Câu 10 khối lượng mol trung bình của không khí bằng: Câu 11 Dãy hợp chất nào trong các dãy sau được sắp xếp theo chiều tăng dần của khối lượng mol.. Câu 15 câu khẳng định sau gồm 2 ý :
Trang 1CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM MÔN: HOÁ 8
I) DẠNG LỰA CHỌN:
Câu 1) trong các dãy sau đây dãy nào chỉ gồm những hỗn hợp đồng nhất:
A cát, khí thiên nhiên, sữa.
B Dầu hoả, xăng, nước biển, đất xét.
C Không khí, thuỷ tinh, nước muối.
D Dầu mỏ, bê tông, nước đường, dầu ăn.
Câu 2) Phương pháp lắng gạn được sử dụng khi phân chất từng chất ra khỏi hỗn hợp, nếu các phân tử trong hỗn hợp có:
A khối lượng riêng khác nhau.
B Độ tan khác nhau.
C Màu sắc khác nhau.
D Nhiệt độ đông đặc khác nhau.
Câu 3) Phương pháp lọc được sử để phân tách từng chất ra khỏi hỗn hợp Nếu các phân tử trong hỗn hợp có:
A độ tan khác nhau.
B Kích thước các hạt khác nhau.
C Nhiệt độ sôi khác nhau.
D Khối lượng riêng khác nhau.
Câu 4) Tìm câu nói đúng trong các câu sau:
A nước gồm 2 đơn chất là hidro và oxi.
B Khí cacbonic gồm 2 nguyên tố là cacbon và oxi.
C Đá vôi gồm 3 đơn chất là canxi, cacbon,và oxi.
D Muối ăn gồm 2 đơn chất là natri va clo.
Câu 5) Một số công thức hoá học được như sau:
Số công thức hoá học viết đúng:
Hãy tìm câu trả lời đúng.
Câu 6) Hiện tượng nào sau đây được gọi là hiện tượng hoá học:
A Gạo nấu thành cơm.
B Rượu loãng lên men thành giấm.
C Tấm tôn gò thành đôi thùng.
D Muối ăn hoà tan trong nước thành dung dịch muối.
E Nung đá vôi thành vôi sống.
F Vôi tôi cho vào nước.
Câu 7) Định luật bảo toàn khối lượng có luôn được áp dụng không?
A Aùp dụng cho tất cả các hiện tượng.
Trang 2B Không áp dụng được cho các hiện tượng vật lí.
C Aùp dụng cho tất cả các quá trình chuyển hoá học.
D Không áp dụng được cho bất kì quá trình nào.
Câu 8) Khối lượng mol của sắt(III) oxit bằng:
Câu 9) Hãy chỉ ra câu trả lời đúng trong các câu sau:
A 1 mol nguyên tử sắt có khối lượng là 20 gam.
B Dung dịch muối ăn là một hỗn hợp.
C 0,5 mol nguyên tử oxi có khối lượng là 8 gam.
D 1 nguyên tử canxi có khối lượng 40 gam.
Câu 10) khối lượng mol trung bình của không khí bằng:
Câu 11) Dãy hợp chất nào trong các dãy sau được sắp xếp theo chiều tăng dần của khối lượng mol.
A NaOH, CaO, MgCl 2, Cu(OH) 2
B NaOH, MgCl 2, CaO, Cu(OH) 2
C CaO, MgCl 2, NaOH, Cu(OH) 2
D Cu(OH) 2 , MgCl 2, CaO, NaOH.
Câu 12) Khối lượng của 10 lít oxi ( ở đktc) bằng:
câu 13) Cho nỗ hỗn hợp hidro(2ml) và oxi(6ml) trong hỗn hợp bình kín Hỏi sau khi nổ, trong bình còn khí nào với thể tích bao nhiêu? Các khí đo ở đktc
câu 14) Học sinh thứ nhất nói: độ tan là một trrong những đặc tính của chất.
