1. Trang chủ
  2. » Tất cả

MSDS Các hóa chất, NaOH, H2SO4, H2O2 FeSO4, Khử màu,

29 2 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 29
Dung lượng 2,43 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Liên hệ bác sĩ  Phương tiện chữa cháy thích hợp: phun bọt nước, carbon dioxide và cát  Khuyến cáo phòng cháy: Hóa chất lan ra ngoài gây trơn trợt  Thiết bị đặc biệt bảo vệ cho nhân

Trang 1

BẢNG CHỈ DẪN AN TOÀN HÓA CHẤT

4/132 Đại lộ BD,Hòa Lân 1, Thuận Giao, Thuận

An, Bình Dương

Tel: 0 3 4103 Fax: 0650.3715969 Website: hoachatbinhduong.com

 Thành phần chính: Hợp chất Polymer Cationic

Guanidine, cyane polymer với ammonium chloride và formaldehyde 50 -55

 Sản phẩm không chứa các chất ở nồng độ gây nguy hiểm cho sức khỏe

 Hóa chất lan ra ngoài gây trơn trượt

 Hít phải: Di chuyển đến nơi thoáng khí

 Tiếp xúc ngoài da: Cởi ngay quần áo và găng tay bị dính hóa chất giặt sạch cả bên trong với thật nhiều nước trước khi dùng lại

 Tiếp xúc mắt: Rửa ngay với nhiều nước trong vòng ít nhất 15 phút

 Khi nuốt phải: Súc miệng bằng nước sạch Liên hệ bác sĩ

 Phương tiện chữa cháy thích hợp: phun bọt nước, carbon dioxide và cát

 Khuyến cáo phòng cháy: Hóa chất lan ra ngoài gây trơn trợt

 Thiết bị đặc biệt bảo vệ cho nhân viên cứu hỏa: quần áo, găng tay và giày bảo hộ phù hợp, mặt nạ phòng độc

 Cảnh báo con người: Tránh xa khu vực hóa chất bị tràn hoặc rò rỉ

 Cảnh báo môi trường: Không làm ô nhiễm nguồn nước

 Các phương pháp vệ sinh: Khoanh vùng Cho hóa chất hấp thụ trơ Nếu chất lỏng tràn với số lượng lớn làm sạch kịp thời bằng xẻng hoặc máy hút Chứa hóa chất trong dụng cụ phù hợp

và đậy kín để tiêu hủy Sau khi làm sạch, rửa khu vực tràn bằng nước

Vận chuyển: Tránh tiếp xúc với da, mắt và quần áo Khi chuẩn bị dung dịch làm việc

đảm bảo có thông hơi đầy đủ Không hít hơi hoặc sương của hóa chất Không hút thuốc trong khi sử dụng hóa chất

Bảo quản : Bảo quản nơi khô ráo Tránh xa nhiệt độ nóng và nguồn bắt lửa Hóa chất có

thể bị mất tác dụng nếu bị giữ trong điều kiện nhiệt độ lạnh

Biện pháp giảm thiểu cháy nổ : Bảo đảm có thông hơi Phải dùng hút hơi nếu phát hiện

có hơi sương hóa chất Chỉ cần thông hơi tự nhiên nếu ở điêu kiện bình thường

o Bảo vệ hô hấp: Trong trường hợp thiếu thông gió, phải mặc dụng cụ hổ trợ hô hấp

thích hợp

o Bảo vệ tay: Dùng găng tay cao su hoặc nhựa

o Bảo vệ mắt: Dùng kính an toàn lao động với lá chắn Không đeo kính áp tròng

o Bảo vệ Da và cơ thể : Mang tạp dề kháng hóa chất hoặc quần áo bảo hộ nếu thường

xuyên tiếp xúc vời hóa chất

o Biện pháp vệ sinh: Rửa tay và mặt trước khi nghỉ giải lao và ngay lập tức sau khi sử

dụng hóa chất Trong khi sử dụng không được ăn uống hoặc hút thuốc Phải tuân thủ

vệ sinh công nghiệp và thực hành an toàn trong quá trình xử dụng

Trang 2

 Độ tan trong nước :

 Tính ổn định: Hóa chất ổn định, không có nguy cơ phản ứng trùng hợp sẽ xảy ra

 Vật liệu cần tránh: chất oxy hóa có thể gây ra phản ứng tỏa nhiệt

 Nguy cơ hóa chất phân hủy : Không phân huỷ nếu lưu trữ và áp dụng theo chỉ dẫn

 Khi cháy hóa chất sẽ tạo ra : Khí Hydro clorua, Các oxit nitơ, Các oxit carbon

 Độc tính cấp tính:

- Miệng: Hóa chất này không dự kiến sẽ độc hại

- Hô hấp: Hóa chất này không dự kiến sẽ độc hại

 Kích thích

- Da: Nêu tiếp xúc trong thời gian dài có thể gây kích ứng da

- Mắt: Có thể gây kích ứng mắt với những người nhạy cảm

 Sự mẫn cảm: Chưa có dữ liệu

 Độc tính sinh thái

- Cá: LC50/Brachvdanio rorio/98h: 1 <> 10mg / l

- Tảo: EC50/Scenedesmus subspicatus/72h: 1 <> 10mg / l

- Tích tụ sinh học : Sản phẩm được dự kiến sẽ không tích tụ sinh học

- Bền / hủy: Không dễ phân hủy sinh học

 Chất thải từ dư lượng / không sử dụng: Vứt bỏ như chất thải đặc biệt và tuân thủ các qui định của địa phương và quốc gia

