1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP XÂY DỰNG DÂN DỤNG - CHƯƠNG V : THIẾT KẾ KẾT CẤU KHUNG

39 158 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 39
Dung lượng 1,88 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Khung được thi công theo phương pháp đổ bê tông cốt thép toàn khối, do đó xem liên kết giữa cột và móng là liên kết ngàm tại mặt trên của đài móng; liên kết giữa cột Nếu tính khung phẳng

Trang 1

CHƯƠNG V : THIẾT KẾ KẾT CẤU KHUNG

V.1 CẤU TẠO VÀ PHÂN TÍCH KHUNG KẾT CẤU CÔNG TRÌNH

Kết cấu khung là hệ thanh bất biến hình nối với nhau bằng các nút cứng hoặc khớp Khung BTCT được dùng rộng rãi và là kết cấu chịu lực chủ yếu của nhiều loại công trình.

Do công trình có (công trình có mặt bằng chạy dài) nội lực chủ yếu gây ra trong khung ngang, vì độ cứng khung ngang nhỏ hơn nhiều lần so với độ cứng khung dọc

(khung ngang ít nhịp hơn khung dọc), cũng có thể xem gần đúng: khung dọc “tuyệt đối cứng” Vì thế cho phép tách riêng từng khung phẳng để tính toán nội lực.

Khung được thi công theo phương pháp đổ bê tông cốt thép toàn khối, do đó xem liên kết giữa cột và móng là liên kết ngàm (tại mặt trên của đài móng); liên kết giữa cột

Nếu tính khung phẳng: liên kết cột và dầm ngang (dầm chịu lực chính) là ngàm (tạo thành khung cứng), còn cột và dầm dọc là liên kết khớp với nhau (xem như dầm dọc liên kết các hệ khung với nhau)

Khung trục 3 có tổng cộng 10 tầng, chiều cao tầng 1 là h= 3,8m Tầng 2-10 là h= 3,5m.

Chọn sơ bộ độ sâu tính từ mặt móng đến cốt +0.00 là 1,5m Vậy chiều cao của tầng trệt là 5,3m , chiều cao các tầng còn lại là 3,5m.

Dầm trên khung từ sàn lầu 1 đến sàn lầu 10 có tải trọng tác dụng giống nhau, gồm

5 nhịp, 6 nút.

V.2 THIẾT KẾ KẾT CẤU KHUNG TRỤC 3

V.2.1 CẤU TẠO VÀ PHÂN TÍCH KHUNG TRỤC 3

Trang 2

Hình 1 : Sơ đồ tính khung trục 3

V.2.2 TẢI TRỌNG TÁC DỤNG LÊN KHUNG

Chọn vật liệu sử dụng cho khung là

V.2.2.1 CHỌN SƠ BỘ TIẾT DIỆN KHUNG NGANG

1 Chọn sơ bộ tiết diện dầm

Trang 3

Trong đó:

Ntt = (1 : 1.5) N

N : tổng lực tác dụng lên cột quy đổi từ diện tích truyền tải

+ trọng lượng bản thân dầm dọc,dầm ngang, trọng lượng bản thân tường, trọng lượng bản thân cột

Rb = 11.5 MPa

Ac : diện tích tiết diện yêu cầu

a Xác định tải trọng bản thân dầm ngang, dầm dọc, tường 100

Ta có hs = 0,11 m

Dầm ngang:

Dầm dọc:

Trọng lượng bản thân tường xây

b Giá trị tải trọng phân bố trên sàn gồm tỉnh tải và hoạt tải

Nội lực truyền xuống cột trục A

+ trọng lượng bản thân dầm dọc,dầm ngang, trọng lượng bản thân tường, trọng lượng bản thân cột

Trang 4

Chọn AA = 200 x 200 mm

Cột B

Diện tích do sàn truyền vào

SB = 5,6*5,2 = 29,12 m2

Nội lực truyền xuống cột trục B

+ trọng lượng bản thân dầm dọc,dầm ngang, trọng lượng bản thân tường, trọng lượng bản thân cột

