 8năm 2019
KẾ HOẠCH GIÁO DỤC NĂM HỌC 2019-2020
Độ tuổi ghép 3,4,5 tuổi
Căn cứ vào nhiệm vụ năm học 2019-2020
Căn cứ Thông tư số 17/2009/TT-BGDĐT ngày 25 tháng 7 năm 2009 của Bộ Giáo dục và Đào tạo Ban hành chương trình Giáo dụcMầm non;
Căn cứ Thông tư số 28/2016/TT-BGDĐT ngày 30 tháng 12 năm 2016 của Bộ Giáo dục và Đào tạo sửa đổi, bổ sung một số nộidung của chương trình giáo dục mầm non ban hành kèm theo thông tư số 17/2009/TT-BGDĐT ngày 25 tháng 7 năm 2009;
Căn cứ Quyết định 3143/QĐ-UBND ngày 31 tháng 7 năm 2019 của UBND tỉnh Quảng Ninh, v/v ban hành Kế hoạch thời gian năm học 2019-2020 của giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông và giáo dục thường xuyên trên địa bàn tỉnh;
Căn cứ Bộ chuẩn phát triển trẻ em 5 tuổi;
Căn cứ tài liệu hướng dẫn thực hành áp dụng quan điểm giáo dục lấy trẻ làm trung tâm trong trường Mầm non;
Căn cứ điều kiện thực tế của địa phương, nhà trường, khả năng và nhu cầu của trẻ
Trường Mầm non thị trấn Trới xây dựng Kế hoạch giáo dục năm học 2019-2020 độ tuổi ghép 3,4,5 tuổi như sau:
Trang 21 Mục tiêu và nội dung giáo dục
+ Cân nặng:
Trẻ trai: 14,1 –24,2 kg
Trẻ gái: 13,7 –24,9 kg
+ Chiều cao:
Trẻ trai: 100,7 –119,2 cm
Trẻ gái: 99,9 –118,9 cm
MT1: Trẻ khoẻmạnh, cân nặng vàchiều cao phát triểnbình thường theolứa tuổi:
+ Cân nặng:
Trẻ trai: 15,9 –27,1 kg
Trẻ gái: 15,3 –27,8 kg
+ Chiều cao:
Trẻ trai: 106,1 –125,8 cm
Trẻ gái: 104,9 –125,4 cm
- Cung cấp dinh dưỡng theo nhu cầu phát triển của trẻ theo độ tuổi
- - Trẻ được khám sức khoẻ định kỳ 02 lần/năm
- - Cân và theo dõi sức khoẻ trên biểu đồ tăng trưởng 03 tháng/1 lần
- Đo và theo dõi chiều cao trên biểu đồ 03 tháng/lần
- Đánh giá tình trạng dinh dưỡng của trẻ theo biểu đồ phát triển.Các biện pháp phòng chống dịch bệnh; can thiệp sớm đối với trẻsuy dinh dưỡng và có nguy cơ suy dinh dưỡng
MT2: Trẻ thực hiệnđúng thuần thục cácđộng tác của bài thẻdục theo hiệu lệnhhoặc theo nhịp bảnnhạc/ bài hát Bắtđầu và kết thúc độngtác đúng nhịp
* Hô hấp:
+ Hít vào thật sâu; Thở ra từ từ
+ Hít vào thở ra kết hợp với sử dụng đồ vật Bắt chước tiếng kêucủa đồ vật, động vật
Trang 3* Các động tác phát
triển cơ tay và cơ bả
vai:
- Đưa 2 tay lên cao,
ra phía trước sang hai
- Đưa 2 tay lên cao, raphía trước, sang ngang
2 bên (Kết hợp với vẫy bàntay, nắm, mở bàn tay)
- Co và duỗi tay, vỗ 2tay vào nhau (phíatrước, phía sau, trênđầu)
quay cổ tay,kiễng chân)
- Co và duỗi từngtay, kết hợp kiễngchân Hai tayđánh xoay tròntrước ngực, đưalên cao
* Các động tácphát triển cơ lưng,bụng, lườn: Ngửangười ra sau kếthợp tay giơ lêncao, chân bướcsang ngang, sangtrái
- Quay ngườisang trái, sangphải kết hợp taychống hông hoặchai tay dangngang, chân bước
- Quay người sang trái, sang phải
- Nghiêng người sang trái, sang phải
Trang 4* Các động tác pháttriển cơ chân:
- Bước lên phía trước,bước sang ngang
- Co duỗi chân
* Các động tác pháttriển cơ chân:
- Nhún chân
- Đứng lần lượt từngchân co cao đầu gối
sang phải, sangtrái
- Nghiêng ngườisang hai bên, kếthợp tay chốnghông, chân bướcsang phải, sangtrái
* Các động tácphát triển cơchân:
- Đưa ra phíatrước, đưa sangngang, đưa vềphía trước
- Nhảy lên, đưahai chân sangngang, nhảy lênđưa một chân vềphía trước, mộtchân về sau
- Ngồi xổm, đứng lên, bật tại chỗ
- - Bật tách chân, khépchân qua 5 ô
- - Bật qua vật cản cao10
- 15cm
- Bật liên tục vàovòng
- Bật tách chân,khép chân qua 7ô
- Bật qua vật cảncao 15 -20cm
Trang 5- Bật xa 30 -40cm - Bật xa 40- 50
cm
MT4: Trẻ biết nhảy từ trên cao xuống (cao 30 -35cm)
MT4: Trẻ biết nhảyxuống từ độ cao 40
MT5: Trẻ biết ném
và bắt bóng bằng 2tay từ khoảng cách
xa tối thiểu là 4m(CS 3)
- Chuyền bắt bóng 2bên theo hàng ngang
- Chuyền bắt bóng 2bên theo hàng dọc
