ếng Việt: “ ạt động khác nhau, các thành phần khác nhau của một hệ thống ớng của lí luận dạy học và được nhiều ột từ gốc Latin - H c đi đôi v i hành, chú trong năng l c ho t đ ng.ọc: “
Trang 1C S Lý Lu n V D y H c Tích H p (Ph n 1) ơ Sở Lý Luận Về Dạy Học Tích Hợp (Phần 1) ở Lý Luận Về Dạy Học Tích Hợp (Phần 1) ận Về Dạy Học Tích Hợp (Phần 1) ề Dạy Học Tích Hợp (Phần 1) ạy Học Tích Hợp (Phần 1) ọc Tích Hợp (Phần 1) ợp (Phần 1) ần 1)
mon/co-so-ly-luan-ve-day-hoc-tich-hop/tt.html
http://cvct3.edu.vn/tintuc/chi-tiet-tin-tuc/thong-tin/dien-dan-chuyen-13/05/2014 22:26
Ch ương 1 ng 1
C S LÝ LU N V D Y H C TÍCH H P Ơ SỞ LÝ LUẬN VỀ DẠY HỌC TÍCH HỢP Ở LÝ LUẬN VỀ DẠY HỌC TÍCH HỢP ẬN VỀ DẠY HỌC TÍCH HỢP Ề DẠY HỌC TÍCH HỢP ẠY HỌC TÍCH HỢP ỌC TÍCH HỢP ỢP
Theo t đi n Ti ng Vi t: “ừ điển Tiếng Việt: “ ển Tiếng Việt: “ ếng Việt: “ ệt: “ Tích h p là s k t h p nh ng ho t đ ng, ợp là sự kết hợp những hoạt động, ự kết hợp những hoạt động, ết hợp những hoạt động, ợp là sự kết hợp những hoạt động, ững hoạt động, ạt động, ộng,
ch ư ng trình ho c các thành ph n khác nhau thành m t kh i ch c năng ặc các thành phần khác nhau thành một khối chức năng ần khác nhau thành một khối chức năng ộng, ối chức năng ức năng Tích h p có nghĩa là s th ng ợp là sự kết hợp những hoạt động, ự kết hợp những hoạt động, ối chức năng nh t, s hòa h p, s k t h p ất, sự hòa hợp, sự kết hợp ự kết hợp những hoạt động, ợp là sự kết hợp những hoạt động, ự kết hợp những hoạt động, ết hợp những hoạt động, ợp là sự kết hợp những hoạt động, ”.
Theo t đi n Giáo d c h c: “ừ điển Tiếng Việt: “ ển Tiếng Việt: “ ục học: “ ọc: “ Tích h p là hành đ ng liên k t các đ i ợp là sự kết hợp những hoạt động, ộng, ết hợp những hoạt động, ối chức năng
t ượp là sự kết hợp những hoạt động, ng nghiên c u, gi ng d y, h c t p c a cùng m t lĩnh v c ho c vài lĩnh ức năng ảng dạy, học tập của cùng một lĩnh vực hoặc vài lĩnh ạt động, ọc tập của cùng một lĩnh vực hoặc vài lĩnh ập của cùng một lĩnh vực hoặc vài lĩnh ủa cùng một lĩnh vực hoặc vài lĩnh ộng, ự kết hợp những hoạt động, ặc các thành phần khác nhau thành một khối chức năng
v c khác nhau trong cùng m t k ho ch d y h c” ự kết hợp những hoạt động, ộng, ết hợp những hoạt động, ạt động, ạt động, ọc tập của cùng một lĩnh vực hoặc vài lĩnh
Trong ti ng Anh, tích h p đếng Việt: “ ợp được viết là “ ượp được viết là “c vi t là “ếng Việt: “ integration” m t t g c Latin ột từ gốc Latin ừ điển Tiếng Việt: “ ốc Latin
(integer) có nghĩa là “whole” hay “toàn b , toàn th ộng, ể” Có nghĩa là s ph i ự phối ốc Latin
h p các ho t đ ng khác nhau, các thành ph n khác nhau c a m t h th ngợp được viết là “ ạt động khác nhau, các thành phần khác nhau của một hệ thống ột từ gốc Latin ần khác nhau của một hệ thống ủa một hệ thống ột từ gốc Latin ệt: “ ốc Latin
đ b o đ m s hài hòa ch c năng và m c tiêu ho t đ ng c a h th ng y.ển Tiếng Việt: “ ự phối ức năng và mục tiêu hoạt động của hệ thống ấy ục học: “ ạt động khác nhau, các thành phần khác nhau của một hệ thống ột từ gốc Latin ủa một hệ thống ệt: “ ốc Latin ấy
Đ a t tư ư ưởng sư phạm tích hợp vào trong quá trình dạy học là cần ng s ph m tích h p vào trong quá trình d y h c là c n ư ạt động khác nhau, các thành phần khác nhau của một hệ thống ợp được viết là “ ạt động khác nhau, các thành phần khác nhau của một hệ thống ọc: “ ần khác nhau của một hệ thốngthi t d y h c tích h p là m t xu hếng Việt: “ ạt động khác nhau, các thành phần khác nhau của một hệ thống ọc: “ ợp được viết là “ ột từ gốc Latin ướng của lí luận dạy học và được nhiều ng c a lí lu n d y h c và đủa một hệ thống ận dạy học và được nhiều ạt động khác nhau, các thành phần khác nhau của một hệ thống ọc: “ ượp được viết là “c nhi u ều
nướng của lí luận dạy học và được nhiều c trên th gi i th c hi n.ếng Việt: “ ớng của lí luận dạy học và được nhiều ự phối ệt: “
1.1.2 M c đích c a d y h c tích h p ục đích của dạy học tích hợp ủa dạy học tích hợp ạy Học Tích Hợp (Phần 1) ọc Tích Hợp (Phần 1) ợp (Phần 1)
Chư ng trình d y ngh truy n th ng ph n l n là theo quan đi m ti p ạt động khác nhau, các thành phần khác nhau của một hệ thống ều ều ốc Latin ần khác nhau của một hệ thống ớng của lí luận dạy học và được nhiều ển Tiếng Việt: “ ếng Việt: “
c n n i dung Chận dạy học và được nhiều ột từ gốc Latin ư ng trình d y ngh đạt động khác nhau, các thành phần khác nhau của một hệ thống ều ượp được viết là “c thi t k thành các môn h c lý ếng Việt: “ ếng Việt: “ ọc: “thuy t và môn h c th c hành riêng l nhau Chính vì v y lo i chếng Việt: “ ọc: “ ự phối ẻ nhau Chính vì vậy loại chương trình ận dạy học và được nhiều ạt động khác nhau, các thành phần khác nhau của một hệ thống ư ng trìnhnày có nh ng h n ch :ững hạn chế: ạt động khác nhau, các thành phần khác nhau của một hệ thống ếng Việt: “
- Quá n ng v phân tích lý thuy t, không đ nh hặng về phân tích lý thuyết, không định hướng thực tiễn và ều ếng Việt: “ ịnh hướng thực tiễn và ướng của lí luận dạy học và được nhiều ng th c ti n và ự phối ễn và
Trang 2hành đ ng.ột từ gốc Latin
- Thi u và y u trong phát tri n kỹ năng quan h qua l i gi a các cá ếng Việt: “ ếng Việt: “ ển Tiếng Việt: “ ệt: “ ạt động khác nhau, các thành phần khác nhau của một hệ thống ững hạn chế:nhân (kỹ năng giao ti p).ếng Việt: “
- Lý thuy t và th c hành tách r i nhau ít có m i quan h ếng Việt: “ ự phối ời nhau ít có mối quan hệ ốc Latin ệt: “
- Không giúp người nhau ít có mối quan hệ ọc: “i h c làm vi c t t trong các nhóm.ệt: “ ốc Latin
- N i dung trùng l p, h c có tính d tr ột từ gốc Latin ắp, học có tính dự trữ ọc: “ ự phối ững hạn chế:
- Không phù h p v i xu th h c t p su t đ i…ợp được viết là “ ớng của lí luận dạy học và được nhiều ếng Việt: “ ọc: “ ận dạy học và được nhiều ốc Latin ời nhau ít có mối quan hệ
Cùng v i xu th đ i m i v giáo d c t i Vi t Nam, thì chớng của lí luận dạy học và được nhiều ếng Việt: “ ổi mới về giáo dục tại Việt Nam, thì chương trình ớng của lí luận dạy học và được nhiều ều ục học: “ ạt động khác nhau, các thành phần khác nhau của một hệ thống ệt: “ ư ng trình
d y ngh trong h th ng giáo d c ngh nghi p đạt động khác nhau, các thành phần khác nhau của một hệ thống ều ệt: “ ốc Latin ục học: “ ều ệt: “ ượp được viết là “c thi t k theo quan ếng Việt: “ ếng Việt: “
đi m k t h p môn h c và mô đun kỹ năng hành ngh Các mô đun đển Tiếng Việt: “ ếng Việt: “ ợp được viết là “ ọc: “ ều ượp được viết là “c xây d ng theo quan đi m hự phối ển Tiếng Việt: “ ướng của lí luận dạy học và được nhiều ng đ n năng l c th c hi n Mô đun là m t ếng Việt: “ ự phối ự phối ệt: “ ột từ gốc Latin
đ n v h c t p có tính tr n v n, tích h p gi a lý thuy t và th c hành đ ịnh hướng thực tiễn và ọc: “ ận dạy học và được nhiều ọc: “ ẹn, tích hợp giữa lý thuyết và thực hành để ợp được viết là “ ững hạn chế: ếng Việt: “ ự phối ển Tiếng Việt: “
người nhau ít có mối quan hệ ọc: “i h c sau khi h c xong có năng l c th c hi n đọc: “ ự phối ự phối ệt: “ ượp được viết là “c công vi c c th ệt: “ ục học: “ ển Tiếng Việt: “
c a ngh nghi p Nh v y d y h c các mô đun th c ch t là d y h c tích ủa một hệ thống ều ệt: “ ư ận dạy học và được nhiều ạt động khác nhau, các thành phần khác nhau của một hệ thống ọc: “ ự phối ấy ạt động khác nhau, các thành phần khác nhau của một hệ thống ọc: “
h p n i dung đ nh m hợp được viết là “ ột từ gốc Latin ển Tiếng Việt: “ ằm hướng đến mục đích sau : ướng của lí luận dạy học và được nhiều ng đ n m c đích sau :ếng Việt: “ ục học: “
- G n k t đào t o v i lao đ ng.ắp, học có tính dự trữ ếng Việt: “ ạt động khác nhau, các thành phần khác nhau của một hệ thống ớng của lí luận dạy học và được nhiều ột từ gốc Latin
- H c đi đôi v i hành, chú trong năng l c ho t đ ng.ọc: “ ớng của lí luận dạy học và được nhiều ự phối ạt động khác nhau, các thành phần khác nhau của một hệ thống ột từ gốc Latin
- D y h c hạt động khác nhau, các thành phần khác nhau của một hệ thống ọc: “ ướng của lí luận dạy học và được nhiều ng đ n hình thành các năng l c ngh nghi p, đ c bi t ếng Việt: “ ự phối ều ệt: “ ặng về phân tích lý thuyết, không định hướng thực tiễn và ệt: “năng l c ho t đ ng ngh ự phối ạt động khác nhau, các thành phần khác nhau của một hệ thống ột từ gốc Latin ều
