Kiến thức - kĩ năng - thái độ Kiến thức: Tiếp tục củng cố kiến thức về: - Thành phần cấu tạo nguyên tử, hạt nhân nguyên tử, kích thước, khối lượng, điện tích của hạt nhân - Định nghĩa ng
Trang 1Ngày soạn: 20/ 09 /2018
TIẾT PPCT 09: TỰ CHỌN 3 - LUYỆN TẬP HẠT NHÂN NGUYÊN TỬ - NGUYÊN TỐ HÓA HỌC – ĐỒNG VỊ
I Mục tiêu bài học
1 Kiến thức - kĩ năng - thái độ
Kiến thức: Tiếp tục củng cố kiến thức về:
- Thành phần cấu tạo nguyên tử, hạt nhân nguyên tử, kích thước, khối lượng, điện tích của hạt nhân
- Định nghĩa nguyên tố hoá học, kí hiệu nguyên tử, đồng vị, nguyên tử khối, nguyên tử khối trung bình
Kỹ năng:
Rèn luyện kĩ năng xác định số electron, số proton, số nơtron và nguyên tử khối khi biết kí hiệu nguyên tử
Thái độ: Say mê, hứng thú, tự chủ trong học tập; trung thực; yêu khoa học.
2 Định hướng các năng lực có thể hình thành và phát triển
- Năng lực giải quyết vấn đề, năng lực tư duy, năng lực hợp tác
- Năng lực sử dụng ngôn ngữ: Diễn đạt, trình bày ý kiến, nhận định của bản thân
II/ Phương pháp và kĩ thuật dạy học
1/ Phương pháp dạy học: Phương pháp dạy học nhóm, dạy học giải quyết vấn đề.
2/ Các kĩ thuật dạy học
- Hỏi đáp tích cực, đọc tích cực
- Hoạt động nhóm nhỏ
- Kĩ thuật khăn trải bàn
III Chuẩn bị của giáo viên và học sinh
1 Giáo viên (GV)
- Soạn giáo án, phiếu học tập.
- Nam châm (để gắn nội dung báo cáo của HS lên bảng từ).
2 Học sinh (HS)
- Ôn bài cũ.
- Bảng hoạt động nhóm, bút mực viết bảng.
IV Chuỗi các hoạt động học
Hoạt động 1: Củng cố kiến thức cơ bản (5 phút)
- Ôn lại các
kiến thức đã
1 Chuyển giao nhiệm vụ học tập
GV nêu các yêu cầu sau:
- Nêu đặc điểm của hạt nhân
Báo cáo của HS
Kết hợp quan sát mức độ tích cực của HS trong HĐ
Trang 2được học ở bài
2
- Rèn năng lực
sử dụng ngôn
ngữ
- Nêu định nghĩa về nguyên tố hóa học, đồng vị, cho ví dụ?
