LÊ THỊ MINH TỊNH Luận văn được bảo vệ trước Hội đồng chấm Luận văn tốt nghiệp thạc sĩ kỹ thuật điện họp tại Trường Đại học Bách khoa vào ngày 27 tháng 10 năm 2018 * Có thể tìm hiểu
Trang 2Công trình được hoàn thành tại
TRƯỜNG ĐẠI HỌC BÁCH KHOA
Người hướng dẫn khoa học: TS TRẦN TẤN VINH
Phản biện 1: PGS.TS NGUYỄN HỮU HIẾU
Phản biện 2: TS LÊ THỊ MINH TỊNH
Luận văn được bảo vệ trước Hội đồng chấm Luận văn tốt nghiệp thạc sĩ
kỹ thuật điện họp tại Trường Đại học Bách khoa vào ngày 27 tháng 10 năm
2018
* Có thể tìm hiểu luận văn tại:
- Trung tâm Học liệu và Truyền thông Trường Đại học Bách khoa
Đại học Đà Nẵng
- Thư viện Khoa Điện, Trường Đại học Bách khoa – Đại học Đà Nẵng
Trang 3MỞ ĐẦU
1 Tính cấp thiết và lý do chọn đề tài
T nh ảng ình c đ n v hành ch nh cấ h ện và tư ng đư ng gồm Thành phố Đồng ới, Th a Đồn và h ện ệ Th , ảng Ninh, ố Trạch, ảng Trạch, T n a, inh a T Đồng ới à tr ng t m ch nh tr - inh t - văn h a - hoa học đ và đang đ ng vai tr h t s c an trọng trong s h t tri n c a t nh nhà ồm đ n
v hành ch nh tr c th ộc với n số ấ ngàn người t nh đ n đ năm , với s
ch n ch mạnh c a c cấ inh t t ng ước giảm n t trọng nông nghiệ , tăng t trọng công nghiệ , thư ng mại, ch v thì nhiệm v quan trọng hàng đ u trong công tác kêu gọi đ tư à c ng cấ điện ổn đ nh, an toàn, đ ng mọi nhu c u cho s phát tri n kinh t xã hội - quốc h ng an ninh và đời sống sinh hoạt c a nhân dân tr n đ a bàn à
nh n tố gi vai tr ch đạo trong c ng cấ điện cho h t tri n inh t - hội, đảm ảo an ninh năng ượng ốc gia đ c iệt trong thời đổi mới, hội nhậ inh t ốc t , ngành Điện n i ch ng và Công t Điện c ảng ình n i ri ng đang hải đư ng đ với rất nhiề th ch th c tất trong ti n trình inh oanh điện năng à ch n n hoạt động sang c ch th trường, h ch hàng ngà càng an t m và c ngà càng cao về độ tin
cậ c ng cấ điện
Độ tin cậy cung cấ điện à một ch ti đ c iệt an trọng trong ài to n inh t - ỹ
th ật hi thi t c ng như vận hành hệ thống điện được đưa vào ch ti thi đ a c a cấ
tr n giao cho c c Công t Điện c hải hoàn thành, n th hiện chất ượng điện năng và s hài ng c a h ch hàng s ng điện
ưới điện h n hối à h c ối c ng trước hi đưa điện đ n h ch hàng s d ng điện ưới điện h n hối T Đồng ới à ưới điện h n hối hình tia, vận hành hở, c
mô Đường tr ng , m đường tr n hông , m đường c ng m trong đ tài sản h ch hàng à , m đường dây trên không; 25 km cáp ng m trung th Đường hạ , m T h n hối trạm ng ượng 64,91 MVA; trong đ tài sản c a h ch hàng à T với ng ượng , T tr ng c m với