- Khuy n kích ngếng Việt: “ ười nhau ít có mối quan hệ ọc: “i h c h c m t cách toàn di n h n (Không ch là ọc: “ ột từ gốc Latin ệt: “ ỉ là
ki n th c chuyên môn mà còn h c năng l c t ng d ng các ki n th c đó).ếng Việt: “ ức năng và mục tiêu hoạt động của hệ thống ấy ọc: “ ự phối ừ điển Tiếng Việt: “ ức năng và mục tiêu hoạt động của hệ thống ấy ục học: “ ếng Việt: “ ức năng và mục tiêu hoạt động của hệ thống ấy
- N i dung d y h c có tính đ ng h n là d tr ột từ gốc Latin ạt động khác nhau, các thành phần khác nhau của một hệ thống ọc: “ ột từ gốc Latin ự phối ững hạn chế:
- Người nhau ít có mối quan hệ ọc: “i h c tích c c, ch đ ng, đ c l p h n ự phối ủa một hệ thống ột từ gốc Latin ột từ gốc Latin ận dạy học và được nhiều
1.1.3 Đ c đi m c a d y h c tích h p ặc điểm của dạy học tích hợp ểm của dạy học tích hợp ủa dạy học tích hợp ạy Học Tích Hợp (Phần 1) ọc Tích Hợp (Phần 1) ợp (Phần 1)
D y h c tích h p có các đ c đi m sau:ạt động khác nhau, các thành phần khác nhau của một hệ thống ọc: “ ợp được viết là “ ặng về phân tích lý thuyết, không định hướng thực tiễn và ển Tiếng Việt: “
1.1.3.1 L y ng ấy người học làm trung tâm: ười học làm trung tâm: ọc làm trung tâm: i h c làm trung tâm:
D y h c l y ngạt động khác nhau, các thành phần khác nhau của một hệ thống ọc: “ ấy ười nhau ít có mối quan hệ ọc: “i h c làm trung tâm đượp được viết là “c xem là phư ng pháp đáp
ng yêu c u c b n c a m c tiêu giáo d c nh t là đ i v i giáo d c ngh
ức năng và mục tiêu hoạt động của hệ thống ấy ần khác nhau của một hệ thống ủa một hệ thống ục học: “ ục học: “ ấy ốc Latin ớng của lí luận dạy học và được nhiều ục học: “ ều
Trang 3nghi p, có kh năng đ nh hệt: “ ịnh hướng thực tiễn và ướng của lí luận dạy học và được nhiều ng vi c t ch c quá trình d y h c thành quá ệt: “ ổi mới về giáo dục tại Việt Nam, thì chương trình ức năng và mục tiêu hoạt động của hệ thống ấy ạt động khác nhau, các thành phần khác nhau của một hệ thống ọc: “trình t h c, quá trình cá nhân hóa ngự phối ọc: “ ười nhau ít có mối quan hệ ọc: “i h c D y h c l y ngạt động khác nhau, các thành phần khác nhau của một hệ thống ọc: “ ấy ười nhau ít có mối quan hệ ọc: “i h c là trung tâm đòi h i ngỏi người học là chủ thể của hoạt động học, họ phải tự học, ười nhau ít có mối quan hệ ọc: “i h c là ch th c a ho t đ ng h c, h ph i t h c, ủa một hệ thống ển Tiếng Việt: “ ủa một hệ thống ạt động khác nhau, các thành phần khác nhau của một hệ thống ột từ gốc Latin ọc: “ ọc: “ ự phối ọc: “
t nghiên c u đ tìm ra ki n th c b ng hành đ ng c a chính mình, ngự phối ức năng và mục tiêu hoạt động của hệ thống ấy ển Tiếng Việt: “ ếng Việt: “ ức năng và mục tiêu hoạt động của hệ thống ấy ằm hướng đến mục đích sau : ột từ gốc Latin ủa một hệ thống ười nhau ít có mối quan hệ.i
h c không ch đọc: “ ỉ là ượp được viết là “c đ t trặng về phân tích lý thuyết, không định hướng thực tiễn và ướng của lí luận dạy học và được nhiều c nh ng ki n th c có s n trong bài gi ng ững hạn chế: ếng Việt: “ ức năng và mục tiêu hoạt động của hệ thống ấy ẵn ở trong bài giảng ởng sư phạm tích hợp vào trong quá trình dạy học là cần
c a giáo viên mà ph i t đ t mình vào tình hu ng có v n đ c a th c ti n,ủa một hệ thống ự phối ặng về phân tích lý thuyết, không định hướng thực tiễn và ốc Latin ấy ều ủa một hệ thống ự phối ễn và
c th và sinh đ ng c a ngh nghi p r i t đó t mình tìm ra cái ch a ục học: “ ển Tiếng Việt: “ ột từ gốc Latin ủa một hệ thống ều ệt: “ ồi từ đó tự mình tìm ra cái chưa ừ điển Tiếng Việt: “ ự phối ư
bi t, cái c n khám phá h c đ hành, hành đ h c, t c là t tìm ki m ki n ếng Việt: “ ần khác nhau của một hệ thống ọc: “ ển Tiếng Việt: “ ển Tiếng Việt: “ ọc: “ ức năng và mục tiêu hoạt động của hệ thống ấy ự phối ếng Việt: “ ếng Việt: “
th c cho b n thân.ức năng và mục tiêu hoạt động của hệ thống ấy
Trong d y h c l y ngạt động khác nhau, các thành phần khác nhau của một hệ thống ọc: “ ấy ười nhau ít có mối quan hệ ọc: “i h c làm trung tâm đòi h i ngỏi người học là chủ thể của hoạt động học, họ phải tự học, ười nhau ít có mối quan hệ ọc: “ ự phối ển Tiếng Việt: “i h c t th
hi n mình, phát tri n năng l c làm vi c nhóm,h p tác v i nhóm, v i l p ệt: “ ển Tiếng Việt: “ ự phối ệt: “ ợp được viết là “ ớng của lí luận dạy học và được nhiều ớng của lí luận dạy học và được nhiều ớng của lí luận dạy học và được nhiều
S làm vi c theo nhóm này sẽ đ a ra cách th c gi i quy t đ y tính sáng ự phối ệt: “ ư ức năng và mục tiêu hoạt động của hệ thống ấy ếng Việt: “ ần khác nhau của một hệ thống
t o, kích thích các thành viên trong nhóm hăng hái tham gia vào g ai quy t ạt động khác nhau, các thành phần khác nhau của một hệ thống ỉ là ếng Việt: “
v n đ ấy ều
S h p tác gi a ngự phối ợp được viết là “ ững hạn chế: ười nhau ít có mối quan hệ ọc: “i h c v i ngớng của lí luận dạy học và được nhiều ười nhau ít có mối quan hệ ọc: “i h c là h t s c quan tr ng nh ng ếng Việt: “ ức năng và mục tiêu hoạt động của hệ thống ấy ọc: “ ư
v n ch là ngo i l c, đi u quan tr ng nh t là c n ph i phát huy n i l c là % ỉ là ạt động khác nhau, các thành phần khác nhau của một hệ thống ự phối ều ọc: “ ấy ần khác nhau của một hệ thống ột từ gốc Latin ự phối tính t ch , ch đ ng n l c tìm ki m ki n th c c a ngự phối ủa một hệ thống ủa một hệ thống ột từ gốc Latin ổi mới về giáo dục tại Việt Nam, thì chương trình ự phối ếng Việt: “ ếng Việt: “ ức năng và mục tiêu hoạt động của hệ thống ấy ủa một hệ thống ười nhau ít có mối quan hệ ọc: “i h c Còn người nhau ít có mối quan hệ.i
d y ch là ngạt động khác nhau, các thành phần khác nhau của một hệ thống ỉ là ười nhau ít có mối quan hệ ổi mới về giáo dục tại Việt Nam, thì chương trình i t ch c và hức năng và mục tiêu hoạt động của hệ thống ấy ướng của lí luận dạy học và được nhiều ng d n quá trình h c t p, đ o di n cho % ọc: “ ận dạy học và được nhiều ạt động khác nhau, các thành phần khác nhau của một hệ thống ễn và
người nhau ít có mối quan hệ ọc: “ ự phối i h c t tìm ki m ki n th c và phếng Việt: “ ếng Việt: “ ức năng và mục tiêu hoạt động của hệ thống ấy ư ng th c tìm ki m ki n th c b ngức năng và mục tiêu hoạt động của hệ thống ấy ếng Việt: “ ếng Việt: “ ức năng và mục tiêu hoạt động của hệ thống ấy ằm hướng đến mục đích sau :hành đ ng c a chính mình Ngột từ gốc Latin ủa một hệ thống ười nhau ít có mối quan hệ ạt động khác nhau, các thành phần khác nhau của một hệ thốngi d y ph i d y cái mà ngạt động khác nhau, các thành phần khác nhau của một hệ thống ười nhau ít có mối quan hệ ọc: “ ần khác nhau của một hệ thốngi h c c n, các doanh nghi p đang đòi h i đ đáp ng nhu c u ngu n nhân l c có ch t ệt: “ ỏi người học là chủ thể của hoạt động học, họ phải tự học, ển Tiếng Việt: “ ức năng và mục tiêu hoạt động của hệ thống ấy ần khác nhau của một hệ thống ồi từ đó tự mình tìm ra cái chưa ự phối ấy
lượp được viết là “ng cao cho n n kinh t - xã h i ch không ph i d y cái mà ngều ếng Việt: “ ột từ gốc Latin ức năng và mục tiêu hoạt động của hệ thống ấy ạt động khác nhau, các thành phần khác nhau của một hệ thống ười nhau ít có mối quan hệ ạt động khác nhau, các thành phần khác nhau của một hệ thốngi d y
có Quan h gi a ngệt: “ ững hạn chế: ười nhau ít có mối quan hệ ạt động khác nhau, các thành phần khác nhau của một hệ thốngi d y và người nhau ít có mối quan hệ ọc: “i h c đượp được viết là “c th c hi n d a trên c s ự phối ệt: “ ự phối ởng sư phạm tích hợp vào trong quá trình dạy học là cần tin c y và h p tác v i nhau Trong quá trình tìm ki m ki n th c c a ngận dạy học và được nhiều ợp được viết là “ ớng của lí luận dạy học và được nhiều ếng Việt: “ ếng Việt: “ ức năng và mục tiêu hoạt động của hệ thống ấy ủa một hệ thống ười nhau ít có mối quan hệ.i
h c có th ch a chính xác, ch a khoa h c, ngọc: “ ển Tiếng Việt: “ ư ư ọc: “ ười nhau ít có mối quan hệ ọc: “i h c có th căn c vào k t ển Tiếng Việt: “ ức năng và mục tiêu hoạt động của hệ thống ấy ếng Việt: “
lu n c a ngu i d y đ t ki m tra, đánh giá rút kinh nghi m v cách h c ận dạy học và được nhiều ủa một hệ thống ời nhau ít có mối quan hệ ạt động khác nhau, các thành phần khác nhau của một hệ thống ển Tiếng Việt: “ ự phối ển Tiếng Việt: “ ệt: “ ều ọc: “
c a mình Nh n ra nh ng sai sót và bi t cách s a sai đó chính là bi t cách ủa một hệ thống ận dạy học và được nhiều ững hạn chế: ếng Việt: “ ửa sai đó chính là biết cách ếng Việt: “
