1. Trang chủ
  2. » Tất cả

Giáo án 5 hoạt động theo hướng PTNL - Toán 6 - Đại số - Kì II-đã chuyển đổi

208 24 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 208
Dung lượng 754,35 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tính chất của đẳng thức - Phương phỏp: Đàm thoại, thuyết trỡnh, hoạt động nhúm, luyện tập thựchành - Kĩ thuật: Thảo luận nhúm, đặt cõu hỏi, độngnóo - Năng lực: Năng lực tự học, năng lực

Trang 1

a) Năng lực:Năng lực tự học, năng lực giải quyết vấn đề, năng lực tư duy sỏng

tạo, năng lực tự quản lớ, năng lực hợptỏc,

b) Phẩm chất:Tự lập, tự tin, tựchủ

II.Chuẩnbị:

1 -GV:Haicânđĩa,2quảcân1kgvà2nhómđồvật.

2 -HS: Bảng nhóm

1. Phương phỏp: Đàm thoại, thuyết trỡnh, hoạt động nhúm, luyện tập thựchành

2. Kĩ thuật:Thảo luận nhúm, đặt cõu hỏi, độngnóo

Trang 2

*Khởi động:Từ bài toỏn trờn, ta cú A = B Ở đõy, ta đó dựng dấu “=” để chỉ sự

bằng nhau của hai biểu thức A và B và khi viết A = B, ta được một đẳng thức Mỗi

đẳng thức cú hai vế, biểu thức A ở bờn trỏi dấu “=” gọi là vế trỏi Biểu thức B ở

bờn phải dấu “=” gọi là vế phải

Hóy cho biết vế trỏi và vế phải của đẳng thức sau:(chiếu lờn bảng phụ)

a) x – 2 =- 3 b) x + 8 = (- 5) +4Vậy đẳng thức cú tớnh chất gỡ? Từ A + B + C = D => A + B = D – C dựa

vào quy tắc nào(chiếu lờn bảng phụ)?Bài học hụm nay ta cựng nghiờn cứu.

2 Hoạt động hỡnh thành kiếnthức:

Hoạt động của GV-HS Nội dung cần đạt

Hoạt động 1:1 Tính chất của đẳng thức

- Phương phỏp: Đàm thoại, thuyết trỡnh, hoạt động nhúm, luyện tập thựchành

- Kĩ thuật: Thảo luận nhúm, đặt cõu hỏi, độngnóo

- Năng lực: Năng lực tự học, năng lực giải quyết vấn đề, năng lực tư duy sỏng tạo, năng lựctự quản lớ, năng lực hợptỏc,

- Phẩm chất: Tự lập, tự tin, tựchủ

GV: Yêu cầu HS đọc?1, quan sát, thảo luận ?1: Nhận xét:

HS: Thảo luận nhóm, rút ra kết luận thêm2vật(2l•ợng)nh•nhauvào2đĩacân

GV:Điềuchỉnhvàrútranhậnxét: thìcânvẫnthăngbằng

+ Ng•ợc lại (xem từ phải sang trái) nếu

đồngthờitalấybớttừ2đĩacân2vậtnặngbằngnhauthìcânvẫnthăngbằng

GV: giới thiệu tiếp:

Hoạtđộng2:2.Vídụ

- Phương phỏp: Đàm thoại, thuyết trỡnh, luyện tập.

- Kĩ thuật: đặt cõu hỏi,.

- Năng lực: Năng lực tự học, năng lực giải quyết vấn đề, năng lực tư duy sỏngtạo,

- Phẩm chất: Tự lập, tự tin, tựchủ

GV:Giớithiệuvídụ: V í dụ :Tìmsốnguyênx,biết:x-2=-3

Trang 3

Hoạt động 3:3 Quy tắc chuyển vế

- Phương phỏp: Đàm thoại, thuyết trỡnh, hoạt động nhúm, luyện tập thựchành

- Kĩ thuật: Thảo luận nhúm, đặt cõu hỏi, độngnóo

- Năng lực: Năng lực tự học, năng lực giải quyết vấn đề, năng lực tư duy sỏng tạo, năng lựctự quản lớ, năng lực hợptỏc,

GV: Vậy muốn chuyển một hạng tử từ vế

này sang vế kia của một đẳng thức ta làm

Trang 4

* Nhận xét: (SGK)

x = -1 - 8

x = -9

Chốt: Với biểu thức mà cú dấu của phộp toỏn và dấu của số hạng trước khi chuyển vế ta cần quy 2 dấu về một.

GV: Nêu nhận xét:Phép trừ là phép toán ng•ợc của phép cộng

3.Hoạt động Luyệntập

- Phương phỏp: Đàm thoại, thuyết trỡnh, hoạt động nhúm, luyện tập thựchành

- Kĩ thuật: Thảo luận nhúm, đặt cõu hỏi, độngnóo

- Năng lực: Năng lực tự học, năng lực giải quyết vấn đề, năng lực tư duy sỏng tạo, năng

x = -8b) x - 8 = (-3) - 8

Đạidiệncácnhómtrảlời b) a2 = 0 nên a + 2 = 0 hay a = -2

- Yêu cầu HS đọcđềbài

x = -20 +9

Trang 5

a) Năng lực:Năng lực tự học, năng lực giải quyết vấn đề, năng lực tư duy sáng

tạo, năng lực tự quản lí, năng lực hợptác,

b) Phẩm chất:Tự lập, tự tin, tựchủ

II.ChuÈnbÞ:

1 - GV:B¶ng phô, phÊnmµu.

2 -HS: B¶ng nhãm

1. Phương pháp: Đàm thoại, thuyết trình, hoạt động nhóm, luyện tập thựchành

2. Kĩ thuật:Thảo luận nhóm, đặt câu hỏi, độngnão

Trang 6

IV. TỔ CHỨC CÁC HOAT ĐỘNG DẠYHỌC

1.Hoạt động khởiđộng

* Tổ chứclớp:

* Kiểm tra bàicũ:

- Cõu hỏi: Phỏt biểu quy tắc chuyển vế? Nờu cỏc tớnh chất của đẳngthức?

Vận dụng giải 64 (SGK-86)

- Đỏp ỏn - biểuđiểm

Phỏt biểu đỳng quy tắc được 3 điểm

Nờu đỳng mỗi tớnh chất được 1 điểm

- Phương phỏp: Đàm thoại, thuyết trỡnh, hoạt động nhúm, luyện tập thựchành

- Kĩ thuật: Thảo luận nhúm, đặt cõu hỏi, độngnóo

- Năng lực: Năng lực tự học, năng lực giải quyết vấn đề, năng lực tư duy sỏng tạo, năng lựctự quản lớ, năng lực hợptỏc,

GV: Vậy qua các?vừa làm emhãyđềxuất

Trang 7

quytắcnhânhaisốnguyênkhácdấu? HS:

đề xuất ph•ơngán

Hoạt động 2:2 Quy tắc nhân hai số nguyên khác dấu

- Phương phỏp: Đàm thoại, thuyết trỡnh, hoạt động nhúm, luyện tập thựchành

- Kĩ thuật: Thảo luận nhúm, đặt cõu hỏi, độngnóo

- Năng lực: Năng lực tự học, năng lực giải quyết vấn đề, năng lực tư duy sỏng tạo, năng lựctự quản lớ, năng lực hợptỏc,

Kết quả là sai Vì kết quả phải là số âm

3.Hoạt động Luyệntập

- Phương phỏp: Đàm thoại, thuyết trỡnh, hoạt động nhúm, luyện tập thựchành

- Kĩ thuật: Thảo luận nhúm, đặt cõu hỏi, độngnóo

- Năng lực: Năng lực tự học, năng lực giải quyết vấn đề, năng lực tư duy sỏng tạo, nănglực

Trang 8

Có: 125 4 = 500 Vậya) (-125) 4 = -500b) (-4) 125 = -500

HS: Hoạt động nhóm.Đạidiện các nhóm trả Bài tập 76(SGK)/ bảng phụ

Trang 9

Ngµy so¹n : 5/1/2018 Ngµy giảng :13/ 1/2018

TiÕt61: nh©nhai sè nguyªn cïngdÊu.

a) Năng lực:Năng lực tự học, năng lực giải quyết vấn đề, năng lực tư duy sáng

tạo, năng lực tự quản lí, năng lực hợptác,

b) Phẩm chất:Tự lập, tự tin, tựchủ

II.ChuÈnbÞ:

1 - GV:B¶ng phô, phÊnmµu.

2 -HS: B¶ng nhãm

1. Phương pháp: Đàm thoại, thuyết trình, hoạt động nhóm, luyện tập thựchành

2. Kĩ thuật:Thảo luận nhóm, đặt câu hỏi, độngnão

1.Hoạt động khởiđộng

* Tæ chøclíp:

* Kiểm tra bàicũ:

- Câu hỏi: Phát biểu quy tắc nhân 2 số nguyên khácdấu?

Vận dụng giải bài77(SGK-89)

- Đáp án - biểuđiểm

Quytắc:(SGK-88) ( 4đ)Bài 77 (SGK-89)

a) x = 3 => 250 x = 250 3 = 750 dm =75m (2đ)b) x = -2 => 250 (-2) = - 500 dm =-50m (2đ)Vậy nếu 1 bộ tăng 3 dm => 250 bộ tăng 75 m

Nếu 1 bộ tăng - 2 dm => 250 bộ tăng - 50 m (hay giảm50m) (2đ)

*Khởi động:

?Muốn nhân hai số nguyên dương ta làm như thế nào?

2.Hãy quan sát kết quả của 4 tích đầu, dự đoán 2 tíchcuối

3.(-4)= - 122.(-4)= -81.(-4)= -4

Trang 10

0.(-4) = 0(-1).(-4) =?

(-2).(-4) =?

?Muốn nhõn hai số nguyờn õm ta làm như thế nào?

2 Hoạt động hỡnh thành kiếnthức:

Hoạt động của GV- HS Nội dung cần đạt

Hoạt động 1:1 Nhận hai số nguyên d•ơng

- Phương phỏp: Đàm thoại, thuyết trỡnh, luyện tập.

- Kĩ thuật: Thảo luận nhúm, đặt cõuhỏi,

- Năng lực: Năng lực tự học, năng lực giải quyết vấn đề, năng lực tư duy sỏngtạo,

Hoạt động 2:2 Nhân hai số nguyên âm

- Phương phỏp: Đàm thoại, thuyết trỡnh, hoạt động nhúm, luyện tập thựchành

- Kĩ thuật: Thảo luận nhúm, đặt cõu hỏi, độngnóo

- Năng lực: Năng lực tự học, năng lực giải quyết vấn đề, năng lực tư duy sỏng tạo,nănglực

Trang 11

- Yªu cÇu HS nh¾c l¹i quy t¾c nh©n hai sè

nguyªn kh¸c dÊu, quy t¾c nh©n hai sè nguyªn

.NÕua,bkh¸cdÊuth×a.b=-(a b )

Chó ý:

*C¸chnhËnbiÕtdÊucñatÝch:

(+) (+)(+)(-) (+)(-)(+) (-)(-)(-) (-)(+)

* Khia.b=0th×hoÆca=0hoÆcb=0VD:2(x + 1) =0

(-3) 5 = -15

3 (-5) =-15

Trang 12

- Yêu cầu HS nhắc lại quy tắc dấu Bài tập 78(SGK)

- Yêu cầu HS làm câu b, c, e

- Yêu cầu HS đọcđềbài

Trang 13

3/ Thái độ:B•ớcđầu có ý thức vận dụng các kiến thức vào thực tế.

4 Năng lực–Phẩm chất:

a) Năng lực:Năng lực tự học, năng lực giải quyết vấn đề, năng lực tư duy sỏng

tạo, năng lực tự quản lớ, năng lực hợptỏc,

b) Phẩm chất:Tự lập, tự tin, tựchủ

II.Chuẩnbị:

1 - GVBảng phụ, phấn màu ( mỏy chiếu nếu cúthể).

2 -HS: Bảng nhóm

1. Phương phỏp: Đàm thoại, thuyết trỡnh, hoạt động nhúm, luyện tập thựchành

2. Kĩ thuật:Thảo luận nhúm, đặt cõu hỏi, độngnóo

Trang 14

IV. TỔ CHỨC CÁC HOAT ĐỘNG DẠYHỌC

Trang 15

Hoạt động của GV- HS Nội dung cần đạt

- Phương phỏp: Đàm thoại, thuyết trỡnh, hoạt động nhúm, luyện tập thựchành

- Kĩ thuật: Thảo luận nhúm, đặt cõu hỏi, độngnóo

- Năng lực: Năng lực tự học, năng lực giải quyết vấn đề, năng lực tư duy

sỏngtạo, năng lực tự quản lớ, năng lực hợptỏc,

= 25 (- 23) - 25 63

Trang 16

GV treo bảng phụ ghi sẵnđềbài, yêu a) 7.(- 13) + 8.(-13)

cầu hs lên bảng điền vào ô trống = (- 7 + 8).(- 13)

HS thảo luận nhúm trong 5 phút rồi lên

bảng điền vào ô trống :

=13b) (- 5).(- 4 -14)

Trang 18

Ngµy so¹n:14/1/2018 Ngµy so¹n :22/1/2018 Tuần 22

TiÕt 65:béi vµ•íccña mét sè nguyªn.

a) Năng lực:Năng lực tự học, năng lực giải quyết vấn đề, năng lực tư duy sáng

tạo, năng lực tự quản lí, năng lực hợptác,

b) Phẩm chất:Tự lập, tự tin, tựchủ

II.ChuÈnbÞ:

1 - GVB¶ng phô, phÊn mµu ( máy chiếu nếu cóthể).

2 -HS: B¶ng nhãm

1. Phương pháp: Đàm thoại, thuyết trình, hoạt động nhóm, luyện tập thựchành

2. Kĩ thuật:Thảo luận nhóm, đặt câu hỏi, độngnão

1.Hoạt động khởiđộng

Trang 19

* Tổ chứclớp:

* Kiểm tra bài cũ:( Khụng lấy điểm)

 Cõu hỏi:Viết cỏc số 6 và -6 thành tớch 2 số nguyờn Cỏc nhúm cựng thảo

luận và bỏo cỏo kếtquả?

 Đỏpỏn

6 = 2.3 = (-2).(-3) = 6.1 =(-6)(-1)

-6 = 2 3 = +2 (-3) = 6.(-1) =(-6).1

*Khởi động:a, bZ Khi nào a là bội của b? Bội và ước của số nguyờn cú tớnh chất gỡ chỳng

ta cựng nghiờn cứu bài hụm nay

2.Hoạt động hỡnh thành kiếnthức

Hoạt động của GV- HS Nội dung cần đạt

Hoạt động 1:Bội và•ớccủa một số nguyên

- Phương phỏp: Đàm thoại, thuyết trỡnh, hoạt động nhúm, luyện tập thựchành

- Kĩ thuật: Thảo luận nhúm, đặt cõu hỏi, độngnóo

- Năng lực: Năng lực tự học, năng lực giải quyết vấn đề, năng lực tư duy sỏng tạo,

nănglực tự quản lớ, năng lực hợptỏc,

- Phẩm chất: Tự lập, tự tin, tựchủ

GV: Yêu cầu HS hoạt động nhóm làm?1 ?1

6 = 2.3 = (-2) (-3)-6 = (-2) 3 = 2 (-3)

?2: Với 2 số tự nhiên a và b (b0), số tựnhiênachiahếtchosốtựnhiiênbnếucósố tự nhiên

k sao cho a =b.k

*Khái niệm: (SGK)

Ví dụ: -9 là bội của 3 vì -9 =3.(-3)

?3: Bội của 6 có dạng: 6m là: 0; 6; 6; 12; 12; …

Vì 6 = 2.3 = (_2).( 3) = 1 6 = ( 1).( 6) nêncác•ớccủa 6 là: 1; -1; 2; -2; 3; -3 ; 6; -6

*Chú ý: (SGK)

HS: Hoạt động nhóm

(?)Vậy 6 và -6 chia hết cho số nguyên nào?