 Bao bì bị ô nhiễm: Vứt bỏ như các chất thải đặc biệt và trong tuân thủ các qui định của địa phương và quốc gia

 Không thuộc loại nguy hiểm trong ý nghĩa của Quy định vận chuyển

 Tên DOT Vận chuyển : Không có quy định như một nguyên liệu NGUY HIỂM CHO VẬN CHUYỂN DƯỚI 4 CFR

 Hạng DOT nguy hiểm : KHÔNG ÁP DỤNG

 Số Nhận dạng DOT: KHÔNG ÁP DỤNG

 Qui định đóng gói DOT: KHÔNG ÁP DỤNG

 Các thông tin khác: Không độc THEO U.S.DOT

 Hạng ADR / RID NGUY HIỂM: KHÔNG ÁP DỤNG

 Tên IMO / IMDG Vận chuyển : Không có quy định như HÀNG NGUY HIỂM CHO VẬN CHUYỂN THEO MÃ IMDG

 Hạng IMO / IMDG nguy hiểm: KHÔNG ÁP DỤNG

 Số Nhận dạng IMO / IMDG: KHÔNG ÁP DỤNG

 Qui định đóng gói IMO / IMDG: KHÔNG ÁP DỤNG

Các mục này không cần đính kèm theo nhãn của hóa chất theo Chỉ định sữa đổi của E.C

Trang 3

NFPA HMIS Sức khỏe Hỏa hoạn Phản ứng

BẢNG CHỈ DẪN AN TOÀN HÓA CHẤT

Hiệp hội Phòng cháy chữa cháy Quốc gia (NFPA)

Hệ thống Nhận dạng Chất Nguy hiểm (HMIS) 4=Cực kỳ 3=Cao/Nghiêm trọng

PHẦN II – THÀNH PHẦN NGUY HIỂM/THÔNG TIN NHẬN DIỆN

Không nguy hiểm Mẻ cấy Vi khuẩn Enzym

Công thức sản phẩm chứa nhiều vi sinh vật trong tự nhiên được biết là

không gây bệnh cho người, vật nuôi và cây trồng nông nghiệp

THÀNH PHẦN NGUY HIỂM

Các thành phần không được xác định chính xác đều đã đăng ký độc quyền và không nguy hiểm N/K=Không biết đến

Điểm sôi Không có Trọng lượng riêng (H 2 O= Không có

Áp suất hơi (mm H/g) Không có Điểm nóng chảy Không có

Mật độ hơi (Không khí= Không có Tỷ lệ bốc hơi Như nước

Tính hòa tan trong nước: Trung bình – phân tán trong nước

Ngoại quan và Mùi: Thể rắn, màu vàng nâu, mùi không hôi

pH: , – ,

Độ hòa tan trong nước: phân tán trong nước, mức độ vừa phải

PHẦN IV – THÔNG TIN NGUY HIỂM CHÁY NỔ

Điểm bốc cháy (Phương pháp đã dùng) Không có Giới hạn bốc cháy Không có LEL UEL-Không có

Vật dụng dụng cụ chữa cháy: Thích hợp là nước và bọt biển

Dụng cụ chữa cháy đặc biệt: Không cần Thiết bị Chữa cháy đặc biệt nào; tuy nhiên, đòi hỏi phải có thiết bị

thở độc lập và quần áo bảo hộ cho nhân viên cứu hỏa khi dập tắt đám cháy có liên quan đến hóa chất

PHẦN I NHẬN DIỆN

Tên Thương mại: EcoClean

Phân loại Nguy hiểm của Bộ Giao thông Vận tải (D.O.T.): Không áp dụng

Nhãn mác của Bộ Giao thông Vận tải (D.O.T.): Không áp dụng

Tên xuất hàng của Bộ Giao thông Vận tải (D.O.T.): (N.O.I) Không Nguy hiểm

Trang 4

2

Các biện pháp phòng ngừa khuyên dùng: Dùng nhiều nước và xà phòng rửa sạch hóa chất trên da Giặt sạch quần áo, giày dép trước khi tái sử dụng

Nguy cơ cháy nổ bất thường: Không có

Giới hạn bốc cháy: Chưa có thông tin Tính hòa tan trong nước: Có thể phân tán Vật dụng dụng cụ chữa cháy: Thích hợp là nước và bọt biển Thiết bị chữa cháy đặc biệt: Không cần Thiết bị Chữa cháy đặc biệt nào; tuy nhiên, đòi hỏi phải có thiết bị thở độc lập và quần áo bảo hộ cho nhân viên cứu hỏa khi dập tắt đám cháy có liên quan đến hóa chất

