đến với tiết học hôm nayHH 7... Kiểm tra bài cũHS1: - Nêu định nghĩa hai tam giác bằng nhau.. Hãy tìm số đo các yếu tố còn lại của hai tam giác... - Học, hiểu định nghĩa hai tam giác bằ
Trang 1đến với tiết học hôm nay
HH 7
Trang 2Kiểm tra bài cũ
HS1: - Nêu định nghĩa hai tam giác bằng nhau
- Bài tập: Cho ∆EFX = ∆MNK như hình vẽ Hãy tìm
số đo các yếu tố còn lại của hai tam giác
K
M
N
3,3
HS2: Làm bài tập (12 trang 112)
Cho ∆ABC = ∆HIK trong đó AB = 2cm, , BC = 4cm
Em có thể suy ra số đo của những cạnh nào, những góc nào
$B = 40 0
F
2,2 550 4
Trang 3Bµi gi¶i
µ µ $ µ µ µ
µ µ
0 0
0 0
0 0 0
EFX MNK (gt) EF MN,EX MK,FX NK
E M,F N, X K (theo đ / n) mà EF 2,2; FX 4; MK 3,3; E 90 ; F 55
MN 2,2; EX 3,3; NK 4; M 90 ; N 55
X K 90 55 35
M
N
3,3
F
2,2 550 4
Trang 4Bµi 12:
µ µ
0 o
0
ABC HIK AB HI,BC IK,B 40 (theođ / n) mà :AB 2cm,BC 4cm,B 40
HIK cóHI 2cm,IK 4cm,I 40
Trang 5TiÕt 21 : hai tam gi¸c b»ng nhau
LuyÖn tËp (t2)
Trang 6Bài tập 1
Điền vào dấu để được câu đúng: …
a ∆ ABC = ∆ MNP thì …
à à à à à à
b A'B'C'vaứ ABCcoựA'B' AB;A'C' AC;B'C' BC A' A;B' B;C' Cthỡ
c MNK vaứ ABC coự MN AC;NK AB;MK BC
N A;M C;K Bthỡ
à à à à à $
AB MN;BC NP;AC MP
A M;B N;C P
∆ A’B’C, = ∆ ABC
∆ NMK = ∆ ACB
Trang 7Bµi tËp 2
Cho c¸c h×nh vÏ sau, h·y chØ ra c¸c tam gi¸c b»ng nhau trong mçi h×nh vµ gi¶i thÝch v× sao ?
A’
A
H×nh 1:
M
N
P
I
K
H
H×nh 2:
∆ ABC = ∆ A’B’C’ v× AB =
A’B’ AC = A’C’; BC = B’C’;
µ µ µ µ µ µ
A A';B B';C C' = = =
∆ MNP vµ ∆ IKH kh«ng b»ng nhau.
Trang 8A B
H×nh 3:
1 2
1 2
A
H×nh 4:
Trang 9- Học, hiểu định nghĩa hai tam giác bằng nhau.
chính xác.
- Xem lại phương pháp giải các bài tập đã làm.
- Làm các bài tập ở phần luyện tập vào vở bài
tập.
Hướng dẫn về nhà