Nội lực truyền xuống cột trục C

+ trọng lượng bản thân dầm dọc,dầm ngang, trọng lượng bản thân tường, trọng lượng bản thân cột

Nội lực truyền xuống cột trục D

+ trọng lượng bản thân dầm dọc,dầm ngang, trọng lượng bản thân tường, trọng lượng bản thân cột

ND = NC = (22,36*9,47 + 1,87*4,3 + 1,60*5,2 + 6,04*4,3+6,14*5,2)*2 =572 kN Xét ảnh hưởng của gió

Ntt = ND *1,2 = 572 * 1,2 = 686,4 kN

Diện tích tiết diện cột D

Chọn AD = 200 x 200 mm

Cột E

Trang 5

Diện tích do sàn truyền vào

SE = 5,6*5,2 = 29,12 m2

Nội lực truyền xuống cột trục E

+ trọng lượng bản thân dầm dọc,dầm ngang, trọng lượng bản thân tường, trọng lượng bản thân cột

Nội lực truyền xuống cột trục F

+ trọng lượng bản thân dầm dọc,dầm ngang, trọng lượng bản thân tường, trọng lượng bản thân cột

N (KN)

Ntt (KN)

A (mm2)

bxh (mm)

Trang 7

Trọng lượng bản thân dầm

Trong lượng bản thân bản sàn :

Tải trọng do sàn truyền vào

Tải trọng tác dụng vào nhịp AB; BC; DE; EF có dạng hình thang nên ta có:

Tải trọng tác dụng vào nhịp CD có dạng tam giác nên ta có:

Tải trọng tập trung tại nút khung

Trang 8

Tầng 1-2-3-4-5-6-7-8-9

Trọng lượng bản thân dầm

Trọng lượng tường

Trọng lượng bản thân sàn

Tải trọng do sàn truyền vào:

Tải trọng tác dụng vào nhịp AB; BC; DE; EF có dạng hình thang nên ta có:

Tải trọng tác dụng vào nhịp CD có dạng tam giác nên ta có:

Tải trọng tập trung tại nút khung

Trang 10

Tải trọng tác dụng vào nhịp AB; BC; DE; EF có dạng hình thang nên ta có:

Tải trọng tác dụng vào nhịp CD có dạng tam giác nên ta có:

Tải trọng tập trung tại nút khung

Trang 11

Diện tích do sàn truyền vào:

Tải trọng tác dụng vào nhịp AB; BC; DE; EF có dạng hình thang nên ta có:

Tải trọng tác dụng vào nhịp CD có dạng tam giác nên ta có:

Tải trọng tập trung tại nút khung

Trang 12

Diện tích do sàn truyền vào:

V.2.3.2 HOẠT TẢI GIÓ

Công thức tính được lấy trong sách kết cấu bê tông cốt thép tập 2 của thầy Võ Bá Tầm , trang 95

Wo = 0,83 kn/m2 áp lực gió chuẩn thuộc vùng II A

K : hệ số kể đền sự thay đổi áp lực gió theo độ cao

n = 1,2 : hệ số tinh cậy

c= + 0,8 : hệ số khí động phụ thuộc vào hình dáng công trình

c’= -0,6: hệ số khí động phụ thuộc vào hình dáng công trình

B = 5,2 m: bề rộng đón gió của khung đang xét.

Trang 13

Bảng 6: tính toán hoạt tải gió

(KN/m)

W’ (KN/m)

Các trường hợp đặt tải lên khung:

Trường hợp 1 :Tĩnh tải chất đầy.

Trường hợp 2 :Hoạt tải cách tầng lẻ (HT1).

Trường hợp 3 : Hoạt tải cách tầng chẳn (HT2).

Trường hợp 4 : Hoạt tải cách nhịp lẻ (HT3).

Trường hợp 5 : Hoạt tải cách nhịp chẳn (HT4).