- Bắt và tung bóngvới cô bằng 2 tay
- Tung bắt bóng với
cô ( 3 lần liền tiếpkhông rơi bóngkhoảng cách 2,5m)
- Chuyền, bắt bóng qua đầu, qua chân
- Tung bóng lên cao
và bắt
- Tung bắt bóng vớingười đối diện(khoảng cách 3 m)
- Tung bóng lêncao và bắt
- Tung, bắt bóngtại chỗ
- Ném và bắt bóngbằng 2 tay từkhoảng cách xa tốithiểu là 4m
MT5: Trẻ biết ném
trúng đích ngang
(xa 1,5m)
MT6: Trẻ biết ném trúng đích đứng (xa 1,5m x cao 1,2m)
MT6: Trẻ biết ném trúng đích đứng ( xa2m x cao1,5m)
- Ném trúng đích ngang ( xa 1,5m)
- Ném trúng đích bằng 1 tay
- Ném trúng đích ngang (xa 2 m)
- Ném trúng đích đứng ( xa 1,5m x cao 1,2m)
- Ném trúng đích bằng 1 tay
- Ném xa bằng 1 tay
- Ném xa bằng 2 tay
- Ném trúng đích đứng ( xa 2m x cao1,5m)
MT7: Trẻ biết bòvòng qua 5-6 điểmdích dắc, cách nhau1,5m theo đúng yêucầu
- Bò chui qua cổng
- Bò theo hướngthẳng
- Bò dích dắc
- Bò trong đường hẹp(3m x0,4m)
- Bò bằng bàn tay vàbàn chân 3-4m
- Bò dích dắc qua 5điểm
- Bò chui qua ống dài1,2m x 0,6m
- Bò trong đường
- Bò bằng bàn tay,bàn chân
4 m
- Bò bằng bàn tay,bàn chân 5m
- Bò chui qua ốngdài 1,5 x 06m
Trang 6dích dắc (3-4 điểm dích dắc,cách nhau 2m) khôngchệch ra ngoài.
- Bò díc dắc qua 5
- 6 điểm ( cách nhau 1,5mtheo yêu cầu)
MT7: Trẻ biết bước
lên, xuống bục cao
30 cm
MT 8: Trẻ biết trèolên, xuống 5 dóngthang
MT8: Trẻ biết trèo,lên xuống thang ở
độ cao 1,5m so vớimặt đất.(CS4)
- Trườn theo hướng thẳng - Trườn kết hợp
trèo qua ghế dài1,5 x 30 cm
- Trèo lên xuống 7gióng thang
-Trèo, lên xuống
thang ở độ cao1,5m so với mặtđất
-Trườn về phía trước
lò cò 3m
MT9: Trẻ biết nhảy
lò cò ít nhất 5 bướcliên tục, đổi chântheo yêu cầu
MT10: Trẻ biết đập
và bắt được bóngbằng 2 tay (CS10)
- Lăn bóng với cô
- Đập - bắt bóng vớicô
- Đập bắt bóng tạichỗ 3 lần liền (đườngkính bóng 18cm)
- Đập và bắt bóng tạichỗ 4-5 lần liên tiếp
- Đập bắt bóng tạichỗ
- Đi và đập bắtbóng
- Đập và bắt đượcbóng bằng 2 tay
MT11: Trẻ đi thăngbằng được trên ghếthể dục (2m x 0,25m
- Đi bằng gót chân
- Đi khụy gối
- Đi bước dồn trước
- Đi bước dồn ngang
- Đi bằng mépngoài bàn chân, đikhuỵu gối
- Đi trên dây (Dâyđặt trên sàn);
- Đi nối bàn chân
Trang 7-Đi kiễng gót liên tục3m.
- Đi hết đoạn đườnghẹp (3m x 0,2 m)
- Đi bước lùi liên tiếpkhoảng 3m
- Đi thay đổi tốc độtheo hiệu lệnh, díchdắc (đổi hướng) theovật chuẩn
- Đi thay đổi hướngvận động đúng tínhiệu vật chuẩn ( 4-5vật chuẩn đặt díchdắc)
.- Đi trên ghế thể dục
tiến, lùi
- Đứng 1 chân vàgiữ thẳng ngườitrong 10 giây
- Đi trên ván kêdốc dài 2m, rộng0,3m) 1 đầu kê cao0,3m
- Đi thay đổi tốc
độ, hướng, díchdắc theo hiệu lệnh
- Đi thay đổi
hướng vận độngtheo đúng hiệulệnh ( đổi hướng ítnhất 3 lần)
- Đi thăng bằngtrên
ghế thể dục, 2 tayđưa ngang
- Đi trên ghế thểdục đầu đội túi cát
- Đi trên ghế thểdục (2m x 0,5m x0,35m)
MT10: Trẻ biết
chạy 15m liên tục
theo hướng thẳng
MT 12: Trẻ biếtchạy liên tục theohướng thẳng 15mtrong 10 giây
MT12: Trẻ biết chạy18m trong khoảngthời gian 10 s
(CS12)
- Chạy thay đổi tốc
độ theo đúng hiệulệnh
- Chạy thay đổihướng theo đườngdích dắc
- Chạy thay đổi tốc
độ theo hiệu lệnh,dích dắc (đổi hướng)theo vật chuẩn
- Chạy thay đổihướng vận động đúng
- Chạy thay đổi tốc
độ, hướng dích dắctheo hiệu lệnh
- Chạy thay đổi
hướng vận độngtheo đúng hiệu
Trang 8- Chạy liên tục trong
đường dích dắc (3-4điểm dích dắc) khôngchệch ra ngoài
- Chạy 15m liên tụctheo hướng thẳng
tín hiệu vật chuẩn 4-5vật chuẩn đặt díchdắc)
Chạy chậm 60 80m - Chạy 15mtrong khoảng 10 giây
Trang 9MT11: Trẻ biết tự
cài, cởi cúc
MT13: Trẻ biết tựcài, cởi cúc, buộcdây giầy
MT15:Trẻ biết tựmặc, cởi
được áo, quần
(CS5)
- Cài cở cúc - Cài, cởi cúc, xâu,
buộc dây
- Mặc áo đúngcách, 2 tà không bị
lệch nhau.