PHẦN V – THÔNG TIN PHẢN ỨNG

Tính ổn định: Ổn định trong điều kiện sử dụng bình thường Tránh tiếp xúc quá lâu

với nhiệt độ cao Điều kiện cần tránh: Không

Tính không tương thích (Chất cần tránh): A-xít mạnh có thể khử hoạt tính mẻ vi khuẩn

Sản phẩm hoặc phụ phẩm phân hủy nguy hiểm: Các Ô-xít Cacbon và Ni-tơ

Trùng hợp nguy hiểm: KHÔNG xảy ra

PHẦN VI – THÔNG TIN SỨC KHỎE NGUY HIỂM

GIỚI HẠN PHƠI NHIỄM

Các tên hóa học: ACGIH (TWA) OSHA(TWA)

KHÔNG

ẢNH HƯỞNG CỦA PHƠI NHIỄM MỘT LẦN:

Nuốt phải: Nếu nuốt phải một lượng lớn có thế dẫn đến đau bụng

bao gồm buồn nôn, ói mửa, vọp bẻ và tiêu chảy

Hấp thu qua da: Không hấp thu qua da

Hít phải: Có thể gây kích ứng đường hô hấp

Tiếp xúc mắt: Có thể gây kích ứng

ẢNH HƯỞNG CỦA PHƠI NHIỄM NHIỀU LẦN:

Phơi nhiễm nhiều lần và kéo dài có thể gây ra các phản ứng dị ứng cơ thể ở các cá nhân quá mẫn cảm với hóa chất, Các ảnh hưởng khác của phơi nhiễm: KHÔNG

Tình trạng sức khỏe hiện tại có thể nghiêm trọng hơn do phơi nhiễm: Dị ứng đường hô hấp (sốt mùa hè, hen suyễn ở một số người Cá nhân quá mẫn cảm với enzym hoặc các protein liên quan khác không nên sử dụng

Độc chất gây ung thư: Sản phẩm này không chứa bất kỳ thành phần nào mà IARC, NTP, ACHIH, hay OSHA chỉ định

là chất có khả năng gây ung thư cho người

QUY TRÌNH SƠ CẤP CỨU:

Nuốt phải: Đến bác sĩ nếu có triệu chứng dị ứng (theo dõi trong vòng 4 tiếng Không cho bất cứ gì vào miệng của nạn nhân bị bất tỉnh hoặc co giật Đến bác sĩ để được chăm sóc Có thể có triệu chứng buồn nôn hoặc tiêu chảy Cho nạn nhân uống 2 ly nước để làm loãng hóa chất đã nuốt Không được thúc ói Liên hệ bác sĩ để được tư vấn

Hít phải: Chuyển nạn nhân ra nơi thông thoáng Nếu nạn nhân khó thở hoặc có triệu chứng dị ứng, kích ứng, tiếp Oxy

và đưa đến bác sĩ để được chăm sóc Cá nhân quá mẫn cảm với hóa chất có thể bị hen suyễn Đưa nạn nhân ra nơi thông thoáng Liên hệ bác sĩ để được tư vấn

Trang 5

PHẦN VII – BIỆN PHÁP XỬ LÝ VÀ SỬ DỤNG AN TOÀN

Các bước cần thực hiện nếu hóa chất bị đổ hoặc phóng thích ra ngoài: Tất cả nhân viên tham gia dọn dẹp phải mặc quần áo bảo hộ KHÔNG cần phải quá cấp bách khi bị đổ hóa chất Tuy nhiên, cũng cần phải kịp thời dọn dẹp sạch sẽ

Ở chừng mực nào đó, cũng có thể dùng xẻng xúc hóa chất bị đổ Quét và hút hóa chất bị đổ Phải hết sức cẩn thận tránh tạo thành bụi Phải mang khẩu trang hợp chuẩn trong lúc dọn dẹp Trường hợp đổ ít, dùng nước dội sạch ra cống

xử lý nước thải (sản phẩm có thể phân hủy sinh học Trường hợp đổ nhiều, tập trung thu gom lại để tái sửdụng

Phương pháp xử lý rác thải: Không yêu cầu phương pháp nào đặc biệt Có thể thải bỏ qua đường cống rãnh; tương thích với tất cả phương pháp xử lý sinh học đã biết Xử lý thải bỏ theo đúng quy định Liên bang, Tiểu bang và địa phương

Không yêu cầu biện pháp đặc biệt nào trong quá trình sử dụng sản phẩm Biện pháp đề phòng cần thực hiện trong Vận chuyển và Bảo quản lưu trữ là: Giữ sản phẩm khô ráo do bao bì có khả năng tan trong nước Tránh để tiếp xúc trực tiếp với da

PHẦN VIII – THÔNG TIN BẢO HỘ ĐẶC BIỆT

Bảo vệ đường hô hấp: Không có MSHA-NIOSH phê duyệt

Thông thoáng: Tạo môi trường thông thoáng thích hợp Sử dụng thiết bị xử lý thải cục bộ khi cần thiết nếu có bụi Quần áo bảo hộ: Không yêu cầu, sử dụng Găng tay bảo hộ lao động, tránh tay ướt có thể làm tan bao bì hóa chất Bảo vệ mắt: Mang kính bảo hộ