ng ượng , r t hạ c m với ng ượng , r trong đ tài sản h ch hàng à c m với ng ượng , r thi t đ ng c t gồm m c t
C trong đ h ch hàng m ao c ch trong đ h ch hàng ao c ch ; sản ượng điện ti th c a T Đồng ới trong th ng đ năm à triệ h chi m sản ượng toàn Công t Điện c ảng ình h tải điện c a T Đồng ới ao gồm nhiề thành h n t sinh hoạt thành th , thư ng nghiệ , công nghiệ , nông nghiệ , nhà hàng
h ch sạn với tổng số h ch hàng
ất h t t th c t đ , việc nghi n c , t nh to n c c ch ti độ tin cậ c ng cấ điện và đưa ra c c giải h nh m n ng cao độ tin cậ c ng cấ điện h v c T Đồng ới
à rất c n thi t đối với Điện c Đồng ới n i ri ng và Công t Điện c ảng ình n i
ch ng đ g h n vào s h t tri n ch ng c a inh t hội t nh nhà
Trang 42 Mục tiêu nghiên cứu:
T nh to n c c ch ti độ tin cậ c a ưới điện hiện trạng
Đề ất c c giải h nh m n ng cao độ tin cậy cung cấ điện c a ưới điện h n hối T Đồng ới
3 Đối tượng và phạm vi nghiên cứu:
Đối tượng nghi n c
+ Độ tin cậy cung cấ điện lưới điện h n hối T Đồng ới
hạm vi nghi n c
C c hư ng h t nh to n và đ nh gi độ tin cậ c th ng vào th c t đ n ng cao độ tin cậ ưới điện h n hối
+ Dùng ph n mềm mô phỏng T đ ti n hành h n t ch, t nh to n c c ch
ti về độ tin cậ t đ đề xuất các giải h đ n ng cao ĐTCCCĐ
4 Phương pháp nghiên cứu:
Tìm hi về đ c đi m inh t hội và t cấ ưới điện hiện trạng tr n đ a àn T Đồng ới
Th thậ ệ và c c thông số vận hành th c t c a ưới điện h n hối T Đồng
ới
h n t ch c c ch ti độ tin cậ t đ t nh to n và đ nh gi độ tin cậ c ng cấ điện
c a ưới điện h n hối T Đồng ới
Đề ất c c giải h nh m n ng cao độ tin cậ c ng cấ điện c a ưới điện h n hối T Đồng ới
5 Tên và bố cục đề tài:
Căn c vào m c tiêu, nhiệm v nghiên c u, k t quả c n đạt được, đề tài được đ t tên
là: “ĐỀ XUẤT CÁC GIẢI PHÁP NÂNG CAO ĐỘ TIN CẬY LƯỚI ĐIỆN PHÂN PHỐI THÀNH PHỐ ĐỒNG HỚI, TỈNH QUẢNG BÌNH”
Luận văn gồm các chư ng sa
Chư ng Tổng quan về ưới điện phân phối Thành phố Đồng Hới, t nh Quảng Bình Chư ng Tổng quan về độ tin cậy cung cấ điện và c c hư ng h t nh to n độ tin
cậ trong ưới điện phân phối
Chư ng T nh to n độ tin cậy cung cấ điện ưới điện phân phối Thành phố Đồng Hới, t nh Quảng Bình
Chư ng Đề xuất các giải h n ng cao độ tin cậy cung cấ điện ưới điện phân phối Thành phố Đồng Hới, t nh Quảng Bình
Trang 5CHƯƠNG 1 TỔNG QUAN VỀ LƯỚI ĐIỆN PHÂN PHỐI THÀNH PHỐ ĐỒNG HỚI- TỈNH QUẢNG BÌNH
1.1 ĐẶC ĐIỂM, HIỆN TRẠNG LƯỚI ĐIỆN PHÂN PHỐI THÀNH PHỐ ĐỒNG HỚI
1.1.1 Đặc điểm tự nhiên thành phố Đồng Hới
1.1.1.1. Vị trí địa lý - kinh tế