- Tự mặc và cởiđược quần
- Cài, cởi cúc, xâudây giầy, cài quaidép, kéo khóa(phéc mơ tuya),xâu, luồn, buộcdây
- Lựa chọn trangphục phù hợp vớithời tiết
- Ích lợi của mặctrang phục phù hợpvới thời tiết
vẽ (CS6 )
- Tô, vẽ nguệchngoạc theo ý thích
- Tô, vẽ hình theo ýthích, theo yêu cầu
- Cầm bút tô, vẽ đúngtheo quy định
- Tô đồ theo nét vẽ,hình vẽ khôngchờm ra ngoài hìnhvẽ
- Vẽ theo ý thích,theo yêu cầu
- Cầm bút đúng:bằng ngón trỏ vàngón cái, đỡ bằngngón giữa
- Tô màu đều,
Trang 10không chờm rangoài nét vẽ.
MT13: Trẻ cắt
được một đoạn
10cm
MT15: Trẻ biết cắtthành thạo theođường thẳng
MT17: Trẻ biết cắttheo đường viềnthẳng và cong củacác hình đơn giản
(CS 7 )
- Sử dụng kéo cắtđoạn thẳng 10cm
- Cắt theo đúngđường thẳng
- Cắt theo ý thích
- Cắt theo yêu cầu
- Cắt đường vòngcung
- Cắt hình không bịrách
- Đường cắt lượnsát theo nét vẽ MT18: Trẻ biết dán
các hình vào đúng vịtrí cho trước, không
bị nhăn (CS 8 )
- Bôi hồ đều
- Dán các chi tiếtkhông chồng lênnhau
- Dán các bứctranh phẳng phiu
+ Cuộn - xoay tròn
cổ tay+ Gập, mở các ngóntay
MT19: Trẻ thựchiện được các vậnđộng: Uốn ngón tay,bàn tay, xoay cổ tay,gập mở từng ngóntay
- Gập, đan các ngóntay vào nhau, quayngón tay, cổ tay, cuộn
cổ tay
- Đan, tết
Xếp chồng các hìnhkhối khác nhau
- Gập giấy
- Lắp ghép hình
- Xé đường thẳng
- Các loại cử độngbàn tay, ngón tay
và cổ tay
- Bẻ, nắn
- Lắp ráp
- Xé đường vòngcung
2 Giáo dục dinh dưỡng và chăm sóc sức khỏe:
MT15: Trẻ nói
đúng tên một số
thực phẩm quen
MT17: Trẻ biết đượcmột số thực phẩmcùng nhóm Nói được
MT20: Trẻ kể đượcmột số thức ăn cần cótrong bữa ăn hàng
-Một số thực phẩm
và món ăn quenthuộc
- Một số thực phẩmtrong các nhóm thựcphẩm (trên tháp dinh
- Tên một số thức
ăn có trong bữa ănhằng ngày
Trang 11(CS19)
dưỡng
- Dạng chế biến đơngiản của một số thựcphẩm, món ăn
- Phân loại một sốthực phẩm thôngthường theo 4nhóm thực phẩm
- Làm quen vớimột số thao tác đơngiản trong chế biếnmột số món ăn,thức uống
có đủ chất dinhdưỡng
MT21: Trẻ biết vàkhông ăn, uống một
số thứ có hại cho sứckhoẻ (CS20)
- Các bữa ăn trong ngày và ích lợi của ăn uống đủ lượng và đủchất
- Kể tên các thức ăn, nước uống có hại
- Ăn nhiều loại thức ăn khác nhau
- Sự liên quan giữa ăn uống với bệnh tật (ỉa chảy, sâu răng, suydinh dưỡng, béo phì )
- Các thức ăn uống có hại: có mùi hôi chua có màu lạ
- Một số biểu hiện khi ốm, nguyên nhân và cách phòng tránh
- Không uống nước lã, ăn quà vặt ngoài đường
MT22: Trẻ biết rửatay bằng xà phòngtrước khi ăn, sau khi
đi vệ và khi tay bẩn
(CS 15)
- Tập rửa tay bằng
xà phòng
- Rèn luyện thao tácrửa tay bằng xàphòng
- Tập luyện kỹnăng: Tự rửa taybằng xà phòng
- Tập luyện một sốthói quen tốt vềsức khỏe
MT18: Trẻ thực
hiện được một số
việc đơn giản với
MT20: Trẻ thực hiệnđược một số việc khiđược nhắc nhở: Tự
MT23: Trẻ biết tự rửamặt và chải răng hàngngày (CS 16)
- Chấp nhận vệ sinhrăng miệng
- Làm quen cách
- Vệ sinh răng miệng-Tập đánh răng, laumặt
- Vệ sinh răngmiệng: sau khi ăn,trước khi đi ngủ,
Trang 12MT24: Trẻ biết một
số hành vi trong ăn,uống, vệ sinh, phòngbệnh
- Mời cô, mời bạn khi ăn; ăn từ tốn, nhai kĩ,
ăn nhiều loại thức ăn khác nhau
- Lấy tay che miệng hoặc quay ra ngoài khi
ho, hắt hơi, …
- Uống nước đã đun sôi
- Hành vi trong ănuống có lợi cho sứckhoẻ: ăn nhiều loạithức ăn, ăn chín,uống nước đun sôi
để khoẻ mạnh
- Mời cô, mời bạnkhi ăn và ăn từ tốn
- Không đùanghịch không làm
đổ vãi thức ăn
- Ăn nhiều loạithức ăn khác nhau
- Không uống nước
lã, ăn quà vặt ngoàiđường
- Lấy tay chemiệng ho, hắt hơi,ngáp Sử dụng đồdùng vệ sinh đúngcách
- Lựa chọn sử dụngmột số đồ dùngphục vụ ăn uống
- Sử dụng bát, thìacốc đúng quy cách
- Tự cầm bát, thìa xúc
ăn gọn gàng, khôngrơi vãi, đổ cơm
Trang 13- Lựa chọn dụng
cụ, đồ dùng phùhợp với đồ ăn, đồuống
- Sử dụng đồ dùngphục vụ ăn uống thành thạo
tự thay quần, áo khi
bị ướt
MT 25: Trẻ biết giữđầu tóc, quần áo gọngàng.(CS18)
- Giữ đầu tóc gọngàng
- Tháo tất, cởi quần,
áo khi bị ướt, bẩn
- Tập chải tóc, vuốttóc gọn gàng
- Tự thay quần, áokhi bị ướt
- Tự chải tóc, vuốttóc khi bù rối
- Xốc lại quần áokhi bị xô lệch
MT 26: Trẻ biết đi vệsinh đúng nơi quiđịnh, bỏ rác đúng nơiqui định; không nhổbậy ra lớp
- Thể hiện bằng lờinói về nhu cầu vệsinh
- Đi vệ sinh đúng nơiquy định
- Bỏ rác đúng nơi quyđịnh
- Đi vệ sinh đúngnơi quy định, sửdụng đồ dùng vệsinh đúng cách
- Bỏ rác đúng nơiquy định
- Không nhổ bậy ralớp
MT27:Trẻ nhận ra vàkhông chơi một số đồvật có thể gây nguyhiểm.(CS21)
- Gọi tên một số đồ vật gây nguy hiểm
- Tác hại của một số đồ dùng nguy hiểm
- Dùng đồ dùng khác để thay thế hoặc nhờ người lớn làm giúp
- Bàn là, bếp điện, bếp lò, phích nước nóng, không nghịch các vậtsắc nhọn
Trang 14MT28:Trẻ biết vàkhông làm một sốviệc có thể gây nguyhiểm.(CS22)
- Tác hại của một số việc nguy hiểm, biết cách tránh hoặc dùng đồdùng khác để thay thế hoặc nhờ người lớn làm giúp
- Cười đùa trong khi ăn, uống hoặc khi ăn những loại quả có hạt
- Ăn thức ăn có mùi ôi, không ăn lá, quả lạ … không uống rượu,bia, cà phê, không tự lấy thuốc uống, không nghịch các vật sắcnhọn, không trèo lên bàn ghế, cây cối, ném đồ chơi, sờ vào ổ điện
- Gọi người lớn khi thấy người khác làm một số việc có thể gâynguy hiểm
MT29: Trẻ khôngchơi ở những nơi mất
vệ sinh, nguy hiểm
(CS23)
- Khu vực, nơi nguy hiểm (nhà đang xây, đường lầy lội ngậpnước, giếng, bể nước, hố vôi, mương máng, sông suối, ao hồ, …
- Một số nơi mất vệ sinh (hố rác, nơi nuôi nhốt lợn, trâu bò.)