Quần áo bảo hộ khác: Bảo vệ chống bụi

Thực hành vệ sinh/làm việc: Tránh bụi Không để bụi vào mắt Dùng nước và xà phòng rửa tay thật sạch sau mỗi lần sử

dụng hóa chất Tránh xa tầm với của Trẻ em

Trạng thái kho TSCA: Sản phẩm này được miễn kiểm theo quy định kho TSCA

Trạng thái vận chuyển: DOT: Không quy định

Số lượng báo cáo (RQ) theo mục 4 CFR 2 Phụ lục: Không quy định

SARA Mục III:

Phần 2 Danh mục Chất cực kỳ Nguy hiểm: Không liệt kê

Phần Hóa chất độc hại: Không liệt kê

Số lượng báo cáo (RQ) theo EPA CERCLA Hoa Kỳ: Không yêu cầu

Chất thải Nguy hiểm RCRA: Không liệt kê

Thông tin này được cung cấp trên tinh thần thiện chí, không phải bảo hành bảo đảm, dù thể hiện hay ngụ ý

N/A=Không áp dụng N E=Chưa xác minh

THÔNG TIN VÀ KHUYẾN NGHỊ TRÌNH BÀY Ở ĐÂY DỰA TRÊN NGHIÊN CỨU CỦA NGƯỜI KHÁC VÀ ĐƯỢC CHO

LÀ CHÍNH XÁC TUY NHIÊN, KHÔNG CÓ NGHĨA LÀ SỰ BẢO ĐẢM BẢO HÀNH CÓ LIÊN QUAN ĐẾN THÔNG TIN HAY KẾT QUẢ SỬ DỤNG SẢN PHẨM, DÙ THỂ HIỆN HAY NGỤ Ý DO ĐÓ, NHÀ SẢN XUẤT HOÀN TOÀN KHÔNG CHỊU TRÁCH NHIỆM ĐỐI VỚI MỌI THƯƠNG TỔN XẢY RA CHO KHÁCH HÀNG HOẶC NGƯỜI THỨ BA DO HÓA CHẤT NÀY GÂY RA NẾU KHÔNG TUÂN THỦ QUY TRÌNH AN TOÀN ĐÃ NÊU TRONG BẢNG CHỈ DẪN AN TOÀN NÀY NGOÀI RA, TRÊN THỰC TẾ VIỆC NGƯỜI KHÁC SỬ DỤNG SẢN PHẨM NẰM NGOÀI TẦM KIỂM SOÁT CỦA CHÚNG TÔI, THẾ NÊN NHÀ SẢN XUẤT CHÚNG TÔI SẼ KHÔNG ĐẢM BẢO VÀ KHÔNG CHỊU TRÁCH NHIỆM ĐỐI VỚI CÁC ẢNH HƯỞNG CỦA VIỆC SỬ DỤNG ĐÓ CŨNG NHƯ KHÔNG CHỊU BẤT KỲ TRÁCH NHIỆM NÀO PHÁT SINH TỪ KẾT QUẢ SỬ DỤNG ĐÓ ĐỐI VỚI SẢN PHẨM NÀY THÔNG TIN ĐƯỢC CUNG CẤP Ở ĐÂY CHỈ ĐƠN THUẦN HỖ TRỢ KHÁCH HÀNG TRONG VIỆC TUÂN THỦ LUẬT AN TOÀN SỨC KHỎE NGHỀ NGHIỆP VÀ CÁC QUY ĐỊNH KÈM THEO NGHIÊM CẤM SỬ DỤNG DƯỚI BẤT KỲ HÌNH THỨC NÀO KHÁC

Trang 6

PHỤ LỤC

(Kèm theo Thông tư số 28/2010/TT-BCT ngày tháng 6 năm của Bộ Công Thương)

PHIẾU AN TOÀN HÓA CHẤT

Phiếu An toàn hóa chất

Tên hóa chất hoặc tên sản phẩm

FERROUS SULFATE- FeSO4

Logo không bắt buộc

Số CAS: 7782 - 63 - 0

Số UN: Không có thông tin

Số đăng ký: Không có thông tin

Số chỉ thị nguy hiểm của các tổ chức xếp loại (nếu có): UN:

Số đăng ký danh mục Quốc gia khác (nếu có): không có thông

tin

PHẦN I: NHẬN DẠNG HÓA CHẤT

- Tên thường gọi của chất: SẮT SULFATE Địa chỉ liên hệ trong trường hợp

khẩn cấp:

CTY HÓA CHẤT TM GROW

4/132ĐLBD, Thuận Giao, Thuận An,

Bình Dương ĐT:0977693579 – Fax: 0274

3715969

ĐT Cấp Cứu: 115 – Cứu Hỏa: 114

- Tên thương mại: SẮT SULFATE HAPTAHYDRATE

- Tên khác (không là tên khoa học): Iron (II) sulfate

- Tên nhà cung cấp hoặc nhập khẩu, địa chỉ:

Công ty Cổ phần Sản xuất & Thương mại Thuận Phong

Sắt sulfate 7782-63-0 FeSO4.7H2O 98 min

PHẦN III: NHẬN DẠNG ĐẶC TÍNH NGUY HIỂM CỦA HÓA CHẤT

1 Mức xếp loại nguy hiểm:

Phân loại nguy hại theo UN:

2 Cảnh báo nguy hiểm :

- Không cháy

- Nguy hiểm nếu nuốt phải, có thể gây ảnh hưởng tới thận

- Chất này có thể bị hấp thụ vào cơ thể qua đường hô hấp và qua đường tiêu hóa

Các đường tiếp xúc và triệu chứng

- Đường mắt: Có thể gây dị ứng mắt

- Đường thở: Có thể gây dị ứng cho hệ hô hấp

- Đường da: Có thể gây dị ứng da

- Đường tiêu hóa: Nếu nuốt phải một lượng lớn có thể gây dị ứng dạ dày

PHẦN IV: BIỆN PHÁP SƠ CỨU VỀ Y TẾ

Trang 7

1 Trường hợp tai nạn tiếp xúc theo đường mắt (bị văng, dây vào mắt):

Trước hết rửa bằng nhiều nước trong vài phút (tháo kính áp tròng nếu dễ dàng), sau đó đưa đi Bác sỹ

2 Trường hợp tai nạn tiếp xúc trên da (bị dây vào da):

Lột quần áo bị nhiễm hóa chất, rửa và sau đó rửa da bằng nước xà phòng

3 Trường hợp tai nạn tiếp xúc theo đường hô hấp (hít thở phải hóa chất nguy hiểm dạng hơi, khí):

Thoáng khí, nghỉ ngơi ở tư thế dựng nửa người Tham khảo ý kiến thầy thuốc

4 Trường hợp tai nạn theo đường tiêu hóa (ăn, uống nuốt nhầm hóa chất):

Tham khảo ý kiến thầy thuốc

5 Lưu ý đối với bác sĩ điều trị (nếu có)

PHẦN V: BIỆN PHÁP XỬ LÝ KHI CÓ HỎA HOẠN

1 Xếp loại về tính cháy: Không cháy

2 Sản phẩm tạo ra khi bị cháy: Oxit lưu huỳnh, oxit sắt

3 Các tác nhân gây cháy, nổ: Tia lửa, tĩnh điện, hút thuốc,

4 Các chất dập cháy thích hợp và hướng dẫn biện pháp chữa cháy, biện pháp kết hợp khác: Bột, bọt bền cồn, nhiều nước, carbon dioxide

5 Phương tiện, trang phục bảo hộ cần thiết khi chữa cháy: Nếu cháy, mặc quần áo và găng

tay bảo hộ, thiết bị thở dưỡng khí

Các lưu ý đặc biệt về cháy, nổ (nếu có): Không có thông tin

PHẦN VI: BIỆN PHÁP PHÒNG NGỪA, ỨNG PHÓ KHI CÓ SỰ CỐ

PHẦN VII: YÊU CẦU VỀ CẤT GIỮ

1 Biện pháp, điều kiện cần áp dụng khi sử dụng, thao tác với hóa chất nguy hiểm:

Sử dụng bảo hộ lao động giảm tối thiểu lượng bụi có thể phát sinh Rửa tay cẩn thận sau khi thao tác với hóa chất Giặt giũ cẩn thận bảo hộ sau khi làm việc với hóa chất

2 Biện pháp, điều kiện cần áp dụng khi bảo quản:

Bảo quản trong thùng chứa kín, đặt tại nơi khô ráo, thoáng gió tránh xa các chất không tương thích, tránh ánh sáng mặt trời

PHẦN VIII: TÁC ĐỘNG LÊN NGƯỜI VÀ YÊU CẦU THIẾT BỊ BẢO VỆ CÁ NHÂN

1 Các biện pháp hạn chế tiếp xúc cần thiết:

Thông gió hoặc các biện pháp giảm nồng độ hơi, khí trong khu vực làm việc, các biện pháp cách ly, hạn chế thời gian làm việc.,

2 Các phương tiện bảo hộ cá nhân khi làm việc

- Bảo vệ mắt: kính bảo hộ

Trang 8

- Bảo vệ thân thể: quần áo bảo hộ

- Bảo vệ tay: găng tay bảo hộ

- Bảo vệ chân: đi ủng

Phương tiện bảo hộ trong trường hợp xử lý sự cố:

- Bảo vệ mắt: kính bảo hộ

- Bảo vệ thân thể: quần áo bảo hộ

- Bảo vệ tay: găng tay bảo hộ

- Bảo vệ chân: đi ủng

- Thiết bị thở dưỡng khí

Các biện pháp vệ sinh:

Tắm rửa, vệ sinh sạch sẽ ngay sau khi sử dụng hay tiếp xúc với hóa chất Phải có chỗ rửa mắt, thuốc hay thiết bị tẩy rửa, gần khu vực, dán kí hiệu cảnh báo nguy hiểm