h c.ọc: “
Trang 4D y h c tích h p bi u hi n cách ti p c n l y ngạt động khác nhau, các thành phần khác nhau của một hệ thống ọc: “ ợp được viết là “ ển Tiếng Việt: “ ệt: “ ếng Việt: “ ận dạy học và được nhiều ấy ười nhau ít có mối quan hệ ọc: “i h c là trung tâm, đây là xu hướng của lí luận dạy học và được nhiều ng chung có nhi u u th so v i d y h c truy n th ng.ều ư ếng Việt: “ ớng của lí luận dạy học và được nhiều ạt động khác nhau, các thành phần khác nhau của một hệ thống ọc: “ ều ốc Latin
1.1.3.2 Đ nh h ịnh hướng đầu ra ướng đầu ra ng đ u ra ầu ra
Đ c đi m c b n nh t, có ý nghĩa trung tâm c a đào t o ngh theo ặng về phân tích lý thuyết, không định hướng thực tiễn và ển Tiếng Việt: “ ấy ủa một hệ thống ạt động khác nhau, các thành phần khác nhau của một hệ thống ều năng l c th c hi n là đ nh hự phối ự phối ệt: “ ịnh hướng thực tiễn và ướng của lí luận dạy học và được nhiều ng chú ý vào k t qu đ u ra c a quá trình ếng Việt: “ ần khác nhau của một hệ thống ủa một hệ thốngđào t o xem ngạt động khác nhau, các thành phần khác nhau của một hệ thống ười nhau ít có mối quan hệ ọc: “i h c có th làm đển Tiếng Việt: “ ượp được viết là “c cái gì vào nh ng công vi c th c ững hạn chế: ệt: “ ự phối
ti n đ đ t tiêu chu n đ u ra Nh v y, ngễn và ển Tiếng Việt: “ ạt động khác nhau, các thành phần khác nhau của một hệ thống ẩn đầu ra Như vậy, người học để làm được cái gì đó ần khác nhau của một hệ thống ư ận dạy học và được nhiều ười nhau ít có mối quan hệ ọc: “i h c đ làm đển Tiếng Việt: “ ượp được viết là “c cái gì đó đòi h i có liên quan đ n chỏi người học là chủ thể của hoạt động học, họ phải tự học, ếng Việt: “ ư ng trình, còn đ làm t t công vi c gì đó trong ển Tiếng Việt: “ ốc Latin ệt: “
th c ti n nh mong đ i thì liên quan đ n vi c đánh giá k t qu h c t p ự phối ễn và ư ợp được viết là “ ếng Việt: “ ệt: “ ếng Việt: “ ọc: “ ận dạy học và được nhiều
Người nhau ít có mối quan hệ ọc: “i h c đ t đạt động khác nhau, các thành phần khác nhau của một hệ thống ượp được viết là “c nh ng đòi h i đó còn tùy thu c vào kh năng c a m i ững hạn chế: ỏi người học là chủ thể của hoạt động học, họ phải tự học, ột từ gốc Latin ủa một hệ thống ỗi
người nhau ít có mối quan hệ.i Trong đào t o, vi c đ nh hạt động khác nhau, các thành phần khác nhau của một hệ thống ệt: “ ịnh hướng thực tiễn và ướng của lí luận dạy học và được nhiều ng k t qu đ u ra nh m đ m b o ếng Việt: “ ần khác nhau của một hệ thống ằm hướng đến mục đích sau :
ch t lấy ượp được viết là “ng trong quá trình đào t o, cho phép ngạt động khác nhau, các thành phần khác nhau của một hệ thống ười nhau ít có mối quan hệ ửa sai đó chính là biết cách ục học: “i s d ng s n ph m đàoẩn đầu ra Như vậy, người học để làm được cái gì đó
t o tin tạt động khác nhau, các thành phần khác nhau của một hệ thống ưởng sư phạm tích hợp vào trong quá trình dạy học là cần ng và s d ng trong m t th i gian dài, đ ng th i còn góp ph n ửa sai đó chính là biết cách ục học: “ ột từ gốc Latin ời nhau ít có mối quan hệ ồi từ đó tự mình tìm ra cái chưa ời nhau ít có mối quan hệ ần khác nhau của một hệ thống
t o ni m tin cho khách hàng.ạt động khác nhau, các thành phần khác nhau của một hệ thống ều
D y h c tích h p chú ý đ n k t qu h c t p c a ngạt động khác nhau, các thành phần khác nhau của một hệ thống ọc: “ ợp được viết là “ ếng Việt: “ ếng Việt: “ ọc: “ ận dạy học và được nhiều ủa một hệ thống ười nhau ít có mối quan hệ ọc: “i h c đ v n ển Tiếng Việt: “ ận dạy học và được nhiều
d ng vào công vi c tục học: “ ệt: “ ư ng lai ngh nghi p sau này, đòi h i quá trình h c ều ệt: “ ỏi người học là chủ thể của hoạt động học, họ phải tự học, ọc: “
t p ph i đ m b o ch t lận dạy học và được nhiều ấy ượp được viết là “ng và hi u qu đ th c hi n nhi m v T ệt: “ ển Tiếng Việt: “ ự phối ệt: “ ệt: “ ục học: “ ừ điển Tiếng Việt: “
nh ng k t qu đ u ra đi đ n xác đ nh vai trò c a ngững hạn chế: ếng Việt: “ ần khác nhau của một hệ thống ếng Việt: “ ịnh hướng thực tiễn và ủa một hệ thống ười nhau ít có mối quan hệ.i có trách nhi m ệt: “
t o ra k t qu đ u ra này, m t vai trò t p h p các hành vi đạt động khác nhau, các thành phần khác nhau của một hệ thống ếng Việt: “ ần khác nhau của một hệ thống ột từ gốc Latin ận dạy học và được nhiều ợp được viết là “ ượp được viết là “c mong đ i ợp được viết là “theo nhi m v , công vi c mà ngệt: “ ục học: “ ệt: “ ười nhau ít có mối quan hệ.i đó sẽ th c hi n th t s Do đó, đòi h i ự phối ệt: “ ận dạy học và được nhiều ự phối ỏi người học là chủ thể của hoạt động học, họ phải tự học,
người nhau ít có mối quan hệ ạt động khác nhau, các thành phần khác nhau của một hệ thốngi d y ph i d y đạt động khác nhau, các thành phần khác nhau của một hệ thống ượp được viết là “c c lý thuy t chuyên môn ngh nghi p v a ph i ếng Việt: “ ều ệt: “ ừ điển Tiếng Việt: “
hướng của lí luận dạy học và được nhiều ng d n quy trình công ngh , thao tác ngh nghi p chu n xác, ph bi n% ệt: “ ều ệt: “ ẩn đầu ra Như vậy, người học để làm được cái gì đó ổi mới về giáo dục tại Việt Nam, thì chương trình ếng Việt: “
đượp được viết là “c kinh nghi m, nêu đệt: “ ượp được viết là “c các d ng sai l m, h h ng, nguyên nhân và ạt động khác nhau, các thành phần khác nhau của một hệ thống ần khác nhau của một hệ thống ư ỏi người học là chủ thể của hoạt động học, họ phải tự học,
bi n pháp kh c ph c, bi t cách t ch c hệt: “ ắp, học có tính dự trữ ục học: “ ếng Việt: “ ổi mới về giáo dục tại Việt Nam, thì chương trình ức năng và mục tiêu hoạt động của hệ thống ấy ướng của lí luận dạy học và được nhiều ng d n luy n t p.% ệt: “ ận dạy học và được nhiều
1.1.3.3 D y và h c các năng l c th c hi n ạy và học các năng lực thực hiện ọc làm trung tâm: ực thực hiện ực thực hiện ện
D y h c tích h p do đ nh hạt động khác nhau, các thành phần khác nhau của một hệ thống ọc: “ ợp được viết là “ ịnh hướng thực tiễn và ướng của lí luận dạy học và được nhiều ng k t qu đ u ra nên ph i xác đ nh ếng Việt: “ ần khác nhau của một hệ thống ịnh hướng thực tiễn và
đượp được viết là “c các năng l c mà ngự phối ười nhau ít có mối quan hệ ọc: “ ần khác nhau của một hệ thốngi h c c n n m v ng, s n m v ng này đắp, học có tính dự trữ ững hạn chế: ự phối ắp, học có tính dự trữ ững hạn chế: ượp được viết là “c
th hi n các công vi c ngh nghi p theo tiêu chu n đ t ra và đã đển Tiếng Việt: “ ệt: “ ởng sư phạm tích hợp vào trong quá trình dạy học là cần ệt: “ ều ệt: “ ẩn đầu ra Như vậy, người học để làm được cái gì đó ặng về phân tích lý thuyết, không định hướng thực tiễn và ượp được viết là “c
Trang 5xác đ nh trong vi c phân tích ngh khi xây d ng chịnh hướng thực tiễn và ệt: “ ều ự phối ư ng trình Xu th hi n ếng Việt: “ ệt: “nay c a các chủa một hệ thống ư ng trình d y ngh đ u đạt động khác nhau, các thành phần khác nhau của một hệ thống ều ều ượp được viết là “c xây d ng trên c s t h p ự phối ởng sư phạm tích hợp vào trong quá trình dạy học là cần ổi mới về giáo dục tại Việt Nam, thì chương trình ợp được viết là “các năng l c c n có c a ngự phối ần khác nhau của một hệ thống ủa một hệ thống ười nhau ít có mối quan hệ.i lao đ ng trong th c ti n s n xu t, kinh ột từ gốc Latin ự phối ễn và ấy.doanh Phư ng pháp đượp được viết là “c dùng ph bi n đ xây d ng chổi mới về giáo dục tại Việt Nam, thì chương trình ếng Việt: “ ển Tiếng Việt: “ ự phối ư ng trình là
phư ng pháp phân tích ngh (DACUM) ho c phân tích ch c năng c a t ng ều ặng về phân tích lý thuyết, không định hướng thực tiễn và ức năng và mục tiêu hoạt động của hệ thống ấy ủa một hệ thống ừ điển Tiếng Việt: “ngh c th Theo các phều ục học: “ ển Tiếng Việt: “ ư ng pháp này, các chư ng trình đào t o ngh ạt động khác nhau, các thành phần khác nhau của một hệ thống ều
thười nhau ít có mối quan hệ.ng đượp được viết là “c k t c u theo các mô đun năng l c th c hi n Đi u này cũng ếng Việt: “ ấy ự phối ự phối ệt: “ ều
đ ng nghĩa v i vi c các n i dung gi ng d y trong mô đun ph i đồi từ đó tự mình tìm ra cái chưa ớng của lí luận dạy học và được nhiều ệt: “ ột từ gốc Latin ạt động khác nhau, các thành phần khác nhau của một hệ thống ượp được viết là “c xây
d ng theo hự phối ướng của lí luận dạy học và được nhiều ng “ti p c n theo kỹ năng”.ếng Việt: “ ận dạy học và được nhiều
D y h c tích h p có th hi u là m t hình th c d y h c k t h p gi a ạt động khác nhau, các thành phần khác nhau của một hệ thống ọc: “ ợp được viết là “ ển Tiếng Việt: “ ển Tiếng Việt: “ ột từ gốc Latin ức năng và mục tiêu hoạt động của hệ thống ấy ạt động khác nhau, các thành phần khác nhau của một hệ thống ọc: “ ếng Việt: “ ợp được viết là “ ững hạn chế:
d y lý thuy t và d y th c hành, qua đó ngạt động khác nhau, các thành phần khác nhau của một hệ thống ếng Việt: “ ạt động khác nhau, các thành phần khác nhau của một hệ thống ự phối ởng sư phạm tích hợp vào trong quá trình dạy học là cần ười nhau ít có mối quan hệ ọc: “i h c hình thành m t năng ột từ gốc Latin
l c nào đó hay kỹ năng hành ngh nh m đáp ng đự phối ều ằm hướng đến mục đích sau : ức năng và mục tiêu hoạt động của hệ thống ấy ượp được viết là “c m c tiêu c a mô ục học: “ ủa một hệ thốngđun D y h c ph i làm cho ngạt động khác nhau, các thành phần khác nhau của một hệ thống ọc: “ ười nhau ít có mối quan hệ ọc: “i h c có các năng l c tự phối ư ng ng v i ức năng và mục tiêu hoạt động của hệ thống ấy ớng của lí luận dạy học và được nhiều
chư ng trình Do đó, vi c d y ki n th c lý thuy t không ph i m c đ ệt: “ ạt động khác nhau, các thành phần khác nhau của một hệ thống ếng Việt: “ ức năng và mục tiêu hoạt động của hệ thống ấy ếng Việt: “ ởng sư phạm tích hợp vào trong quá trình dạy học là cần ức năng và mục tiêu hoạt động của hệ thống ấy ột từ gốc Latin hàn lâm mà ch m c đ c n thi t nh m h tr cho s phát tri n các năngỉ là ởng sư phạm tích hợp vào trong quá trình dạy học là cần ức năng và mục tiêu hoạt động của hệ thống ấy ột từ gốc Latin ần khác nhau của một hệ thống ếng Việt: “ ằm hướng đến mục đích sau : ỗi ợp được viết là “ ự phối ển Tiếng Việt: “
l c th c hành m i ngự phối ự phối ởng sư phạm tích hợp vào trong quá trình dạy học là cần ỗi ười nhau ít có mối quan hệ ọc: “i h c Trong d y h c tích h p, lý thuy t là h ạt động khác nhau, các thành phần khác nhau của một hệ thống ọc: “ ợp được viết là “ ếng Việt: “ ệt: “
th ng tri th c khoa h c chuyên ngành v nh ng v n đ c b n, v nh ng ốc Latin ức năng và mục tiêu hoạt động của hệ thống ấy ọc: “ ều ững hạn chế: ấy ều ều ững hạn chế:quy lu t chung c a lĩnh v c chuyên ngành đó H n n a, vi c d y lý thuy t ận dạy học và được nhiều ủa một hệ thống ự phối ững hạn chế: ệt: “ ạt động khác nhau, các thành phần khác nhau của một hệ thống ếng Việt: “thu n túy sẽ d n đ n tình tr ng lý thuy t suông, ki n th c sách v không ần khác nhau của một hệ thống % ếng Việt: “ ạt động khác nhau, các thành phần khác nhau của một hệ thống ếng Việt: “ ếng Việt: “ ức năng và mục tiêu hoạt động của hệ thống ấy ởng sư phạm tích hợp vào trong quá trình dạy học là cần mang l i l i ích th c ti n Do đó, c n g n lý thuy t v i th c hành trong ạt động khác nhau, các thành phần khác nhau của một hệ thống ợp được viết là “ ự phối ễn và ần khác nhau của một hệ thống ắp, học có tính dự trữ ếng Việt: “ ớng của lí luận dạy học và được nhiều ự phối quá trình d y h c Th c hành là hình th c luy n t p đ trau d i kỹ năng, ạt động khác nhau, các thành phần khác nhau của một hệ thống ọc: “ ự phối ức năng và mục tiêu hoạt động của hệ thống ấy ệt: “ ận dạy học và được nhiều ển Tiếng Việt: “ ồi từ đó tự mình tìm ra cái chưa
kỹ x o ho t đ ng giúp cho ngạt động khác nhau, các thành phần khác nhau của một hệ thống ột từ gốc Latin ười nhau ít có mối quan hệ ọc: “i h c hi u rõ và n m v ng ki n th c lý ển Tiếng Việt: “ ắp, học có tính dự trữ ững hạn chế: ếng Việt: “ ức năng và mục tiêu hoạt động của hệ thống ấy.thuy t Đây là khâu c b n đ th c hi n nguyên lý giáo d c h c đi đôi v i ếng Việt: “ ển Tiếng Việt: “ ự phối ệt: “ ục học: “ ọc: “ ớng của lí luận dạy học và được nhiều hành, lý lu n g n v i th c ti n Th c hành ph i có đ phận dạy học và được nhiều ắp, học có tính dự trữ ớng của lí luận dạy học và được nhiều ự phối ễn và ự phối ủa một hệ thống ư ng ti n, k ệt: “ ếng Việt: “
ho ch, quy trình luy n t p g n ngay v i v n đ lý thuy t v a h c Đ hìnhạt động khác nhau, các thành phần khác nhau của một hệ thống ệt: “ ận dạy học và được nhiều ắp, học có tính dự trữ ớng của lí luận dạy học và được nhiều ấy ều ếng Việt: “ ừ điển Tiếng Việt: “ ọc: “ ển Tiếng Việt: “thành cho người nhau ít có mối quan hệ ọc: “i h c m t kỹ năng thì c n ph i d y cho h bi t cách k t ột từ gốc Latin ần khác nhau của một hệ thống ạt động khác nhau, các thành phần khác nhau của một hệ thống ọc: “ ếng Việt: “ ếng Việt: “
h p và huy đ ng h p lý các ngu n n i l c (ki n th c, kh năng th c hi n ợp được viết là “ ột từ gốc Latin ợp được viết là “ ồi từ đó tự mình tìm ra cái chưa ột từ gốc Latin ự phối ếng Việt: “ ức năng và mục tiêu hoạt động của hệ thống ấy ự phối ệt: “
và thái đ ) và ngo i l c (t t c nh ng gì có th huy đ ng đột từ gốc Latin ạt động khác nhau, các thành phần khác nhau của một hệ thống ự phối ấy ững hạn chế: ển Tiếng Việt: “ ột từ gốc Latin ượp được viết là “c n m ngoài ằm hướng đến mục đích sau :
Trang 6cá nhân) Nh v y, ngư ận dạy học và được nhiều ười nhau ít có mối quan hệ ạt động khác nhau, các thành phần khác nhau của một hệ thốngi d y ph i đ nh hịnh hướng thực tiễn và ướng của lí luận dạy học và được nhiều ng, giúp đ , t ch c, đi u ỡ, tổ chức, điều ổi mới về giáo dục tại Việt Nam, thì chương trình ức năng và mục tiêu hoạt động của hệ thống ấy ều
ch nh và đ ng viên ho t đ ng c a ngỉ là ột từ gốc Latin ạt động khác nhau, các thành phần khác nhau của một hệ thống ột từ gốc Latin ủa một hệ thống ười nhau ít có mối quan hệ ọc: “i h c S đ nh hự phối ịnh hướng thực tiễn và ướng của lí luận dạy học và được nhiều ng c a ngủa một hệ thống ười nhau ít có mối quan hệ.i
d y góp ph n t o ra môi trạt động khác nhau, các thành phần khác nhau của một hệ thống ần khác nhau của một hệ thống ạt động khác nhau, các thành phần khác nhau của một hệ thống ười nhau ít có mối quan hệ.ng s ph m bao g m các y u t c n có đ i ư ạt động khác nhau, các thành phần khác nhau của một hệ thống ồi từ đó tự mình tìm ra cái chưa ếng Việt: “ ốc Latin ần khác nhau của một hệ thống ốc Latin
v i s phát tri n c a ngớng của lí luận dạy học và được nhiều ự phối ển Tiếng Việt: “ ủa một hệ thống ười nhau ít có mối quan hệ ọc: “i h c mà m c tiêu bài h c đ t và cách gi i ục học: “ ọc: “ ặng về phân tích lý thuyết, không định hướng thực tiễn và
quy t chúng Ngếng Việt: “ ười nhau ít có mối quan hệ ạt động khác nhau, các thành phần khác nhau của một hệ thốngi d y v a có s tr giúp v a có s đ nh hừ điển Tiếng Việt: “ ự phối ợp được viết là “ ừ điển Tiếng Việt: “ ự phối ịnh hướng thực tiễn và ướng của lí luận dạy học và được nhiều ng đ gi m ển Tiếng Việt: “
b t nh ng sai l m cho ngớng của lí luận dạy học và được nhiều ững hạn chế: ần khác nhau của một hệ thống ười nhau ít có mối quan hệ ọc: “ ởng sư phạm tích hợp vào trong quá trình dạy học là cần i h c ph n th c hành; đ ng th i kích thích, ần khác nhau của một hệ thống ự phối ồi từ đó tự mình tìm ra cái chưa ời nhau ít có mối quan hệ
đ ng viên ngột từ gốc Latin ười nhau ít có mối quan hệ ọc: “i h c n y sinh nhu c u, đ ng c h ng thú đ t o ra k t ẩn đầu ra Như vậy, người học để làm được cái gì đó ần khác nhau của một hệ thống ột từ gốc Latin ức năng và mục tiêu hoạt động của hệ thống ấy ển Tiếng Việt: “ ạt động khác nhau, các thành phần khác nhau của một hệ thống ếng Việt: “
qu m i, t c là chuy n hóa nh ng kinh nghi m đó thành s n ph m c a ớng của lí luận dạy học và được nhiều ức năng và mục tiêu hoạt động của hệ thống ấy ển Tiếng Việt: “ ững hạn chế: ệt: “ ẩn đầu ra Như vậy, người học để làm được cái gì đó ủa một hệ thống
b n thân
Trong d y h c tích h p, ngạt động khác nhau, các thành phần khác nhau của một hệ thống ọc: “ ợp được viết là “ ười nhau ít có mối quan hệ ọc: “i h c đượp được viết là “c đ t vào nh ng tình hu ng ặng về phân tích lý thuyết, không định hướng thực tiễn và ững hạn chế: ốc Latin
c a đ i s ng th c t , h ph i tr c ti p quan sát, th o lu n, làm bài t p, ủa một hệ thống ời nhau ít có mối quan hệ ốc Latin ự phối ếng Việt: “ ọc: “ ự phối ếng Việt: “ ận dạy học và được nhiều ận dạy học và được nhiều