Thành phố Đồng Hới, thuộc t nh Quảng Bình n m trên quốc lộ , Đường s t Thống nhất B c Nam và đường Hồ Chí Minh, có v tr đ a lý 17o ’ vĩ độ B c và 106o ’ inh độ Đông
- Phía B c giáp huyện Bố Trạch
- Phía Nam giáp huyện Quảng Ninh
1.1.2 Đặc điểm lưới điện phân phối thành phố Đồng Hới
1.1.2.1 Khối lượng quản lý, vận hành hệ thống điện:
iện tại Đ c a T Đồng ới được cấ điện a trạm Đồng ới và c Đồng ới c tổng công s ất ( ) thông a ất t n
và ất t n
Các xuất tuy n tr ng , đều có bán kính cấ điện lớn trong khi ph tải lại tập trung ở khu trung tâm Thành phố làm cho khả năng cấ điện không thuận lợi Các xuất tuy n h u h t đề đ c t nối mạch vòng với nhau (vận hành ở ch độ hở), tuy nhiên nhiề nh nh đường dây có công suất lớn vẫn chưa c i n t, thi t b đ ng c t h n đoạn
còn thi , chưa đ ng tiêu chí vận hành N-1
Bảng 1.2: Khối lượng quản lý vận hành hệ thống điện TP Đồng Hới
Khối lượng quản lý
MC Cái
REC Cái
DCL
Bộ
LBS Cái
FCO
Bộ
MBA Máy
ĐZ
Km
Trang 61.1.2.2 Giới thiệu các xuất tuyến Trạm 110kV Đồng Hới:
- Xuất tuyến 471 Đồng Hới:
+ Xuất tuy n 471 cấ điện đ n LBS 95-4 B c Lý, LBS 28-4 Cảnh ư ng, -4
ai à Trưng
+ SAIDI th c hiện th ng đ năm , hút K
+ Tổng số thi t b đ ng c t: 13 v trí, có 06 v trí thao tác không mất điện;
+ Liên k t mạch vòng với các xuất tuy n Đồng Hới, 471 B c Đồng Hới;
- Xuất tuyến 472 Đồng Hới:
+ Xuất tuy n 472 cấ điện đ n LBS 86-4 Hiệ ch, đ n LBS 148- ư ng Y n, đ n
DCL 285-4 Nam Long
+ SAIDI th c hiện th ng đ năm , hút K
+ Tổng số thi t b đ ng c t: 9 v trí, có 3 v trí thao tác không mất điện;
+ Liên k t mạch vòng với T , Đồng Hới, Áng n
- Xuất tuyến 473 Đồng Hới:
+ Xuất tuy n 473 cấ điện đ n LBS 148- ư ng Y n, đ n LBS 112- Đồng ư ng,
đ n LBS 164-4 Phú Cát
+ SAIDI th c hiện th ng đ năm , hút K
+ Tổng số thi t b đ ng c t: 06 v trí, có 04 v trí thao tác không mất điện;
+ Liên k t mạch vòng với các xuất tuy n , Đồng Hới và Áng n
- Xuất tuyến 474 Đồng Hới:
+ Xuất tuy n 474 cấ điện đ n LBS 97-4 Bình Quan
+ SAIDI th c hiện th ng đ năm 2018: 145,84 phút/KH;
+ Tổng số thi t b đ ng c t: 06 v trí, có 02 v tr đ ng c t không mất điện;
+ Liên k t mạch vòng với các xuất tuy n , , Đồng Hới;
- Xuất tuyến 475 Đồng Hới:
+ Xuất tuy n 475 cấ điện đ n LBS 86-4 Hiệ ch, đ n LBS 219-4 Trại Gà
+ SAIDI th c hiện th ng đ năm , hút K
+ Tổng số thi t b đ ng c t: 07 v trí, có 03 v trí thao tác không mất điện;
+ Liên k t mạch vòng với các xuất tuy n Đồng Hới, 477 B c Đồng Hới;
- Xuất tuyến 476 Đồng Hới:
+ Xuất tuy n 476 cấ điện đ n LBS 102- Đất Đèn, đ n LBS 153-4 F325
+ SAIDI th c hiện th ng đ năm , hút K
Trang 7+ Tổng số thi t b đ ng c t: 03 v trí, có 02 v trí thao tác không mất điện;
+ Liên k t mạch vòng với các xuất tuy n 477 B c Đồng Hới, 471 B c Đồng Hới;
- Xuất tuyến 477 Đồng Hới:
+ Xuất tuy n 477 cấ điện đ n LBS 97- ình an, đ n 129-4 B n Xe
+ SAIDI th c hiện th ng đ năm , hút K
+ Tổng số thi t b đ ng c t: 03 v trí, có 03 v trí thao tác không mất điện;
+ Liên k t mạch vòng với các xuất tuy n , Đồng Hới;
- Xuất tuyến 478 Đồng Hới:
+ Xuất tuy n 478 cấ điện đ n LBS 129-4 B n e, đ n LBS 1- ai à Trưng,
112- Đồng ư ng
+ SAIDI th c hiện th ng đ năm , hút K
+ Tổng số thi t b đ ng c t: 12 v trí, có 10 v trí thao tác không mất điện;
+ Liên k t mạch vòng với các xuất tuy n , , Đồng Hới;
1.2 ĐÁNH GIÁ KHẢ NĂNG KHÉP VÒNG CÁC TUYẾN TRUNG ÁP
T nh ng đ c đi m nêu trên xét thấy: các tuy n trung áp đều có khả năng cải tạo, xây
d ng bổ sung các mạch liên k t đ tăng hả năng th c hiện khép vòng (tạo mạch kín, vận hành hở)
Có th th c hiện l p bổ sung ho c bố trí lại các thi t b đ ng c t trung th có trang b điều khi n t xa
1.3 TÌNH HÌNH THỰC HIỆN CÁC CHỈ TIÊU VỀ ĐTC CUNG CẤP ĐIỆN LĐPP
TP ĐỒNG HỚI CÁC NĂM 2015 - 2017
1.3.1 Tình hình thực hiện các chỉ tiêu ĐTC của LĐPP Đồng Hới
Bảng 1.3 Các chỉ số ĐTC LPP Đồng Hới năm 2015
Phân loại
Trang 81.3.2 Các yếu tố ảnh hưởng đến chỉ tiêu ĐTC LĐPP TP Đồng Hới
Hai thành ph n ảnh hưởng lớn đ n các ch tiêu về ĐTC c ng cấ điện là:
- Mất điện do s cố bao gồm các nguyên nhân ch y như
+ Do thời ti t xấ , sét đ nh o hành ang ưới điện hông đảm bảo
+ Do các hoạt động xây d ng, hoạt động dân sinh c a xã hội t c động
+ Các s cố do hỏng hóc thi t b , nhiễm bẩn bề m t, đ t dây dẫn …vv
+ Do động vật hoang dã xâm nhập gây ra s cố ưới điện
- Mất điện do công tác gồm:
+ C t điện đ bảo trì, bảo ưỡng, h t ang hành ang ưới điện đ nh k
+ C t điện đ thí nghiệm đ nh k , hiệu ch nh thi t b
+ C t điện đ thi công xây d ng, đ u tư n ng cấ ưới điện
- C t điện đ đấu nối, cải tạo c c công trình vào ưới điện hiện h u
- Thi u nhân l c, thi u công c thi công, hư ng n thi công không hợp lý
- Thi t b t động hoá và bảo vệ r e còn thi u ho c độ tin cậy không cao
- Y u tố ảnh hưởng nhiề đ n ĐTC c ng cấ điện là do công tác bảo ưỡng, bảo trì ưới điện (chi m t 60- 80% SAIDI tổng)
1.3.3 Các giải pháp để nâng cao ĐTC cung cấp điện LĐPP
- Th c hiện đúng t n suất ki m tra ưới điện theo i đ nh
- Tổ ch c công tác bảo ưỡng, bảo trì ưới điện khoa học
- Cấu trúc lại Đ đảm bảo vận hành tin cậy, linh hoạt, hiện đại
1.3.4 Chỉ tiêu ĐTC cung cấp điện LĐPP TP Đồng Hới đến 2020
Bảng 1.6 Chỉ tiêu thực hiện các chỉ số ĐTC LĐPP TP Đồng Hới đến năm 2020
SAIDI SAIFI SAIDI SAIFI
1.4 GIẢI PHÁP ĐỂ NÂNG CAO ĐTCCCĐ LĐPP TRONG QLVH
1.4.1 Tái bố trí TBĐC trên lưới điện và kết nối điều khiển đồng bộ
1.4.2 Khả năng khép vòng với các xuất tuyến mới xây dựng theo qui hoạch
1.5 KẾT LUẬN
Trang 9CHƯƠNG 2 TỔNG QUAN VỀ ĐỘ TIN CẬY CUNG CẤP ĐIỆN VÀ CÁC PHƯƠNG PHÁP
TÍNH TOÁN ĐỘ TIN CẬY TRONG LƯỚI ĐIỆN PHÂN PHỐI
2.1 TỔNG QUAN VỀ ĐỘ TIN CẬY CUNG CẤP ĐIỆN
2.1.1 Khái niệm chung về độ tin cậy
Độ tin cậy là xác suất làm việc tốt c a một thi t b trong một chu k dưới c c điều kiện vận hành đ được th nghiệm
Đối với hệ thống điện, độ tin cậ được đ nh gi thông a hả năng c ng cấ điện liên
t c và đảm bảo chất ượng điện năng
Trong hệ thống điện h n hối c nhiề h tải tr c ti s ng điện, c n thi t hải
đ nh gi c c ch ti ĐTC c ng cấ điện cho t ng nút h tải, cho toàn hệ thống
2.1.2 Các chỉ tiêu độ tin cậ của các n t phụ tải
- Xác suất thi điện cho ph tải là xác suất công suất ph tải lớn h n công s ất nguồn
- Xác suất thi điện trong thời gian ph tải c c đại
- Điện năng thi (ha điện năng mất) cho ph tải, đ à vọng điện năng h tải b
c t do hỏng hóc hệ thống trong một năm
- Thời gian ng ng điện trung bình cho 1 ph tải trong một năm
- Số l n ng ng điện trung bình cho một ph tải trong thời gian năm
- Tổn thất kinh t do ng ng điện
2.1.3 Độ tin cậ của hệ thống điện phân phối
Ở nước ta, Bộ Công Thư ng đ an hành Thông tư số 39/2015/TT-BCT ngày 18/11/2015 về đ nh hệ thống điện phân phối Trong đ ng cách tính ch ti ĐTC gồm SAIDI, SAIFI Đối tượng áp d ng à c c đ n v phân phối điện, khách hàng s d ng ưới điện phân phối và EVN
Thông tư nà c ng s d ng các ch ti độ tin cậy theo tiêu chuẩn IEEE-1366 và hông ét đ n c c trường hợp ng ng cung cấ điện do các nguyên nhân:
- Do mất điện t ưới truyền tải
- Sa thải ph tải theo lệnh điề độ
- Khách hàng s d ng ưới điện phân phối đề ngh c t điện
- Thi t b c a khách hàng s d ng ưới điện phân phối hông đ ng các tiêu chuẩn
kỹ thuật, an toàn đ được khôi ph c cung cấ điện
- Do s cố thi t b c a khách hàng s d ng ưới điện phân phối
- C t điện khi thấy có khả năng g mất an toàn nghiêm trọng đối với con người và thi t b trong quá trình vận hành hệ thống điện
- Khách hàng s d ng Đ vi hạm đ nh c a pháp luật về hoạt động điện l c và
s d ng điện (như trộm c điện, cố ý làm sai lệch thi t b đo đ m )
