để chuẩn bị cho kiểm tra học kì 1 100 % trắc nghiệm ra câu hỏi trắc nghiệm theo bốn mức độ nhạn thức, thông hiểu, vận dụng thấp, vận dụng cao ... đáp án là những câu có thêm dấu chấm ở cuối câu .................................. mỗi bài sẽ có 20 câu trắc nghiệm ....................................................................
Trang 1Bài 11 địa 7
C©u 1 : Căn cứ vào hình dưới đây cho biết : tốc độ tăng tỉ lệ dân đô thị của châu Phi là :
C©u 2 : Đâu là nguyên nhân di dân có kế hoạch :
A Chính sách của Nhà nước B Kinh tế chậm phát triển.
C Nghèo đói, thiếu việc làm D Do thiên tai, chiến tranh C©u 3 : Đặc điểm nào KHÔNG thuộc đô thị hóa ở đới nóng :
A Nhiều thành phố phát triển trở thành các siêu đô thị.
B Dân số đô thị tăng nhanh Trong thời gian tới tăng gấp đôi các nước ôn đới.
C Tốc độ đô thị hóa cao trên thế giới.
D Đô thị hóa gắn với quá trình phát triển kinh tế - xã hội
C©u 4 : Hình thức di dân nào sau đây có ảnh hưởng đến tài nguyên môi trường nhất :
A Di dân tự do đến các vùng đất
mới
B Di dân theo kế hoạch của Nhà Nước.
C Di dân vì chiến tranh, xung đột D Di dân tạm thời vì thiên tai, theo mùa
vụ nông nghiệp
C©u 5 : Di dân vì lí do tị nạn chính trị là hiện tượng phổ biến gần đây ở :
Phi
C©u 6 : Những bức ảnh dưới đây thể hiện nội dung gì :
Trang 2A Bức tranh di dân ở đới nóng rất đa dạng và phức tạp.
B Sự bùng nổ các đô thị và siêu đô thị ở đới nóng.
C Hậu quả của đô thị hóa tự phát ở đới nóng
D Nguyên nhân của đô thị hóa tự phát ở đới nóng.
C©u 7 : Quan sát lược đồ cho biết : siêu đô thị thuộc đới nóng là :
A Bắc Kinh B La – gốt C Mat – xcơ – va D Luân Đôn C©u 8 : Theo nguyên nhân, thì có mấy hình thức di dân chính :
C©u 9 : Đây không phải là mục đích của việc tiến hành di dân ở đới nóng :
A Phòng chống thiệt hại do thiên tai B Phát triển kinh tế ở vùng núi hay
ven biển
C Xây dựng công trình công nghiệp mới D Khai hoang lập đồn điền trồng cây
xuất khẩu
C©u 10: Biện pháp khắc phục đô thị hóa tự phát :
A Đẩy nhanh quá trình đô thị hóa phù hợp với tốc độ công nghiệp hóa.
Trang 3B Giám số dân đô thị so với tổng số dân, giảm sự gia tăng về số lượng siêu đô thị.
C Tiến hành đô thị hóa gắn liền với phát triển kinh tế, phân bố dân cư hợp lí
D Di dân theo kế hoặch của Nhà nước.
D Bắc Kinh.C©u
2 : Đâu không phải là mục đích của việc tiến hành di dân có tổ chức ở đới nóng ?
A Phòng chống thiệt hại do thiên tai B
Cuộc sống khó khăn
D Thiên tai.C©u 4 Cho biểu đồ thể hiện tỉ lệ dân đô thị sau đây :
Em hãy cho biết : khu vực có tỉ lệ dân đô thị tăng nhanh nhất là :
. Châu Á
C Châu Phi
D Châu ÂuC©u 5 Di dân (hay chuyển cư) là :
A Di chuyển dân cư trong nước và từ nước này sang nước khác.
Trang 4B Di chuyển dân cư từ vùng này sang vùng khác.
C Di chuyển dân cư từ nông thôn ra thành thị và ngược lại.
D Là quá trình tăng nhanh dân số đô thị so với tổng số dân.
C©u 6 Đô thị hóa là :
A Hậu quả của sự gia tăng dân số tự nhiên rất cao tại các siêu đô thị và các luồng di dân
về thành thị tìm việc làm
B Quá trình di chuyển dân cư trong nước ( từ nông thôn ra thành thị, từ vùng này sang
vùng khác) và từ nước này sang nước khác
C Sự tăng nhanh số siêu đô thị và dân sống trong các đô thị, dẫn đến những hậu quả
nặng nề ở đới nóng
D Quá trình biến đổi về phân bố các lực lượng sản xuất, bố trí dân cư, những vùng
không phải là đô thị thành đô thị
C©u 7 Khu vực thường diễn ra các cuộc di dân ở đới nóng là :
. Châu Âu.