Học sinh thứ hai nói: độ tan là phần trăn của chất trong dung dịch bảo hoà
A HS thứ nhất đúng, HS thứ hai sai.
B HS thứ hai đúng, HS thứ nhất sai.
C Cả 2 học sinh đều đúng.
D Cả 2 học sinh đều sai.
Câu 15) câu khẳng định sau gồm 2 ý :
“ Trong phản ứng hoá học, chỉ die6n4ra sự thay đổi liên kết giữa các nguyên tử làm cho phân tử biến đổi “(1) Còn số nguyên tử của mỗi nguyên tố giữ nguyên trước và sau phản ứng (2).
Hãy chọn phương án trả lời đúng trong các phương án sau:
A ý 1 đúng, ý 2 sai B ý 1 sai, ý 2 đúng.
C cả 2 ý đều sai D cả 2 ý đều đúng.
Câu 16) Trong các định nghĩa về nguyên tử sau đây, định nghĩa nào là cính xác.
Trang 3A nguyên tử là hạt vô cùng nhỏ bé và trung hoà về điện, nguyên tử tạo ramọi chất.
B Nguyên tử là hạt vô cùng nhỏ bé, không phân chia trong phản ứng hoá học.
C Nguyên tử là hạt vô cùng nhỏ bé và trung hoà về điện, gồm hạt nhân mang điện tích dương và vỏ tạo bởi electron mang điện tích âm.
Câu 17) nguyên tố hoá học là:
A nguyên tử cùng loại.
B Phân tử cơ bản cấu tạo nên vật chất.
C Yếu tố cơ bản cấu tạo nên nguyên tử.
D Những nguyên tử cùng loại, có cùng số prton trong hạt nhân.
Câu 18) Tỉ lệ khối lượng của O và H trong một số phân tử muối là 8/1; 1 phân tử nước có 2 nguyên tử hdro, số nguyên tử oxi trong phân tử muối là:
câu 19) Trong 2 câu sau câu nào đúng:
A Trong không khí có nguyên tử oxi tồn tại dạng tự do.
B Trong không khí có nguyên tố oxi.
Câu 20) Biết nguyên tố X có nguyên tử khối bằng 3,5 nguyên tử khối oxi, vậy X là nguyên tố nào sau đây:
câu 21) Hợp chất Al x (NO 3 ) y có phân tử khối là 213:
giá trị của X là:
câu 22) định luật bảo toàn khối lượng phát biểu theo cách nào đúng?
A Tổng các chất tham gia bằng tổng các chất tạo thành.
B Trong một phản ứng hoá học, tổng số phân tử chất tham gia, bằng tổng số các phân tử tạo thành.
C Trong một phản ứng hoá học, tổng khối lượng các sản phẩm bằng tổng khối lượng của các chất tham gia.
D Câu b và c đúng.
Câu 23) Hãy chọn câu trả lời đúng nhất:
A công thức hoá học gồm kí hiệu hoá học của các nguyên tố.
B Công thức hoá học biểu diễn thành phần phân tử của một chất.
C Công thức hoá học gồm kí hiệu hoá học của các nguyên tố và số nguyên tử của các nguyên tố đó.
D Công thức hoá học biểu diễn thành phần nguyên tử tạo ra chất.
Câu 24) Một hợp chất tạo bởi 2 nguyên tố P và O trong đó oxi chiếm 43,64% về khối lượng, biết phân khối là 110 công thức hoá học của hợp chất là:
Trang 4câu 25) Hai nguyên tử X kết hợp với 1 nguyên tử O tạo ra phân tử oxit trong phân tử, nguyên tố oxi chiếm 25,8% về lượng Hỏi nguyên tố X là nguyên tố nào sau đây?
câu 28) Tính chất hoá học đặc trưng của oxit là:
A tác dung với axit, kiềm, nước và giữa chúng với nhau.
B Tác dụng với các loại chất vô cơ khác.