Trường hợp 6 : Hoạt tải liền nhịp 1 (HT5).

Trường hợp 7 : Hoạt tải liền nhịp 2 (HT6).

Trường hợp 8 : Hoạt tải liền nhịp 3 (HT7).

Trường hợp 9 :Hoạt tải gió trái.

Trường hợp 10 :Hoạt tải gió phải.

Cấu trúc tổ hợp:

Tổ hợp 1: Tĩnh tải + Hoạt tải cách tầng lẻ (HT1).

Tổ hợp 2: Tĩnh tải + Hoạt tải cách tầng chẳn (HT2).

Tổ hợp 3: Tĩnh tải + Hoạt tải cách nhịp lẻ (HT3).

Tổ hợp 4: Tĩnh tải + Hoạt tải cách nhịp chẳn (HT4).

Tổ hợp 5: Tĩnh tải + Hoạt tải liền nhịp 1 (HT5).

Tổ hợp 6: Tĩnh tải + Hoạt tải liền nhịp 2 (HT6).

Tổ hợp 7: Tĩnh tải + Hoạt tải liền nhịp 3 (HT7).

Trang 14

Tổ hợp 8: Tĩnh tải + gió trái.

Tổ hợp 9: Tĩnh tải + gió phải.

Tổ hợp 10: Tĩnh tải + 0.9*Hoạt tải cách tầng lẻ (HT1)+ 0.9*Hoạt tải cách tầng chẳn (HT2).

Tổ hợp 11: Tĩnh tải + 0.9 *Hoạt tải cách tầng lẻ (HT1) + 0.9* gió trái.

Tổ hợp 12: Tĩnh tải + 0.9 *Hoạt tải cách tầng lẻ (HT1)+ 0.9* gió phải.

Tổ hợp 13: Tĩnh tải + 0.9 * Hoạt tải cách tầng chẳn (HT2)+ 0.9* gió trái.

Tổ hợp 14: Tĩnh tải + 0.9 * Hoạt tải cách tầng chẳn (HT2) + 0.9* gió phải.

Tổ hợp 15: Tĩnh tải + 0.9 * Hoạt tải cách nhịp lẻ (HT3)+ 0.9* gió trái.

Tổ hợp 16: Tĩnh tải + 0.9 * Hoạt tải cách nhịp lẻ (HT3)+ 0.9* gió phải.

Tổ hợp 17: Tĩnh tải + 0.9 * Hoạt tải cách nhịp chẳn (HT4)+ 0.9* gió trái.

Tổ hợp 18: Tĩnh tải + 0.9 * Hoạt tải cách nhịp chẳn (HT4)+ 0.9* gió phải

Tổ hợp 19: Tĩnh tải + 0.9 * Hoạt tải liền nhịp 1 (HT5)+ 0.9* gió trái.

Tổ hợp 20: Tĩnh tải + 0.9 * Hoạt tải liền nhịp 1 (HT5)+ 0.9* gió phải.

Tổ hợp 2 1: Tĩnh tải + 0.9 * Hoạt tải liền nhịp 2 (HT6)+ 0.9* gió trái.

Tổ hợp 22: Tĩnh tải + 0.9 * Hoạt tải liền nhịp 2 (HT6)+ 0.9* gió phải.

Tổ hợp 23: Tĩnh tải + 0.9 * Hoạt tải liền nhịp 3 (HT7)+ 0.9* gió trái.

Tổ hợp 24: Tĩnh tải + 0.9 * Hoạt tải liền nhịp 3 (HT7)+ 0.9* gió phải.

Tổ hợp 25: Tĩnh tải +0.9* Hoạt tải cách tầng lẻ (HT1)+ 0.9*Hoạt tải cách tầng chẳn (HT2)+ 0.9* gió trái.

Tổ hợp 26: Tĩnh tải +0.9* Hoạt tải cách tầng lẻ (HT1)+ 0.9*Hoạt tải cách tầng chẳn (HT2)+ 0.9* gió phải.

Tổ hợp 27: Tĩnh tải +0.9* Hoạt tải cách nhịp lẻ (HT3)+ 0.9*Hoạt tải cách nhịp chẳn (HT4)+ 0.9* gió trái.

Tổ hợp 28: Tĩnh tải +0.9* Hoạt tải cách nhịp lẻ (HT3)+ 0.9*Hoạt tải cách nhịp chẳn (HT4)+ 0.9* gió phải.

Tổ hợp Bao:Envelope (combo 1, combo 2, combo 3, combo 4, combo 5, combo 6, combo 7, combo 8,……, combo 28).

Trang 15

Hình 2: Số phần tử trong khung

Trang 16

Tĩnh tải:

Hình 3: Tĩnh tải

Trang 17

Hoạt tải cách tầng lẻ: (HT1)

Hình 4: Hoạt tải cách tầng lẻ (HT1)

Trang 18

Hoạt tải cách tầng chẳn: (HT2)

Hình 5:Hoạt tải cách tầng chẳn (HT2)

Trang 19

Hoạt tải cách nhịp lẻ: (HT3)

Hình 6:Hoạt tải cách nhịp lẻ (HT3)

Trang 20

Hoạt tải cách nhịp chẳn: (HT4)

Hình 7:Hoạt tải cách nhịp chẳn (HT4)

Trang 21

Hoạt tải liền nhịp 1: (HT5)

Hình 8:Hoạt tải liền nhịp 1(HT5)

Trang 22

Hoạt tải liền nhịp 2: (HT6)

Hình 9:Hoạt tải liền nhịp 2 (HT6)

Trang 23

Hoạt tải liền nhịp 3: (HT7)

Hình 10:Hoạt tải liền nhịp 3 (HT7)

Trang 24

Gió trái

Hình 11:Gió trái

Trang 25

Gió phải

Hình 12:Gió phải

Trang 26

Biểu đồ monmen

Hình 13:Biểu đồ monmen

Trang 27

Biểu đồ lực cắt

Hình 14:Biểu đồ lực cắt

Trang 28

Biểu đồ lực dọc

Hình 15:Biểu đồ lực dọc

Trang 29

b h Lớpb.vệ

a=a'

Tính và chọn thép (bố trí dọc cạnh b)N-max M3-tư M3-max N - tư As=As' chọn thép As chon chọn

C1 194.13 14.00 15.08 162.86 485 30 60 3 14.55 4 22 15.20 1.78C2 317.78 22.30 25.35 249.08 305 35 70 3 28.53 4 25 2 25 29.45 2.51C3 274.22 21.79 27.09 164.66 305 35 70 3 20.58 4 22 2 20 21.49 1.83C4 279.53 22.74 26.37 166.72 305 35 70 3 22.14 4 22 2 22 22.81 1.95C5 316.68 23.12 25.48 248.27 305 35 70 3 28.88 4 25 2 25 29.45 2.51

C7 172.61 9.23 9.30 162.04 305 30 60 3 6.67 4 18 10.18 1.19C8 284.53 7.11 9.90 264.64 305 35 70 3 13.09 4 18 2 18 15.27 1.30C9 241.98 5.91 15.63 193.11 305 35 70 3 4.67 3 16 6.03 0.51C10 247.05 7.14 14.57 152.11 305 35 70 3 6.32 3 18 7.63 0.65C11 283.35 8.17 9.33 258.93 305 35 70 3 13.50 3 20 2 18 14.51 1.24

C13 151.00 6.66 7.36 142.54 305 30 50 3 7.21 4 18 10.18 1.44C14 251.47 7.07 9.35 224.44 305 30 70 3 13.17 4 18 2 18 15.27 1.52C15 209.74 5.19 13.49 135.66 305 30 70 3 4.49 3 16 6.03 0.60C16 214.50 6.20 13.04 137.30 305 30 70 3 5.96 3 18 7.63 0.76C17 250.07 6.70 8.94 228.15 305 30 65 3 15.65 3 22 2 18 16.49 1.77