- Yêu cầu HS trả lời?2

GV: T•ơng tự đối với tập hợp Z hãy phát

biểu khái niệm chia hết

Trang 20

- Phương pháp: Đàm thoại, thuyết trình, luyện tập.

- Kĩ thuật: đặt câu hỏi, độngnão

- Năng lực: Năng lực tự học, năng lực giải quyết vấn đề, năng lực tư duy sángtạo.

- Phương pháp: Đàm thoại, thuyết trình, hoạt động nhóm, luyện tập thựchành

- Kĩ thuật: Thảo luận nhóm, đặt câu hỏi, độngnão

- Năng lực: Năng lực tự học, năng lực giải quyết vấn đề, năng lực tư duy sáng tạo, nănglực tự quản lí, năng lực hợptác,

1.Em hãy trao đổi với bạn những kiến thức em đã học được trong bàihôm

nay.Các kiến thức này liên quan đến những kiến thức nào em đã học, có những kiến thức

Trang 21

Cho a, b là hai số nguyên khác không Khi đó nếu a bvà b thì a=b hoặc a=-b.Thật vậy:Do b nên a=bq với q Lạido b nên b=apvới p

Suy ra a=bq=(ap)q=a(pq), tức làpq=1(vìa ) Vậy p=q=1 hoặc p=q=-1 Từ đó

ta có điều phải chứngminh

a) Năng lực:Năng lực tự học, năng lực giải quyết vấn đề, năng lực tư duy sáng

tạo, năng lực tự quản lí, năng lực hợptác,

Trang 22

b) Phẩm chất:Tự lập, tự tin, tựchủ

II.ChuÈnbÞ:

1 –GV:B¶ng phô, phÊn mµu ( máy chiếu nếu cóthể).

2 - HS: B¶ng nhãm.

1. Phương pháp: Đàm thoại, thuyết trình, hoạt động nhóm, luyện tập thựchành

2. Kĩ thuật:Thảo luận nhóm, đặt câu hỏi, độngnão

1.Hoạt động khởiđộng

* Tæ chøclíp:

* Kiểm tra bài cũ:( Kết hợp tronggiờ)

* Khởi động:Trò chơi “Thử tài ghi nhớ”:Giáo viên chuẩn bị một số nộidung

kiến thức cần thiết liên quan đến bài học đưa vàomáytính Học sinh chuẩn bị

bảng nhóm, bútdạ

Cách chơi: Giáo viên đưa nội dung cần thử trí nhớ lên màn hình cho các nhóm

quan sát trong vòng vài giây đến vài chục giây, sau đó, cất bảng phụ (chuyển

slides)

Giáo viên yêu cầu học sinh ghi lại những nội dung mà mình đã nhìn thấy Học sinh

các nhóm thi nhau ghi lên bảng nhóm của nhóm mình Nhóm có nội dung ghi lại

đúng và được nhiều hơn là nhóm giành chiến thắng

Hoạt động của GV - HS Nội dung cần đạt

- Phương pháp: Đàm thoại, thuyết trình, hoạt động nhóm, luyện tập thựchành

- Kĩ thuật: Thảo luận nhóm, đặt câu hỏi, độngnão

- Năng lực: Năng lực tự học, năng lực giải quyết vấn đề, năng lực tư duy sáng tạo,

nănglực tự quản lí, năng lực hợptác,

- Phẩm chất: Tự lập, tự tin, tựchủ

GV:Y/c Hs trả lời các câu hỏi 1, 2, 3 (sgk

98)

HS:Từng Hs trả lời các câu hỏi đã chuẩn bị

và trả lời các câu hỏi thêm của GV

Trang 23

- Thế nào là hai số nguyên đốinhau?

- Hai số nguyên đối nhau có tổng bằng0

-Giá trị tuyệt đối của số nguyên a là gì?

Câu 2:

a) Số đối của số nguyên a là (-a)

a + (- a) =0b) Số đối của số nguyên a có thể là sốnguyên dương có thể là số nguyên âm; cóthể bằng0

a < 0 thì - a > 0

a > 0 thì - a < 0

a = 0 thì - a = 0c) Chỉ có số 0 bằng số đối củanó

Câu 3:

a) Giá trị tuyệt đối của số nguyên a là khoảngcáchtừđiểmađếnđiểm0trêntrụcsố

a = a nếu a0

GV:Nhấn mạnh: GTTĐ của một số nguyên

là một số tự nhiên Treo bảng phụ ghi nội

dung bài tập 107 lênbảng

- a nếu a < 0b) GTTĐ của một số nguyên chỉ có thể là sốnguyên dương hoặc bằng 0, không thể là sốnguyên âm

c) So sánh: a <0; b >0

- a > 0 ; - b <0a0; bb0;a0;b0GV:Y/c Hs làm bài tập 108 (SGK-98)

HS: 1em lên bảng làm *) Bài tập 108 (Sgk - 98)

Giải

a0

GV:Y/c HS nghiên cứu và làm bài 109

Nếu a > 0 thì - a < a; - a < 0 Nếu a < 0 thì - a > a ; - a > 0

Trang 24

HS: nêu cách so sánh hai số nguyên.

II Ôn tập các phép toán trong Z(18')Câu 4:

+ Quy tắc cộng hai số nguyên cùng dấu,khácdấu

+ Quy tắc trừ hai số nguyên

+ Quy tắc nhân hai số nguyên cùng dấu,khácdấu

Câu 5:Các tính chất của phép cộng và phép nhân các số nguyên

Bảng 1:

GV:Y/c hs trả lời câu hỏi 4, 5 (sgk)

HS: Hai HS trả lời câu hỏi

GV:Treo bảng phụ ghi nội dung bài tập 110

(SGK-99) lên bảng

Hs nghiên cứu bài 110 và đứng tại chỗ trả

lời

PP củaphépnhân đốivớiphépcộng

a(b + c) = ab + ac

*) Bài tập 110 (SGK-99)

Giải

a) Đúngb) Đúngc)Sai Ví dụ: (-5 ) (- 2) =10d) Đúng

-Phát biểu quy tắc dấu ngoặc?

= 500 + 200 210 -100

= (500 + 200) (210 + 100)

= 700 310 =390c) (- 129) + (- 119) 301 +12

= 129 119 301 + 12

= (129 119) + 12 - 301

Trang 25

= 10 + 123 0 1

= -279d) 777 (- 111) (- 222) + 20

- Trong các câu sau, câu nào đúng ? câu nào sai ?

a) Tập hợp số nguyên bao gồm số nguyên âm và số nguyên dương.(S)

b) Số đốicủa

c)0= 0( Đ )

5là - 5 (Đ)

d) Tích của hai số đối nhau thì bằng 0.(S)

e) Số liền trước của - 100 là- 99 (S)

f) Số liền sau của - 100 là – 101( S )

4.Hoạt động tìm tòi,mởrộng

Hãy điền các số 1;-1;2;-2;3;-3 vào các ô trống ở hình vuông sau(mỗi số vào

1 ô) sao cho các tổng ba số trê mỗi dòng, mỗi cột và mỗi đường chéo bằngnhau

Trang 26

- Làm các bài tập : 107 ; 108 ; 109 ; 112 ; 113 ; 114 ; 117 ; 118 (sgk/98 +99)và các bài tập từ 225 đến 245 (SBT/121 + 122).…

………

………

………

Tiết 67:ôn tập ch•ơngII(Tiết 2)

a) Năng lực:Năng lực tự học, năng lực giải quyết vấn đề, năng lực tư duy sỏng

tạo, năng lực tự quản lớ, năng lực hợptỏc,

b) Phẩm chất:Tự lập, tự tin, tựchủ

II.Chuẩnbị:

1 - GVBảng phụ, phấn màu ( mỏy chiếu nếu cúthể).