PHẦN IX: ĐẶC TÍNH LÝ, HÓA CỦA HÓA CHẤT

Trạng thái vật lý: chất rắn Điểm sôi: 300 0C ở 760

Màu sắc: Mầu xanh da trời - xanh lá cây Điểm nóng chảy: 64 0C

Mùi đặc trưng: Không mùi Nhiệt phân hủy > 300 0C

pH dung dịch 5 : 3-5 Độ tan trong nước ở 50 0C: 48,6 g/100g

Áp suất hơi: Không áp dụng Tỷ trọng riêng: 1.898

Tỷ trọng hơi: không áp dụng Khối lượng phân tử: 287,01

Tốc độ bay hơi: không đáng kể

PHẦN X: MỨC ỔN ĐỊNH VÀ KHẢ NĂNG HOẠT ĐỘNG CỦA HÓA CHẤT

1 Tính ổn định (độ bền nhiệt, độ nhạy với tác nhân ma sát, va đập ) :

Bền ở điều kiện nhiệt độ trong phòng thiết bị chứa Oxi hóa trong môi trường không khí tạo lớp

vỏ Fe2(SO4)3 mầu nâu

2 Khả năng phản ứng:

Phản ứng mạnh với các chất oxi hóa mạnh, bazơ, chì acetat

PHẦN XI: THÔNG TIN VỀ ĐỘC TÍNH

Tên thành phần Loại ngưỡng Kết quả Đường tiếp

xúc

Sinh vật thử

1 Các ảnh hưởng mãn tính với người (Ung thư,độc sinh sản, biến đổi gen ):

Hợp chất này ăn mòn đối với mắt, da và phế nang Chất này có thể gây tác động đến hệ thần kinh trung ương

2 Các ảnh hưởng độc khác: Chưa có thông tin

PHẦN XII: THÔNG TIN VỀ SINH THÁI

Độc tính với sinh vật

Tên thành phần Loài sinh vật Chu ký ảnh hưởng Kết quả

Trang 9

FeSO4.7H2O Chưa có thông tin

Tác động trong môi trường

- Mức độ phân hủy sinh học: chưa có thông tin

- Chỉ số BOD và COD: chưa có thông tin

- Sản phẩm của quá trình phân hủy sinh học: chưa có thông tin

- Mức độc tính của sản phẩm phân hủy sinh học: chưa có thông tin

PHẦN XIII: YÊU CẦU TRONG VIỆC THẢI BỎ

Thông tin quy định tiêu hủy (thông tin về luật pháp): chưa có thông tin

2 Xếp loại nguy hiểm của chất thải : Chưa có thông tin

3 Biện pháp tiêu hủy: chưa có thông tin

4 Sản phẩm của quá trình tiêu hủy, biện pháp xử lý: chưa có thông tin

PHẦN XIV: YÊU CẦU TRONG VẬN CHUYỂN

Tên quy định Số

UN

Tên vận chuyển đường biển

Loại, nhóm hàng nguy hiểm

Quy cách đóng gói

Nhãn vận chuyển

Thông tin bổ sung

Phân loại nguy hiểm theo UN:

25kg/bao IRON (II)

SULFATE HAPTAHYD RATE

PHẦN XV: QUY CHUẨN KỸ THUẬT VÀ QUY ĐỊNH PHÁP LUẬT PHẢI TUÂN THỦ

1 Tình trạng khai báo, đăng ký ở các quốc gia khu vực trên thế giới (liệt kê các danh mục

quốc gia đã tiến hành khai báo, tình trạng khai báo):

2 Phân loại nguy hiểm theo quốc gia khai báo, đăng ký: Không có thông tin

PHẦN XVI: THÔNG TIN CẦN THIẾT KHÁC:

Ngày tháng biên soạn phiếu:

Ngày tháng sửa đổi, bổ sung gần nhất:

Tên tổ chức, cá nhân soạn thảo: Công ty Hóa chất TM GROW - CNBD

Lưu ý người đọc: Những thông tin trong phiếu an toàn hoá chất này được biên soạn dựa trên

các kiến thức hợp lệ và mới nhất về hoá chất nguy hiểm và phải được sử dụng để thực hiện các biện pháp ngăn ngừa rủi ro, tai nạn Hoá chất nguy hiểm trong phiếu này có thể có những tính chất nguy hiểm khác tuỳ theo hoàn cảnh sử dụng và tiếp xúc

Trang 10

Thông Tin Sản Phẩm Mật Rỉ Đường

1 Mô tả sản phẩm

Mật rỉ đường hay còn gọi là rỉ mật, mật rỉ đường là một trong những loại chất lỏng có độ đặc sánh cao, có màu đen, chính là sản phẩm sau cùng quả quá trình sản xuất đường Thành phần chính có trong mật rỉ đường là sucroza với một lượng glucoza và fructoza Mật rỉ đường được sử dụng khá phổ biến tại các ngành công nghiệp như xử lý nước thải, chế biến thức ăn chăn nuôi, trong ngành thủy hải sản, ngành sản xuất phân bón…

Thành phần có trong mật rỉ đường phụ thuộc chủ yếu vào địa lý và thời tiết – khí hậu từng vùng, giống mía được trồng và thu hoạch theo từng giai đoạn cũng như quá trình sản xuất đường tại các nhà máy Chính vì thế mật rỉ đường được thay đổi thành phần về chất dinh dưỡng, mùi vị cũng như màu sắc và độ kết dính của sản phẩm

