Máy bơm sẽ đưa nước từ bể nước lên hồ nước mái, từ đó được phân phối đi xuống các tầng của công trình theo các đường ống dẫn nước chính.. cao tầng hiện nay bao gồm: - Hệ kết cấu cơ bản:
Trang 1LỜI CẢM ƠN
Kính thưa thầy cô,
Sau 12 tuần dưới sự hướng dẫn, giúp đỡ của các Thầy, Cô trường Đại Học
TÔN ĐỨC THẮNG, em đã hoàn thành báo cáo tốt nghiệp của mình Em xin chân
thành cảm ơn quý Thầy, Cô đã hết lòng chỉ dạy cho em trong thời gian học, cũng như thời gian làm báo cáo vừa qua, mà trực tiếp là Thầy ThS Nguyễn Ngọc Tấn đã tận tình hướng dẫn, truyền đạt lại kiến thức, kinh nghiệm cho em
Do khối lượng tính toán khá lớn trong một thời gian ngắn nên trong báo cáo của em không thể tránh khỏi thiếu sót, rất mong quý Thầy, Cô vui lòng chỉ dạy
thêm
Em xin cảm ơn!
Sinh viên thực hiện
Bùi Quốc Châu
Trang 2CHỮ KÝ CỦA GIÁO VIÊN HƯỚNG DẪN
Trang 3LỜI CAM ĐOAN CÔNG TRÌNH ĐƯỢC HOÀN THÀNH TẠI TRƯỜNG ĐẠI HỌC TÔN ĐỨC THẮNG
Tôi xin cam đoan đây là công trình nghiên cứu của riêng tôi và được sự
hướng dẫn khoa học của ThS NGUYỄN NGỌC TẤN Các nội dung nghiên cứu,
kết quả trong đề tài này là trung thực và chưa công bố dưới bất kỳ hình thức nào
trước đây Những số liệu trong các bảng biểu phục vụ cho việc phân tích, nhận xét, đánh giá được chính tác giả thu thập từ các nguồn khác nhau có ghi rõ trong phần tài liệu tham khảo
Ngoài ra, trong báo cáo còn sử dụng một số nhận xét, đánh giá cũng như số liệu của các tác giả khác, cơ quan tổ chức khác đều có trích dẫn và chú thích nguồn gốc
Nếu phát hiện có bất kỳ sự gian lận nào tôi xin hoàn toàn chịu trách
nhiệm về nội dung báo cáo của mình Trường đại học Tôn Đức Thắng không liên
quan đến những vi phạm tác quyền, bản quyền do tôi gây ra trong quá trình thực
hiện (nếu có)
TP Hồ Chí Minh, ngày 15 tháng 1 năm 2015
Tác giả (ký tên và ghi rõ họ tên)
BÙI QUỐC CHÂU
Trang 4CÁC TÀI LIỆU THAM KHẢO
CÁC TIÊU CHUẨN XÂY DỰNG VIỆT NAM:
- TCVN 4612 : 1988 - Hệ thống tài liệu thiết kế xây dựng Kết cấu bê tông cốt thép
Ký hiệu qui ước và thể hiện bản vẽ
- TCVN 5574 : 2012 - Kết cấu bê tông và bê tông cốt thép - Tiêu chuẩn thiết kế
- TCVN 2737 : 1995 -Tải Trọng Và Tác Động Tiêu Chuẩn Thiết Kế.
- TCXD 205 : 1998 -Móng Cọc - Tiêu Chuẩn Thiết Kế
- TCXD 198 : 1997 -Nhà Cao Tầng – Thiết Kế Kết Cấu Bê Tông Cốt Thép Toàn
Khối
- TCVN 356 : 2005 - Kết cấu bê tông và bê tông cốt thép tiêu chuẩn thiết kế NXB
XD
CÁC TÀI LIỆU CHUYÊN MÔN
- Cấu tạo bê tông cốt thép – BXD - Công ty tư vấn xây dựng dân dụng Việt Nam –
NXB XD
- Hướng dẫn đồ án NỀN VÀ MÓNG – GS TS Nguyễn Văn Quảng – Nguyễn Hữu
Kháng– NXB XD
- Kết cấu bê tông cốt thép tập 3 – Võ Bá Tầm – NXB ĐHQG
- Sap2000 – TG Phạm Quang Hân – Phạm Quang Huy – Hồ Xuân Phương – NXB
Thống Kê
- Sàn sườn toàn khối – GS TS Nguyễn Đình Cống – NXB XD
- Sổ tay thực hành kết cấu công trình – PGS -PTS Vũ Mạnh Hùng – NXB XD
- Tính toán cấu kiện bê tông cốt thép - PGS TS Nguyễn Hữu Lân NXB XD
- Tính toán tiết diện cột BTCT – GS Nguyễn Đình Cống NXB XD
Trang 5MỤC LỤC
LỜI CẢM ƠN CHỮ KÝ GIÁO VIÊN HƯỚNG DẪN
LỜI CAM ĐOAN CÁC TÀI LIỆU THAM KHẢO
PHẦN I: KIẾN TRÚC
CHƯƠNG I: TỔNG QUAN VỀ KIẾN TRÚC CÔNG TRÌNH 9
I Nhiệm vụ thiết kế 9
II Vị trí và điều kiện tự nhiên 9
1 Vị trí 9
2 Khí hậu 9
3 Gió 9
4 Thủy văn 10
III Tổng quan về kiến trúc 10
1 Giải pháp mặt bằng 10
2 Phân khu chức năng 10
3 Giải pháp đi lại 10
IV Các hệ thống kỹ thuật 10
1 Hệ thống điện 10
2 Hệ thống cấp thoát nước 10
3 Hệ thống phòng cháy chữa cháy 11
4 Hệ thống thông tin liên lạc 11
5 Hệ thống vệ sinh 11
6 Hệ thống cảnh quan 11
7 Hệ thống chống sét 11
V Tổng quan về kết cấu công trình 11
1 Hệ kết cấu chịu lực chính 11
2 Kết cấu sàn 12
3 Kết cấu móng 12
Trang 6PHẦN II: KẾT CẤU
CHƯƠNG I: TÍNH SÀN 14
I Mặt bằng dầm, sàn 14
II Xác định sơ bộ kích thước dầm, sàn 15
1 Chọn sơ bộ kích thước dầm 15
2 Xác định chiều dày bản sàn hs 16
III Xác định tải trọng tác dụng lên sàn 16
1 Tĩnh tải 16
2 Hoạt tải 18
IV Sơ đồ tính sàn 18
1 Tính ô bản sàn làm việc 1 phương ( S7 ) 19
2 Tính ô bản sàn làm việc 2 phương ( S3 ) 21
CHƯƠNG II: TÍNH CẦU THANG 26
I Chọn sơ đồ, tiết diện 26
II Sơ đồ bố trí 26
III Tính toán bản thang và bản chiếu nghỉ 27
1 Tải trọng 27
2 Sơ đồ tính và nội lực 28
3 Tính cốt thép bản thang 29
IV Tính dầm chiếu nghỉ 30
1 Tải trọng tác dụng lên dầm chiếu nghỉ 30
2 Sơ đồ tính và nội lực 31
3 Tính và bố trí cốt thép 31
4 Tính cốt thép đai 32
CHƯƠNG III: TÍNH DẦM DỌC TRỤC C 33
I Sơ đồ truyền tải 33
II Tải trọng tác dụng lên dầm dọc trục C 34
III Sơ đồ tính và nội lực dầm dọc trục 39
1 Sơ đồ tính 39
2 Nội lực dầm dọc trục C 41
3 Tổ hợp nội lực (Theo TCVN: 5574-2012) 42
IV Tính cốt thép cho dầm dọc trục C 44
1 Tính cốt thép dọc 44
2 Tính cốt thép đai 47
Trang 7CHƯƠNG IV: TÍNH TOÁN KHUNG TRỤC 7 50
I Sơ đồ tính khung 50
II Xác định sơ bộ tiết diện dầm, cột 51
1 Bảng thống kê tiết diện dầm 51
2 Tính diện tích cột khung trục 7 52
III Xác định tải trọng tác dụng lên dầm khung trục 7 57
1 Xác định tải trọng tầng 1 57
2 Xác định tải trọng tầng (2-6) 64
3 Xác định tải trọng tầng thượng 70
4 Xác định tải trọng tầng mái 76
IV Xác định áp lực gió 84
V Các trường hợp tải trọng và tổ hợp tải trọng 85
1 Các trường hợp tải trọng 85
2 Tổ hợp tải trọng 99
VI Tính cốt thép cho dầm khung trục 7 106
1 Tính cốt thép dọc 106
2 Tính cốt thép đai 111
VII Tính cốt thép cột cho khung trục 7 115
1 Tính cốt thép dọc cột C1 tầng 1(số hiệu 10) 118
2 Tính toán cốt đai 129
CHƯƠNG V: THIẾT KẾ MÓNG CỌC 130
I Điều kiện địa chất công trình 130
II Tải trọng thiết kế móng 132
III Thiết kế cọc bê tông cốt thép 133
1 Xác định sơ bộ chiều sâu chôn móng 133
2 Cấu tạo cọc BTCT 134
3 Xác định sức chịu tải thiết kế của cọc 138
IV Thiết kế móng cọc M1 (cột A0 và F0) 142
1 Xác định số lượng cọc trong móng 142
2 Kiểm tra độ sâu chôn móng 144
3 Kiểm tra áp lực truyền xuống cọc 144
4 Tính toán nền theo trạng thái giới hạn thứ nhất 145
5 Tính toán nền theo trạng thái giới hạn thứ hai 147
6 Kiểm tra điều kiện xuyên thủng của đài 149
7 Tính toán và bố trí cốt thép cho đài cọc 150
Trang 8V Thiết kế móng cọc M2 (cột C0 và D0) 152
1 Xác định số lượng cọc trong móng 152
2 Kiểm tra độ sâu chôn móng 153
3 Kiểm tra áp lực truyền xuống cọc 153
4 Tính toán nền theo trạng thái giới hạn thứ nhất 154
5 Tính toán nền theo trạng thái giới hạn thứ hai 157
6 Kiểm tra điều kiện xuyên thủng của đài 158
7 Tính toán và bố trí cốt thép cho đài cọc 159
VI Thiết kế móng cọc M3 (cột E0) 161
1 Xác định số lượng cọc trong móng 161
2 Kiểm tra độ sâu chôn móng 162
3 Kiểm tra áp lực truyền xuống cọc 162
4 Tính toán nền theo trạng thái giới hạn thứ nhất 163
5 Tính toán nền theo trạng thái giới hạn thứ hai 166
6 Kiểm tra điều kiện xuyên thủng của đài 167
7 Tính toán và bố trí cốt thép cho đài cọc 168
Trang 9cộng, thể thao
kiến tổng số sinh viên một năm cho năm 2016 sẽ lên tới 8.000 sinh viên Với quy mô đào tạo tăng cao như vậy cơ sở vật chất hiện tại của trường hiện nay
là không thể đáp ứng yêu cầu nhiệm vụ đào tạo trong tương lai
Đẳng Xây Dựng và Công Nghiệp thành phố Uông Bí tỉnh Quảng Ninh” là việc làm hết sức đúng đắn và cần thiết nhằm xây dựng Trường đạt chuẩn khu
vực, có đủ điều kiện áp dụng các chương trình đào tạo tiên tiến
II Vị trí và điều kiện tự nhiên
+ Lượng mưa trung bình : 1331 mm
+ Lượng mưa cao nhất : 638 mm
+ Lượng mưa thấp nhất : 31 mm (tháng 11)
+ Độ ẩm tương đối trung bình : 48,5%
+ Độ ẩm tương đối thấp nhất : 79%
+ Độ ẩm tương đối cao nhất : 100%
+ Lượng bốc hơi trung bình : 28 mm/ngày đêm
- Mùa khô (từ tháng 12 đến tháng 4)
+ Nhiệt độ trung bình : 270C
+ Nhiệt độ cao nhất : 400C
3 Gió
+ Gió Đông Nam : chiếm 30% - 40%
+ Gió Đông Bắc : chiếm 20% - 30%
+ Gió Tây Nam : chiếm 66%
Trang 10- Gió thổi mạnh vào mùa mưa từ tháng 5 đến tháng 11, ngoài ra còn có gió
Đông Bắc thổi nhẹ
4 Thủy văn
- Tương đối ổn định ít xảy ra hiện tượng đột biến về dòng nước Hầu như
không có lụt, chỉ có ở những vùng ven thỉnh thoảng có ảnh hưởng của các đợt triều cường
III Tổng quan về kiến trúc
1 Giải pháp mặt bằng
- Mặt bằng công trình hình chữ nhật, chiều dài 46 m, chiều rộng 18.1 m, chiếm diện tích đất xây dựng là 832.6 m2
- Công trình gồm: 7 tầng, cốt ±0.00 m, được chọn đặt tại mặt sàn tầng trệt
Nền đất tự nhiên tại cốt -0.75 m Mỗi tầng điển hình cao 3.6 m, riêng tầng trệt cao 4.6 m
- Chiều cao công trình là 26.2 m, tính từ cốt±0.00 m
2 Phân khu chức năng
- 1 Trệt: dùng làm sảnh và văn phòng
- Tầng mái: có hệ thống thoát nước mưa cho công trình và cây thu lôi chống sét…
3 Giải pháp đi lại
+ Toàn bộ công trình sử dụng 1 thang máy và 2 cầu thang bộ 2 vế Bề rộng mỗi
vế cầu thang là 1.4 m, được thiết kế đảm bảo yêu cầu thoát người nhanh, an toàn khi có sự cố xảy ra Cầu thang máy, thang bộ này được đặt ở vị trí trung tâm nhằm đảm bảo khoảng cách đi lại là ngắn nhất, tiện lợi và đảm bảo
thông thoáng
+ Bao gồm các hành lang đi lại và sảnh
IV Các hệ thống kỹ thuật
1 Hệ thống điện
- Công trình sử dụng điện từ lưới điện thành phố và từ máy phát điện riêng có công suất 250KVA (kèm them 1 máy biến áp, tất cả được đặt trong khuôn viên trường)
- Toàn bộ đường dây điện được đi ngầm ( được tiến hành lắp đặt đồng thời khi thi công)
- Hệ thống cấp điện chính đi trong các hộp kỹ thuật đặt ngầm trong tường và phải đảm bảo an toàn không đi qua các khu vực ẩm ướt, tạo điều kiện dễ
dàng khi cần sữa chữa
- Ở mỗi tầng đều có lắp đặt hệ thống an toàn điện: hệ thống ngắt điện tự động
từ 1A đến 80A được bố trí theo tầng và theo khu vực ( đảm bảo yêu cầu
phòng chống cháy nổ)
2 Hệ thống cấp thoát nước
a Cấp nước
Trang 11- Công trình sử dụng nước từ 2 nguồn: nước ngầm và nước máy Tất cả được chứa trong 1 bể nước đặt dưới đất và 1 bể nước mái Máy bơm sẽ đưa nước
từ bể nước lên hồ nước mái, từ đó được phân phối đi xuống các tầng của
công trình theo các đường ống dẫn nước chính
cấp nước đi ngầm trong các hộp kỹ thuật Các đường ống cứu hỏa chính
được bố trí ở mỗi tầng
b Thoát nước
dốc 0.3%) và chảy vào các ống thoát nước mưa (d=140 mm) đi xuống dưới
- Nước thải sinh hoạt được thu qua các ống nhánh, sau đó tập trung tại các ống thu nước chính bố trí thông tầng qua các lỗ hộp Gaine
3 Hệ thống phòng cháy chữa cháy
- Ở mỗi tầng đều được bố trí một chỗ đặt thiết bị chữa cháy (vòi chữa cháy
dài khoảng 20m, bình xịt CO2…) Ngoài ra ở mỗi phòng đều có lắp thiết bị
báo cháy (báo nhiệt) tự động
4 Hệ thống thông tin liên lạc
- Đáp ứng các đường truyền cơ bản như: Internet, truyền hình, điện thoại…
5 Hệ thống vệ sinh
- Xử lý nước thải bằng phương pháp vi sinh có bể chứa lắng, lọc trước khi cho
ra hệ thống cống chính của thành phố Bố trí các khu vệ sinh của các tầng liên tiếp nhau theo chiều đứng để tiện cho việc thoát nước thải
- Rác thải được chứa ở gian rác, bố trí ở khuôn viên trường, có bộ phận đưa rác ra ngoài
6 Hệ thống cảnh quan
a Giải pháp thông gió và chiếu sáng
sổ ban công ở các mặt công trình và bằng điện Ở tại các lối đi lên xuống cầu thang, hành lang và nhất là tầng hầm đều có lắp đặt thêm chiếu sáng
- Ở các tầng đều có cửa sổ tạo sự thông thoáng tự nhiên Ngoài ra còn sử dụng
hệ thống thông gió nhân tạo bằng máy điều hòa, quạt ở các tầng…
b Hạ tầng kỹ thuật
Trồng cây xanh, vườn hoa tạo khung cảnh, môi trường cho công trình
7 Hệ thống chống sét
- Theo đúng tiêu chuẩn và yêu cầu chống sét của nhà cao tầng
V Tổng quan về kết cấu công trình
1 Hệ kết cấu chịu lực chính
cao tầng hiện nay bao gồm:
- Hệ kết cấu cơ bản: Kết cấu khung, kết cấu tường chịu lực, kết cấu lõi cứng
- Hệ kết cấu hỗn hợp: Kết cấu khung - giằng, kết cấu khung - vách, kết cấu
ống lõi
- Hệ kết cấu đặc biệt: Hệ kết cấu có tầng cứng, hệ kết cấu có giằng liên tầng…
- Việc lựa chọn kết cấu cho một công trình chủ yếu dựa vào các yếu tố:
+ Các yêu cầu về kiến trúc: công năng, thẩm mỹ, kinh tế
Trang 12+ Khả năng đảm bảo bền vững và ổn định của công trình
+ Khả năng thi công công trình
- Trong điều kiện cụ thể của công trình này, hệ kết cấu chính được chọn là kết cấu khung chịu lực của công trình Làm tăng khả năng chịu tải ngang.Việc
bố trí như thế còn có thêm ưu điểm đó là tạo không gian lớn.Về mặt độ cứng của công trình củng được đảm bảo
2 Kết cấu sàn
- Trong công trình, hệ sàn có ảnh hưởng rất lớn tới sự làm việc của không gian kết cấu.Việc lựa chọn phương án sàn hợp lý là điều rất quan trọng Do vậy, cần phải có sự phân tích đúng để lựa chọn ra phương án phù hợp với kết cấu của công trình
- Hệ kết cấu sàn đang được sử dụng phổ biến hiện nay là hệ sàn sườn: cấu tạo bao gồm hệ dầm và bản sàn
+ Ưu điểm: Tính toán đơn giản, được sử dụng phổ biến ở nước ta với công
nghệ thi công phong phú nên thuận tiện cho việc lựa chọn công nghệ thi
công
+ Nhược điểm: Chiều cao dầm và độ võng của bản sàn rất lớn khi vượt khẩu
độ lớn, dẫn đến chiều cao tầng của công trình lớn, gây bất lợi cho kết cấu
công trình khi chịu tải trọng ngang và không tiết kiện chi phí vật liệu
3 Kết cấu móng
giải pháp đề xuất cho phần móng gồm:
+ Dùng giải pháp móng sâu thông thường: móng cọc khoan nhồi, cọc BTCT
đúc sẵn…
+ Dùng giải pháp móng bè hoặc móng băng trên nền cọc
+ Móng barret
tùy thuộc vào tải trọng của công trình, phương tiện thi công, chất lượng của từng phương án và điều kiện địa chất thủy văn của khu vực
- Các giải pháp móng còn lại xét về yếu tố chịu lực rất tốt Tuy nhiên cần cân nhắc đến các yếu tố về kinh tế, trang thiết bị và điều kiện thi công
Trang 13
PHẦN II: KẾT CẤU
Đặc trưng vật liệu
- Cấp độ bền BT chịu nén B20: Rb= 11.5 MPa
Rbt= 0.9 MPa
+ Modun đàn hồi ban đầu của bê tông: Eb= 27.103 MPa
+ Hệ số điều kiện làm việc của bê tông: γb= 0.9
+ Modun đàn hồi ban đầu của bê tông: Es= 21.104 MPa
- Tra bảng hệ số giới hạn của chiều cao tương đối:
- Tiêu chuẩn thiết kế Bê tông và Bê tông cốt thép 356 : 2005
- Tiêu chuẩn tải trọng tác động 2737 : 1995
- TCVN 4453-1995 : Kết cấu bê tông và bê tông cốt thép toàn khối- thi công
và nghiệm thu
- TCVN 45-78: Tiêu chuẩn thiết kế nền,nhà và công trình
Tài liệu thiết kế
- Kết cấu bê tông cốt thép (Võ Bá Tầm)
Trang 15II Xác định sơ bộ kích thước dầm, sàn
1 Chọn sơ bộ kích thước dầm
sơ bộ theo kích thước sau:
d
l
h =m
Trong đó; ld: nhịp dầm
m: hệ số phụ thuộc vào tính chất của khung và tải trọng
Loại 2: m = 8 12 - đối với dầm chính
Trang 16Bảng 1.1 Tiết diện sơ bộ dầm tầng 2
TIẾT DIỆN bxh (mm) D1 5000 DC 12 8 417 625 400 2 4 125 250 200 200 400 D2 6000 DC 12 8 500 750 400 2 4 125 250 200 200 400 D3 3500 DC 12 8 292 438 400 2 4 100 200 200 200 400 D4 4600 DC 12 8 383 575 400 2 4 125 250 250 250 400 D5 7500 DC 12 8 625 938 650 2 4 163 325 300 300 650 D6 2500 DC 12 8 208 313 400 2 4 100 200 200 200 400 D7 5000 DP 16 12 313 417 400 2 4 100 200 200 200 400 D8 6000 DP 16 12 375 400 400 2 4 100 200 200 200 400 D9 2000 DP 16 12 125 167 300 2 4 70 150 200 200 300 D10 3750 DC 12 8 313 469 400 2 4 100 200 200 200 400
2 Xác định chiều dày bản sàn h s
s
Dlhm
Trong đó:
D = 0.8 1.4 hệ số phụ thuộc tải trọng
m= 30 35 đối với sàn làm việc 1 phương
m= 40 45 đối với sàn làm việc 2 phương
Trang 17Trị tiêu chuẩn gtc(kN/m2)
Hệ số vượt tải ni
Trị tính toán gstt
Trị tiêu chuẩn gtc(kN/m2)
Hệ số vượt tải ni
Trị tính toán gstt
b Trọng lượng tường ngăn trên sàn
- Trọng lường tường ngăn trên sàn được quy đổi thành tải trọng phân bố
đều trên sàn Tải trọng tường ngăn có xét đến sự giảm tải (trừ đi 30% diện tích lổ cửa) được tính theo công thức:
Trong đó: n – hệ số tin độ cậy
L – chiều dài tường
H – chiều cao tường
t- trọng lượng đơn vị tường tiêu chuẩn, t=18kN/m3
Trang 18TLBT
gstt
(kN/m2)
Tải tường (kN/m2)
Tổng tĩnh tải (kN/m2)
Trang 191 Tính ô bản sàn làm việc 1 phương ( S7 )
- Theo Bảng 1.3 ta có các ô bản sàn làm việc 1 phương gồm các ô sau đây: S7
và S9
- Các giả thiết khi tính toán:
+ Các ô bản loại dầm được tính toán như ô bản đơn, không xét đến ảnh hưởng
của các ô kế cận
+ Ô bản được tính theo sơ đàn hồi
+ Cắt một dải bản có bề rộng 1m theo phương cạnh ngắn để tính toán
+ Nhịp tính toán lấy theo trục
qL M
24
+ Moment gối:
2 g
qL M 12
1 nh
Mg
L2 1m
Trang 21Ô sàn L1 L2 L2/L1
Tổng tải
qs(kN/m2)
Nội lực (KNm)
Trang 23qstt (kN/m2)
P (kN)
Hệ số tính Moment
Moment (kNm)
Trang 25- Cốt thép sàn được bố trí trong bản vẽ kết cấu sàn tầng điển hình
+ Chiều dài đoạn neo cốt thép nhịp vào gối tựa: Lan=20d
+ Chiều dài đoạn neo cốt thép gối vào gối tựa: Lan=30d
+ Cốt thép gối chịu moment âm:
Trang 26CHƯƠNG II: TÍNH CẦU THANG
I Chọn sơ đồ, tiết diện
- Chọn cầu thang từ tầng 2 đến tầng 3 để tính cho các tầng còn lại Chiều cao mỗi tầng là: 3.6 m
- Chọn sơ bộ bề dày bản thang: h = 140mms
D
+8.200
+4.600 +6.473
23 21 19 17 15 13
Trang 27Trong đó: - Trọng lượng riêng của lớp thứ i
- Chiều dày của lớp thứ i
ni - Hệ số độ tin cây của lớp thứ i
Trang 28Vật liệu Chiều dày δi
Trang 29- Do hai vế giống nhau (nội lực gần bằng nhau) nên chỉ tính toán cho vế 1, vế
2 bố trí thép tương tự Sử dụng moment lớn nhất Mmax 35.71 kNm để tính
và bố trí thép Phân phối moment lên gối và nhịp
- Giả thiết tính toán
+ a = 20 mm khoảng cách từ trọng tâm cốt thép đến mép bê tông chịu kéo + ho = 140-20=120 mm chiều cao có ích của tiết diện
+ b = 1000m bề rộng tính toán của dải
Trang 30- Tính và chọn cốt thép cho nhịp thang từ tầng 2 lên tầng 3:
Asch (mm2)
μ (%)
IV Tính dầm chiếu nghỉ
- Dầm chiếu nghỉ có sơ đồ tính là 2 đầu khớp
1 Tải trọng tác dụng lên dầm chiếu nghỉ
Trang 31Vế 1: VB
25.89(kN / m)1m
Trang 32b =0.9 (MPa) ; Es = 21x104 MPa ; Eb = 27x103 MPa
- Kiểm tra điều kiện tính toán :
Bê tông không đủ chịu cắt, cần phải có cốt đai chịu lực cắt
