1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

de-kscl-doi-tuyen-hsg-hoa-hoc-10-nam-2018-2019-truong-yen-lac-2-vinh-phuc

5 56 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 263,68 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trong đồng vị số khối lớn, số hạt mang điện gấp 1,7 lần số hạt không mang điện.. Xác định hành phần cấu tạo của hai đồng vị và thành phần % theo khối lượng của mỗi đồng vị trong X tự nhi

Trang 1

SỞ GD&ĐT VĨNH PHÚC

TRƯỜNG THPT YÊN LẠC 2

KÌ THI KSCL ĐỘI TUYỂN HỌC SINH GIỎI KHỐI 10

ĐỀ THI MÔN HÓA HỌC

NĂM HỌC 2018 - 2019

Thời gian làm bài 180 phút, không kể thời gian giao đề

Đề thi gồm: 02 Trang

Cho NTK của các chất: Fe=56; Al= 27; Cu= 64; Cl =35,5; H=1

Câu 1: (5 điểm)

1 Cho nguyên tố X ở trạng thái cơ bản có 11 electron tuộc phân lớp p X có hai đồng vị

hơn kém nhau 2 nơtron Trong đồng vị số khối lớn, số hạt mang điện gấp 1,7 lần số hạt

không mang điện

a Viết cấu hình electron của X

b Xác định vị trí của X trong bảng tuần hoàn

c Xác định hành phần cấu tạo của hai đồng vị và thành phần % theo khối lượng của mỗi

đồng vị trong X tự nhiên Biết nguyên tử khối trung bình của X bằng 35,48 Coi nguyên

tử khối có giá trị bằng số khối

2 Hợp chất Z được tạo bởi hai nguyên tố M, R có công thức M3R trong đó R chiếm

6,67% về khối lượng Trong hạt nhân nguyên tử của M có n1=p1+4, còn trong hạt nhân

của R có n2= p2; trong đó n1,p1, n2, p2 là số nơtron và proton tương ứng của M và R Biết

rằng tổng số hạt proton trong phân tử Z là 84 Xác định công thức phân tử của Z

Câu 2: ( 5 điểm)

1 Viết các phương trình hóa học (nếu có) cho các thí nghiệm sau:

a Cho dung dịch HCl đặc vào ống nghiệm có sẵn ít bột MnO2, đun nhẹ

b Hòa tan FeCl2 vào nước rồi thêm H2SO4 loãng dư, sau đó thêm dung dịch KmnO4 dư

thấy có khí màu vàng lục thoát ra và dung dịch thu được có chứa muối mangan (II)

c Đưa muỗng sắt có chứa natri nóng chảy vào lọ đựng khí clo

2 Hoàn thành các phương trình phản ứng sau và cho biết các chất ứng với các chữ cái

(A), (B)… tương ứng

(1) FeS2 + khí (A) → chất rắn (B) + khí (D) (2) (D) + khí (E) → chất rắn (F) + H2O

Trang 2

(3) (F) + (A) → (D) (4) (E) + NaOH → (G) + H2O

(5) (G) + NaOH → (H) + H2O (6) (H) + (I) → (K) + (L)

(7) (K ) + HCl → (I) + (E) (8) ( E) + Cl2 + H2O → …

Câu 3: ( 5 điểm)

1 Hoàn thành các phương trình phản ứng sau theo phương pháp thăng bằng electron

a K2SO3 + KMnO4 + KHSO4  K2SO4 + MnSO4 + H2O

b FexOy + HNO3  Fe(NO3)3 + NO + H2O

c H2SO4 + HI  I2 + H2S + H2O

2 Bằng phương pháp hoá học hãy phân biệt các dung dịch đựng trong các lọ mất nhãn

sau: NaCl, NaNO3, HCl, HBr, NaOH

Câu 4: (5 điểm)

1 Cho một viên bi hình cầu bằng sắt có đường kính 1,4 cm vào dung dịch HCl sau một

thời gian ta được một viên bi sắt mới có đường kính 0,8 cm Tính thể tích H2 (ở đktc) thu được Biết Fe có khối lượng riêng là 7,86g/ ml

2 Cho 23,8 gam hỗn hợp X gồm Cu, Fe, Al phản ứng vừa đủ với 14,56 lít khí Cl2 (đktc)

Mặt khác 0,25 mol hỗn hợp X tác dụng với dung dịch HCl dư thấy thoát ra 0,2 mol khí (ở đktc) Tính % khối lượng mỗi kim loại trong hỗn hợp X?