Bảng 1: Thành phần dinh dưỡng của mật rỉ đường

Trang 11

Bảng : Thành phần hữu cơ của mật rỉ đường

Thành phần Rỉ mật cải đường Rỉ mật mía

Mật rỉ đường được sử dụng trong chế biến thức ăn chăn nuôi gia súc gia cầm:

Trên thế giới, mật rỉ đường được sử dụng lên đến % trong suốt quá trình chế biến thức ăn cho gia súc, gia cầm, thường được sử dụng trong quá trình ủ thức ăn xanh cho vật nuôi

Châu Âu và Mỹ là hai thị trường tiêu thụ rỉ mật chủ yếu của thế giới để làm thức ăn gia súc Trước đây rỉ mật thường được dùng cho gia súc ăn ở mức tương đối thấp trong khẩu phần (thường dưới % khẩu phần) Tuy nhiên, gần đây các nghiên cứu ở Cuba cho thấy rằng rỉ mật có thể dùng như một loại thức ăn thay thế cho ngũ cốc như là một giải pháp cho việc thâm canh chăn nuôi ở vùng nhiệt đới Rỉ mật có thể được cho gia súc ăn theo một số cách khác nhau như trộn rỉ mật với các thức ăn khác, rỉ mật pha loãng để cung cấp năng lượng trực tiếp hay dùng như là một chất chứa N phi protein (NPN), vitamin, khoáng và cả thuốc thú y

* Những ưu điểm khi sử dụng mật rỉ đường chế biến thức ăn chăn nuôi:

– Tăng mật độ năng lượng

– Tăng tính ngon miệng

– Giảm bụi bặm

– Tăng chuyển hóa nên giảm chi phí thức ăn

– Cải thiện chất lượng (vật lý) của sản phẩm

– Bao bọc các thành phần thức ăn kém ngon miệng

– Giá thành rẻ

Một số tác dụng khác của mật rỉ đường:

– Mật rỉ đường có thể được dùng để lên men cho rượu, bia

– Sử dụng để tạo hương cho thuốc lá

– Nguyên liệu sản xuất cồn

– Nguyên liệu sản xuất bột ngọt (mì chính)

– Nguyên liệu sản xuất men thực phẩm

– Sử dụng mật rỉ đường để kiểm soát Nitơ vô cơ (ammonia, nitrit) Và pH trong ao nuôi thủy sản

– Xử lý nước thải…

Trang 12

MSDS HYDROGEN PEROXIDE Trang

PHIẾU AN TOÀN HÓA CHẤT

(Material Safety Data Sheet)

HYDROGEN PEROXIDE

Số CAS: - -

Số UN:

Số đăng ký EC: - -

Số chỉ thị nguy hiểm của các tổ chức xếp loại :

Số đăng ký danh mục Quốc gia khác

I NHẬN DẠNG HÓA CHẤT

- Tên thường gọi của chất: Hydrogen

Peroxide

Mã sản phẩm (nếu có)

Không có thông tin

- Tên thương mại: Hydrogen peroxide

- Tên khác (không là tên khoa học): Nước

ôxy già

- Tên nhà cung cấp hoặc nhập khẩu: Solvay Địa chỉ liên hệ trong trường hợp khẩn cấp:

CÔNG TY HÓA CHẤT TM GROW

ĐLBD, Thuận Giao, Thuận An,

Bình Dương

ĐT:0977693579 – Fax: 0274 3715969

ĐT Cấp Cứu: 115 – ĐT Cứu Hỏa: 114

- Tên nhà sản xuất và địa chỉ: Thailand

- Mục đích sử dụng: Dùng trong công nghiệp,

1 Hydrogen peroxide

2 Nước

7722-84-1 7732-18-5

H2O2

H2O

50 50%

III NHẬN DẠNG ĐẶC TÍNH NGUY HIỂM CỦA HÓA CHẤT Mức xếp loại nguy hiểm :

Trang 13

MSDS HYDROGEN PEROXIDE Trang

PHỤ LỤC

(Kèm theo Thông tư số 28/2010/TT-BCT ngày 28 tháng 6 năm 2010 của Bộ Công Thương)

- Vật liệu có tính ôxy hóa loại C

- Chất lỏng ăn mòn loại E

- Vật liệu có phản ứng nguy hiểm loại F

Các trang bị bảo hộ

Cảnh báo nguy hiểm

- Rất nguy hiểm trong trường hợp tiếp xúc với da và mắt (gây kích ứng), uống hoặc hít phải

- Độc hại khi tiếp xúc với da và mắt (ăn mòn)

- Chất lỏng hoặc phun sương có thể gây tổn thương mô, đặc biệt niêm mạc mắt, miệng và đường hô hấp

- Tiếp xúc ngoài da có thể gây bỏng Lâu dài sẽ gây loét

- Hơi sương có thể gây kích thích đường hô hấp nghiêm trọng

IV BIỆN PHÁP SƠ CỨU VỀ Y TẾ Trường hợp tai nạn tiếp xúc theo đường mắt (bị văng, dây vào mắt)