- Lợi ích của việc giữ gìn vệ sinh thân thể, vệ sinh môi trườngđối với sức khỏe con người
MT30:Trẻ biết kêucứu và chạy khỏi nơinguy hiểm.(CS25)
- Khi gặp nguy hiểm: bị đánh, ngã, bị thương, bị chảy máu Thìphải kêu cứu, gọi người lớn, phải có hành động tự vệ
- Gọi người lớn khi gặp một số trường hợp khẩn cấp: Cháy, cóbạn/ người rơi xuống nước, ngã chảy máu
- Gọi người giúp đỡ khi bị lạc Nói được tên, địa chỉ gia đình, sốđiện thoại người thân khi cần thiết
-Một số trường hợpkhông an toàn:
+ Ra khỏi nhà, khuvực trường lớp khikhông được phépcủa người lớn, côgiáo
+ Người lạ bế ẵm,cho kẹo bánh, uốngnước ngọt, rủ đi
- Chạy khỏi nhữngnơi nguy hiểm
- Tập xử lý các tìnhhuống nguy hiểm cóthể xảy ra (cháy, bịkhóa trái cửa trongnhà )
Trang 15MT31:Trẻ không đi
theo, không nhận quà
của người lạ khi chưa
được người thân cho
phép (CS24)
- Người lạ cho quàthì phải hỏi ngườithân
- Người lạ rủ đi thìkhông theo, khôngnhận quà người lạ.MT32: Trẻ biết được
hút thuốc lá là có hại
và không lại gần
người đang hút thuốc
(CS26)
- Tác hại của thuốc
lá đối với cơ thể conngười
- Biết bày tỏ thái độkhông đồng tình vớingười hút thuốc
- Tránh chỗ cóngười hút thuốc
- Không tự ý hútthuốc
- Đi bộ trên hè, đisang đường phải cóngười lớn dắt, đội
mũ an toàn khi ngồitrên xe máy
- Không leo trèocây, ban công, tườngrào
Trang 16MT34: Trẻ nhận biếtđược các giác quan vàcác bộ phận khác của
cơ thể
- Chức năng của cácgiác quan và một số bộphận khác của cơ thể
- Chức năng của các giác quan và các bộphận khác của cơ thể
MT 35: Trẻ hay đặtcâu hỏi
(Cs 112)
- Trẻ hay phát biểukhi học
- Hay đặt câu hỏi đểtìm hiểu hoặc làm rõthông tin
- Tập trung chú ýtrong khi học
MT 36: Trẻ thíchkhám phá các sự vậthiện tượng xungquanh
(Cs 113)
- Chăm chú, quan sátcác sự vật, hiện tượng,hay đặt câu hỏi về đốitượng
-Thể hiện một số hiểubiết về đối tượng quacác hoạt động chơi, âm
nhạc.
- Tìm hiểu khámphá sự vật, hiệntượng thông qua đặtcác câu hỏi vềnhững thay đổi của
sự vật, hiện tượng:
“vì sao cây lại héo?”
vì sao lá cây bị ướt?
- Nhận xét một sốmối quan hệ đơngiản của sự vật, hiệntượng gần gũi
-Một số hiểu biết về
- Thích những cáimới (đồ chơi, đồvật, trò chơi, hoạtđộng mới )
- Hay đặt câu hỏi vềnhững thay đổi/ mớixung quanh
- Hay đặt câu hỏi
“Tại sao?”
- Có thể có nhữnghứng thú riêng(thích ô tô, búp bê.”
- Nhận xét mối quan
Trang 17đối tượng qua hoạtđộng chơi, âm nhạc,tạo hình
hệ đơn giản của sựvật, hiện tượng
- Hiểu biết về đốitượng qua hoạt độngchơi, âm nhạc, tạohình
MT28: Trẻ biết
gọi tên và nêu đặc
điểm của con vật,
cây cối
MT30: Trẻ biếtgọi tên và nêu đặcđiểm của con vật,cây cối
MT 37: Trẻ gọi đượctên nhóm cây cối, convật theo đặc điểmchung (Cs 92)
- Tên, đặc điểm nổi bật
và ích lợi của con vật,cây, hoa, quả quenthuộc
- Sử dụng các giácquan để xem xét, tìmhiểu đối tượng: nhìn,nghe, ngửi, sờ… đểnhận ra đặc điểm nổibật của đối tượng
- Tên, đặc điểm bênngoài của con vật,cây, rau, hoa, quảgần gũi, ích lợi vàtác hại đối với conngười
- Phối hợp các giácquan để xem xét sựvật, hiện tượng nhưkết hợp nhìn, sờ,ngửi, nếm…
để tìm hiểu đặcđiểm của đối tượng
- Gọi tên các con vật, cây gần gũi
xung quanh Tìmđặc điểm chung của
3 (hoặc 4) của convật/ cây/ hoa, quả
- Đặc điểm, ích lợi
và tác hại của convật, cây, hoa quả
- Đặt tên cho nhómnhững con vật/ cây/hoa quả
bằng những từkhái quát
- Phối hợp các
Trang 18giác quan để quansát, xem xét và thảoluận vê sự vật, hiệntượng như sử dụngcác giác quan khácnhau để xem xét lá,hoa, quả…
MT29: Trẻ mô tả
được những dấu
hiệu nổi bật của
đối tượng được
quan sát với
sự gợi ý của cô
giáo
MT31: Trẻ biết nhận xét, trò chuyện về đặc điểm, sự khác nhau, giống nhau của đối tượng được quan sát
MT 38: Trẻ nhận ra sựthay đổi trong quá trình phát triển của cây, con vật
(Cs 93)
- Quan sát, mô tả lại những dấu hiệu nổi bậtcủa cây, hoa, quả, con vật
- Mối quan hệ đơn giản giữa con vật, cây quen thuộc với môi trường sống của chúng
- Phân loại loại cây, hoa quả, con vật theo 1dấu hiệu nổi bật
- Cách chăm sóc và bảo vệ con vật, cây gần gũi
- So sánh sự khác vàgiống nhau của 2 con vật, cây hoa quả
- Phân loại loại cây, hoa quả, con vật theo 1-2 dấu hiệu
- Quá trình pháttriển của cây, convật; điều kiện sốngcủa một số loại cây,con vật
- Gọi tên cho từnggiai đoạn phát triển của cây/ con vật/hoa quả thể hiệntrên tranh, ảnh
- Sắp xếp những tranh ảnh đó theotrình tự phát triển
- So sánh sự
Trang 19giống và khác nhaucủa một số cây/ convật/ hoa quả.