D Bắc MĩC©u
8 : Điểm nào sau đây KHÔNG phải là hậu quả của quá trình đô thị hoá nhanh ở đới nóng ?
A Môi trường nước và không khí ngày
càng bị ô nhiễm
B
Việc làm ngày càng khó khăn
C Tài nguyên rừng ngày càng cạn kiệt D
Trang 5A Đô thị hóa ở đới nóng B Nguyên nhân di dân.
Nội dung 3
C©u 1 : Đây là kết quả của quá trình đô thị hóa có kế hoạch :
A Môi trường ô nhiễm, cảnh quan đô thị bị phá vỡ.
B Cuộc sống của người dân ổn định, có đủ tiện nghi, môi trường sạch đẹp.
C Dễ bị dịch bệnh, nảy sinh nhiều tệ nạn xã hội, ách tắc giao thông.
D Chất lượng cuộc sống thấp: thiếu chỗ ở, nước sạch, tiện nghi sinh hoạt.
C©u 2 : Tính đến năm 2001, khu vực có tỉ lệ dân đô thị cao nhất :
Châ
u Âu
C©u 3 : Dân số đô thị ở đới nóng tăng nhanh gây những hậu quả tiêu cực đến môi trường
C©u 4 : Dựa vào nguyên nhân di dân chia ra các hình thức di dân là :
A Di dân tự do và di dân có kế hoạch.
B Di dân từ nước kem và đang phát triển sang các nước phát triển.
C Di dân từ nông thôn ra thành thị và ngược lại.
D Di dân từ đồng bằng lên miền núi và ngược lại.
Trang 6C©u 5 : Hãy cho biết bức ảnh nào là di dân tự do?
Bứcản
h 3
C©u 6 : Sơ đồ tư duy sau thể hiện nội dung gì ?
C©u 7 : Siêu đô thị trên 8 triệu dân ở đới nóng KHÔNG phải là :
A Mumbai B Gia – các – ta C. Mê – hi – cô –
Pa– Ri
C©u 8 : Sự di dân ồ ạt về đô thị ở đới nóng đã dẫn đến hậu quả:
A Cung cấp lao động dồi dào nhưng thiếu tay nghề và trình độ kĩ thuật cao.
Trang 7B Dân số đô thị tăng rất nhanh trong khi nền kinh tế chậm phát triển.
C Tạo ra sức ép dân số ở đô thị như thiếu nhà ở, việc làm, ô nhiễm môi trường.
D Làm cho đất nông thôn bị bỏ hoang, chất lượng lao động giảm.
C©u 9 : Chủ trương của các nước đới nóng hiện nay là :
A Điều chỉnh quá trình đô thị hóa B Hạn chế quá trình đô thị hóa.
C Đẩy nhanh quá trình đô thị hóa D Để cho đô thị hóa phát triển tự
phát
C©u 10 : Trong khoảng thời gian từ 1950 – 2001 , châu lục có tốc độ gia tăng tỉ lệ dân thành
thị nhanh nhất là :
TRẮC NGHIỆM ĐỊA LÍ 7 : BÀI 1: DÂN SỐ
Câu 1: Gia tăng tự nhiên của dân số phụ thuộc vào:
A Số trẻ sinh ra và số người chuyển cư đến trong một năm
B Số trẻ sinh ra và số cụ già bị mất đi
C Số trẻ sinh ra và số người chết đi trong một năm
D Số trẻ sinh ra trong một năm còn sống
Câu 2: Dân số thế giới vượt ngưỡng 6 tỉ vào năm nào?