gi i quy t nhi m v đ t ra theo cách nghĩ c a mình, t l c tìm ki m nh mếng Việt: “ ệt: “ ục học: “ ặng về phân tích lý thuyết, không định hướng thực tiễn và ủa một hệ thống ự phối ự phối ếng Việt: “ ằm hướng đến mục đích sau :khám phá nh ng đi u mình ch a rõ ch không ph i th đ ng ti p thu ững hạn chế: ều ư ức năng và mục tiêu hoạt động của hệ thống ấy ục học: “ ột từ gốc Latin ếng Việt: “
nh ng tri th c đã đững hạn chế: ức năng và mục tiêu hoạt động của hệ thống ấy ượp được viết là “c giáo viên s p x p Ngắp, học có tính dự trữ ếng Việt: “ ười nhau ít có mối quan hệ ọc: “ ần khác nhau của một hệ thốngi h c c n ph i ti p nh n ếng Việt: “ ận dạy học và được nhiều
đ i tốc Latin ượp được viết là “ng qua các phư ng ti n nghe, nhìn, và phân tích đ i tệt: “ ốc Latin ượp được viết là “ng nh m ằm hướng đến mục đích sau :làm b c l và phát hi n ra các m i quan h b n ch t, t t y u c a s v t, ột từ gốc Latin ột từ gốc Latin ệt: “ ốc Latin ệt: “ ấy ấy ếng Việt: “ ủa một hệ thống ự phối ận dạy học và được nhiều
hi n tệt: “ ượp được viết là “ng T đó, ngừ điển Tiếng Việt: “ ười nhau ít có mối quan hệ ọc: “ ừ điển Tiếng Việt: “i h c v a n m đắp, học có tính dự trữ ượp được viết là “c ki n th c v a n m đếng Việt: “ ức năng và mục tiêu hoạt động của hệ thống ấy ừ điển Tiếng Việt: “ ắp, học có tính dự trữ ượp được viết là “c
phư ng pháp th c hành Nh v y, ngự phối ư ận dạy học và được nhiều ười nhau ít có mối quan hệ ạt động khác nhau, các thành phần khác nhau của một hệ thốngi d y không ch đ n thu n truy n ỉ là ần khác nhau của một hệ thống ều
đ t ki n th c mà còn hạt động khác nhau, các thành phần khác nhau của một hệ thống ếng Việt: “ ức năng và mục tiêu hoạt động của hệ thống ấy ướng của lí luận dạy học và được nhiều ng d n các thao tác th c hành.% ự phối
Ho t đ ng nào cũng c n có ki m soát, trong d y h c cũng v y, ngạt động khác nhau, các thành phần khác nhau của một hệ thống ột từ gốc Latin ần khác nhau của một hệ thống ển Tiếng Việt: “ ạt động khác nhau, các thành phần khác nhau của một hệ thống ọc: “ ận dạy học và được nhiều ười nhau ít có mối quan hệ.i
d y cũng c n có s ki m soát, c ng c nh ng nh n th c đúng, u n n n ạt động khác nhau, các thành phần khác nhau của một hệ thống ần khác nhau của một hệ thống ự phối ển Tiếng Việt: “ ủa một hệ thống ốc Latin ững hạn chế: ận dạy học và được nhiều ức năng và mục tiêu hoạt động của hệ thống ấy ốc Latin ắp, học có tính dự trữ
nh ng nh n th c ch a đúng Vi c ki m soát s th c hi n qua thông tin, t ững hạn chế: ận dạy học và được nhiều ức năng và mục tiêu hoạt động của hệ thống ấy ư ệt: “ ển Tiếng Việt: “ ự phối ự phối ệt: “ ự phối đánh giá, đi u ch nh Vi c đánh giá và xác đ nh các năng l c ph i theo các ều ỉ là ệt: “ ịnh hướng thực tiễn và ự phối quan đi m là ngển Tiếng Việt: “ ười nhau ít có mối quan hệ ọc: “i h c ph i th c hành đự phối ượp được viết là “c các công vi c gi ng nh ệt: “ ốc Latin ư
người nhau ít có mối quan hệ.i công nhân th c hi n trong th c t Vi c đánh giá riêng t ng ngự phối ệt: “ ự phối ếng Việt: “ ệt: “ ừ điển Tiếng Việt: “ ười nhau ít có mối quan hệ.i khi h hoàn thành công vi c, đánh giá không ph i là đem so sánh ngọc: “ ệt: “ ười nhau ít có mối quan hệ.i
h c này v i ngọc: “ ớng của lí luận dạy học và được nhiều ười nhau ít có mối quan hệ ọc: “i h c khác mà đánh giá d a trên tiêu chu n ngh ự phối ẩn đầu ra Như vậy, người học để làm được cái gì đó ều
1.2 M T SÔ QUAN ĐI M D Y H C TRONG T CH C D Y H C TÍCH ỘT SÔ QUAN ĐIỂM DẠY HỌC TRONG TỔ CHỨC DẠY HỌC TÍCH ỂM DẠY HỌC TRONG TỔ CHỨC DẠY HỌC TÍCH ẠY HỌC TÍCH HỢP ỌC TÍCH HỢP Ổ CHỨC DẠY HỌC TÍCH ỨC DẠY HỌC TÍCH ẠY HỌC TÍCH HỢP ỌC TÍCH HỢP
Trang 7H P ỢP
Hai quan đi m d y h c ch đ o trong t ch c d y h c tích h p:ển Tiếng Việt: “ ạt động khác nhau, các thành phần khác nhau của một hệ thống ọc: “ ủa một hệ thống ạt động khác nhau, các thành phần khác nhau của một hệ thống ổi mới về giáo dục tại Việt Nam, thì chương trình ức năng và mục tiêu hoạt động của hệ thống ấy ạt động khác nhau, các thành phần khác nhau của một hệ thống ọc: “ ợp được viết là “
1.2.1 D y h c gi i quy t v nđ ạy và học các năng lực thực hiện ọc làm trung tâm: ải quyết vấnđề ết vấnđề ấy người học làm trung tâm: ề
· Khái ni m: ệm: D y h c gi i quy t v n đ là cách th c, con đạt động khác nhau, các thành phần khác nhau của một hệ thống ọc: “ ếng Việt: “ ấy ều ức năng và mục tiêu hoạt động của hệ thống ấy ười nhau ít có mối quan hệ.ng mà giáo viên áp d ng trong vi c d y h c đ làm phát tri n kh năng tìm tòi ục học: “ ệt: “ ạt động khác nhau, các thành phần khác nhau của một hệ thống ọc: “ ển Tiếng Việt: “ ển Tiếng Việt: “khám phá đ c l p c a h c sinh b ng cách đ a ra các tình hu ng có v n đ ột từ gốc Latin ận dạy học và được nhiều ủa một hệ thống ọc: “ ằm hướng đến mục đích sau : ư ốc Latin ấy ều
và đi u khi n ho t đ ng c a h c sinh nh m gi i quy t các v n đ ều ển Tiếng Việt: “ ạt động khác nhau, các thành phần khác nhau của một hệ thống ột từ gốc Latin ủa một hệ thống ọc: “ ằm hướng đến mục đích sau : ếng Việt: “ ấy ều
· Đ c tr ng c a d y h c gi i quy t v n đ ặc điểm của dạy học tích hợp ưng của dạy học giải quyết vấn đề ủa dạy học tích hợp ạy Học Tích Hợp (Phần 1) ọc Tích Hợp (Phần 1) ải quyết vấn đề ết vấn đề ấn đề ề Dạy Học Tích Hợp (Phần 1)
D y h c gi i quy t v n đ g m có b n đ c tr ng sau:ạt động khác nhau, các thành phần khác nhau của một hệ thống ọc: “ ếng Việt: “ ấy ều ồi từ đó tự mình tìm ra cái chưa ốc Latin ặng về phân tích lý thuyết, không định hướng thực tiễn và ư
(1) Đ c tr ng c b n c a d y h c gi i quy t v n đ là xu t phát t ặc các thành phần khác nhau thành một khối chức năng ư ảng dạy, học tập của cùng một lĩnh vực hoặc vài lĩnh ủa cùng một lĩnh vực hoặc vài lĩnh ạt động, ọc tập của cùng một lĩnh vực hoặc vài lĩnh ảng dạy, học tập của cùng một lĩnh vực hoặc vài lĩnh ết hợp những hoạt động, ất, sự hòa hợp, sự kết hợp ề là xuất phát từ ất, sự hòa hợp, sự kết hợp ừ THCVĐ:
- Tình hu ng có v n đ (THCVĐ) luôn ch a đ ng n i dung c n xác ốc Latin ấy ều ức năng và mục tiêu hoạt động của hệ thống ấy ự phối ột từ gốc Latin ần khác nhau của một hệ thống
đ nh, m t nhi m v c n gi i quy t, m t vịnh hướng thực tiễn và ột từ gốc Latin ệt: “ ục học: “ ần khác nhau của một hệ thống ếng Việt: “ ột từ gốc Latin ướng của lí luận dạy học và được nhiều ng m c c n tháo g và do ắp, học có tính dự trữ ần khác nhau của một hệ thống ỡ, tổ chức, điều
v y, k t qu c a vi c nghiên c u và gi i quy t THCVĐ sẽ là tri th c m i ận dạy học và được nhiều ếng Việt: “ ủa một hệ thống ệt: “ ức năng và mục tiêu hoạt động của hệ thống ấy ếng Việt: “ ức năng và mục tiêu hoạt động của hệ thống ấy ớng của lí luận dạy học và được nhiều
ho c phặng về phân tích lý thuyết, không định hướng thực tiễn và ư ng th c hành đ ng m i đ i v i ch th ức năng và mục tiêu hoạt động của hệ thống ấy ột từ gốc Latin ớng của lí luận dạy học và được nhiều ốc Latin ớng của lí luận dạy học và được nhiều ủa một hệ thống ển Tiếng Việt: “
- THCVĐ đượp được viết là “c đ c tr ng b i m t tr ng thái tâm lý xu t hi n ch ặng về phân tích lý thuyết, không định hướng thực tiễn và ư ởng sư phạm tích hợp vào trong quá trình dạy học là cần ột từ gốc Latin ạt động khác nhau, các thành phần khác nhau của một hệ thống ấy ệt: “ ởng sư phạm tích hợp vào trong quá trình dạy học là cần ủa một hệ thống
th trong khi gi i quy t m t bài toán, mà vi c gi i quy t v n đ đó c n ển Tiếng Việt: “ ếng Việt: “ ột từ gốc Latin ệt: “ ếng Việt: “ ấy ều ần khác nhau của một hệ thống
đ n tri th c m i, cách th c hành đ ng m i ch a bi t trếng Việt: “ ức năng và mục tiêu hoạt động của hệ thống ấy ớng của lí luận dạy học và được nhiều ức năng và mục tiêu hoạt động của hệ thống ấy ột từ gốc Latin ớng của lí luận dạy học và được nhiều ư ếng Việt: “ ướng của lí luận dạy học và được nhiều c đó
(2) Quá trình d y h c theo quan đi m GQVĐ đ ạt động, ọc tập của cùng một lĩnh vực hoặc vài lĩnh ể ượp là sự kết hợp những hoạt động, c chia thành nh ng ững hoạt động, giai đo n có m c đích chuyên bi t: ạt động, ục đích chuyên biệt: ệt:
* Th c hi n d y h c gi i quy t v n đ theo 3 bự phối ệt: “ ạt động khác nhau, các thành phần khác nhau của một hệ thống ọc: “ ếng Việt: “ ấy ều ướng của lí luận dạy học và được nhiều c:
Hình 1.5: C u trúc d y h c gi i quy t v n đ theo 3 bấy ạt động khác nhau, các thành phần khác nhau của một hệ thống ọc: “ ếng Việt: “ ấy ều ướng của lí luận dạy học và được nhiều c