- Phân loại cây,hoa,quả, con vật theo 2-
Thời tiết; mùa
MT 39: Trẻ biết đượcmột số hiện tượng tự nhiên: Thời tiết; mùa
- Hiện tượng nắng, mưa, nóng, lạnh và ảnh hưởng của nó đến sinh hoạt của trẻ
- Một số hiện tượngthời tiết theo mùavàảnh hưởng của nóđến sinh hoạt conngười
- Một số hiện tượngthời tiết thay đổitheo mùa và thứ tựcác mùa
- Sự thay đổi trongsinh hoạt của conngười, con vật, câytheo mùa
- Nguyên nhân gây ra biến đổi khí hậu: chặt phá rừng, vứt rác…docon người…
Ngày và đêm, mặttrời, mặt trăng
MT 40: Trẻ biết đượcmột số hiện tượng tựnhiên: Ngày và đêm,mặt trời, mặt trăng
- Một số dấu hiệu nổibật của ngày và đêm
- Sự khác nhau giữangày và đêm
- Sự khác nhau giữangày và đêm, mặttrời, mặt trăng
MT32: Trẻ biết
được một số hiện
tượng tự nhiên:
MT34: Trẻ biếtđược một số hiệntượng tự nhiên:
MT 41: Trẻ biết đượcmột số hiện tượng tựnhiên: Nước, không
- Một số nguồn nướctrong sinh hoạt hằngngày
- Các nguồn nước trong môi trường sống
- Ích lợi của nước đối với đời sống conngười động vật và cây
Trang 20Nước, không khí,
ánh sáng
Nước, không khí,ánh sáng
khí, ánh sáng - Ích lợi của nước với
đời sống con người,con vật, cây
- Một số nguồn ánhsáng trong sinh hoạthằng ngày
- Một số đặc điểm, tính chất của nước
- Nguyên nhân gây ô nhiễm nguồn nước vàcách bảo vệ nguồn nước
- Không khí, các nguồn ánh sáng và sự cầnthiết của nóvới cuộc sống con người, convật và cây
Đất, đá, cát, sỏi
MT 42: Trẻ biết đượcmột số hiện tượng tựnhiên: Đất, đá, cát,sỏi
- Một vài đặc điểm, tính chất của đất, đá, cát, sỏi
MT43: Trẻ nói đượccác đặc điểm nổi bậtcủa các mùa trongnăm nơi trẻ sống (Cs94)
- Gọi tên và nêu đặcđiểm đặc trưng củacác mùa trong năm
- So sánh sự giống
và khác biệt cơ bảngiữa 2 mùa (hè vớiđông, mùa mưa vớimùa khô)
- Sự thay đổi trongsinh hoạt của conngười, con vật vàcây theo mùa
MT44: Trẻ dự đoánmột số hiện tượng tựnhiên đơn giản sắpxảy ra (Cs 95)
- Dựa vào đặc điểmđặc trưng của thờitiết để dự đoán hiệntượng tự nhiên cóthể xảy ra và giảithích dự đoán theo
Trang 21cách hiểu của mình.MT34: Trẻ phân
loại được các đối
tượng theo 1 dấu
hiệu nổi bật
MT36: Trẻ phânloại được các đốitượng theo 1-2 dấu hiệu
MT45: Trẻ biết phânloại một số đồ dùngthông thường theochất liệu công dụng
(CS96)
- Đặc điểm nổi bật,công dụng, cách sửdụng đồ dùng, đồ chơi
- Phân loại các đốitượng theo 1 dấu hiệu
MT35: Trẻ nhận
biết được tên, đặc
điểm, công dụng
của một số
phương tiện giao
thông quen thuộc
MT 37: Trẻ nhậnbiết được đặcđiểm, công dụngcủa một sốphương tiện giaothông và phân loạitheo 1-2 dấu hiệu
MT 46: Trẻ nhận biếtđược đặc điểm, côngdụng của một sốphương tiện giaothông và phân loạitheo 2-3 dấu hiệu
- Tên, đặc điểm, côngdụng của một sốphương tiện giao thôngquen thuộc
- Đặc điểm, côngdụng của một sốphương tiện giaothông và phân loạitheo 1-2 dấu hiệu
- Đặc điểm, côngdụng của một sốphương tiện giaothông và phân loạitheo 2-3 dấu hiệu
MT38: Trẻ loại được một đối tượng khôngcùng nhóm đối vớicác đối tượng cònlại với sự gợi ýcủa cô
MT 47: Trẻ loại đượcmột đối
tượng không cùngnhóm đối với các đối tượng còn lại
(Cs 115)
- So sánh sự khácnhau và giống nhaucủa 2-3 đồ dùng, đồchơi
- So sánh sự khácnhau và giống nhaucủa đồ dùng, đồchơi và sự đa dạngcủa chúng
MT36: Trẻ biết
làm thử nghiệm
đơn giản với sự
giúp đỡ của người
lơn để quan sát,
tìm hiểu đối tượng
MT39: Trẻ biếtlàm thử nghiệm và
sử dụng công cụđơn giản để quansát, so sánh, dựđoán
MT 48: Trẻ làm thửnghiệm và sử dụngcông cụ đơn giản đểquan sát, so sánh, dựđoán, nhận xét, thảoluận
- Làm thử nghiệm vớicác vật chìm nổi
- Quan sát, nhận xéttính chất của các vậtkhi thả xuống nước
Nhận xét được vì saovật chìm/ nổi trongnước