C Ưùng dụng trong công nghiệp và nông nghiệp.
D Điều chế trong phòng thí nghiệm và trong công nghiệp.
Câu 29) một hợp chất có thành phần gồm 2 nguyên tố là Fe và O trong phân tử của hợp chất nguyên tố Fe chiếm 70% theo khối lượng, tỉ lệ về số nguyên tử sắt và số nguyên tử oxi trong hợp chất là:
C SO 3 , Al 2 O 3 , Na 2 O D tất cả đều sai.
Câu 32) cho 6,5 gam kẽm vào bình đựng dung dịch chứa 0,25 mol axitclohdric Thể tích khí hidro (đ ktc) thu được là:
Câu 33) cho những oxit sau: SO 2 , K 2 O, Li 2 O, CaO, MgO, CO, NO, N 2 O 5 , P 2 O 5 những oxit vừa tác dụng với nước, vừa tác dụng với axit là:
A SO 2 , Li 2 O, CaO, MgO, NO B K 2 O, Li 2 O, CaO
C Li 2 O, MgO, CO, NO, N 2 O 5 D SO 2 , K 2 O, Li 2 O,P 2 O 5
Câu 34) có 3 oxit sau: MgO, SO 3 , Na 2 O có thể nhận biết được các chất đó bằng thuốc thử sau đây không?
A.Chỉ dùng nước B chỉ dùng dung dịch kiềm.
C chỉ dùng axit D Dùng nước và giấy quì tím.
Trang 5Câu 35) Những cặp hoá chất nào sau đây khi phản ứng xảy ra đồng thời có kết tủa và có các chất khí bay lên.
A.NaHSO 4 và BaCl 2 B CaCO 3 và HCl
C Ba(HCO 3 ) 2 và H 2 SO 4 D CaSO 3 và HCl.
Câu 36) Muối nào sau đây vừa tác dụng với dung dịch axit, vừa tác dụng với dung dịch xút: CaCO 3 , Mg(HCO 3 ) 2 , Na 2 SO 4 , AgNO 3 , (NH 4 ) 2 S, CaCl 2 ,.
A Mg(HCO 3 ) 2 , Na 2 SO 4 , AgNO 3 ,CaCl 2 , B CaCO 3 Na 2 SO 4 , AgNO 3 , (NH 4 ) 2 S.
C Mg(HCO 3 ) 2 ,AgNO 3 , (NH 4 ) 2 S D CaCO 3 , Na 2 SO 4 , CaCl 2
Câu 37) oxit là hợp chất của oxi với:
A một nguyên tố kim loại B một nguyên tố phi kim khác.
C các nguyên tố hoá học khác D một nguyên tố hoá học khác.
E các nguyên tố kim loại.
Câu 38) Sự oxi hoá chậm là:
A sự oxi hoá mà không phát sáng B sự tự bóc cháy.
C sự oxi hoá mà không toả nhiệt D sự oxi hoá toả nhiệt mà không phát sáng Câu 39) Trong các chất sau đây:
A) H 2 O B) KMnO 4 C) KClO 3 D) CaCO 3 E) không khí F) FeO các chất nào sau đây được dùng để điều chế oxi trong phòng thí nghiệm?
Câu 40) Thu khí oxi bằng cách đẩy nước là dựa vào các tính chất sau của oxi.
A khí oxi ít tan trong nước B khí oxi không tác dụng với nước
C khí oxi tan trong nước D A,B đúng.
Câu 41) Tỷ lệ khối lượng của oxi và nitơ trong một oxit là 20/7 công thức của oxit là:
Câu 42) Oxit nào trong các oxit sắt:FeO, Fe 2 O 3 , Fe 3 O 4 có hàm lượng( % theo khối lượng) oxi cao nhất và thấp nhất?
A FeO, Fe 2 O 3 B.Fe 2 O 3 , Fe 3 O 4
C FeO, Fe 3 O 4 D tất cả đều bằng nhau.
Câu 43) cho các phản ứng hoá học sau:
Trang 6A) CuO + H 2 Y to Cu +H 2 O B) CaO + H 2 OY to Ca(OH) 2
C) 2KMnO 4 Y to K 2 MnO 4 + MnO 2 + O 2 D) 4Fe + 3 O 2 Y to 2 Fe 2 O 3
E) 4P + 5O 2 Y to P 2 O 5
phản ứng hoá học nào là phản ứng hoá hợp?
câu 44) những lĩnh vực hoạt động nào của con người cần phải dùng bình chứa khí nén oxi để hô hấp?
A người bơi dưới nước, thợ lặn, bệnh nhân cấp cứu nặng.
B Phi ông vũ trụ, người bơi dưới nước, thợ lặn.
C Hành khách đi máy bay, phi công vũ trụ, thợ lăn.
D Thợ lặn,bệnh nhân cấp cứu nặng, phi công vũ trụ.
Câu 45) hãy chọn nhóm chất nào sau đây là nhóm oxit:
A CaO,CO 2, CaCO 3 , Ca(OH) 2 B SO 2 , SO 3 , H 2 SO 3 , H 2 SO 4
C NO, NO 2 , HNO 2 , HNO 3 D H 2 O, P 2 O 5 , BaO, CaO.
Câu 46) Người ta điều chế vôi sống(CaO) bằng cách nung đá vôi(CaCO 3 ) lượng vôi sống thu được từ 1 tấn đá vôi có chứa 10% tạp chất là.
A 0,378 tấn B 0,441 tấn C.0,504 tấn D 0,567 tấn Câu 47) Hãy cho biết 3,01.10 24 phân tử oxi có khối lượng oxi là bao nhiêu gam?
Câu 48) cho một luồng không khí khô đi qua bột đồng dư nung nóng, khí thu được sau phản ứng có thành phần hoá học chủ yếu là:
Câu 49) Phân huỷ nước bằng phương pháp điện phân, người ta thu được 60 kg oxi Số kg nước bị phân huỷ là?
Trang 7Câu 50) Phản ứng nào dưới đây là phản ứng thế?
e) Mg + CO 2 Y to MgO + CO f) CO 2 + H 2 O + CaCO 3 Y Ca(HCO 3 ) 2
các phản ứng oxi hoá khử là:
Câu 52) Có 6 lọ mất nhãn chứa dung dịch các chất sau: HCl, H 2 SO 4 , BaCl 2 , NaCl, NaOH, Ba(OH) 2 hãy chọn một thuốc thử để nhận biết các dung dịch trên:
C dung dịch AgNO 3 D tất cả đều sai.
Câu 53) Dung dịch là hỗn hợp gồm:
A chất lỏng trong chất lỏng B chất rắn trong chất lỏng
C Chất khí trong chất lỏng D Đồng nhất của dung môi và chất tan Câu 54) Nồng độ mol của dung dịch là:
A số gam chất tan có trong 1 lít dung môi.
B số gam chất tan có trong 1 lít dung dịch
C số mol chất tan có trong 1 lít dung dịch.
D Số mol chất tan có trong 1 lít dung môi.
Trang 8Câu 55) Khối lượng riêng của dung dịch HNO 3 3,57M là 1,137g/ml nồng độ phần trăm của dung dịch HNO 3 là:
Câu 56) Lấy mỗi chất 10gam hoà tan hoàn toàn vào nước thành 200ml dung dịch Dung dịch có nồng độ M lớn nhất là:
Câu 57) Cho các oxit có công thức hoá học sau: MgO, Na 2 O, K 2 O, CaO, Al 2 O 3 ,
Mn 2 O 7 , SiO 2 , P 2 O 5 , NO 2 , NO, CO, CO 2 các oxit axit trong số các oxit trên là:
A Mn 2 O 7 , SiO 2 , P 2 O 5 , NO 2 ,CO 2 B.Na 2 O,CaO,SiO 2 , P 2 O 5 , NO 2 , NO
C.Na 2 O, K 2 O,Al 2 O 3 ,SiO 2 , P 2 O 5 D.K 2 O,SiO 2 , P 2 O 5 , NO 2 , NO.