Trang 8Bướng của lí luận dạy học và được nhiều c 1: Tri giác v n đấy ều
- T o tình hu ng g i v n đạt động khác nhau, các thành phần khác nhau của một hệ thống ốc Latin ợp được viết là “ ấy ều
- Gi i thích và chính xác hóa đ hi u đúng tình hu ngển Tiếng Việt: “ ển Tiếng Việt: “ ốc Latin
- Phát bi u v n đ và đ t m c đích gi i quy t v n đ đóển Tiếng Việt: “ ấy ều ặng về phân tích lý thuyết, không định hướng thực tiễn và ục học: “ ếng Việt: “ ấy ều
Bướng của lí luận dạy học và được nhiều c 2:Gi i quy t v n đếng Việt: “ ấy ều
- Phân tích v n đ , làm rõ nh ng m i liên h gi a cái đã bi t và cái ph iấy ều ững hạn chế: ốc Latin ệt: “ ững hạn chế: ếng Việt: “tìm
- Đ xu t và th c hi n hều ấy ự phối ệt: “ ướng của lí luận dạy học và được nhiều ng gi i quy t, có th đi u ch nh, th m chí ếng Việt: “ ển Tiếng Việt: “ ều ỉ là ận dạy học và được nhiều bác b và chuy n hỏi người học là chủ thể của hoạt động học, họ phải tự học, ển Tiếng Việt: “ ướng của lí luận dạy học và được nhiều ng khi c n thi t Trong khâu này thần khác nhau của một hệ thống ếng Việt: “ ười nhau ít có mối quan hệ.ng hay s ửa sai đó chính là biết cách
d ng nh ng qui t c tìm đoán và chi n lục học: “ ững hạn chế: ắp, học có tính dự trữ ếng Việt: “ ượp được viết là “c nh n th c nh sau: Qui l v ận dạy học và được nhiều ức năng và mục tiêu hoạt động của hệ thống ấy ư ạt động khác nhau, các thành phần khác nhau của một hệ thống ều quen; Đ c bi t hóa và chuy n qua nh ng trặng về phân tích lý thuyết, không định hướng thực tiễn và ệt: “ ển Tiếng Việt: “ ững hạn chế: ười nhau ít có mối quan hệ.ng h p gi i h n; Xem tợp được viết là “ ớng của lí luận dạy học và được nhiều ạt động khác nhau, các thành phần khác nhau của một hệ thống ư ng
t ; Khái quát hóa; Xét nh ng m i liên h và ph thu c; Suy ngự phối ững hạn chế: ốc Latin ệt: “ ục học: “ ột từ gốc Latin ượp được viết là “c (ti n ếng Việt: “
ngượp được viết là “c, lùi ngượp được viết là “c) và suy xuôi (khâu này có th đển Tiếng Việt: “ ượp được viết là “c làm nhi u l n cho ều ần khác nhau của một hệ thống
đ n khi tìm ra hếng Việt: “ ướng của lí luận dạy học và được nhiều ng đi đúng)
- Trình bày cách gi i quy t v n đếng Việt: “ ấy ều
Bướng của lí luận dạy học và được nhiều c 3: Ki m tra và nghiên c u l i gi iển Tiếng Việt: “ ức năng và mục tiêu hoạt động của hệ thống ấy ời nhau ít có mối quan hệ
- Ki m tra s đúng đ n và phù h p th c t c a l i gi iển Tiếng Việt: “ ự phối ắp, học có tính dự trữ ợp được viết là “ ự phối ếng Việt: “ ủa một hệ thống ời nhau ít có mối quan hệ
- Ki m tra tính h p lý ho c t i u c a l i gi iển Tiếng Việt: “ ợp được viết là “ ặng về phân tích lý thuyết, không định hướng thực tiễn và ốc Latin ư ủa một hệ thống ời nhau ít có mối quan hệ
- Tìm hi u nh ng kh năng ng d ng k t quển Tiếng Việt: “ ững hạn chế: ức năng và mục tiêu hoạt động của hệ thống ấy ục học: “ ếng Việt: “
- Đ xu t nh ng v n đ m i có liên quan nh xét tều ấy ững hạn chế: ấy ều ớng của lí luận dạy học và được nhiều ời nhau ít có mối quan hệ ư ng t , khái quát ự phối hóa, l t ngận dạy học và được nhiều ượp được viết là “c v n đ và gi i quy t n u có th ấy ều ếng Việt: “ ếng Việt: “ ển Tiếng Việt: “
* Th c hi n d y h c gi i quy t v n đ theo 4 b ực hiện dạy học giải quyết vấn đề theo 4 bước ệm: ạy Học Tích Hợp (Phần 1) ọc Tích Hợp (Phần 1) ải quyết vấn đề ết vấn đề ấn đề ề Dạy Học Tích Hợp (Phần 1) ưng của dạy học giải quyết vấn đềớc c
Trang 9Hình 1.6: C u trúc d y h c gi i quy t v n đ theo 4 bấy ạt động khác nhau, các thành phần khác nhau của một hệ thống ọc: “ ếng Việt: “ ấy ều ướng của lí luận dạy học và được nhiều c
Bướng của lí luận dạy học và được nhiều c 1:Đ a ra v n đ : ư ất, sự hòa hợp, sự kết hợp ề là xuất phát từ Đ a ra các nhi m v , tình hu ng và m c đích c a ư ệt: “ ục học: “ ốc Latin ục học: “ ủa một hệ thống
ho t đ ngạt động khác nhau, các thành phần khác nhau của một hệ thống ột từ gốc Latin
Bướng của lí luận dạy học và được nhiều c 2:Nghiên c u v n đ : ức năng ất, sự hòa hợp, sự kết hợp ề là xuất phát từ Thu th p hi u bi t c a h c sinh, nghiên c u tàiận dạy học và được nhiều ển Tiếng Việt: “ ếng Việt: “ ủa một hệ thống ọc: “ ức năng và mục tiêu hoạt động của hệ thống ấy
li uệt: “
Bướng của lí luận dạy học và được nhiều c 3:Gi i quy t v n đ : ảng dạy, học tập của cùng một lĩnh vực hoặc vài lĩnh ết hợp những hoạt động, ất, sự hòa hợp, sự kết hợp ề là xuất phát từ Đ a ra l i gi i, đánh giá ch n phư ời nhau ít có mối quan hệ ọc: “ ư ng án t i uốc Latin ư
Bướng của lí luận dạy học và được nhiều c 4:V n d ng: ập của cùng một lĩnh vực hoặc vài lĩnh ục đích chuyên biệt: V n d ng k t qu đ gi i quy t bài tình hu ng, v n đ ận dạy học và được nhiều ục học: “ ếng Việt: “ ển Tiếng Việt: “ ếng Việt: “ ốc Latin ấy ều
tư ng t ự phối
(3) Quá trình d y h c theo quan đi m GQVĐ bao g m nhi u hình th c ạt động, ọc tập của cùng một lĩnh vực hoặc vài lĩnh ể ồm nhiều hình thức ề là xuất phát từ ức năng
t ch c đa d ng ổ chức đa dạng ức năng ạt động, : Quá trình h c t p có th di n ra v i nh ng cách t ch c ọc: “ ận dạy học và được nhiều ển Tiếng Việt: “ ễn và ớng của lí luận dạy học và được nhiều ững hạn chế: ổi mới về giáo dục tại Việt Nam, thì chương trình ức năng và mục tiêu hoạt động của hệ thống ấy
đa d ng lôi cu n ngạt động khác nhau, các thành phần khác nhau của một hệ thống ốc Latin ười nhau ít có mối quan hệ ọc: “i h c tham gia cùng t p th , đ ng não, tranh lu n ận dạy học và được nhiều ển Tiếng Việt: “ ột từ gốc Latin ận dạy học và được nhiều
dướng của lí luận dạy học và được nhiều ự phối %i s d n d t, g i m , c v n c a giáo viên; ví d :ắp, học có tính dự trữ ợp được viết là “ ởng sư phạm tích hợp vào trong quá trình dạy học là cần ốc Latin ấy ủa một hệ thống ục học: “
- Làm vi c theo nhóm nh (trao đ i ý ki n, khuy n khích tìm tòi…).ệt: “ ỏi người học là chủ thể của hoạt động học, họ phải tự học, ổi mới về giáo dục tại Việt Nam, thì chương trình ếng Việt: “ ếng Việt: “
- Th c hi n nh ng kỹ thu t h tr tranh lu n (ng i vòng tròn, chia ự phối ệt: “ ững hạn chế: ận dạy học và được nhiều ỗi ợp được viết là “ ận dạy học và được nhiều ồi từ đó tự mình tìm ra cái chưa nhóm nh theo nh ng ý ki n cùng lo i ).ỏi người học là chủ thể của hoạt động học, họ phải tự học, ững hạn chế: ếng Việt: “ ạt động khác nhau, các thành phần khác nhau của một hệ thống
- T n công não (brain storming), đây thấy ười nhau ít có mối quan hệ.ng là bướng của lí luận dạy học và được nhiều c th nh t trong s ức năng và mục tiêu hoạt động của hệ thống ấy ấy ự phối tìm tòi gi i quy t v n đ (ngếng Việt: “ ấy ều ười nhau ít có mối quan hệ ọc: “i h c thười nhau ít có mối quan hệ.ng đượp được viết là “c yêu c u suy nghĩ, đ ra ần khác nhau của một hệ thống ều
nh ng ý ho c gi i pháp m c đ t i đa có th có c a mình).ững hạn chế: ặng về phân tích lý thuyết, không định hướng thực tiễn và ởng sư phạm tích hợp vào trong quá trình dạy học là cần ức năng và mục tiêu hoạt động của hệ thống ấy ột từ gốc Latin ốc Latin ển Tiếng Việt: “ ủa một hệ thống
- Báo cáo và trình bày (th c hi n nhi u cách làm, t cá nhân vi t, trình ự phối ệt: “ ều ừ điển Tiếng Việt: “ ếng Việt: “bày nhóm nh , báo cáo c a nhóm trởng sư phạm tích hợp vào trong quá trình dạy học là cần ỏi người học là chủ thể của hoạt động học, họ phải tự học, ủa một hệ thống ướng của lí luận dạy học và được nhiều c c l p ).ớng của lí luận dạy học và được nhiều
(4) Có nhi u m c đ tích c c tham gia c a h c sinh khác nhau: ề là xuất phát từ ức năng ộng, ự kết hợp những hoạt động, ủa cùng một lĩnh vực hoặc vài lĩnh ọc tập của cùng một lĩnh vực hoặc vài lĩnh Tùy theo
Trang 10m c đ đ c l p c a h c sinh trong quá trình gi i quy t v n đức năng và mục tiêu hoạt động của hệ thống ấy ột từ gốc Latin ột từ gốc Latin ận dạy học và được nhiều ủa một hệ thống ọc: “ ếng Việt: “ ấy ều Tùy theo