- Các s kiện bất khả kháng, ngoài t m ki m so t (như thi n tai, o )
2.1.4 Thiệt hại ngừng cấp điện
Trang 10Thiệt hại ng ng cấ điện phải được c đ nh đ đ bao gồm: Thiệt hại t Công ty Điện l c và thiệt hại c a h ch hàng ng điện
2.2 CÁC CHỈ TIÊU ĐỘ TIN CẬY THEO TIÊU CHUẨN IEEE-1366
2.2.1 Khái niệm
2.2.2 Ý nghĩa các thông số cơ bản
2.2.2.1 SAIFI (Tần suất ngừng cung cấp điện trung bình của hệ thống)
i N i N i i
N c
đ
điÖncãhµng kh¸chsè
Tæng
iÖnmÊt bÞhµng kh¸chlÇn
sèTæng
(2.1)
2.2.2.2 SAIDI (Thời gian ngừng cung cấp điện trung bình của hệ thống)
i N i N i u i
N
d c
đ
điÖncãhµng kh¸chsè
Tæng
iÖnmÊt bÞhµng kh¸chgian
N c
đ
điÖnmÊt bÞhµng kh¸chsè
Tæng
iÖnmÊt bÞhµng kh¸chlÇn
sèTæng
(2.3)
2.2.2.4 CAIDI (thời gian mất điện trung bình của khách hàng)
i N i k i N i u c
N
d c
đ
đhµngcña kh¸chiÖn
mÊt bÞlÇnsèTæng
iÖnmÊt bÞhµng kh¸chgian
Thêi
(2.4)
2.3 MỘT SỐ PHƯƠNG PHÁP ĐÁNH GIÁ ĐỘ TIN CẬY
C c hư ng h hổ bi n hiện nay là:
2.3.1 Phương pháp đồ thị - giải tích
a) Sơ đồ các phần tử nối tiếp (Hình 2.1): Hệ thống ch làm việc an toàn khi tất cả n
ph n t đều làm việc tốt, hệ thống hỏng khi có một PT hỏng
Hình 2.1: Sơ đồ độ tin cậy các phần tử nối tiếp
n
1 i
n
1 i i
(2.6) Xác suất trạng thái tốt c a hệ thống là:
T
Trang 11PH(t) = P1(t) P2(t)… i(t)… n(t) =
n
i
t Pi
1
)( (2.7) Xác suất trạng thái hỏng c a hệ:
QH(t) = 1- PH(t) = 1- P1P …Pn (2.8)
b) Sơ đồ các phần tử song song (Hình 2.2): Hệ thống làm việc tốt khi có ít nhất một
PT làm việc tốt và sẽ hỏng khi tất c c c c T đều hỏng
Hình 2.2 :Sơ đồ độ tin cậy các phần tử song song
1 1
(2.10) Xác suất trạng thái hỏng c a hệ:
QH(t) = Q1Q2 (2.11) Xác suất trạng thái tốt c a hệ thống là:
PH(t) = 1- QH(t) (2.12)
c) Sơ đồ hỗn hợp:
N s đồ hỗn hợ đ n giản, thì đẳng tr các ph n t nối ti p b ng một ph n t tư ng
đư ng, sa đ ng hư ng h đường tối thi u ho c hư ng h t c t tối thi đ tính
2.3.2 Phương pháp không gian trạng thái
Quá trình ngẫu nhiên Markov
ij =
))()
((
1
lim
0
i t X
j t t X P t
lim
Quá trình Markov với trạng thái và thời gian rời rạc: (Xích Markov)
Quá trình Markov có trạng thái rời rạc trong thời gian liên tục
trình ar ov được phân ra:
a) Rời rạc trong không gian và liên t c trong thời gian
b) Rời rạc trong không gian và rời rạc trong thời gian
c) Liên t c trong không gian và thời gian
2.3.3 Phương pháp cây hỏng hóc
1
2
Trang 122.3.4 Phương pháp Monte – Carlo
2.3.5 Phương pháp tính toán độ tin cậy bằng phần mềm PSS/ADEPT
ro ctivit Too ) c a h ng haw ower Techno ogies - U à h n mềm h c v cho việc hoạch, thi t và h n t ch hệ thống điện