- Làm thử nghiệm
màu/đường/muốivào nước, dự đoán,quan sát, so sánh kếtquả thí nghiệm
- Làm thử nghiệmgieo hạt/trồng câyđược tưới nước vàkhông tưới nước,theo dõi, so sánh sựphát triển
- Nhận xét, thảoluận về kết quả thử
Trang 22nghiệmMT40: Trẻ biết sử
dụng sử dụng cáchthức thích hợp đểgiải quyết vấn đềđơn giản
MT49: Trẻ giải thíchđược mối quan hệnguyên nhân – kết quảđơn giản trong cuộcsống hàng ngày
(CS114)
- Sử dụng cách thứcthích hợp để giảiquyết vấn đề đơngiản
- Quan sát, phánđoán mối liên hệđơn giản giữa convật, cây với môitrường sống
- Tìm ra nguyênnhân của một số sựvật hiện
tượng tự nhiên đơngiản trong cuộcsống
- Giải quyết vấn đềđơn giản bằng cáccách khác nhau
2 Làm quen với một số khái niệm sơ đẳng về toán
MT37: Trẻ quan
tâm đến số lượng
và đếm
MT41: Trẻ quantâm đến chữ số, sốlượng
MT50: Trẻ quan tâmtới các con số như nói
về số lượng và đếm,hỏi
- Đếm vẹt, sử dụngngón tay để biểu thị sốlượng
- Đếm trên đối tượngtrong phạm vi 5 vàđếm theo khả năng
- 1 và nhiều
- Đếm trên đốitượng trong phạm vi
10 và đếm theo khả năng
- Đếm đối tượngtrong phạm vi 10 vàđếm theo khả
năng
MT42: Trẻ nhận biết được con số phù hợp với số lượng trong phạm
MT 51: Trẻ nhận biết được con số phù hợp với số lượng trong phạm vi 10
- Chữ số, số lượng
và số thứ tự trongphạm vi 5
- Các chữ số, sốlượng, số thứ tựtrong phạm vi 10
Trang 23vi 5 (CS104) MT43: Trẻ nhận
biết được ý nghĩacác con số được
sử dụng trongcuộc sống hàngngày
MT 52: Trẻ nhận biếtđược các con số được
sử dụng trong cuộcsống hàng ngày
- Ý nghĩa các con số được sử dụng trongcuộc sống hàng ngày (số nhà, biển số xe…)
MT53:Trẻ biết tách 10đối tượng thành 2nhóm bằng ít nhất 2cách và so sánh sốlượng của các nhóm(CS105)
- Gộp hai nhóm đối tượng và đếm
- Tách một số nhóm đối tượng thành cácnhóm nhỏ
- Gộp/ tách cácnhóm đối tượngbằng các chách khácnhau và đếm
- So sánh số lượng 3nhóm đối tượngtrong phạm vi 10bằng các cách khácnhau; nói kết quả sosánh: bằng nhau,nhiều hơn, ít hơn
- So sánh sự bằng nhau
và khác nhau về sốlượng của hai nhómđối tượng trong phạm
vi 5 và nói kết quả sosánh
- So sánh số lượng 2nhóm đối tượngtrong phạm vi 10bằng các cách khácnhau; nói kết quả sosánh: bằng nhau,nhiều hơn, ít hơn
3 đối tượng và saochép lại
MT54: Trẻ nhận raqui tắc sắp xếp đơngiản và tiếp tục thựchiện theo qui tắc
(Cs 116)
- Xếp tương ứng 1- 1
- Ghép đôi
- Ghép thành cặpnhững đối tượng cómối liên quan
- Tạo ra quy tắc sắpxếp
Trang 24- Tiếp tục đúng quiluật ít nhất 2 lần lặplai
- Nói tại sao lại xếpnhư vậy
- So sánh, phát hiện quy tắc sắp xếp và sắpxếp theo quy tắc
cụ để đo độ dài,dung tích của 2đối tượng, nói kếtquả đo và so sánh
- Đo độ dài một vậtbằng một đơn vị đo
- Đo dung tích bằngmột đơn vị đo
- Đo độ dài một vậtbằng các đơn vị đokhác nhau
- Đo độ dài các vật ,
so sánh diễn đạt kếtquả đo
- Đo dung tích cácvật, so sánh và diễnđạt kết
MT 56: Trẻ chỉ ra ược khối cầu, khối trụ,khối vuông, khối chữnhật theo yêu cầu
đ-(Cs 107)
- Sử dụng các hình học
để chắp ghép
- Nhận ra và gọi têncác hình: Hình tròn,hình tam giác, hìnhvuông, hình chữ nhật
- Chắp ghép các hình hình học để tạo thànhcác hình mới theo ý thích và theo yêu cầu
- So sánh sự khácnhau và giống nhaucủa các hình: Hình
- Tạo ra một số hìnhhình học bằng cáccách khác nhau
Trang 25và nhận dạng các hình
đó trong thực tế
tròn, hình vuông,hình tam giác,hìnhchữ nhật
- Sử dụng các vậtliệu khác nhau đểtạo thành hình đơngiản
- Gọi tên khối cầu,khối vuông, khốichữ nhật, khối trụ vànhận ra các khốihình đó trong thựctế
từ 1- 10
- Ý nghĩa của cáccon số trên lịchdùng để chỉ ngày
- Lịch dùng để làm
gì và đồng hồ dùng
để làm gì?