m c đ đ c l p c a h c sinh trong quá trình gi i quy t v n đ , ngức năng và mục tiêu hoạt động của hệ thống ấy ột từ gốc Latin ột từ gốc Latin ận dạy học và được nhiều ủa một hệ thống ọc: “ ếng Việt: “ ấy ều ười nhau ít có mối quan hệ.i ta đều c p đ n các c p đ khác nhau, cũng đ ng th i là nh ng hình th c khácận dạy học và được nhiều ếng Việt: “ ấy ột từ gốc Latin ồi từ đó tự mình tìm ra cái chưa ời nhau ít có mối quan hệ ững hạn chế: ức năng và mục tiêu hoạt động của hệ thống ấy.nhau c a d y h c gi i quy t v n đ nh t nghiên c u gi i quy t v n đ , ủa một hệ thống ạt động khác nhau, các thành phần khác nhau của một hệ thống ọc: “ ếng Việt: “ ấy ều ư ự phối ức năng và mục tiêu hoạt động của hệ thống ấy ếng Việt: “ ấy ều tìm tòi t ng ph n, trình bày gi i quy t v n đ c a giáo viên.ừ điển Tiếng Việt: “ ần khác nhau của một hệ thống ếng Việt: “ ấy ều ủa một hệ thống
1.2.2 D y h c đ nh h ạy Học Tích Hợp (Phần 1) ọc Tích Hợp (Phần 1) ịnh hướng hoạt động ưng của dạy học giải quyết vấn đềớc ng ho t đ ng ạy Học Tích Hợp (Phần 1) ộng
Hình 1.7:C u trúc vĩ mô c a ho t đ ngấy ủa một hệ thống ạt động khác nhau, các thành phần khác nhau của một hệ thống ột từ gốc Latin
Quan đi m đ i m i ch t lển Tiếng Việt: “ ổi mới về giáo dục tại Việt Nam, thì chương trình ớng của lí luận dạy học và được nhiều ấy ượp được viết là “ng d y h c trong d y ngh là trang b cho ạt động khác nhau, các thành phần khác nhau của một hệ thống ọc: “ ạt động khác nhau, các thành phần khác nhau của một hệ thống ều ịnh hướng thực tiễn và
h c sinh các năng l c th c hi n nhi u h n nh ng tri th c có tính tái hi n ọc: “ ự phối ự phối ệt: “ ều ững hạn chế: ức năng và mục tiêu hoạt động của hệ thống ấy ệt: “
l i Đ th c hi n đạt động khác nhau, các thành phần khác nhau của một hệ thống ển Tiếng Việt: “ ự phối ệt: “ ượp được viết là “c đ nh hịnh hướng thực tiễn và ướng của lí luận dạy học và được nhiều ng đ i m i này ph i c n đ n các phổi mới về giáo dục tại Việt Nam, thì chương trình ớng của lí luận dạy học và được nhiều ần khác nhau của một hệ thống ếng Việt: “ ư ng
th c đào t o có tính ho t đ ng và có tính gi i quy t v n đ Ngức năng và mục tiêu hoạt động của hệ thống ấy ạt động khác nhau, các thành phần khác nhau của một hệ thống ạt động khác nhau, các thành phần khác nhau của một hệ thống ột từ gốc Latin ếng Việt: “ ấy ều ười nhau ít có mối quan hệ ọc: “i h c
c n đần khác nhau của một hệ thống ượp được viết là “c trang b m t lịnh hướng thực tiễn và ột từ gốc Latin ượp được viết là “ng tri th c c b n đ ng th i liên k t và đ nh ức năng và mục tiêu hoạt động của hệ thống ấy ồi từ đó tự mình tìm ra cái chưa ời nhau ít có mối quan hệ ếng Việt: “ ịnh hướng thực tiễn và
hướng của lí luận dạy học và được nhiều ng t i các năng l c M t v n đ đ t ra đây là phớng của lí luận dạy học và được nhiều ự phối ột từ gốc Latin ấy ều ặng về phân tích lý thuyết, không định hướng thực tiễn và ởng sư phạm tích hợp vào trong quá trình dạy học là cần ư ng pháp d y và ạt động khác nhau, các thành phần khác nhau của một hệ thống
h c nào là mang l i hi u qu hình thành đọc: “ ạt động khác nhau, các thành phần khác nhau của một hệ thống ệt: “ ượp được viết là “ ởng sư phạm tích hợp vào trong quá trình dạy học là cần ọc: “c h c sinh các năng l c Đã ự phối
t lâu ngừ điển Tiếng Việt: “ ười nhau ít có mối quan hệ.i ta nghiên c u ti p c n lý thuy t ho t đ ng đ thi t k t ức năng và mục tiêu hoạt động của hệ thống ấy ếng Việt: “ ận dạy học và được nhiều ếng Việt: “ ạt động khác nhau, các thành phần khác nhau của một hệ thống ột từ gốc Latin ển Tiếng Việt: “ ếng Việt: “ ếng Việt: “ ổi mới về giáo dục tại Việt Nam, thì chương trình
ch c d y h c hức năng và mục tiêu hoạt động của hệ thống ấy ạt động khác nhau, các thành phần khác nhau của một hệ thống ọc: “ ướng của lí luận dạy học và được nhiều ng đ n các năng l c trên B n ch t c a d y h c đ nh ếng Việt: “ ự phối ấy ủa một hệ thống ạt động khác nhau, các thành phần khác nhau của một hệ thống ọc: “ ịnh hướng thực tiễn và
hướng của lí luận dạy học và được nhiều ng ho t đ ng là hạt động khác nhau, các thành phần khác nhau của một hệ thống ột từ gốc Latin ướng của lí luận dạy học và được nhiều ng h c sinh vào ho t đ ng gi i quy t các v n đ ọc: “ ạt động khác nhau, các thành phần khác nhau của một hệ thống ột từ gốc Latin ếng Việt: “ ấy ều
kỹ thu t ho c các nhi m v tình hu ng ngh nghi p, nh m chu n b cho ận dạy học và được nhiều ặng về phân tích lý thuyết, không định hướng thực tiễn và ệt: “ ục học: “ ốc Latin ều ệt: “ ằm hướng đến mục đích sau : ẩn đầu ra Như vậy, người học để làm được cái gì đó ịnh hướng thực tiễn và
h c sinh tham gia vào gi i quy t các nhi m v ngh nghi p.ọc: “ ếng Việt: “ ệt: “ ục học: “ ều ệt: “
- M t ho t đ ng bao g m nhi u hành đ ng và bao gi cũng nh m vào ột từ gốc Latin ạt động khác nhau, các thành phần khác nhau của một hệ thống ột từ gốc Latin ồi từ đó tự mình tìm ra cái chưa ều ột từ gốc Latin ời nhau ít có mối quan hệ ằm hướng đến mục đích sau :
đ i tốc Latin ượp được viết là “ng đ chi m lĩnh nó, chính đ i tển Tiếng Việt: “ ếng Việt: “ ốc Latin ượp được viết là “ng đó tr thành đ ng c ho t ởng sư phạm tích hợp vào trong quá trình dạy học là cần ột từ gốc Latin ạt động khác nhau, các thành phần khác nhau của một hệ thống
đ ng c a ch th ột từ gốc Latin ủa một hệ thống ủa một hệ thống ển Tiếng Việt: “
Trang 11- Hành đ ng đột từ gốc Latin ượp được viết là “c th c hi n b ng hàng lo t các thao tác đ gi i quy t ự phối ệt: “ ằm hướng đến mục đích sau : ạt động khác nhau, các thành phần khác nhau của một hệ thống ển Tiếng Việt: “ ếng Việt: “
nh ng nhi m v nh t đ nh, nh m đ t m c đích c a hành đ ng.ững hạn chế: ệt: “ ục học: “ ấy ịnh hướng thực tiễn và ằm hướng đến mục đích sau : ạt động khác nhau, các thành phần khác nhau của một hệ thống ục học: “ ủa một hệ thống ột từ gốc Latin
- Thao tác g n li n v i vi c s d ng các công c , phắp, học có tính dự trữ ều ớng của lí luận dạy học và được nhiều ệt: “ ửa sai đó chính là biết cách ục học: “ ục học: “ ư ng ti n trong ệt: “
nh ng đi u ki n c th ững hạn chế: ều ệt: “ ục học: “ ển Tiếng Việt: “
Trong b t kỳ hành đ ng có ý th c nào, các y u t tâm lý đ u gi nh ng ấy ột từ gốc Latin ức năng và mục tiêu hoạt động của hệ thống ấy ếng Việt: “ ốc Latin ều ững hạn chế: ững hạn chế:
ch c năng:ức năng và mục tiêu hoạt động của hệ thống ấy
- Đ nh h ịnh hướng ướng hành đ ng ng ột từ gốc Latin
- Thúc đ y ẩy hành đ ngột từ gốc Latin
- Đi u khi n ề là xuất phát từ ể th c hi n hành đ ngự phối ệt: “ ột từ gốc Latin
- Ki m tra, đi u ch nh ể ề là xuất phát từ ỉnh hành đ ngột từ gốc Latin
V n d ng lý thuy t ho t đ ng vào ho t đ ng d y h c t c là ph i ận dạy học và được nhiều ục học: “ ếng Việt: “ ạt động khác nhau, các thành phần khác nhau của một hệ thống ột từ gốc Latin ạt động khác nhau, các thành phần khác nhau của một hệ thống ột từ gốc Latin ạt động khác nhau, các thành phần khác nhau của một hệ thống ọc: “ ức năng và mục tiêu hoạt động của hệ thống ấy
coi h c sinh là ch th ọc tập của cùng một lĩnh vực hoặc vài lĩnh ủa cùng một lĩnh vực hoặc vài lĩnh ể c a m i ho t đ ng h c t p (h c lý thuy t, h c th c ủa một hệ thống ọc: “ ạt động khác nhau, các thành phần khác nhau của một hệ thống ột từ gốc Latin ọc: “ ận dạy học và được nhiều ọc: “ ếng Việt: “ ọc: “ ự phối hành, th c t p s n xu t, h c các ho t đ ng văn hóa, xã h i ),ự phối ận dạy học và được nhiều ấy ọc: “ ạt động khác nhau, các thành phần khác nhau của một hệ thống ột từ gốc Latin ột từ gốc Latin giáo viên
c n ph i xây d ng nên n i dung ho t đ ng ần khác nhau thành một khối chức năng ảng dạy, học tập của cùng một lĩnh vực hoặc vài lĩnh ự kết hợp những hoạt động, ộng, ạt động, ộng, đáp ng yêu c u c a m c tiêu ức năng và mục tiêu hoạt động của hệ thống ấy ần khác nhau của một hệ thống ủa một hệ thống ục học: “đào t o th hi n thành h th ng nh ng nhi m v c th và t ch c ho t ạt động khác nhau, các thành phần khác nhau của một hệ thống ển Tiếng Việt: “ ệt: “ ệt: “ ốc Latin ững hạn chế: ệt: “ ục học: “ ục học: “ ển Tiếng Việt: “ ổi mới về giáo dục tại Việt Nam, thì chương trình ức năng và mục tiêu hoạt động của hệ thống ấy ạt động khác nhau, các thành phần khác nhau của một hệ thống
đ ng c a h c sinh th c s có k t qu ột từ gốc Latin ủa một hệ thống ọc: “ ự phối ự phối ếng Việt: “
Tr ng tâm ki u d y h c đ nh học: “ ển Tiếng Việt: “ ạt động khác nhau, các thành phần khác nhau của một hệ thống ọc: “ ịnh hướng thực tiễn và ướng của lí luận dạy học và được nhiều ng ho t đ ng là t ch c quá trình d y ạt động khác nhau, các thành phần khác nhau của một hệ thống ột từ gốc Latin ổi mới về giáo dục tại Việt Nam, thì chương trình ức năng và mục tiêu hoạt động của hệ thống ấy ạt động khác nhau, các thành phần khác nhau của một hệ thống