- Thận trọng rửa mắt ngay bằng nước sạch Tháo bỏ kính áp tròng nếu đang đeo và nếu thấy

dễ dàng Sau đó tiếp tục rửa mắt bằng nước sạch trong ít nhất 15 phút trong khi giữ cho mí mắt hở Chuyển nạn nhân đến cơ sở y tế gần nhất để có các chăm sóc tiếp theo

Trường hợp tai nạn tiếp xúc trên da (bị dây vào da)

- Cởi bỏ ngay lập tức quần áo bị dính sản phẩm Rửa bộ phận bị dính bẩn với nước sạch (và xà phòng nếu có thể)

Trường hợp tai nạn tiếp xúc theo đường hô hấp (hít thở)

Trang 14

MSDS HYDROGEN PEROXIDE Trang

PHỤ LỤC

(Kèm theo Thông tư số 28/2010/TT-BCT ngày 28 tháng 6 năm 2010 của Bộ Công Thương)

- Chuyển nạn nhân ra nơi thoáng khí Nếu không hồi phục nhanh chóng, chuyển nạn nhân đến

cơ sở y tế gần nhất để có các điều trị tiếp theo Giữ ngực nạn nhân ở tư thế thuận lợi cho hô hấp

Trường hợp tai nạn theo đường tiêu hóa (ăn, uống nuốt nhầm)

- Ngay lập tức gọi trung tâm cấp cứu hoặc gọi bác sĩ Không kích ứng gây nôn Nếu nạn nhân nôn ói, giữ cho đầu thấp hơn hông để tránh hít vào

V BIỆN PHÁP XỬ LÝ KHI CÓ HỎA HOẠN

1 Xếp loại về tính cháy: Không cháy

2 Các mối nguy hại cụ thể phát sinh từ hóa chất:

- Được coi là một chất không cháy, nhưng là một chất ô xy hóa mạnh sinh ra nhiệt có thể gây cháy cho các vật liệu dễ bắt cháy khác, và có khả năng duy trì ngọn lửa đang cháy

Sản phẩm tạo ra khi bị cháy: Khí Hydro, CO, CO2

4 Các tác nhân gây cháy, nổ: Sự phóng tĩnh điện; lửa trần; tia lửa

Các chất dập cháy thích hợp và hướng dẫn biện pháp chữa cháy, biện pháp kết hợp khác:

- Bọt chống cháy, phun nước hay sương Chỉ sử dụng bột hóa chất khô, cacbon dioxit, cát hay đất cho các vụ hỏa hoạn nhỏ Không sử dụng vòi phun nước có áp lực để dập lửa Giải tán những người không có nhiệm vụ ra khỏi khu vực có hỏa hoạn

Phương tiện, trang phục bảo hộ cần thiết khi chữa cháy:

- Mang đầy đủ quần áo bảo vệ và dụng cụ thở có ôxy Khi chữa cháy trong không gian kín phải dùng các thiết bị bảo hộ thích hợp, bao gồm cả mặt nạ phòng độc

Các lưu ý dặc biệt về cháy, nổ:

- Tất cả các khu vực cất chứa đều phải trang bị các phương tiện chống cháy thích hợp Làm mát cho các dụng cụ chứa lân cận bằng cách phun nước

VI BIỆN PHÁP PHÒNG NGỪA, ỨNG PHÓ KHI CÓ SỰ CỐ

Tuân theo tất cả các quy định tương ứng của địa phương và quốc tế Tránh tiếp xúc với các vật liệu bị tràn đổ hay thất thoát Vứt bỏ ngay lập tức trang thiết bị nhiễm bẩn Cách ly khu vực nguy hiểm và không cho những người không có nhiệm vụ hay không được bảo vệ vào khu vực này Đứng ở đầu gió và tránh những kh u vực thấp Ngăn chặn sự rò rỉ nếu có thể và không gây nguy hiểm Loại bỏ tất cả các nguồn gây cháy nổ trong khu vực xung quanh Sử dụng các vật liệu có khả năng hấp thụ (hấp thụ sản phẩm hay mức nước chữa cháy) để tránh làm nhiễm môi trường Ngăn chặn sự lan rộng hay đi vào cống, rãnh hay sông bằng cách sử dụng cát, đất hay các vật chắn phù hợp khác

Cố gắng phân tán hơi hay hướng dòng của nó vào một vị trí an toàn, ví dụ như sử dụng bụi sương Sử dụng các phương pháp khuyến cáo chống lại sự tích điện tĩnh Đảm bảo sự liên tục của dòng điện bằng cách bọc và nối đất tất cả các thiết bị Theo dõi khu vực với thiết bị báo khí dễ cháy Phải thông báo cho chính quyền địa phương nếu không khống chế được lượng sản phẩm bị đổ tràn ra Hơi có thể tạo thành một hỗn hợp có khả năng nổ với không khí

Khi tràn đổ, rò rỉ ở mức nhỏ:

- Đối với lượng hóa chất bị đổ ít (≤ 1 thùng), vận chuyển bởi các phương tiện cơ học tới thùng chứa có dán nhãn, niêm phong để thu hồi sản phẩm hoặc loại bỏ an toàn Cho các chất cặn bay

Ngày đăng: 15/09/2019, 00:24

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w