Câu 5: Dân số được biểu hiện cụ thể bằng:
A Đồ thị B Tháp tuổi C Biểu đồ D Lược đồ
Câu 6: Nhìn vào tháp tuổi chúng ta không biết được:
Trang 8A Trình độ học vấn của từng độ tuổi
B Số người ngoài độ tuổi lao động
C Tổng số nam và nữ của từng độ tuổi
D Nguồn lao động hiện tại và tương lai
Câu 7: Bùng nổ dân số diễn ra ở:
A tất cả các nước, trừ châu Âu
B các nước kinh tế phát triển
C các nước đang phát triển
D tất cả các nước trên thế giới
Câu 8: Sự biến động của dân số thế giới (tăng hay giảm) là do hai nhân tố nào quyết định chủ yếu:
A Di cư và chiến tranh, dịch bệnh
B Di cư và tử vong
C Tỉ lệ sinh và di cư
D Tỉ lệ sinh và tỉ lệ tử
Câu 9: Hiện nay châu lục nào có tỉ lệ gia tăng dân số cao nhất thế giới:
A châu Á B châu Phi C châu Mĩ D châu Đại Dương
Câu 10: Hiện nay châu lục nào có tỉ lệ gia tăng dân số thấp nhất thế giới:
A châu Á B châu Phi C châu Mĩ D châu Âu
Câu 11: Trên tháp tuổi , số người trong độ tuổi lao động được biểu thị ở:
A Phần đáy B Phần thân C Phần đáy và thân D Phần đỉnh
Câu 12: Sự gia tăng cơ giới ở một nơi phụ thuộc vào:
A Số trẻ em sinh ra
B Số người chết đi
C Số người chuyển đi và chuyển đến
Trang 9D Số người trong và trên độ tuổi lao động.
Câu 13: Chính sách dân số của nhiều nước đang phát triển hiện nay phấn đấu nhằm mục đích:
A Giảm tỉ lệ sinh
B Giảm tỉ lệ tử
C Điều chỉnh để có tỉ lệ sinh, tử hợp lí
D Giảm tỉ lệ gia tăng cơ giới
Câu 14: Với nền kinh tế nghèo nàn, chậm phát triển, sự bùng nổ dân số sẽ gây ra hậu quả:
A Tăng nhanh nguồn lao động, thúc đẩy nhanh tốc độ phát triển nền kinh tế
B Thiếu việc làm, tăng khai thác tài nguyên, phá rừng lấy đất canh tác
C Thị trường tiêu thụ rộng lớn, kích thích sản xuất phát triển
D Sức ép dân số lên các vấn đề kinh tế, xã hội và tài nguyên môi trường
Câu 15: Phát triển dân số có kế hoạch là:
A Phát triển dân số phải phù hợp với phát triển kinh tế
B Phải đảm bảo mỗi gia đình chỉ có 1 đến 2 con
C Duy trì tỉ lệ gia tăng tự nhiên ở mức dưới 1 %/năm
D Tìm cách giảm gia tăng dân số Đặc biệt là gia tăng cơ giới
Câu 16: Nguyên nhân từ đầu công nguyên đến năm 1804 dân số thế giới tăng rất chậm vì:
A Tỉ lệ sinh thấp, dịch bệnh đói kém, chiến tranh
B Tỉ lệ sinh cao nhưng tỉ lệ tử cũng cao vì bệnh tật, đói kém, chiến tranh
C Tỉ lệ sinh cao, tỉ lệ tử dần dần hạ thấp nhờ kinh tế phát triển
D Do áp dụng chính sách dân số nên tỉ lệ sinh thấp
Câu 17: Dân số thế giới tăng nhanh trong thế kỉ XIX và thế kỉ XX vì:
A Tỉ lệ sinh cao, tỉ lệ tử thấp nhờ kinh tế - xã hội phát triển
B Tỉ lệ sinh cao, tỉ lệ tử cao do chiến tranh, dịch bệnh
C Tỉ lệ sinh thấp, tỉ lệ tử thấp nhờ kinh tế - xã hội phát triển
Trang 10D Tỉ lệ gia tăng cơ giới cao, số trẻ em sinh ra ngày càng nhiều.
Câu 18: Tỉ lệ gia tăng tự nhiên trung bình của Việt Nam năm 2014 là bao nhiêu % , khi tỉ lệ sinh
là 17,2% 0 và tỉ lệ tử là 6,9 % 0 ?
A 10,3 B 1,03 C 2,41 D 24,1
Câu 19: Đây không phải là hậu quả của hiện tượng “bùng nổ dân số”:
A Tốc độ kinh tế giảm xuống bằng không hoặc âm, dễ lâm vào khủng hoảng
B Nhiều vấn đề về xã hội nảy sinh, sức ép lên y tế, giáo dục
C Môi trường nước, không khí ô nhiễm, tài nguyên cạn kiệt
D Gia tăng dân số một cách nhanh chóng và đột ngột
Câu 20: Quan sát hai tháp tuổi dưới đây cho biết: nhận định nào đúng:
A Tháp tuổi 1 có đáy rộng, thân tháp thu hẹp
B Tháp 2 có đáy rộng, thân tháp thu hẹp
C Tháp 1 có đáy hẹp, thân tháp thu hẹp dần
D Tháp 2 có đáy hẹp, thân tháp thu hẹp
BÀI 2: SỰ PHÂN BỐ DÂN CƯ- CÁC CHỦNG TỘC TRÊN THẾ GIỚI
Câu 1: Dựa vào mật độ dân số người ta biết được:
A Số người chuyển đến và số người chuyển đi
B Nơi nào đông dân, nơi nào thưa dân
C Số người sinh ra và số người mất đi
Trang 11D Số người trong độ tuổi lao động.