h c mà trong đó h c sinh ho t đ ng đ t o ra m t s n ph m Thông qua ọc: “ ọc: “ ạt động khác nhau, các thành phần khác nhau của một hệ thống ột từ gốc Latin ển Tiếng Việt: “ ạt động khác nhau, các thành phần khác nhau của một hệ thống ột từ gốc Latin ẩn đầu ra Như vậy, người học để làm được cái gì đó
đó phát tri n đển Tiếng Việt: “ ượp được viết là “c các năng l c ho t đ ng ngh nghi p Các b n ch t c ự phối ạt động khác nhau, các thành phần khác nhau của một hệ thống ột từ gốc Latin ều ệt: “ ấy ục học: “
th nh sau:ển Tiếng Việt: “ ư
- D y h c đ nh hạt động khác nhau, các thành phần khác nhau của một hệ thống ọc: “ ịnh hướng thực tiễn và ướng của lí luận dạy học và được nhiều ng ho t đ ng là t ch c h c sinh ho t đ ng mang ạt động khác nhau, các thành phần khác nhau của một hệ thống ột từ gốc Latin ổi mới về giáo dục tại Việt Nam, thì chương trình ức năng và mục tiêu hoạt động của hệ thống ấy ọc: “ ạt động khác nhau, các thành phần khác nhau của một hệ thống ột từ gốc Latin tính tr n v n, mà trong đó h c sinh đ c l p thi t k k ho ch qui trình ọc: “ ẹn, tích hợp giữa lý thuyết và thực hành để ọc: “ ột từ gốc Latin ận dạy học và được nhiều ếng Việt: “ ếng Việt: “ ếng Việt: “ ạt động khác nhau, các thành phần khác nhau của một hệ thống
ho t đ ng, th c hi n ho t đ ng theo k ho ch và ki m tra đánh giá k t ạt động khác nhau, các thành phần khác nhau của một hệ thống ột từ gốc Latin ự phối ệt: “ ạt động khác nhau, các thành phần khác nhau của một hệ thống ột từ gốc Latin ếng Việt: “ ạt động khác nhau, các thành phần khác nhau của một hệ thống ển Tiếng Việt: “ ếng Việt: “
qu ho t đ ng.ạt động khác nhau, các thành phần khác nhau của một hệ thống ột từ gốc Latin
- T ch c quá trình d y h c, mà trong đó h c sinh h c thông qua ho t ổi mới về giáo dục tại Việt Nam, thì chương trình ức năng và mục tiêu hoạt động của hệ thống ấy ạt động khác nhau, các thành phần khác nhau của một hệ thống ọc: “ ọc: “ ọc: “ ạt động khác nhau, các thành phần khác nhau của một hệ thống
đ ng đ c l p ít nh t là theo qui trình cách th c c a h ột từ gốc Latin ột từ gốc Latin ận dạy học và được nhiều ấy ức năng và mục tiêu hoạt động của hệ thống ấy ủa một hệ thống ọc: “
- H c qua các ho t đ ng c th mà k t qu c a ho t đ ng đó không ọc: “ ạt động khác nhau, các thành phần khác nhau của một hệ thống ột từ gốc Latin ục học: “ ển Tiếng Việt: “ ếng Việt: “ ủa một hệ thống ạt động khác nhau, các thành phần khác nhau của một hệ thống ột từ gốc Latin
nh t thi t tuy t đ i mà có tính ch t là m (các k t qu ho t đ ng có th ấy ếng Việt: “ ệt: “ ốc Latin ấy ởng sư phạm tích hợp vào trong quá trình dạy học là cần ếng Việt: “ ạt động khác nhau, các thành phần khác nhau của một hệ thống ột từ gốc Latin ển Tiếng Việt: “
Trang 12khác nhau).
- T ch c ti n hành gi h c hổi mới về giáo dục tại Việt Nam, thì chương trình ức năng và mục tiêu hoạt động của hệ thống ấy ếng Việt: “ ời nhau ít có mối quan hệ ọc: “ ướng của lí luận dạy học và được nhiều ng đ n m c tiêu hình thành h c sinhếng Việt: “ ục học: “ ởng sư phạm tích hợp vào trong quá trình dạy học là cần ọc: “
kỹ năng gi i quy t nhi m v ngh nghi p.ếng Việt: “ ệt: “ ục học: “ ều ệt: “
- K t qu bài d y h c đ nh hếng Việt: “ ạt động khác nhau, các thành phần khác nhau của một hệ thống ọc: “ ịnh hướng thực tiễn và ướng của lí luận dạy học và được nhiều ng ho t đ ng t o ra đạt động khác nhau, các thành phần khác nhau của một hệ thống ột từ gốc Latin ạt động khác nhau, các thành phần khác nhau của một hệ thống ượp được viết là “c s n ph m ẩn đầu ra Như vậy, người học để làm được cái gì đó
v t ch t hay ý tận dạy học và được nhiều ấy ưởng sư phạm tích hợp vào trong quá trình dạy học là cần ng
V khía c nh phều ạt động khác nhau, các thành phần khác nhau của một hệ thống ư ng pháp d y h c Gi h c theo ki u đ nh hạt động khác nhau, các thành phần khác nhau của một hệ thống ọc: “ ời nhau ít có mối quan hệ ọc: “ ển Tiếng Việt: “ ịnh hướng thực tiễn và ướng của lí luận dạy học và được nhiều ng ho t ạt động khác nhau, các thành phần khác nhau của một hệ thống
đ ng đột từ gốc Latin ượp được viết là “ ổi mới về giáo dục tại Việt Nam, thì chương trình c t ch c theo qui trình 4 giai đo n sau:ức năng và mục tiêu hoạt động của hệ thống ấy ạt động khác nhau, các thành phần khác nhau của một hệ thống
Hình 1.8: C u trúc d y h c đ nh hấy ạt động khác nhau, các thành phần khác nhau của một hệ thống ọc: “ ịnh hướng thực tiễn và ướng của lí luận dạy học và được nhiều ng ho t đ ngạt động khác nhau, các thành phần khác nhau của một hệ thống ột từ gốc Latin
Giai đo n 1: ạy Học Tích Hợp (Phần 1) Đ a ra v n đ nhi m v bài d y - Trình bày yêu c u v k t ư ấy ều ệt: “ ục học: “ ạt động khác nhau, các thành phần khác nhau của một hệ thống ần khác nhau của một hệ thống ều ếng Việt: “
qu h c t p (s n ph m)ọc: “ ận dạy học và được nhiều ẩn đầu ra Như vậy, người học để làm được cái gì đó
giai đo n này, giáo viên đ a ra nhi m v bài d y đ h c sinh ý * ạt động khác nhau, các thành phần khác nhau của một hệ thống ư ệt: “ ục học: “ ạt động khác nhau, các thành phần khác nhau của một hệ thống ển Tiếng Việt: “ ọc: “
th c đức năng và mục tiêu hoạt động của hệ thống ấy ượp được viết là “c s n ph m ho t đ ng c n th c hi n trong bài d y và yêu c u ẩn đầu ra Như vậy, người học để làm được cái gì đó ạt động khác nhau, các thành phần khác nhau của một hệ thống ột từ gốc Latin ần khác nhau của một hệ thống ự phối ệt: “ ạt động khác nhau, các thành phần khác nhau của một hệ thống ần khác nhau của một hệ thống
c n đ t đần khác nhau của một hệ thống ạt động khác nhau, các thành phần khác nhau của một hệ thống ượp được viết là “c Hình th c trình bày r t phong phú và đa d ng, tùy thu c vàoức năng và mục tiêu hoạt động của hệ thống ấy ấy ạt động khác nhau, các thành phần khác nhau của một hệ thống ột từ gốc Latin
đi u ki n và kh năng c a giáo viên.ều ệt: “ ủa một hệ thống
N u có đi u ki n thì t ch c tình hu ng h c t p (THHT) ngay t i l p ếng Việt: “ ều ệt: “ ổi mới về giáo dục tại Việt Nam, thì chương trình ức năng và mục tiêu hoạt động của hệ thống ấy ốc Latin ọc: “ ận dạy học và được nhiều ạt động khác nhau, các thành phần khác nhau của một hệ thống ớng của lí luận dạy học và được nhiều
h c N u trình hu ng quá ph c t p thì t ch c cho l p h c ti p c n ngay ọc: “ ếng Việt: “ ốc Latin ức năng và mục tiêu hoạt động của hệ thống ấy ạt động khác nhau, các thành phần khác nhau của một hệ thống ổi mới về giáo dục tại Việt Nam, thì chương trình ức năng và mục tiêu hoạt động của hệ thống ấy ớng của lí luận dạy học và được nhiều ọc: “ ếng Việt: “ ận dạy học và được nhiều
t i hi n trạt động khác nhau, các thành phần khác nhau của một hệ thống ệt: “ ười nhau ít có mối quan hệ.ng (tham quan hoc t p), ho c ghi hình hi n trận dạy học và được nhiều ặng về phân tích lý thuyết, không định hướng thực tiễn và ệt: “ ười nhau ít có mối quan hệ.ng r i trình ồi từ đó tự mình tìm ra cái chưa chi u l i trên l p N u không có đi u ki n thì đ n gi ng ch là l i k l i, ếng Việt: “ ạt động khác nhau, các thành phần khác nhau của một hệ thống ớng của lí luận dạy học và được nhiều ếng Việt: “ ều ệt: “ ỉ là ời nhau ít có mối quan hệ ển Tiếng Việt: “ ạt động khác nhau, các thành phần khác nhau của một hệ thống
mô t l i c a giáo viên b ng l i, b ng hình vẽ hay tranh nh tạt động khác nhau, các thành phần khác nhau của một hệ thống ủa một hệ thống ằm hướng đến mục đích sau : ời nhau ít có mối quan hệ ằm hướng đến mục đích sau : ượp được viết là “ng tr ng ư
Vi c này không đ n gi n ch đ d n nh p mà còn có nhi u tác đ ng xuyên ệt: “ ỉ là ển Tiếng Việt: “ % ận dạy học và được nhiều ều ột từ gốc Latin
su t bài d y.ốc Latin ạt động khác nhau, các thành phần khác nhau của một hệ thống
S n ph m ho t đ ng càng ph c t p thì đ khó đ i v i h c sinh càng ẩn đầu ra Như vậy, người học để làm được cái gì đó ạt động khác nhau, các thành phần khác nhau của một hệ thống ột từ gốc Latin ức năng và mục tiêu hoạt động của hệ thống ấy ạt động khác nhau, các thành phần khác nhau của một hệ thống ột từ gốc Latin ốc Latin ớng của lí luận dạy học và được nhiều ọc: “