- Ngày trên lịch vàgiờ chẵn trên đồnghồ
MT58: Trẻ phân biệt
được hôm
qua, hôm nay, ngày
mai qua các sự kiện
hàng ngày (Cs 110)
- Sắp xếp các sựkiện đã, đang và sẽxảy ra theo trình tựthời
gian tương ứng :hôm qua, hôm nay,ngày mai
- Những việc đãlàm trong ngày hôm
Trang 26qua, hôm nay
- Hôm nay là thứmấy
và hôm qua, ngàymai là thứ mấy.MT42: Trẻ biết sử
vị trí của đồ vật sovới người khác
MT 59: Trẻ biết xácđịnh vị trí (trong-ngoài, trên – dưới, trước - sau, phải –trái) của một vật sovới vật khác (CS 108)
- Xác định tay phải,tay trái của bản thân
- Xác định phía trên –phía dưới, phía trước –phía sau bản thân trẻ
- Xác định vị trí của
đồ vật so với bảnthân trẻ và so vớibạn khác (Phía trên– phía dưới, phía trước- phía sau; phíaphải – phía trái)
- Xác định vị trí của
đồ vật (phía trước,phía sau, phía trênphía dưới, phía phải,phía trái) so với bảnhân trẻ, so với bạnkhác; với một vậtkhác làm chuẩn.MT49: Trẻ biết
mô tả các sự việcxảy ra theo trình
tự thời gian trongngày
MT60: Trẻ gọi têncác ngày trong tuầntheo thứ tự.(CS109)
- Nhận biết cácbuổi: Sáng, trưa,chiều, tối
- Số lượng ngàytrong tuần
- Tên các ngày trongtuần
- Những ngày nàotrong tuần đi học,ngày nào nghỉ ởnhà
3 Khám phá xã hội
MT61: Trẻ kể đượcmột số địa điểm côngcộng gần gũi nơi trẻsống (CS 97)
- Quan sát lớp học,trường mầm non
- Tham quan UBND
xã, trường Tiểu học,chợ, Bưu điện xã…
- Quan sát các khuvực trong trường
- Kể hoặc trả lời câuhỏi của người lớn về
Trang 27những điểm vui chơicông cộng, trườnghọc, nơi mua sắm,khám bệnh ở nơi trẻsống hoặc nơi trẻđến.
III Phát triển ngôn ngữ
1 Sử dụng lời nói trong cuộc sống hàng ngày
của một số nghềkhi được hỏi, tròchuyện
MT62: Trẻ kể đượcmột số nghề phổ biếnnơi trẻ sống
(CS98)
- Tên gọi, sản phẩm và
ích lợi của một số nghềphổ biến
- Tên gọi, công cụ, sản phẩm, các hoạtđộng và ý nghĩa của các nghề phổ biến,nghề truyền thống của địa phương
- Kể được một số công cụ làm nghề và sảnphẩm của nghề
và công việc của
bố, mẹ, các thànhviên trong giađình, địa chỉ củagia đình khi đượchỏi, trò chuyện
đình, địa chỉ của giađình khi được hỏi, tròchuyện
- Tên tuổi, giới tínhcủa bản thân
- Tên của bố mẹ, cácthành viên trong giađình Địa chỉ gia đình
- Họ tên, tuổi, giớitính, đặc điểm bênngoài, sở thích củabản thân
- Họ tên, công việccủa bố mẹ, nhữngngười thân trong giađình, công việc củahọ
- Một số nhu cầucủa gia đình Địa chỉgia
đình
- Họ tên, ngày sinh,giới tính, đặc điểmbên ngoài, sở thíchcủa bản thânvà vị trícủa trẻ trong giađình
- Các thành viêntrong gia đình, nghềnghiệp của bố, mẹ;
sở thích của các thành viêntrong gia đình; quy
mô gia đình (giađình nhỏ, gia đìnhlớn) Nhu cầu giađình, địa chỉ giađình
Trang 28và các bác côngnhân viên, nói tên
và một vài đặcđiểm của các bạntrong lớp khi đượchỏi, trò chuyện
MT64: Trẻ nói đượctên, địa chỉ củatrường, lớp, công việccủa cô giáo, các báccông nhân viên, họ tên
và đặc điểm của cácbạn trong lớp khiđược hỏi, trò chuyện
-Tên, lớp mẫu giáo
-Tên và công việc của
cô giáo
- Tên các bạn, đồdùng, đồ chơi của lớp,các hoạt động của trẻ ởtrường
-Tên, địa chỉ củatrường, lớp
-Tên và công việccủa cô giáo và các
cô bác ở trường
- Họ tên và một vàiđặc điểm của cácbạn ; các hoạt độngcủa trẻ ở trường
-Những đặc điểmnổi bật của trườnglớp mầm non, côngviệc của các cô báctrong trường
- Đặc điểm, sở thíchcủa các bạn, cáchoạt động của trẻ ởtrưởng
vài đặc điểm củacảnh đẹp, di tíchlịch sử ở địaphương
MT65: Trẻ kể tên một
số lễ hội và nói vềhoạt động nổi bật củanhững dịp lễ hội vànêu vài đặc điểm đặctrưng
của danh lam, thắngcảnh, di tích lịch sử,quê hương đất nước
- Cờ Tổ quốc, tên của
di tích lịch sử, danhlam thắng cảnh, ngày
lễ hội của địa phương
- Đặc điểm nổi bật của một số di tích, danhlam, thắng cảnh, ngày lễ hội, sự kiện vănhóa của quê hương, đất nước
MT66 : Trẻ nhận rađược sắc thái biểu cảmcủa lời nói khi vui,buồn, tức giận, ngạcnhiên, sợ hãi
(Cs 61)
- Nhận ra thái độkhác nhau (âu yếm,vui vẻ hoăc cáugiận) của người nóichuyện với mìnhqua ngữ điệu khácnhau của lời nói
- Nhận ra đặc điểmtính cách của nhânvật qua sắc thái, ngữđiệu lời nói của các