Câu 2: Dân cư châu Á chủ yếu thuộc chủng tộc nào:
A Nê – grô – ít B Ơ – rô – pê – ô – it
C Ô –xtra – lô – it D Môn – gô – lô – ít
Câu 3: Dân cư châu Âu chủ yếu thuộc chủng tộc nào:
A Nê – grô – ít B Ơ – rô – pê – ô – it C Ô –xtra – lô – it D Môn – gô – lô – ít
Câu 4: Dân cư châu Phi chủ yếu thuộc chủng tộc nào:
A Nê – grô – ít B Ơ – rô – pê – ô – it
C Ô –xtra – lô – it D Môn – gô – lô – ít
Câu 5: Chủng tộc Môn – gô – lô – ít thường được gọi là gì?
A Người da màu B Người da vàng C Người da trắng D Người da đen
Câu 6: Chủng tộc Ơ – rô – pê – ô – it thường được gọi là gì?
A Người da màu B Người da vàng C Người da trắng D Người da đen
Câu 7: Chủng tộc Nê – grô – ít thường được gọi là gì?
A Người da màu B Người da vàng C Người da trắng D Người da đen
Câu 8: Căn cứ vào đâu để biết được nơi nào đông dân nơi nào thưa dân?
A Mật độ dân số B Gia tăng dân số C Số nam và số nữ D Nguồn lao động
Câu 9: Nét ngoại hình đặc trưng phân biệt các chủng tộc với nhau là:
Câu 10: Trên thế giới, khu vực tập trung đông dân nhất hiện nay là:
Câu 11: Nước nào dưới đây thuộc chủng tộc Môn-gô-lô-it:
Câu 12: Đặc điểm ngoại hình nào sau đây không phải của người Nê – grô – ít:
đen
Câu 13: Dân cư trên thế giới phân bố không đều: có vùng đông dân, có vùng thưa dân do nguyên nhân nào?
Trang 12A Tỉ lệ gia tăng tự nhiên của dân số khác nhau.
B Mỗi vùng có sự khác nhau về điều kiện sống như khí hậu, địa hình
C Mỗi vùng có sự khác nhau về lịch sự cư trú, dân tộc
D Phụ thuộc vào điều kiện sống như tự nhiên, kinh tế, lịch sử cư trú
Câu 14: Mật độ dân số một nơi được tính là:
A Số người sống thực tế trên 1 km2 lãnh thổ ở nơi đó
B Số người đăng kí hộ khẩu thường trú tính trên 1 km2 ở nơi đó
C Số người sống thực tế bình quân trên 1 km2 lãnh thổ ở nơi đó
D Số người sống thực tế bình quân trên 1 km2 lãnh thổ ở khu vực đô thị và thị trấn
Câu 15: Căn cứ vào đâu người ta chia ra các chủng tộc :
A Cấu trúc di truyền bên trong cơ thể
B Khả năng sáng tạo, lao động nhận thức
C Trình độ phát triển kinh tế - xã hội
D Các đặc điểm hình thái bên ngoài cơ thể
Câu 16: Mật độ dân số là:
A số người dân sống ở một nơi B số người sống trên 1 km2
C Số dân bình quân trên 1 km2 D Sự phân bố dân cư trên 1 lãnh thổ
Câu 17: Quan sát lược đồ sau đây cho biết nhận định nào sai: H2.1 sgk
A Mỗi chấm đỏ tương ứng với 500 000 người Vùng có nhiều chấm đỏ khoanh tròn là vùng tập trung đông dân
B Con người có mặt khắp mọi nơi trên Trái Đất nhưng phân bố không đều
C Các khu vực tập trung đông dân là: Đông Á, Đông Nam Á, Nam Á, Tây và Trung Âu, Trung Đông, Đông Nam Hoa Kì, Đông Nam Bra-xin
D Hai khu vực có mật độ dân số cao nhất trên thế giới là: Đông Á và Nam Á
Trang 13Câu 17: Cho dân số của khu vực Đông Nam Á là 556 triệu người, và diện tích là 4495 km 2 , vậy mật độ dân số của Đông Nam Á là bao nhiêu người/km 2 :
Câu 18: Cho dân số của Việt Nam là 96,2 triệu người, và diện tích là 0,33 triệu km 2 , vậy mật độ dân số của Việt Nam là bao nhiêu người/km 2 :
Câu 19: Đặc điểm phân bố các chủng tộc hiện nay là:
A Mỗi chủng tộc sinh sống chủ yếu ở một châu lục
B Mỗi châu lục có một số chủng chính sinh sống
C Các chủng tộc dần dần chung sống với nhau khắp mọi nơi trên Trái Đất
D Người da trắng chỉ ở châu Âu, da đen ở Châu Phi, da vàng chỉ ở Châu Á
Câu 20: Gọi là chủng tộc Ơ – rô – pê – ôit vì:
A có nguồn gốc từ châu Âu B có da trắng, mắt xanh, sống mũi cao
C là dân cư chính của châu Âu D có trình độ phát triển kinh tế - xã hội cao
BÀI 3: QUẦN CƯ ĐÔ THỊ HÓA.
Câu 1: Dân cư thế giới có mấy loại hình quần cư chính?
A Hai loại hình B Ba loại hình C Bốn loại hình D Năm loại hình
Câu 2: Đơn vị quần cư nào sau đây không thuộc loại hình quần cư nông thôn?
Câu 3: Đơn vị quần cư nào sau đây không thuộc loại hình quần cư đô thị?
A Tổ dân phố B Quận C Thị trấn D Huyện
Trang 14Câu 4: Siêu đô thị nổi tiếng nào trước đây nay không còn được kể đến trong số 10 siêu đô thị đứng đầu thế giới năm 2000:
A Niu I-ooc B Tô-ki-ô C Luân Đôn D Thượng Hải
Câu 5: Siêu đô thị là đô thị có tổng số dân trên:
A 5 triệu người B 8 triệu người C 10 triệu người D 15 triệu người
Câu 6: Đặc điểm của quần cư nông thôn là:
A Tập trung quanh các chợ B Phân tán gần đất đai và nguồn nước
C Tập trung ở các đầu mối giao thông D Phân tán dọc các tuyến giao thông
Câu 7: Đặc điểm nào không phải của đô thị hóa là:
A.Xuất hiện sớm từ thời cổ đại
B.Phát triển mạnh từ thế kỉ XIX khi công nghiệp thế giới phát triển
C.Phổ biến ở các nước đang phát triển
D.Tập trung thành từng điểm dân cư gọi là làng, xã, bản, ấp
Câu 8: Châu lục tập trung nhiều siêu đô thị trên 8 triệu dân là:
A Châu Mĩ B Châu Âu C Châu Á D.Châu Phi
Câu 9: Tính đến năm 2001, tỉ lệ dân số thế giới sống ở các đô thị đã đạt đến:
A 56% B 64% C 46% D 36%
Câu 10: Trong những năm gần đây, số lượng siêu đô thị tăng nhanh nhất chủ yếu ở:
A.Các nước phát triển B.Các nước đang phát triển
C.Các nước nghèo D.Các nước công nghiệp
Câu 11: Hậu quả nào sau đây không phải của đô thị hóa tự phát:
A.Ô nhiễm môi trường B Thất nghiệp
C Mất mĩ quan đô thị D Tỉ lệ tử giảm
Câu 12: Ý nào không đúng:
A Vào thế kỉ thứ XVIII, hơn 5% dân số thế giới sống trong các đô thị
B.Nhiều đô thị nhanh chóng phát triển trở thành các siêu đô thị
C.Đô thị hóa nếu phát triển tự phát sẽ gây ra nhiều hậu quả nghiêm trọng cho
môi trường,sức khỏe, giao thông…
D.Các đô thị xuất hiện từ rất sớm trong thời cổ đại và phát triển nhanh trong thế
kỉ XIX ở các nước công nghiệp
Câu 13: Đô thị hóa xuất hiện đầu tiên ở:
A.Nhật Bản B Ai Cập C Châu Âu D Pháp
Câu 14: Đô thị đã xuất hiện rộng khắp thế giới vào:
A Thế kỉ XX B Thế kỉ XXI C Thế kỉ XIX D Thế kỉ XVIII
Câu 15: Những yếu tố quan trọng thúc đẩy quá trình phát triển đô thị:
A.Sự phát triển của thương nghiệp, thủ công nghiệp, công nghiệp
B.Sự phát triển của giáo dục, y tế, văn hóa
C.Sự phát triển của trồng trọt, chăn nuôi