2 -HS: Bảng nhóm

1. Phương phỏp: Đàm thoại, thuyết trỡnh, hoạt động nhúm, luyện tập thựchành

2. Kĩ thuật:Thảo luận nhúm, đặt cõu hỏi, độngnóo

1.Hoạt động khởiđộng

*Tổ chứclớp:

* Kiểm tra bài cũ:( Kết hợp tronggiờ)

* Khởi động:Trũ chơi “Chạy tiếp sức”:Giỏo viờn chuẩn bị sẵn một số bàiToỏn

hoặc cõu hỏi cú nội dung liờn quan đến tiết dạy Học sinh chuẩn bị bảng nhúm, phấn, bỳtdạ

Cỏch chơi: Giỏo viờn đưa đềbài lờn màn hỡnh chiếu ; cho cỏc đội thảo luận làm bài theo dóy hoặc khu vực (tương đương với số nhúm đề bài giỏo viờn đưa ra); họcsinh trao đổi một sốphỳt

Giỏo viờn bốc thăm chọn ra 3 đội chơi Khi cú hiệu lệnh của giỏo viờn, lần lượt từng thành viờn của 3 độidựngphấn lờn viết đỏp ỏn tương ứng vào phần bảngcủa đội mỡnh

Trang 27

Mỗi lần lờn bảng chỉ được ghi một cõu trả lời (hoặc một bước trong toàn bộ cụng việc của đội) Học sinh này ghi xong, chạy về trao phấn cho bạn để bạn đú được lờn bảng Người lờn sau cú thể sửa kết quả của người lờn trước, nhưng khi sửa thỡ khụng được làm thờm việc khỏc, hết lượt cú thể vũng lại lượt 2, 3 ).

Thời gian chơi từ khoảng 1- 3phỳt , đội nào xong trước là đội giành chiến thăng vềmặt thời gian Khi hết giờ chơi, giỏo viờn ra hiệu lệnh dừng cuộc chơi Giỏo viờn

và cả lớp cựng đỏnh giỏ, cho điểm, đội chiến thắng là đội hết ớt thời gianmàcú kết quả tốtnhất

Cõu hỏi : Tỡm cỏc bội của - 5

2.Hoạt động luyệntập

Hoạt động của GV- HS Nội dung cần đạt

Hoạtđộng1:Líthuyết.

- Phương phỏp: Đàm thoại, thuyết trỡnh, luyệntập

- Kĩ thuật:, đặt cõu hỏi, độngnóo

- Năng lực: Năng lực tự học, năng lực giải quyết vấn đề, năng lực tư duy sỏngtạo,

f) (- 2) (- 2) (- 2) = 8 e) Sai Sửa lại kết quả là 35.

- HS trả lời miệng : f) Sai Sửa lại kết quả là - 8

- GVhỏi thêm:

- Muốn nhõn hai số nguyờn ta thực hiện

như thế nào ?

+) a 0 = 0 a = 0+) Nếu a, b cùng dấu thì a b =a.b

-giữaphépnhânvàphépcộng

- Nờu cỏch tỡm bội và ước của một số - Cho a, bsốnguyênqsaochoa=b.qthìtanóiaZ và b0 Nếu có

Trang 28

chia hết cho b Ta còn nói a là bộic ủ a

Hoạt động 2 : Luyện tập.