- Nêu định nghĩa về nguyên tử khối , viết công thức tính nguyên tử khối trung bình
2 Thực hiện nhiệm vụ học tập
HS làm việc cá nhân trong 2 phút
3 Báo cáo, thảo luận: HĐ chung cả lớp
GV mời học sinh báo cáo kết quả Các HS khác góp ý, phản biện
GV chốt kiến thức
và báo cáo, thảo luận, GV cộng điểm khuyến khích vào điểm miệng, 15 phút
Hoạt động 2: Luyên tập ( 15 phút)
- Vận dụng
các kiến thức
đã ôn tập vào
huống cụ thể
- Rèn kĩ năng
giải bài tập
hóa học
- Rèn năng
lực sử dụng
ngôn ngữ,
hợp tác
1 Chuyển giao nhiệm vụ học tập: GV phát PHT số 1
PHIẾU HỌC TẬP SỐ 1
Câu 1 Nguyên tử X có tổng số hạt bằng 60 Trong đó số hạt notron bằng số hạt proton Kí hiệu của X là
A 1840Ar B.39K
19 C 2040Ca D Sc2137
Câu 2 Trong tự nhiên oxi có 3 đồng vị: 16O,17O,18O Các bon có 2 đồng vị:
C
C 13
12 , Hỏi có thể có bao nhiêu loại phân tử cacbonic hợp thành từ các đồng vị trên? Viết công thức và tính phân tử khối của chúng
2 Thực hiện nhiệm vụ học tập
HS làm việc cặp đôi trong 5 phút
3 Báo cáo, thảo luận: HĐ chung cả lớp
GV mời đại diện cặp đôi báo cáo kết quả Các HS khác góp ý, phản biện
GV chốt kiến thức
Câu 1
B.2040Ca
Câu 2 Phân tử CO2 có 1C và 2O
O O
C16 17 12
; 12C16O18O; 12C17O18O;
O O
C16 17 13
; 13C16O18O; 13C17O18O;
O O
C16 16 12
; 12C17O17O; 12C18O18O;
O O
C16 16 13
; 13C17O17O; 13C18O18O;
M1 = 12 + 16 + 17 = 45
M2 = 12 + 16 + 18 = 46…
Tổng số phân tử CO2 : 12 phân tử
Kết hợp quan sát mức độ tích cực của
HS trong HĐ
và báo cáo, thảo luận,
GV cộng điểm khuyến khích vào điểm miệng,
15 phút
Hoạt động 3: Luyên tập (tt) ( 23 phút)
dụng các
1 Chuyển giao nhiệm vụ học tập: GV phát PHT số 2
Câu 1 2P + N = 115 (1)
Chấm kết quả một số nhóm để
Trang 3kiến thức
đã ôn tập
vào các
tình huống
cụ thể
- Rèn kĩ
năng giải
bài tập
hóa học
- Rèn
năng lực
sử dụng
ngôn ngữ,
hợp tác
PHIẾU HỌC TẬP SỐ 2
Câu 1 Một nguyên tố X có tổng số các hạt bằng 115 Số hạt mang điện
nhiều hơn số hạt không mang điện là 25 Tìm Z, A
Câu 2 Trong tự nhiên Br có 2 đồng vị: 357 9Br(50,69%) và đồng vị thứ 2
chưa biết số khối Biết nguyên tử khối trung bình của Br là 79,98 Tìm số
khối và % của đồng vị thứ 2
Câu 3 Một nguyên tố X có 2 đồng vị với tỉ lệ số nguyên tử là 27/23 Hạt
nhân nguyên tử X có 35P.Trong nguyên tử của đồng vị thứ nhất có 44N, số
N của đồng vị thứ 2 hơn thứ nhất là 2 Tính A X
2 Thực hiện nhiệm vụ học tập
HS làm việc nhóm trong 7 phút
Ghi kết quả vào bảng nhóm
3 Báo cáo, thảo luận: HĐ chung cả lớp
GV mời một nhóm lên thuyết minh Các nhóm khác góp ý, phản biện
GV chốt kiến thức
2P - N = 25 (2)
Từ (1) và (2) ta được : P = 35, N = 45
A = 80
Câu 2 % số nguyên tử của đồng vị thứ 2:
100- 50,69 = 49,31%
31 , 49 69 , 50
⇒B = 81
Đồng vị thứ 2:3581Br(49,31%)
Câu 3 Số khối của đồng vị thứ nhất là
35 + 44 = 79
⇒ A2 = 81.
X
23 81 23 27
27
+
+
miệng
Hoạt động 4: Dặn dò (2 phút)
- Bài tập về nhà: Nguyên tố X có 3 đồng vị X1 (92,23%), X2 (4,67%), X3(3,1%) Tổng số khối của 3 đồng vị bằng 87 Số N trong X2 hơn X1là 1 và A X = 28,0855
a) Tìm X1, X2, X3
b) Nếu trong X1 có N = P Tìm số nơtron trong nguyên tử của mỗi đồng vị
- Nghiên cứu trước bài “Cấu tạo vỏ nguyên tử”
==============HẾT===============