………HẾT………

Thí sinh không được sử dụng bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học Giám khảo không

giải thích gì thêm

Trang 3

ĐÁP ÁN ĐỀ THI CHỌN HSG KHỐI 10- HÓA HỌC

điểm Câu 1 1 a Cấu hình của X: 1s22s22p63s23p5

b.=>Vị trí: Ô số 17, chu kì 3, nhóm VIIA

0,5 0,5 c.Gọi hai đồng vị của X là 17 n+17X và 17 n+19X

Trong đồng vị có số khối lớn có số hạt mang điện gấp 1,7 lần số hạt

không mang điện nên 1,7 (n+2) = 34 => n=18

=> hai đồng vị là 35 17X  n = 18, e= p =17

1737X  n =20, e=p=1

Dựa vào NTKTB ta được n35 X : n 37 X =19 :6 => %m 35X =74,97%

%m37X =25,03%

0,5

0,5

0,5 0,5

2 Σhạt proton trong Z = 3p1 + p2 = 84 (1)

%mR = 2p2 : [ 3.(2p1+4) + 2p2]= 6,67% (2)

Từ (1) và (2) => p1=26, p2= 6 => M là Fe; R là C => Z là Fe3C

0,5 0,5

1 Câu 2 1 a 4HCl + MnO2  MnCl2 + Cl2 + 2H2O

b 2FeCl2 +12H2SO4+6KMnO4  Fe2(SO4)3 +2Cl2 +3K2SO4

+6MnSO4 +12H2O

c 2Na + Cl2  2NaCl

1

1

1

2 Mỗi phương trình đúng được 0,25 điểm

(1) 2FeS2+ 11O2  Fe2O3 + 4SO2 => (A) : O2 ; (B): Fe2O3; (D): SO2

(2) SO2 + 2H2S  3S +2 H2O => (E): H2S; (F): S

(3) S + O2  SO2

Trang 4

(4) H2S + NaOH  NaHS + H2O => (G): NaHS

(5) NaHS + NaOH  Na2S + H2O => (H): Na2S

(6) Na2S + FeCl2  FeS + 2NaCl => (I): FeCl2; (K): FeS; (L): NaCl

(7) FeS + 2HCl  FeCl2 + H2S

(8) H2S + 4Cl2 +4 H2O  H2SO4 + 8HCl

Câu 3 1 Mỗi phương trình 1 điểm chia làm 4 bước để cân bằng

a 5K2SO3 +2 KMnO4 + 6KHSO4  9K2SO4 + 2MnSO4 + 3H2O

Mn+7 +5e  Mn+2 |× 2

S+4  S+6 + 2e |×5

b.3FexOy + (12x -2y)HNO3  3xFe(NO3)3 + (3x -2y)NO +

(6x-y)H2O

xFe+2y/x  xFe+3 + (3x -2y)e |×3

N+5 + 3e  N+2 |× (3x- 2y)

c H2SO4 + 8HI  4I2 + H2S + 4H2O

S+6 + 8e S-2|×1

2I-  I2 + 2e |×4

1

1

1

2 + Lấy mẫu thử từ các dung dịch trên

+ Dùng quỳ tím:

- Dung dịch làm quỳ hoá xanh là NaOH

- Dung dịch làm quỳ hoá đỏ là: HCl; HBr (axit)

- Dung dịch không làm đổi màu quỳ là NaCl, NaNO3 (muối)

+ Nhận biết các axit: dùng dung dịch AgNO3

- Dung dịch có tạo kết tủa trắng với AgNO3 là HCl

Ptpư: HCl + AgNO3  AgCl + HNO3

- Dung dịch có tạo kết tủa vàng với AgNO3 là HBr

Ptpư: HBr + AgNO3  AgBr + HNO3

+ Nhận biết các dung dịch muối: dùng dung dịch AgNO3:

0,5

0,5

0,5

Trang 5

- Dung dịch có tạo kết tủa với AgNO3 là NaCl

Ptpư: NaCl + AgNO3  AgCl + NaNO3

- Dung dịch còn lại là NaNO3

0,5

Câu 4 1 Khối lượng viên bi sắt ban đầu là:

m0 Fe = D.V 0 =D.π.d3/6 =1,43 D.π/6

Khối lượng viên bi sắt sau phản ứng là:

mFe sau pư = D.V = 0,83.D π/6

Khối lường sắt đã phản ứng là:

mFe = m0 Fe - mFe sau pư ≈ 9,18 (g) => nFe ≈ 9,18/ 56 mol = nH2

=> VH2 ≈ 3,67 lít

0,5

0,5

1

2 Gọi số mol trong 23,8 gam hỗn hợp X của Cu, Fe, Al lần lượt là: x, y,

z và trong 0,25 mol hỗn hợp X là: kx, ky, kz

Theo bài ra ta có: 64x + 56y + 27z = 23,8 (1)

kx +ky + kz = 0,25 (2)

Sử dụng bảo toàn electron ta có: 2x + 3y + 3z = 0,65 2 (3)

2ky + 3kz = 0,2.2 (4)

Giải hệ (1), (2), (3), (4) ta được: x =0,2; y =0,1; z =0,2

% mCu = 0,2.64/23,8 =53,78%

% mFe = 0,1.56/ 23,8 = 23,53%

% mAl = 22,69 %

0,5

0,5

0,5 0,5 0,5 0,5

Ngày đăng: 15/09/2019, 22:21

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm