1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

GIÁO ÁN PHÁT TRIỂN NĂNG LỰC VĂN 12

513 71 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 513
Dung lượng 881,69 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Giáo án văn 12 theo định hướng phát triển năng lực Về tình cảm: Hiểu được một số nét nổi bật về tình hình xã hội, văn hoá Việt Nam Từ CM tháng Tám năm 1945 đến năm 1975. Về nhận thức: Những đặc điểm cơ bản, những thành tựu lớn của VHVN từ CM tháng Tám năm 1945 đến năm 1975.Những đổi mới bước đầu của VHVN từ năm 1975 đến hết thế kỉ XX. Về hành động: Biết trân quý những giá trị của VH.

Trang 1

-Nh ng đ i m i b ữ ổ ớ ướ c đ u c a VHVN t năm 1975 đ n h t th k XX ầ ủ ừ ế ế ế ỉ

- V hành đ ng: Bi t trân quý nh ng giá tr c a VH ề ộ ế ữ ị ủ

1.2 Kỹ năng: Nhìn nh n, đánh giá m t giai đo n văn h c trong m t hoàn c nh l ch ậ ộ ạ ọ ộ ả ị

s đ c bi t c a đ t n ử ặ ệ ủ ấ ướ c.

1.3 Thái đ : ộ H c t p nghiêm túc, trân tr ng nh ng giá tr văn hoá vô giá c a dân ọ ậ ọ ữ ị ủ

t c ộ

2 Đ nh h ị ướ ng các năng l c c n hình thành: ự ầ

- Năng l c chung: ự t h c, gi i quy t v n đ thu th p thông tin liên quan đ n văn ự ọ ả ế ấ ề ậ ế

b n, t duy, sáng t o, t qu n lý, giao ti p, h p tác trao đ i, th o lu n, s d ng ngôn ả ư ạ ự ả ế ợ ổ ả ậ ử ụ

ng bày t quan đi m, suy nghic c m nh n sau khi đ c văn b n, s d ng công ngh ữ ỏ ể ả ậ ọ ả ử ụ ệ thông tin và truy n thông, năng l c th ề ự ưở ng th c văn h c, c m th th m mỹ, năng ứ ọ ả ụ ẫ

l c v n d ng ki n th c liên môn: âm nh c, h i h a, thi ca… ự ậ ụ ế ứ ạ ộ ọ

Trang 2

- HS: đ c vb SGK, b ng ph , gi y A0, bút d HS so n bài theo h ọ ả ụ ấ ạ ạ ướ ng d n SGK và ẫ

h ướ ng d n c a giáo viên ẫ ủ

2 Ph ươ ng pháp : nêu v n đ , th o lu n nhóm, phát v n, đàm tho i, thuy t trình, ấ ề ả ậ ấ ạ ế

l ch s , xh, ị ử văn hóa.

Nh nêu đ ớ ượ c

Hi u đ ể ượ c quá trình phát tri n và ể

nh ng thành ữ

t u đ t đ ự ạ ượ c.

Hi u đ ể ượ c quá trình phát

V n d ng ậ ụ

hi u bi t ki n ể ế ế

th c li t kê ứ ệ

s p x p các ắ ế tác ph m ẩ trong ct theo

t ng nd th i ừ ờ gian.

V n d ng ậ ụ

hi u bi t ki n ể ế ế

V n d ng ậ ụ

hi u bi t v ể ế ề hoàn c nh xh ả

nd c a vh đ ủ ể

lí gi i giá tr ả ị

nd ý nghĩa t ư

t ưở ng c a các ủ tác ph m ẩ trong ch ươ ng trình vh giai

đo n này ạ

V n d ng ậ ụ

hi u bi t v ể ế ề hoàn c nh xh ả

Trang 3

t ng nd th i ừ ờ gian.

nd c a vh đ ủ ể

lí gi i giá tr ả ị

nd ý nghĩa t ư

t ưở ng c a các ủ tác ph m ẩ trong ch ươ ng trình vh giai

Khái quát văn h c Vi t Nam t Cách m ng tháng tám 1945 đ n năm 1975 ọ ệ ừ ạ ế

Khái quát văn h c Vi t Nam t 1945 đ n 1975 ọ ệ ừ ế Vài nét khái quát văn h c Vi t ọ ệ

Nam t năm 1975 đ n h t th ừ ế ế ế

k XX ỉ Hoàn c nh ả

l ch s , xã h i, ị ử ộ

văn hóa

Các ch ng ặ

đ ườ ng phát tri n, thành ể

Nh ng ữ chuy n bi n ể ế

và thành t u ự

b ướ c đ u ầ

K t lu n ế ậ

C.

Trang 4

t i và phát tri n trong nh ng đi u ki n, ạ ể ữ ề ệ

l ch s , xã h i và văn hóa nh th nào? ị ử ộ ư ế

D + HS: Đ c sách giáo khoa và tóm t t + HS: ọ ắ

nh ng nét chính ữ

+ GV: L u ý h c sinh: ư ọ Giai đo n l ch ạ ị

s này tuy ch a lùi xa, nh ng nh ng th ử ư ư ữ ế

h sinh ra sau 1975 không d lĩnh h i ệ ễ ộ

đ ượ c n u không hình dung đ ế ượ ụ ể c c th

chí, đ ng bào, tình quân dân ồ

+ Con ng ườ ẹ i đ p nh t là anh b đ i, ấ ộ ộ

ch quân dân, thanh niên xung phong và ị

các l c l ự ượ ng ph c v chi n đ u ụ ụ ế ấ

+ Con ng ườ i tuy s ng trong đau kh ố ổ

nh ng v n có ni m l c quan tin t ư ẫ ề ạ ưở ng.

Hi sinh cho t qu c là hoàn toàn t ổ ố ự

I KHÁI QUÁT VHVN T CMTT NĂM Ừ

vô cùng ác li t ệ

- N n kinh t còn nghèo và ch m ề ế ậ phát tri n ể

- Giao l u văn hoá h n ch , ch y u ư ạ ế ủ ế

ti p xúc và ch u nh h ế ị ả ưở ng c a văn hóa ủ các n ướ c XHCN (Liên Xô, Trung Qu c) ố

Trang 5

* * * * * * * * * * * * * * * * * * * * * * * * * * * * * * * * * * * * * * * * * * * * * * * * * * * * ** * *

A HO T Đ NG C A GV VÀ HO T Đ NG C A GV VÀ Ạ Ạ Ộ Ộ Ủ Ủ HS B N I DUNG C N Đ T N I DUNG C N Đ T Ộ Ộ Ầ Ầ Ạ Ạ

nguy n, là ni m vui H s ng sàn đ t ệ ề ọ ẵ ố

b nhà c a đ kháng chi n, đ ỏ ử ể ế ườ ng ra

tr n là con đ ậ ườ ng đ p, con đ ẹ ườ ng vui:

“Nh ng bu i vui sao c n ữ ổ ả ướ c lên đ ườ ng”

đ ượ c không khí h h i, vui s ồ ở ướ ng đ c ặ

bi t c a nhân dân ta khi đ t n ệ ủ ấ ướ c giành

đ ượ c đ c l p ộ ậ

2 Quá trình phát tri n và nh ng ể ữ thành t u ch y u ự ủ ế :

a Ch ng đ ặ ườ ng t 1945 đ n 1954 ừ ế :

* Ch đ chính: ủ ề

- 1945 – 1946: Ph n ánh đ ả ượ c không khí h h i, vui s ồ ở ướ ng đ c bi t ặ ệ

c a nhân dân khi đ t n ủ ấ ướ c v a giành ừ

nh ng ph m ch t t t đ p c a qu n ữ ẩ ấ ố ẹ ủ ầ chúng nhân dân.

Trang 6

+ Đôi m t, r ng ắ Ở ừ (Nam Cao) ; + Làng (Kim Lân) ;

+ Th nhà ư (H Ph ồ ươ ng) ,…

+ Vùng mỏ (Võ Huy Tâm) ; + Xung kích (Nguy n Đình Thi) ;

+ Đ t n ấ ướ c đ ng lên ứ (Nguyên

Ng c) ,… ọ

+ GV: Nêu tên nh ng bài th ho c t p ữ ơ ặ ậ

th tiêu bi u ra đ i trong văn h c giai ơ ể ờ ọ

Trang 7

+ Ch nghĩa Mác và v n đ văn hóa ủ ấ ề

Vi t Nam ệ (Tr ườ ng Chinh)

+ Nh n đ ậ ườ ng, M y v n đ v văn ấ ấ ề ề ngh ệ (Nguy n Đình Thi)

+ Quy n s ng c a con ng ề ố ủ ườ i trong

“Truy n Ki u” ệ ề (Hoài Thanh)

* Ch đ chính: ủ ề

- Ng i ca công cu c xây d ng ch ợ ộ ự ủ nghĩa xã h i ộ

- N i đau chia c t và ý chí th ng ỗ ắ ố

nh t đ t n ấ ấ ướ c.

+ GV: Văn xuôi trong giai đo n này

vi t v nh ng đ tài nào? Nêu tên m t ế ề ữ ề ộ

Trang 8

o Cao đi m cu i cùng ể ố (H u Mai) ữ

o Tr ướ c gi n súng ờ ổ (Lê Khâm)

o Sông Đà (Nguy n Tuân)

o B n năm sau ố (Nguy n Huy ễ

T ưở ng)

o Cái sân g ch ạ (Đào Vũ)

+ GV: Tình hình th ca trong giai đo n ơ ạ

+ Riêng chung (Xuân Di u)

+ Đ t n hoa ấ ở (Huy C n) ậ

+ Ti ng sóng ế (T Hanh) ế

Trang 9

* * * * * * * * * * * * * * * * * * * * * * * * * * * * * * * * * * * * * * * * * * * * * * * * * * * * ** * *

A HO T Đ NG C A GV VÀ HO T Đ NG C A GV VÀ Ạ Ạ Ộ Ộ Ủ Ủ HS B N I DUNG C N Đ T N I DUNG C N Đ T Ộ Ộ Ầ Ầ Ạ Ạ

+ GV: Tình hình k ch nói trong giai

đo n này ra sao? Có nh ng tác ph m ạ ữ ẩ

* Ch đ chính: ủ ề

Ng i ca tinh th n yêu n ợ ầ ướ c và ch ủ nghĩa anh hùng cách m ng ạ

+ GV: Hãy nêu tên nh ng tác ph m ữ ẩ

tiêu bi u trong th lo i văn xuôi văn ể ể ạ

h c giai đo n này? ọ ạ

nh con ng i VN anh dũng, kiên

c ườ ng, b t khu t ấ ấ

+ mi n Nam: Ở ề

o Ng ườ i m c m súng ẹ ầ (Nguy n ễ Thi)

o R ng xà nu ừ (Nguy n Trung ễ Thành)

o Chi c l ế ượ c ngà (Nguy n Quang ễ Sáng)

o Hòn Đ t ấ (Anh Đ c)

o M n và tôi ẫ (Phan T ) ứ

+ Mi n B c: ề ắ

o Kháng chi n ch ng Mĩ c a ế ố ủ Nguy n Tuân ễ

o Truy n ng n c a Nguy n ệ ắ ủ ễ

Trang 10

Mai), C a sông ử và D u chân ng ấ ườ i lính

(Nguy n Minh Châu), ễ Bão bi n ể (Chu

- Th ca: ơ m r ng và đào sâu hi n ở ộ ệ

th c, tăng c ự ườ ng ch t suy t ấ ưở ng và chính lu n ậ

+ Gió Lào cát tr ng ắ (Xuân Quỳnh) + H ươ ng cây , B p l a ế ử (L u Quang ư

Vũ và B ng Vi t) ằ ệ

+ Cát tr ng ắ (Nguy n Duy) ễ , + Góc sân và kho ng tr i ả ờ (Tr n ầ Đăng Khoa)

+ S xu t hi n và đóng góp c a các ự ấ ệ ủ nhà th tr th i kì ch ng Mĩ: Ph m ơ ẻ ờ ố ạ

Ti n Du t, Nguy n Khoa Đi m, Lê Anh ế ậ ễ ề Xuân, L u Quang Vũ, B ng Vi t, ư ằ ệ Nguy n Mĩ, Xuân Quỳnh, Thanh Th o, ễ ả

H u Th nh, Nguy n Đ c M u, Nguy n ữ ỉ ễ ứ ậ ễ Duy, Hoàng Nhu n C m, Tr n Đăng ậ ầ ầ Khoa…

Trang 11

l ượ c vì ch a có đi u ki n nghiên c u ư ề ệ ứ

sâu s c, đ y đ Ngoài ra, còn ph i k ắ ầ ủ ả ể

- Tác ph m tiêu bi u: ẩ ể

+ H ươ ng r ng Cà Mau ừ (S n Nam) ơ

+ Th ươ ng nh m ớ ườ i hai (Vũ B ng) ằ

- Thao tác 3: H ướ ng d n h c sinh tìm ẫ ọ

hi u nh ng đ c đi m c b n c a ể ữ ặ ể ơ ả ủ

văn h c giai đo n 1945 – 1975 ọ ạ

+ GV: Nhìn m t cách bao quát văn

Trang 12

s nghi p CM c a dân t c Đ c đi m ự ệ ủ ộ ặ ể

này đ ượ c bi u hi n rõ nét trong n i ể ệ ộ

dung và ngh thu t c a toàn b n n ệ ậ ủ ộ ề

+ GV: Văn h c giai đo n này t p ọ ạ ậ

trung vào nh ng đ tài nào? ữ ề

+ HS: Đ c sách giáo khoa và tr l i ọ ả ờ

+ GV: Nhân v t trung tâm trong

nh ng tác ph m văn h c giai đo n này ữ ẩ ọ ạ

là nh ng con ng ữ ườ i nh th nào? ư ế

đ ng m i có s hòa h p gi a cái riêng ộ ớ ự ợ ữ

và cái chung, cá nhân và t p th ậ ể

 Văn h c là t m g ọ ấ ươ ng ph n chi u ả ế

nh ng v n đ tr ng đ i c a LSDT ữ ấ ề ọ ạ ủ

+ GV: Đ i chúng có vai trò nh th ạ ư ế

b N n văn h c h ề ọ ướ ng v đ i chúng ề ạ :

- Đ i chúng: v a là đ i t ạ ừ ố ượ ng ph n ả

Trang 13

văn h c m i thu c v nhân dân Nhà ọ ớ ộ ề

văn là nh ng ng ữ ườ ắ i g n bó x ươ ng th t ị

v i nhân dân, nh Xuân Di u đã nói: ớ ư ệ

“Tôi cùng x ươ ng th t v i nhân dân ị ớ

c a tôi, ủ Cùng đ m hôi cùng xôi gi t máu ổ ồ ọ

- N i dung: ộ + quan tâm đ n đ i s ng nhân dân ế ờ ố lao đ ng; ộ

+ nh ng b t h nh trong cu c đ i cũ ữ ấ ạ ộ ờ

và ni m vui s ề ướ ng, t hào v cu c đ i ự ề ộ ờ

m i; ớ + kh năng cách m ng và ph m ch t ả ạ ẩ ấ anh hùng;

+ xây d ng hình t ự ượ ng qu n chúng ầ cách m ng ạ

- Hình th c: ng n g n, d hi u, ch ứ ắ ọ ễ ể ủ

đ rõ ràng, hình th c ngh thu t quen ề ứ ệ ậ thu c, ngôn ng bình d , trong sáng ộ ữ ị

Trang 14

* * * * * * * * * * * * * * * * * * * * * * * * * * * * * * * * * * * * * * * * * * * * * * * * * * * * ** * *

A HO T Đ NG C A GV VÀ HO T Đ NG C A GV VÀ Ạ Ạ Ộ Ộ Ủ Ủ HS B N I DUNG C N Đ T N I DUNG C N Đ T Ộ Ộ Ầ Ầ Ạ Ạ

đ c ọ

+ GV: Khuynh h ướ ng s thi đ ử ượ c

bi u hi n nh th nào đ tài trong ể ệ ư ế ở ề

các tác ph m văn h c? Th ch ng minh ẩ ọ ử ứ

qua m t tác ph m đã h c? ộ ẩ ọ

+ HS: Bàn lu n, phát bi u và ch ng ậ ể ứ

minh l n l ầ ượ t các ph ươ ng di n ệ

+ GV: Khuynh h ướ ng s thi đ ử ượ c

bi u hi n nh th nào trong vi c xây ể ệ ư ế ệ

d ng nhân v t trong các tác ph m văn ự ậ ẩ

h c? ọ

+ GV: nêu ví d :

“Ng ườ i con gái Vi t Nam – trái tim vĩ ệ

đ i ạ Còn m t gi t máu t ộ ọ ươ i còn đ p mãi ậ

Không ph i cho em Cho lẽ ph i trên đ i ả ả ờ

Cho quê h ươ ng em Cho t qu c, loài ổ ố

ng ườ i!”

(Ng ườ i con gái Vi t Nam - T H u) ệ ố ữ

Hay: Ng ườ i m c m súng ẹ ầ – ch Út ị

T ch xã Tam Ngãi, huy n C u Kè, t nh ị ở ệ ầ ỉ

Trà Vinh, ng ườ i m c a sáu đ a con, ẹ ủ ứ

n i ti ng v i câu nói ổ ế ớ Còn cái lai qu n ầ

cũng đánh; Đ t quê ta mênh mông – ấ

c N n văn h c ch y u mang ề ọ ủ ế khuynh h ướ ng s thi và c m h ng ử ả ứ lãng m n ạ

* Khuynh h ướ ng s thi: ử

lẽ s ng ố

- L i văn: ờ mang gi ng đi u ng i ca, ọ ệ ợ trang tr ng và đ p tráng l , hào hùng ọ ẹ ệ (S d ng BPNT trùng đi p, phóng đ i) ử ụ ệ ạ

Trang 15

gi c” ụ

(Chính H u) ữ

“Đ ườ ng ra tr n mùa này đ p l m, ậ ẹ ắ

Tr ườ ng S n Đông nh Tr ơ ớ ườ ng S n ơ

m i, ớ + Ca ng i ch nghĩa anh hùng CM và ợ ủ tin t ưở ng vào t ươ ng lai t ươ i sáng c a ủ dân t c ộ

 C m h ng nâng đ con ng ả ứ ỡ ườ ượ i v t lên nh ng ch ng đ ữ ặ ườ ng chi n tranh ế gian kh , máu l a, hi sinh ổ ử

Trang 16

lí chung c a con ng ủ ườ i Vi t Nam trong ệ

nh ng năm tháng chi n tranh ác li t ữ ế ệ

này Dù hi n t i có ch ng ch t nh ng ệ ạ ồ ấ ữ

gian kh , khó khăn và s hi sinh nh ng ổ ự ư

tâm h n h c lúc nào cũng có ni m tin ồ ọ ề

t ưở ng l c quan vào t ạ ươ ng lai.

* Khuynh h ướ ng s thi k t h p v i ử ế ợ ớ

- T o nên đ c đi m c b n c a văn ạ ặ ể ơ ả ủ

h c giai đo n này v khuynh h ọ ạ ề ướ ng

- 1975 - 1985: n ướ c nhà hoàn toàn đ c ộ

Trang 17

+ Kinh t : Chuy n sang kinh t th ế ể ế ị

tr ườ ng + Văn hoá: Ti p xúc r ng rãi v i ế ộ ớ nhi u n ề ướ c trên th gi i ế ớ  văn h c có ọ

đi u ki n giao l u, ti p xúc m nh mẽ ề ệ ư ế ạ (văn h c d ch thu t, báo chí và các ọ ị ậ

ph ươ ng ti n truy n thông phát tri n ệ ề ể

a Th : ơ

- Th không t o đ ơ ạ ượ c s lôi cu n, ự ố

h p d n nh giai đo n tr ấ ẫ ư ạ ướ c nh ng ư

v n có nh ng tác ph m đáng chú ý: ẫ ữ ẩ + Ch Lan Viên v i khát v ng đ i ế ớ ọ ổ

m i th ca qua các t p th ớ ơ ậ ơ Di c o, ả + các cây bút thu c th h ch ng Mĩ ộ ế ệ ố

nh Xuân Quỳnh ư , Nguy n Duy, Thanh

Trang 18

+ G i nhau qua vách núi ọ (Thi Hoàng)

+ Ti ng hát tháng giêng ế (Y Ph ươ ng)

+ S m t ng c a l a ự ấ ủ ủ ử (Nguy n ễ Quang Thi u) ề

+ GV: Tình hình văn xuôi sau 1975

Trang 19

* * * * * * * * * * * * * * * * * * * * * * * * * * * * * * * * * * * * * * * * * * * * * * * * * * * * ** * *

A HO T Đ NG C A GV VÀ HO T Đ NG C A GV VÀ Ạ Ạ Ộ Ộ Ủ Ủ HS B N I DUNG C N Đ T N I DUNG C N Đ T Ộ Ộ Ầ Ầ Ạ Ạ

v ườ ( Ma Văn Kháng) n + Th i xa v ng ờ ắ (Lê L u)

+ Ng ườ i đàn bà trên chuy n tàu t c ế ố hành, B n quê ế (Nguy n Minh Châu) ễ

+ GV: T năm 1986, văn h c chính ừ ọ

th c đ i m i nh th nào? Nêu tên m t ứ ổ ớ ư ế ộ

vài tác ph m theo khuynh h ẩ ướ ng đ i ổ

o Chi n thuy n ngoài xa, C Lau ế ề ỏ

(Nguy n Minh Châu) ễ

o T ướ ng v h u ề ư (Nguy n Huy ễ Thi p) ệ

+ Bút kí: Ai đã đ t tên cho dòng ặ sông (Hoàng Ph Ng c T ủ ọ ườ ) ng

+ H i kí: ồ Cát b i chân ai ụ , Chi u ề chi u ề (Tô Hoài)

+ Mùa hè bi n ở ể (Xuân Trình) ,…

Trang 20

trong văn h c sau 1975 ọ

+ GV: Hãy th nêu các ph ử ươ ng di n ệ

- V n đ ng theo khuynh h ậ ộ ướ ng dân

ch hoá, mang tính nhân b n, nhân văn ủ ả sâu s c ắ

- Phát tri n đa d ng h n v đ tài, ể ạ ơ ề ề

ch đ ; phong phú và m i m v th ủ ề ớ ẻ ề ủ pháp ngh thu t, cá tính sáng t o c a ệ ậ ạ ủ nhà văn đ ượ c phát huy

- Khám phá con ng ườ i trong nh ng ữ

m i quan h đa d ng và ph c t p, th ố ệ ạ ứ ạ ể

hi n con ng ệ ườ ở i nhi u ph ề ươ ng di n ệ

c a đ i s ng, k c đ i s ng tâm linh ủ ờ ố ể ả ờ ố  Cái m i c a văn h c giai đo n này ớ ủ ọ ạ

là tính ch t h ấ ướ ng n i, đi vào hành ộ trình tìm ki m bên trong, quan tâm ế nhi u h n t i s ph n cá nhân trong ề ơ ớ ố ậ

nh ng hoàn c nh ph c t p, đ i ữ ả ứ ạ ờ

th ườ ng.

 Văn h c cũng n y sinh xu h ọ ả ướ ng: nói nhi u đ n m t trái c a xã h i, có ề ế ặ ủ ộ khuynh h ướ ng b o l c ạ ự

III K T LU N: Ế Ậ

Ghi nh (SGK) ớ

Trang 21

k t nh ng nét chính c n ghi nh trong ế ữ ầ ớ bài h c ọ

* Ho t đ ng 4: V n d ng: ạ ộ ậ ụ

a Quá trình phát tri n nh ng thành t u ch y u c a văn h c Vi t Nam t Cách ể ữ ự ủ ế ủ ọ ệ ừ

m ng tháng Tám 1945 – 1975? ạ

b Nh ng đ c đi m c b n c a văn h c Vi t Nam t CMTT 1945 – 1975? ữ ặ ể ơ ả ủ ọ ệ ừ

c Nh ng đ i m i b ữ ổ ớ ướ c đ u c a văn h c Vi t Nam t 1975 đ n h t th k XX? ầ ủ ọ ệ ừ ế ế ế ỉ

+ Văn ngh ph ng s kháng chi n (trong hoàn c nh có chi n tranh) ệ ụ ự ế ả ế

+ Hi n th c cách m ng và kháng chi n đem đ n cho văn ngh c m h ng sáng ệ ự ạ ế ế ệ ả ứ

t o m i, ch t li u m i ạ ớ ấ ệ ớ

Trang 23

* * * * * * * * * * * * * * * * * * * * * * * * * * * * * * * * * * * * * * * * * * * * * * * * * * * * ** * *

- Hi u v đ p t t ể ẻ ẹ ư ưở ng và tâm h n c a tác gi qua b n TNĐL ồ ủ ả ả

- V hành đ ng: Bi t trân quý nh ng giá tr c a VH ề ộ ế ữ ị ủ

1.2 Kỹ năng: V n d ng v ki n th c quan đi m sáng tác và phong cách ngh thu t ậ ụ ề ế ứ ể ệ ậ

c a H Chí Minhđ phân tích th văn c a ủ ồ ể ơ ủ

1.3 Thái đ : ộ C m nh n đ ả ậ ượ c v đ p c a t t ẻ ẹ ủ ư ưở ng và tâm h n tác gi ồ ả

2 Đ nh h ị ướ ng các năng l c c n hình thành: ự ầ

- Năng l c chung: ự t h c, gi i quy t v n đ thu th p thông tin liên quan đ n văn ự ọ ả ế ấ ề ậ ế

b n, t duy, sáng t o, t qu n lý, giao ti p, h p tác trao đ i, th o lu n, s d ng ngôn ả ư ạ ự ả ế ợ ổ ả ậ ử ụ

ng bày t quan đi m, suy nghic c m nh n sau khi đ c văn b n, s d ng công ngh ữ ỏ ể ả ậ ọ ả ử ụ ệ thông tin và truy n thông, năng l c th ề ự ưở ng th c văn h c, c m th th m mỹ, năng ứ ọ ả ụ ẫ

l c v n d ng ki n th c liên môn: âm nh c, h i h a, thi ca… ự ậ ụ ế ứ ạ ộ ọ

- Năng l c chuyên bi t ự ệ

- Hi u đ ể ượ đ c ượ c nh ng nét khái quát v s nghi p VH, quan đi m sáng tác, nh ng ữ ề ự ệ ể ữ

đ c đi m c b n PCNT th HCM ặ ể ơ ả ơ

- - Hi u đ ể ượ đ c ượ c giá tr nhi u m t và ý nghĩa to l n c a b n TNĐL ị ề ặ ớ ủ ả

- Hi u v đ p t t ể ẻ ẹ ư ưở ng và tâm h n c a tác gi qua b n TNĐL ồ ủ ả ả

- HS: đ c vb SGK, b ng ph , gi y A0, bút d HS so n bài theo h ọ ả ụ ấ ạ ạ ướ ng d n SGK và ẫ

h ướ ng d n c a giáo viên ẫ ủ

2 Ph ươ ng pháp : nêu v n đ , th o lu n nhóm, phát v n, đàm tho i, thuy t trình, ấ ề ả ậ ấ ạ ế

Trang 24

Bi t đ ế ượ c quan đi m ể sáng tác c a ủ HCM, vi t cho ế

đ i t ố ượ ng nào?

Bi t đ ế ượ ơ c c

s pháp lí c a ở ủ

b n tuyên ả ngôn:

đi m c a ể ủ HCM

V n d ng ậ ụ

hi u bi t ki n ể ế ế

th c li t kê ứ ệ

s p x p các ắ ế tác ph m ẩ trong ct theo

t ng nd th i ừ ờ gian.

V n d ng ậ ụ

hi u bi t v ể ế ề quan đi m ể sáng tác trong

ph m c a ẩ ủ

Ng ườ i.

V n d ng ậ ụ

hi u bi t v ể ế ề quan đi m ể sáng tác trong

1 Trình bày nh ng nét chính v b i c nh l ch s , văn hóa, xã h i có nh h ữ ề ố ả ị ử ộ ả ưở ng

t i s hình thành và phát tri n c a VHVN t sau CMTT đ n năm 1975? ớ ự ể ủ ừ ế

Trang 25

+ GV: Nói thêm: Chính vì v y, ng ậ ườ i am

hi u văn hóa, văn h c ph ể ọ ươ ng Đông

(Trung Qu c) và văn hoá, văn h c ố ọ

ph ươ ng Tây (Pháp) Hai dòng văn h c ọ

ph ươ ng Đông và ph ươ ng Tây huy n ệ

Ch t ch H Chí Minh là ng ủ ị ồ ườ i đ t n n ặ ề móng, ng ườ i m đ ở ườ ng cho văn h c cách ọ

m ng S nghi p văn h c c a Ng ạ ự ệ ọ ủ ườ ấ i r t

đ c s c v n i dung t t ặ ắ ề ộ ư ưở ng, phong phú

đa d ng v th lo i và phong cách sáng ạ ề ể ạ tác

Trang 26

- Thao tác 2: H ướ ng d n h c sinh ẫ ọ

+ 1919: g i t i H i ngh Véc-xây ở ớ ộ ị “B n ả yêu sách c a nhân dân An Nam” ủ

+ 1920: D đ i h i Tua, là m t trong ự ạ ộ ộ

nh ng thành viên sáng l p Đ ng c ng ữ ậ ả ộ

s n Pháp ả

+ 1923 - 1941: Ho t đ ng Liên Xô, ạ ộ ở Trung Qu c và Thái Lan, tham gia thành ố

l p nhi u t ch c cách m ng: ậ ề ổ ứ ạ

@ Vi t Nam thanh niên cách m ng ệ ạ

đ ng chí h i (1925), ồ ộ @ Ch trì h i ngh th ng nh t các t ủ ộ ị ố ấ ổ

ch c c ng s n trong n ứ ộ ả ướ c t i H ạ ươ ng

C ng, ả @ Đ ng c ng s n Vi t Nam ả ộ ả ệ

+ 2 – 9 – 1969: Ng ườ ừ ầ i t tr n.

+ GV: cung c p thêm: ấ Năm 1990, kỉ

ni m 100 năm ngày sinh c a ch t ch ệ ủ ủ ị

H Chí Minh, T ch c giáo d c, khoa ồ ổ ứ ụ

 V lãnh t vĩ đ i, đ ng th i là nhà văn, ị ụ ạ ồ ờ nhà th l n v i di s n văn h c quý giá ơ ớ ớ ả ọ

Trang 27

* * * * * * * * * * * * * * * * * * * * * * * * * * * * * * * * * * * * * * * * * * * * * * * * * * * * ** * *

E HO T Đ NG C A GV VÀ HO T Đ NG C A GV VÀ Ạ Ạ Ộ Ộ Ủ Ủ HS F N I DUNG C N Đ T N I DUNG C N Đ T Ộ Ộ Ầ Ầ Ạ Ạ

h c và văn hóa Liên hi p qu c ọ ệ ố

(UNESCO) suy tôn là “Anh hùng gi i ả

phóng dân t c Vi t Nam, nhà văn hóa” ộ ệ

Minh có nh ng n i dung nào? ữ ộ

+ GV: Trong bài th ơ C m t ả ưở ng đ c ọ

“Thiên gia thi”, H Chí Minh đã xác đ nh ồ ị

- “Nay trong th nên có thép ở ơ Nhà th cũng ph i bi t xung phong ơ ả ế ” (C m t ả ưở ng đ c “ ọ Thiên gia thi”).

- “Văn hóa ngh thu t cũng là m t m t ệ ậ ộ ặ

tr n Anh ch em là chi n sĩ trên m t tr n ậ ị ế ặ ậ y

@ Ch t “ ấ thép” mà Bác mu n nói t i ố ớ ở đây là tính chi n đ u c a th ca Bên ế ấ ủ ơ

c nh ạ Mây, gió, trăng, hoa, tuy t, núi sông ế ,

th ca c n h ơ ầ ướ ng đ n cu c đ i, tranh ế ộ ờ

Trang 28

* * * * * * * * * * * * * * * * * * * * * * * * * * * * * * * * * * * * * * * * * * * * * * * * * * * * ** * *

E HO T Đ NG C A GV VÀ HO T Đ NG C A GV VÀ Ạ Ạ Ộ Ộ Ủ Ủ HS F N I DUNG C N Đ T N I DUNG C N Đ T Ộ Ộ Ầ Ầ Ạ Ạ

ch t l i v n đ : ố ạ ấ ề đ u cho h nh phúc c a con ng ấ ạ ủ ườ i, g n bó ắ

v i s nghi p cách m ng và v n m nh ớ ự ệ ạ ậ ệ dân t c Nh ng không ph i c ộ ư ả ứ “nói chuy n thép”, “lên gi ng thép” ệ ọ m i là có ớ

“tinh th n thép” ầ Nhi u bài th c a Bác ề ơ ủ ở

Nh t kí trong tù ậ mà các em đã đ ượ c h c, ọ

ch t thép l i t ra t nh ng rung đ ng ấ ạ ở ừ ữ ộ

c a ng ủ ườ i ngh sĩ tr ệ ướ c thiên nhiên và

cu c s ng con ng ộ ố ườ i Nói nh nhà th ư ơ Hoàng Trung Thông:

“V n th c a Bác v n th thép ầ ơ ủ ầ ơ

Mà v n mênh mông bát ngát tình” ẫ

+ GV: Vì sao H Chí Minh l i đ cao ồ ạ ề

tính chân th c và tính dân t c c a văn ự ộ ủ

dân t c trong tác ph m văn ch ộ ẩ ươ ng?

+ HS: D a vào sách giáo khoa đ tr ự ể ả

“nên chú ý phát huy c t cách dân t c” ố ộ

+ Ng ườ đ cao s sáng t o c a văn i ề ự ạ ủ ngh sĩ: ệ “ch gò bó h vào khuôn, làm m t ớ ọ ấ

v sáng t o” ẻ ạ

Trang 29

Hoa tàn, hoa n cũng vô tình; ở

H ươ ng hoa bay th u vào trong ng c, ấ ụ

K v i tù nhân n i b t bình ể ớ ỗ ấ

c Sáng tác xu t phát t m c đích, ấ ừ ụ

đ i t ố ượ ng ti p nh n đ quy t đ nh ế ậ ể ế ị

n i dung và hình th c c a tác ph m: ộ ứ ủ ẩ

Ng ườ i luôn đ t 4 câu h i: ặ ỏ

- “Vi t cho ai ế ?” (Đ i t ố ượ ng),

- “Vi t đ làm gì ế ể ?” (M c đích), ụ

- “Vi t cái gì ế ?” (N i dung) ộ

- “Vi t th nào ế ế ?” (Hình th c) ứ

 Tuỳ tr ườ ng h p c th , Ng ợ ụ ể ườ i v n ậ

d ng ph ụ ươ ng châm đó theo nh ng cách ữ khác nhau  Tác ph m c a Ng ẩ ủ ườ i có t ư

t ưở ng sâu s c, n i dung thi t th c, hình ắ ộ ế ự

th c sinh đ ng, đa d ng ứ ộ ạ

Báo ti p: ệ

Trăng vào c a s đòi th ử ổ ơ

Vi c quân đang b n, xin ch hôm sau ệ ậ ờ Chuông l u ch t t nh gi c thu ầ ợ ỉ ấ

y tin th ng tr n Liên khu báo v

T ng Bùi Công: ặ

Xem sách chim r ng vào c a đ u ừ ử ậ Phê văn hoa núi chi u nghiên soi ế Tin vui th ng tr n d n chân ng a ắ ậ ồ ự

Nh c th xuân t ng m t bài ớ ụ ơ ặ ộ

- Thao tác 2: H ướ ng d n h c sinh tìm ẫ ọ

hi u di s n văn h c c a Bác ể ả ọ ủ

2 Di s n văn h c: ả ọ

Trang 30

@ T cáo đanh thép t i ác c a th c ố ộ ủ ự dân Pháp thu c đ a ở ộ ị

bi u c m) ể ả @ Th hi n tình c m cao đ p c a Bác ể ệ ả ẹ ủ

v i dân t c, nhân dân và nhân lo i) ớ ộ ạ

+ Các tác ph m khác: “L i kêu g i toàn ờ ọ

qu c kháng chi n” (1946); “Không có gì ố ế quý h n đ c l p, t do” (1966) … ơ ộ ậ ự

 Đ ượ c vi t trong nh ng gi phút th ế ữ ờ ử thách đ c bi t c a dân t c, th hi n ặ ệ ủ ộ ể ệ

Trang 31

b m c a chính quy n th c dân, châm ợ ủ ề ự

bi m sâu cay vua quan phong ki n ôm ế ế chân th c dân xâm l ự ượ c,

+ B c l lòng yêu n ộ ộ ướ c n ng nàn và t ồ ự hào v truy n th ng anh dũng b t khu t ề ề ố ấ ấ

c a dân t c ủ ộ

- Tác ph m tiêu bi u: ẩ ể

+ Pa-ri (1922), + L i than vãn c a bà Tr ng Tr c ờ ủ ư ắ (1922),

+ “Vi hành” (1923), + Nh ng trò l hay là Va-ren và Phan ữ ố

B i Châu (1925), ộ + Nh t kí chìm tàu (1931), ậ + V a đi đ ừ ườ ng v a k chuy n ừ ể ệ (1963)

Trang 32

* * * * * * * * * * * * * * * * * * * * * * * * * * * * * * * * * * * * * * * * * * * * * * * * * * * * ** * *

E HO T Đ NG C A GV VÀ HO T Đ NG C A GV VÀ Ạ Ạ Ộ Ộ Ủ Ủ HS F N I DUNG C N Đ T N I DUNG C N Đ T Ộ Ộ Ầ Ầ Ạ Ạ

+ GV gi i thi u ớ ệ : Đây là lĩnh v c n i b t ự ổ ậ

trong di s n văn h c c a Bác Ng ả ọ ủ ườ i đã

đ l i trên 250 bài th và đã đ ể ạ ơ ượ c gi i ớ

+ Ghi l i chân th t, chi ti t nh ng đi u ạ ậ ế ữ ề

m t th y tai nghe trong nhà tù và trên ắ ấ

đ ườ ng đi đày

+ B c chân dung t ho v con ng ứ ự ạ ề ườ i tinh th n H Chí Minh: ầ ồ

ngh l c phi th ị ự ườ ng;

tâm h n khao khát h ồ ướ ng v T ề ổ

qu c; ố v a nh y c m tr ừ ạ ả ướ c v đ p c a ẻ ẹ ủ thiên nhiên, d xúc đ ng tr ễ ộ ướ c n i đau ỗ

c a con ng ủ ườ i;

v a tinh t ừ ườ ng phát hi n nh ng ệ ữ mâu thu n c a xã h i m c nát đ t o ẫ ủ ộ ụ ể ạ

 T p th sâu s c v t t ậ ơ ắ ề ư ưở ng, đ c đáo, ộ

đa d ng v bút pháp, k t tinh giá tr và t ạ ề ế ị ư

t ưở ng ngh thu t th ca H Chí Minh ệ ậ ơ ồ

Trang 33

đi m tĩnh, ung dung t t i ề ự ạ

* Quan sát khái quát khái quát s nghi p văn h c c a Bác, ta th y có s phù ự ệ ọ ủ ấ ự

h p, th ng nh t gi a quan đi m và th c ti n sáng tác văn h c c a Ng ợ ố ấ ữ ể ự ễ ọ ủ ườ i.

- Văn h c th t s tr thành vũ khí l i h i ph ng s cho s nghi p CM: Nó g n v i ọ ậ ự ở ợ ạ ụ ự ự ệ ắ ớ

nh ng nhi m v c th c a CM trong t ng th i đi m ữ ệ ụ ụ ể ủ ừ ờ ể

+ Truy n và kí: vi t nh ng năm 20 c a th k XX trên đ t Pháp ệ ế ữ ủ ế ỉ ấ  là vũ khí đ u ấ tranh chính tr , t n công tr c di n k thù ị ấ ự ệ ẻ

+ Văn chính lu n: ậ

@ Tuyên ngôn đ c l p: ộ ậ g n li n v i s ki n k ch s tr ng đ i (ch m d t ch đ ắ ề ớ ự ệ ị ử ọ ạ ấ ứ ế ộ

th c dân phong ki n trên đ t n ự ế ấ ướ c ta, m ra k nguyên đ c l p t do cho dân t c) ở ỉ ộ ậ ự ộ

Trang 34

- Ng ườ i chi n sĩ kiên đ nh y có lòng ế ị ấ “ham mu n t t b c” ố ộ ậ là “n ướ c nhà đ ượ c đ c ộ

l p, dân ta đ ậ ượ ự c t do, đ ng bào ta ai cũng có c m ăn áo m c, ai cũng đ ồ ơ ặ ượ c h c ọ hành”  tính chân th c, tính dân t c c a tác ph m văn h c Đ ng th i, phát huy ự ộ ủ ẩ ọ ồ ờ

đ ượ ự c s sáng t o, th hi n trí t ạ ể ệ ưở ng t ượ ng phong phú c a ng ủ ườ i ngh sĩ ệ

- Thao tác 3: H ướ ng d n h c sinh tìm ẫ ọ

@ M i nhà văn tài năng đ u có phong ỗ ề

cách riêng, càng là nhà văn l n, phong ớ

s ng, quá trình ho t đ ng CM, ch u nh ố ạ ộ ị ả

h ưở ng và ch đ ng ti p thu tinh hoa văn ủ ộ ế hóa th gi i ế ớ

Trang 35

* * * * * * * * * * * * * * * * * * * * * * * * * * * * * * * * * * * * * * * * * * * * * * * * * * * * ** * *

E HO T Đ NG C A GV VÀ HO T Đ NG C A GV VÀ Ạ Ạ Ộ Ộ Ủ Ủ HS F N I DUNG C N Đ T N I DUNG C N Đ T Ộ Ộ Ầ Ầ Ạ Ạ

sinh-t n, Ca-li-phoóc-ni-a, H ng Kông… ơ ồ

ti p xúc và ch u nh h ế ị ả ưở ng t t ư ưở ng

ngh thu t c a nhi u nhà văn Âu Mĩ và ệ ậ ủ ề

n n văn h c ph ề ọ ươ ng Tây hi n đ i ệ ạ

 Đóng góp riêng c a tác gi : ủ ả

- M t trí t ộ ưở ng t ượ ng phong phú

Trang 36

“M tôi là m t đoá hoa ẹ ộ

Thân tôi trong s ch t i là cái bông” ạ ộ

thuy n” ề

(R m tháng giêng) ằ

“Ti ng su i trong nh ti ng hát xa ế ố ư ế Trăng l ng c th bóng l ng hoa ồ ổ ụ ồ

C nh khuya nh vẽ ng ả ư ườ i ch a ng ư ủ

Trang 37

Chòm mây trôi nh gi a t ng không ẹ ữ ầ

Cô em xóm núi xay ngô t i, ố

Xay h t lò than đã r c h ng” ế ự ồ

(Chi u t i) ề ố

- C đi n: ổ ể

+ Đ tài ề Chi u t i ề ố  g i nh c đ n c nh hoàng hôn và ng ợ ắ ế ả ườ ữ ứ i l th ch n chân trên ồ

b ướ c đ ườ ng xa trong th c ơ ổ

+ Nh ng hình nh ữ ả cánh chim, chòm mây trôi gi a t ng không ữ ầ  hình nh th ả ơ

Đ ườ ng c kính ổ

- Hi n đ i: ệ ạ

+ Cô gái xay ngô kh e kho n, mi t mài trong công vi c; xay xong, lò than r c h ng ỏ ắ ệ ệ ự ồ

 Hình t ượ ng th v n đ ng kh e kho n ơ ậ ộ ỏ ắ  cái nhìn l c quan, h ạ ướ ng v s s ng, ánh ề ự ố sáng và t ươ ng lai.

- Ch t ấ thép và ch t ấ tr tình: ữ S giao c m v i thiên nhiên và t o v t, tình yêu cu c ự ả ớ ạ ậ ộ

s ng và con ng ố ườ i; ni m tin t ề ưở ng, l c quan vào t ạ ươ ng lai.

III T ng k t ổ ế :Ghi nh (SGK)

HO T Đ NG C A GV VÀ HS Ạ Ộ Ủ N I DUNG BÀI H C Ộ Ọ

Trang 38

+ HS: D a vào sách giáo khoa đ tr l i. ự ể ả ờ

Chia làm 4 nhóm th o lu n n i dung GV cho ả ậ ộ

chu n b tr ẩ ị ướ c.

+ GV: S ki n này không ch là d u m c tr ng ự ệ ỉ ấ ố ọ

đ i trong trang s đ t n ạ ử ấ ướ c mà còn tr thành ở

ngu n c m h ng dào d t cho th ca: ồ ả ứ ạ ơ

Hôm nay sáng mùng hai tháng chín

Th đô hoa vàng n ng Ba Đình ủ ắ

Muôn tri u tim ch chim cũng nín ệ ờ

B ng vang lên ti ng hát ân tình ỗ ế

(T H u) ố ữ

- Thao tác 2: H ướ ng d n h c sinh xác ẫ ọ

đ nh m c đích vi t và đ i t ị ụ ế ố ượ ng

h ướ ng đ n c a b n tuyên ngôn ế ủ ả

+ GV: Nói thêm v tình th đ t n ề ế ấ ướ c

- Pháp: dã tâm xâm l ượ c VN l n th 2 ầ ứ

+ GV: Tr ướ c tình hình nh th , theo em, ư ế

đ i t ố ượ ng mà b n tuyên ngôn h ả ướ ng đ n ế

là nh ng ai? B n tuyên ngôn đ ữ ả ượ c vi t ra ế

th o b n ả ả Tuyên ngôn đ c l p ộ ậ t i t ng 2, ạ ầ căn nhà s 48, ph Hàng Ngang, Hà N i ố ố ộ + Ngày 2 tháng 9 năm 1945: Bác đ c b n ọ ả

Tuyên ngôn đ c l p ộ ậ t i qu ng tr ạ ả ườ ng

Ba Đình, Hà N i, khai sinh n ộ ướ c VNDCCH.

2 M c đích sáng tác: ụ

- Công b n n đ c l p c a dân t c, ố ề ộ ậ ủ ộ khai sinh n ướ c Vi t Nam m i tr ệ ớ ướ c qu c ố dân và th gi i ế ớ

- C ươ ng quy t bác b lu n đi u và âm ế ỏ ậ ệ

m u xâm l ư ượ c tr l i c a các th l c ở ạ ủ ế ự

th c dân đ qu c ự ế ố

- Bày t quy t tâm b o v n n đ c l p ỏ ế ả ệ ề ộ ậ

Trang 39

 Nêu nguyên lí chung c a b n tuyên ủ ả ngôn đ c l p ộ ậ

- Ph n 2: ầ “Th mà, … ph i đ ế ả ượ c đ c ộ

l p” ậ

 T cáo t i ác c a th c dân Pháp, ố ộ ủ ự

kh ng đ nh th c t l ch s là nhân dân ta ẳ ị ự ế ị ử

đ u tranh giành chính quy n, l p nên ấ ề ậ

n ướ c Vi t Nam dân ch c ng hòa ệ ủ ộ

+ Tuyên ngôn đ c l p ộ ậ c a ủ Mỹ :

“T t c m i ng ấ ả ọ ườ ề i đ u sinh ra có quy n ề bình đ ng T o hoá cho h nh ng quy n ẳ ạ ọ ữ ề không ai có th xâm ph m đ ể ạ ượ c; trong

nh ng quy n y, có quy n đ ữ ề ấ ề ượ c s ng, ố quy n t do và quy n m u c u h nh ề ự ề ư ầ ạ

Trang 40

c a hai b n tuyên ngôn này ủ ả th hi n s ể ệ ự

khôn khéo nh th nào ư ế ?

+ HS: Trao đ i, tr l i. ổ ả ờ

+ GV: Vi c trích d n này cũng th hi n ệ ẫ ể ệ

đ ượ ự c s kiên quy t nh th nào? ế ư ế

+ GV: T ý nghĩa trên, em hi u đ ừ ể ượ c là

phúc.”

+ Tuyên ngôn Nhân quy n và Dân ề quy n ề c a ủ Cách m ng Pháp ạ năm 1791 :

“Ng ườ i ta sinh ra t do và bình đ ng v ự ẳ ề quy n l i; và ph i luôn luôn đ ề ợ ả ượ ự c t do

đ p l ng ông ậ ư , l y chính lí lẽ thiêng liêng ấ

c a t tiên chúng đ phê phán và ngăn ủ ổ ể

ch n âm m u tái xâm l ặ ư ượ ủ c c a chúng + Ng m g i g m lòng t hào t tôn dân ầ ử ắ ự ự

t c: đ t ba cu c cách m ng, ba b n tuyên ộ ặ ộ ạ ả ngôn, ba dân t c ngang hàng nhau ộ

đ a ị

=> H Chí Minh m đ u b n tuyên ngôn ồ ở ầ ả

th t súc tích, ng n g n, l p lu n ch t ậ ắ ọ ậ ậ ặ

Ngày đăng: 15/09/2019, 10:04

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w