- Khoảng cách giữa 2 cốt đai theo tính toán, Qmax=60.56 (kN)
(1 ) R b h S
Q 1.5 (1 0) 0.9 0.9 200 310
385.6(mm) 60.56 10
Trang 34Bảng 3.1 Tổng hợp đặc điểm làm việc và tải trọng sàn tầng 2
làm việc
Tĩnh tải
gstt(kN/m2)
Hoạt tải
pstt(kN/m2)
II Tải trọng tác dụng lên dầm dọc trục C
+ Tải phân bố
+ Tải tập trung ( không xét đến, do không có dầm phụ đi qua)
Sơ đồ tĩnh tải tác dụng lên dầm dọc trục C
Bảng 3.2 Tính toán tĩnh tải phân bố đều
Kí
Giá trị (kN/m)
1 Trọng lượng bản thân dầm D1:200x400 (khai báo shap)
2 Trọng lượng tường xây trên dầm:
- Tải trọng do tường truyền vào dầm: bt = 200 (mm)
g b h n 0.2 3.6 0.4 1.1 18 12.672 kN / m
- Tải trọng do tường truyền vào có dạng phân bố đều trên dầm
(trừ đi 30% diện tích lỗ cửa)
Trang 3523.63.647 1 2 0.36 0.36 5.169 kN / m
L
23.753.647 1 2 0.375 0.375 5.276 kN / m
1 Trọng lượng bản thân dầm D1:200x400 (khai báo shap)
2 Trọng lượng tường xây trên dầm:
- Tải trọng do tường truyền vào dầm: bt = 200 (mm)
g b h n 0.2 3.6 0.4 1.1 18 12.672 kN / m
- Tải trọng do tường truyền vào có dạng phân bố đều trên dầm
(trừ đi 30% diện tích lỗ cửa)
L
24.63.647 1 2 0.46 0.46 5.655 kN / m
Trang 361 Trọng lượng bản thân dầm D1:200x400 (khai báo shap)
2 Tải trọng từ ô sàn S3 truyền vào dưới dạng hình thang, quy
về phân bố đều:
1 2
23.63.647 1 2 0.3 0.3 5.56 kN / m
L
23.753.647 1 2 0.3125 0.3125 5.711 kN / m
1 Trọng lượng bản thân dầm D1:200x400 (khai báo shap)
2 Trọng lượng tường xây trên dầm:
- Tải trọng do tường truyền vào dầm: bt = 200 (mm)
g b h n 0.2 3.6 0.4 1.1 18 12.672 kN / m
- Tải trọng do tường truyền vào có dạng phân bố đều trên dầm
(trừ đi 30% diện tích lỗ cửa)
L
24.63.647 1 2 0.46 0.46 5.655 kN / m
L
23.753.647 1 2 0.375 0.375 5.276 kN / m
Trang 37Bảng 3.3 Tính toán hoạt tải phân bố đều
L
23.63.6 1 2 0.36 0.36 5.103 kN / m2
L
23.752.4 1 2 0.375 0.375 3.472 kN / m2
L
24.63.6 1 2 0.46 0.46 5.582 kN / m2
2.1
Trang 3823.63.6 1 2 0.3 0.3 5.489 kN / m2
L
23.753.6 1 2 0.3125 0.3125 5.638 kN / m2
L
24.63.6 1 2 0.46 0.46 5.582 kN / m2
L
23.752.4 1 2 0.375 0.375 3.472 kN / m2
Trang 39III Sơ đồ tính và nội lực dầm dọc trục
1 Sơ đồ tính
Tĩnh tải chất đầy (kN,m,C)
Hoạt tải 1 (nhịp lẻ) (1-3-5-7-9) Để tìm Mmax ở nhịp 1, 3, 5, 7 và 9
Hoạt tải 2 (nhịp chẵn) (2-4-6-8) Để tìm Mmax ở nhịp 2, 4, 6 và 8
Hoạt tải 3 liền nhịp (1-2-4-6-8) Để tìm Mmax ở gối 2
Trang 40Hoạt tải 4 liền nhịp (2-3-5-7-9) Để tìm Mmax ở gối 3
Hoạt tải 5 liền nhịp (1-3-4-6-8) Để tìm Mmax ở gối 4
Hoạt tải 6 liền nhịp (2-4-5-7-9) Để tìm Mmax ở gối 5
Hoạt tải 7 liền nhịp (1-3-5-6-8) Để tìm Mmax ở gối 6