C19 129.82 7.27 7.48 122.78 305 30 50 3 4.16 3 18 7.63 1.08C20 219.08 5.92 8.07 195.54 305 30 70 3 6.62 3 18 7.63 0.76C21 178.25 3.02 15.71 144.44 305 30 70 3 0.30 3 18 7.63 0.76C22 182.62 4.03 14.83 153.35 305 30 70 3 1.08 3 18 7.63 0.76C23 217.22 5.38 8.22 199.53 305 30 65 3 8.85 3 20 9.42 1.01

C25 108.77 6.76 6.99 101.79 305 25 45 3 7.29 3 18 7.63 1.45C26 186.64 6.79 8.36 166.72 305 30 55 3 10.40 3 22 11.40 1.46C27 147.64 2.64 8.87 124.25 305 25 45 3 12.30 3 25 14.73 2.80C28 151.63 3.47 8.30 130.47 305 25 45 3 12.72 3 25 14.73 2.80C29 184.44 5.98 7.34 168.55 305 30 50 3 12.51 3 25 14.73 2.09

C31 88.29 6.49 6.68 83.41 305 25 45 3 3.58 3 16 6.03 1.15

Trang 30

C32 154.25 4.56 6.10 137.83 305 30 55 3 2.78 3 16 6.03 0.77C33 118.89 1.41 10.08 103.19 305 25 45 3 10.12 3 22 11.40 2.17C34 122.56 2.36 9.06 107.83 305 25 45 3 9.76 3 18 7.63 1.45C35 151.82 4.61 7.33 138.34 305 30 50 3 5.68 3 16 6.03 0.86

C37 67.99 6.35 6.53 64.55 305 20 40 3 6.46 3 18 7.63 2.06C38 121.51 6.15 6.88 114.07 305 25 45 3 8.77 3 20 9.42 1.80C39 92.66 4.14 4.64 81.08 305 20 30 3 13.39 3 25 14.73 5.45C40 94.45 3.44 4.01 86.00 305 20 30 3 12.47 3 22 11.40 4.22C41 119.06 2.65 3.38 106.42 305 20 30 3 15.48 3 25 14.73 5.45

C43 48.21 5.90 6.51 44.79 305 20 40 3 2.85 3 16 6.03 1.63C44 88.90 3.07 6.28 79.44 305 25 45 3 1.90 3 16 6.03 1.15C45 66.65 4.21 4.36 58.76 305 20 30 3 9.06 3 20 9.42 3.49C46 68.44 3.34 3.64 60.70 305 20 30 3 7.80 3 18 7.63 2.83C47 86.85 2.58 2.93 77.87 305 20 30 3 9.60 3 20 9.42 3.49

C49 29.56 0.94 2.68 27.94 305 20 20 3 6.55 3 18 7.63 4.49C50 55.96 1.33 1.75 44.54 305 20 20 3 7.38 3 18 7.63 4.49C51 40.87 2.12 2.23 31.90 305 20 20 3 7.20 3 18 7.63 4.49C52 42.50 0.44 2.16 32.96 305 20 20 3 5.94 3 18 7.63 4.49C53 54.44 1.59 1.74 50.37 305 20 20 3 7.94 3 18 7.63 4.49

C55 12.32 1.15 2.21 12.08 305 20 20 3 4.03 3 18 7.63 4.49C56 22.63 0.13 0.89 21.90 305 20 20 3 0.18 2 16 4.02 2.37C57 16.33 1.17 1.19 14.62 305 20 20 3 1.18 2 16 4.02 2.37C58 17.01 0.89 1.09 15.12 305 20 20 3 0.91 2 16 4.02 2.37C59 22.19 0.27 0.79 22.11 305 20 20 3 -0.20 2 16 4.02 2.37