2.3.5.1 Giới thiệu phần mềm mô phỏng PSS/ADEPT:
2.3.5.1.1 Chức năng cơ bản của phần mềm:
Ph n mềm PSS/ADEPT là công c h n t ch ưới điện phân phối với các ch c năng sau:
- Bài toán tính phân bố công suất (Load Flow)
- Bài toán CAPO (Optimal Capacitor Placement), đ t t bù tối ư
- Bài toán tính ng n mạch (All Fault- module )
- Bài toán TOPO (Tie Open Point Optimization), h n t ch đi m d ng tối ư
- Bài toán tính toán các thông số c a đường dây (Line Properties Culculator)
- Bài toán phối hợp và bảo vệ ( Protection and Coordination)
- Bài toán phân tích sóng hài (Hamornics)
- ài to n h n t ch độ tin cậ tr n ưới điện (DRA- Distribution Reliability Analysis): tính toán các thông số độ tin cậ tr n ưới điện như IFI, I I, C IFI,
+ Thông số quản lý kỹ thuật c a đường dây và thi t b như Ti t diện, khoảng cách
chiều dài, thông số dây dẫn, máy bi n áp, thi t b bảo vệ đ ng c t, t , m điề ,…
+ Thông số vận hành, đo đạc đ nh k c a đ n v : Các thông số vận hành dòng, áp,
cos , công suất,…
Thông số inh oanh (t nh đ n h t ) Điện năng ti th c a t ng h tải,
số h ch hàng s ng điện tr n đường
2.3.5.3 Tính toán các chỉ tiêu ĐTC bằng phần mềm PSS/ADEPT
a.Tập tin từ điển dữ liệu cấu trúc
Tậ tin t đi n iệ cấ trúc c t n à TI CON
b.Phương pháp tính toán các thông số từ các sự cố xảy ra:
ất s cố thi t ( ) ất s cố thi t à số n hỏng h c c a một đ n v thi t trong một đ n v thời gian và được t nh theo công th c
= ố n s cố Tổng số thi t
Thời gian tr ng ình s a ch a s cố
Ttb = Tổng thời gian s cố ố n s cố
b.1 Trường hợp mất điện do sự cố:
Trang 13ất s cố thi t ( sc) ố n mất điện s cố c a một đ n v thi t trong một đ n
v thời gian và được t nh theo công th c
sc = ố n mất điện s cố Tổng số thi t
Thời gian tr ng ình s a ch a s cố
Ttbsc = Tổng thời gian mất điện s cố ố n mất điện s cố
b.2 Trường hợp mất điện do kế hoạch:
ất s cố thi t ( kh) ố n mất điện hoạch c a một đ n v thi t trong một
đ n v thời gian và được t nh theo công th c
kh = ố n mất điện hoạch Tổng số thi t
Thời gian tr ng ình s a ch a s cố
Ttbkh = Tổng thời gian mất điện hoạch ố n mất điện hoạch
2.3.5.4 Sơ đồ khối tính toán các chỉ tiêu độ tin cậy bằng phần mềm PSS/ADEPT
Bảng 2.2: Sơ đồ khối tính toán các chỉ tiêu độ tin cậy bằng phần mềm PSS/ADEPT
2.4 KẾT LUẬN
ng s đồ t ưới tính toán
Nhậ thông số c a c c h n t ưới: , RP, SWT, PSS, M , S ; thông số c c nút tải i, Qi,
số ượng h ch hàng tại nút i
Tính toán các ch ti IFI, I I, C IFI, C I I
ất ra t ả t nh to n