Câu 58) Ở 20 o c hoà tan 80 gam KNO 3 vào 190 gam H 2 O thì d9u7o7c5dung dịch bảo hoà Độ tan của KNO 3 ở nhiệt độ đó là:
Câu 59) Có những nguyên tố hoá học sau: đồng, cacbon, oxi, canxi, lưu huỳnh, thuỷ ngân, sắt, brom, nitơ, hidro Các nguyên tố hoá học tồn tại ở trạng thái lỏng là:
A Thuỷ ngân, brom B can xi , lưu huỳnh, cacbon, brom, oxi.
C đồng, cacbon, canxi, sắt, lưu huỳnh D nitơ, oxi, hdro, sắt, đồng Câu 60) Xác định công thức hoá học một oxít của lưu huỳnh có khối lượng mol là 64gam và biết thành phần trăm về khối lượng của nguyên tố lưu huỳnh trong oxit là 50% công thức hoá học của oxit là:
II) DẠNG CÂU ĐÚNG- SAI:
Câu 61) nguyên tử là gì?
Đún
g
Sai
1 nguyên tử là phần tử nhỏ nhất của một nguyên tố, ở vỏ có nhiều
electron mang điện tích âm
2 nguyên tử là những hạt vô cùng nhỏ, trung hoà về điện Nguyên
tử gồm hạt mang điện tích dương , vỏ tạo bởi electron điện tích âm
Trang 93 nguyên tử là thành phần của chất, của phân tử.
Câu 62) nguyên tử khối là gì?
Đún
g
Sai
1 nguyên tử khối là số đơn vị cacbon của nguyên tử đó
2 nguyên tử khối là khối lượng của một chất, được tính bằng đơn vị
1 nguyên tử khối của nitơ là 15 đvc
2 nguyên tử khối của photpho là 31 đvc
3 nguyên tử khối của kali là 39 đ vc
4 nguyên tử khối của sắt là 65 đ vc.
Câu 64) Thế nào gọi là đơn chất:
Đún
g
Sai
1 Đơn chất là những chất tạo nên từ một loại nguyên tố hoá học
2 đơn chất là một chất gồm 2 nguyên tố hoá học tạo nên
3 Đơn chất sắp xếp các nguyên tử theo trật tự xác định.
Câu 65) phân tử khối là gì?
Đún
g
Sai
1 Phân tử khối là hạt đại diện cho chất gồm một số nguyên tử liên
kết với nhau
2 phân tử khối có khối lượng của một phân tử tính bằng đơn vị
cacbon
3 phân tử khối thể hiện đầy đủ các tính chất hoá học của chất.
Câu 66)Hiện tượng hoá học là gì?
2 Hiện tượng hoá học không có chất mới tạo ra
3 Hiện tượng hoá học là hiện tượng khi có sự biến đổi chất này
thành chất khác
Trang 104 Hiện tượng hoá học có sự biến đổi về kích thước
Câu 67) Xác định các phản ứng hoá học:
A oxit được chia thành 2 loại lớn là oxit axit và oxit bazơ.
B Tất cả các oxit đều là oxit axit.
C Tất cả các oxit đều là oxit bazơ.
D Oxit axit thường là oxit của phi kim và tương ứng với một axit.
E Oxit axit đều là oxit của phi kim.
F Oxit bazơ là oxit cảu kim loại và tương ứng với một bazơ.
Câu 69) điền chử S( sai) vào ô trống đối với câu phát biểu sai và điền chử
Đ( đúng) đối với những câu phát biểu đúng:
A độ tan của một chất trong nước ở nhiệt độ xác định là số gam chất đó có thể tan trong 100gam nước để tạo thành dung dịch bảo hoà.
B Ơû 20 o c hoà tan 80gamKNO 3 vào 190gam H 2 O thì được dung dịch bảo hoà.đô tan của KNO 3 ở nhiệt độ đó là 24,1gam.
C Độ tan của một chất trong nước là sự hô hấp và đốt cháy nhiên lịêu.
D Độ tan của KCl ở 40 o c là 40gam số gam KCl có trong 350gam dung dịch bảo hoà ở nhiệt độ là 100gam.
Câu 70) Hãy đánh dấu (x) vào cột Đ(đúng), cột S(sai) của các câu phát biểu sau.
Đúng Sai
Trang 111 đốt cháy khí metan ( CH 4 ) trong khí oxi tạo ra khí cacbonic và
hơi nước Đây là phản ứng phân huỷ.
2 nung nóng can xi cacbonat tạo ra CaO và khí CO 2 thu6ộc loại
phản ứng phân huỷ.
3 đốt cháy sắt trong không khí oxi tạo ra Fe 3 O 4 ( oxit sắt từ)
thuộc loại phản ứng hoá hợp.
4 nung nóng KClO 3 tạo ra KCl và khí oxi Thuộc loại phản ứng
3 khí hidro cần cho sự hô hấp của người và động vật.
4 nước là chất khí có màu trắng, có mùi thêm,vị ngọt, sôi ở 20 o choà
2 nước đường là dung dịch trong đó đường là chất tan, nước là
dung môi của đường
3 nước dầu ăn là dung dịch trong đó dầu ăn là chất tan, nước là
dung môi của dầu ăn
Trang 124 cho dần muối ăn(NaCl) vào cốc nước, khuất nhẹ ở giai đoạn
đầu ta được dung dịch muối ăn, dung dịch này vẫn có thể hoà tan
thêm muối ăn Ta có dung dịch đường bảo hoà.
Câu 73) Hãy đánh dấu (x) vào cột Đ(đúng), cột S(sai) của các câu phát biểu sau.
Đún
g
Sai
1 axit hầu hết tan được trong nu7oc1, trừ axit silixic(H 2 SiO 3 ).
2 các bazơ Fe(OH) 3 , Al(OH) 3 , Cu(OH) 2 tan được trong nước.
3 các muối sau tan được trong nước AgCl 2, BaSO 4 , CaCO 3
4 các bazơ KOH, NaOH, Ba(OH) 2 , tan được trong nước.
Câu 74) Hãy đánh dấu (x) vào cột Đ(đúng), cột S(sai) của các câu phát biểu sau.
Đún
g
Sai
1 CuO + H 2 Y to Cu + H 2 O thuộc loại phản ứng oxi hoá khử, trong đó
CuO là chất oxi hoá còn H 2 là chất khử.
2 C + O 2 Y to CO 2 thuộc loại phản ứng phân huỷ.
3 2Al +6 HCl Y 2AlCl 3 + 3H 2 thuộc phản ứng hoá hợp.
4 2KClO 3 Y to 2KCl + 3O 2 thuộc phản ứng phân huỷ.
Câu 75) Hãy đánh dấu (x) vào cột Đ(đúng), cột S(sai) của các câu phát biểu sau.
Đún
g
Sai
1 P 2 O 5 , SO 3 , Fe 2 O 3 ,CO đọc tên các oxit này là: điphotphopentaoxit;
lưu huỳnh trioxit; sắt III oxit; cacbon monooxit.
2 CO 2 , P 2 O 3 , Al 2 O 3 , CuO Đọc tên các oxit theo thứ tự là: cacbon đi
oxit; đi photphotrioxit; nhôm III oxit; đồng II oxit.
3 Na 2 O, CuO, FeO Đọc tên theo thứ tự là: natri I oxit; đồng II oxit;