Trang 31

Nên sinh viên không tính toán lại tải trọng, nội lực mà sử dụng nội lực như trên để tính toán cốt thép cho tiết diện đã chọn lại Kết quả tính toán cốt thép được trình bày như bảng sau:

Bảng 8: Tiết diện cột chọn lại

Ký hiệu

tầng

Cột A (mm)

Cột B (mm)

Cột C (mm)

Cột D (mm)

Cột E (mm)

Cột F (mm)

Tính và chọn thép (bố trí dọc cạnh b)N-max M3-tư M3-max N - tư As=As' chọn thép As chon chọn

C1 193.10 13.70 14.74 161.78 485 30 60 3 14.12 4 22 15.20 1.78C2 317.83 22.50 25.49 247.82 485 35 70 3 28.94 4 25 2 25 29.45 2.51C3 275.96 21.75 27.58 165.46 485 35 70 3 21.13 4 22 2 20 21.49 1.83C4 278.60 22.68 26.85 166.99 485 35 70 3 22.22 4 22 2 22 22.81 1.95C5 316.68 23.28 25.65 248.23 485 35 70 3 29.25 4 25 2 25 29.45 2.51

C7 171.51 10.27 10.32 160.98 305 30 60 3 7.31 4 18 10.18 1.19C8 284.64 7.02 9.34 263.30 305 30 65 3 22.13 4 22 2 22 22.81 2.45C9 243.86 6.02 13.98 150.96 305 30 60 3 17.06 4 20 2 18 17.66 2.06C10 246.24 7.14 13.13 152.28 305 30 60 3 18.28 4 20 2 20 18.85 2.20

Trang 32

C11 283.42 7.96 8.76 222.18 305 30 65 3 22.51 4 22 2 22 22.81 2.45

C13 149.69 5.88 6.93 141.27 305 25 45 3 13.41 4 22 15.20 2.90C14 251.70 7.20 9.03 223.05 305 30 60 3 19.32 4 22 2 18 20.29 2.37C15 211.83 5.35 13.20 136.20 305 30 60 3 10.79 4 20 12.57 1.47C16 213.88 6.02 12.73 172.63 305 30 60 3 11.64 4 20 12.57 1.47C17 250.36 7.49 9.00 227.99 305 30 60 3 19.28 4 22 2 18 20.29 2.37

C19 128.56 7.37 7.52 121.51 305 25 45 3 11.35 4 20 12.57 2.39C20 218.82 4.94 8.10 194.20 305 30 60 3 11.76 4 20 12.57 1.47C21 180.53 3.40 14.24 145.04 305 30 60 3 6.19 3 18 7.63 0.89C22 182.27 4.29 13.57 152.97 305 30 60 3 6.93 3 18 7.63 0.89C23 217.59 5.58 8.13 199.36 305 30 65 3 9.04 3 20 9.42 1.01

C25 107.58 6.72 7.00 100.63 305 25 45 3 7.04 3 18 7.63 1.45C26 186.06 5.35 8.00 165.32 305 30 55 3 9.13 3 20 9.42 1.21C27 150.16 2.69 9.06 124.53 305 25 50 3 9.30 3 20 9.42 1.60C28 151.62 3.47 8.51 129.87 305 25 50 3 9.65 3 20 9.42 1.60C29 184.84 6.00 7.56 168.37 305 30 55 3 9.44 3 20 9.42 1.21

C31 87.29 5.66 5.79 82.44 305 25 35 3 8.84 3 18 7.63 1.91C32 153.50 3.77 6.44 136.59 305 25 50 3 9.31 3 20 9.42 1.60C33 121.28 1.64 10.21 103.55 305 25 45 3 10.32 3 22 11.40 2.17C34 122.54 2.48 9.37 107.24 305 25 45 3 10.00 3 22 11.40 2.17C35 152.16 4.48 7.18 138.24 305 25 50 3 9.76 3 20 9.42 1.60