- Phương phỏp: Đàm thoại, thuyết trỡnh, hoạt động nhúm, luyện tập thựchành

- Kĩ thuật: Thảo luận nhúm, đặt cõu hỏi, độngnóo

- Năng lực: Năng lực tự học, năng lực giải quyết vấn đề, năng lực tư duy sỏng tạo,năng lực tự quản lớ, năng lực hợptỏc,

100)

HS:Nghiờn cứuđềbài *) Bài tập 119 (SGK -99)

- AD cỏc kiến thức nàothực hiện

Giảitrongmỗicỏch? a)C1: 15 12 – 3 5

- 3 học sinh lờn bảng giảimỗie m = 15 (12 –

10)giải một cõu Hs dưới lớplàmv à o = 15 2 =

Trang 29

= 29.19 – 29.13 – 19 29+19.13

= (-29) 13 + 19 13Chốt cỏch làm bài 119 = 13 (19 – 29)

c)Cóbaonhiêutíchlàbộicủa6? c)Có6tíchlàbộicủa6,đólà:-6;12;-18 ; 24 ; 30 ; - 42.d)Có bao nhiêu tích là•ớccủa 20 ? d)Có2tíchlà•ớccủa20,đólà:10;-20

Trang 30

Ngµy so¹n:30/1/2017 Ngµy so¹n :7/2/2017

Trang 31

và các số nguyênd•ơng.

Viếtđ•ợctậphợpc

ác số nguyên bằng cách liệtkêkhibiếttínhchấtđặctr•ng củachúng

Số cõu

Số điểm

Tỉ lệ

10,2

diễnsốnguyêntrên trục số

sốnguyên sắpxếptheo thứ

tự tăngdần(hoặcgiả

mdần).

Hiểuđ•ợcgiátrịtuyệt đối của một

số nguyên Biết

so sánh hai số nguyên

Tìmđ•ợcgiátrịtuyệtđốicủa một sốnguyên.

tắcdấungoặc;quytắcchuyểnvế;qu

y tắc nhân hai số nguyên cùng dấu, khácdấu.

Vận dụng tốt các tính chất của phépcộng,phépnhâncácsố nguyên.

Trang 32

Biết tìm đ•ợc bội,•ớccủa một

số nguyên.

bội,•ớccủamộtsốnguyên

Phần trắc nghiệm khách quan (4 điểm).

Khoanh tròn vào chữ cái đứng tr•ớccâutrả lời đúng nhất.

Câu 7 Trong tậphợpZ, cách phát biểu đúng là :

A.Số liềntr•ớccủa một số nguyên âm là một số nguyênâm

B Sốliềntr•ớccủamộtsốnguyênd•ơnglàmộtsốnguyênd•ơng

C Số 0 không có số liềntr•ớc

Trang 33

D Sè liÒn sau cña mét sè nguyªn ©m lµ mét sè nguyªnd•¬ng.

Trang 34

x37

Trang 35

© u 2 4(1 ® i Ó m ) T×mc¸csènguyªnn,biÕt: n-2¦(5)

§

Ò l Ẻ .

Trang 36

Phần trắc nghiệm khách quan (4 điểm).

Khoanh tròn vào chữ cái đứng tr•ớccâutrả lời đúng nhất.

C

â u 1 Cho-841<-84*.Thaydấu*bằngchữsốthíchhợpđểđ•ợckhẳngđịnh

đúng

Câu 2 Trong tậphợpZ, cách phát biểu đúng là :

A.Số liềntr•ớccủa một số nguyên âm là một số nguyênâm

Chọn câu đúng trong các câu trả lời sau :

Caõu 5: Toồng taỏt caỷ caực soỏ nguyeõn n thoaỷ maừn–2 < n2 laứ:

Trang 37

Phần trắc nghiệm khách quan (3 điểm).

Mỗi câu khoanh đúng đ•ợc 0,2 điểm.

Trang 38

C©u 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20

Trang 40

a) Năng lực:Năng lực tự học, năng lực giải quyết vấn đề, năng lực tư duy sáng

tạo, năng lực tự quản lí, năng lực hợptác,

b) Phẩm chất:Tự lập, tự tin, tựchủ

II.ChuÈnbÞ:

1 - GVB¶ng phô, phÊn mµu ( máy chiếu nếu cóthể).

2 -HS: B¶ng nhãm

1. Phương pháp: Đàm thoại, thuyết trình, hoạt động nhóm, luyện tập thựchành

Ngày đăng: 15/09/2019, 15:40

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w