C37 67.43 5.27 5.35 63.96 305 25 30 3 8.64 3 20 9.42 2.79C38 120.67 4.46 6.17 94.86 305 25 40 3 9.64 3 22 11.40 2.47C39 93.22 4.54 5.04 81.50 305 20 40 3 8.36 3 20 9.42 2.55C40 94.24 2.05 4.64 69.94 305 20 35 3 7.63 3 18 7.63 2.39C41 119.30 3.01 3.67 106.62 305 25 40 3 7.62 3 18 7.63 1.65

C43 48.21 5.19 5.26 44.75 305 20 30 3 7.59 3 18 7.63 2.83C44 88.04 2.04 3.41 78.46 305 20 35 3 6.83 3 18 7.63 2.39C45 67.60 4.67 4.89 59.70 305 20 35 3 6.91 3 18 7.63 2.39

Trang 33

C46 68.17 4.07 4.39 60.25 305 20 35 3 6.10 3 18 7.63 2.39C47 86.99 2.85 3.29 78.40 305 20 35 3 7.48 3 18 7.63 2.39

C49 29.87 1.15 2.98 28.25 305 20 20 3 7.43 3 18 7.63 4.49C50 55.16 1.36 1.92 43.80 305 20 20 3 7.33 3 18 7.63 4.49C51 41.89 2.18 2.29 32.79 305 20 20 3 7.55 3 18 7.63 4.49C52 42.31 0.43 2.13 33.03 305 20 20 3 5.88 3 18 7.63 4.49C53 54.47 1.55 1.75 48.16 305 20 20 3 7.82 3 18 7.63 4.49

C55 12.45 1.26 2.33 12.22 305 20 20 3 4.35 3 18 7.63 4.49C56 22.26 0.19 0.96 21.51 305 20 20 3 0.34 2 16 4.02 2.37C57 16.79 1.28 1.29 15.06 305 20 20 3 1.45 2 16 4.02 2.37C58 16.99 0.88 1.09 15.12 305 20 20 3 0.89 2 16 4.02 2.37C59 22.18 0.24 0.77 22.13 305 20 20 3 -0.29 2 16 4.02 2.37

ch

%(daN.cm

0.762

16.60

17.0

3 2.00Nhị

B 1,552,000 2.5 45 42.5 20 11.5 280 0.374 0.751 17.36 2.04 2 22 3 20 17.03 2.00Nhị

C 1,540,000 2.5 45 42.5 20 11.5 280 0.371 0.754 17.16 2.02 2 22 3 20 17.03 2.00Nhị

D 1,500,000 2.5 45 42.5 20 11.5 280 0.361 0.764 16.51 1.94 2 22 3 20 17.03 2.00Nhị

E 1,541,000 2.5 45 42.5 20 11.5 280 0.371 0.754 17.17 2.02 2 22 3 20 17.03 2.00Nhị

p

E-F

543,

000 2.5 45 42.5 20 11.5 280 0.131 0.930 4.91 0.58 2 18 5.09 0.60

Trang 34

17.54

19.0

1 2.24Nhị

B 1,526,000 2.5 45 42.5 20 11.5 280 0.367 0.758 16.93 1.99 2 22 3 20 17.03 2.00Nhị

C 1,617,000 2.5 45 42.5 20 11.5 280 0.389 0.735 18.48 2.17 2 22 3 22 19.01 2.24Nhị

D 1,559,000 2.5 45 42.5 20 11.5 280 0.375 0.750 17.47 2.06 2 22 3 22 19.01 2.24Nhị

0.752

17.34

19.0

1 2.24Nhị

0.739

18.23

0.772

15.90

17.0

3 2.00Nhị

0.735

18.48

19.0

1 2.24Nhị

0.752

17.34

19.0

1 2.24Nhị

0.764

16.46

17.0

3 2.00Nhị

0.764

16.51

0.792

14.53

15.2

4 1.79Nhị

15.21

1.79

2 22

3 18

15.241.79

Ngày đăng: 15/09/2019, 07:16

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w